wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTTC1

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

289. Nguyên tắc khách quan

a)

A. Ghi nhận doanh thu tại thời điểm hàng hóa bản ra dịch vụ đã hoàn thành và giao cho khách hàng

b)

B. Khi xác định kính doanh trong kỳ kế toán phải trừ ra khoản doanh thu tất cả chỉ phí phát sinh để tạo ra doanh thu của kỳ đó

c)

C. Khi ghi chép các nghiệp vụ kế toán phải đưa ra được các bằng chứng khách quan

d)

D.Khi ghi nhận các nghiệp vụ, kế toán phải đưa vào các chi phí để có được tài sản đó

2.

Chi phí thanh lý TSCĐ đã chỉ bằng tiền mặt 2.000, kể toán ghi

a)

Nợ 711, Có 111 2.000

b)

Nợ 811, Có 111 2.000

c)

Nợ 811 2.000. Nợ 133 200/Có 111 2.200

d)

Ko có đáp án đúng

3.

TSCĐ được tặng từ doanh nghiệp khác, kế toán ghi:

a)

Nợ 211/Có 411

b)

Nợ 211/Có 811

c)

Nợ 211/Có 421

d)

Nợ 211/Có 711

4.

Nhận góp vốn bằng TSCĐ, kế toán ghi:

a)

Nợ 211/Có 411

b)

Nợ 211/Có 811

c)

Nợ 211/Có 421

d)

Nợ 211/Có 711

5.

Trao đổi ngang giá 1 thiết bị sản xuất thiết bị sản xuất lấy 1 ô tô kế toán ghi:

a)

Nợ 152,Nợ 214/C6 211

b)

Nợ 213, Nợ 214/Cò 211

c)

Nợ 211, Nợ 214/Có 211

d)

No 811, Nợ. 214/Có 211

6.

doanh nghiệp bằng TGNH, kế toán ghi số tiền chênh lệch 220.000 vào tài khoản nào?

a)

Chí phí khác

b)

Nguyên giả TSCĐ

c)

Phải thu khác

d)

Thu nhập khác

7.

Đem TSCĐ đi góp vốn vào công ty liên doanh với nguyên giá 100.000, đã khẩu hao 70.000, giá do hội đồng đánh giả lại của tài sản này là 200.000, kế toán ghi:

a)

Nợ 222 200.000, Nợ 214 70,000/Có 211 100.000,Có 711 170.000

b)

Nợ 222 200.000 No 214 70.000/Có 211 100.000,Có 811:170.000

c)

Nợ 222 100.000 Ng 214 70.000. No 811 30.000/Có 211 200.000

d)

ko có đáp án đúng

8.

Đem TSCĐ đi góp vốn vào công ty liên doanh với nguyên giá 100.000, đã khấu hao 70.000, giá do hội đồng đánh giá lại của tài sản này là 200.000, kế toán ghi số tiền 200.000 vào tài khoản nào

a)

TK-222

b)

TK 221

c)

TK 711

d)

TK 811

9.

Đem TSCĐ đi góp vốn vào công ty liên doanh với nguyễn giả 100.000, đã khấu hao 70.000, giá do hội đồng đánh giả lại của tài sản này là 200.000, kế toán ghi số tiền 70.000 vào tài khoản nào?

a)

TK 222

b)

TK 221

c)

TK 711

d)

TK 214

10.

Trích khấu hao TSCĐ của các bộ phận kế toán ghi:

a)

Nợ 622,627,641,642/Có 214

b)

Nợ 627,641,642/Có 214

c)

Nợ 214/Có 627,641,642

d)

Nợ 214/Có 622,627,641,642

11.

Chi phí thanh lý TSCĐ thuộc quỹ khen thưởng phúc lợi, kế toán ghi nhận vào tài khoản nào

a)

Ghi tăng chi phí khác

b)

Ghi tăng thu nhập khác

c)

Ghi tăng quỹ khen thưởng phúc lợi

d)

Ghi giảm quỹ khen thưởng phúc lợi

12.

Lệ phí trước bạ khi mua ô tô được tính vào

a)

Chi phí sản xuất kinh doanh

b)

Thu nhập khác

c)

Chi phí khác

d)

Nguyên giá của TSCĐ

13.

Chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ, kê toán ghi

a)

No 627.641,642 Có 214

b)

Nợ 627,641,642/Có 111,112,331,152,....

c)

No 627,641,642/Có 352

d)

ko có đáp án đúng

14.

Doanh nghiệp trích trước sửa chữa lớn TSCĐ, kế toản ghi

a)

Nợ 627,641,642/Có 214

b)

Nợ 627,641,642/Có 111,112,331,152,

c)

Nợ 627,641,642/Có 352

d)

ko có đáp án đúng

15.

Khi nâng cấp TSCĐ chì phí nâng cấp sẽ được kế toán tập hợp vào

a)

Chi phí kinh doanh

b)

Xây dựng cơ bản

c)

Nguyên giá của TSCĐ

d)

Chi phí khác

16.

Khi hoàn thành việc nâng cấp sửa chữa TSCĐ kế toán ghi:

a)

Nợ 211/Có 241

b)

Nợ 211/Có 111,112,331,...

c)

Nợ 211/Có 627,641,642

d)

Nợ 211/Có 214

17.

Tiền lãi vay phải trả tại thời điểm mua TSCĐ theo phương thức trả chậm, trả góp được ghi

a)

Tăng nguyên giả TSCĐ

b)

Tăng chi phí tài chính trong kỳ

c)

Tăng chi phí tài chỉnh

d)

Tăng chỉ phí Trả trước

18.

Doanh nghiệp mua TSCĐ phải qua quá trình lắp đặt (thời gian lắp đặt dài, ngày bàn giao khác với ngày mua) thì toàn bộ giá mua, chi phí mua liên quan trực tiếp sẽ được hạch toán trên:

a)

TK 211

b)

TK 241

c)

TK611

d)

TK 212

19.

Lệ phí trước bạ khi mua ô tô được, kế toán ghi :

a)

Nợ 211/Có 3331

b)

Nợ 211/Có 3338

c)

Nợ 211/Có 3339

d)

Nợ 211/Có 331

20.

Thanh lý tài sản cố định đã hết khấu hao, kế toán ghi

a)

Nợ 211/Có 214

b)

Nợ 811/Có 211

c)

Nợ 711/Có 211.

d)

Nợ 214/Có 211

21.

Mua TSCĐ 100.000, thuế nhập khẩu 10%, thuế GTGT 10%, kế toán hạch toản thuế GTGT hàng nhập khẩu: (DN tỉnh thuế gtgt theo pp kt)

a)

No. 211. No 133/Có 331. 112.111..

b)

Nợ 33312/Có 133

c)

Nợ 133/Có 33312

d)

No 133 Có 211

22.

Tất cả TSCĐ có thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp đều:

a)

Tính và trích khấu hao

b)

Không phải tỉnh và trích khấu hao

c)

Có một số tài sản phải tỉnh khấu hao, một số tài sản ko phải trích khấu hao

d)

Tính và trích khấu hao tất cả các tài sản, trừ tài sản dùng cho hoạt động phúc lợi

23.

Thu thanh lý TSCĐ dùng ở BPBH ghi:

a)

Nợ 111,112,131, Có 511, Có 3331 (nếu có)

b)

No 111,112,131,.../Có 515; Có 3331 (nếu có)

c)

Nợ 111,112,131,.../Có 711, Có 3331 (nếu có)

d)

No 111,112,131, Có 641. Có 3331 (nếu có)

24.

Tài sản cổ định thuê tài chỉnh:

a)

Bên đi thuê trích khấu hao

b)

Bên đi thuê trích khấu hao, bên cho thuê không trích khấu hao

c)

Bên cho thuê không trích khấu hao

d)

Cả hai bên (đi thuê và cho thuê) đều phải trích khấu hao

25.

Nhượng bản TSCĐ (chưa trích đủ khẩu hao). Phản ánh giảm TSCĐ, ghi:

a)

Nợ 811: giả trị hao mòn lũy kế, Nợ 214: giá trị còn lại/Có 211: nguyên giá

b)

Nợ 811: giá trị còn lại, Nợ 214: giá trị hao mòn lũy kế/Có 211: nguyên giả

c)

Nợ 811 chi phí nhượng bán. Nợ 214: giả trị hao mòn lũy kế/Có 211: nguyên giá

d)

Nợ 214: giả trị hao mòn lũy kế Có 711: thu nhượng bán, Có 211; nguyên giá

26.

Mua TSCĐ hữu hình, phải trải qua quá trình lắp đặt, chạy thử trong thời gian dài. Tập hợp chi phí chạy thử, ghi:

a)

Nợ 154, Nợ 133/Có 111.112,131,152,

b)

Nợ 241. Nợ 133/Có 111,112,131,152,...

c)

Chưa ghi ngay chở đến khi chạy thử xong mới ghi

27.

Chi phí vận chuyện tài sản cố định đã thanh toán qua ngân hàng là 6.600.000 đồng (bao gồm thuế GTGT 10%). DN tỉnh thuế GTGT theo phương pháp khẩu trừ ghi:

a)

Nợ 154, 6.000.000, Nợ 133: 600.000/Có 112: 6.600.000

b)

Nợ 241: 6.000.000, Nợ 133: 600.000/Có 112:6.600.000

c)

Nợ 211: 6.000.000, Nợ 133: 600.000/ Có 112: 6.600.000

d)

Nợ 642: 6.000.000, Nợ 133: 600.000/Có 112:6.600.000

28.

TK 214 phản ảnh theo

a)

Nguyên giá

b)

Giá trị còn lại

c)

Nguyên giả, giá trị còn lại và giá trị hao mòn

d)

Giá trị hao mòn

29.

Mua sắm TSCĐ phải qua quá trình lắp đặt chạy thử trong thời gian dài. Phản ánh giá trị thu hồi được sau quá trình chạy thử nhập kho, ghi

a)

Nợ 155/Có 154

b)

Nợ 155/Có 241

c)

Nợ 155/Có 211

d)

Nợ 155/Có 642

30.

Tổng tiền thuê TSCĐ dùng cho bộ phận quản lý doanh nghiệp theo phương thức thuê hoạt động phải trả, ghi:

a)

Nợ 642, Nợ 133 (nêu có)/Có 111,112

b)

No 642, Nợ 133 (nếu có) Có 331

c)

Nợ 642, Nợ 133 (nếu có)/Có 331 hoặc Nợ 242, Nợ 133 (nếu có)/Có 331

d)

Nợ 242. Nợ 133 (nếu có) Có 331

31.

Chi phí vận chuyển TSCĐ mua ngoài đã thanh toán qua ngân hàng 6.600.000 (đã bao gồm thuế GTGT 10%) tài sản cố định đã đưa vào sử dụng. Doanh nghiệp tỉnh thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, ghi

a)

Nợ 154: 6.600.000/Có 112: 6.600.000

b)

Nợ 211: 6.600.000/Có 112: 6.600.000

c)

Nợ 642: 6.600.000/Có 112: 6.600.000

d)

Nợ 241: 6.600.000/Có 112: 6.600.000

32.

Công thức tính giá thành theo phương pháp giản đơn:

a)

z = CP sản xuất kinh doanh dở dang đầu kỳ - CP sản xuất kinh doanh dở dang phát sinh - CP sản xuất kinh doanh dở dang cuối kỳ

b)

z = CP sản xuất kinh doanh dở dang đầu kỳ - CP sản xuất kinh doanh dở dang phát sinh - CP sản xuất kinh doanh dở dang cuối kỳ

c)

z = CP sản xuất kinh doanh đỡ đang đầu kỳ + CP sản xuất kinh doanh dỡ dang phát sinh + CP sản xuất kinh doanh đỡ dang cuối kỳ

d)

z = CP sản xuất kinh doanh dở dang đầu kỳ + CP sản xuất kinh doanh dở dang phát sinh - CP sản xuất kinh doanh dở dang cuối kỳ

33.

Tập hợp cho phí sản xuất để tính giá thành, kế toán ghi:

a)

Nợ 155/Có 621,622,627

b)

Nợ 154/Có 621,622,627

c)

Nợ 154/Có 627,641,642

d)

Nợ 911/Có 627,641,642

34.

Thành phẩm nhập kho, kế toán ghi

a)

Nợ 154/Có 155

b)

Nợ 621/Có 155

c)

Nợ 155/Có 632

d)

Nợ 155/Có 154

35.

Chi phí sản xuất chung là các chỉ phí phát sinh

a)

Trong phạm vi phân xưởng nhưng không phải Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và Chi phí nhấn công trực tiếp.

b)

Ở khâu bán hàng

c)

Ở bộ phận quản lý doanh nghiệp

d)

Ở tất cả các khâu, các bộ phận trong đơn vị

36.

Một doanh nghiệp tỉnh thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, bán hàng cho khách hàng với tổng giá thanh toán là 550.000.000 đồng, trong đó đã bao gồm thuế GTGT 10%, khách hàng chuyển khoản trả cho doanh nghiệp 100.000.000 đông, số còn lại nợ. Theo nguyên tắc kế toán trên cơ sở tiền thì doanh thu thực hiện được ghi nhận tại thời điểm này là

a)

500.000.000 đồng

b)

550.000.000 đồng

c)

100.000.000 đồng

d)

400.000.000 đồng

37.

Tiền lương theo sản phẩm là hình thức trả lương cho người lao động căn cứ vào

a)

số lượng sản phẩm hoàn thành.

b)

đơn giá tiền lương tính cho một đơn vị sản phẩm.

c)

chất lượng sản phẩm làm ra.

d)

số lượng sản phẩm hoàn thành, đơn giá tiền lương tính cho một sản phẩm và chất lượng sản phẩm làm ra.

38.

275.Trong trường hợp doanh nghiệp nhận được tiền cho nhiều năm về thuê TSCĐ theo phương thức thuê hoạt động thì số tiền này được hạch toán vào:

a)

A. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

b)

B. Doanh thu chưa thực hiện

c)

C. Thu nhập khác

d)

D. Doanh thu hoạt động tài chính

39.

276 Đặc điểm của vật liệu:

a)

A. Chỉ tham ra vào một chu kỳ sản xuất kinh doanh nhất định

b)

B. Khi tham gia vào quả trình sản xuất kinh doanh, toàn bộ giá trị của vật liệu được chuyển hết một lần vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ

c)

C. Khi tham gia vào quá trình sản xuất kinh doanh, vật liệu bị tiêu hao toàn bộ hoặc bị biến đổi hình thái vật chất ban đầu

d)

D. Tất cả phương án trên đều đúng.

40.

277.Doanh thu trong kỳ được trình bày trên:

a)

A. Bảng cân đối kế toán         

b)

B.Bảng cân đối số phát sinh

c)

C.Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

D. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

41.

278.Số dư TK 214 được ghi vào

a)

A. Bên nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

b)

. Bên tài sản của Bảng cân đối kế toán

c)

B. Bên tài sản của Bảng cân đối kế toán

d)

. C Ghi âm bên TS của Bảng cân đối kế toán

42.

279. Định khoản phức tạp là định khoản:

a)

A. Một tài khoản kế toán

b)

B. Ít nhất 2 tài khoản kế toán

c)

C.Hai tài khoản kế toán

d)

chinh yêu sugar

43.

280. Định khoản giản đơn là định khoản chỉ liên quan đến

a)

A. Hai đối tượng kế toán

b)

B.Một đối tượng kế toán

c)

C.Hai đối tượng kế toán trở lên

d)

v

44.

281 Phân theo mức độ chỉ tiết, tài khoản kế toán chia thành

a)

A. Tài khoản cơ bản. Tài khoản điều chỉnh

b)

B. Tài khoản cơ bản. Tái khoản chỉ tiết

c)

C. Tài khoản thuộc bảng cân đối, tài khoản ngoài bảng cân đối, tài khoản thuộc bảo cáo kết quả kinh doanh

d)

D.Tài khoản chi tiết, tài khoản tổng hợp

45.

282. Bảo cáo nào sau đây không bắt buộc theo quy định của phát luật

a)

A. Báo cáo giá thành

b)

B. Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

C. Bảng cân đối kế toán

d)

D. Báo cáo thuế

46.

283. Phân loại theo thời gian lập thi báo cáo chia thành:

a)

A. Bắt buộc, không bắt buộc

b)

B. Định kỳ, bất kỳ

c)

. C Báo cáo vật tư, tiền TSCĐ

d)

D. Báo cáo tài chính, báo cáo nội bộ

47.

284.Nguyên tắc nhất quán áp dụng:

a)

A. Ít nhất 2 kỳ

b)

B. Không thay đổi trong các kỳ

c)

C. Chỉ trong 2 kỳ

d)

D. Chỉ trong 1 kỳ

48.

285. Phân loại chứng từ theo nội dung gồm:

a)

A. Mệnh lệnh, chấp hành, thủ tục, liên hợp

b)

B.Lao động, hàng tồn kho, tiền, TSCĐ

c)

C. Bên trong, bên ngoài

d)

D. Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp

49.

286. Phân loại chứng từ theo thời điểm lập gồm:

a)

A. Mệnh lệnh, chấp hành, thủ tục, liên hợp

b)

B. Lao động, hàng tồn kho, tiến, TSCĐ

c)

C. Bên trong, bên ngoài

d)

D. Chứng từ gốc, chúng từ tổng hợp

50.

287. Phân loại chứng từ theo địa điểm lập gồm

a)

A. Mệnh lệnh, chấp hành, thủ tục, liên hợp

b)

B.Lao động, hàng tồn kho, tiền, TSCĐ

c)

C. Bên trong, bên ngoài

d)

D. Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp

51.

288. Nguyên tắc giả phí (giá gốc):

a)

A. Ghi nhận doanh thu tại thời điểm hàng hóa bán ra, dịch vụ đã hoàn thành và giao cho khách hàng

b)

B. Khi xác định kinh doanh trong kỳ kế toán phải trừ ra khoản doanh thu tất cả chỉ

phi phát sinh để tạo ra doanh thu của kỳ đó

c)

C.Khi ghi chép các nghiệp vụ kế toán phải đưa ra được các bằng chứng khách quan

d)

D. Khi ghi nhận các nghiệp vụ, kế toán phải đưa vào các chi phí để có được tài sản đó

52.

290. Nguyên tắc doanh thu thực hiện

a)

A. Tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc. Giá gốc của tài sản được tỉnh theo số tiền hoặc khoản tương đương tiền đã trả, phải trả hoặc tỉnh theo giá trị hợp lý của tài sản đó vào thời điểm tài sản được ghi nhận

b)

B. Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau. Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phhis tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó

c)

C. Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính của doanh nghiệp liên quan đến TS, NV chủ sở hữu, doanh thu, chi phí phải được kế toán ghi sổ tại thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực thu hay thực chi tiền

d)

D.Các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất 1 kỳ kế toán

53.

291. Nguyên tắc nhất quản thực hiện:

a)

A. Tài sản phải được ghi nhận theo giả gốc. Giá gốc của tài sản được tỉnh theo số tiền hoặc khoản tương đương tiền đã trả, phải trả hoặc tỉnh theo giá trị hợp lý của tài sản đó vào thời điểm tài sản được ghi nhận

b)

B. Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau. Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phhis tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó

c)

C.Mọi nghiệp vụ kinh tê, tài chính của doanh nghiệp liên quan đến TS, NV chủ sở hữu, doanh thu, chỉ phí phải được kế toán ghi số tại thời điểm phát sinh, không căn cử vào thời điểm thực thu hay thực chỉ tiền

d)

D.Các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất 1 kỳ kế toán

54.

292 Thuế GTGT hàng nhập khẩu được tỉnh vào

a)

A. Giá vốn hàng bản

b)

B. Chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ

c)

C. Thuế GTGT được khấu trừ

d)

D. Chi phí trả trước

55.

293.Mua dây chuyền sản xuất với giá mua 90.000, chi phí lắp đặt 10.000. Kế toán thực hiện ghi nhận nguyên giả và ghi nhận TSCĐ, kế toán đang áp dụng

a)

A. Nguyên tắc giá gốc

b)

B. Nguyên tắc nhất quán

c)

. Nguyên tắc thận trọng

d)

D. Nguyên tắc phù hợp

56.

294.TK 154 thuộc tài khoản kế toán nào?

a)

. Tài sản

b)

Chi phí

c)

. Doanh thu

d)

Nguồn vốn

57.

Sau mỗi lần nhập, giá trị NVL trong kho

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Tăng, giảm tùy từng trường hợp cụ thể

d)

. Ko thay đổi

58.

296.Theo phương pháp kiểm kê định kỳ, cuối kỳ căn cứ biên bản kiểm kê, kế toán xác định giá trị CCDC xuất dùng cho phân xưởng sản xuất loại phán bồ 100% giá trị dùng tỉnh vào chi phí sản xuất, ghi

a)

. No 627/Có 153

b)

B. Nợ 627/Có 611

c)

C. No 627/Có 631

d)

D. No 627/Có 242

59.

297. Theo phương pháp kê khai thường xuyên, xuất kho NVL đem góp côn vào công ty con, giá đánh giá của Hội đồng góp vốn nhỏ hơn giả thực tế xuất kho, ghi:

a)

A. Nợ 221, Nợ 641/Có 152

b)

B. Nợ 221, Ng 632/Có 152

c)

C. Nợ 221, Nợ 642/Có 152

d)

D. Nợ 221, Nợ 811/Có 152

60.

298. Giá thực tế ghi sổ của vật liệu, dụng cụ góp vốn

a)

A. Giá thỏa thuận giữa các bên góp vốn cộng với chi phí tiếp nhận mà doanh nghiệp phải chỉ ra (nếu có)

b)

B. Giá thành sản xuất thực tế

c)

C. Giá thỏa thuận giữa các bên góp vốn

d)

D. Giá mua trên thị trường

61.

299. Tác dụng của phân loại chi phí là:

a)

A. Thuận lợi cho công tác quản lý, kế toán, kiểm tra, kiểm soát,...

b)

B. Thuận lợi cho công tác quản lý

c)

C. Thuận lợi cho công tác kế toán

d)

D. Thuận lợi cho công tác quản lý và kế toán

62.

300. Một trong các hình thức kế toán là:

a)

A. Chứng từ kế toán

b)

B. Số cái

c)

C. Chứng từ ghi sổ

d)

D. Nhật ký đặc biệt

63.

301 Giá thành sản xuất sản phẩm là

a)

A. Toàn bộ chi phí sản xuất phát sinh bất kể kỳ nào kết tinh trong sản phẩm hoàn thành trong kỳ

b)

B. Toàn bộ chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ kết tỉnh trong sản phẩm hoàn thành trong kỳ

c)

C. Toàn bộ chi phí sản xuất từ các kỳ trước lúy kế đến kỳ này kết tinh trong sản phẩm hoàn thành trong kỳ

d)

D. Toàn bộ chỉ phí sản xuất phát sinh trong phân xưởng sản xuất

64.

302. Mua nguyên liệu có giá 20.000 đồng. Kế toán ghi nhận nghiệp vụ vào sổ kế toán, không căn cứ vào thời điểm thực tế chỉ thanh toán tiền hàng. Kế toán đang áp dụng

a)

A. Hoạt động liên tục

b)

B. Nguyên tắc thận trọng

c)

C. Nguyên tắc trọng yếu

d)

D. Nguyên tắc cơ sở dồn tích

65.

303. DN kế toàn HTK theo KKTX, cuối kỳ kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp để tỉnh giả thành sản xuất sân phẩm: 500.000, ghi

a)

A. Nợ 154: 500.000/Có 621: 500.000

b)

Β. Νo 632: 500.000/Có 621:500.000

c)

Nợ C 631: 500.000/Có 621: 500.000

d)

D. No 154: 500.000/Có 631:500.000

66.

305. Tính giá thành sản xuất theo phương pháp hệ số áp dụng trong trường hợp nào

a)

A. Sản xuất với số lượng lớn, chu kỳ dài

b)

B. Quá trình sản xuất được thực hiện ở nhiều bộ phận sản xuất, nhiều giai đoạn công nghệ

c)

C. Cùng một quy trình sản xuất, cùng sử dụng một loại nguyên vật liệu, nhân công tạo ra nhiều sản phẩm khác nhau và chi phí không hạch toán được riêng cho từng loại sản phẩm

d)

D. Sản xuất với khối lượng nhỏ, chu kỳ sản xuất ngắn

67.

307. thước đo Thẻ kho dùng để phản ảnh vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa theo

a)

Giá trị

b)

Hiện vật

c)

Thời gian

d)

D. Cả giá trị và hiện vật

68.

308. Giá thực tế ghi số của vật liệu, dụng cụ nhân góp vốn

a)

A. Giá thỏa thuận giữa các bên góp vốn cộng với các chi phí tiếp nhận mà DN phải chi ra (nếu có)

b)

B. Giá thành sản xuất thực tế

c)

C. Giá thỏa thuận giữa các bên góp vốn

d)

D. Giá mua trên thị trường

69.

309. Kế toán nhận được giấy báo Nợ ngân hàng về số tiền mua bảo hiểm cháy nổ cho phân xưởng sản xuất cho 3 năm tới là: 20.000, ghi

a)

A. Nợ 627: 20.000/Có 112: 20.000

b)

B. Nợ 242: 20.000/Có 112: 20.000

c)

C. No 631: 20.000/Có 112: 20.000

d)

D. Nợ 154: 20.000/Có 112: 20.000

70.

310. Nội dng kế toán tài chính bao gồm

a)

A. Kế toán TSNH, kế toán TSDH, kế toán NPT, kế toán VCSH

b)

B. Kế toán TSNH, kế toán TSDH, kế toán NPT, kế toán VCSH. kế toán chi phí, doanh thu và xác định kết quả kinh doanh

c)

C. Kế toán TSNH, kế toán TSDH, kế toán NPT, kế toán VCSH, kế toán chi phí, doanh thu và xác định kết quả kinh doanh và lập bảo cáo tài chính

d)

D. Kế toán chi phí, doanh thu và xác định kết quả kinh doanh

71.

311. Chi phí NVLTT được tính theo

a)

A. Giá trị thực tế NVL xuất kho

b)

B. Giá trị NVL ghi trên hóa đơn (chưa bao gồm thuế GTGT)

c)

C. Giá trị NVL ghi trên hỏa đơn (bao gồm thuế GTGT)

d)

D. Giá thực tế nguyên vật liệu dùng trực tiếp cho sản xuất sản phẩm

72.

312. Kế toán có thể thực hiện theo phương pháp

a)

A. Thủ công

b)

B. Thủ công hoặc trên phần mềm excel hoặc trên phần mềm kế toán được thiết kế sẵn

c)

C. Trên phần mềm excel

d)

D. Trên phần mềm kế toán được thiết kế sẵn

73.

313. Đối với DN sản xuất thông thường, thời điểm ghi nhận giá thành

a)

A. Khi kết thúc chu kỳ sản xuất

b)

B. Cuối tháng

c)

C. Cuối quý

d)

D. Cuối năm