wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trang trại không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Quy mô lớn.

b)

B. Sản xuất đa canh.

c)

C. Thuê lao động.

d)

D. Sản xuất hàng hóa.

2.

Câu 2. Hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp là

a)

A. hộ gia đình.

b)

B. trang trại.

c)

C. vùng nông nghiệp.

d)

D. hợp tác xã.

3.

Câu 3. Hình thức sản xuất được coi là mô hình quan trọng của nông nghiệp hàng hóa là

a)

A. hợp tác xã

b)

B. hộ gia đình.

c)

C. trang trại.

d)

D. nông trường.

4.

Câu 4. Các vùng nông nghiệp được hình thành không dựa trên sự tương đồng về

a)

A. cơ cấu sản xuất.

b)

B. đặc điểm sinh thái.

c)

C. trình độ thâm canh

d)

D. quy mô dân số.

5.

Câu 5. Cách thức phát triển nông nghiệp nhằm sử dụng tiết kiệm tài nguyên là sử dụng

a)

A. công nghệ mới.

b)

B. nhiều lao động.

c)

C. phân hóa học.

d)

D. tối đa diện tích.

6.

Câu 6. Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp được áp dụng để tối ưu hóa năng suất cây trồng là

a)

A. đa canh.

b)

B. chuyên canh.

c)

C. quảng canh.

d)

D. luân canh.

7.

Câu 7. Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp được áp dụng phổ biến để tăng hiệu quả sản xuất và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi là

a)

A. trang trại.

b)

B. chăn thả.

c)

C. hộ gia đình.

d)

D. bán chuồng trại.

8.

Câu 8. Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự thay đổi đối tượng lao động trong sản xuất nông nghiệp?

a)

A. Tạo giống mới.

b)

B. Thay đổi mùa vụ.

c)

C. Mở rộng quy mô.

d)

D. Tăng vốn đầu tư.

9.

Câu 9. Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các cơ sở sản xuất nông nghiệp là

a)

A. nguồn nước.

b)

B. lao động.

c)

C. vị trí địa lí.

d)

D. công nghệ.

10.

Câu 10. Nhân tố đóng vai trò quyết định đối với sự phát triển và phân bố nông nghiệp là

a)

A. vị trí địa lí.

b)

B. Tự nhiên

c)

C. kinh tế - xã hội.

d)

D. khoáng sản.

11.

Câu 11. Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

A. nguồn nước

b)

B. khoáng sản

c)

C. cơ sở hạ tầng.

d)

D. Khí hậu , rừng

12.

Câu 12. Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

a)

Thị trường

b)

Vốn đầu tư

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Khoáng sản

13.

Câu 13. Than đá pà nguyên liệu quan trọng cho ngành

a)

Nhiệt điện

b)

Hóa chất

c)

Thủy điện

d)

Điện tử

14.

Câu 14. Dầu thô là nhiên liệu của ngành nào sau đây

a)

Thủy điện

b)

Luyện kim

c)

Nhiệt điện

d)

Điện tử

15.

Câu 15. Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp điện tử-tin học

a)

Tàu thủy

b)

Máy bơm

c)

Máy khoan

d)

Máy tính

16.

Câu 16. Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

a)

Dệt may

b)

Bánh kẹo

c)

Rượu bia

d)

Cá hộp

17.

Câu 17. Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ kinh doanh

a)

Bất động sản

b)

Bảo hiểm

c)

Viễn thông

d)

Giáo dục

18.

Câu 18.Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ tiêu dùng

a)

Bán lẻ

b)

Dịch vụ

c)

Tài chính

d)

Y tế

19.

Câu 19. Đặc điểm sản xuất ngành công nghiệp là

a)

A. Có mối liên hệ với các ngành khác

b)

B. Tiêu thụ nguyên liệu và nhiên liệu

c)

C. sản xuất phụ thuộc lớn vào tự nhiên

d)

D. gây ra tác động lớn đến môi trường

20.

Câu 20. Đặc điểm sản xuất ngành công nghiệp:

a)

A. sản xuất phụ thuộc lớn vài tự nhiên

b)

B. chỉ một vài ngành,phân bố đơn lẻ

c)

C. Sử dụng lao động thủ công

d)

D. có tính tập trung, chuyên môn hóa

21.

Câu 21. Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng có vai trò

a)

A. thực hiện cuộc cách mạng kỹ thuật

b)

B. thước đo trình độ phát triển kinh tế

c)

C. Tạo ra phát thải gây ô nhiễm

d)

D. tạo ra việc làm cho người lao động

22.

Câu 22. Ngành công nghiệp chế biến thực phẩm có vai trò

a)

A. tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp.

b)

B. đáp ứng nhu cầu ăn của con người

c)

C. thúc đẩy tiến bộ khoa hoc-kĩ thuật

d)

D. Là thước đo phản ánh trình độ kinh tế.

23.

Câu 23. Đặc điểm công nghiệp điện tử-tin học

a)

A. sản phẩm phong phú và đa dạng

b)

B. Chỉ sử dụng lao động trình độ cao

c)

C. Cần vốn đầu tư ban đầu lớn

d)

D. Sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu

24.

Câu 24. Đặc điểm công nghiệp điện lực hiện nay

a)

A. đẩy mạnh phát triển nguồn điện tái tạo

b)

B. chỉ đáp ứng cho nhu cầu sản xuất.

c)

C. tập trung ở các nước đang phát triển.

d)

D. ưu tiên phát triển điện truyền thống

25.

Câu 25. Về mặt xã hội, ngành dịch vụ có vai trò

a)

A. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên.

b)

B. tạo ra việc làm cho người lao động.

c)

C. thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.

d)

D. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

26.

Câu 26. Về mặt kinh tế , ngành dịch vụ có vai trò

a)

A. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên.

b)

B. nâng cao đời sống văn hóa người dân.

c)

C.tạo nhiều việc làm cho người lao động.

d)

D. đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

27.

Câu 27. Các ngành dịch vụ ngày càng phát triển chủ yếu do tác động của các nhân tố nào sau đây

a)

A. sự thay đổi về cơ cấu dân số và xu hướng tiêu dùng

b)

B. xu hướng tiêu dùng và tiến bộ khoa học công nghệ

c)

C. trình độ phát triển nền kinh tế và đặc điểm dân số

d)

D. sự phát triển cơ sở hạ tầng và chính sách phát triển

28.

Câu 28. Công nghiệp khai thác than,dầu khí đều là các ngành

a)

A. Cần lực lượng lao động đông đảo, vốn đầu tư lớn

b)

B. Công nghiệp trẻ,mới xuất hiện thời gian gần đây

c)

C. Cung cấp nguyên liệu và nhiên liệu trong sản xuất

d)

D. Có cơ cấu ngành đa dạng và sản phẩm phong phú

29.

Câu 29. Điểm khác biệt chủ yếu của ngành công nghiệp điện tử - tin học với các ngành công nghiệp khác là

a)

A. tác động đến các ngành,vị trí then chốt trong kinh tế

b)

B. đòi hỏi lao động trình độ cao,ít tác động môi trường

c)

C. thúc đẩy phát triển,xuất hiện các ngành kĩ thuật cao

d)

D. tận dụng nguyên liệu tại chỗ và lao động đông.

30.

Câu 30. Các nhân tố nào sau đây chủ yếu ảnh hưởng đến sự phát triển ngành thương mại?

a)

A. Phát triển kinh tế, khoa học và công nghệ, dân cư.

b)

B. Cơ sở hạ tầng, vị trí địa lí, cơ cấu ngành kinh tế.

c)

C. Tốc độ tăng kinh tế, kĩ thuật sản xuất, giao thông.

d)

D. Dân cư, cơ sở hạ tầng, tăng các mối liên kết về kinh tế.