wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7/12 (25 câu tiếp TCDN)101-125

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

101.Hãy xác định tỷ suất lợi nhuận vốn kinh doanh của doanh nghiệp Hoa Mai

cho biết số liệu như sau:

- Doanh thu thuần: 1.000 triệu

- Giá thành toàn bộ: 620 triệu, trong đó lãi vay phải trả 20 triệu

- Thuế thu nhập doanh nghiệp 20%

- Vốn kinh doanh bình quân sử dụng trong kỳ: 3.800 triệu

a)

10%

b)

.

2.

102.Hãy xác định tỷ suất lợi nhuận doanh thu của doanh nghiệp Hoa Mai cho

biết số liệu như sau:

- Doanh thu thuần: 1.440 triệu

- Giá vốn hàng bán: 950 triệu

- Chi phí bán hàng: 150 triệu

- Chi phí quản lý doanh nghiệp: 240 triệu

-Thuế thu nhập doanh nghiệp 20%

a)

5,5%

b)

.

3.

Câu 103: Hãy xác định vòng quay toàn bộ vốn của doanh nghiệp Hoa Mai cho biết số liệu như sau:

- Hệ số khả năng sinh lời vốn kinh doanh là 10%

- Doanh thu thuần: 5.000 triệu

- Giá thành toàn bộ: 4.800 triệu, trong đó lãi vay phải trả 50 triệu

Thuế thu nhập doanh nghiệp 20%

a)

—>2 vòng

b)

.

4.

104.Doanh nghiệp A có số liệu sau:

- Tổng số nợ là 950 triệu, trong đó nợ dài hạn chiếm 60%.

Vốn chủ sở hữu là 500 triệu.

Yêu cầu, hãy xác định hệ số nợ dài hạn của doanh nghiệp này?

a)

—>0,53 lần

b)

.

5.

Câu 105: Hãy xác định hệ số vốn bằng tiền của doanh nghiệp Hoa Mai cho biết số

liệu như sau:

d. 1 lần

- Tổng giá trị tài sản ngắn hạn là 2.500 triệu, trong đó, hàng tồn kho chiếm 50%, các

khoản phải thu chiếm 35% và tiền mặt chiếm 15%.

- Tổng số nợ là 1.250 triệu, trong đó nợ trung và dài hạn chiếm 40%.

a)

0,5

b)

.

6.

Câu 106: Hãy xác định hệ số khả năng thanh toán hiện thời của doanh nghiệp Đạt Mai cho biết số liệu như sau:

- Hàng tồn kho: 1.200 triệu

- Khoản phải thu: 350 triệu

Tiền mặt: 200 triệu

- Tổng số nợ 1.000 triệu, trong đó nợ ngắn hạn chiếm 50%.

a)

—>3,5 lần

b)

.

7.

Câu 107: Hãy xác định hệ số khả năng thanh toán nhanh của doanh nghiệp A cho biết số liệu như sau:

- Tổng tài sản ngắn hạn: 5.400 triệu, trong đó hàng tồn kho chiếm 40%, khoản phải

thu 45% và vốn bằng tiền 15%.

- Tổng số nợ: 4.500 triệu, trong đó nợ trung và dài hạn chiếm 40%.

a)

-->1,2 lần

b)

.

8.

Câu 108: Hãy xác định tỷ suất chi phí lưu thông hàng hoá của doanh nghiệp A cho

biết số liệu như sau:

- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 50.040 triệu

Chiết khấu thương mại : 40 triệu

- Tổng chi phí lưu thông hàng hoá : 4.000 triệu

a)

--> 8%

b)

.

9.

Câu 109: Hãy xác định giá thành sản xuất cho 1000 sản phẩm A cho biết các định

mức chi phí trên một đơn vị sản phẩm như sau:

- Nguyên vật liệu: 40.000 đồng

- Phế liệu thu hồi: 10.000 đồng

- - Các khoản trích theo lương của nhân công trực tiếp sản xuất sản phẩm : 1.050 đồng

Chi phí tiền lương của nhân công trực tiếp sản xuất sản phẩm: 7.000 đồng

- Chi phí sản xuất chung : 2.000 đồng

a)

-->40.050.000 đồng

b)

.

10.

Câu 110: Hãy xác định giá thành toàn bộ của một sản phẩm A cho biết các chi phí

liên quan cho 100 sản phẩm A như sau:

- Nguyên vật liệu: 610 triệu đồng. Phế liệu thu hồi: 30 triệu đồng

- Chi phí tiền lương của nhân công trực tiếp sản xuất sản phẩm: 50 triệu đồng

- Các khoản trích theo lương của nhân công trực tiếp sản xuất sản phẩm: 7,5 triệu đồng

- Chi phí sản xuất chung : 30 triệu đồng

Chi phí quản lý doanh nghiệp:40 triệu đồng

a)

-->7.075.000 đồng

b)

.

11.

Câu 111: Hãy xác định mức hạ giá thành sản xuất của sản phẩm có thể so sánh được

doanh nghiệp A cho biết số liệu như sau:

- Kỳ kế hoạch : Sản lượng sản xuất: 800 SP, giá thành đơn vị sản phẩm : 250.000 đồng

-Kỳ Gốc: Sản lượng sản xuất: 480 SP, giá thành đơn vị sản phẩm : 254.000 đồng

a)

-->3.200.000 đồng

b)

.

12.

Câu 112: Hãy xác định số thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp trực tiếp của số hàng hoá A bán ra cho biết số liệu như sau:

- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 400 triệu đồng

Giá vật tư mua ngoài để sản xuất ra số hàng hoá đã tiêu thụ trên : 300 triệu đồng

- Thuế suất thuế giá trị gia tăng:10%

a)

-->10 triệu đồng

b)

.

13.

Câu 113: Hãy xác định giá vốn của hàng hoá bán ra trong kỳ của doanh nghiệp A cho

biết số liệu như sau:

- Sản phẩm tồn đầu kỳ: 5.000 sản phẩm

- Sản phẩm sản xuất trong kỳ: 10.000 sản phẩm

- Sản phẩm bán ra trong kỳ : 14.000 sản phẩm

- Giá thành sản xuất kỳ này: 1.000 đồng/ sản phẩm, giá kỳ trước cao hơn kỳ này: 10%

- Giả thiết toàn bộ số sản phẩm kết dư đầu kỳ được tiêu thụ hết trong kỳ

a)

-->8.000.000 đồng

b)

.

14.

Câu 114: Hãy xác định số thuế tài nguyên phải nộp cho một tấn than cho biết số liệu

như sau:

- Giá bán một tấn than:255.000₫

- Chi phí vận chuyển, sàng tuyển: 25.000đ /một tấn

- Tỷ lệ than sạch trong quặng khai thác là 90%

- Thuế suất thuế tài nguyên : 1%

a)

-->2.070 đồng

b)

.

15.

Câu 115: Hãy xác định tổng doanh thu các hoạt động trong năm báo cáo của công ty

X cho biết số liệu như sau:

- Về sản xuất tiêu thụ sản phẩm A :

+ Sản lượng tồn kho đầu kỳ: 3.000 sản phẩm, giá thành đơn vị sản phẩm: 2.000 đồng

+ Trong năm sản xuất được: 5.000 đồng, giá thành đơn vị sản phẩm: 1.500₫

+ Tổng số sản phẩm bán ra trong năm là 52.000 sản phẩm, giá bán đơn vị sản phẩm là 2.500

đồng

+ Trị giá hàng bị trả lại là 1.000.000 đồng

- Sản phẩm B : Doanh thu cán hàng và cung cấp dịch vụ là 25.000.000 đồng

- Công ty được chia lãi cổ phần: 35.000.000 đồng

a)

--> 189.000.000 đồng

b)

.

16.

Câu 116: Hãy xác định lợi nhuận

trước thuế thu nhập doanh nghiệp của công ty A

trong năm báo cáo với số liệu như sau:

- Doanh thu sản phẩm A : 800 triệu đồng, chi phí sản xuất 600 triệu đồng, chi phí bán

hàng và chi phí quản lý phân bổ cho sản phẩm A là 10% chi phí sản xuất - Doanh thu sản phẩm B : 900 triệu đồng, chi phí sản xuất 800 triệu đồng, chi phí bán

hàng và chi phí quản lý tính bằng 10% chi phí sản xuất - Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp: 20%

a)

-->160 triệu đồng

b)

.

17.

Câu 117: Hãy xác định lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp của công ty A trong

năm báo cáo, cho biết số liệu như sau: -

Doanh thu sản phẩm A : 800 triệu đồng, chi phí sản xuất 600 triệu đồng, chi phí bán

hàng và chi phí quản lý phân bổ cho sản phẩm A là 10% chi phí sản xuất Doanh thu sản phẩm B : 900 triệu đồng, chi phí sản xuất 800 triệu đồng, chi phí bán

- hàng và chi phí quản lý tính bằng 10% chi phí sản xuất

- Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp: 20%

a)

-->128 triệu đồng

b)

.

18.

Câu 118: Hãy xác định tổng số thuế mà doanh nghiệp A phải nộp trong năm báo cáo,cho biết số liệu như sau:

- Chi phí chung cho kinh doanh: 10% doanh thu thuần

Doanh thu thuần: 3.000 triệu đồng. Giá vốn hàng hoá bán ra: 1.500 triệu đồng

- Số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp: 6 triệu đồng. Sô thuế giá trị gia tăng phải nộp: 10 triệu đồng. - Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp: 20%

a)

--> 256 triệu đồng

b)

.

19.

Câu 119: Hãy xác định mức khấu hao tỷ lệ khẩu hao theo phương pháp đường thẳng,

cho biết số liệu như sau:

- Giá mua của tài sản cố định ghi trên hoá đơn thanh toán: 1.040 triệu đồng

- Chi phí vận chuyển: 10 triệu đồng

- Tuổi thọ kỹ thuật của tài sản: 10 năm

- Doanh nghiệp xác định thời gian tính khấu hao tài sản cố đinh: 7 năm (phù hợp với

quy định của bộ tài chính)

a)

.

b)

Mức khấu hao của tài sản cố định: 150 triệu/năm, tỷ lệ khấu hao :14,3%/năm

20.

Câu 120: Hãy xác định mức khấu hao theo phương pháp số dư chinh trong hai năm sử dụng tài sản, cho biết số liệu như sau: giảm dần có điều

- Giá mua của tài sản cố định ghi trên hoá đơn thanh toán: 245 triệu đồng

- Chi phí vận chuyển: 5 triệu đồng

- Tuổi thọ kỹ thuật của tài sản: 7 năm

- Doanh nghiệp xác định thời gian tính khấu hao tài sản cố định: 5 năm (phù hợp với quy định của bộ tài chính)

a)

Mức khấu hao tài sản cố định năm thứ nhất là: 100 triệu đồng.Mức khấu hao tài sản cố định năm thứ hai là:60 triệu đồng

b)

.

21.

Câu 121: Hãy xác định nhu cầu vốn lưu động theo phương pháp trực tiếp trong năm kế hoạch của doanh nghiệp X, cho biết số liệu như sau:

- Trị giá hàng tồn kho: 850 triệu đồng. Nợ phải thu: 130 triệu đồng

- Nợ phải trả ngắn hạn: 180 triệu đồng

a)

--> 800 triệu đồng

b)

.

22.

Câu 122: Hãy xác định nguồn vốn lưu động thường xuyên của công ty Hoa Ly trong năm N, cho biết số liệu trong bảng cân đối kế toán tại ngày 31/12/N của công ty như sau: - Tài sản ngắn hạn: 2.890 triệu đồng, trong đó: tiền và tương đương tiền là 100 triệu đồng, hàng tồn kho 2.010 triệu đồng, nợ phải thu 780 triệu đồng

- Nợ phải trả: 4.450 triệu đồng, trong đó: nợ ngắn hạn 2.450 triệu đồng, nợ dài hạn:2000 triệu đồng

a)

-->440 triệu đồng

b)

.

23.

Câu 123: Hãy xác định tỷ lệ khấu hao tổng hợp bình quân của tài sản cố định trong

năm N, cho biết số liệu như sau:

Tổng nguyên giá TSCĐ : 1.600 triệu đồng

- Nguyên giá TSCĐ giữ hộ nhà nước :100 triệu đồng

- Các TSCĐ dùng cho kinh doanh xếp theo nhóm như sau :

+ Nhóm 1: Nguyên giá 500 triệu đồng, tỷ lệ khấu hao 12%/năm .

+ Nhóm 2 : Nguyên giá 1.000 triệu đồng, tỷ lệ khấu hao 15%/năm

a)

-->14%

b)

.

24.

Câu 124: Hãy xác định nguyên giá bình quân của tài sản cố định phải tính khấu hao trong năm kế hoạch cho biết số liệu như sau:

- Năm báo cáo: Tổng nguyên giá tài sản cố định hiện có là 3.000 triệu đồng

- Năm kế hoạch, tình hình tăng, giảm tài sản cố định như sau:

+ Đầu tháng hai sử dụng thêm 1 tài sản cố định dùng trong kinh doanh có nguyên giá540 triệu + Đầu tháng chín thuê vận hành 1 tài sản cố định có nguyên giá: 160 triệu đồng, tiền thuê 5 triệu đồng/tháng

a)

-->3.495 triệu đồng

b)

.

25.

Câu 125: Hãy xác định mức khấu hao của của tài sản cố định trong năm kế hoạch, cho biết số liệu như sau:

- Năm báo cáo : Tổng nguyên giá tài sản cố định hiện có: 3.000 triệu đồng

- Năm kế hoạch tình hình tăng, giảm tài sản cố định như sau:

+ Đầu tháng 2 sử dụng thêm một tài sản cố định dùng trong kinh doanh có nguyên giá

540 triệu đồng

+ Đầu tháng 9 thuê vận hành một tài sản cố định có nguyên giá 160 triệu đồng, tiền

thuê 5 triệu đồng/tháng

- Tỷ lệ khấu hao tổng hợp bình quân: 10%/ năm

a)

-->349,5 triệu đồng

b)

.