wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về điện trường

Total questions: 82

Worksheet time: 7hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong công thức tính công của lực điện tác dụng lên một điện tích di chuyển trong điện trường đều A = qEd thì d là gì? Chỉ ra câu khẳng định không đúng?

a)

d là chiều dài hình chiếu của đường đi trên một đường sức.

b)

d là khoảng cách giữa hình chiếu của điểm đầu và điểm cuối của đường đi trên một đường sức.

c)

d là chiều dài đường đi nếu điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức.

d)

d là chiều dài của đường đi.

2.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, thì không phụ thuộc vào

a)

vị trí của các điểm M, N.

b)

hình dạng của đường đi MN.

c)

độ lớn của điện tích q.

d)

độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi.

3.

Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ điểm M đến điểm N trong điện trường chỉ phụ thuộc vào

a)

quỹ đạo chuyển động.

b)

vị trí của M.

c)

vị trí của M và N.

d)

vị trí của N.

4.

Thế năng điện của một điện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào

a)

điện tích q.

b)

vị trí điểm M.

c)

điện trường.

d)

khối lượng của điện tích q.

5.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

khả năng sinh công của điện trường.

c)

phương chiều của cường độ điện trường.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

6.

Một điện tích q di chuyển trong điện trường từ A đến B thì lực điện sinh công dương A = 2,5 J. Biết thế năng của q tại B là 3,75 J. Thế năng của nó tại A bằng

a)

6,25 J.

b)

1,25 J.

c)

- 6,25 J.

d)

-1,25 J.

7.

Đơn vị của điện thế là

a)

vôn (V).

b)

jun (J).

c)

vôn trên mét (V/m).

d)

oát (W).

8.

Điện thế tại một điểm M trong điện trường bất kì có cường độ điện trường

4 lines
9.

Đơn vị của điện thế là

a)

vôn (V)

b)

jun (J)

c)

vôn trên mét (V/m)

d)

oát (W)

10.

Điện thế tại một điểm M trong điện trường bất kì có cường độ điện trường E không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm M

b)

cường độ điện trường E

c)

điện tích q đặt tại điểm M

d)

vị trí được chọn làm mốc của điện thế

11.

Biết điện thế tại điểm M trong điện trường đều Trái đất là 120 V. Mốc thế năng điện được chọn tại mặt đất, êlectron có điện tích qe = -1,6.10-19 C. Thế năng của electron đặt tại điểm M có giá trị bằng

4 lines
12.

Hình chữ nhật MNOK có các cạnh MK = NO = 3cm và MN = KO = 4 cm, đặt trong điện trường đều. Biết vectơ cường độ điện trường song song với MN, có chiều từ M đến N và độ lớn 2000 V/m. Một điện tích q = -3.10-8 C di chuyển từ điểm O đến điểm M thì công của lực điện có giá trị là

a)

1,8.10-6 J

b)

2,4.10-6 J

c)

4,2.10-6 J

d)

3.10-6 J

13.

Đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích thử q được gọi là

a)

lực điện

b)

điện thế

c)

công của lực điện

d)

hiệu điện thế

14.

Biết hiệu điện thế , đẳng thức nào dưới đây đúng?

4 lines
15.

Tại hai điểm A, B trong điện trường đều có điện thế lần lượt là 245V và 173V. Hiệu điện thế

a)

UAB = -72V

b)

UBA = 72V

c)

UAB = UBA = 72V

d)

UBA = -72 V

16.

Một điện tích q di chuyển trong điện trường từ A đến B thì lực điện sinh công dương A= 2,5J. Biết thế năng của q tại B là 3,75 J. Thế năng của nó tại A bằng

a)

6,25 J

b)

1,25 J

c)

-6,25 J

d)

-1,25 J

17.

Một vòng tròn tâm O nằm trong điện trường của một điện tích điểm Q. M và N là hai điểm trên vòng tròn đó. Gọi AM1N, AM2N và AMN là công của lực điện tác dụng lên điện tích

4 lines
18.

Một vòng tròn tâm O nằm trong điện trường của một điện tích điểm Q. M và N là hai điểm trên vòng tròn đó. Gọi AM1N, AM2N và AMN là công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q trong các dịch chuyển dọc theo cung M1N, M2N và dây cung MN. Chọn điều khẳng định đúng

a)

AM1N < AM2N.

b)

AMN nhỏ nhất.

c)

AM2N lớn nhất.

d)

AM1N = AM2N = AMN.

19.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường.

b)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường được xác định bởi .

c)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường không phụ thuộc vào điện tích q.

d)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường tại điểm đó.

20.

Đặt vào hai bản kim loại phẳng song song một hiệu điện thế 100 V. Một hạt bụi mịn có điện tích lọt vào chính giữa khoảng điện trường đều giữa hai bản phẳng. Coi tốc độ hạt bụi khi bắt đầu vào điện trường đều bằng 0, bỏ qua lực cản của môi trường. Động năng của hạt bụi khi va chạm với bản nhiễm điện âm bằng

a)

.

b)

.

c)

.

d)

0.

21.

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường đặc trưng cho điện trường về

a)

Khả năng thực hiện công của điện trường khi di chuyển một điện tích giữa hai điểm đó.

b)

Khả năng tích năng lượng cho điện tích khi đặt tại hai vị trí đó.

c)

Tác dụng lực điện lên điện tích khi di chuyển giữa hai điểm đó

d)

Khả năng truyền tương tác cho điện tích khi di chuyển giữa hai điểm đó.

22.

Khi một êctron chuyển động ngược hướng với vectơ cường độ điện trường đều thì

a)

thế năng của nó tăng, điện thế của nó giảm.

b)

thế năng giảm, điện thế tăng.

c)

thế năng và điện thế đều giảm.

d)

thế năn

23.

Một êctron chuyển động ngược hướng với vectơ cường độ điện trường đều thì

a)

thế năng của nó tăng, điện thế của nó giảm.

b)

thế năng giảm, điện thế tăng.

c)

thế năng và điện thế đều giảm.

d)

thế năng và điện thế đều tăng.

24.

Thả một ion dương cho chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm bất kì trong một điện trường do hai điện tích điểm dương gây ra. Ion đó sẽ chuyển động

a)

dọc theo một đường sức điện.

b)

dọc theo một đường nối hai điện tích điểm.

c)

từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp.

d)

từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao.

25.

Thả một êlectron cho chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm bất kì trong một điện trường do hai điện tích điểm dương gây ra. Ion đó sẽ chuyển động

a)

dọc theo một đường sức điện.

b)

dọc theo một đường nối hai điện tích điểm.

c)

từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp.

d)

từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao.

26.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 40V. Chọn câu chính xác nhất?

a)

Điện thế ở M là 40 V.

b)

Điện thế ở M có giá trị dương, ờ N có giá trị âm.

c)

Điện thế ở N bằng 0.

d)

Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40 V.

27.

Đơn vị đo điện trở là

a)

Ôm ().

b)

Fara (F).

c)

Cu-lông (C).

d)

Oát (W).

28.

Một dây dẫn được mắc vào hiệu điện thế 12 V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là . Nếu giảm hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đi 4 V thì dòng điện qua dây dẫn khi đó có cường độ dòng điện là

a)

0,1 A.

b)

0,5 A.

c)

0,3 A.

d)

0,2 A.

29.

Các quy tắc cơ bản khi sử dụng ampe kế (hình vẽ) để đo cường độ dòng điện gồm:

4 lines
30.

Thứ tự đúng các quy tắc đo cường độ dòng điện là

a)

A.b, a, c, d.

b)

B. b, c, a, d.

c)

C. a, b, c, d.

d)

D. c, a, b, d.

31.

Điện trở R có giá trị bằng

a)

A.3,0 .

b)

B. 4,0.

c)

C. 3,2 .

d)

D. 0,3 .

32.

Các trường hợp trong đó vật dẫn tuân theo định luật Ôm là

a)

Hình a.

b)

Hình b.

c)

Hình c.

d)

Hình d.

33.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của các

a)

A. electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng.

b)

B. electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

c)

C. ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.

d)

D. ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron.

34.

Tỉ số của đường đặc trưng vôn-ampe của hai điện trở R1 và R2 được cho như hình vẽ.

a)

A..

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D..

35.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

A. một đường thẳng đi qua gốc toạ độ.

b)

B. một đường cong đi qua gốc toạ độ.

c)

C. một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ.

d)

D. một đường cong không đi qua gốc toạ độ.

36.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

4 lines
37.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

b)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

c)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

d)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0.

38.

So sánh đèn sợi đốt và điện trở nhiệt thuận. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Điện trở của cả hai đều tăng nhanh theo nhiệt độ.

b)

Điện trở của cả hai đều tăng chậm theo nhiệt độ.

c)

Điện trở đèn sợi đốt tăng nhanh hơn so với điện trở nhiệt thuận.

d)

Điện trở đèn sợi đốt tăng chậm hơn so với điện trở nhiệt thuận.

39.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Trong đó hiệu điện thế giữa hai điểm A và B được giữ không đổi và đèn sáng bình thường khi biến trở có điện trở bằng 0. Câu phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Đèn sáng mạnh lên khi di chuyển con chạy của biến trở về đầu M.

b)

Đèn sáng yếu khi di chuyển con chạy của biến trở về đầu M.

c)

Đèn sáng mạnh lên khi di chuyển con chạy của biến trở về đầu N.

d)

Đèn sẽ tắt khi con chạy đứng yên tại một vị trí trên đoạn MN.

40.

Cho mạch điện như hình vẽ. Gọi I là cường độ dòng điện chạy qua mạch chính, I1 là cường độ dòng điện chạy qua điện trở. Tỉ số bằng

a)

A..

b)

B. .

c)

C. 2.

d)

D. 3.

41.

Cho mạch điện như hình vẽ. Hiệu điện thế hai đầu mạch điện U = 6 V. Điện trở của vôn kế là . Số chỉ của vôn kế bằng

a)

1 V.

b)

2 V.

c)

3 V.

d)

6 V.

42.

Cho hai mạch điện như hình vẽ. Hiệu điện thế đặt vào mạch có giá trị bằng nhau. Các điện trở đều bằng nhau. Tỉ số cường độ dòng điện bằng

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

16.

43.

Mạch điện gồm hai điện trở R1, R2 mắc nối tiếp vào hiệu điện thế U= 24 V. Lần lượt mắc một vôn kế

4 lines
44.

Mạch điện gồm hai điện trở R1, R2 mắc nối tiếp vào hiệu điện thế U= 24 V. Lần lượt mắc một vôn kế có điên trở RV= 6 kΩ song song với R1 và R2 thì vôn kế chỉ U1= 12 V và U2= 8 V. Giá trị của R1 và R2 lần lượt bằng

a)

R1= 2 kΩ, R2 = 4 kΩ

b)

R1= 2 kΩ, R2 = 3 kΩ

c)

R1= 6 kΩ, R2 = 3 kΩ

d)

R1 = 3 kΩ, R2 = 2 kΩ

45.

Một trong những ứng dụng quan trọng của điện trở là sử dụng làm mạch chia thế. Sơ đồ mạch điện chia thế như hình vẽ. Từ nguồn điện 5 V, có thể lấy ra các hiệu điện thế 3 V, 2 V. Chọn đáp án đúng?

a)
b)
c)
d)
46.

Cho mạch điện như hình vẽ bên. Hiệu điện thế nguồn luôn được giữ ở giá trị 10 V. Điểm Q nối đất có điện thế 0 V. Nếu điện thế tại P, Q và R lần lượt là 2 V; 0 V; 5 V thì điện thế tại S bằng

a)

7 V

b)

8 V

c)

9 V

d)

5 V

47.

Khi một điện tích dương q dịch chuyển điện từ cực âm sang cực dương bên trong một nguồn điện thì lực lạ thực hiện một công A. Suất điện động của nguồn điện được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
48.

Một nguồn điện có suất điện động được ghép với một mạch điện thành một mạch kín. Cường độ dòng điện chạy trong toàn mạch là I. Công của nguồn điện thực hiện trong khoảng thời gian t được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
49.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?

a)

dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.

b)

dùng để tạo ra các ion âm.

c)

dùng để tạo ra các ion dương.

d)

dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn.

50.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch

a)

tỉ l

b)
c)
d)
51.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch

a)

tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

b)

tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.

c)

Tăng khi trở mạch ngoài giảm.

d)

tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.

52.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho

a)

khả năng thực hiện công của nguồn điện.

b)

khả năng tác dụng lực của nguồn điện.

c)

khả năng tích điện cho hai cực của nó.

d)

khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

53.

Đối với toàn mạch thì suất điện động của nguồn điện luôn có giá trị bằng

a)

hiệu điện thế giữa hai cực của nó.

b)

tổng các độ giảm thế ở mạch ngoài và mạch trong.

c)

độ giảm thể mạch trong.

d)

độ giảm thể mạch ngoài.

54.

Trong phòng thí nghiệm, một học sinh mắc mạch điện như hình vẽ để đo suất điện động và điện trở trong của một pin điện hóa. Cho rằng ampe kế và vôn kế là lí tưởng, pin có suất điện động và điện trở trong không đổi. Đóng khóa K và điều chỉnh giá trị của biến trở R giảm xuống thì học sinh đó thấy

a)

số chỉ của ampe kế và vôn kế đều tăng.

b)

số chỉ của ampe kế tăng, số chỉ của vôn kế giảm.

c)

số chỉ của ampe kế giảm, số chỉ của vôn kế tăng.

d)

số chỉ của ampe kế và vôn kế đều giảm.

55.

Bên trong nguồn điện, dưới tác dụng của lực lạ, điện tích dương di chuyển

a)

dọc theo hướng của đường sức điện bên trong nguồn điện.

b)

từ cực âm sang cực dương.

c)

từ cực dương sang cực âm.

d)

từ nơi điện thế cao đến nơi điện thế thấp.

56.

Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Mỗi nguồn có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau.

b)

Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu

57.

Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

A. Mỗi nguồn có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau.

b)

B. Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong đoạn mạch.

c)

C. Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các electron hoặc ion dương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ.

d)

D. Nguồn điện là pin có lực lạ là lực tĩnh điện.

58.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

A. tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion ra khỏi các cực của nguồn.

b)

B. sinh ra ion dương ở cực âm.

c)

C. sinh ra electron ở cực dương.

d)

D. làm biến mất electron ở cực dương.

59.

Công của nguồn điện là

a)

A. lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s.

b)

B. công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.

c)

C. công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s.

d)

D. công của dòng điện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích trong mạch kín.

60.

Công của lực lạ khi dịch chuyển một lượng điện tích là 0,5C bên trong pin là từ cực âm đến cực dương bằng

a)

A. 6 J.

b)

B. 5 J.

c)

C. 2 J.

d)

D. 4 J.

61.

Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện trong mạch chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

A. Cu-lông.

b)

B. hấp dẫn.

c)

C. lạ.

d)

D. điện trường.

62.

Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện ở bên trong nguồn điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

A. Cu-lông.

b)

B. hấp dẫn.

c)

C. lạ.

d)

D. điện trường.

63.

nguồn điện thì các hạt mang điện ở bên trong nguồn điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

Cu-lông.

b)

hấp dẫn.

c)

lạ.

d)

điện trường.

64.

Mạch điện gồm một pin có suất điện động 1,5 V và điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5 Ω. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là

a)

3,0 A.

b)

0,6 A.

c)

0,5A.

d)

2,0 A.

65.

Một mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động 3 V và điện trở trong 1 Ω. Biết điện trở ở mạch ngoài lớn gấp 2 điện trở trong. Cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch bằng

a)

0,5 A.

b)

1,0 A.

c)

2,0 A.

d)

3,0 A.

66.

Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 được mắc với điện trở 4,8 thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 V. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

120 A.

b)

12 A.

c)

2,5 A.

d)

25 A.

67.

Một nguồn điện suất điện động 6 V mắc vào hai đầu một mạch điện tạo thành một mạch kín. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là 0,1 A. Công của nguồn điện khi nó hoạt động 5 phút là

a)

180 J.

b)

3 J.

c)

30 J.

d)

120 J.

68.

Một nguồn điện có điện trở trong 0,5 được mắc với điện trở R = 4 thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 8 V. Suất điện động của nguồn điện là

a)

8,5 V.

b)

11,75 V.

c)

9,0 V.

d)

12,25 V.

69.

Một điện trở R1 chưa biết giá trị được mắc song song với một điện trở R2 = 12 Ω. Một nguồn điện có suất điện động 24 V và điện trở trong r = 0 được nối vào mạch trên. Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính bằng 4 A. Giá trị của điện trở R1 là

a)

8 Ω.

b)

12 Ω.

c)

24 Ω.

d)

36 Ω.

70.

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch cho biết

a)

khả năng thực hiện công của dòng điện.

b)

năng lượng của dòng điện.

c)

lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

d)

mức độ mạnh hay yếu của dòng điện

71.

suất tiêu thụ của đoạn mạch cho biết

a)

khả năng thực hiện công của dòng điện.

b)

năng lượng của dòng điện.

c)

lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

d)

mức độ mạnh hay yếu của dòng điện.

72.

Trên các thiết bị điện gia dụng thường có ghi 220 V và số oát (W). Số oát này có ý nghĩa gì?

a)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với những hiệu điện thế nhỏ hơn 220 V.

b)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.

c)

Công mà dòng điện thực hiện trong một phút khi dụng cụ này được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.

d)

Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong một giờ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.

73.

Dòng điện trong kim loại là

a)

dòng dịch chuyển của điện tích.

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các electron tự do.

c)

dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện.

d)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.

74.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các ion.

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm.

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

75.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

76.

Năng lượng của điện trường trong một tụ điện đa̋ tích được điện tích q không phụ thuộc vào

a)

điện tích mà tụ điện tích được.

b)

hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.

c)

thời gian đã thực hiện để tích điện cho tụ điện.

d)

điện dung của tụ điện.

77.

Một điện tích điểm q đặt tại điểm O thì sinh ra điện trường tại điể

4 lines
78.

Một điện tích điểm q đặt tại điểm O thì sinh ra điện trường tại điểm A với cường độ điện trường có độ lớn 4000 V/m. Cường độ điện trường tại điểm B là trung điểm của OA có độ lớn là

a)

2.103 V/m.

b)

103 V/m.

c)

8.103 V/m.

d)

16.103 V/m.

79.

Cho ba điểm A, M, N theo thứ tự trên một đường thẳng với AM = MN. Đặt điện tích q tại điểm A thì cường độ điện trường tại M có độ lớn là E. Cường độ điện trường tại N có độ lớn là

a)

0,5E.

b)

0,25E.

c)

2E.

d)

4E.

80.

Trong không khí có ba điểm thẳng hàng theo đúng thứ tự O, M, N. Khi đặt điện tích điểm Q tại O thì cường độ điện trường tại M và N lần lượt là 9E và 4E. Khi đặt điện tích điểm Q tại điểm M thì độ lớn cường độ điện trường tại N là

a)

6E.

b)

2,25E.

c)

36E.

d)

18E.

81.

Cho hai điểm A và B cùng nằm trên một đường sức của điện trường do một điện tích điểm đặt tại điểm O gây ra. Biết cường độ điện trường tại A là 36 V/m và tại B là 9 V/m. Cường độ điện trường tại điểm M có khoảng cách OM thỏa mãn bằng

a)

18 V/m.

b)

45 V/m.

c)

16 V/m.

d)

22,5 V/m.

82.

Cho hai điện tích q1 = 16 nC và q2 = - 36 nC đặt tại hai điểm A, B trong không khí với AB = 10 cm. Vị trí của điểm M mà tại đó cường độ điện trường bằng 0

a)

nằm trên đường thẳng AB, ngoài đoạn AB, MA = 20 cm.

b)

nằm trên đường thẳng AB, ngoài đoạn AB, MB = 20 cm.

c)

nằm trên đoạn thẳng AB, MA = 4 cm.

d)

nằm trên đoạn thẳng AB, MB = 4 cm.