wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Tin Học Cuối kì 11

Total questions: 87

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích chính của việc lưu trữ dữ liệu là gì?

a)

Tăng tốc độ mạng Internet

b)

Giữ lại thông tin để phục vụ cho quản lý và tra cứu sau này

c)

Giảm dung lượng bộ nhớ máy tính

d)

Bảo vệ máy tính khỏi virus

2.

Vì sao dữ liệu cần được cập nhật thường xuyên?

a)

Để máy tính không bị treo

b)

Để dữ liệu luôn chính xác, phản ánh đúng thông tin hiện tại

c)

Để tăng dung lượng lưu trữ

d)

Để tiết kiệm pin cho thiết bị

3.

Hoạt động truy xuất dữ liệu nhằm mục đích gì?

a)

Xóa bỏ dữ liệu cũ

b)

Sao chép dữ liệu ra USB

c)

Lấy ra thông tin từ dữ liệu đã lưu trữ theo yêu cầu

d)

Chuyển đổi dữ liệu thành hình ảnh

4.

Ví dụ nào dưới đây thể hiện việc truy xuất dữ liệu?

a)

Gõ văn bản vào Word

b)

Tra cứu điểm học sinh trong phần mềm quản lý điểm

c)

Tải phần mềm chống virus

d)

Cài đặt hệ điều hành

5.

Hạn chế của việc nhập dữ liệu thủ công là gì?

a)

Không thể lưu trữ được nhiều dữ liệu

b)

Tốn thời gian và dễ sai sót

c)

Không thể chia sẻ dữ liệu qua mạng

d)

Không thể in dữ liệu

6.

Thiết bị nào sau đây thường được dùng để thu thập dữ liệu tự động trong siêu thị?

a)

Bàn phím

b)

Máy quét mã vạch

c)

Máy in

d)

Micro

7.

Nguyên lý hoạt động của mã vạch trong thu thập dữ liệu là gì?

a)

Chuyển dữ liệu thành dạng tiếng nói để đọc

b)

Mã hóa dữ liệu bằng sóng âm thanh

c)

Biểu diễn thông tin bằng các vạch đen trắng để máy quét đọc

d)

Truyền dữ liệu qua Bluetooth

8.

Lợi ích của việc thu thập dữ liệu tự động là gì?

4 lines
9.

Lợi ích của việc thu thập dữ liệu tự động là gì?

a)

Giảm chi phí, tiết kiệm thời gian và nâng cao độ chính xác

b)

Giảm dung lượng dữ liệu lưu trữ

c)

Tăng kích thước cơ sở dữ liệu

d)

Làm đẹp giao diện phần mềm

10.

Trong bảng điểm điện tử, thao tác nào sau đây là cập nhật dữ liệu?

a)

Thêm điểm mới sau bài kiểm tra

b)

Tra cứu điểm trung bình của học sinh

c)

In bảng điểm ra giấy

d)

Xóa phần mềm quản lý điểm

11.

Câu nào dưới đây đúng về lưu trữ và khai thác dữ liệu?

a)

Dữ liệu chỉ cần lưu một lần và không cần cập nhật

b)

Truy xuất dữ liệu không liên quan đến lưu trữ dữ liệu

c)

Lưu trữ dữ liệu là cơ sở để truy xuất và khai thác thông tin phục vụ quản lý

d)

Chỉ có dữ liệu dạng văn bản mới cần lưu trữ

12.

Cơ sở dữ liệu được hiểu là gì?

a)

Tập hợp các phần mềm quản lý dữ liệu.

b)

Tập hợp dữ liệu không liên quan, lưu trữ ngẫu nhiên.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan, được lưu trữ một cách có tổ chức.

d)

Hệ thống phần cứng lưu trữ thông tin.

13.

Thuộc tính nào sau đây không phải của cơ sở dữ liệu?

a)

Tính toàn vẹn.

b)

Tính nhất quán.

c)

Tính thừa dữ liệu.

d)

Tính bảo mật.

14.

Vì sao cần tổ chức và lưu trữ dữ liệu một cách khoa học?

a)

Để tiết kiệm không gian bộ nhớ.

b)

Để đảm bảo chia sẻ, bảo trì, tránh dư thừa và đảm bảo tính nhất quán.

c)

Để thuận tiện khi sao chép dữ liệu.

d)

Để tránh phải sao lưu dữ liệu.

15.

Tính toàn vẹn của cơ sở dữ liệu thể hiện ở điểm nào?

a)

Dữ liệu được lưu ở nhiều nơi khác nhau.

b)

Dữ liệu được bảo vệ khỏi sự truy cập trái phép.

c)

Dữ liệu được đảm bảo chính xác, đầy đủ và đúng quy tắc.

d)

Dữ liệu được mã hóa để tránh lộ lọt

16.

Đặc điểm nào giúp giảm thiểu tình trạng trùng lặp dữ liệu trong cơ sở dữ liệu?

a)

Tính cấu trúc.

b)

Tính không thừa.

c)

Tính bảo mật.

d)

Tính độc lập.

17.

Ví dụ nào sau đây là một cơ sở dữ liệu?

a)

Một tập tin văn bản chứa danh sách học sinh.

b)

Một tủ hồ sơ giấy trong phòng làm việc.

c)

Hệ thống lưu trữ thông tin học sinh trong trường học.

d)

Một bảng Excel chứa danh sách điểm kiểm tra.

18.

Cơ sở dữ liệu phải đảm bảo tính độc lập, nghĩa là gì?

a)

Dữ liệu không phụ thuộc vào phần mềm sử dụng nó.

b)

Dữ liệu không thể sao chép.

c)

Dữ liệu chỉ lưu trên một thiết bị duy nhất.

d)

Dữ liệu không cần bảo mật.

19.

Phần mềm nào sau đây dùng để quản lý cơ sở dữ liệu?

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Microsoft Access

d)

PowerPoint

20.

Trong một cơ sở dữ liệu, việc đảm bảo tính bảo mật nhằm mục đích:

a)

Giảm thiểu số lượng tệp tin.

b)

Ngăn chặn truy cập trái phép và bảo vệ dữ liệu.

c)

Tăng dung lượng lưu trữ.

d)

Sao chép dữ liệu dễ dàng hơn.

21.

Tính nhất quán của cơ sở dữ liệu có nghĩa là:

a)

Dữ liệu được cập nhật đồng bộ và thống nhất.

b)

Dữ liệu có thể thay đổi tùy ý.

c)

Dữ liệu chỉ tồn tại ở dạng số.

d)

Dữ liệu được bảo mật bằng mật khẩu.

22.

Phần mềm nào dùng để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu một cách an toàn?

a)

Hệ điều hành

b)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Trình duyệt web

d)

Phần mềm diệt virus

23.

Chức năng nào sau đây không thuộc hệ quản trị cơ sở dữ liệu?

a)

Định nghĩa dữ liệu

b)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu

c)

Thiết kế phần cứng máy tính

d)

Bảo mật và

24.

Chức năng nào sau đây không thuộc hệ quản trị cơ sở dữ liệu?

a)

Định nghĩa dữ liệu

b)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu

c)

Thiết kế phần cứng máy tính

d)

Bảo mật và an toàn dữ liệu

25.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu cung cấp giao diện lập trình cho ai?

a)

Chỉ người quản trị

b)

Các nhà phát triển ứng dụng và người dùng

c)

Chỉ giáo viên và học sinh

d)

Chỉ nhân viên nhập liệu

26.

Một hệ thống gồm CSDL, hệ QTCSDL và các phần mềm ứng dụng CSDL được gọi là gì?

a)

Hệ thống quản lý dữ liệu

b)

Hệ cơ sở dữ liệu

c)

Hệ điều hành

d)

Hệ lập trình ứng dụng

27.

Chức năng nào thuộc nhóm "định nghĩa dữ liệu"?

a)

Tạo lập bảng, xác định kiểu dữ liệu và ràng buộc dữ liệu

b)

Cập nhật và truy vấn dữ liệu

c)

Bảo mật và phân quyền

d)

Thiết kế giao diện lập trình

28.

Cơ sở dữ liệu tập trung được lưu trữ ở đâu?

a)

Trên nhiều máy tính trong mạng

b)

Trên một máy tính duy nhất

c)

Trên đám mây và không có bản sao

d)

Trên thiết bị di động

29.

Cơ sở dữ liệu phân tán cho phép người dùng:

a)

Truy cập dữ liệu trên một máy tính

b)

Truy cập dữ liệu được lưu trên nhiều máy tính khác nhau qua mạng

c)

Chỉ xem dữ liệu nhưng không chỉnh sửa

d)

Sao lưu dữ liệu lên USB

30.

Nhóm chức năng nào liên quan đến bảo vệ thông tin trong hệ QTCSDL?

a)

Định nghĩa dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Bảo mật và an toàn dữ liệu

d)

Giao diện lập trình

31.

Mục tiêu chính của phần mềm ứng dụng CSDL là gì?

a)

Tăng tốc độ của máy tính

b)

Hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện

c)

Cập nhật hệ điều hành tự động

d)

Sao lưu dữ liệu sang máy khác

32.

Trong hệ QTCSDL nhiều người dùng, mô hình thường được sử dụng là:

a)

Mô hình một máy

b)

Mô hình khách - chủ

c)

Mô hình thiết bị ngoại vi

d)
33.

Trong hệ QTCSDL nhiều người dùng, mô hình thường được sử dụng là:

a)

Mô hình một máy

b)

Mô hình khách - chủ

c)

Mô hình thiết bị ngoại vi

d)

Mô hình đơn lẻ

34.

Mô hình dữ liệu quan hệ tổ chức dữ liệu dưới dạng:

a)

Danh sách các file

b)

Cây thư mục

c)

Các bảng dữ liệu có quan hệ với nhau

d)

Biểu đồ mạn

35.

Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, mỗi hàng của bảng được gọi là:

a)

Trường (Field)

b)

Bản ghi (Record)

c)

Khóa (Key)

d)

Cột dữ liệu

36.

Khóa chính của một bảng là:

a)

Trường chứa dữ liệu quan trọng nhất

b)

Trường hay nhóm trường xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng

c)

Trường dùng để liên kết với bảng khác

d)

Trường có dung lượng lớn nhất

37.

Khóa ngoài (Foreign key) là:

a)

Khóa của bảng dùng để mã hóa dữ liệu

b)

Trường hoặc nhóm trường được chọn làm khóa chính trong cùng bảng

c)

Trường hoặc nhóm trường là khóa chính của bảng khác

d)

Trường có giá trị duy nhất trong bảng

38.

Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, mỗi cột của bảng gọi là:

a)

Khóa

b)

Trường

c)

Bản ghi

d)

Thuộc tính

39.

Mục đích của việc xác định kiểu dữ liệu cho từng trường là:

a)

Giúp tiết kiệm bộ nhớ và kiểm soát tính hợp lệ của dữ liệu

b)

Giúp hiển thị dữ liệu đẹp hơn

c)

Giúp dữ liệu sắp xếp nhanh hơn

d)

Giúp sao chép dữ liệu dễ dàng

40.

Câu nào sau đây không đúng về cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Dữ liệu được tổ chức thành các bảng có quan hệ với nhau

b)

Mỗi bảng đều có thể không cần khóa chính

c)

Khóa ngoài dùng để liên kết các bảng

d)

Bản ghi là một hàng trong bảng

41.

Liên kết dữ liệu giữa các bảng trong cơ sở dữ liệu quan hệ được thực hiện thông qua:

a)

Khóa ngoài

b)

Địa chỉ bộ nhớ

c)

Tên tệp

d)

Thứ tự bản ghi

42.

Liên kết dữ liệu giữa các bảng trong cơ sở dữ liệu quan hệ được thực hiện thông qua:

a)

Khóa ngoài

b)

Địa chỉ bộ nhớ

c)

Tên tệp

d)

Thứ tự bản ghi

43.

Cơ sở dữ liệu quan hệ được sử dụng nhiều vì:

a)

Dữ liệu được lưu trữ ở nhiều nơi khác nhau

b)

Dễ mở rộng, đảm bảo tính nhất quán và tránh dư thừa dữ liệu

c)

Không cần xác định khóa chính

d)

Chỉ dùng cho các ứng dụng nhỏ

44.

Trong bảng "CaSi", trường nào có khả năng làm khóa chính cao nhất?

a)

Họ tên

b)

Ngày sinh

c)

Mã ca sĩ (định danh duy nhất)

d)

Địa chỉ

45.

Cập nhật dữ liệu là gì?

a)

Là việc thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu.

b)

Là việc tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có.

c)

Là phân tích, thông kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết.

d)

Là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

46.

Truy xuất dữ liệu là gì?

a)

Là việc thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu.

b)

Là việc tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có.

c)

Là phân tích, thông kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết.

d)

Là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

47.

Để khắc phục tình trạng nhập các dữ liệu bằng tay, người ta có thể thu thập dữ liệu tự động thông qua:

a)

mã vạch chứa thông tin sản phẩm.

b)

máy tính sách tay nhỏ gọn.

c)

điện thoại.

d)

máy tính bảng.

48.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ (…): "Nếu muốn quản lý một nhà hàng, một đơn vị hay một tổ chức nào đó có lượng sản phẩm lớn. Cần phải …. để giảm bớt thời gian, công sức, nhân lực và tiền bạc."

a)

nhiều nhân viên

b)

thu thập dữ liệu tự động

49.

Cần phải …. để giảm bớt thời gian, công sức, nhân lực và tiền bạc.

a)

nhiều nhân viên

b)

thu thập dữ liệu tự động

c)

giải nén dữ liệu bị động

d)

quản lý chi tiêu

50.

Ai có thể xem được phần lưu trữ dữ liệu?

a)

Người tạo ra máy tính.

b)

Người tạo ra dữ liệu.

c)

Người cung cấp internet.

d)

Người tạo ra bộ quản trị dữ liệu.

51.

Điểm chuyên cần và kiểm tra đánh giá của học sinh cần phải?

a)

Cập nhật và thay đổi theo đợt.

b)

Ngày nào cũng cập nhật.

c)

Không cần thay đổi hay cập nhật.

d)

Chỉ cập nhật một làn duy nhất.

52.

Ngành khoa học dữ liệu nghiên cứu về điều gì?

a)

Máy tính và không gian

b)

Vật chất và lượng chất

c)

Dữ liệu

d)

Bộ nhớ và ứng dụng

53.

Vì không thể kiểm soát chính xác lượng hàng bán ra và lượng hàng tồn đọng bằng cách thủ công, nên công ty A đã sử dụng biện pháp quét mã vạch. Mã vạch này là gì mà tiện lợi đến vậy?

a)

Là mã của sản phẩm, quốc gia sản xuất cho chứa đầy đủ thông tin của sản phẩm đó.

b)

Chỉ là đồ trang trí của nhà sản suất.

c)

Là nơi thanh toán tiền nhanh chóng.

d)

Là mã số dùng để phân biệt các món hàng.

54.

Để biết được số lượng thuốc đã bán ra trong tháng 3 và tháng 5 nhà thuốc cần sử dụng dữ liệu tổng hợp và sau đó:

a)

Xóa các dữ kiệu của các tháng trước chỉ để 2 tháng cần tìm.

b)

Nhập riêng từng dữ liệu cho tháng.

c)

Truy xuất dữ liệu và khai thác thông tin.

d)

Sao lưu dữ liệu đó thành mục mới.

55.

Ở các trạm bán xăng người ta thu thập dữ liệu xăng bằng cách nào?

a)

Các trạm bơm xăng đều có người bán, người này sẽ nhớ mình bán bao nhiêu xăng.

b)

Ở các trạm xăng đều có đồng hồ hiển thị số lượng xăng bán, số lượng tiền thu vào.

c)

Người ta ghi chép lại toàn bộ những người đến mua xăng và số xăng đã

56.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ (…): Dữ liệu lưu trữ …….?

a)

Không thể xóa được.

b)

Có thể được cập nhật thường xuyên.

c)

Không thể thêm mới.

d)

không thể chỉnh sửa.

57.

Việc nào không được xem là cập nhật dữ liệu?

a)

Thêm dữ liệu

b)

Xóa dữ liệu

c)

Chỉnh sửa dữ liệu

d)

Tìm kiếm dữ liệu.

58.

Công việc nào không phải là truy xuất dữ liệu là?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu

c)

Lọc ra dữ liệu

d)

Thêm dữ liệu

59.

Công việc nào không phải là khai thác thông tin từ những dữ liệu đã có?

a)

Tính toán dữ liệu

b)

Phân tích dữ liệu

c)

Thống kê dữ liệu

d)

Chỉnh sửa dữ liệu.

60.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu là gì?

a)

Quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Cách tổ chức các tập tin dữ liệu trên máy tính

c)

Công nghệ đảm bảo an toàn dữ liệu

d)

Quá trình tải lên dữ liệu lên mạng

61.

Tại sao cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu?

a)

Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu

b)

Để giảm dung lượng lưu trữ

c)

Để bảo vệ dữ liệu tránh bị mất mát

d)

Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu

62.

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời việc:

a)

Xử lý dữ liệu

b)

Truy xuất dữ liệu

c)

Khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng

d)

Cập nhật dữ liệu

63.

Các thành phần cần có của phần mềm thường được gọi là gì?

a)

Các thiết bị phần mềm

b)

Các môđun phần mềm

c)

Các thành phần phần mềm

d)

Các nhóm phần mềm

64.

Việc thay đổi cách lưu trữ dữ liệu phải sửa đổi phần mềm dân tới?

a)

Việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm mất nhiều thời gian và công sức.

b)

Việc thiết kế, bảo tr

65.

Việc thay đổi cách lưu trữ dữ liệu phải sửa đổi phần mềm dân tới?

a)

Việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm mất nhiều thời gian và công sức.

b)

Việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm nhanh chóng.

c)

Việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm mất nhiều tiền bạc.

d)

Việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm không thực hiện được.

66.

Dữ liệu cần được tổ chức lưu trữ như thế nào?

a)

Cùng lúc với việc xây dựng phát triển phần mềm.

b)

Độc lập với việc xây dựng phát triển phần mềm.

c)

Song song với việc xây dựng phát triển phần mềm.

d)

Gắn liền với việc xây dựng phát triển phần mềm.

67.

Cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Là việc thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu.

b)

Là việc tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có.

c)

Là phân tích, thông kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết.

d)

Là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

68.

Đâu không phải là thuộc tính của CSDL?

a)

Tính cấu trúc

b)

Tính ràng buộc

c)

Tính độc lập dữ liệu

d)

Tính nhất quán

69.

Tính toàn vẹn của cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ.

b)

Đòi hỏi dữ liệu trong các CSDL được đảm bảo đúng đắn sau các thao tác cập nhật dữ liệu, kể cả khi xảy ra sự cố ngay trong quá trình cập nhật.

c)

Các giá trị dữ liệu lưu trữ phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh.

d)

Cần hạn chế việc lưu trữ các dữ liệu trùng lặp cũng như những dữ liệu dễ dàng có được thông qua việc khai thác thông tin từ dữ liệu đã có.

70.

Tính bảo mật và an toàn của cơ sở dữ liệu là gì

4 lines
71.

Tính bảo mật và an toàn của cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ.

b)

Đòi hỏi dữ liệu trong các CSDL được đảm bảo đúng đắn sau các thao tác cập nhật dữ liệu, kể cả khi xảy ra sự cố ngay trong quá trình cập nhật.

c)

Các giá trị dữ liệu lưu trữ phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh.

d)

Cần hạn chế việc lưu trữ các dữ liệu trùng lặp cũng như những dữ liệu dễ dàng có được thông qua việc khai thác thông tin từ dữ liệu đã có.

72.

Khái niệm "Database" có nghĩa là gì?

a)

Một tài liệu văn bản chứa dữ liệu

b)

Một hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu

c)

Một thư mục chứa các dữ liệu

d)

Một ổ đĩa cứng lưu trữ dữ liệu

73.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ (…): "Cơ sở dữ liệu là một tập hợp….(1)…..có liên quan với nhau, được …(2)….một cách có tổ chức trên hệ thống…(3)…."

a)

(1): dữ liệu; (2): lưu trữ; (3): máy tính

b)

(1): thông tin; (2): lưu trữ; (3): máy tính

c)

(1): thông tin; (2): ghi nhớ; (3): máy tính

d)

(1): dữ liệu; (2): ghi nhớ; (3): máy tính

74.

Thuộc tính nào không phải là thuộc tính cơ bản của cơ sở dữ liệu?

a)

Tính cấu trúc

b)

Tính không dư thừa

c)

Tính đồng nhất.

d)

Tính độc lập dữ liệu

75.

Cơ sở dữ liệu có bao nhiêu thuộc tính cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

76.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là:

a)

phần mềm cung cấp phương thức để bảo trì, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu.

b)

phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn

77.

Hệ QTCSDL có mấy chức năng?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

78.

Một hệ cơ sở dữ liệu gồm có mấy thành phần?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

79.

Hệ CSDL tập trung là gì?

a)

CSDL được lưu trữ phân tán trên nhiều máy tính.

b)

CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính.

c)

CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính.

d)

CSDL được lưu trữ phân tán trên một máy tính.

80.

CSDL phân tán là gì?

a)

tập hợp dữ liệu được tập trung trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính.

b)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính.

c)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm của một mạng máy tính.

d)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm khác nhau của hai mạng máy tính.

81.

Hệ CSDL tập trung và hệ CSDL phân tán thì hệ CSDL nào khó thiết kế hơn?

a)

không so sánh được.

b)

hai hệ đều khó như nhau.

c)

hệ CSDL tập trung.

d)

hệ CSDL phân tán.

82.

Những hệ CSDL lớn, dùng cho các tổ chức lớn được tổ chức dưới dạng hệ CSDL nào?

a)

Phân tán

b)

Tập trung

c)

Cục bộ

d)

Toàn cục

83.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu.

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL.

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL.

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL.

84.

Một hệ QTCSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL.

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu.

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ.

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

85.

Database management systems có nghĩa là gì?

a)

Cơ sở dữ liệu quan hệ

b)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Hệ cơ sở dữ liệu

d)

Cơ sở dữ liệu

86.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu không có chức năng nào trong các nhóm chức năng dưới đây?

a)

Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu

b)

Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu.

c)

Nhóm chức năng cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ.

d)

Nhóm chức năng bảo mật, an toàn cơ sở dữ liệu

87.

Phần mềm ứng dụng CSDL là?

a)

phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định.

b)

phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách bất tiện theo các yêu cầu xác định.

c)

phần mềm được xây dựng đối kháng với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định.

d)

phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích đánh giá người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định.