wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Lí thuyết Toàn diện – Trích xuất câu hỏi (Lớp 11)

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Nếu tăng nhiệt độ của một hệ mà không làm thay đổi thể tích của nó thì nội năng của nó

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

ban đầu tăng, sau đó giảm.

d)

luôn không đổi.

2.

Hệ thống làm mát của tủ lạnh gia đình thường được đặt trong không gian của tủ lạnh để tận dụng sự truyền nhiệt bằng

a)

Dẫn nhiệt.

b)

Bức xạ nhiệt.

c)

Đối lưu.

d)

Tỏa nhiệt.

3.

Nhiệt lượng cần thiết để làm 1 kg của chất chuyển hoàn toàn từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ sôi được gọi là

a)

nhiệt dung riêng.

b)

nhiệt hóa hơi riêng.

c)

nhiệt nóng chảy riêng.

d)

nhiệt hóa hơi.

4.

Trong thí nghiệm kiểm chứng lại định luật Boyle, việc dịch chuyển pít-tông từ từ nhằm mục đích gì?

a)

Dễ quan sát thí nghiệm.

b)

Giữ nhiệt độ khí không đổi.

c)

Không làm hỏng dụng cụ thí nghiệm.

d)

Áp suất, thể tích thay đổi từ từ.

5.

Khi để một cốc nước lạnh ngoài không khí, nếu ta cầm vào bên ngoài cốc sẽ thấy có một lớp nước rất mỏng trên đó là do

a)

nước từ trong cốc thấm ra.

b)

hơi nước từ tay ta bốc ra.

c)

mồ hôi của tay chảy ra đọng trên đó.

d)

hơi nước từ không khí ngưng tụ trên đó.

6.

Công thức liên hệ giữa động năng trung bình của các phân tử chất khí vào nhiệt độ là

a)

E=32kTE=\frac{3}{2}kT

b)

E=23kTE=\frac{2}{3}kT

c)

E=13kTE=\frac{1}{3}kT

d)

E=12kTE=\frac{1}{2}kT

7.

Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của nhiệt động lực học cho quá trình đẳng tích.

a)

ΔU=AQ\Delta U=A-Q

b)

ΔU=Q\Delta U=Q

c)

ΔU=A\Delta U=A

d)

A=ΔUQA=\Delta U-Q

8.

Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của nhiệt động lực học cho quá trình đẳng nhiệt của một khối khí lí tưởng.

a)

ΔU=AQ\Delta U=A-Q

b)

ΔU=Q\Delta U=Q

c)

ΔU=A\Delta U=A

d)

A=ΔUQA=\Delta U-Q

9.

Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sau đây làm tăng lực tương tác giữa các phân tử lên nhanh nhất

a)

Thăng hoa.

b)

Ngưng tụ.

c)

Hóa hơi.

d)

Ngưng kết.

10.

Một khối khí trong một xi lanh kín nhận được nhiệt lượng Q và sinh công A. Theo quy ước về dấu trong định luật I nhiệt động lực học ΔU=A+Q\Delta U=A+Q thì

a)

Q<0Q<0A<0A<0 .

b)

Q>0Q>0A<0A<0 .

c)

Q<0Q<0A>0A>0 .

d)

Q>0Q>0A>0A>0 .

11.

Khi trạng thái của một lượng khí lí tưởng xác định thay đổi thì tích của áp suất và thể tích

a)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

không phụ thuộc vào nhiệt độ.

c)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius.

12.

Những quá trình chuyển thể nào của chất đóng được ứng dụng trong việc đúc tượng đồng?

a)

Nóng chảy và bay hơi.

b)

Bay hơi và ngưng tụ.

c)

Nóng chảy và đông đặc.

d)

Bay hơi và đông đặc.

13.

Sự hóa hơi là

a)

quá trình chuyển từ thể khí sang thể lỏng của chất.

b)

quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của chất.

c)

quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất.

d)

quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí của chất.

14.

Đâu là nhóm các thông số trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Khối lượng riêng, nhiệt lượng, công.

c)

Nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng, nhiệt hóa hơi.

d)

Khối lượng, gia tốc trọng trường, thời gian.

15.

Nhiệt lượng trao đổi trong một quá trình truyền nhiệt không phụ thuộc vào

a)

độ biến thiên của nhiệt độ.

b)

khối lượng của chất.

c)

nhiệt dung riêng của chất.

d)

thời gian truyền nhiệt.

16.

Quá trình cục nước đá chuyển thành nước được gọi là quá trình

a)

nóng chảy.

b)

ngưng kết.

c)

bay hơi.

d)

đông đặc.

17.

Cho ba thông số trạng thái của khối khí lí tưởng xác định: thể tích V, áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T. Hệ thức nào sau đây diễn tả sai định luật Boyle?

a)

p1V2=p2V1\dfrac{p_1}{V_2}=\dfrac{p_2}{V_1} .

b)

p1V1=p2V2\dfrac{p_1}{V_1}=\dfrac{p_2}{V_2} .

c)

pVpV = hằng số.

d)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2 .

18.

Chuyển động Brown là chuyển động xảy ra

a)

chỉ trong chất lỏng.

b)

trong chất lỏng và chất khí.

c)

chỉ trong chất khí.

d)

trong mọi thể của chất.

19.

Một khối khí truyền nhiệt lượng Q và thực hiện một công A tác dụng lên vật khác. Theo định luật I nhiệt động lực học ΔU=A+Q\Delta U=A+Q thì giá trị các đại lượng là

a)

Q>0Q>0A>0A>0 .

b)

Q<0Q<0A>0A>0 .

c)

Q>0Q>0A<0A<0 .

d)

Q<0Q<0A<0A<0 .

20.

Mô hình chuyển động Brown cho biết chuyển động của các phân tử trong

a)

chất khí hoặc chất lỏng.

b)

chỉ cho chất khí.

c)

chất lỏng và rắn.

d)

các chất rắn, lỏng và khí.

21.

Định luật Boyle cho biết sự biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định khi thông số

a)

áp suất của khí không đổi.

b)

khối lượng riêng của khí không đổi.

c)

nhiệt độ của khí không đổi.

d)

thể tích của khí không đổi.

22.

Một trong những thông số cần thiết để một chất được ứng dụng làm mát của động cơ nhiệt là

a)

có khối lượng riêng lớn.

b)

có nhiệt nóng chảy riêng lớn.

c)

có nhiệt dung riêng lớn.

d)

có nhiệt độ nóng chảy lớn.

23.

Hệ thức tính nhiệt lượng trong quá trình truyền nhiệt để làm thay đổi nhiệt độ của vật là

a)

Q=λmQ=\lambda m .

b)

Q=mcΔTQ=mc\Delta T .

c)

Q=RI2tQ=RI^2t .

d)

Q=LmQ=Lm .

24.

Theo định luật I của nhiệt học ΔU=Q+A\Delta U=Q+A ; trong quá trình chất khí truyền nhiệt và nhận công thì

a)

Q<0, A>0Q<0,\ A>0 .

b)

Q<0, A<0Q<0,\ A<0 .

c)

Q>0, A<0Q>0,\ A<0 .

d)

Q>0, A>0Q>0,\ A>0 .

25.

Mô hình động học phân tử cho biết các chất được cấu tạo từ

a)

các electron, ion dương, ion âm.

b)

các electron, proton và neutron.

c)

các hạt riêng biệt gọi là phân tử.

d)

các hạt không riêng biệt.

26.

Biểu thức liên hệ giữa hằng số Boltzmann k, và hằng số khí lí tưởng R, số Avogadro NAN_A

a)

k=1NARk=\dfrac{1}{N_A}R .

b)

k=RNAk=RN_A .

c)

k=RNAk=\dfrac{R}{N_A} .

d)

k=NARk=\dfrac{N_A}{R} .

27.

Trong hệ toạ độ ( p, Vp,\ V ), đường đẳng nhiệt là

a)

đường hyperbol.

b)

đường thẳng vuông góc với trục Op.

c)

đường thẳng kéo dài đi qua O.

d)

đường thẳng vuông góc với trục OV.

28.

Cho hai vật A và B tiếp xúc nhau. Nhiệt chỉ tự truyền từ A sang B khi

a)

nhiệt lượng của A lớn hơn nhiệt lượng của B.

b)

nhiệt độ của A và của B bằng nhau.

c)

nhiệt độ của A lớn hơn nhiệt độ của B.

d)

khối lượng của A lớn hơn khối lượng của B.

29.

Nhiệt độ của tất cả các vật đều lớn hơn

a)

0C0^\circ\mathrm{C} .

b)

100C100^\circ\mathrm{C} .

c)

100 K100\ \mathrm{K} .

d)

0 K0\ \mathrm{K} .

30.

Chọn câu đúng. Trong quá trình hoá hơi một lượng chất lỏng tinh khiết ở nhiệt độ sôi

a)

nhiệt độ của chất lỏng tăng liên tục.

b)

thể tích khối chất lỏng không thay đổi.

c)

nhiệt độ của chất lỏng giảm liên tục.

d)

nhiệt độ chất lỏng không thay đổi.

31.

Đồ thị nào sau đây mô tả định luật Boyle?

a)

Đồ thị A.

b)

Đồ thị B.

c)

Đồ thị C.

d)

Đồ thị D.

32.

Gọi k là hằng số Boltzmann, T là nhiệt độ tuyệt đối. Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí được xác định bởi công thức

a)

W=23kTW=\dfrac{2}{3}kT .

b)

W=32kTW=\dfrac{3}{2}kT .

33.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp của chất khí lí tưởng?

a)

VT=Const\dfrac{V}{T}=\mathrm{Const}

b)

VTV\sim T

c)

V1V2=T1T2\dfrac{V_1}{V_2}=\dfrac{T_1}{T_2}

d)

V1V2=T2T1\dfrac{V_1}{V_2}=\dfrac{T_2}{T_1}

34.

Khi trời lạnh, ô tô bật điều hòa và đóng kín cửa, hành khách ngồi trong xe sẽ thấy hiện tượng gì trên kính xe?

a)

Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía trong kính xe

b)

Không có hiện tượng gì

c)

Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía ngoài kính xe

d)

Nước bốc hơi trên xe

35.

Liên hệ giữa nhiệt độ theo thang Kelvin và nhiệt độ theo thang Celsius (làm tròn số) là

a)

T(K)=t( ⁣C)273T(\mathrm{K})=t(^\circ\!\mathrm{C})-273

b)

T(K)=t( ⁣C)+273T(\mathrm{K})=t(^\circ\!\mathrm{C})+273

c)

T(K)=t( ⁣C)273T(\mathrm{K})=\dfrac{t(^\circ\!\mathrm{C})}{273}

d)

T(K)=273t( ⁣C)T(\mathrm{K})=273\,t(^\circ\!\mathrm{C})

36.

Trong nhiệt giai Celsius, nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở áp suất tiêu chuẩn là

a)

273 K

b)

100 ⁣C100^\circ\!\mathrm{C}

c)

0 K

d)

0 ⁣C0^\circ\!\mathrm{C}

37.

Đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng là

a)

J/kg·K

b)

J/kg

c)

J

d)

J·kg

38.

Quá trình chuyển từ thể khí sang thể rắn của các chất được gọi là

a)

Sự ngưng kết

b)

Sự đông đặc

c)

Sự ngưng tụ

d)

Sự thăng hoa

39.

Đá khô (CO 2_2 rắn) có thể bốc khói trong không khí, đây là quá trình

a)

Thăng hoa

b)

Nóng chảy

c)

Bay hơi

d)

Ngưng tụ

40.

Để xác định nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng bằng thực nghiệm, ta không cần dùng đến dụng cụ nào sau đây?

a)

Cân điện tử

b)

Nhiệt kế

c)

Oát kế (Watt kế)

d)

Đồng hồ bấm giờ

41.

mm (kg) chất rắn đang ở nhiệt độ nóng chảy, cung cấp nhiệt lượng QQ (J) vừa đủ để làm nó nóng chảy hoàn toàn. Nhiệt nóng chảy riêng của chất rắn được xác định bởi công thức nào?

a)

λ=Qm\lambda=\dfrac{Q}{m}

b)

λ=mQ\lambda=\dfrac{m}{Q}

c)

λ=mQ\lambda=mQ

d)

λ=1mQ\lambda=\dfrac{1}{mQ}

42.

Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường

a)

Luôn thẳng đứng

b)

Luôn nằm ngang

c)

Vuông góc với phương truyền sóng

d)

Trùng với phương truyền sóng

43.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào

a)

Nhiệt độ và thể tích của vật đó

b)

Vận tốc và áp suất của vật đó

c)

Thể tích và áp suất của vật đó

d)

Nhiệt độ và vận tốc của vật đó

44.

Vào mùa hè, khi phơi quần áo ngoài trời, quần áo khô nhanh hơn các mùa khác chủ yếu do sự chuyển thể nào?

a)

Sự bay hơi

b)

Sự đông đặc

c)

Sự thăng hoa

d)

Sự ngưng tụ

45.

Bảng cho biết nhiệt độ tại bốn thành phố: New York 281K281\,\mathrm{K} , London 282K282\,\mathrm{K} , Paris 10 ⁣C10^\circ\!\mathrm{C} , Hà Nội 24 ⁣C24^\circ\!\mathrm{C} . Thành phố nào có nhiệt độ thấp nhất?

a)

London

b)

New York

c)

Hà Nội

d)

Paris

46.

Theo thuyết động học phân tử chất khí, các phân tử khí luôn ở trạng thái

a)

Chuyển động theo một hướng xác định, không ngừng

b)

Đứng yên ở các vị trí xác định trong khối khí

c)

Chuyển động nhiệt hỗn loạn, không ngừng

d)

Dao động nhiệt quanh vị trí cân bằng xác định

47.

Động năng trung bình của các phân tử khí trong một khối khí lí tưởng phụ thuộc vào

a)

Áp suất của khối khí

b)

Lực liên kết phân tử của khối khí

c)

Nhiệt độ tuyệt đối của khối khí

d)

Thể tích của khối khí

48.

“Nhiệt độ không” tuyệt đối là nhiệt độ mà tại đó tất cả các chất có động năng chuyển động nhiệt của các phân tử bằng không và thế năng của chúng có giá trị

a)

Tối thiểu

b)

Bằng không

c)

Tối đa

d)

Bằng hai lần giá trị tối thiểu

49.

Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1kg1\,\mathrm{kg} một chất để nhiệt độ của nó tăng thêm 1 ⁣C1^\circ\!\mathrm{C} trong quá trình truyền nhiệt gọi là

a)

Nhiệt hoá hơi của chất đó

b)

Nhiệt dung riêng của chất đó

c)

Nhiệt hoá hơi riêng của chất đó

d)

Nhiệt nóng chảy riêng của chất đó

50.

Hiệu ứng nhà kính là nguyên nhân chính làm cho nhiệt độ Trái Đất ngày càng tăng, gây biến đổi khí hậu. Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến việc giải phóng nội năng của Trái Đất bằng cách thực hiện công?

a)

Lốc.

b)

Bão.

c)

Băng tan.

d)

Sóng thần.

51.

Gọi p, V và T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một khối khí lí tưởng xác định. Công thức nào sau đây mô tả đúng định luật Boyle?

a)

pT = Const.

b)

VT = Const.

c)

V/T = Const.

d)

pV = Const.

52.

Một vật được làm nóng sao cho thể tích của vật không thay đổi thì nội năng của vật

a)

giảm.

b)

tăng.

c)

giảm rồi tăng.

d)

không thay đổi.

53.

Quá trình viên nước đá sau một thời gian thì tan dần gọi là quá trình

a)

nóng chảy.

b)

hóa hơi.

c)

đông đặc.

d)

ngưng tụ.

54.

Quá trình hơi nước chuyển thành các hạt nước li ti, liên kết với nhau tạo thành mây, gặp điều kiện thích hợp thì tạo thành mưa gọi là quá trình

a)

nóng chảy.

b)

hóa hơi.

c)

đông đặc.

d)

ngưng tụ.

55.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ, thể tích và áp suất của vật.

b)

nhiệt độ và thể tích của vật.

c)

kích thước trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

tốc độ trung bình và quỹ đạo chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật.

56.

Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Khối lượng.

b)

Thể tích.

c)

Áp suất.

d)

Nhiệt độ.

57.

Vật ở thể nào thì có thể tích và hình dạng riêng, khó nén nhất?

a)

Thể lỏng và thể rắn.

b)

Thể khí.

c)

Thể lỏng.

d)

Thể rắn.

58.

Trong giao thông, để kiểm tra hành lý của hành khách đi máy bay, người ta sử dụng máy soi chiếu hành lý. Loại tia nào sau đây được sử dụng trong máy soi chiếu hành lý?

a)

Tia hồng ngoại.

b)

Tia X.

c)

Tia tử ngoại.

d)

Tia gamma.

59.

Nhiệt dung riêng của một chất là

a)

nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên thêm 1°C.

b)

nhiệt lượng cần cung cấp để 1 kg chất đó nóng lên thêm 1°C.

c)

nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên cho đến khi chuyển thể.

d)

nhiệt lượng cần cung cấp để 1 mol chất đó nóng lên thêm 1°C.

60.

Nội năng của một vật là

a)

tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng động năng và thế năng của vật.

d)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

61.

Đo nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37°C. Trong thang nhiệt độ Kelvin, kết quả đo nào sau đây đúng?

a)

274 K.

b)

66,6 K.

c)

310 K.

d)

98,6 K.

62.

Số Avogadro là số phân tử có trong

a)

1 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn.

b)

1 mol chất bất kì.

c)

1 g chất bất kì.

d)

1 m³ chất bất kì.

63.

Gọi μ là mật độ phân tử khí, m là khối lượng mỗi phân tử khí, k là hằng số Boltzmann, T là nhiệt độ tuyệt đối, v² và W lần lượt là vận tốc trung bình bình phương và động năng trung bình tịnh tiến của mỗi phân tử khí. Công thức nào sau đây về áp suất chất khí p là không đúng?

a)

p = μkT

b)

p = 2/3 μW

c)

p = 1/3 μmv²

d)

p = 3/2 μkT

64.

Trong quá trình đẳng nhiệt, đồ thị áp suất và khối lượng riêng của một khối khí nhất định:

a)

tỉ lệ thuận với nhau.

b)

tỉ lệ nghịch với nhau.

c)

chưa đủ dữ kiện.

d)

tỉ lệ với khối lượng khối khí.

65.

Bảng bên dưới cho biết nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của bốn chất khác nhau. Chất nào tồn tại ở thể lỏng tại 0°C? Chất 1: nóng chảy −219°C; sôi −183°C. Chất 2: nóng chảy −7°C; sôi 58°C. Chất 3: nóng chảy 98°C; sôi 890°C. Chất 4: nóng chảy 1083°C; sôi 2582°C.

a)

Chất 1.

b)

Chất 2.

c)

Chất 3.

d)

Chất 4.

66.

Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định, áp suất của khí phụ thuộc như thế nào?

a)

Tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Tỉ lệ nghịch với thể tích.

c)

Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

67.

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất của khí phụ thuộc như thế nào?

a)

Tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Tỉ lệ nghịch với thể tích.

c)

Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Tỉ lệ thuận với thể tích.

68.

Cho hệ thức ΔU=A+Q\Delta U = A + Q với A<0A<0 , Q>0Q>0 . Quá trình của chất khí được mô tả là gì?

a)

Nhận công và nội năng giảm.

b)

Nhận nhiệt và sinh công.

c)

Tỏa nhiệt và nội năng giảm.

d)

Nhận công và tỏa nhiệt.

69.

Hai điện tích đặt cách nhau một khoảng rr trong điện môi có hằng số điện môi ε\varepsilon . Lực tương tác tĩnh điện giữa chúng có độ lớn là biểu thức nào?

a)

F=kq1q2ε/r2F = k\,q_1q_2\,\sqrt{\varepsilon}/r^2

b)

F=kq1q2εr2F = k\,\dfrac{q_1q_2}{\varepsilon r^2}

c)

F=kq1q2i/(εr2)F = k\,q_1q_2\,\sqrt{i}/(\varepsilon r^2)

d)

F=iq1q2i/(εr2)F = i\,q_1q_2\,\sqrt{i}/(\varepsilon r^2)

70.

Trong các bức xạ: tia hồng ngoại, tia gamma, tia X, tia tử ngoại, bức xạ có bước sóng dài nhất là gì?

a)

Tia tử ngoại.

b)

Tia X.

c)

Tia hồng ngoại.

d)

Tia gamma.

71.

Nhiệt lượng cần thiết để làm 1 kg1\ \text{kg} chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi được gọi là đại lượng nào?

a)

Nhiệt nóng chảy riêng của chất đó.

b)

Nhiệt hóa hơi của chất đó.

c)

Nhiệt hóa hơi riêng của chất đó.

d)

Nhiệt dung riêng của chất đó.

72.

Lực liên kết giữa các phân tử là loại lực nào?

a)

Là lực hút.

b)

Tùy thuộc vào thể: ở thể rắn là lực hút, ở thể khí là lực đẩy.

c)

Là lực đẩy.

d)

Gồm cả lực hút và lực đẩy.

73.

Trong hệ tọa độ (V,T)(V, T) , đường đẳng nhiệt có hình dạng nào?

a)

Đường thẳng có phương qua OO .

b)

Đường thẳng vuông góc với trục TT .

c)

Đường hypebol.

d)

Đường thẳng vuông góc với trục VV .

74.

Một bình kín có thể tích rỗng VV chứa một khối khí lí tưởng ở nhiệt độ TT , áp suất pp . Số mol khí trong bình là biểu thức nào?

a)

n=VTRpn=\dfrac{VT}{Rp}

b)

n=pTRVn=\dfrac{pT}{RV}

c)

n=RTpVn=\dfrac{RT}{pV}

d)

n=pVRTn=\dfrac{pV}{RT}

75.

Theo quy tắc an toàn điện, khi gặp một người đang bị điện giật trong nhà, việc đầu tiên cần làm là gì?

a)

Gọi người khác đến cứu giúp.

b)

Gọi bệnh viện đến cấp cứu.

c)

Ngắt nguồn điện ngay lập tức bằng cách ngắt cầu dao, rút dây điện ra khỏi ổ cắm.

d)

Cầm tay kéo nạn nhân ra khỏi dòng điện.

76.

Trong ngày lạnh giá, xoa hai tay vào nhau để làm ấm. Nhiệt lượng mà bàn tay nhận được đến từ đâu?

a)

Từ năng lượng hóa học trong cơ thể.

b)

Từ công cơ học do ma sát giữa hai tay.

c)

Từ nhiệt độ môi trường.

d)

Từ nội năng của không khí xung quanh.

77.

Khi phơi quần áo ướt dưới trời nắng, sau một thời gian quần áo khô hoàn toàn. Đây là hiện tượng nước trong quần áo...

a)

Ngưng tụ.

b)

Bay hơi.

c)

Đông đặc.

d)

Nóng chảy.

78.

Khi trẻ em bị sốt, bác sĩ hướng dẫn bố mẹ dùng khăn nhúng nước ấm lau cơ thể để mở lỗ chân lông, giúp thoát mồ hôi dễ hơn. Mồ hôi bay hơi trên da có tác dụng gì?

a)

Làm giảm nhiệt độ cơ thể do mồ hôi nhận một phần nhiệt lượng cơ thể để bay hơi.

b)

Làm cơ thể giữ lại nhiệt nhiều hơn.

c)

Tăng nhiệt độ cơ thể để chống lại vi khuẩn.

d)

Làm ướt da để thoải mái hơn.

79.

Một lượng khí được truyền nhiệt lượng 10 kJ để nóng lên đồng thời bị nén bởi một công có độ lớn 100 kJ. Độ biến thiên nội năng của lượng khí này là

a)

10 kJ.

b)

110 kJ.

c)

90 kJ.

d)

100 J.

80.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất khí?

a)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

Có thể tích riêng xác định.

c)

Các phân tử ở rất gần nhau và sắp xếp một cách có trật tự.

d)

Có lực tương tác phân tử lớn.

81.

Các phân tử chất lỏng có tính chất

a)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng di chuyển được, khó nén.

b)

Có hình dạng và thể tích riêng.

c)

Lực tương tác giữa chúng rất yếu, nên các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.

d)

Do khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, nên lực tương tác phân tử lớn.

82.

Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn nhôm. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 1 kg đồng và 1 kg chì thêm 1°C thì

a)

Khối chì cần nhiệt lượng hơn khối đồng.

b)

Khối chì cần ít nhiệt lượng hơn khối đồng.

c)

Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.

d)

Không khẳng định được.

83.

Trong lĩnh vực an ninh, tia X có ứng dụng nào sau đây?

a)

Kiểm tra hành lý tại sân bay để phát hiện các vật dụng nguy hiểm.

b)

Phát hiện tín hiệu điện từ trong môi trường xung quanh.

c)

Giám sát các hoạt động của sinh vật trong bóng tối.

d)

Phát hiện chuyển động của các vật thể trong không gian.

84.

Nước thường được sử dụng làm chất làm mát trong các hệ thống tản nhiệt của động cơ xe hơi vì

a)

Có khả năng dẫn điện tốt.

b)

Có nhiệt dung riêng lớn, giúp hấp thụ nhiệt tốt.

c)

Có nhiệt độ sôi thấp.

d)

Có khối lượng riêng lớn.

85.

Khi các kỹ sư muốn chế tạo hợp kim, nhiệt lượng để nung chảy kim loại thường được tính dựa trên đặc tính nào sau đây của kim loại

a)

Nhiệt nóng chảy riêng.

b)

Độ dẫn điện.

c)

Nhiệt độ sôi.

d)

Nhiệt dung riêng.