wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiêu hóa và hô hấp ở động vật

Total questions: 88

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lý?

a)

A.1 - abc, 2 - de

b)

B.1- adb, 2 - c

c)

C.1 - bcd, 2 - ae

d)

D.1 - ace, 2 - b

2.

Dinh dưỡng ở động vật là quá trình

a)

A. tự tổng hợp ra các chất dinh dưỡng cho cơ thể.

b)

B. thu nhận, biến đổi và sử dụng dinh dưỡng.

c)

C. phân giải chất dinh dưỡng thành năng lượng.

d)

D. phân loại chất dinh dưỡng cho cơ thể.

3.

Ở động vật, sau giai đoạn tiêu hóa và hấp thụ, chất dinh dưỡng được chuyển đến từng tế bào nhờ ……(1)…….

a)

A.Hệ tuần hoàn

b)

B.Hệ mạch

c)

C.Hệ thần kinh

d)

D.Hệ tiêu hóa

4.

Ở động vật, các hình thức tiêu hóa chính là tiêu hóa …..(1)….. và tiêu hóa ……(2)….

a)

A. 1 - nội bào; 2 - ngoại bào

b)

B. 1 - một phần; 2 - bán phần

c)

C. 1 - dị dưỡng; 2 - tự dưỡng

d)

D. 1 - toàn bộ; 2 - theo thời gian

5.

Trùng biến hình dùng hình thức …..(1)…. để lấy thức ăn.

a)

A.Thực bào

b)

B.Xuất bào

c)

C.Hút thức ăn bằng miệng

d)

D.Khuếch tán

6.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa ……(1)…… (nhờ enzim …..(2)…... chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa ………(3)…….

a)

A. 1 - nội bào; 2 - thủy phân; 3 - ngoại bào

b)

B. 1 - ngoại bào; 2 - phân hủy; 3 - nội bào

c)

C. 1 - nội bào; 2 - tiêu hủy; 3 - ngoài bào

d)

D. 1 - ngoại bào; 2 - thủy phân; 3 - nội bào

7.

Các động vật nào sau đây có túi tiêu hóa

a)

A. San hô, thủy tức, sứa.

b)

B. San hô, thủy tức, giun đất, sứa.

c)

C. San hô, sứa, châu chấu.

d)

D. San hô, thủy tức, châu chấu.

8.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, hình thức tiêu hóa là

a)

tiêu ngoại bào + nội bào

b)

tiêu hóa ngoại bào.

c)

tiêu hóa nội bào.

d)

tiêu ngoại bào + nội bào

9.

Tiêu hóa ngoại bào, là quá trình tiêu hóa thức ăn

a)

bên ngoài cơ thể, nhờ hoạt động cơ học của cơ quan tiêu hóa.

b)

bên ngoài tế bào, nhờ hoạt động cơ học của cơ quan tiêu hóa.

c)

bên ngoài tế bào, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học.

d)

bên ngoài cơ thể, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học.

10.

Cân bằng dinh dưỡng là chế độ dinh dưỡng ……..(1)……

a)

Đủ đạm, chất béo và tinh bột

b)

Tương đương nhu cầu cơ thể

c)

Có bổ sung vitamin và khoáng chất

d)

Đủ để cơ thể không bị mệt

11.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lý?

a)

1 - abe, 2 - cd

b)

1 - ac, 2 - bde

c)

1 - ad, 2 - cbe

d)

1 - cde, 2 - ad

12.

Trao đổi khí là quá trình cơ thể động vật lấy ….(1)..... từ môi trường vào cơ thể và thải …(2)...... từ cơ thể ra môi trường.

a)

CO2 và O2

b)

O2 và SO2

c)

O2 và CO2

d)

CO2 và O2

13.

Động vật có quá trình trao đổi khí của cơ thể với môi trường không diễn ra ở mang là

a)

tôm

b)

cua

c)

cá sấu

d)

trai

14.

Động vật có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang là

a)

rùa

b)

Cá chép

c)

chim.

d)

cá sấu

15.

Động vật trao đổi khí với môi trường vừa qua phổi vừa qua da là

a)

A. ếch đồng

b)

B. Cá chép

c)

C. chim.

d)

D. cá sấu

16.

Động vật sau đây KHÔNG trao đổi khí qua bề mặt cơ thể là

a)

1. Ruột khoang

b)

2. Giun tròn

c)

3. Lưỡng cư

d)

4. Cá

e)

5. Ruồi

17.

Động vật sau đây trao đổi khi qua ống khí là

a)

A.giun đốt, châu chấu.

b)

B. lươn, dế mèn.

c)

C. ong, gián.

d)

D. chim bồ câu, chim cánh cụt.

18.

Đơn vị nhỏ nhất trong phổi là

a)

A. phế nang

b)

B. phế quản

c)

C. tiểu phế quản

d)

D. khí quản

19.

Số ý đúng khi nói về động vật trao đổi khí qua phổi?

a)

Bò sát

b)

Chim

c)

Động vật có vú

d)

Ếch nhái trưởng thành

20.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức …(1)… (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) hô hấp …(2)…

a)

1 - thấp; 2 - qua bề mặt cơ thể.

b)

1 - thấp; 2 - bằng hệ thống ống khí.

c)

1 - cao; 2 - qua bề mặt cơ thể.

d)

1 - cao; 2 - bằng hệ thống ống khí.

21.

Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp là

a)

hô hấp bằng phổi.

b)

hô hấp bằng hệ thống ống khí.

c)

hô hấp qua bề mặt cơ thể.

d)

hô hấp bằng mang.

22.

…(1)… và một số chân khớp trên cạn có hình thức hô hấp bằng …(2)…

a)

1 - Bò sát - phổi.

b)

1 - Bò sát; 2 - hệ thống ống khí.

c)

1 - Côn trùng; 2 - phổi.

d)

1 - Côn trùng; 2 - hệ thống ống khí.

23.

Nồng độ O2 khi thở ra …(1)… hơn so với hít vào phổi là do một lượng O2 đã …(2)… vào máu trước khi ra khỏi phổi.

a)

thấp; khuếch tán

b)

thấp; thẩm thấu

c)

cao; khuếch tán

d)

cao; thẩm thấu

24.

Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ sự …(1)… của …(2)…

a)

nhu động; hệ tiêu hóa

b)

nhu động; thành bụng

c)

co dãn; hệ tiêu hóa

d)

co dãn; thành bụng

25.

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang vì dòng nước chảy một chiều liên tục qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch …(1)… và …(2)… với dòng nước.

a)

xuyên ngang; cùng chiều

b)

xuyên ngang; ngược chiều

c)

1 – song song; 2 – cùng chiều.

d)

1 – song song; 2 – ngược chiều.

26.

Cơ quan hô hấp trao đổi khí hiệu quả nhất là

a)

da của giun đất

b)

phổi và da của ếch nhái

c)

phổi của bò sát

d)

phổi của chim

27.

Ý nào sau đây về nồng độ O2 và CO2 là không đúng?

a)

Nồng độ O2 tế bào thấp hơn ở ngoài cơ thể.

b)

Trong tế bào, nồng độ CO2 cao so với ở ngoài cơ thể.

c)

Nồng độ O2 và CO2 trong tế bào cao hơn ở ngoài cơ thể.

d)

Trong tế bào, nồng độ O2 thấp còn CO2 cao hơn so với ở ngoài cơ thể.

28.

Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ

a)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

b)

các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng.

c)

sự vận động của các chi.

d)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ.

29.

Động vật có phổi không hô hấp dưới nước được là do

a)

phổi không hấp thu được O2 trong nước.

b)

phổi không thải được CO2 trong nước.

c)

nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được.

d)

cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước.

30.

Động vật sau đây có chiều máu chảy trong các mao mạch máu song song và ngược chiều với dòng không khí lưu thông trong các mao mạch khí?

a)

Cá xương

b)

Ếch đồng

c)

Bồ câu

d)

Tôm

31.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình trao đổi khí với môi trường ở động vật?

a)

Được thực hiện qua bề mặt trao đổi khí.

b)

CO2 được thẩm thấu từ tế bào ra môi trường.

c)

O2 được vận chuyển chủ động từ môi trường ngoài vào.

d)

Năng lượng hóa học có trong chất hữu cơ được chuyển đổi thành năng lượng ATP.

32.

Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?

a)

Sơ đồ vận chuyển khí: O2 ngoài  da  máu  tế bào  CO2  máu  da  ra ngoài.

b)

Da giun đất luôn phải khô ráo để quá trình trao đổi khí diễn ra dễ dàng hơn.

c)

Giun đất hô hấp qua bề mặt cơ thể, bề mặt trao đổi khí là da.

d)

Dưới da có nhiều hệ thống mạch máu có chứa sắc tố hô hấp.

33.

Khi nói về hô hấp qua bề mặt cơ thể, hãy cho biết những nhận định nào sau đây đúng?

a)

Động vật đơn bào trao đổi khí qua màng tế bào, động vật đa bào có tổ chức thấp trao đổi khí qua bề mặt cơ thể.

b)

Đa phần động vật hô hấp qua bề mặt cơ thể chỉ có thể sống tốt trong môi trường ẩm ướt hoặc trong nước.

c)

Sự trao đổi khí qua bề mặt cơ thể chủ yếu được thực hiện theo nguyên tắc chủ động hoặc bằng hình thức xuất - nhập bào.

d)

Ở động vật có hình thức trao đổi khí qua màng sinh chất, khí O2 được hấp thụ sẽ đi vào máu và đưa đến từng tế bào.

34.

Câu 1: Ruột khoang, giun tròn, giun dẹp có hình thức hô hấp nào?

a)

A. Hô hấp bằng mang.

b)

B. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

c)

C. Hô hấp bằng phổi.

d)

D. Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

35.

Câu 2: Hô hấp bằng hệ thống ống khí diễn ra chủ yếu ở loài nào?

a)

A. Côn trùng.

b)

B. Bò sát.

c)

C. Ruột khoang.

d)

D. Thân mềm.

36.

Câu 3: Các loài thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp nào?

a)

A. Hô hấp bằng mang.

b)

B. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

c)

C. Hô hấp bằng phổi.

d)

D. Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

37.

Câu 4: Phổi là cơ quan trao đổi khí hiệu quả ở trên cạn vì

1. Phổi có rất nhiều phế nang nên diện tích bề mặt trao đổi khí rất lớn

2. Phổi được bảo vệ trong lồng ngực.

3. Ở phế nang có hệ thống mao mạch dày đặc và máu có sắc tố hô hấp.

4. Thành mao mạch và phế nang mỏng và ẩm ướt.

5. Có sự lưu thông khí liên tục (hít vào, thở ra).

a)

A. 1, 2, 3, 4.

b)

B. 1, 3, 4, 5.

c)

C. 2, 3, 4, 5.

d)

D. 1, 2, 4, 5.

38.

Câu 5: Nếu bắt giun đất để lên mặt đất khô ráo giun sẽ nhanh chết vì:

a)

A. Khi da giun bị khô thì O2 và CO2 không khuếch tán qua da được (tức là giun không hô hấp được nên bị chết).

b)

B. Khi sống ở mặt đất khô ráo da giun bị ánh nắng chiếu vào hơi nước trong cơ thể giun thoát ra ngoài => giun nhanh chết vì thiếu nước.

c)

C. Thay đổi môi trường sống, giun là động vật đa bào bậc thấp không thích nghi được.

d)

D. Ở mặt đất khô nồng độ O2 ở cạn cao hơn ở nước nên giun không hô hấp được.

39.

Câu 7: Hô hấp là:

a)

A. quá trình tiếp nhận O2 và CO2 của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng ra năng lượng.

b)

B. tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để oxy hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài.

c)

C. quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống.

d)

D. quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ O2 và CO2 cung cấp cho các quá trình ôxi hóa các chất trong tế bào.

40.

Câu 8: Các động vật nào sau đây hô hấp bằng mang?

a)

A. Cào cào, ruồi.

b)

B. Tôm, cua.

c)

C. Châu chấu, gián.

d)

D. Dê, cú mèo.

41.

Câu 9: Các loài thuộc lớp nào hô hấp bằng phổi?

a)

A. Cá, bò sát.

b)

B. Giun, bò sát, chim.

c)

C. Bò sát, chim, thú.

d)

D. Cá, lưỡng cư, chim.

42.

Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không thích nghi cho việc trao đổi khí?

a)

A. Bề mặt trao đổi khí mỏng.

b)

B. Bề mặt trao đổi khí ẩm, ướt.

c)

C. Bề mặt trao đổi khí rộng.

d)

D. Bề mặt trao đổi khí dày.

43.

Câu 11: Hô hấp ở động vật bao gồm:

a)

A. hô hấp ngoài, vận chuyển khí và hô hấp trong.

b)

B. hô hấp nội bào, hô hấp ti thể và vận chuyển khí.

c)

C. hô hấp phổi, vận chuyển khí và hô hấp khí quản.

d)

D. hô hấp mũi, vận chuyển khí và hô hấp phổi.

44.

Câu 12: Bốn hình thức hô hấp chủ yếu ở động vật là:

a)

A. Hô hấp qua bề mặt cơ thể, bằng mang, bằng hệ thống ống khí và bằng phổi.

b)

B. Hô hấp nội bào, bằng mang, bằng hệ thống ống khí và bằng phổi.

c)

C. Hô hấp qua bề mặt cơ thể, bằng bằng ti thể, bằng hệ thống ống khí và bằng phổi.

d)

D. Hô hấp yếm khí, bằng mang, bằng hệ thống ống khí và bằng phổi

45.

Câu 1. Hô hấp là quá trình lấy … liên tục từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải … sinh ra từ quá trình chuyển hoá ra ngoài.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a)

CO2 và O2   

b)

        O2 và SO2     

c)

   O2 và CO2      

d)

CO2 và O2

46.

Câu 3. Vai trò không đúng khi nói về hô hấp ở động vật là:

1. Cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động cơ thể.

2. Cung cấp O2 cho tế bào tạo năng lượng.

3. Mang CO2 từ bên ngoài vào cung cấp cho tế bào.

4. Cung cấp các sản phẩm trung gian cho quá trình đồng hóa các chất.

                                                                               

a)

A. (2), (3) 

b)

     B. (3), (4)  

c)

C. (3)  

d)

D. (4)

47.

Câu 4. Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ:

a)

A. Sự nhu động của hệ tiêu hoá.

b)

B. Sự di chuyển của cơ thể.

c)

C. Sự co dãn của thành bụng.

d)

D. Không cần thực hiện động tác thở, không khí vẫn tự lưu thông.

48.

Câu 5. Tôm, cua có hình thức hô hấp là gì?

a)

A. hô hấp bằng phổi.  

b)

          B. hô hấp bằng hệ thống ống khí. 

c)

C. hô hấp qua bề mặt cơ thể.    

d)

              D. hô hấp bằng mang.

49.

Câu 6. Mang cá có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang mỏng là để

     

  

a)

A. Để tăng số lượng mang.    

b)

B. Để giảm tác động quá mạnh của dòng nước.   

c)

C. Để tăng kích thước cho mang.    

d)

D. Để tăng diện tích trao đổi khí cho mang

50.

Câu 9: Cấu tạo của hệ thống ống khí ở côn trùng từ ngoài vào trong theo trình tự đúng là?

a)

A. Ống khí lớn, ống khí trung bình, ống khí tận

b)

B. Ống khí nhỏ, ống khí trung bình, ống khí tận

c)

A. Ống khí tận, ống khí trung bình, ống khí lớn

d)

A. Ống khí lớn, ống khí nhỏ, ống khí tận

51.

Câu 10: Quá trình trao đổi khí ở người và thú gồm những giai đoạn nào?

a)

A. Trao đổi khí ở cơ quan trao đổi khí, vận chuyển khí O2 và CO2, trao đổi khí ở tế bào, hô hấp tế bào.

b)

A. Thông khí, vận chuyển khí O2 và CO2, trao đổi khí ở tế bào, hô hấp tế bào.

c)

A. Thông khí, trao đổi khí ở cơ quan trao đổi khí, vận chuyển khí O2 và CO2, trao đổi khí ở tế bào, hô hấp tế bào.

d)

A. Thông khí, trao đổi khí ở cơ quan trao đổi khí, vận chuyển khí O2 và CO2, trao đổi khí ở tế bào.

52.

Vì sao ếch nhái sống được ở nước và cạn?

a)

Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.

b)

Vì hô hấp bằng da và bằng phổi.

c)

Vì da luôn cần ẩm ướt.

d)

Vì chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn.

53.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của bò sát.

b)

Phổi của chim.

c)

Phổi và da của ếch nhái.

d)

Da của giun đất.

54.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì

a)

A.thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

B.thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

C.thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

D.một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

55.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

A.miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

b)

B. miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

c)

C. miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn

d)

D.miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn

56.

Tiêu hóa là quá trình

a)

tạo ra chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành nên phân thải ra ngoài cơ thể.

b)

tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng từ thức ăn cho cơ thể.

c)

biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP.

d)

biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

57.

Ở động vật có túi tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.                   

b)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

c)

Tiêu hoá nội bào.                       

d)

Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào

58.

Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.                       

b)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào

c)

Tiêu hoá nội bào

d)

Tiêu hóa ngoại bào tiêu hoá nội bào.    

59.

Trong mề gà (dạ dày cơ của gà) thường có những hạt sỏi nhỏ. Chức năng của các viên sỏi nhỏ này là để

a)

cung cấp một số nguyên tố vi lượng cho gà

b)

tăng hiệu quả tiêu hóa hóa học

c)

tăng hiệu quả tiêu hóa cơ học

d)

giảm hiệu quả tiêu hóa hóa học

60.

Bò là loài động vật ăn cỏ. Cỏ là loại thức ăn rất nghèo dinh dưỡng, ít protein. Tuy nhiên, thịt bò lại là loại thức ăn có giá trị dinh dưỡng cao cho người. Nguồn protein có giá trị dinh dưỡng cao của thịt bò có được chủ yếu nhờ

a)

Một số loại cỏ đặc biệt mà bò kiếm được.

b)

protein của vi sinh vật cộng sinh.

c)

phân giải cellulose thành đường glucose

d)

Con người trộn thêm protein vào cỏ.

61.

Quá trình tiêu hóa của động vật nhai lại

a)

chỉ có tiêu hóa cơ học.

b)

gồm có tiêu hóa học và tiêu hóa sinh học ( nhờ vi sinh vật cộng sinh).

c)

. gồm có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

d)

gồm có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học và tiêu hóa sinh học ( nhờ vi sinh vật cộng sinh).

62.

Ở động vật có túi tiêu hóa, túi tiêu hóa có 1 lỗ thông duy nhất ra ngoài. Lỗ thông vừa làm chức năng của miệng, vừa làm chức năng của hậu môn. Ở nhóm động vật này, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức

a)

tiêu hóa ngoại bào và nội bào

b)

tiêu hóa ngoại bào

c)

tiêu hóa nội bào

d)

tiêu hóa sinh học

63.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?

a)

A.Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào

b)

B.Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.

c)

C.Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

d)

D.Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.

64.

Dạ dày thú ăn thịt  thuộc loại nào?

a)

Dạ dày đơn, to

b)

Dạ dày đơn, to hoặc dạ dày kép.

c)

Dạ dày kép.

d)

Dạ dày đơn, nhỏ.

65.

Dạ dày ở động vật ăn thực vật nào chỉ có một ngăn?

a)

Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.

b)

Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò.

c)

Ngựa, thỏ, chuột.

d)

Trâu, bò, cừu, dê.

66.

Động vật nào dưới đây có túi tiêu hóa?

a)

Thủy tức

b)

Trùng đế giày

c)

Người

d)

Chim

67.

Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

a)

A. Trâu, bò, cừu, dê.

b)

B.Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

c)

C.Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

d)

D.Ngựa, thỏ, chuột.

68.

Enzyme nào dưới đây có trong nước bọt giúp thủy phân tinh bột trong thức ăn thành đường maltose?

a)

A. Enzyme amylase.

b)

B. Enzyme pepsin.

c)

C. Enzyme lactase.

d)

D. Enzyme sucrase.

69.

Dịch mật có vai trò quan trọng trong việc tiêu hóa và hấp thụ chất nào sau đây?

a)

Tinh bột

b)

Protein và tinh bột

c)

Protein

d)

Lipid

70.

Khi thiếu vitamin A, trẻ em có nguy cơ mắc bệnh nào sau đây ?

a)

Còi xương

b)

Béo phì

c)

Quáng gà

d)

Tiểu đường

71.

Động vật nào dưới đây có dạ dày 1 ngăn?

a)

Thỏ

b)

Trâu

c)

d)

72.

Động vật nào dưới đây thuộc nhóm thú ăn thịt?

a)

Trâu

b)

Thỏ

c)

Cừu

d)

Hổ

73.

Hình thức tiêu hóa ở bên trong tế bào gọi là:

a)

tiêu hóa nội bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào

c)

Không bào tiêu hóa

d)

ống tiêu hóa

74.

Động vật là sinh vật dị dưỡng vì chúng

a)

có thể tự tổng hợp chất dinh dưỡng nhờ năng lượng ánh sáng.

b)

có thể tự tổng hợp chất dinh dưỡng nhờ năng lượng hóa học.

c)

phải lấy chất dinh dưỡng từ môi trường ngoài dưới dạng thức ăn.

d)

phải lấy chất dinh dưỡng từ việc hấp thu CO2, H2O và chất khoáng.

75.

Thức ăn khi vào dạ dày của người sẽ được biến đổi về mặt …..(1)…..

Từ/Cụm từ (1) là:

a)

Cơ học

b)

Hóa học

c)

Cơ học và hóa học

d)

Không biến đổi mà di chuyển thẳng xuống ruột

76.

Ở sinh vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức ……(1)……

Từ/Cụm từ (1) là:

a)

Nội bào

b)

Ngoại bào

c)

Kết hợp

d)

Cơ chế tiêu hóa chưa rõ

77.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa ……(1)…… (nhờ enzim …..(2)…... chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa ………(3)…….

Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) và (3) lần lượt là:

a)

1 – nội bào; 2 – thủy phân; 3 – ngoại bào

b)

1 - ngoại bào; 2 – phân hủy; 3 – nội bào

c)

1 – nội bào; 2 – tiêu hủy; 3 – ngoài bào

d)

1 - ngoại bào; 2 – thủy phân; 3 – nội bào

78.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn và chất thải ………(1)……….

Từ/Cụm từ (1) là:

a)

Ra ở hai nơi khác nhau

b)

Miệng có hai lỗ, một để thải chất và một để lấy thức ăn

c)

Đều ra ở cùng một lỗ

d)

Chưa rõ cơ chế lấy vào và thải ra

79.

Ở người và đa số động vật, bộ phận trực tiếp hấp thụ chất dinh dưỡng là

a)

manh tràng.

b)

ruột non.

c)

dạ dày.

d)

ruột già

80.

Táo bón là triệu chứng thường gặp, dù ở bất kỳ đối tượng hay độ tuổi nào. Đặc biệt trong xã hội hiện nay, tình trạng này đang có xu hướng gia tăng do sự thiếu cân bằng ở chế độ sinh hoạt và thực đơn dinh dưỡng của mỗi người. Nguyên nhân gây táo bón có thể do …..(1)….

Từ/Cụm từ (1) là:

a)

Ăn ít chất xơ

b)

Uống đủ nước

c)

Siêng năng vận động

d)

Không nhịn đại tiện

81.

Quá trình dinh dưỡng gồm 5 giai đoạn: lấy thức ăn, …..(1)..…, hấp thụ chất dinh dưỡng, tổng hợp và thải các chất cặn bã.

Từ/Cụm từ (1) là:

a)

Tiêu hóa thức ăn

b)

Nghiền nát thức ăn

c)

Nhào trộn thức ăn

d)

Đào thải thức ăn

82.

Các nhóm năng lượng đưa vào cơ thể với lượng vừa đủ và đúng tỉ lệ protein

chiếm 13 đến 20%, ……(1)..…. chiếm 15-20% và carbohydrate chiếm 60-65% so với tổng

nhu cầu năng lượng.

Từ/Cụm từ (1) là:

a)

Vi thể

b)

Chất khoáng

c)

Chất đạm

d)

Lipid

83.

Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ sự …(1)… của …(2)…

Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – nhu động; 2 – hệ tiêu hóa.

b)

1 – nhu động; 2 – thành bụng.

c)

1 – co dãn; 2 – hệ tiêu hóa.

d)

1 – co dãn; 2 – thành bụng.

84.

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang vì dòng nước chảy một chiều liên tục qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch …(1)… và …(2)… với dòng nước.

Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – xuyên ngang; 2 – cùng chiều.

b)

1 – xuyên ngang; 2 – ngược chiều.

c)

1 – song song; 2 – cùng chiều.

d)

1 – song song; 2 – ngược chiều.

85.

Nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với hít vào phổi là do

a)

một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang.

b)

một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản.

c)

một lượng O2 đã oxi hoá các chất trong cơ thể.

d)

một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi ra khỏi phổi.

86.

Động vật có quá trình trao đổi khí của cơ thể với môi trường không diễn ra ở mang là

a)

tôm

b)

cua

c)

cá sấu

d)

trai

87.

Đặc điểm phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của thú là

a)

phế quản phân nhánh nhiều.

b)

khí quản dài.

c)

có nhiều phế nang.

d)

có nhiều túi khí.

88.

Động vật sau đây trao đổi khi qua ống khí là

a)

giun đốt, châu chấu.

b)

lươn, dế mèn.

c)

ong, gián.

d)

chim bồ câu, chim cánh cụt.