wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về các nước phát triển và đang phát triển

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Việc phân chia các quốc gia trên thế giới thành nhóm nước phát triển và nhóm nước đang phát triển dựa vào tiêu chí nào sau đây?

a)

Đặc điểm tự nhiên và dân cư.

b)

Trình độ phát triển kinh tế – xã hội.

c)

Đặc điểm ngoại hình và thành phần dân tộc.

d)

Đặc điểm tự nhiên và tăng trưởng kinh tế.

2.

Nhóm nước phát triển thường có tốc độ tăng trưởng kinh tế

a)

khá ổn định.

b)

nhanh.

c)

rất thấp.

d)

cao vượt trội.

3.

Nhóm nước đang phát triển có cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng của tất cả các ngành kinh tế.

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp, xây dựng và nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

c)

tăng tỉ trọng công nghiệp, xây dựng và dịch vụ; giảm tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

d)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và công nghiệp, xây dựng, giảm tỉ trọng dịch vụ.

4.

Các nước có thu nhập ở mức thấp hiện nay hầu hết đều ở

a)

châu Âu.

b)

Bắc Mỹ.

c)

Châu Phi.

d)

Bắc Á.

5.

Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là

a)

GDP bình quân đầu người thấp hơn nhiều.

b)

đầu tư trực tiếp ra nước ngoài ở mức cao.

c)

chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao.

d)

dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế.

6.

Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh

a)

công nghiệp hóa.

b)

đô thị hóa.

c)

xuất khẩu.

d)

dịch vụ.

7.

Một trong những giải pháp quan trọng để phát triển công nghiệp hóa ở các nước đang phát triển hiện nay là

a)

tăng cường lực lượng lao động.

b)

giảm đầu tư vào giáo dục.

c)

tăng cường nhập khẩu.

d)

giảm đầu tư vào công nghiệp.

8.

Nhận định nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hoá kinh tế?

a)

Các công ty xuyên quốc gia có mặt ở tất cả các nước và vùng lãnh thổ trên thế giới.

b)

Sự dịch chuyển hàng hoá, vốn, công nghệ, lao động... giữa các quốc gia ngày càng dễ dàng.

c)

Tất cả các ngân hàng trên thế giới liên kết để chi phối hoạt động tài chính của thế giới.

d)

Hoạt động sản xuất kinh doanh được chủ động hoàn toàn.

9.

Các nước nhận đầu tư có cơ hội để:

a)

tận dụng các lợi thế tài nguyên.

b)

sử dụng đất đai, lao động giá rẻ.

c)

thu hút vốn, tiếp thu công nghệ.

d)

sử dụng ưu thế thị trường tại chỗ.

10.

Biểu hiện của Thương mại Thế giới phát triển mạnh là:

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh... (đánh dấu x - sai).

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng rất lớn.

d)

các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.

11.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hoá là:

a)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.

b)

đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.

c)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

12.

Thách thức to lớn của toàn cầu hoá đối với các nước đang phát triển là:

a)

tự do hoá thương mại được mở rộng.

b)

gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên.

c)

hàng hoá có cơ hội lưu thông rộng rãi.

d)

các quốc gia đón đầu công nghệ mới.

13.

Một biểu nào sau đây không đúng với các thách thức do toàn cầu hoá gây ra cho các nước đang phát triển?

a)

Phải làm chủ được các ngành kinh tế mũi nhọn.

b)

Môi trường bị suy thoái trong phạm vi toàn cầu.

c)

Áp dụng ngay thành tựu khoa học vào phát triển.

d)

Các giá trị đạo đức lâu đời có nguy cơ xói mòn.

14.

Khu vực hoá kinh tế không có biểu hiện nào sau đây?

a)

Nhiều tổ chức kinh tế khu vực được hình thành.

b)

Quy mô của các tổ chức khu vực ngày càng lớn.

15.

Khu vực hóa kinh tế đang giúp cho các khu vực:

a)

không bị phụ thuộc lẫn nhau.

b)

không cần phải đẩy mạnh hợp tác để mở rộng thị trường.

c)

hạn chế được việc khai thác tài nguyên của mỗi quốc gia.

d)

giải quyết được các vấn đề chung, phát triển ổn định, bền vững.

16.

Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa:

a)

những khu vực có sự gần gũi nhau.

b)

những nước cùng trình độ phát triển.

c)

các nước có sự liên quan với nhau.

d)

các nhóm nước có quan hệ với nhau.

17.

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của:

a)

Liên hợp quốc (UN).

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

18.

Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng và thuận lợi?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

19.

Tổ chức liên kết kinh tế có GDP lớn nhất hiện nay là:

a)

Liên minh châu Âu (EU).

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).

c)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

20.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào dưới đây đã dùng đồng tiền chung?

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).

b)

Liên minh châu Âu (EU).

c)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

21.

Tính đến năm 2020, tổ chức nào sau đây có số thành viên nhiều nhất?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

b)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).

c)

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC).

d)

Liên hợp quốc (UN).

22.

Một trong các giải pháp để giải quyết vấn đề an ninh năng lượng là gì?

a)

Các tổ chức quốc tế phải tham gia điều phối, thúc đẩy các chính sách, tăng cường hợp tác.

b)

Tập trung vào việc sử dụng nguồn năng lượng tái tạo, năng lượng mới.

c)

Tăng cường hợp tác để khai thác triệt để nguồn tài nguyên năng lượng.

d)

Hạn chế sử dụng năng lượng ở các hoạt động sản xuất công nghiệp.

23.

Hiện tượng nào sau đây được gọi là vi phạm an ninh mạng?

a)

Dòng thông tin cá nhân để tuyên truyền các vấn đề về bảo vệ an ninh quốc phòng.

b)

Phát hiện các tổ chức có hành vi xâm phạm vào hệ thống an ninh quốc gia.

c)

Chiếm đoạt thông tin cá nhân và dữ liệu người dùng để phục vụ cho mục đích của mình.

d)

Tìm kiếm thông tin trên mạng không gây tổn hại tới cá nhân hoặc an ninh quốc gia.

24.

Tác động của đại dịch COVID-19 đến kinh tế toàn cầu là gì?

a)

Làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người.

b)

Làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.

c)

Gây ra nạn thất nghiệp trên toàn thế giới.

d)

Giảm thu nhập của những người lao động.

25.

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại xuất hiện với đặc trưng là gì?

a)

Sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng các vật liệu mới.

b)

Có quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất nhanh chóng.

c)

Sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao.

d)

Khoa học công nghệ thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

26.

Nghiên cứu sử dụng kỹ thuật số hóa thuộc lĩnh vực công nghệ nào?

a)

Sinh học.

b)

Vật liệu.

c)

Năng lượng.

d)

Thông tin.

27.

Khoa học và công nghệ đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp, vì đã làm gì?

a)

Thực sự trực tiếp làm ra sản phẩm.

b)

Tham gia vào quá trình sản xuất.

c)

Sinh ra nhiều ngành công nghiệp.

d)

Tạo ra các dịch vụ nhiều tri thức.

28.

Nền kinh tế tri thức được dựa trên yếu tố nào?

a)

Vốn và công nghệ cao.

b)

Công nghệ cao và lao động.

c)

Công nghệ và kỹ thuật cao.

d)

Tri thức và công nghệ cao.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kết quả của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?

a)

Làm xuất hiện nhiều ngành công nghiệp mới.

b)

Làm xuất hiện rất nhiều ngành dịch vụ mới.

c)

Tạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

Làm tăng thất nghiệp và thiếu việc làm.

30.

Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trên yếu tố nào?

a)

tri thức, kĩ thuật, công nghệ cao.

b)

tri thức, kĩ thuật, tài nguyên giàu.

c)

tri thức, công nghệ cao, lao động.

d)

tri thức, lao động, vốn đối đảo.

31.

Khu vực Mỹ La-tinh gồm những khu vực nào?

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

32.

Khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với những đại dương nào?

a)

Ca-na-đa, vịnh Mê-hi-cô và 2 đại dương.

b)

Hoa Kỳ, vịnh Mê-hi-cô, biển Ca-ri-bê và 3 đại dương.

c)

Mê-hi-cô và được bao bọc bởi Thái Bình Dương.

d)

Mê-hi-cô, biển Ca-ri-bê, vịnh Mê-hi-cô và Đại Tây Dương.

33.

Đặc điểm địa hình chủ yếu của khu vực Mỹ La-tinh là gì?

a)

đồng bằng và sơn nguyên.

b)

núi cao và đồi.

c)

đồng bằng và đồi thấp.

d)

cao nguyên và núi.

34.

Rừng nhiệt đới ẩm chiếm diện tích lớn ở khu vực Mỹ La-tinh, phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

vùng ven biển phía tây.

b)

đồng bằng Pam-pa.

c)

sơn nguyên Mê-hi-cô.

d)

đồng bằng A-ma-dôn.

35.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh nằm ở vùng nào?

a)

nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và nhiệt đới.

d)

cận xích đạo và xích đạo.

36.

Các đồng bằng nào sau đây có giá trị cao về thảm rừng xích đạo?

a)

Pam-pa và La Pla-ta.

b)

La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.

c)

Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn.

d)

A-ma-dôn và Pam-pa.

37.

Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ La-tinh là gì?

a)

rừng rậm xích đạo và nhiệt đới.

b)

rừng thưa, cây bụi lá cứng và khô.

c)

rừng ôn đới và cây lá kim.

d)

rừng nhiệt đới và cây lá rộng.

38.

Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm thu hẹp diện tích rừng ở Mỹ La-tinh?

a)

Lấy gỗ quý, săn bắt động vật.

b)

Cư trú và tăng cường sản xuất.

c)

Thủy điện và khai thác lâm sản.

d)

Khai khoáng và làm đường sá.

39.

Mỹ La-tinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị như thế nào?

a)

rất cao và tăng nhanh.

b)

rất cao và tăng chậm.

c)

khá cao và tăng chậm.

d)

nhỏ và gia tăng nhanh.

40.

Số dân đô thị ở khu vực Mỹ La-tinh tăng nhanh chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên.

b)

lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.

c)

nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.

d)

lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.

41.

Khu vực Mỹ La-tinh có đặc điểm dân số như thế nào?

a)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già.

b)

gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.

c)

dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.

d)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

42.

Mỹ La-tinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu do yếu tố nào?

a)

có nhiều thành phần dân tộc.

b)

có người bản địa và da đen.

c)

nhiều quốc gia nhập cư đến.

d)

nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.

43.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ La-tinh là gì?

a)

nông nghiệp.

b)

công nghiệp.

c)

dịch vụ.

d)

xây dựng.

44.

Biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả của nhiều nước ở Mỹ La-tinh hiện nay là gì?

a)

tích cực hội nhập, chống bạo lực, giảm tỉ lệ lạm phát, giải quyết việc làm.

b)

tích cực hội nhập, tự do hóa thương mại, chính sách hướng đến người dân.

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, phát triển thương mại, giảm thất nghiệp.

d)

tự do hóa thương mại, chống bạo lực, tăng cường sự hợp tác giữa các nước.

45.

Liên minh châu Âu (EU) chính thức ra đời từ năm nào?

a)

1951.

b)

1957.

c)

1967.

d)

1993.

46.

Các nước sáng lập EU là những nước nào?

a)

Pháp, Cộng hòa Liên bang Đức, Anh, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Pháp, Cộng hòa Liên bang Đức, Ý, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Pháp, Cộng hòa Liên bang Đức, Ý, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

Pháp, Cộng hòa Liên bang Đức, Ý, Bỉ, Phần Lan, Lúc-xăm-bua.

47.

Tổng số các nước thành viên của EU hiện nay (2024) là bao nhiêu?

a)

25.

b)

26.

c)

27.

d)

28.

48.

Mục đích của EU là gì?

a)

Cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu.

b)

Ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

Cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

Bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

49.

Ý nghĩa của thị trường chung EU không phải là gì?

a)

Kích thích cạnh tranh và thương mại.

b)

Nâng cao chất lượng và hạ giá thành.

c)

Góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Tạo mức sống của người dân đồng đều.

50.

Phát biểu nào sau đây đúng về tác dụng của việc sử dụng đồng tiền chung của EU?

a)

Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

b)

Xoá bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ giữa các nước.

c)

Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao nguồn vốn trong EU.

d)

Đơn giản công tác kế toán các doanh nghiệp đa quốc gia.

51.

Phát biểu nào sau đây đúng về EU?

a)

Tổng thu nhập quốc gia (GDP) nhỏ hơn Hoa Kỳ.

b)

Dẫn số đông đứng vào loại hàng đầu của thế giới.

c)

Có số nước thành viên ở vào loại thứ hai thế giới.

d)

Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.

52.

EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng trong lĩnh vực nào?

a)

Viện trợ phát triển thế giới.

b)

Sản xuất ô tô thế giới.

c)

Xuất khẩu của thế giới.

d)

Tiêu thụ năng lượng thế giới.

53.

Việc xây dựng thị trường chung EU đã mang lại điều gì?

a)

Kích thích cạnh tranh và thương mại, tăng giá thành sản phẩm, thúc đẩy tăng trưởng GDP.

b)

Nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm, thúc đẩy kinh tế và nâng cao đời sống.

c)

Làm cho lưu thông hàng hoá dễ dàng, chi phí vận chuyển tăng lên, lợi nhuận cao.

d)

Tạo thuận lợi cho việc di chuyển, không cần phải đặt ra các tiêu chuẩn cho hàng hoá.

54.

Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của EU?

a)

Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bốt.

b)

Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ.

c)

Dùng đồng tiền chung của EU.

d)

Tự do di lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

55.

Cho bảng số liệu: BẢNG 1.1. CƠ CẤU KINH TẾ BRA-XIN NĂM 2000 VÀ NĂM 2019 Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện cơ cấu kinh tế của Bra-xin năm 2000 và năm 2019?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.

56.

Cho bảng số liệu: BẢNG 1.2. KHAI THÁC DẦU MỎ CỦA MỘT SỐ NƯỚC MỸ LA-TINH Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện sản lượng khai thác dầu mỏ của một số nước Mỹ La-tinh năm 2000?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.

57.

Cho bảng số liệu: BẢNG 1.4. TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ KHU VỰC MỸ LA-TINH QUA CÁC NĂM Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện tỉ lệ dân thành thị khu vực Mỹ La-tinh qua các năm?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.

58.

Dựa vào bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện tỉ lệ dân thành thị khu vực Mỹ La-tinh qua các năm?

a)

Kết hợp

b)

Đường

c)

Tròn

d)

Cột

59.

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây: a) Quy mô kinh tế, tuổi thọ trung bình và số năm đi học trung bình của các nước không giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây: b) Dựa vào các tiêu chí, không thể thấy được sự khác biệt trong phát triển kinh tế - xã hội của các nước.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây: c) Dựa vào các tiêu chí, có thể thấy được sự khác biệt giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây: d) Để phân biệt nhóm nước phát triển và nhóm nước đang phát triển chỉ cần dựa vào quy mô GDP.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Đọc đoạn thông tin sau, chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây: a) Số người thiếu lương thực trên thế giới đang giảm nhanh, an ninh lương thực đã ổn định.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Đọc đoạn thông tin sau, chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây: b) Nếu không chấm dứt được xung đột, sẽ làm đứt gãy chuỗi cung ứng và tác động tới an ninh lương thực.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Đọc đoạn thông tin sau, chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây: c) Biến đổi khí hậu đang làm gia tăng hạn hán, lũ lụt,... ảnh hưởng tới năng suất và sản lượng lương thực.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Đọc đoạn thông tin sau, chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây: d) Xung đột ở nhiều nơi đang làm cho sản xuất nông nghiệp bị đình trệ, cản trở việc cứu trợ nhân đạo.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Dựa vào bảng số liệu, dân cư của khu vực Mỹ La-tinh giai đoạn 2000 – 2020 tăng nhanh nhất vào khoảng thời gian nào?

a)

2000 - 2005

b)

2005 - 2010

c)

2010 - 2020

d)

Không có sự khác biệt rõ rệt

68.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của khu vực Mỹ La-tinh năm 2022 là bao nhiêu?

a)

1,56%

b)

1,26%

c)

1,19%

d)

0,94%

69.

Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ La-tinh năm 2022 là bao nhiêu?

a)

75,5%

b)

76,1%

c)

78,5%

d)

80,1%

70.

GDP/người của Hoa Kỳ năm 2021 là bao nhiêu USD/người?

a)

38420

b)

70247

c)

39307

d)

12557

71.

Tỉ trọng GDP của Nhật Bản năm 2021 là bao nhiêu?

a)

17,8%

b)

24,2%

c)

5,1%

d)

18,4%

72.

Tỉ trọng ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP năm 2020 của khu vực Mỹ La-tinh tăng bao nhiêu % so với năm 2010?

a)

4,7%

b)

5,3%

c)

4,9%

d)

5,5%

73.

Năm 2021, trung tâm kinh tế nào có GDP/người cao nhất?

a)

EU

b)

Hoa Kỳ

c)

Nhật Bản

d)

Trung Quốc

74.

Tỉ trọng GDP của EU năm 2021 chiếm bao nhiêu phần trăm GDP thế giới?

a)

17,8%

b)

24,2%

c)

5,1%

d)

18,4%

75.

Tốc độ tăng trưởng trị giá thương mại trên thế giới năm 2020 so với năm 1990 là bao nhiêu lần (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

a)

5 lần

b)

4 lần

c)

6 lần

d)

3 lần

76.

Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ toàn thế giới năm 2020 đạt bao nhiêu nghìn tỉ USD (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)?

a)

46,5 nghìn tỉ USD

b)

44,5 nghìn tỉ USD

c)

42,5 nghìn tỉ USD

d)

40,5 nghìn tỉ USD

77.

Tỉ trọng trị giá xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ toàn thế giới năm 2020 là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)?

a)

51,2%

b)

52,3%

c)

53,4%

d)

54,5%

78.

Dựa vào bảng số liệu, GDP của Brazil năm 2000 là bao nhiêu tỷ USD?

a)

655,5

b)

891,6

c)

2.208,9

d)

1.448,6

79.

Tỷ lệ phần trăm ngành Dịch vụ trong GDP của Brazil năm 2020 là bao nhiêu?

a)

58,3%

b)

56,1%

c)

62,8%

d)

57,6%

80.

GDP bình quân đầu người của EU năm 2021 đạt bao nhiêu nghìn USD?

a)

38,4 nghìn USD

b)

44,1 nghìn USD

c)

47,1 nghìn USD

d)

39,2 nghìn USD

81.

GDP bình quân đầu người của Trung Quốc năm 2021 đạt bao nhiêu nghìn USD?

a)

12,4 nghìn USD

b)

13,2 nghìn USD

c)

12,3 nghìn USD

d)

11,9 nghìn USD

82.

Giá trị ngành Dịch vụ của Brazil năm 2020 gấp bao nhiêu lần giá trị ngành Nông nghiệp?

a)

10,6 lần

b)

11,2 lần

c)

10,3 lần

d)

9,8 lần

83.

Năm 2021, tổng trị giá xuất nhập khẩu của Cộng hòa Liên bang Đức là 3.275 tỷ USD, cán cân thương mại là 97 tỷ USD. Tính trị giá xuất khẩu của Cộng hòa Liên bang Đức năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

a)

1.589 tỷ USD

b)

1.688 tỷ USD

c)

1.689 tỷ USD

d)

1.590 tỷ USD