wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về kim loại nhóm IA

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Trong nước mặt, nước ngầm,..., các nguyên tố sodium, potassium tồn tại ở dạng nào sau đây?

a)

Đơn chất Na và K.

b)

Oxide Na2O và K2O.

c)

Cation Na+ và K+

d)

NaCl và KCI ở thể rắn.

2.

Mỏ halite chứa nhiều muối nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

NaBr

c)

KCl.

d)

KCl và NaCl

3.

Quặng nào sau đây có chứa nhiều nguyên tố potassium?

a)

Halite.

b)

Sylvinite.

c)

Dolomite.

d)

Calcite.

4.

Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại nhóm IA từ Li đến Cs biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần.

b)

Không đổi.

c)

Không có quy luật.

d)

Giảm dần.

5.

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử, sự biến đổi tính chất của các nguyên tố nhóm IA nào sau đây đúng?

a)

Bán kính nguyên tử giảm dần.

b)

Nhiệt độ nóng chảy tăng dần.

c)

Độ cứng giảm dần.

d)

Khối lượng riêng của đơn chất giảm dần.

6.

Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại?

a)

Sodium.

b)

Lithium.

c)

Potassium.

d)

Rubidi.

7.

Ở điều kiện thường kim loại có khối lượng riêng, nhỏ nhất là

a)

K

b)

Rb

c)

Li

d)

Na

8.

Ở điều kiện thường các tinh thể kim loại nhóm IA đều có kiểu cấu trúc

a)

Lập phương tâm khối.

b)

Lập phương tâm mặt.

c)

Lục phương.

d)

Lập phương đơn giản.

9.

Ở điều kiện thường các tinh thể kim loại nhóm IA đều có kiểu cấu trúc nào?

a)

(1).

b)

(2)

c)

(3)

d)

(1) và (3)

10.

Trong dãy kim loại nhóm IA từ Li đến Cs, nhiệt độ nóng chảy giảm dần là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Độ bền liên kết kim loại giảm dần.

b)

Số electron hóa trị tăng dần.

c)

Khối lượng nguyên tử tăng dần.

d)

Độ âm điện giảm dần.

11.

Kim loại kiềm thuộc loại kim loại nhẹ và có khối lượng riêng nhỏ là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm bền vững.

b)

Kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn.

c)

Kim loại kiềm có thế điện cực chuẩn âm.

d)

Nguyên tử kim loại kiềm chỉ có một electron hoá trị ở lớp ngoài cùng.

12.

Khi so sánh nhóm IA với các nguyên tố khác trong cùng chu kỳ, nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Có tính khử mạnh nhất.

b)

Có thế đến cực chuẩn âm nhất.

c)

Có bán kính nguyên tử lớn nhất.

d)

Có liên kết kim loại mạnh nhất.

13.

Các kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ và độ cứng thấp hơn nhiều so với các kim loại khác. Nguyên nhân là do:

a)

(1) Tinh thể có kiểu mạng lập phương tâm khối.

b)

(2) Khối lượng nguyên tử nhỏ hơn các kim loại khác.

c)

(3) Có lực liên kết kim loại yếu

14.

Kim loại kiềm có độ cứng thấp, rất mềm (có thể cắt bằng dao, kéo) là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Mạng tinh thể kim loại kiềm có liên kết kim loại yếu.

b)

Kim loại kiềm có giá trị thế điện cực chuẩn âm.

c)

Kim loại kiềm có cấu trúc tỉnh thể đặc khít.

d)

Kim loại kiềm tan tốt trong nước.

15.

Khi tham gia phản ứng hóa học, mỗi nguyên tử kim loại nhóm IA đều thể hiện khuynh hướng

a)

Nhường 2 electron.

b)

Nhận 2 electron.

c)

Nhận 1 electron.

d)

Nhường 1 electron.

16.

Đơn chất kim loại kiềm tham gia phản ứng hóa học tạo thành hợp chất có số oxi hóa của kim loại kiềm là

a)

+1.

b)

+2.

c)

+1 hoặc +2.

d)

-1.

17.

Kim loại nhóm IA có tính khử mạnh nhất trong các nhóm kim loại. Giá trị thế điện cực chuẩn nào sau đây thuộc về một kim loại trong nhóm IA?

a)

-0,44 V.

b)

-2,93 V.

c)

O V.

d)

1,52 V.

18.

Trong các kim loại Li, Na, K, Cs, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Li.

b)

Na.

c)

K.

d)

Cs.

19.

Tính khử của các kim loại nhóm IA từ Li đến Cs biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần.

b)

Không đôi.

c)

Không có quy luật.

d)

Giảm dần.

20.

Những đặc điểm chung nào của các kim loại kiềm (M) sau đây có thể giúp dự đoán chúng đều có tính khử mạnh?

a)

Kim loại M trong cặp oxi hóa - khử M+/M có thế điện cực chuân (E0M+/M) rất âm.

b)

Mềm và dễ nóng chảy.

c)

Có nhiều electron hóa trị nên dễ dàng nhường electron.

d)

Lực hút của hạt nhân đối với electron hóa trị trong kim loại kiềm yếu hơn so với lực hút tương ứng ở các kim loại nhóm khác.

e)

Có cấu trúc tinh thể rỗng.

21.

Trong tự nhiên, các nguyên tố nhóm IA chỉ tồn tại ở dạng hợp chất là do

a)

các nguyên tố nhóm IA chỉ có thể tìm được trong nước ngầm, nước biển.

b)

các nguyên tố nhóm IA đều là những kim loại hoạt động hóa học mạnh nên không tồn tại dạng đơn chất

c)

các nguyên tố nhóm IA thường kết hợp với nhau để tạo thành các hợp kim bền.

d)

các nguyên tố nhóm IA có độ âm điện lớn nên dễ dàng kết hợp với các nguyên tố khác.

22.

Trong tự nhiên các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất vì có

a)

thế điện cực rất cao.

b)

tính khử rất mạnh.

c)

tính oxi hóa rất mạnh.

d)

thế điện cực thay đổi theo từng phản ứng.

23.

Để bảo quản các kim loại sodium, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Ngâm chìm trong dầu hỏa.

b)

Đê trong bình kín.

c)

Ngâm trong nước.

d)

Ngâm chìm trong rượu.

24.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại potassium được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

a)

Nước.

b)

Dầu hỏa.

c)

Giấm ăn.

d)

Ethanol.

25.

Tại sao không thể bảo quản kim loại lithium bằng cách ngâm trong dầu hỏa?

a)

Do lithium phản ứng với dầu hoa.

b)

Do lithium là một kim loại có thế điện cực chuẩn âm.

c)

Do lithium có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của dầu hỏa.

d)

Do lithium tan trong dầu hỏa.

26.

Ở điều kiện thường. chất rắn nào sau đây dễ tan trong nước và tạo thành chất điện li mạnh?

a)

HF.

b)

KOH.

c)

AI(OH)3.

d)

Cu(OH)2.

27.

Chất nào dưới đây ít tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

KCI.

b)

Na2CO3.

c)

LiOH

d)

BaSO4

28.

Nước muối sinh lí là dung dịch của chất X với nồng độ 0,9%, được dùng trong việc ngăn ngừa nguy cơ mất muối do đổ quá nhiều mồ hôi, sau phẫu thuật, mất muối do tiêu chảy hay các nguyên nhân khác. X là muối nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

NaClO.

c)

Na2SO4.

d)

NaNO3.

29.

Muối X được sử dụng chủ yếu như là chất điều vị cho thực phẩm và được xác định như là một trong số các vị cơ bản. Thật không may là nhiều khi người ta ăn quá nhiều muối X vượt quá định lượng cần thiết, cụ thể là ở các vùng có khí hậu lạnh. Điều này dẫn đến sự tăng cao huyết áp ở một số người, mà trong nhiều trường hợp là nguyên nhân của chứng nhồi máu cơ tim. Vậy muối X có thể là

a)

NaNO3.

b)

NaCl.

c)

Na2S.

d)

Na2SO4.

30.

Chất nào sau đây được làm nguyên liệu chính của quy trình chlorine - kiềm?

a)

LiCl.

b)

KCI.

c)

NaCl.

d)

Na2CO3.

31.

Công đoạn chính của công nghiệp chlorine - kiềm là

a)

Điện phân dung dịch sodium chloride loãng trong bể điện phân không có màng ngăn.

b)

Điện phân dung dịch sodium chloride bão hòa trong bể điện phân không có màng ngăn.

c)

Điện phân dung dịch potassium chloride bão hòa trong bể điện phân có màng ngăn.

d)

Điện phân dung dịch sodium chloride bão hòa trong bể điện phân có màng ngăn.

32.

Trong công nghiệp, quá trình điện phân dung dịch NaCl bão hòa (điện cực trơ, màng ngăn xốp) thu được các hóa chất nào sau đây?

a)

Na và Cl2

b)

Na, H2 và Cl2

c)

NaOH, H2 và Cl2.

d)

HaOH, O2 và Cl2

33.

Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl với điện cực than chì, có màng ngăn xốp, tại cathode xảy ra quá trình nào sau đây?

a)

Khử cation Na+ (aq) tạo thành Na(I).

b)

Oxi hoá cation Cl- (aq) tạo thành Cl2(g).

c)

Oxi hoá H2O(l) tạo thành H+(aq) và O2(g).

d)

Khử H2O(I) tạo thành OH-(aq) và H2(g).

34.

Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl với điện cực than chì, có màng ngăn xốp, tại anode xảy ra quá trình nào sau đây?

a)

Khử cation Na (aq) tạo thành Na(l).

b)

Oxi hóa anion CI (aq) tạo thành Cl2(g).

c)

Oxi hoá H2O(I) tạo thành H (aq) và O2(g).

d)

Khử H2O(I) tạo thành OH (aq) và H2(g).

35.

Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl với điện cực than chì, có màng ngăn xốp để điều chế NaOH thu được dung dịch điều chế thành phần chính là NaOH nhưng vẫn còn lẫn NaCl. Biết rằng ở 20°C, độ tan trong 100 gam nước của NaCI là 35,9 gam và của NaOH là 109,0 gam. Có thể sử dụng phương pháp nào sau đây để thu được NaOH tinh khiết hơn?

a)

Chưng cất dung dịch hỗn hợp sản phẩm trên.

b)

Cô đặc dung dịch để NaOH kết tinh trước.

c)

Cô đặc dung dịch để NaCl kết tinh trước.

d)

Chiết dung dịch bằng cách sử dụng môi hexane.

36.

Điện phân dung dịch NaCl bão hoà, không có màng ngăn thì thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

Soda.

b)

Baking soda.

c)

Xút công nghiệp.

d)

Nước Javel.

37.

( SBT - CTST } Phương pháp điều chế NaOH trong công nghiệp là

a)

Cho kim loại Na tác dụng với nước: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

b)

Cho Na2O tác dụng với nước: Na2O + H2O → 2NaOH

c)

Điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn: 2NaCl + 2H2O -(đpnc, màng ngăn)-> 2NaOH+H2+Cl2

d)

Điện phân dung dịch NaCl 20% không có màng ngăn: 2NaCl + 2H2O -đpnc-> 2NaOH + H2 + Cl2

38.

Phương pháp điều chế khí chlorine trong công nghiệp là

a)

Dùng dung dịch HCI để khử các chất oxi hóa mạnh như KMnO4, MnO2,...

b)

Điện phân nóng chảy NaCl điện cực trơ.

c)

Điện phân dung dịch NaCl bão hòa không có màng ngăn điện cực trơ.

d)

Điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn điện cực trơ.

39.

Chất X là sản phẩm cơ bản của công nghiệp chlorine - kiêm có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất. X còn gọi là "xút" được sử dụng trong sản xuất thực phẩm, hóa chất, dệt và nhuộm màu; công nghiệp sản xuất giấy; sản xuất nhôm, xà phòng, tơ nhân tạo, chất giặt tẩy; chế biến thực phẩm; dầu khí, xử lý nước,... Vậy X là chất nào trong các chất sau đây?

a)

sodium chloride.

b)

sodium hypochlorite.

c)

sodium hydroxide.

d)

chlorine.

40.

Chất Y là sản phẩm cơ bản của công nghiệp chlorine - kiềm có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất. Y được dùng để sản xuất chất tẩy trắng và sát trùng; sản xuất hydrochloric acid; potassium chlorate; điều chế nhựa PVC, chất dẻo, cao su, chất màu, chất chống nấm mốc; diệt côn trùng; dược phẩm,... Vậy Y là

a)

chlorine.

b)

sodium hydroxide.

c)

sodium hypolorite.

d)

hydrogen.

41.

Chất Z là sản phẩm cơ bản của công nghiệp chlorine - kiềm có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất. Z được dùng sử dụng như một nhiên liệu hay hóa đề tổng hợp hydrochloric acid; ammonia, methanol,... Vậy Z là

a)

chlorine.

b)

nước.

c)

sodium chloride.

d)

hydrogen.

42.

Điện phân dung dịch chứa 23,4 gam NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) chỉ thu được 2,5 lít dung dịch NaOH 0,1M. Có bao nhiêu phát biểu đúng trong số các phát biểu sau?

a)

Tại cực âm xảy ra quá trình 2Cl- → Cl2 + 2e.

b)

Phương trình điện phân: 2NaCl + 2H2O -đpnc,màng ngăn xốp-> 2NaOH+ CI2 +H2

c)

Khí thoát ra cực dương có màu vàng lục.

d)

Phần trăm muối ăn bị điện phân là 62,5%

43.

Trong đời sống, người ta dùng baking soda (là một hợp chất của sodium) để giặt, khử mùi hôi vàtẩy trắng vết ố trên quần áo, vệ sinh đồ gia dụng,...Baking soda có công thức là?

a)

NaHCO3.

b)

Na2CO3.

c)

Na2SO4.

d)

NaHSO4.

44.

Để tẩy dầu mỡ đóng cặn trong dụng cụ, thiết bị và đường ống nhà bếp,... người ta thường dùng Na2CO3. Tên thường gọi của Na2CO3 là tên nào sau đây?

a)

Soda.

b)

Baking soda.

c)

Xút ăn da.

d)

Muối ăn.

45.

 Soda là hóa chất quan trọng trong sản xuất thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi.Công thức hóa học của soda là?

a)

NaCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaNO3.

d)

Na2CO3.

46.

Trong y học, chất nào sau đây được sử dụng để điều trị triệu chứng dư acid ở dạ dày, viêm loét dạ dày hoặc tá tràng?

a)
NaCl
b)

NaHCO3

c)

Na2CO3

d)

Na2SO4

47.

Trong sản xuất và đời sống, chất X dùng để điều chỉnh vị chua của nước giải khát; làm tăng độ xốp của bánh, làm mềm thực phẩm bằng cách trộn chất X vào bột làm bánh hoặc tẩm ướp chất X vào thực phẩm và đun nóng. Chất X là

a)

NaHCO3

b)

Na2CO3

c)

NaNO3

d)

NaCl

48.

Một lượng lớn chất Y được sử dụng công nghiệp thuy tinh, giây và nhiều hóa chất khác, ngoài ra còn được sử dụng thay cho sodium hydroxide trong sản xuất xà phòng từ chất béo. Ngoài ra Y còn dùng để làm mềm nước cứng, tẩy sửa dầu, mỡ bám lên các dụng cụ, thiết bị. Chất Y là

a)

KOH

b)

NaCl

c)

Na2CO3

d)

NaHCO3

49.

Ở một số quốc gia, khoáng vật trona là nguyên liệu chính để sản xuất soda. Thành phần hóa học chính của trona là.

a)

3NaF.AIF3

b)

NaCl.KCl

c)

Na2CO3.NaHCO3.2H20

d)

NaNO3

50.

Những phát biểu nào sau đây là đúng về hợp chất sodium hydrogencarbonate?

(1) Còn gọi là sodium bicarbonate hay baking soda.

(2) Được dùng để điều trị chứng dư acid trong dạ dày, làm mền thực phẩm.

(3) Là chất dạng bột màu trắng, dễ bị oxi hóa bởi oxygen trong không khí.


a)

(1) và (2)

b)

(1), (2) và (3).

c)

(1) và (3).

d)

(2).

51.

Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây?

(a) Soda là chất bột màu trắng, tan trong nước tạo môi trường trung tính.

(b) Soda bền với nhiệt hơn so với baking soda.

(c) Chất béo có thể bị thủy phân trong dung dịch soda tạo thành xà phòng.

(d) Có thể dùng baking soda thay cho soda trong việc tẩy rửa lớp dầu, mỡ bám vào bồn rửa.


a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

1.

52.

Bột nở baking powder có thành phần gồm baking soda kết hợp với tinh bột ngô và một số muối vô cơ khác, có tác dụng làm cho bánh nở xốp, bông mềm. Phản ứng hóa học nào sau đây của bột nở xảy ra làm cho bánh nở xốp?

a)

A. 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → Na2CO3 + СаСОз + Н2O.

b)

B. Na2CO3 + Ca(OH)2 → 2NaHCO3 + СаСО3.

c)

C. NaHCO3 + HCI → NaCl + CO2 + H2O.

d)

D. 2NaHCO3 -to→ Na2CO3 + H2O + CO2.

53.

Phát biểu nào sau đây về baking soda là không đúng?

a)

A. Kém bền với nhiệt.

b)

B. Dùng để điều trị triệu chứng dư acid ở dạ dày hoặc điều chỉnh vị chua của nước giải khát.

c)

C. Làm tặng độ xốp của bánh, làm mềm thực phẩm, do khi trộn baking soda vào thực phẩm.

d)

D. Là chất rắn không màu, tan tốt trong nước và có tính lưỡng tính.

54.

Sơ đồ quá trình Solvay sản xuất NaHCO3 và Na2CO3 từ nguyên liệu chính là đá vôi, muối ăn, ammonia và nước

HÌNH

a) Quá trình Solvay sản xuất soda gồm hai giai đoạn chính là giai đoạn tạo NaHCO3, và giai đoạn tạo Na2CO3.

b) Nguyên liệu đầu là dung dịch NaCl, chuyển hoa bằng ammonia và khí CO2 để tạo thành sản phẩm trung gian NaHCO3.

c) Trong quá trình trên, ammonia được tái chế từ vôi sống và dung dịch ammonium chloride (NH4CI).

d) Đá vôi là nguyên liệu dùng để cung cấp vôi sống và carbon dioxide.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?


a)

A. 2.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 1

55.

Lượng lớn soda được sản xuất theo phương pháp Solvay bằng cách cho khí nào sau đây vào dung dịch chứa sodium chloride bão hòa và ammonia bão hòa?

a)

A. Carbon monoxide.

b)

B. Carbon dioxide.

c)

C. Sulfur dioxide.

d)

D. Oxygen.

56.

Để sản xuất soda theo phương pháp Solvay, khí CO2 được lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

A. Quá trình hộ hấp của cây xanh vào ban đêm.

b)

B. Quá trình đốt than.

c)

C. Quá trình nhiệt phân đá vôi.

d)

D. Quá trình nhiệt phân baking soda.

57.

Trong một giai đoạn của quá trình Solvay có tồn tại cân bằng giữa các muối trong dung dịch: NaCl + NH4HCO3 ⇔ NaHCO3 + NH4CI. Trong dung dịch, muối nào bị kết tinh trước và tách ra khỏi dung dịch?

a)

A. NH4Cl.

b)

B. NaCl.

c)

C. NaHCO3.

d)

D. NH4HCO3.

58.

Trong một giai đoạn của quá trình Solvay có tồn tại cân bằng giữa các muối trong dung dịch: NaC1 + NH4HCO3 ⇔ NaHCO3 + NH4Cl. Dựa trên tính chất nào của NaHCO3 để kết tinh muối này từ dung dịch hỗn hợp?

a)

Độ tan thấp.

b)

Tính lưỡng tính.

c)

Độ bền nhiệt thấp.

d)

Tính acid Bronsted.

59.

Trong phương pháp Solvay để sản xuất soda, những chất nào được tái sử dụng lại?

a)

NH3 và NaCl.

b)

NH3 và CaCO3.

c)

NH3 và CO2.

d)

NH3 và H2O.

60.

Trong phương pháp Solvay để sản xuất soda, NH3 được tái sử dụng bằng cách nào sau đây?

a)

Nhiệt phân muôi NH.Cl.

b)

Cho dung dịch NH4Cl phản ứng với Ca(OH)2 (hoặc CaO).

c)

Nhiệt phân muối NH4HCO3.

d)

Cho dung dịch NH4HCO3 phản ứng với Ca (OH)2 (hoặc CaO).

61.

Quá trình sản xuất soda bằng phương pháp Solvay không sử dụng nguyên liệu nào sau đây?

a)

Carbon dioxide.

b)

Muối ăn.

c)

Xút ăn da.

d)

Ammonia.

62.

Trong phương pháp Solvay để sản xuất soda, giai đoạn tạo sodium hydrogencarbonate xảy ra theo phản ứng nào sau đây?

a)

Na2CO3 + CO2 + H2O → 2NaHCO3.

b)

NaCl + CO2 + NH3 + H20 ⇔ NaHCO3 + NH4CI

c)

NaOH + CO2 → NaHCO3

d)

Na2CO3 + HCl → NaHCO3 + NaCl

63.

Cho biết X, Y, Z. là các hợp chất vô cơ của sodium, biết rằng:

(a) X + Z → Y + H2O.

(b) X -to-> Y + CO2 + H2O.

Các hợp chất X, Z lần lượt là

a)

Na2CO3, NaHCO3.

b)

NaHCO3, NaOH

c)

NaOH, Na2CO3.

d)

NaHCO3, Na2CO3.

64.

Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Na.

b)

Cu.

c)

AI.

d)

Fe.

65.

Kim loại nào sau đây tác dụng rõ rệt với nước ở nhiệt độ thường?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Li

d)

Cu

66.

Ở nhiệt độ thường Na phản ứng với nước tạo thành

a)

NaOH và H2.

b)

Na2O và H2.

c)

Na2O và O2.

d)

NaOH và O2.

67.

Dãy gồm các kim loại đều khử với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Na, Fe, K.

b)

Na, Cr, K.

c)

Be, Na, Ca.

d)

Na, Ba, K.

68.

Cho các dãy kim loại sau: Fe, Na, K, Cu và Li. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

69.

Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy không tác dụng với H2O tạo dung dịch base là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

70.

Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại nhóm IA theo mức độ phản ứng với nước tăng dần?

a)

K, Li, Na.

b)

Na, K, Li

c)

Li, Na, K

d)

K, Li, Na

71.

Cho một mẫu sodium nhỏ vào cốc nước có chứa vài giọt phenolphthalein. Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây?

a)

(a) Sodium bị hòa tan nhanh chóng là do hiện tượng ăn mòn điện hóa.

b)

(b) Cốc nước chuyển từ không màu sang màu hồng.

c)

(c) Khí thoát ra trong thí nghiệm là một khí dễ cháy.

d)

(d) Nếu thay mẫu sodium bằng mẫu lithium cùng kích thước thì phản ứng diễn ra chậm hơn.

e)

(e) Có cấu trúc tinh thể rỗng.

72.

Chuỗi sắp xếp các kim loại đã cho theo mức độ giảm dần độ mãnh liệt của phản ứng giữa chúng với O2 và Cl là

a)

K > Li > Na.

b)

Na > Li > K.

c)

K > Na > Li.

d)

Li > Na > K.

73.

Khi đốt nóng tinh thể LiCl trong ngọn lửa đèn khí không màu thì tạo ra ngọn lửa có màu

a)

Da cam.

b)

Tím nhạt.

c)

Vàng.

d)

Đỏ tía.

74.

Nhúng dây đầu que đốt bằng platium đã được rửa sạch nước vào dung dịch potassium chloride nồng độ khoảng 25% rồi đưa lên ngọn lửa đèn khí thấy ngọn lửa cháy có màu

a)

Da cam

b)

Tím nhạt.

c)

Vàng

d)

Đỏ tía.

75.

Nhúng đầu dây inox sạch vào dung dịch sodium hydroxide bão hòa rồi đưa vào ngọn lửa không màu của đèn khí thấy ngọn lửa cháy có màu

a)

Da cam.

b)

Tím nhạt.

c)

Vàng.

d)

Đỏ tía.

76.

Nhúng dây platinum vào ống nghiệm chứa dung dịch muối XOH bão hoà sau đó hơ nóng dầu dây trên ngọn lửa đèn khí thì ngọn lửa cháy có màu tím nhạt. Vậy XOH có thể là

a)

KOH.

b)

NaOH

c)

LiOH

d)

NaOH hoặc KOH

77.

Nhúng que platinum sạch vào dung dịch chất X, sau đó đưa lên ngọn lửa đèn khí, đèn khí cháy với ngọn lửa màu vàng. Vậy X có thể là

a)

potassium chloride.

b)

lithium chloride.

c)

potassium hydroxide.

d)

sodium chloride.

78.

Cho 3 ống nghiệm dung dịch bão hòa mất nhãn gồm: LiOH, NaOH và KOH. Có thể phân biệt ba dung dịch trên bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Nhỏ từng dung dịch trong ống nghiệm vào dung dịch aluminium chloride.

b)

Nhỏ từng dung dịch trong ông nghiệm vào dung dịch silver nitrate.

c)

Nhỏ từng dung dịch trong ống nghiệm vào dung dịch copper (II) sulfate.

d)

Nhúng dây platium sạch vào ống nghiệm chữa mỗi dung dịch sau đó đốt trên ngọn lửa đèn khí gas.

79.

( SBT - CD Nhúng que platinum sạch vào dung dịch chất X, sau đó đưa lên ngọn lửa đèn khí, đèn khí cháy với ngọn lửa màu vàng. Mặt khác, thêm vài giọt dung dịch chất X vào dung dịch silver nitrate thất xuất hiện kết tủa vàng. X có thể là chất nào sau đây?

a)

Potassium iodide.

b)

Sodium iodide.

c)

Sodium phosphate.

d)

Potassium phosphate.

80.

Cho các bước của thí nghiệm sau: - Bước 1: Nhúng dây kim loại ptalinum vào ống nghiệm chứa dung dịch LiCl bão hoà. - Bước 2: Hơ nóng đầu dây trên ngọn đèn khí (gas) - Bước 3: Làm lại thí nghiệm như ở bước 1 và bước 2 nhưng thay lần lượt là dung dịch NaCI bão hòa và. KCI bão hòà. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Dây plalinum nhúng vào dung dịch LiCl bão hòa cháy với ngọn lửa màu vàng.

b)

Dây plalinum nhúng vào dung dịch NaCl bão hòà cháy với ngọn lửa màu đỏ.

c)

Dây plalinum nhúng vào dung dịch KCl bão hòa cháy với ngọn lửa màu tím.

d)

Dây plalinum nhúng vào dung dịch LiCl bão hòà cháy với ngọn lửa màu tím.

81.

Cho các bước của thí nghiệm sau:

- Bước 1: Nhúng dây kim loại ptalinum vào ống nghiệm chứa dung dịch LiCl bão hoà.

- Bước 2: Hơ nóng đầu dây trên ngọn đèn khí (gas)

- Bước 3: Làm lại thí nghiệm như ở bước 1 và bước 2 nhưng thay lần lượt là dung dịch NaCI bão hòa và.

KCI bão hòà.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?


a)

Dây plalinum nhúng vào dung dịch LiCl bão hòa cháy với ngọn lửa màu vàng.

b)

Dây plalinum nhúng vào dung dịch NaCl bão hòà cháy với ngọn lửa màu đỏ.

c)

Dây plalinum nhúng vào dung dịch KCl bão hòa cháy với ngọn lửa màu tím.

d)

Dây plalinum nhúng vào dung dịch LiCl bão hòà cháy với ngọn lửa màu tím