wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Total questions: 87

Worksheet time: 2hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Dị dưỡng là phương thức sinh vật:

a)

Có khả năng tổng hợp chất vô cơ thành chất hữu cơ.

b)

Có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ những chất hữu cơ có sẵn.

c)

Có khả năng tổng hợp chất dinh dưỡng thông qua quang hợp.

d)

Không có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất hữu cơ có sẵn.

2.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Tự dưỡng là phương thức sinh vật:

a)

Có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ những chất vô cơ.

b)

Có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ những chất hữu cơ có sẵn.

c)

Có khả năng tổng hợp chất dinh dưỡng thông qua quang hợp.

d)

Không có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất hữu cơ có sẵn.

3.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Dinh dưỡng ở thực vật là:

a)

Quá trình hấp thụ nước từ môi trường và sử dụng cho trao đổi chất.

b)

Quá trình hấp thụ nước và muối khoáng từ môi trường và sử dụng cho trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản.

c)

Quá trình hấp thụ các nguyên tố trong cơ thể thực vật.

d)

Quá trình hấp thụ và thải các chất khoáng ra môi trường.

4.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Trong cây, sự vận chuyển các chất được thực hiện theo hai dòng chính là:

a)

Mạch gỗ vận chuyển chất hữu cơ, mạch rây vận chuyển nước và muối khoáng.

b)

Mạch gỗ vận chuyển nước và muối khoáng, mạch rây vận chuyển chất hữu cơ.

c)

Cả hai mạch đều vận chuyển chất hữu cơ.

d)

Cả hai mạch đều vận chuyển nước và muối khoáng.

5.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Điều nào dưới đây không phải là vai trò của quang hợp?

a)

Cung cấp chất hữu cơ cho công nghiệp và đời sống.

b)

Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.

c)

Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động của sinh giới.

d)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho hệ sinh vật.

6.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Khái niệm nào sau đây đúng về quang hợp?

a)

Thực vật tổng hợp glucose từ nước và muối khoáng nhờ ánh sáng.

b)

Thực vật tổng hợp glucose từ CO2 và nước nhờ ánh sáng.

c)

Thực vật tổng hợp galactozơ từ CO2 và nước nhờ ánh sáng.

d)

Thực vật tổng hợp glucose từ CO2 và nước nhờ năng lượng ánh sáng.

7.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Hô hấp là quá trình:

a)

Oxi hóa chất hữu cơ thành CO2 và H2O, giải phóng năng lượng.

b)

Oxi hóa chất hữu cơ thành O2 và H2O, giải phóng năng lượng.

c)

Oxi hóa chất hữu cơ thành CO2 và O2, giải phóng năng lượng.

d)

Khử chất hữu cơ thành CO2 và H2O, giải phóng năng lượng.

8.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Vai trò chủ yếu của quá trình hô hấp là:

a)

Cung cấp O2 cho tế bào.

b)

Phân giải chất hữu cơ tạo năng lượng cho hoạt động sống.

c)

Tổng hợp chất hữu cơ dự trữ năng lượng.

d)

Biến đổi quang năng thành hóa năng.

9.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Hô hấp ở thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Tạo CO2 cho quang hợp.

b)

Tạo chất trung gian cho hóa sinh.

c)

Tạo nhiệt năng.

d)

Tạo ATP cho hoạt động sống.

10.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Nhận định nào sau đây sai về hô hấp ở giun đất?

a)

O2 đi từ ngoài vào da, vào máu rồi đến tế bào.

b)

Da giun đất luôn phải khô để trao đổi khí.

c)

Giun đất hô hấp qua da.

d)

Giun đất có nhiều mạch máu chứa sắc tố hô hấp.

11.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Nhận xét nào sau đây đúng về cơ chế trao đổi khí ở cá?

a)

Nước và máu chảy cùng chiều.

b)

Nước và máu chảy ngược chiều giúp khuếch tán O2 hiệu quả.

c)

Cá thở ngửa khi thiếu O2.

d)

Trao đổi khí chỉ xảy ra khi cá lên cạn.

12.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Bệnh nào sau đây liên quan đến hệ tuần hoàn ở người?

a)

Viêm phổi.

b)

Cao huyết áp.

c)

Viêm dạ dày.

d)

Sỏi thận.

13.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Hoạt động của tim và mạch máu được điều hòa bằng:

a)

Cơ chế thần kinh.

b)

Cơ chế thể dịch.

c)

Cơ chế thần kinh và thể dịch.

d)

Không chịu sự điều hòa.

14.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Miễn dịch là:

a)

Khả năng nhận biết và loại trừ tác nhân gây bệnh.

b)

Quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng.

c)

Hoạt động điều khiển nhịp tim.

d)

Khả năng tạo năng lượng cho cơ thể.

15.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Miễn dịch đặc hiệu là loại miễn dịch:

a)

Có sẵn từ khi sinh ra.

b)

Xuất hiện sau khi cơ thể tiếp xúc kháng nguyên.

c)

Không đặc hiệu với kháng nguyên.

d)

Không có trí nhớ miễn dịch.

16.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Cây xấu hổ cụp lá khi bị chạm thể hiện vai trò nào của cảm ứng?

a)

Giúp cây hấp thụ ánh sáng.

b)

Giúp cây tránh tác động có hại.

c)

Giúp tăng cường quang hợp.

d)

Giúp tăng khả năng hút nước.

17.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Khi ánh sáng chiếu một phía, cây hướng ngọn về phía sáng chứng tỏ cảm ứng có vai trò:

a)

Giúp cây quang hợp hiệu quả hơn.

b)

Giúp cây thoát hơi nước nhanh.

c)

Giúp cây tránh ánh sáng mạnh.

d)

Giúp cây giảm sinh trưởng.

18.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Phát biểu nào đúng về cảm ứng ở thực vật?

a)

Là sự tiếp nhận và phản ứng với kích thích môi trường.

b)

Chỉ xảy ra khi kích thích từ một hướng xác định.

c)

Chỉ xảy ra khi kích thích không định hướng.

d)

Không quan sát được bằng mắt thường.

19.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Các hình thức cảm ứng ở thực vật gồm:

a)

Hướng động và ứng động.

b)

Hướng động và ứng động sinh trưởng.

c)

Hướng động và ứng động không sinh trưởng.

d)

Ứng động sinh trưởng và không sinh trưởng.

20.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Hoa bồ công anh nở sáng, cụp tối thuộc kiểu:

a)

Ứng động không sinh trưởng do nhiệt độ.

b)

Ứng động không sinh trưởng do ánh sáng.

c)

Ứng động sinh trưởng do nhiệt độ.

d)

Ứng động sinh trưởng do ánh sáng.

21.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Phát biểu nào sau đây sai về vận động định hướng ở thực vật?

a)

Thân hướng sáng dương, rễ hướng sáng âm.

b)

Thân hướng sáng dương, rễ hướng sáng dương.

c)

Thân hướng trọng lực âm, rễ hướng trọng lực dương.

d)

Rễ hướng trọng lực dương.

22.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Dấu hiệu nào sau đây là đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

Chỉ tổng hợp chất mà không tiêu hao năng lượng.

b)

Luôn có sự đồng hóa và dị hóa diễn ra song song.

c)

Chỉ diễn ra khi có ánh sáng.

d)

Chỉ diễn ra khi có nhiệt độ.

23.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Phương thức dinh dưỡng tự dưỡng được hiểu là:

a)

Sinh vật lấy chất hữu cơ có sẵn từ môi trường.

b)

Sinh vật tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O.

c)

Sinh vật ăn sinh vật khác để lấy năng lượng.

d)

Sinh vật dự trữ chất hữu cơ trong cơ thể.

24.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Nước và ion khoáng được vận chuyển từ rễ lên thân và lá chủ yếu nhờ:

a)

Mạch rây.

b)

Mạch gỗ.

c)

Biểu bì rễ.

d)

Ty thể.

25.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Nguồn cung cấp nitơ chủ yếu cho thực vật trên cạn là:

a)

Nitơ nguyên tử trong không khí.

b)

Nitơ phân tử hấp thụ qua lá.

c)

Dạng NO3\text{NO}_3^-NH4+\text{NH}_4^+ trong đất.

d)

Nitơ hữu cơ trong quả và hoa.

26.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Quang hợp ở thực vật xanh là quá trình:

a)

Phân giải chất hữu cơ thành CO2\text{CO}_2H2O\text{H}_2\text{O} .

b)

Tổng hợp chất hữu cơ từ CO2\text{CO}_2H2O\text{H}_2\text{O} nhờ ánh sáng.

c)

Oxi hóa glucôzơ để tạo ATP.

d)

Hấp thụ chất hữu cơ từ môi trường.

27.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thực vật CAM thích nghi với môi trường:

a)

Nước ngọt.

b)

Ven biển.

c)

Khô hạn, sa mạc.

d)

Ôn đới lạnh.

28.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Hô hấp ở thực vật là quá trình:

a)

Tổng hợp chất hữu cơ từ CO2\text{CO}_2H2O\text{H}_2\text{O} .

b)

Phân giải chất hữu cơ để giải phóng năng lượng.

c)

Chuyển hóa ánh sáng thành năng lượng hóa học.

d)

Vận chuyển nước và khoáng từ rễ lên lá.

29.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Vai trò quan trọng của hô hấp ở thực vật là:

a)

Tạo nguyên liệu cho pha tối.

b)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của tế bào.

c)

Tạo chất hữu cơ dự trữ.

d)

Làm giảm thoát hơi nước.

30.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Ảnh hưởng của nhiệt độ đến hô hấp ở thực vật là:

a)

Nhiệt độ càng cao, hô hấp tăng mãi.

b)

Nhiệt độ càng cao, hô hấp càng giảm.

c)

Hô hấp tăng đến mức tối ưu rồi giảm khi nhiệt độ quá cao.

d)

Hô hấp không phụ thuộc nhiệt độ.

31.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Vì sao hô hấp có vai trò đặc biệt quan trọng đối với động vật?

a)

Cung cấp CO2\text{CO}_2 cho trao đổi chất.

b)

Tạo oxy cho phân giải protein.

c)

Cung cấp O2\text{O}_2 tạo năng lượng và thải CO2\text{CO}_2 .

d)

Làm tăng lượng nước trong cơ thể.

32.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Hình thức hô hấp qua phổi thích nghi với động vật:

a)

Cá.

b)

Giun đất.

c)

Châu chấu.

d)

Chim.

33.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Triệu chứng phổ biến của bệnh thiếu máu là:

a)

Thở nhanh, mặt đỏ.

b)

Choáng váng, mệt mỏi.

c)

Tăng cân nhanh.

d)

Khát nước liên tục.

34.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Hormone có vai trò quan trọng trong điều hòa hoạt động tim mạch là:

a)

Insulin.

b)

Adrenalin.

35.

Nguyên nhân bên ngoài thường gây bệnh ở động vật là:

a)

Stress

b)

Rối loạn nội tiết

c)

Vi khuẩn, virus, kí sinh trùng

d)

Đột biến tế bào

36.

Miễn dịch là:

a)

Khả năng tiêu hoá thức ăn

b)

Khả năng chống lại tác nhân gây bệnh

c)

Khả năng tạo hormon

d)

Khả năng hấp thụ O2

37.

Cảm ứng ở sinh vật là:

a)

Quá trình tổng hợp chất hữu cơ

b)

Phản ứng của cơ thể trước kích thích môi trường

c)

Phân giải chất hữu cơ tạo năng lượng

d)

Hình thành tế bào mới

38.

Vai trò quan trọng của cảm ứng là:

a)

Giúp sinh vật trao đổi khí tốt hơn

b)

Giúp sinh vật phản ứng kịp thời với môi trường

c)

Giúp tăng khả năng hô hấp

d)

Giúp tiết kiệm năng lượng

39.

Cảm ứng ở thực vật là:

a)

Phản ứng có định hướng với nhiệt độ

b)

Phản ứng của thực vật trước kích thích môi trường

c)

Sự phân chia tế bào

d)

Quá trình tổng hợp chất hữu cơ

40.

Hướng sáng và hướng trọng lực là dạng:

a)

Ứng động

b)

Ong thụ phấn

c)

Hướng động

d)

Thụ phấn chéo

41.

Thân cây hướng về phía có ánh sáng là do:

a)

Nước phân bố không đều

b)

Auxin tập trung phía tối làm tế bào giãn dài

c)

Khí khổng đóng ở phía sáng

d)

Lá phía tối quang hợp mạnh hơn

42.

Hiện tượng lá cây trinh nữ cụp lại khi chạm vào là do:

a)

Thay đổi hàm lượng sắc tố

b)

Thay đổi sức trương nước của tế bào

c)

Phân bố auxin

d)

Thay đổi nồng độ CO2

43.

Hình bên là sơ đồ biểu diễn mối tương quan giữa huyết áp (A), vận tốc máu (B) và các loại mạch (C). Dựa vào sơ đồ, chọn các mệnh đề đúng:

a)

Mao mạch có tổng tiết diện mạch lớn nhất nên huyết áp thấp nhất

b)

Trong hệ mạch, vận tốc máu chậm nhất ở mao mạch

c)

Huyết áp ở tĩnh mạch nhỏ hơn huyết áp ở động mạch

d)

Trong động mạch càng xa tim thì huyết áp càng tăng

44.

Hình sau mô tả thời gian thực hiện các pha của một chu kì tim; ô màu sậm thể hiện thời gian co. Dựa vào sơ đồ thời gian, chọn các mệnh đề đúng:

a)

Chu kì hoạt động của tim gồm 2 pha là co tâm nhĩ, co tâm thất

b)

Trong một chu kì tim, thời gian nghỉ của tâm thất nhiều hơn tâm nhĩ

c)

Trong một chu kì tim, thời gian tim nghỉ bằng thời gian hoạt động của tim

d)

Do một nửa chu kì hoạt động của tim là pha dãn chung, tim có thể hoạt động suốt đời mà không mỏi

45.

Hình sau mô tả quá trình điều hoà lượng đường trong máu. Dựa vào sơ đồ, chọn các mệnh đề đúng:

a)

Hormone insulin làm giảm lượng đường trong máu

b)

Hormone glucagon làm tăng lượng đường trong máu

c)

Trong điều hoà glucose máu có sự tham gia của insulin và glucagon do gan tiết ra

d)

Gan là cơ quan chủ yếu tham gia điều hoà lượng đường trong máu, góp phần duy trì áp suất thẩm thấu của máu

46.

Dựa vào bảng kết quả xét nghiệm sinh lý – sinh hoá máu của hai người A và B và các chỉ số bình thường cho sẵn, chọn các mệnh đề đúng:

a)

Người A có khả năng cao bị tiểu đường và rối loạn mỡ máu

b)

Người B có các chỉ số trong ngưỡng bình thường

c)

Người B có thể bị viêm đường hô hấp (phổi, họng, phế quản)

d)

Xét nghiệm các chỉ số sinh lý – sinh hoá máu nhằm cảnh báo và tư vấn sớm về sức khoẻ

47.

Khi nói về cấu tạo và hoạt động của tim, chọn các mệnh đề đúng:

a)

Tim người gồm 4 ngăn: 2 tâm nhĩ và 2 tâm thất

b)

Van 2 lá nằm giữa tâm thất phải và tâm nhĩ phải

c)

Máu từ tâm thất trái được bơm vào động mạch chủ đi nuôi cơ thể

d)

Máu được đẩy trực tiếp vào động mạch phổi chỉ khi cơ thể nhiễm bệnh

48.

Khi nói về hệ mạch và vận chuyển máu, chọn các mệnh đề đúng:

a)

Động mạch có thành dày và đàn hồi tốt

b)

Tĩnh mạch có van một chiều giúp máu chảy về tim

c)

Mao mạch là nơi trao đổi chất giữa máu và tế bào

d)

Vận tốc máu trong mao mạch luôn lớn hơn vận tốc máu trong động mạch

49.

Khi nói về cơ chế hình thành nước tiểu, chọn các mệnh đề đúng:

a)

Quá trình lọc máu diễn ra ở cầu thận và bao Bowman

b)

Bài tiết (tiết vào ống thận) giúp cơ thể tái hấp thụ glucose

c)

Tái hấp thu ở ống thận giữ lại các chất cần thiết cho cơ thể

d)

Ống góp là nơi diễn ra chủ yếu quá trình lọc máu ban đầu

50.

Khi nói về vai trò của thận trong cân bằng nội môi, chọn các mệnh đề đúng:

a)

Thận điều chỉnh lượng nước tiểu để giúp cân bằng nước cơ thể

b)

Thận chỉ lọc máu, không tham gia điều hoà cân bằng ion

c)

Khi cơ thể thiếu nước, thận tăng tái hấp thu nước để giảm lượng nước tiểu

d)

Khi nồng độ ure máu tăng, thận tăng thải ure qua tăng lọc và bài tiết

51.

Cho các cơ chế sau: nhập bào, thẩm thấu, thẩm tách, hấp thụ chủ động, hấp thụ thụ động. Rễ cây hấp thụ nước từ đất theo bao nhiêu cơ chế trong danh sách trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Cho các cơ chế sau: nhập bào, thẩm thấu, thẩm tách, hấp thụ chủ động, hấp thụ thụ động. Rễ cây hấp thụ ion khoáng từ đất theo bao nhiêu cơ chế trong danh sách trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Có bao nhiêu hoạt động sau đây góp phần cung cấp nitrogen cho cây hấp thụ? I. Sự phóng điện trong khí quyển (sấm sét). II. Hoạt động cố định nitrogen khí quyển của các vi sinh vật. III. Hoạt động của các nhóm vi khuẩn phân hủy chất hữu cơ trong xác sinh vật. IV. Sự cung cấp nitrogen qua phân bón. V. Ánh sáng mặt trời.

4 lines
54.

Cho các nội dung sau: I. Giúp vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá. II. Giúp điều hòa nhiệt độ của cây. III. Khí khổng mở ra tạo điều kiện cho sự trao đổi khí CO2 và O2 giữa cơ thể và môi trường. IV. Tạo ra chất hữu cơ để tích lũy năng lượng cho tế bào. Có bao nhiêu vai trò chính của quá trình thoát hơi nước đối với cây xanh?

4 lines
55.

Trong số các vai trò sau đây: hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, hấp thụ và phân giải năng lượng ánh sáng, hấp thụ và tổng hợp năng lượng ATP, phân giải năng lượng ánh sáng để tạo ATP. Có bao nhiêu vai trò là của hệ sắc tố quang hợp?

4 lines
56.

Trong số các sắc tố sau đây: chlorophyll b, chlorophyll a, carotenoid, xanthophyll, có bao nhiêu sắc tố làm nhiệm vụ trực tiếp biến quang năng thành hóa năng?

4 lines
57.

Trong pha sáng, có bao nhiêu loại năng lượng hóa học chính được tạo ra để cung cấp cho pha tối?

4 lines
58.

Trong số các cơ chế: cơ chế thần kinh, cơ chế thể dịch, cơ chế thẩm thấu, cơ chế thụ động, cơ chế chủ động. Hoạt động tim mạch được điều hòa bởi mấy cơ chế?

4 lines
59.

Khi huyết áp tăng, trung khu điều hòa tim mạch ở hành não sẽ tăng hoạt động của dây thần kinh nào?

a)

Phó giao cảm

b)

Giao cảm

60.

Cho: tác nhân sinh học, tác nhân hóa học, tác nhân vật lí, rối loạn di truyền, thoái hóa do tuổi già, chế độ dinh dưỡng và ô nhiễm môi trường. Có bao nhiêu nguyên nhân bên ngoài gây bệnh cho người và động vật?

4 lines
61.

Cho các thành phần: nước bọt, da, tế bào T hỗ trợ, tế bào B nhớ, tế bào trình diện, niêm mạc, tương bào, đại thực bào và dịch nhầy. Có bao nhiêu thành phần thuộc hệ thống miễn dịch không đặc hiệu?

4 lines
62.

Cho các cơ quan: da, gan, tim, thận và phổi. Có bao nhiêu cơ quan chủ yếu duy trì áp suất thẩm thấu của máu?

4 lines
63.

Cho các cơ quan: da, gan, tim, thận và phổi. Có bao nhiêu cơ quan bài tiết chủ yếu ở người?

4 lines
64.

Có bao nhiêu con đường chính để nước di chuyển từ lông hút vào mạch gỗ của rễ?

4 lines
65.

Rễ hấp thụ ion khoáng theo mấy cơ chế?

4 lines
66.

Có bao nhiêu yếu tố môi trường ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ thoát hơi nước?

4 lines
67.

Có bao nhiêu nhân tố trong lá ảnh hưởng đến tốc độ thoát hơi nước?

4 lines
68.

Trong ánh sáng nhìn thấy, có bao nhiêu vùng bước sóng mà sắc tố quang hợp hấp thụ mạnh nhất?

4 lines
69.

Chu trình Calvin gồm bao nhiêu giai đoạn lớn?

4 lines
70.

Pha sáng tạo ra bao nhiêu sản phẩm năng lượng chính dùng cho pha tối?

4 lines
71.

Có bao nhiêu dạng hệ tuần hoàn chính ở động vật?

4 lines
72.

Tim người có bao nhiêu hoạt động chính trong một chu kì tim?

4 lines
73.

Có bao nhiêu loại nguyên nhân chính gây bệnh ở động vật và người?

4 lines
74.

Miễn dịch đặc hiệu có bao nhiêu đặc điểm cơ bản?

4 lines
75.

Trong cơ chế điều hòa đường huyết, có bao nhiêu loại hormone chính tham gia?

4 lines
76.

Ở người, cơ chế điều hòa thân nhiệt có bao nhiêu phản ứng sinh lý chính?

4 lines
77.

Hiện nay, việc sử dụng thực phẩm bẩn (chứa hóa chất, thuốc trừ sâu, chất bảo quản độc hại…) vẫn còn phổ biến. Hãy giải thích vai trò của việc sử dụng thực phẩm sạch đối với sức khỏe con người và nêu một số biện pháp để lựa chọn, sử dụng thực phẩm sạch trong đời sống.

4 lines
78.

Hiện nay, do áp lực học tập và công việc, nhiều học sinh có ít tham gia hoạt động thể dục thể thao. Hãy phân tích vai trò của việc tập thể dục, thể thao thường xuyên đối với sức khỏe, đặc biệt đối với hệ hô hấp.

4 lines
79.

Hiện nay, mặc dù đã có nhiều cảnh báo về tác hại của thuốc lá, nhưng vẫn còn rất nhiều người, kể cả thanh thiếu niên, hút thuốc lá. Hãy giải thích tác hại của thuốc lá đối với sức khỏe con người.

4 lines
80.

Hãy giải thích tại sao nguy cơ mắc bệnh ở người rất lớn nhưng xác suất bị bệnh lại rất nhỏ.

4 lines
81.

Sau khi tiêm kháng sinh (hay vaccine), cơ thể chúng ta có thể xuất hiện những phản ứng gì? Tại sao lại có những phản ứng đó?

4 lines
82.

Hãy giải thích vì sao ruột của động vật ăn thực vật lại dài hơn so với ruột của động vật ăn thịt.

4 lines
83.

Cho 2 khẩu phần ăn có các thành phần dinh dưỡng như sau: - Khẩu phần ăn A: nhiều tinh bột, ít chất béo, ít protein; - Khẩu phần ăn B: nhiều protein, nhiều vitamin, vừa phải tinh bột. Dựa vào nhu cầu dinh dưỡng của học sinh THPT, hãy đánh giá bữa nào phù hợp hơn, và giải thích ít nhất 3 lý do.

4 lines
84.

Dựa trên kiến thức về hệ hô hấp, hãy phân tích hai tác hại của khói thuốc lá đối với phổi và sức khỏe lâu dài của học sinh. Đồng thời, hãy đề xuất ít nhất hai biện pháp để tự bảo vệ mình trước khói thuốc.

4 lines
85.

Tại sao khi bơi lặn dưới nước lâu, con người thường cảm thấy khó chịu và phải ngoi lên để hít thở? Hãy giải thích dựa trên vai trò trao đổi khí và sự tích tụ CO2 trong máu.

4 lines
86.

Trong cộng đồng thường xuyên xảy ra dịch cúm mùa. Dựa vào cơ chế miễn dịch đặc hiệu, hãy giải thích: Vì sao tiêm vắc xin cúm giúp giảm nguy cơ mắc bệnh? Vì sao mỗi năm phải cập nhật loại vắc xin mới?

4 lines
87.

Khi bị xây xước da nhẹ, vết thương thường sưng đỏ và nóng lên. Dựa vào kiến thức miễn dịch không đặc hiệu, hãy giải thích nguyên nhân của hiện tượng này và lợi ích của phản ứng viêm đối với cơ thể.

4 lines