Font size
WorksheetsHÓA 11 - ÔN HK1 - P1 - TNKQ
Total questions: 92
Worksheet time: 46mins
Một phản ứng hoá học được biểu diễn như sau: Các chất phản ứng ⇌ Các sản phẩm. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cân bằng hóa học?
Chất xúc tác
Nồng độ các chất phản ứng
Nhiệt độ
Nồng độ các sản phẩm
Cân bằng hóa học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi
vthuận = 2.vnghịch.
vthuận = vnghịch.
2.vthuận = vnghịch.
vthuận = k.vnghịch.
Giá trị hằng số cân bằng KC của phản ứng thay đổi khi
Thay đổi nhiệt độ.
Thay đổi nồng độ chất.
Thay đổi áp suất.
Thêm chất xúc tác.
Cho các cân bằng: (1) H2 (g) + I2 (g) ⇆ 2HI (g) (2) 2NO (g) + O2 (g) ⇆ 2NO2 (g) (3) CO (g) + Cl2(g) ⇆ COCl2 (g) (4) CaCO3 (s) ⇆ CaO (s) + CO2 (g) (5) 3Fe (s) + 4H2O (g) ⇆ Fe3O4 (s) + 4H2 (g) Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là
(1), (4).
(1), (5).
(2), (3), (5).
(2), (3).
Phản ứng: 2SO2 + O2 ⇆ 2SO3 (ΔrH < 0). Khi giảm nhiệt độ và khi giảm áp suất thì cân bằng của phản ứng trên chuyển dịch tương ứng là:
Thuận và thuận.
Thuận và nghịch.
Nghịch và nghịch.
Nghịch và thuận.
Cho các cân bằng hóa học sau: (1) 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g) (2) N2 (g) + 3H2 ⇌ 2NH3 (g) (3) CO2 (g) + H2 (g) ⇌ CO (g) + H2O (g) (4) 2HI (g) ⇌ H2 (g) + I2 (g) Khi thay đổi áp suất, các cân bằng hóa học đều không bị chuyển dịch là
(1); (3)
(2); (4)
(1); (2)
(3); (4)
Dung dịch nào dẫn điện được?
NaOH
C2H5OH
HCHO
C6H12O6
Chất nào không dẫn điện?
NaOH rắn
dung dịch HCl
Nước biển
dung dịch CH3COONH4
Phương trình điện li nào đúng?
NaCl ---> Na2+ + Cl2-
Ca(OH)2----> Ca2+ + 2OH-
C2H5OH ---> C2H5+ + OH-
Trong số các chất sau: HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, HCOOH, HCOOCH3, C6H12O6, C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, NH3, H2S. Số chất thuộc loại chất điện li là
8
7
9
10
Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?
HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4
H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(OH)2
CaCl2, CuSO4, BaSO4, HF.
KCl, H2SO4, H2O, AgCl
Dãy gồm các chất đều là chất điện li yếu là:
Na2SO3, NaOH, CaCl2, CH3COOH.
H2S, H3PO4, CH3COOH, Cu(OH)2.
Na2SO4, H2S, CaCO3, HgCl2.
CuSO4, NaCl, HCl, NaOH.
Trong dung dịch acid acetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
H+, CH3COO−
H+, CH3COO−, H2O
CH3COOH, H+, CH3COO−, H2O.
CH3COOH, CH3COO−, H+
Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng)?
CH3COOH, HCl và BaCl2
NaOH, Na2CO3 và Na2SO3
H2SO4, NaHCO3 và AlCl3
NaHSO4, HCl và AlCl3
pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?
HCl 0,1 M.
CH3COOH 0,1 M.
NaCl 0,1 M.
NaOH 0,01 M.
Tại điểm tương đương, giá trị pH của quá trình chuẩn độ dung dịch NaOH bằng dung dịch HCl 0,1 M là
7
1
14
13
Dung dịch A có chứa 0,01 mol Mg2+; 0,01 mol Na+, 0,02 mol Cl- và x mol. Giá trị của x là
0,01.
0,02.
0,05.
0,005.
Phát biểu nào dưới đây đúng?
Giá trị pH tăng thì độ acid tăng.
Dung dịch có pH > 7 làm quỳ tím hóa đỏ.
Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hóa xanh.
Giá trị pH tăng thì độ acid giảm.
Đo pH của một cốc nước C sủi được giá trị pH bằng 3. Nhận định nào sau đây không đúng?
Dung dịch có môi trường acid.
[H+] trong cốc nước > [OH-].
[H+] của dung dịch trong cốc là 0,003 mol/L.
[OH-] trong cốc nước là 10-11 mol/L.
Khí phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất là
oxygen.
nitrogen.
ozone.
argon.
Công thức hoá học của diêm tiêu Chile là
Ca(NO3)2.
NH4NO3.
NH4Cl.
NaNO3.
Vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là
chu kì 2, nhóm VA.
chu kì 3, nhóm VA.
chu kì 2, nhóm VIA.
chu kì 3, nhóm IVA.
Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?
Tinh bột
Cellulose
Protein
Glucose
Số oxi hoá thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là
0 và +5
-3 và 0
-3 và +5
-2 và +4
Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là
chất khử
chất oxi hoá
acid
base
Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành
NO
N2O
NH3
NO2
Trong phản ứng hoá hợp với oxygen, nitrogen đóng vai trò là
chất oxi hoá
base
chất khử
acid
Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?
Phân kali
Phân lân
Phân đạm nitrate
Phân đạm ammonium
Áp suất riêng phần của khí nitrogen trong khí quyển là
0,21 bar
0,01 bar
0,78 bar
0,28 bar
Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen có hai đồng vị bền là 14N (99,63%) và 15N (0,37%). Nguyên tử khối trung bình của nitrogen là
14,000
14,004
14,037
14,063
Số liên kết sigma và số liên kết pi trong phân tử nitrogen lần lượt là
2 và l
0 và 3
3 và 0
1 và 2
Bậc liên kết và năng lượng liên kết trong phân tử nitrogen tương ứng là
2 và 418 kJ/mol
1 và 167 kJ/mol
1 và 386 kJ/mol
3 và 945 kJ/mol
Nhận định nào sau đây về phân tử nitrogen là đúng?
Có ba liên kết đơn bền vững
Chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hoá là -3
Có liên kết cộng hoá trị có cực
Thể hiện cả tính oxi hoá và tính khử
Nhận định nào sau đây về đơn chất nitrogen là sai?
Không màu và nhẹ hơn không khí.
Hoá hợp với oxygen ở nhiệt độ cao hoặc tia lửa điện.
Khó hoá lỏng và ít tan trong nước.
Thể hiện tính oxi hoá mạnh ở điều kiện thường.
Trong nghiên cứu, khí nitrogen thường được dùng để tạo bầu khí quyển trơ dựa trên cơ sở nào?
Nitrogen có tính oxi hoá mạnh.
Nitrogen rất bền với nhiệt.
Nitrogen khó hoá lỏng.
Nitrogen không có cực.
Ở trạng thái lỏng nguyên chất, phân tử chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen với nhau?
Nitrogen.
Ammonia.
Oxygen.
Hydrogen.
Khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước?
Nitrogen.
Hydrogen.
Ammonia.
Oxygen.
Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là
acid.
base.
chất oxi hóa.
chất khử.
Trong phương pháp Ostwald, ammoni bị oxi hóa bởi oxygen tạo thành sản phẩm chính là
NO.
N2.
N2O.
NO2.
Cho dung dịch NH3 vào dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa trắng?
HCl.
H2SO4.
H3PO4.
AlCl3.
Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH3, phenolphthalein chuyển sang màu
Hồng.
Xanh.
Vàng.
Không màu.
Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây thu được sản phẩm chỉ gồm khí và hơi?
NaCl.
CaCO3.
KClO3.
(NH4)2CO3.
Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch
KCl.
KNO3.
KOH.
K2SO4.
Cho các nhận định sau: Phân tử ammonia và ion ammonium đều (1) chứa liên kết cộng hóa trị; (2) là base Bronsted trong nước; (3) là acid Bronsted trong nước; (4) chứa nguyên tử N có số oxi hóa là -3. Số nhận định đúng là
2.
1.
4.
3.
Các chất khí được thu vào bình theo đúng nguyên tắc bằng cách đẩy không khí (X, Y, Z) và đẩy nước (T) như sau Nhận xét nào sau đây không đúng?
X là chlorine.
Y là hydrogen.
Z là nitrogen dioxide.
T là ammonia.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Ammonia là base Bronsted khi tác dụng với nước.
Ammonia được sử dụng làm chất làm lạnh.
Muối ammonium là tinh thể ion, dễ tan trong nước.
Các muối ammonium đều rất bền với nhiệt.
Tiến hành thí nghiệm trộn từng cặp dung dịch sau: (a) NH3 và AlCl3; (b) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2; (c) NH4Cl và AgNO3; (d) NH3 và HCl. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
1.
3.
2.
4.
Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là
Cl2, HCl.
N2, NH3.
SO2, NOx.
S, H2S.
Phân tử nào sau đây có liên kết cho - nhận?
NH3.
N2.
HNO3.
H2.
Acid nào sau đây thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với chất khử?
HCl.
HNO3.
HBr.
H3PO4.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với nitric acid?
Zn.
Cu.
Ag.
Au.
Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng, Sự due thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?
Sodium, potassium.
Calcium, magnesium.
Nitrate, phosphate.
Chloride, sulfate.
Cho các nhận định sau về phân tử nitric acid: (a) Liên kết O - H phân cực về oxygen. (b) Nguyên tử N có số oxi hóa là +5. (c) Nguyên tử N có hóa trị bằng 4. (d) Liên kết cho - nhận N→O kém bền. Số nhận định đúng là
1.
2.
3.
4.
Cho các nhận định sau về tính chất hóa học của nitric acid: (1) có tính acid mạnh; (2) có tính acid yếu; (3) có tính oxi hóa mạnh; (4) có tính khử mạnh. Số nhận định đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
NH3 và HCl đều dễ tan trong nước.
HNO3 và HCl đều là acid mạnh trong nước.
KNO3 và KClO3 đều bị phân hủy bởi nhiệt.
N2 và Cl2 đều có tính oxi hóa mạnh ở điều kiện thường.
Nitric acid dễ bị phân hủy bởi ánh sáng hoặc nhiệt độ tạo thành các sản phẩm là
NO2, H2O
NO2, O2, H2O
N2, O2, H2O
N2, H2O
Để điều chế được silver nitrate từ một mẫu silver (bạc) tinh khiết, cần hòa tan mẫu silver vào dung dịch nào sau đây?
KNO3
HNO3
NaNO3
Cu(NO3)2
Trong công nghiệp, quá trình sản xuất Ca(NO3)2 cùng làm phân bón được thực hiện bằng phương phản ứng giữa dung dịch HNO3 với hợp chất phổ biến, giá rẻ nào sau đây?
CaO
Ca(OH)2
CaCO3
CaSO4
Cho dung dịch HNO3 tác dụng với các chất sau: NH3, CaCO3, Ag, NaOH. Số phản ứng trong đó HNO3 đóng vai trò acid Brnsted là?
4
1
3
2
Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là
diêm sinh
đá vôi
phèn chua
giấm ăn
Thạch cao sống là một dạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, phấn viết bảng,.. Công thức của thạch cao sống là
BaSO4
CaSO4.2H2O
MgSO4
CuSO4.5H2O
Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là
2
4
6
8
Trong công nghiệp, phần lớn sulfur đơn chất sau khi khai thác ở các mỏ được dùng làm nguyên liệu để
lưu hoá cao su tự nhiên
sản xuất sulfuric acid
điều chế thuốc bảo vệ thực vật
bào chế thuốc đông y
Trong số các chất khí: SO2, CO2, O2, N2, khí tan tốt trong nước ở điều kiện thường là
O2
CO2
SO2
N2
Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?
Fe
O2
H2
Hg
Khí tan tốt trong nước ở điều kiện thường là
O2
CO2
SO2
N2
Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?
Fe
O2
H2
Hg
Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò là chất oxi hoá khi tác dụng với
NO2
H2S
NaOH
Ca(OH)2
Khi nhiệt kế thuỷ ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thuỷ ngân rơi vãi sẽ chuyển hoá chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?
Than đá
Đá vôi
Muối ăn
Sulfur
Số phản ứng trong đó sulfur đơn chất đóng vai trò chất khử là
1
2
3
4
Dẫn khí SO2 vào 100 mL dung dịch KMnO4 0,02 M đến khi mất màu tím theo sơ đồ phản ứng:
SO2 + KMnO4 + H2O ---> K2SO4 + MnSO4 + H2SO4
Thể tích khí SO2 (đkc) đã phản ứng là
50mL
248mL
124mL
100mL
Một bạn học sinh thu khí SO2 vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bông tấm dung dịch E (để giữ không cho khí SO2 bay ra) theo sơ đồ bên. Theo em, để hiệu quả nhất, bạn học sinh cần sử dụng dung dịch E là dung dịch nào sau đây?
Giấm ăn
Muối ăn
Nước vôi
Nước máy
Cho các ứng dụng sau (1) sản xuất sulfuric acid; (2) tẩy trắng bột giấy; (3) diệt nấm mốc, thuốc đông y; (4) diệt trùng nước sinh hoạt. Số ứng dụng của khí sulfur dioxide trong đời sống, sản xuất là
1
2
3
4
Phản ứng chuyến hoá hydrogen sulfide trong khí thiên nhiên thành sulfur được thực hiện theo sơ đồ phản ứng:
H2S + SO2 ---> S + H2O
Khối lượng sulfur tối đa tạo ra khi chuyển hoá 1000 m3 khí thiên nhiên (đkc) (chứa 5 mg H2S/m3) là
10,0 g
5,0 g
7,06 g
100,0g
Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là
rửa với nước lạnh nhiều lần
trung hòa acid bằng NaHCO3
băng bó tạm thời vết bỏng
đưa đến cơ sở y tế gần nhất
Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc nào sau đây đúng?
Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều.
Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.
Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.
Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.
Người ta thường dùng các bình bằng thép để đựng và chuyên chở dung dịch H2SO4 đặc vì
Dung dịch H2SO4 đặc bị thụ động hóa trong thép.
Dung dịch H2SO4 đặc không phản ứng với sắt ở nhiệt độ thường.
Dung dịch H2SO4 đặc không phản ứng với kim loại ở nhiệt độ thường.
Thép có chứa các chất phụ trợ không phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc.
Vai trò của sulfuric acid trong phản ứng: CaF2 + H2SO4 ---> CaSO4 + 2 HF là
base.
chất oxi hoá.
acid.
chất khử.
Sulfuric acid dặc thể hiện tính chất nào khi lấy nước từ hợp chất carbohydrate và khiến chúng hoá đen?
Tính acid.
Tính base.
Tính háo nước.
Tính dễ tan.
Phân biệt được dung dịch Na2SO4 và NaCl bằng dung dịch nào sau đây?
MgCl2.
FeCl2.
HCl.
BaCl2.
Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang trong xét nghiệm X-quang đường tiêu hoá. Công thức của X là
BaSO4.
Na2SO4.
K2SO4.
MgSO4.
Cho dung dịch sulfuric acid đặc tác dụng với từng chất rắn sau: NaCl, NaBr, NaI, NaHCO3 ở nhiệt độ thường. Số phản ứng trong đó sulfuric acid đóng vai trò chất oxi hoá là
2.
4.
1.
3.
Trong công nghiệp sản xuất sulfuric acid, sulfur trioxide được hấp thụ vào dung dịch sulfuric acid đặc tạo thành những hợp chất có công thức chung là
H2S2O7.
H2SO4.
H2SO4.nSO3.
(SO3)n.
Kết quả phân tích thành phần một muối sulfate cho thấy nguyên tố kim loại M chiếm 40% về khối lượng, còn lại là oxygen và lưu huỳnh. Kim loại M là
Fe.
Cu.
Mg.
Ca.
Chất nào sau đây được sử dụng là chất làm lạnh trong hệ thống làm lạnh công nghiệp?
N2
NH3
SO2
S
Mưa acid là một thảm họa thiên nhiên toàn cầu, ảnh hưởng đến sự sống của các sinh vật. Mưa acid là hiện tượng mưa có pH
< 5,6
= 7
6 - 7
> 8
Oxide X là chất khí, mùi hắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp). Trong công nghiệp, X dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ, sản xuất sulfuric acid. Công thức của X là
CO2
H2S
SO2
P2O5
Một nhà máy luyện kim, ở giai đoạn đầu của quá trình sản xuất Zn từ quặng blend thu được sản phẩm phụ là SO2 theo sơ đồ phản ứng:
ZnS + O2 ---> ZnO + SO2
Đốt cháy 1 tấn quặng blend (chứa 77,6% khối lượng ZnS) bằng không khí, thu được tối đa V m3 khí SO2 (đkc). Giá trị của V là:
99,2
198,3
297,5
396,6
Hoà tan hết m gam oxide của kim loại M (hoá trị II) vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 2m gam muối sulfate. Công thức của oxide kim loại là
ZnO
CuO
CaO
MgO
Cho các chất khí sau: H2S, NO, NO2, SO2. Số khí gây ô nhiễm môi trường khi phát thải vào không khí là
1
4
3
2
Cho các phát biểu sau:
1. Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hòa Na2SO3.
2. SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
3. Khí SO2 là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa acid.
4. Khí SO2 có màu vàng lục và rất độc.
Số phát biểu đúng là
4
1
3
2
Cho m gam aluminium (Al) phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,958 lít khí nitrogen monoxide (NO) (đkc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
8,10
2,70
5,40
4,05
