wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Electrical Properties and Dielectric Materials Questions

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị hằng số điện môi của không khí là bao nhiêu?

a)

Nhỏ hơn 1,0

b)

0,2

c)

1

d)

Không phải khi kể các trường hợp (1), (2), và (3)

2.

Vật liệu nào sau đây có giá trị hằng số điện môi nhỏ nhất?

a)

Giấy

b)

Gốm sứ

c)

Dầu

d)

Thủy tinh

3.

Hằng số điện môi đối với chân không là...

a)

0

b)

1

c)

100

d)

Vô hạn

4.

... là thành phần chính của thủy tinh.

a)

Fe2O3

b)

SiO2

c)

Al2O3

d)

B2O3

5.

Điện trở suất của vật liệu cách điện nào dưới đây là lớn nhất?

a)

Polyetylen

b)

Gốm sứ

c)

Cao su silicone

d)

Cao su EPDM

6.

Ảnh hưởng của độ ẩm đến vật liệu cách điện làm...

a)

Hằng số điện môi giảm

b)

Điện trở suất tăng

c)

Phân hủy vật liệu

d)

Giảm tổn thất điện môi

7.

Điện trở bề mặt của vật liệu cách điện bị giảm do...

a)

Bụi bẩn bám trên bề mặt

b)

Ảnh hưởng môi trường khí quyển

c)

Cả (1) và (2)

d)

Không (1), cũng không (2)

8.

Khi lựa chọn vật liệu cách điện người ta căn cứ vào:

a)

Vật liệu cách điện tốt, hiệu quả kinh tế cao

b)

Điện trở suất, hằng số điện môi

c)

Kích thước nhỏ gọn

d)

Khả năng chịu nhiệt tốt

9.

Không có cách điện nào ... với sự gia tăng nhiệt độ.

a)

Giảm

b)

Giữ nguyên

c)

Tăng

d)

Không bị ảnh hưởng

10.

Vật liệu cách điện nào sau đây được dùng phổ biến cho đường dây tải điện trên không?

a)

Không có câu trả lời nào trong số này

b)

Thủy tinh cường lực

c)

Sứ

d)

Cả sứ và thủy tinh cường lực

11.

Chất cách điện bị ẩm gây ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Cả ba trường hợp (1), (2), và (3)

b)

Giảm độ bền điện môi do sự thay đổi phân bố trường trong vật liệu cách điện (1)

c)

Giảm điện trở suất khối, đặc biệt là điện trở suất bề mặt (2)

d)

Hệ số tổn thất tăng và hằng số điện môi tăng (3)

12.

Điện trở cách điện là ... với sự gia tăng nhiệt độ.

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Không bị ảnh hưởng

13.

Vật liệu cách điện được sử dụng cho hầu hết các thiết bị điện-điện tử phải có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tất cả các câu trả lời (1), (2), và (3)

b)

Độ dẫn nhiệt (1)

c)

Độ bền học cao (2)

d)

Độ bền điện cao (3)

14.

Sự tổn thất điện môi chịu ảnh hưởng của yếu tố nào sau đây?

a)

Giá điện áp (1)

b)

Tăng nhiệt độ (2)

c)

Tần số của điện áp đặt vào (3)

d)

Tất cả các câu trả lời (1), (2), và (3)

15.

... được sử dụng phổ biến nhất để làm băng ghi âm từ tính?

a)

Bạc-niken

b)

Ô-xít sắt

c)

Các hạt sắt nhỏ

d)

Sắt-silic

16.

Mô-men từ là một...

a)

Công có hướng

b)

Đại lượng vô hướng

c)

Hằng số vật lý

d)

Đại lượng có hướng

17.

Tỷ số giữa độ từ hóa và cường độ từ trường được gọi là...

a)

Một độ từ thẩm

b)

Mô cảm từ

c)

Độ cảm từ

d)

Không đáp án nào ở trên

18.

Đơn vị của độ thẩm từ tương đối là...

a)

Không thứ nguyên

b)

henry

c)

henry/met

d)

new/ mét

19.

Độ từ hóa, M, của chất rắn tỉ lệ...

a)

Giảm khi nhiệt độ tăng

b)

Tăng khi nhiệt độ tăng

c)

Không phụ thuộc vào nhiệt độ

d)

Phụ thuộc vào phương pháp đốt nóng

20.

Trong vật liệu sắt từ...

a)

Các mô-men từ nguyên tử là không song song và không bằng nhau

b)

Các mô-men từ nguyên tử là song song

c)

Thành phần chỉ là sắt

d)

Một trong những thành phần là sắt

21.

Khi các mô-men từ nguyên tử được định hướng ngẫu nhiên trong vật rắn, hành vi từ tính của nó được gọi là...

a)

Bán từ tính

b)

Phản sắt từ

c)

Thuận từ

d)

Đa tinh thể

22.

Chọn loại phù hợp nhất với chất nghịch từ - thuận từ:

a)

Niken - Coban

b)

Sắt - Thép

c)

Hợp kim Permalloy - Siêu hợp kim (Superalloy)

d)

Nước - Không khí

23.

Điều nào sau đây là tính chất ít mong muốn nhất trong vật liệu từ tính cho các ứng dụng kỹ thuật điện?

a)

Độ thẩm từ lớn

b)

Điện trở suất cao

c)

Vòng từ trễ lớn

d)

Tất cả ba trường hợp (1), (2), và (3)

24.

Chất có độ thẩm từ nhỏ hơn độ thẩm từ của chân không, được gọi là...

a)

Sắt từ

b)

Lưỡng cực

c)

Nghịch từ

d)

Thuận từ

25.

Nam châm vĩnh cửu chủ yếu được sử dụng trong...

a)

Loa phẳng

b)

Máy phát điện công suất lớn

c)

Ông cộng sớm công suất lớn

d)

Tất cả ba trường hợp (1), (2), và (3)

26.

Bằng chất gì thường được làm từ...

a)

Sắt-sắt

b)

Ô-xít sắt

c)

Các sắt-cát sắt

d)

Bụi sắt

27.

Tính chất từ của sắt có thể được tăng lên bởi...

a)

Tăng hàm khối nó

b)

Giảm tỷ lệ carbon

c)

Hợp kim với cô-ban

d)

Tăng tỷ lệ carbon

28.

Nhiệt độ vượt quá mà tại đó các chất mất tính chất sắt từ của chúng, được gọi là...

a)

Nhiệt độ đảo ngược

b)

Nhiệt độ nguy hiểm

c)

Nhiệt độ Curie

d)

Nhiệt độ chuyển đổi

29.

Các nam châm vĩnh cửu được làm từ vật liệu nào sau đây?

a)

Sắt thau

b)

Vật liệu thuận từ

c)

Vật liệu nghịch từ

d)

Vật liệu sắt từ

30.

Phát biểu nào không đúng?

a)

Năng lượng từ hao ý tốn ít hơn với điện tích lớn và từ trở

b)

Chúng có độ từ cảm lớn

c)

Chúng có độ cảm từ lớn

d)

Chúng mất tính cảm một cách phi tuyến trên nhiệt độ Curie

31.

Để giảm thiểu tổn thất do từ trễ, vật liệu từ tính phải có...

a)

Điện trở suất cao

b)

Điện tích vòng lặp B-H lớn

c)

Hệ số trễ thấp

d)

Độ từ cao

32.

Trong các máy điện, vật liệu được ưu tiên làm cực của nam châm điện là...

a)

Đồng

b)

Nhôm

c)

Sắt nguyên chất

d)

Chì

33.

Loại nào sau đây đối với vật liệu theo thứ tự giảm dần giá trị độ thấm từ?

a)

Coban, niken, nhôm, sắt

b)

Permalloy, niken, không khí, nước

c)

Sắt nguyên chất, sắt silicon, nhôm, bismuth

d)

Bạc, đồng, nhôm, sắt

34.

Vật liệu chịu sự đảo ngược nhanh chóng của từ tính nên có...

a)

điện trở vòng lặp B-H lớn.

b)

độ thẩm từ cao và độ trễ thấp.

c)

kháng từ cao và từ dư cao.

d)

kháng từ cao và từ dư thấp.

35.

Cho biết vật liệu nào sau đây không giữ được từ tính vĩnh viễn?

a)

Sắt mềm.

b)

Thép không gỉ.

c)

Thép cứng.

d)

Tất cả các trường hợp (1), (2), và (3)

36.

Thành phần chính của permalloy là...

a)

nickel.

b)

chromium.

c)

cobalt.

d)

tungsten.

37.

Nam châm vĩnh cửu là nam châm không sử dụng để làm...

a)

magnetoes (nam-châm-điện).

b)

đồng hồ do năng lượng.

c)

các công suất lớn.

d)

máy biến thế.

38.

Vật liệu thuận từ có độ thẩm từ tương đối...

a)

nhỏ hơn 1 một ít.

b)

bằng 1.

c)

lớn hơn 1 một ít.

d)

tương tự với vật liệu sắt từ.

39.

Quá trình khử từ là quá trình?

a)

Loại bỏ vật liệu.

b)

Loại bỏ khối lượng vật liệu.

c)

Tái cấu trúc phần kim loại.

d)

Khử từ các bộ phận kim loại.

40.

Từ tính của lõi trong sát khi lõi bị từ trường kích thích được gọi là...

a)

độ dẫn từ.

b)

điện trở.

c)

từ dư.

d)

từ trễ.

41.

Các vật liệu có độ từ trễ hấp phụ hợp để chế tạo...

a)

nam châm vĩnh cửu.

b)

nam châm tạm thời.

c)

mạch từ.

d)

tất cả các đúng cũng (1), (2), và (3).

42.

Một từ trường tồn tại xung quanh...

a)

điện tích di chuyển.

b)

đồng.

c)

nhôm.

d)

sắt.

43.

Khe hở không khí có độ từ trở ... so với sắt hoặc thép.

a)

thấp hơn một chút.

b)

cao hơn.

c)

thấp hơn.

d)

bằng không.

44.

Khi một miếng sắt được đặt trong từ trường thì...

a)

các đường sức sẽ uốn cong ra khỏi đường đi thông thường của chúng để đi qua miếng sắt.

b)

các đường sức từ sẽ uốn cong ra khỏi đường thông thường của chúng để đi ra khỏi miếng sắt.

c)

từ trường sẽ bị ảnh hưởng.

d)

miếng sắt sẽ vô dụng.

45.

Độ cảm từ là dương đối với...

a)

các chất không từ tính.

b)

các chất nghịch từ.

c)

các chất sắt từ.

d)

Không phải các chất (1), (2), và (3).

46.

Độ cảm từ là ẩm đối với...

a)

các chất nghịch từ.

b)

các chất thuận từ.

c)

các chất sắt từ.

d)

tất cả các trường hợp (1), (2), và (3).

47.

Cách làm một nam châm từ sắt từ mềm hiệu quả và nhanh nhất là...

a)

cọ xát với một nam châm khác.

b)

đâm nóng quặng.

c)

sự dụng một nam châm vĩnh cửu.

d)

cho nó trôi trong một cuộn dây mang dòng điện.

48.

Vật liệu thường được sử dụng để che chắn hoặc sàng lọc từ tính là...

a)

đồng thau.

b)

nhôm.

c)

sắt mềm.

d)

đồng thau.

49.

Một nam châm vĩnh cửu...

a)

chỉ thu hút các chất sắt từ.

b)

thu hút tất cả các chất thuận từ và đẩy lùi những chất khác.

c)

có thể thu hút cả thuận từ và nghịch từ.

d)

thu hút các chất sắt từ và đẩy lùi tất cả các chất khác.

50.

Từ trở (mật tính chiết) của vật liệu rất hữu ích cho việc chế tạo...

a)

nam châm vĩnh cửu.

b)

các chất thuận từ.

c)

máy biến thế.

d)

các chất không có từ tính.

51.

Độ thẩm từ tương đối của vật liệu ... không phải là hằng số.

a)

thuận từ.

b)

sắt từ.

c)

nghịch từ.

d)

điện môi.

52.

Vùng trễ từ trong trường hợp vật liệu từ cứng có dạng ... nhiều hơn so với vật liệu từ mềm.

a)

hẹp hơn.

b)

mạnh hơn.

c)

bền hơn.

d)

không phải tất cả các trường hợp (1), (2) và (3).

53.

Vật liệu nào sau đây là nghịch từ?

a)

Bạc.

b)

Đồng.

c)

Bạc và đồng.

d)

Sắt.

54.

Đối với vật liệu nào sau đây, giá trị bão hòa từ là cao nhất?

a)

Ferit.

b)

Vật liệu thuận từ.

c)

Vật liệu nghịch từ.

d)

Vật liệu sắt từ.

55.

Các vật liệu từ tính thể hiện tính chất từ hóa vì...

a)

chuyển động quỹ đạo (orbital) của các electron.

b)

spin electron.

c)

spin của hạt nhân.

d)

hoặc (1), hoặc (2), hoặc (3).

56.

Đối với vật liệu nào sau đây, mô-men từ phải bằng không?

a)

Vật liệu phản sắt từ.

b)

Vật liệu thuộc sắt từ.

c)

Vật liệu nghịch từ.

d)

Vật liệu thuộc phản sắt từ.

57.

Tổn hao dòng điện xoáy tỷ lệ thuận với...

a)

căn bậc hai của tần số

b)

bình phương của tần số

c)

tần số

d)

tận thừa tần số

58.

Tổn hao từ trễ phụ thuộc ít nhất vào...

a)

khối lượng vật liệu

b)

tần số

c)

hệ số Steinmetz của vật liệu

d)

nhiệt độ môi trường

59.

Khi nhiệt độ vượt quá một giá trị nào đó gọi là điểm Curie thì chất...

a)

mất tính chất sắt từ

b)

đạt được tính chất sắt từ

c)

không có cấu trúc nội tại trong sổ này

d)

hoặc mất tính chất sắt từ hoặc tăng tính chất sắt từ

60.

Đối với vật liệu sắt từ, độ cảm từ...

a)

không có câu trả lời nào trong sổ này

b)

bằng không

c)

không phải là hằng số

d)

là hằng số

61.

Vật liệu từ cứng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Từ trễ lớn (1)

b)

Cả ba đặc điểm (1), (2), và (3)

c)

Giữ từ tốt, Hc cao (2)

d)

Lực kháng từ cao (3)

62.

Lõi của máy biến áp cho lò vi sóng (tần số cao) nên được làm bằng...

a)

ferrites

b)

sắt

c)

điện

d)

cao-ban-silic

63.

Lõi ferrite có tổn dòng điện xoáy thấp hơn lõi sắt vì...

a)

ferrites là chất có từ tính

b)

ferrites có tính thẩm từ thấp

c)

ferrites có điện trở cao

d)

ferrites có độ từ trễ cao

64.

Ferrites là một nhóm nhỏ của...

a)

vật liệu thuận từ

b)

vật liệu sắt từ

c)

vật liệu không từ tính

d)

vật liệu thuộc sắt từ

65.

Ferrites là vật liệu...

a)

thuận từ, (1)

b)

từ tính, (2)

c)

sắt từ, (3)

d)

Không phải các trường hợp (1), (2), và (3)

66.

Các lõi của máy biến áp tần số cao thường được làm từ

a)

ferrites

b)

hợp kim của niken và đồng

c)

hợp kim của niken và sắt từ mềm

d)

không có câu trả lời nào trong sổ này

67.

Vật liệu nào sau đây không phải là chất bán dẫn?

a)

Germanium

b)

Silica

c)

Selen

d)

Gali arsenide

68.

Chất nào sau đây là một chất bán dẫn?

a)

Diamond (kim cương)

b)

Arsenic

c)

Phophor

d)

Gallium arsenide

69.

Sự dẫn điện trong chất bán dẫn, diễn ra do sự chuyển động của...

a)

các điện tử dương.

b)

chỉ các ion dương.

c)

electron và lỗ trống.

d)

các ion dương và âm.

70.

Đối với một lỗ trống, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lỗ trống có thể tồn tại trong mạng tinh thể của chất dẫn nhất định.

b)

Lỗ trống có thể tồn tại trong bất kỳ vật liệu nào kể cả vật dẫn.

c)

Lỗ trống có thể tạo thành, di động trong điện trường.

d)

Lỗ trống có thể được coi là điện tích dương.

71.

... là một nguyên tố được sử dụng trong chất bán dẫn mà nguyên tử có ba electron hoá trị.

a)

Acceptor

b)

Germanium

c)

Donor

d)

Silicon

72.

Chất bán dẫn nội tại là những chất...

a)

có bề cơ sở.

b)

có vùng năng lượng bằng không.

c)

không có electron tự do trống.

d)

được làm thuần với lớp bán dẫn ở dạng tinh khiết nhất.

73.

Một chất bán dẫn ở dạng tinh khiết nhất của nó được gọi là...

a)

chất cách điện (insulator).

b)

siêu dẫn (superconductor).

c)

chất bán dẫn nội tại (intrinsic semiconductor).

d)

chất bán dẫn ngoại (extrinsic semiconductor).

74.

Chất bán dẫn nội tại ở nhiệt độ phòng sẽ có ... sẵn để dẫn.

a)

điện tử. (1)

b)

lỗ trống. (2)

c)

cả (1) và (2)

d)

các ion dương và âm.

75.

Một chất bán dẫn nội tại ở độ không tuyệt đối...

a)

hoạt động như một chất cách điện.

b)

trở thành chất bán dẫn bên ngoài.

c)

tan rã thành trong mầm.

d)

trở thành chất dẫn.

76.

Vùng năng lượng trong silicon lớn hơn so với trong germanium vì...

a)

nó có số electron ít hơn.

b)

nó có số nguyên tử khối cao.

c)

tính chất có nó có liên kết mạnh hơn nhiều gọi là liên kết ion.

d)

các electron hoá trị của nó liên kết chặt hơn với hạt nhân mẹ của chúng

77.

Một chất bán dẫn loại P có thể kết quả khi...

a)

một tạp chất ba hoá trị tảo được thêm vào một chất bán dẫn nội tại.

b)

một tạp chất bốn hoá trị tảo được thêm vào một chất bán dẫn nội tại.

c)

một tạp chất hoá trị bốn tương đương thêm vào một chất bán dẫn nội tại.

d)

một tạp chất hoá trị năm hoặc hơn tảo được thêm vào một chất bán dẫn nội tại.

78.

Trong chất bán dẫn, khoảng cách năng lượng giữa các nằm...

a)

ngay dưới vùng dẫn.

b)

ngay phía trên vùng dẫn.

c)

giữa vùng hoá trị và vùng dẫn.

d)

hoặc trên hoặc dưới vùng dẫn.

79.

Vùng dẫn là...

a)

luôn luôn ở trên mức năng lượng cấm.

b)

đựơc các electron tự do chiếm.

c)

tiếp cận vào lí́ thuyết ống chống cháy.

d)

một dải năng lượng tương đương với năng lượng của các electron tự do.

80.

Loại nào sau đây không thể tồn tại bên ngoài một chất bán dẫn?

a)

Lỗ trống.

b)

Điện tử.

c)

Cả (1) và (2).

d)

Không phải (1) và (2)

81.

Một chất dẫn bẩn pha tạp còn được gọi là...

a)

chất bán dẫn nội tại.

b)

chất bán dẫn loại p.

c)

chất bán dẫn bên ngoài.

d)

chất bán dẫn loại n.

82.

Khi nhiệt độ của chất bán dẫn tăng lên,

a)

điện trở suất tăng.

b)

độ dẫn điện tăng.

c)

số nguyên tử giảm.

d)

hệ số điện trở nhiệt bằng không.

83.

... có độ linh động cao nhất?

a)

Các ion dương.

b)

Điện tử.

c)

Các ion âm.

d)

Neutron.

84.

Ở nhiệt độ phòng, vật liệu loại N sẽ có...

a)

nhiều electron hơn.

b)

nhiều lỗ trống hơn.

c)

số electron và lỗ trống bằng nhau.

d)

chủ yếu là ion âm.

85.

Ở nhiệt độ phòng, vật liệu loại P sẽ có...

a)

nhiều lỗ trống hơn.

b)

nhiều electron hơn.

c)

số electron và lỗ trống bằng nhau.

d)

chủ yếu là ion dương.

86.

Tạp chất loại acceptor...

a)

có thể được thêm vào Silicon nhưng không phải vào Germanium.

b)

có thể được thêm vào Germanium nhưng không phải vào Silicon.

c)

tạo ra lỗ trống khi pha tạp vào chất bán dẫn.

d)

tạo ra electron tự do khi pha tạp vào chất bán dẫn.

87.

Chuyển động của một lỗ trống là kết quả từ...

a)

sự kích thích do nhiệt độ cao.

b)

sự thay đổi suất lượng proton trong nguyên tử.

c)

sự giam hãm đi.

d)

các electron được lấp đầy bởi một electron hoá trị từ nguyên tử lân cận.

88.

… là đúng im.

a)

Các ion (1)

b)

Các điện tử (2)

c)

Số lỗ trống (3)

d)

Không có loại nào trong ba loại (1), (2), và (3).

89.

Khi tăng thế phân cực ngược, dòng bão hoà ngược trong diode P–N…

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

không đổi.

d)

biến nghịch đảo với thế phân cực ngược.

90.

Điện trở suất của chất bán dẫn nằm…

a)

dưới 10610^{-6} ohm–mét.

b)

từ 10310^{-3} đến 10410^{4} ohm–mét.

c)

từ 10610^{6} đến 10810^{8} ohm–mét.

d)

trên 10810^{8} ohm–mét.

91.

Một chất bán dẫn tinh khiết trong điều kiện bình thường hoạt động như…

a)

một chất cách điện.

b)

một vật liệu từ tính.

c)

một vật liệu hữu cơ.

d)

một chất siêu dẫn.

92.

Có lỗ trống là hạt tải đa số…

a)

Chất bán dẫn loại N.

b)

Chất siêu dẫn.

c)

Chất bán dẫn loại P.

d)

Chất cách điện.

93.

Để thu được Germanium loại P, cần pha tạp với…

a)

tạp chất hoá trị hai.

b)

tạp chất hoá trị ba.

c)

tạp chất hoá trị bốn.

d)

tạp chất hoá trị năm.

94.

Trong chất bán dẫn, lỗ trống được tạo thành được coi là một…

a)

không có đáp án đúng trong số này.

b)

hạt tải mang điện tích âm.

c)

hạt tải mang điện tích dương hoặc hạt tải mang điện tích âm.

d)

hạt tải mang điện tích dương.