wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Công Nghệ 11

Total questions: 91

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Cơ khí chế tạo là ngành nghề

a)

Thiết kế ra các loại máy móc, dụng cụ, đồ dùng

b)

Chế tạo ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng

c)

Xây dựng các công trình kiến trúc

d)

Chăn nuôi để sản xuất thực phẩm

2.

Cơ khí chế tạo là ngành phục vụ cho

a)

Đời sống

b)

Sản xuất và đời sống

c)

Sản xuất

d)

Xuất khẩu

3.

Vai trong của cơ khí chế tạo trong ĐỜI SỐNG là

a)

Giúp tăng sức lao động

b)

Giúp sinh hoạt của con người được nâng cao

c)

Giúp tiết kiệm tài nguyên, nguyên vật liệu

d)

Giúp giảm năng suất

4.

Vai trò của cơ khí chế tạo trong SẢN XUẤT là

a)

Giảm sức lao động, giảm năng suất,tiêu hao tài nguyên

b)

Giảm năng suất

c)

Tiết kiệm tài nguyên

d)

Giảm sức lao động, tăng năng suất, tiết kiệm tài nguyên

5.

Đặc điểm cơ bản của cơ khí chế tạo là

a)

Các loại vật liệu chế tạo chủ yếu là phi kim

b)

Các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy tính

c)

Các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy công cụ

d)

Các loại vật liệu chế tạo chủ yếu là vật liệu mica

6.

Công cụ lao động của ngành cơ khí chế tạo là

a)

Các máy công cụ như tiện, phay, bào, hàn...

b)

Các bản vẽ kĩ thuật, quy trình gia công sản phẩm

c)

Các chi tiết máy của các máy móc sản xuất

d)

Các vật liệu cơ khí, vật liệu phi kim loại

7.

Đặc điểm giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác là

a)

Sử dụng bản vẽ kĩ thuật chế tạo sản phẩm

b)

Các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy tính

c)

Sử dụng các loại vật liệu chế tạo chủ yếu là gỗ

d)

Thực hiện quy trình một cách linh hoạt, có thể tự điều chỉnh

8.

Đâu không phải là công việc của ngành cơ khí chế tạo

a)

Thợ sửa chữa cơ khí

b)

Thợ lắp ráp cơ khí

c)

Thợ gia công cơ khí

d)

Thợ may công nghiệp

9.

Việc thiết kế cơ khí thường được thực hiện bởi

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ sư cơ học

c)

Thợ gia công cơ khí

d)

Thợ lắp ráp cơ khí

10.

Hình ảnh sau thể hiện công việc nào trong lĩnh vực cơ khí chế tạo

a)

Gia công cắt gọt kim loại

b)

Chế tạo khuôn mẫu

c)

Lắp ráp cơ khí

d)

Thiết kế cơ khí

11.

Hình ảnh sau thể hiện công việc nào trong lĩnh vực cơ khí chế tạo

a)

Gia công cắt gọt kim loại

b)

Chế tạo khuôn mẫu

c)

Thiết kế cơ khí

d)

Lắp ráp cơ khí

12.

Hình ảnh sau thể hiện công việc nào trong lĩnh vực cơ khí chế tạo

a)

Gia công cắt gọt kim loại

b)

Chế tạo khuôn mẫu

c)

Thiết kế cơ khí

d)

Lắp ráp cơ khí

13.

Quá trình chế tạo cơ khí có những bước nào

a)

Chế tạo phôi, gia công tạo hình sản phẩm

b)

Gia công tạo hình sản phẩm, lắp ráp sản phẩm

c)

Gia công tạo hình sản phẩm, lắp ráp sản phẩm, chuẩn bị chế tạo

d)

Chuẩn bị chế tạo, gia công các chi tiết, lắp ráp các chi tiết, kiểm tra và hoàn thiện

14.

Quy trình chế tạo cơ khí là ...cần tuân theo để thực hiện công việc (a)   nguyên liệu đầu vào thành các ...các bộ phận, các máy móc thiết bị, các hệ thống cơ khí

15.

Sắp xếp các bước sau soát cho đúng với quy trình chế tạo cơ khí:

1 Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

2 Đọc bản vẽ chi tiết

3 Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

4 Chế tạo phôi

5 Lắp ráp và kiểm tra chất lượng của sản phẩm

a)

1-2-3-4-5

b)

2-4-1-3-5

c)

2-4-5-3-1

d)

4-1-2-5-3

16.

Bước đầu của quy trình chế tạo cơ khí là

a)

Nghiên cứu bản vẽ

b)

Chuẩn bị chế tạo

c)

Gia công tạo hình sản phẩm

d)

Đóng gói sản phẩm

17.

Trình tự cần tuân theo để thực hiên công việc biến đổi nguyên liệu đầu vào thành các chi tiết các bộ phận, các máy móc thiết bị, các hệ thống cơ khí

(a)  

18.

Bước 2 của quy trình chế tạo cơ khí là

a)

Chuẩn bị chế tạo

b)

Gia công các chi tiết

c)

Lắp ráp các chi tiết

d)

Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

19.

Bước 3 của quy trình chế tạo cơ khí là

a)

Chuẩn bị chế tạo

b)

Gia công các chi tiết

c)

Lắp ráp các chi tiết

d)

Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

20.

Bước 2 của quy trình gia công chi tiết bạc lót là

a)

Phôi

b)

Gia công mở rộng lỗ

c)

Gia công mặt trụ ngoài

d)

Gia công cắt đứt

21.

Phân xưởng A gia công dập vỏ tủ điện thì trong quy trình chế tạo vỏ tủ điện không cần bước nào trong quy trình chế tạo cơ khí

a)

Chuẩn bị chế tạo

b)

Gia công các chi tiết

c)

Lắp ráp các chi tiết

d)

Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

22.

Sắp xếp trình tự quy trình chế tạo vòng bi

1 Vòng bi

2 Lắp ráp, kiểm tra

3 Gia công các chi tiết

4 Phôi kim loại

(a)  

23.

Trình bày trình tự quy trình gia công chi tiết bạc lót

1 Gia công mặt trụ ngoài

2 Gia công mở rộng lỗ

3 Gia công cắt đứt

4 Phôi

(a)  

24.

Sắp xếp lại theo trình tự quy trình lắp ráp sản phẩm puli treo

1 Lắp giá đỡ trục vào bạc lót

2 Đưa bánh puli vào vị trí lắp

3 Lấy giá treo vào giá đỡ

4 Lấy bạc lót vào bánh puli

(a)  

25.

Vật liệu kim loại là

a)

Kim loại và hợp kim của chúng

b)

Cao su

c)

Chất dẻo

d)

Cao su và chất dẻo

26.

Sản phẩm sau được làm từ vật liệu gì

a)

Hợp kim nhôm

b)

Hợp kim đồng

c)

Thép

d)

Gang

27.

Sản phẩm sau được làm từ vật liệu gì

a)

Hợp kim nhôm

b)

Hợp kim đồng

c)

Thép

d)

Gang

28.

Sản phẩm sau được làm từ vật liệu gì

a)

Hợp kim nhôm

b)

Hợp kim đồng

c)

Thép

d)

Gang

29.

Sản phẩm sau được làm từ vật liệu gì

a)

Hợp kim nhôm

b)

Hợp kim đồng

c)

Thép

d)

Gang

30.

Vật liệu nào dưới đây thuộc nhóm kim loại

a)

Gạch

b)

Thủy tinh

c)

Thép,gang

d)

Bê tông

31.

Những bộ phận nào của chiếc xe máy được làm bằng kim loại

a)

Lốp xe, yên xe, khung xe

b)

Yên xe, khung xe, lọc gió

c)

Lốp xe, yên xe, phanh xe

d)

Khung xe, lọc gió, nhông xích đĩa

32.

Vật liệu phi kim loại là

a)

Kim loại và hợp kim của chúng

b)

Nhôm và hợp kim nhôm

c)

Thép carbon

d)

Vô cơ và hữu cơ

33.

Đâu là vật liệu vô cơ

a)

Đá mài

b)

Lốp xe

c)

Mũ bảo hiểm, lốp xe

d)

Đá mài, lốp xe

34.

Vật liệu phi kim loại là

a)

Kim loại và hợp kim của chúng

b)

Cao su

c)

Chất dẻo

d)

Cao su và chất dẻo

35.

Đâu là vật liệu cơ khí mới

a)

Hợp kim đồng

b)

Gốm oxit

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Composite, nano

36.

Tính chất cơ bản của vật liệu kim loại và hợp kim là

a)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hoá học

b)

Tính chất cơ học,vật lí, hoá học,sinh học

c)

Tính chất cơ học, vật lí, hoá học,công nghệ

d)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất sinh học, tính chất công nghệ

37.

Tính chất nào là tính chất cơ học của vật liệu cơ khí

a)

Tính cứng, dẻo, bền

b)

Tính dẫn nhiệt

c)

Tính dẫn điện,nóng chảy

d)

Tính chịu acid

38.

Tính chất vật lí cơ bản của kim loại thể hiện qua đâu

a)

Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, tính dẫn nhiệt

b)

Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính chịu ăn mòn

c)

Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính đàn hồi, độ bền

d)

Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, tính chịu ăn mòn

39.

Tính chất hoá học cơ bản của vật liệu cơ khí

a)

Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, tính dẫn nhiệt

b)

Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính đàn hồi,độ bền

c)

Chịu axit, kiềm và muối, tính chịu ăn mòn

d)

Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, tính chịu ăn mòn

40.

Tính chất thể hiện khả năng gia công của vật liệu là

a)

Tính chất cơ học

b)

Tính chất vật lí

c)

Tính chất hoá học

d)

Tính chất công nghệ

41.

Câu hỏi đúng /sai

a)

Tính chất của gang là nhẹ, giòn, nhiệt độ nóng chảy cao, dễ đúc

b)

Tính chất của thép là độ bền tốt, độ dẻo kém, chịu nhiệt và dễ gia công, dễ bị ăn mòn

c)

Tính chất của hợp kim đồng là độ dẻo cao, chống ăn mòn, dẫn điện, dẫn nhiệt

d)

Tính chất của hợp kim nhôm là màu trắng bạc, dẫn điện, dẫn nhiệt, chống ăn mòn, dẻo

42.

Câu hỏi đúng/sai

a)

Tính chất của gốm oxit là bền nhiệt, bền cơ cao

b)

Tính chất của thép là bền, dẻo, chịu nhiệt, dễ gia công, dễ bị ăn mòn

c)

Tính chất của nhựa nhiệt rắn là bền, cứng, chịu nhiệt > nhựa nhiệt dẻo

d)

Tính chất của cao su là đàn hồi, kém bền, chịu ăn mòn tốt

43.

Vật liệu nào hay bị oxi hoá, chịu ăn mòn kém trong môi trường acid, muối

a)

Sắt và hợp kim của sắt

b)

Đồng và hợp kim của đồng

c)

Nhôm và hợp kim của nhôm

d)

Nickel và hợp kim của nickel

44.

Đặc tính chung của gang là

a)

Cứng và giòn

b)

Nhiệt độ nóng chảy thấp

c)

Dễ đúc

d)

Cả 3 đáp án trên

45.

Cáu hỏi đúng/sai

a)

Tính chất của composite nền kim loại là cứng, bền cơ, bền nhiệt

b)

Tính chất của composite nền hữu cơ là bền, cứng, chịu ăn mòn, va đập, nhiệt

c)

Tính chất của vật liệu nano là bền, dẻo, chịu nhiệt, mà sát, ăn mòn

d)

Sản phẩm của gang là bệ máy, vỏ hộp số, chảo

46.

Gang dùng để ... các chi tiết có hình dạng..., chịu tải trọng.., ít chịu..., ... và ...

(a)  

47.

Câu hỏi đúng/sai

a)

Sản phẩm của thép carbon là ốc vít, trục, bánh răng, đục, dũa

b)

Các chi tiết máy dạng ống, tâm thanh và chịu mài mòn được làm từ hợp kim nhôm

c)

Lòng nồi cơm điện, vỏ máy bay, pít tông, cầu thang được làm từ gốm oxit

d)

Cao su dùng làm săm, lốp xe, băng tải, vòng đệm, dây đai

48.

Câu hỏi đúng/sai

a)

Gốm oxit làm đá mài, đĩa cắt, gạch

b)

Dao phay, dao tiện làm từ thép hợp kim

c)

Ổ đỡ, bánh răng, băng tải, bánh xe được làm từ nhựa nhiệt dẻo

d)

Hợp kim nhôm dùng làm sản phẩm học tập

49.

Hợp kim đồng chế tạo các chi tiết ..., (a)   và ...

50.

Bệ máy, vỏ máy, bánh đai, bánh đà, vỏ hộp số, các loại nồi, chảo làm từ

(a)  

51.

Ổ bi, thước cặp là sản phẩm của loại vật liệu nào

a)

Gang

b)

Thép hợp kim

c)

Thép carbon

d)

Hợp kim nhôm

52.

Bánh răng là sản phẩm của loại vật liệu nào

a)

Gang

b)

Thép hợp kim

c)

Thép carbon

d)

Hợp kim nhôm

53.

Câu hỏi đúng/sai

a)

Composite nền kim loại thường dùng để chế tạo lốp xe, dây đai, bánh vít

b)

Ổ bi, nồi hơi, dụng cụ y tế, nhà bếp, thước cặp làm từ thép carbon

c)

Composite nền hữu cơ thường dùng để chế tạo cầu trượt nước, vỏ ca nô

d)

Kính sẽ có khả năng chống bám nước,bám bụi, cản được tỉa tử ngoại và bức xạ sóng ngắn trong khi độ trong suốt không bị ảnh hưởng nếu được ứng dụng bởi vật liệu composite nền kim loại

54.

Nhận biết KHẢ NĂNG BIẾN DẠNG của kim loại và hợp kim bằng cách

a)

Quan sát, dùng đũa xác định

b)

Quan sát mặt gãy của mẫu

c)

Dùng búa đập vào phần đầu của thanh

d)

Dùng lực của tay hoặc dùng kìm

55.

Nhận biết ĐỘ CỨNG VÀ ĐỘ DẺO của kim loại và hợp kim bằng cách

a)

Quan sát màu sắc các mẫu

b)

Dùng kìm hoặc lực của tay

c)

Dngf búa đập vào đầu vật liệu

56.

Nhận biết MÀU SẮC, KHỐI LƯỢNG của vật liệu cơ khí bằng cách

a)

Quan sát màu sắc, mặt gãy của các mẫu

b)

Ước tính khối lượng của vật liệu

c)

Dùng búa đập hay dùng lực của tay

d)

Cả A và B đều đúng

57.

Câu hỏi đúng/sai

a)

Màu trắng bạc, nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt, chống ăn mòn, dẻo là hợp kim nhôm

b)

Cứng, giòn, dễ đúc là gang

c)

Màu vàng đỏ,dẻo, chống ăn mòn,dẫn điện, dẫn nhiệt là nhựa nhiệt rắn

d)

Bền, dẻo, dễ gia công là cao su

58.

Nhận biết tính giòn của vật liệu cơ khí bằng cách

a)

Dùng búa đập vào phần dễ gãy của vật liệu

b)

Dùng búa đập hay dùng lực của tay

c)

Dùng búa đập và phần đầu của thanh

d)

Dùng kìm hay lực của tay

59.

Phương pháp gia công cơ khí là (a)   con người sử dụng ... tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc ... của vật liệu để tạo ra các sản phẩm

60.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất vật liệu là quá trình

a)

Công nghệ

b)

Sản xuất

c)

Gia công

d)

Lắp ráp

61.

Gia công cơ khí là quá trình

a)

Chế tạo các chi tiết ra sản phẩm

b)

Thiết kế các chi tiết sản phẩm

c)

Hoàn thiện sản phẩm

d)

Bảo dưỡng sản phẩm

62.

Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí được chia làm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

Phương pháp gia công có phoi là

a)

Cán

b)

Đúc

c)

Tiện

d)

Rèn

64.

Gia công đúc là phương pháp

a)

Gia công cắt gọt

b)

Gia công không phoi

c)

Gia công bằng máy

d)

Gia công bằng tay

65.

Phương pháp gia công không phoi là

a)

Xọc

b)

Phay, rèn, đúc

c)

Bào, hàn

d)

Dập, hàn, đúc, rèn

66.

Phương pháp gia công không phoi là

a)

Xọc

b)

Phay

c)

Bào

d)

Rèn

67.

Phân loại theo công nghệ gia công gồm

a)

Gia công cơ khí không phoi và gia công cơ khí có phoi

b)

Gia công cơ khí không phoi và gia công cơ khí truyền thống

c)

Gia công cơ khí truyền thống và gia công cơ khí có phoi

d)

Gia công cơ khí truyền thống và gia công cơ khí hiện đại

68.

Phân loại theo sự phát triển công nghệ gia công gồm

a)

Gia công cơ khí không phoi và gia công cơ khí có phoi

b)

Gia công cơ khí không phoi và gia công cơ khí truyền thống

c)

Gia công cơ khí truyền thống và gia công cơ khí có phoi

d)

Gia công cơ khí truyền thống và gia công cơ khí hiện đại

69.

Đặc điểm phương pháp đúc khuôn cát là

a)

Sử dụng kim loại nguyên liệu chính để tạo khuôn

b)

Khuôn chỉ sử dụng 1 lần

c)

Chất lượng sản phẩm tốt hơn

d)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

70.

Đặc điểm của phương pháp rèn tự do là

a)

Cho phép kim loại biến dạng tự do theo các hướng khác nhau

b)

Là phương pháp gia công áp lực

c)

Kim loại biến dạng hạn chế trong lòng khuôn

d)

Độ chính xác và năng suất cao

71.

Sản phẩm của phương pháp hàn là

a)

Bạc lót

b)

Khớp nối

c)

Vỏ động cơ xe máy

d)

Khung xe ô tô

72.

Đặc điểm của phương pháp đúc trong khuôn kim loại là

a)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

b)

Sử dụng cát làm nguyên liệu chính để tạo khuôn

c)

Khuôn chỉ sử dụng 1 lần

d)

Là phương pháp có từ lâu đời

73.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách

a)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

74.

Phương pháp rèn thường được sử dụng

a)

Gia công các sản phẩm có kết cấu dạng hộp, dạng khung hoặc sản phẩm yêu cầu độ kín

b)

Gia công các sản phẩm có yêu cầu về cơ tính cao

c)

Gia công các sản phẩm có hình dạng và kết cấu phức tạp

d)

Gia công các bề mặt định hình tròn xoay

75.

Quá trình tạo ra sản phẩm đúc trong khuôn kim loại là

a)

Chuẩn bị khuôn->Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn->Tách khuôn

b)

Chuẩn bị khuôn->Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn->Tách khuôn->Sản phẩm đúc

c)

Làm khuôn cát->làm mẫu-> chuẩn bị khuôn-> rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn->tách khuôn

d)

Làm mẫu-> làm khuôn cát-> chuẩn bị khuôn-> rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn->tách khuôn->sản phẩm đúc

76.

Quá trình tạo ra sản phẩm của phương pháp rèn khuôn là

a)

Phôi ->Nung nóng phôi-> Tác động ngoại lực

b)

Phôi-> Nung nóng phôi->Tác động ngoại lực->Sản phẩm rèn

c)

Phôi -> Nung nóng phôi-> Cho phôi vào khuôn-> Tác động ngoại lực-> Tách khuôn-> Sản phẩm rèn

d)

Phôi -> Nung nóng phôi -> Tác động ngoại lực-> Cho phôi vào khuôn-> Tách khuôn -> Sản phẩm rèn

77.

Sản phẩm cơ khí có 1 chi tiết là

a)

Bánh răng

b)

Động cơ

c)

Vòng bi

d)

Bánh răng,động cơ, vòng bi

78.

Sản phẩm cơ khí có nhiều chi tiết là

a)

Chìa khoá

b)

Bánh răng

c)

Hộp số

d)

Bạc lót

79.

Hình ảnh sau là sản phẩm của phương pháp nào

a)

Phương pháp đúc

b)

Phương pháp rèn

c)

Phương pháp hàn

d)

Phương pháp tiện

80.

Thân vòi nước làm bằng phương pháp gì

a)

Phương pháp rèn

b)

Phương pháp đúc

c)

Phương pháp hàn

d)

Phương pháp phay

81.

Hình ảnh sau được làm bằng phương pháp nào

a)

Phương pháp hàn

b)

Phương pháp tiện

c)

Phương pháp đúc

d)

Phương pháp khoan

82.

Đâu không phải sản phẩm của phương pháp rèn

a)

Công cụ sản xuất

b)

Bánh răng côn

c)

Phôi gia công

d)

Vỏ động cơ xe máy

83.

Đâu là sản phẩm của phương pháp rèn

a)

Nồi hơi

b)

Ống xả động cơ

c)

Khung xe ô tô

d)

Phôi gia công

84.

Sản phẩm của phương pháp hàn là

a)

Nồi hơi

b)

Thân vòi nước

c)

Bánh răng côn

d)

Công cụ sản xuất

85.

Đây là phương pháp gì

a)

Phương pháp đúc

b)

Phương pháp hàn hơi

c)

Phương pháp hàn hồ quang

d)

Phương pháp xọc

86.

Đây là phương pháp hàn gì

a)

Phương pháp hàn hơi

b)

Phương pháp bào

c)

Phương pháp hàn hồ quang

d)

Phương pháp hàn khuôn

87.

Cho hình ảnh sau, kết luận này sau đây đúng

a)

Gia công không phôi là đúc và rèn, gia công có phôi là tiện vào taro rèn

b)

Gia công bằng tay là rèn và tiện

c)

Gia công cắt gọt là tiện và taro rèn

d)

Tất cả đều là phương pháp gia công không phoi

88.

Câu hỏi đúng/sai

a)

Gang có màu trắng xám, nặng, cứng, ít dẻo, ít biến dạng, nhiệt nóng chảy thấp, dễ đúc

b)

Thép màu xám, nặng, cứng, dẻo, ít biến dạng

c)

Hợp kim nhôm và hợp kim đồng đều nặng và có màu nâu đỏ cam

d)

Nhựa có màu xanh hoặc đỏ, nặng, cứng, ít dẻo, ít biến dạng

89.

So sánh phương pháp đúc trong khuôn cát với đúc trong khuôn kim loại

4 lines
90.

So sánh sự khác nhau của phương pháp gia công không phoi và phương pháp gia công cắt gọt

4 lines
91.

So sánh phương pháp rèn tự do và rèn khuôn

4 lines