wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về Dao động cơ học và Dao động điều hòa

Total questions: 87

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Dao động cơ học là:

a)

Chuyển động không giới hạn trong không gian

b)

Chuyển động có giới hạn, không lặp lại

c)

Chuyển động có giới hạn, lặp lại quanh vị trí cân bằng

d)

Chuyển động thẳng đều theo thời gian

2.

Theo định nghĩa. Dao động điều hòa là

a)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.

3.

Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là dao động cơ học?

a)

Con lắc đồng hồ lắc qua lại đều đặn

b)

Quả bóng rơi tự do từ độ cao 2 m

c)

Ô tô đang chạy trên đường thẳng

d)

Cái lá rơi xoay tròn trong không khí

4.

Để xác định được một vật có dao động điều hòa hay không, ta cần kiểm tra:

a)

Biên độ thay đổi theo thời gian

b)

Vật chuyển động qua lại có ma sát

c)

Vận tốc và gia tốc không đổi

d)

Li độ là một hàm sin hoặc cosin của thời gian

5.

Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ). Biên độ của dao động là

a)

A. A.

b)

B. 2A.

c)

C. 4A

d)

D. A/2.

6.

Dao động là chuyển động có

a)

giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một VTCB.

b)

trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

c)

lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.

d)

qua lại hai bên VTCB và không giới hạn không gian.

7.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là dao động tuần hoàn đơn giản nhất?

a)

Âm thanh phát ra từ đàn guitar

b)

Mặt trống rung lên sau khi bị đánh

c)

Vật nặng gắn vào lò xo dao động trên mặt phẳng ngang

d)

Thuyền tròng trành trên mặt biển

8.

Đơn vị của pha dao động và pha ban đầu là:

a)

m/s

b)

rad/s

c)

rad

d)

Hz

9.

Phương trình dao động điều hòa có dạng:

a)

x = A + ωt + φ

b)

x = Acos(ωt + φ)

c)

x = Aωcos(t + φ)

d)

x = At² + Bt + C

10.

Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

5cm.

b)

-5cm.

c)

10cm.

d)

-10cm.

11.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(10πt + π/3) (cm). Li độ của vật khi pha dao động bằng (π) là:

a)

5cm.

b)

-5cm.

c)

2,5cm.

d)

-2,5cm.

12.

Phương trình dao động của một vật có dạng: x = Acos(ωt + π/3) (cm). Pha ban đầu của dao động là:

a)

π/3

b)

-π/3

c)

2π/3

d)

-2π/3

13.

Một chất điểm Dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 2cos(πt + 1,5π) cm, với t là thời gian. Pha dao động là

a)

1,5π

b)

π

c)

d)

π + 1,5π.

14.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 6cos(ωt) (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là:

a)

2 cm.

b)

6 cm.

c)

3 cm.

d)

12 cm.

15.

Một vật dao động có phương trình là x = 8cos(2t + π/2) (cm). Khẳng định nào sau đây là đúng.

a)

Biên độ dao động của vật là A = 16cm.

b)

Pha ban đầu của dao động là π/2 rad.

c)

Pha ban đầu của dao động là 2 rad/s.           

d)

pha dao động tại thời điểm t là rad.

16.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt - π/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là

a)

1 cm.

b)

1,5 cm.

c)

0,5 cm.

d)

-1 cm.

17.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A cos(ωt + φ), tại thời điểm t = 0 thì li độ x = A (biên dương). Pha ban đầu của dao động là

a)

0 (rad)

b)

π/4 (rad)

c)

π/2 (rad)

d)

π (rad)

18.

Đồ thị của dao động điều hòa có dạng là

a)

đường hình sin

b)

đường thẳng

c)

đường elip

d)

parabol

19.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 8cos(2t + π/3) cm. Độ dài quỹ đạo của dao động là:

a)

8 cm.

b)

4 cm.

c)

16 cm.

d)

32 cm.

20.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ.

21.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

Biên độ dao động.

b)

Trạng thái dao động.

c)

Tần số dao động.

d)

Chu kỳ dao động.

22.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(πt + π/2) cm, pha dao động tại thời điểm t = 1,5 (s) là

a)

π (rad).

b)

2π (rad).

c)

1,5π (rad).

d)

0,5π (rad).

23.

Cho đồ thị của một dao động điều hòa như hình vẽ: Biên độ dao động của vật là:

a)

2cm

b)

-4cm

c)

-2m

d)

4cm

24.

Cho đồ thị của một dao động điều hòa như hình vẽ: Pha ban đầu của dao động là:

a)

A. π/3 rad.

b)

B. -π/3 rad

c)

C. π/6 rad

d)

D. π/2 rad

25.

Trong phương trình x = Acos(ωt + φ), đại lượng x là:

a)

Quãng đường

b)

Vận tốc

c)

Pha dao động

d)

Li độ dao động

26.

Biên độ A trong dao động điều hòa có đơn vị là:

a)

m/s

b)

m

c)

rad/s

d)

Hz

27.

Chu kì dao động là:

a)

Thời gian chuyển động của vật

b)

Thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần

c)

Số dao động toàn phần mà vật thực hiện được

d)

Số dao động toàn phần mà vật thực hiện trong một giây

28.

Chu kì dao động của một vật được xác định bởi biểu thức

a)

A. T=2π.ω

b)

B. T= 2πω\frac{2\pi}{\omega}

c)

C. T=πω

d)

D. T= πω\frac{\pi}{\omega}

29.

Một bộ rung siêu âm trong nha khoa dao động với tần số f = 25 000Hz. Chu kì dao động của nó là:

a)

0,04 ms.

b)

0,25 s.

c)

0,00004 s

d)

4 ms

30.

Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: x=6cos(4πt+π/3)(cm). Chu kì của dao động bằng:

a)

4s.

b)

2s.

c)

0,25cm.

d)

0,5s.

31.

Một vật dao động điều hoà, mỗi chu kì dao động vật đi qua VTCB

a)

một lần

b)

bốn lần

c)

ba lần

d)

hai lần

32.

Tần số dao động cho biết:

a)

Số dao động vật thực hiện trong 1 phút.

b)

Khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng.

c)

Số dao động vật thực hiện trong 1 giây.

d)

Độ lớn vận tốc cực đại của vật.

33.

Một thiết bị massage hoạt động với tần số góc ω = 314 rad/s. Tần số dao động là:

a)

100 Hz

b)

50 Hz

c)

314 Hz

d)

62,8 Hz

34.

Đơn vị của tần số dao động trong hệ SI là

a)

Hz

b)

s

c)

cm

d)

m

35.

Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: x=53cos(10πt+π3)x=5\sqrt{3}\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{3}\right) (cm). Tần số của dao động là:

a)

10Hz.

b)

20Hz.

c)

10πHz.

d)

5Hz.

36.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

20 rad/s.

b)

10 rad/s.

c)

5 rad/s.

d)

15 rad/s.

37.

Một chất điểm dao động điều hoà có chu kì T = 1 s. Tần số góc ω của dao động là

a)

π (rad/s)

b)

2π (rad/s)

c)

1(rad/s)

d)

2 (rad/s)

38.

Công thức tính tần số f của một vật dao động điều hoà.

a)

f= ω2π\frac{\omega}{2\pi}

b)

f= 12π\frac{1}{2\pi}

c)

f= 2πω\frac{2\pi}{\omega}

d)

f= T2π\frac{T}{2\pi}

39.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Biên độ dao động của dao động là:

a)

10 cm.

b)

20cm.

c)

-10cm.

d)

-20cm.

40.

Biên độ dao động của vật là:

a)

10 cm

b)

-10 cm

c)

-10m

d)

10 cm

41.

Chu kì của vật là:

a)

60 ms

b)

120 ms

c)

120 s

d)

160 s

42.

Đồ thị dưới đây biểu diễn x = Acos(ωt + φ). Phương trình dao động là:

a)

x = 4cos(10t) cm

b)

x = 10cos(8πt) cm

c)

x = 10cos(π/2 t) cm

d)

x = 10cos(4t + π/2) cm

43.

Đồ thị biểu diễn hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A như hình vẽ. Hai dao động này luôn

a)

dao động ngược pha nhau.

b)

cùng qua VTCB theo cùng một hướng.

c)

có độ lệch pha là 2π.

d)

có cùng pha ban đầu.

44.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax= A2ωA^2\omega .

b)

vmax = Aω.

c)

vmax = -Aω.

d)

vmax= Aω2A\omega^2 .

45.

Vận tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

gia tốc của vật đạt cực đại.

c)

vật ở vị trí cân bằng

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

46.

Một vật dao động điều hòa có phương trình: x = 4 cos(4 π\pi t+ π2\frac{\pi}{2} ) (t tính bằng giây). Tốc độ cực đại của vật là:

a)

4π cm/s.

b)

16π cm/s.

c)

64π cm/s.

d)

16 cm/s.

47.

Trong dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), tốc độ nhỏ nhất bằng:

a)

0,5ωA.

b)

ωA.

c)

0.

d)

-ωA.

48.

Một chất điểm dao động điều hòa với tần số 4 Hz và biên độ dao động 10 cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng

a)

2,5m/s^2

b)

25m/s225m/s^2

c)

63,1 m/s2m/s^2

d)

6,31 m/s2m/s^2

49.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng. Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có

a)

cùng biên độ

b)

cùng pha

c)

cùng tần số góc

d)

cùng pha ban đầu

50.

Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và

a)

Cùng tần số

b)

Cùng biên độ

c)

Cùng pha với nhau

d)

Không đổi theo thời gian

51.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với

a)

bình phương biên độ dao động.

b)

li độ của dao động

c)

biên độ dao động.

d)

chu kì dao động.

52.

Phát biểu nào sau đây sai? Cơ năng của vật dao động điều hoà:

a)

bằng thế năng khi vật ở vị trí biên.

b)

bằng động năng khi vật ở vị trí cân bằng.

c)

bằng động năng khi vật ở vị trí biên.

d)

bằng tổng động năng và thế năng tại mọi vị trí.

53.

Câu 54. (SBT CTST) Khi nói về một vật dao động điều hoà với biên độ a và tần số f, trong những phát biểu dưới đây: (1) Cơ năng biến thiên tuần hoàn với tần số 2f. (2) Cơ năng bằng thế năng tại thời điểm vật ở biên. (3) Cơ năng tỉ lệ thuận với biên độ dao động. (4) Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, thế năng giảm, động năng tăng. (5) Khi vật đi từ biên về vị trí cân bằng, thế năng giảm, động năng tăng. Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

54.

Trong dao động điều hoà thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

Li độ; vận tốc; cơ năng.

b)

Biên độ; tần số góc; gia tốc.

c)

Động năng; tần số; chu kì.

d)

Biên độ; tần số góc; cơ năng.

55.

Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc ω. Động năng cực đại của chất điểm là

a)

mω2A22\frac{m\omega^2A^2}{2}

b)

ω2A22m\frac{\omega^2A^2}{2m}

c)

mAω22\frac{mA\omega^2}{2}

d)

mωA22\frac{m\omega A^2}{2}

56.

Một vật nhỏ khối lượng 0,10 kg dao động điều hoà theo phương trình x = 8,0cos10,0t (x tính bằng cm; t tính bằng s). Cơ năng của vật là

a)

32 mJ.

b)

16 mJ.

c)

64 mJ.

d)

28 mJ.

57.

Một vật có khối lượng 750 g dao động điều hoà với biên độ 4 cm và chu kì T = 2 s. Tính năng lượng của dao động xấp xỉ.

a)

10 mJ.

b)

20 mJ.

c)

6 mJ.

d)

72 mJ.

58.

Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là

a)

ω = √(k/m)

b)

ω = √(m/k)

c)

ω = k/m

d)

ω = m/k

59.

Công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo

a)

f=mkf = \sqrt{\frac{m}{k}}

b)

f=kmf = \sqrt{\frac{k}{m}}

c)

f = 12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

f = 12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

60.

Công thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo là

a)

T = 2πmk2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

2πkm2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

T = 12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

T=12πmkT = \frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

61.

Chọn đáp án đúng nhất. Chu kì dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

biên độ dao động.

b)

cấu tạo của con lắc

c)

cách kích thích dao động.

d)

pha ban đầu của con lắc

62.

Một con lắc đơn có khối lượng m, chiều dài l dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g với biên độ góc nhỏ. Thế năng của con lắc tại vị trí có li độ góc α\alpha là:

a)

W = mgl2(1cosα)\frac{mgl}{2}(1-\cos\alpha)

b)

W=mgl(1cosα)W = mgl(1-\cos\alpha)

c)

W = mgl2cosα\frac{mgl}{2} \cos \alpha

d)

W=mgl(1+cosα)W = mgl(1+\cos\alpha)

63.

Tại một nơi xác định, Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

Chiều dài con lắc

b)

Căn bậc hai chiều dài con lắc

c)

Căn bậc hai gia tốc trọng trường

d)

Gia tốc trọng trường

64.

Một con lắc đơn chiều dài ll dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Chu kì dao động của nó là

a)

T=2πgT = 2\pi\sqrt{\frac{g}{\ell}}

b)

T=gT = \sqrt{\frac{g}{\ell}}

c)

T = 12πg\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{\ell}{g}}

d)

T=2πgT=2\pi\sqrt{\frac{\ell}{g}}

65.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do

a)

trọng lực tác dụng lên vật.

b)

lực căng dây treo.

c)

lực cản môi trường.

d)

dây treo có khối lượng đáng kể.

66.

Dao động tắt dần

a)

A. có biên độ không đổi theo thời gian.

b)

B. luôn có lợi

c)

C. luôn có hại

d)

D. có biên độ giảm dần theo thời gian.

67.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là:

a)

biên độ và gia tốc

b)

li độ và tốc độ

c)

biên độ và năng lượng

d)

biên độ và tốc độ

68.

Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào dưới đây là không đúng?

a)

A. Biên độ giảm dần theo thời gian

b)

B. Cơ năng dao động không thay đổi

c)

C. Tác dụng của lực cản môi trường là nguyên nhân chính làm cho dao động tắt dần

d)

D. Sự tắt dần của dao động diễn ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào cơ năng ban đầu của dao động và lực cản của môi trường

69.

Dao động tự do của vật là dao động:

a)

có biên độ và tần số riêng không đổi.

b)

luôn chịu tác dụng của lực cưỡng bức.

c)

có biên độ không đổi do tác dụng của ngoại lực.

d)

chỉ xảy ra khi không có ma sát.

70.

Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà F = F₀sin(ωt + φ) gọi là dao động:

a)

Điều hoà

b)

Cưỡng bức

c)

Tự do

d)

Tắt dần

71.

Chọn câu trả lời sai?

a)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.

c)

Khi cộng hưởng dao động thì tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động.

d)

Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

72.

Biên độ dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi

a)

tần số ngoại lực tuần hoàn.

b)

biên độ ngoại lực tuần hoàn.

c)

pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn.

d)

lực cản môi trường.

73.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

b)

tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

c)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

d)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

74.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

A. với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

B. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

c)

C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

d)

D. mà không chịu ngoại lực tác dụng.

75.

Trong những trường hợp cộng hưởng sau, trường hợp nào cộng hưởng có hại

a)

Hiện tượng cộng hưởng ở lò vi sóng

b)

Hiện tượng cộng hưởng do đoàn người bước đều qua cầu, làm cầu rung lắc mạnh.

c)

Hiện tượng cộng hưởng ở hộp đàn ghita

d)

Hiện tượng cộng hưởng âm thanh trong thính phòng.

76.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Gia tốc cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

a_max = A2ωA^2ω .

b)

a_max = Aω.

c)

a_max = -Aω.

d)

a_max = Aω2Aω^2 .

77.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng khối lượng lên 4 lần thì chu kì dao động của vật sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 4 lần.

78.

Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Nếu giảm chiều dài con lắc 4 lần thì chu kì dao động của con lắc sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 4 lần.

79.

Cho phương trình dao động điều hòa: x = Acos(ωt + φ). Chọn các đáp án đúng

a)

Biên độ A là độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng.

b)

Khi x = 0, vật không chuyển động.

c)

Đại lượng (ωt + φ) là pha dao động, đơn vị là radian.

d)

Nếu tại t = 0 vật ở biên dương thì pha ban đầu φ = 0.

80.

Một cảm biến rung trong máy đo dao động có phương trình: x = 4cos(10πt + π/6) (cm).

a)

cảm biến dao động với pha ban đầu là π/6 rad

b)

Biên độ của cảm biến là 2 cm

c)

Tần số góc của cảm biến là 10π rad/s

d)

Việc mô phỏng dao động điều hòa trong thiết kế cảm biến giúp đảm bảo độ ổn định và chính xác của thiết bị đo

81.

Dựa vào đồ thị dao động điều hòa dưới đây, hãy đọc kỹ các nhận định sau và chọn các đáp án đúng:

a)

Biên độ dao động của vật là 0,2 m

b)

Chu kì dao động của vật là 0,2 s.

c)

Tại thời điểm t = 0 s, vật đi qua vị trí cân bằng và đang chuyển động theo chiều âm

d)

Pha ban đầu của dao động là π2\frac{\pi}{2} rad

82.

Một vật dao động điều hòa

a)

Biên độ và tần số là những đại lượng có giá trị thay đổi.

b)

Vận tốc của vật luôn có giá trị dương.

c)

Vận tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên cùng tần số và trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với gia tốc.

d)

Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên cùng tần số và ngược pha với li độ.

83.

Cho đồ thị li độ – thời gian của một vật dao động điều hòa như hình vẽ. Lấy π2=10\pi^2 = 10 . Đọc kĩ các phát biểu sau và xác định các câu đúng.

a)

Biên độ của dao động là 0,2 cm

b)

Chu kì dao động là 0,4 s.

c)

Vận tốc tại điểm B là 0 cm/s.

d)

Gia tốc tại điểm C là 0 cm/s².

84.

Vật dao động điều hòa có đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như hình bên. Chọn các đáp án sai

a)

Biên độ dao động là 4cm.

b)

Tại t = 0,3(s) thì x = 0.

c)

Vật thực hiện được 1 dao động sau 0,4 s.

d)

Tại t = 0 vật đi qua VTCB, đang hướng về phía biên âm.

85.

Một vật khối lượng 100g dao động điều hòa với biên độ 6 cm, tần số góc 10 rad/s. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cho π2=10\pi^2 = 10 . Chọn các đáp án đúng

a)

Trong dao động điều hòa, cơ năng là một đại lượng bảo toàn.

b)

Động năng cực đại ở vị trí biên.

c)

Thế năng của vật ở vị trí cân bằng (x=0) bằng 0

d)

Cơ năng của vật là 0,36 J

86.

Hãy xét các nhận định sau về dao động tắt dần trong thực tế và cho biết nhận định sai:

a)

Khi dao động tắt dần làm giảm hiệu qur hoạt động của thiết bị, ta cần cung cấp thêm năng lượng đúng chu kì để duy trì dao động

b)

Bộ phận giảm xóc trong xe máy hoạt động tốt là khi dao động sau đi qua "ổ gà" tắt dần càng chậm càng tốt

c)

Trong một số trường hợp, dao động tắt dần giúp làm giảm rung chấn hoặc dao động nguy hiểm, nên có lợi

d)

Tất cả dao động tắt dần đều gây bất lợi nên cần loại bỏ hoàn toàn ma sát trong mọi hệ dao động.

87.

Tìm hiểu dao động tắt dần qua ví dụ xích đu. Hãy đọc các nhận định sau và xác định các nhận định đúng:

a)

Nếu chỉ đẩy một lần, xích đu sẽ dao động mãi vì không có lực nào làm nó dừng lại

b)

Trong quá trình dao động, một phần năng lượng của xích đu bị tiêu hao do lực cản của không khí nên biên độ giảm dần.

c)

Xích đu là ví dụ tiêu biểu cho dao động tắt dần vì nó sẽ dừng lại nếu không được cung cấp thêm năng lượng

d)

Khi xe buýt dừng nhưng bác tài xế không tắt máy, ta thấy thân xe rung lên, đó là ví dụ của dao động cưỡng bức.