Font size
WorksheetsQuiz về Sinh Trưởng và Phát Triển Động Vật
Total questions: 82
Worksheet time: 1hrs 1mins
Nhóm động vật nào sau đây có quá trình sinh trưởng và phát triển không qua biến thái?
Côn trùng.
Ếch nhái.
Cá chép.
Tôm.
Quá trình sinh trưởng và phát triển cúa ếch trải qua bao nhiêu giai đoạn chính?
2 giai đoạn.
3 giai đoạn.
4 giai đoạn.
5 giai đoạn.
Đặc điểm mỗi giai đoạn sinh trưởng và phát triển ở động vật
phụ thuộc vào yếu tố di truyền và không phụ thuộc vào các yếu tố môi trường
phụ thuộc vào yếu tố di truyền và các yếu tố môi trường.
phụ thuộc vào các yếu tố môi trường và không phụ thuộc vào yếu tố di truyền
không phụ thuộc vào yếu tố di truyền và các yếu tố môi trường.
Giai đoạn phôi thai, kéo dài khoảng
35 - 40 tuần
38 - 42 tuần
36 - 40 tuần
36 - 42 tuần
Trứng sau khi được thụ tinh sẽ tạo thành
phôi
hợp tử
mô.
cơ quan
Trứng sau khi được thụ tinh sẽ tạo thành
phôi
hợp tử
mô.
cơ quan
Sự phát triển của người
qua biến thái hoàn toàn
không qua biến thái
qua biến thái
qua biến thái không hoàn toàn
Sinh trưởng và phát triển ở người gồm
một giai đoạn
hai giai đoạn
ba giai đoạn.
bốn giai đoạn.
Độ tuổi dậy thì không phụ thuộc vào
yếu tố di truyền
yếu tố nhận thức
môi trường
sinh lí, cân nặng
Thai trao đổi chất với cơ thể mẹ thông qua
động mạch.
dây thần kinh.
nhau thai.
tĩnh mạch.
Quá trình phát triển cơ thể của loài bướm trải qua bao nhiêu giai đoạn chính?
2 giai đoạn.
3 giai đoạn.
4 giai đoạn.
1 giai đoạn.
Các thay đổi về thể chất, trong giai đoạn dậy thì không có ở nam là
Chiều cao tăng nhanh.
Cơ quan sinh dục phát triển.
Sụn giáp phát triển làm thay đổi giọng nói.
Tuyến vú phát triển.
Giai đoạn
Giai đoạn dậy thì có nhiều thay đổi về thể chất, tâm lý, sinh lý, nguyên nhân là do
sự thay đổi môi trường sống.
sự thay đổi môi trường học tập.
sự thay đổi lượng hormone trong cơ thể.
sự thay đổi về tuổi tác.
Khi nói về giai đoạn sau sinh ở người, phát biểu nào sau đây sai?
Sự phát triển ở người không qua biến thái.
Dậy thì là giai đoạn sinh trưởng và phát triển mạnh mẽ.
Trong giai đoạn dậy thì, cơ thể có nhiều thay đổi về thể chất, sinh lí và tâm lí.
Ở giai đoạn dậy thì, cơ thể cần vận động để phát triển, nên cần ít thời gian ngủ.
Những tác nhân có hại trong không khí hoặc thức ăn như virus, …(1)…, nấm, kí sinh trùng… gây bệnh cho động vật dẫn đến …(2)… quá trình sinh trưởng và phát triển, thậm chí tử vong hàng loạt. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
1 - vi khuẩn; 2 - kìm hãm.
1 - vi khuẩn; 2 - kích thích.
1 - tạp khuẩn; 2 - kìm hãm.
1 - tạp khuẩn; 2 - kích thích.
Hình thức sinh sản và phát triển của châu chấu là
đẻ con và biến thái hoàn toàn.
đẻ con và biến thái không hoàn toàn.
đẻ trứng và biến thái hoàn toàn.
đẻ trứng và biến thái không hoàn toàn.
Hình thức sinh sản và phát triển của châu chấu là đẻ trứng và biến thái không hoàn toàn.
đẻ trứng và biến thái hoàn toàn.
đẻ trứng và biến thái không hoàn toàn.
Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về sự sinh trưởng và phát triển của động vật:
1-a, 2-b, 3-c.
1-c, 2-a, 3-b.
1-c, 2-b, 3-a.
1-a, 2-c, 3-b.
Những động vật nào sau đây có quá trình sinh trưởng và phát triển trải qua biến thái hoàn toàn?
1,2, 3,4, 6.
1, 3. 4, 5, 6.
1, 2, 3, 5, 6.
2, 3, 4. 5.
Cho các phát biểu sau: 1.Tốc độ sinh trưởng và phát triển của cơ thể không đồng đều ở các giai đoạn khác nhau. 2.Tốc độ sinh trưởng và phát triển của các mô, cơ quan khác nhau là giống nhau. 3.Phát triển qua biến thái không hoàn toàn có ở muỗi, ếch 4.Mỗi hình thức phát triển ở động vật đều mang tính thích nghi 5.Mỗi giai đoạn phát triển của biến thái hoàn toàn có chức năng chuyên hoá tương tự nhau. Số các phát biểu đúng:
2
3
4
5
Hoa đực không có bộ phận nào
bộ nhuỵ
bộ nhị.
đế hoa.
đài hoa.
Hoa đực không có bộ phận nào
bộ nhuỵ
bộ nhị
đế hoa
đài hoa
Chiết cành thường được áp dụng ở
dừa
bưởi
vạn niên thanh
mía
Quả được hình thành từ bộ phận nào sau đây?
Bầu nhụy
Noãn dã được thụ tinh
Đầu nhị
Noãn không dược thụ tinh
Trong các hình thức sinh sản dưới đây, đâu không phải ví dụ về sinh sản vô tính?
Sinh sản bằng bào tử của rêu
Sinh sản bằng thân rễ ở cây rau má
Sinh sản bằng hạt ở cây lúa
Sinh sản bằng củ ở gừng
Khẳng định nào sau đây không đúng?
Sinh sản vô tính chỉ có ở thực vật
Sinh sản sinh dưỡng là sinh sản vô tính
Sinh sản bằng bào tử là sinh sản vô tính
Nhân giống vô tính ở thực vật là tạo ra cơ thể mới từ một bộ phận sinh dưỡng của cơ thể mẹ
Hình thức sinh sản sinh dưỡng ít phổ biến ở
khoai lang
cây khoai tây
cây lúa
cây mía
Hình thức sinh sản của các loài thực vật bên là gì (Hình sgk KNTT)?
Sinh sản vô tính
Sinh sản sinh dưỡng
Sinh sản bằng bào tử
Nuôi c
Hình thức sinh sản của các loài thực vật bên là gì (Hình sgk KNTT)?
Sinh sản vô tính.
Sinh sản sinh dưỡng.
Sinh sản bằng bào tử.
Nuôi cấy mô
Ở thực vật có bao nhiêu đặc điểm trong số các đặc điểm dưới đây chỉ có ở sinh sản hữu tính mà không có ở sinh sản vô tính?
1.
3.
2.
4.
Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?
1 - a,b,e; 2 - c,d.
1 - a,e; 2 - b,c,d.
1 - a,e; 2 - c,d,e.
1 - a,d; 2 - b,c,e.
Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là
cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới.
hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội.
hình thành nội nhữ cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển.
tiết kiệm vật liệu di truyền (do sử dụng cả hai tinh tử để thụ tinh).
Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật là:
phân đôi, nảy chồi, phân mảnh và trinh sinh.
phân đôi, nảy chồi, phân mảnh và
Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật là:
phân đôi, nảy chồi, phân mảnh và trinh sinh.
phân đôi, nảy chồi, phân mảnh và đẻ trứng.
phân đôi, nảy chồi, đẻ trứng và trinh sinh.
phân đôi, nảy chồi, đẻ trứng thai và trinh sinh.
Động vật có những phương thức sinh sản nào?
Đẻ con, đẻ trứng và đẻ trứng thai.
Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh và trinh sinh.
Phân đôi, nảy chồi, đẻ con và đẻ trứng.
Sinh sản hữu tính và sinh sản vô tính.
Đâu là động vật không sinh sản bằng cách nảy chồi?
Bọt biển.
Sao biển.
San hô.
Thủy tức.
Động vật ở hình dưới có hình thức sinh sản là ?
Dựa vào nơi phát triển phôi và sản phẩm sinh ra, hình thức sinh sản hữu tính có thể chia thành:
đẻ trứng và đẻ con.
đẻ trứng, đẻ con và trinh sinh.
đẻ trứng, đẻ trứng thai và đẻ con.
thụ tinh trong và thụ tinh ngoài.
Động vật ở hình dưới có hình thức sinh sản là ?
Đâu là đặc điểm của hình thức sinh sản đẻ trứng thai?
Trứng thụ tinh với tinh trùng tạo thành hợp tử trong cơ thể con cái, hợp tử được giữ lại và phát triển trong ống dẫn trứng nhờ chất dinh dưỡng dự trữ trong noãn hoàng.
cơ thể mới phát triển từ trứng không được thụ tinh.
một các thể mẹ phân đôi thành hai cá thể có kích thước gần bằng nhau.
cơ thể mới phát triển từ mảnh tách ra từ cơ thể mẹ.
chồi mọc ra từ cơ thể mẹ, lớn dần lên, sau đó tách ra thành cơ thể mới.
Động vật ở hình dưới có hình thức sinh sản là ?
phân đôi.
đẻ con.
trinh sinh.
phân mảnh.
Trình tự của quá trình sinh sản hữu tính ở người là:
hình thành tinh trùng và trứng, thụ tinh, phát triển phôi thai, đẻ con.
hình thành tinh trùng và trứng, phát triển phôi thai, thụ tinh, đẻ con.
thụ tinh, hình thành tinh trùng và trứng, phát triển phôi thai, đẻ con.
thụ tinh, phát triển phôi thai, hình thành tinh trùng và trứng, đẻ con.
Thời gian sinh sản tinh trùng tính từ tinh nguyên bào đến khi tạo
Thời gian sinh sản tinh trùng tính từ tinh nguyên bào đến khi tạo thành tinh trùng mất khoảng:
32 ngày.
64 ngày.
72 ngày.
48 ngày.
Hình ảnh bên mô tả quá trình gì ?
sinh tinh.
sinh trứng.
thụ tinh.
tạo thể vàng.
Trong quá trình sinh tinh, tinh trùng hình thành trong ống sinh tinh của hai tinh hoàn, bắt đầu từ ………(1)………, trải qua quá trình ………(2)………
(1) nguyên phân, (2) giảm phân.
(1) tinh nguyên bào, (2) nguyên phân và giảm phân.
(1) nguyên phân, (2) tinh nguyên bào và giảm phân.
(1) tinh nguyên bào, (2) nguyên phân.
Hình ảnh bên mô tả gì ?
noãn bậc 1.
noãn bậc 2.
phôi dâu.
phôi nang.
Hình ảnh bên mô tả gì ?
noãn bậc 1.
noãn bậc 2.
phôi dâu.
phôi nang.
Hãy hoàn thành sơ đồ các giai đoạn trong quá trình sinh sản hữu tính của ếch bằng cách điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào các ô số 1, 2, 3, 4, 5 trong sơ đồ bên.
(1) Trứng (n), (2) Tinh trùng (n), (3) Thụ tinh, (4) Nguyên phân, (5) Phôi.
(1) Tinh trùng (n), (2) Trứng (n), (3) Thụ tinh, (4) Giảm phân, (5) Phôi.
(1) Trứng (n), (2) Tinh trùng (n), (3) Thụ tinh, (4) Giảm phân, (5) Phôi.
(1) Tinh trùng (n), (2) Trứng (n), (3) Thụ tinh, (4) Nguyên phân, (5) Phôi.
Thụ tinh là sự kết hợp giữa:
Thụ tinh là sự kết hợp giữa:
tinh trùng đơn bội (n) và tế bào trứng lưỡng bội (2n) tạo thành hợp tử đa bội (3n).
tinh trùng đơn bội (n) và tế bào trứng lưỡng bội (2n) tạo thành hợp tử lưỡng bội (2n).
tinh trùng đơn bội (n) và tế bào trứng đơn bội (n) tạo thành hợp tử lưỡng bội (2n).
tinh trùng lưỡng bội (2n) và tế bào trứng lưỡng bội (2n) tạo thành hợp tử lưỡng bội (2n).
Trong cơ chế sinh con, khi có xung thần kinh từ cổ tử cung truyền về não, não làm cho:
nhau thai tăng prostagladin.
tuyến tụy tiết tăng tiết prostagladin.
tuyến tụy tiết tăng tiết oxytocin.
tử cung co bóp, đẩy thai nhi ra ngoài.
Hình thức sinh sản vừa có ở động vật không xương sống và động vật có xương sống là:
phân đôi.
nảy chồi.
phân mảnh.
trinh sinh.
Những hình thức sinh sản vô tính nào chỉ có ở động vật không xương sống?
Phân đôi, Nảy chồi.
Phân đôi, Trinh sinh.
Phân mảnh, Trinh sinh.
Phân mảnh, Nảy chồi.
Có bao nhiêu sinh vật sau đây có hình thức sinh sản trinh sinh?
2.
4.
6.
8.
sản trinh sinh?
Ếch.
Chuột túi.
Ong.
Mói.
Rệp.
Sinh sản theo kiểu giao phối tiến hóa hơn sinh sản vô tính là vì thế hệ sau có sự:
tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp và có khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường.
đồng nhất về mặt di truyền tạo ra khả năng thích nghi đồng loạt trước sự thay đổi của điều kiện môi trường.
tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di chuyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có hại và tăng cường khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường.
tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có lợi thích nghi với sự thay đổi của môi trường.
Thụ tinh trong tiến hóa hơn thụ tinh ngoài là vì:
không nhất thiết phải cần môi trường nước.
không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường.
hạn chế tiêu tốn năng lượng.
cho hiệu suất thụ tinh cao.
Tại sao chưa thể tạo ra được cá thể mới từ 1 tế bào hoặc mô của động vật có tổ chức bậc cao?
Vì cơ thể có cấu tạo phức tạp.
Vì hệ thần kinh phát triển mạnh.
Vì liên quan đến vấn đề đạo đức.
Tất cả đều sai.
c cá thể mới từ 1 tế bào hoặc mô của động vật có tổ chức bậc cao?
Vì cơ thể có cấu tạo phức tạp.
Vì hệ thần kinh phát triển mạnh.
Vì liên quan đến vấn đề đạo đức.
Tất cả đều sai.
Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về sự sinh trưởng và phát triển ở động vật?
Sự phát triển của động vật bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, biệt hoá tế bào và phát sinh hình thái.
Đặc điểm của quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật thay đổi tuỳ theo điều kiện sống của chúng.
Sinh trưởng là sự gia tăng kích thước cũng như khối lượng cơ thể động vật theo thời gian.
Cơ thể động vật được hình thành do kết quả của quá trình phân hoá của hợp tử.
Khi nói về giai đoạn sau sinh ở người. Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Sự phát triển ở người không qua biến thái.
Ở giai đoạn dậy thì, cơ thể cần vận động để phát triển, nên cần ít thời gian ngủ.
Dậy thì là giai đoạn sinh trưởng và phát triển mạnh mẽ.
Trong giai đoạn dậy thì, cơ thể có nhiều thay đổi về thể chất, sinh lí và tâm lí.
Hình bên mô tả vòng đời của bướm, mỗi nhận định dưới đây là Đúng hay Sai?
Chú thích các con số: (1) sâu, (2) nhộng, (3) trứng, (4) bướm
Ở giai đoạn (2) là giai đoạn gây ra tổn thất cho nông nghiệp nhất
Giai đoanh (4) hình thành góp phần nâng cao năng suất cây trồng vì hoạt động hút mật hoa của bướm giúp cây thụ phấn.
Sử dụng các thuốc bảo vệ thực vật hóa học để phòng trừ sâu hại phá hại mùa màng.
Khi nói về tâm lí ở tuổi dậy thì ở cả nam và nữ, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?
Tuyến bã nhờn ở da tăng tăng tiết dẫn đến xuất hiện mụn trứng cá.
Sụn giáp phát triển làm thay đổi giọng nói.
Có xu hướng độc lập.
Tính tình thay đổi.
Khi nói về những thay đổi thể chất ở tuổi dậy thì ở nam, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?
Có rung cảm với người khác giới.
Tăng lượng hormone sinh dục.
Tuyến bã nhờn ở da tăng tăng tiết dẫn đến xuất hiện mụn trứng cá.
Chiều cao tăng lên.
Khi nói về những thay đổi sinh lí ở tuổi dậy thì ở nữ, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?
Tăng tiết hoocmon sinh dục nữ.
Tuyến vú phát triển.
Tinh hoàn bắt đầu sản xuất tinh trùng.
Xuất hiện kinh nguyệt.
Khi nói về quá trình sinh sản ở thực vật, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?
Quả được hình thành từ đầu nhị.
Sinh sản bào tử tạo ra thế hệ mới từ bào tử được phát sinh do nguyên phân ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử thể và giao tử thể.
Tự thụ phấn là sự thụ phấn giữa hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây.
Thụ phấn là quá trình vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhụy.
Trong các nhận định sau, nhận định nào Đúng hay Sai?
sau, nhận định nào Đúng hay Sai ? Ý Mệnh đề Đúng Sai a. Quá trình hình thành hạt phấn và hình thành túi phôi đều có chung đặc điểm các tế bào sau giảm phân tiến hành nguyên phân với số lần khác nhau. Đ b. Từ môt tế bào hoặc một mô thực vật có thể nuôi cấy dể phát triển thành một cây hoàn chỉnh là nhờ đặc tính chuyên hoá cao. S c. Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử Mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn Tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo 2 giao tử đực. Đ d. Cây rêu chân tường có cả 2 hình thức sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính. S
Đúng
Sai
Câu 4. Vườn nhà bác Minh có một cây bưởi cho quả rất ngon, bác muốn nhân giống để trồng thêm vài cây nữa ở khu vườn, Bạn Nam gợi ý cho bác Minh phương pháp nhân giống phù hợp theo em bạn Nam đưa ra và giải thích như vậy là Đúng hay Sai ? Ý Mệnh đề Đúng Sai a. Phương pháp nhân giống phù hợp cho cây bưởi trong vườn nhà bác Minh là phương pháp chiết cành. Vì phương pháp này phù hợp cho cây ăn quả thân gỗ, Đ b. Quá trình rễ được tạo ra ở đoạn cành được áp dụng kĩ thuật này nhờ cytokinin phân hóa mô sẹo sau đó hình thành rễ bất định. S c. Kỹ thuật này cho cây con có tỉ lệ sống cao (có thể lên tới 100%), giữ nguyên được đặc tính của c
Đúng
Sai
Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về hình thức sinh sản của động vật?
Các hình thức sinh sản vô tính gồm: phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sinh
Sinh sản ở hình thức phân đôi gặp ở hải quỳ, bọt biển, thủy tức.
Phân mảnh là hình thức sinh sản mà cơ thể mới phát triển từ mảnh tách ra từ cơ thể mẹ.
Trinh sinh thường gặp ở các loài chân đốt như ong, kiến, rệp.
Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về hình thức sinh sản của động vật?
Đẻ trứng thai gặp ở một số loài cá, một số loài bò sát và một số loài chân khớp.
Bò sát, chim và nhiều động vật không xương sống đẻ trứng, trứng thụ tinh trong cơ thể con cái.
Đẻ con có ở tất cả loài Thú và người.
Cá, lưỡng cư và nhiều loài động vật không xương sống đẻ trứng và trứng thụ tinh với tinh trùng trong môi trường nước.
Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về ưu điểm của thụ tinh trong so với thụ tinh ngoài? a. Tỷ lệ trứng được thụ tinh thấp. b. Trứng thụ tinh không được bảo vệ, do đó tỷ lệ sống sót thấp. c. Từ khi trứng được thụ tinh cho đến lúc phát triển thành cá thể con hoàn toàn phụ thuộc vào môi trường nước. d. Ít phụ thuộc vào môi trường nên hiệu quả sinh sản cao hơn.
Đúng
Sai
Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về chiều hướng tiến hóa của sinh sản hữu tính ở động vật?
Từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong.
Từ thụ tinh chéo đến tự thụ tinh.
Từ con sinh ra chưa được chăm sóc đến được chăm sóc nuôi dưỡng.
Từ phân bào nguyên phân đến phân bào giảm phân.
Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về hình thức sinh sản ở động vật?
Giun đất là dộng vật lưỡng tính chi sinh sản bằng tự phối.
Những người có tuyến yên không phát triển thường không có khả năng sinh con.
Đẻ trứng thai được xem là hình thức trung gian của đẻ trứng và đẻ con.
Trong các hình thức sinh sản vô tính ở động vật thì trinh sinh là hình thức tiến hóa nhất.
Cho các loài động vật: cá chép, bọ ngựa, châu chấu, ếch, cua, gà, muỗi và bọ rùa. Có bao nhiêu loài động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn?
1
2
3
4
Trong các quá trình: nguyên phân, nhân đôi, giảm phân, thụ tinh. Có bao nhiêu quá trình mà ở đó hợp tử không phân chia nhiều lần thành phôi?
1
2
3
4
Trong các đặc điểm: không qua lột xác, ấu trùng giống con trưởng thành, con non khác con trưởng thành, qua một lần lột xác. Có bao nhiêu đặc điểm không phải là đặc điểm của phát triển không qua biến thái?
1
2
3
4
Trong các đặc điểm: không qua lột xác, ấu trùng giống con trưởng thành, con non khác con trưởng thành, qua ít nhất một lần lột xác. Có bao nhiêu đặc điểm là đặc điểm của phát triển qua biến thái hoàn toàn?
1
2
3
4
Trong các sinh vật: trâu, bò, sâu ăn cỏ, ếch, muỗi, rắ
