wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Hóa Học 11

Total questions: 93

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Ozone

d)

Argon

2.

Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

a)

O2

b)

NO

c)

CO2

d)

N2

3.

Diêu tiêu Chile là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?

a)

Sodium chloride

b)

Potassium sulfate

c)

Sodium nitrate

d)

Potassium nitrate

4.

Công thức hóa học của diêm tiêu Chile là

a)

Ca(NO3)2

b)

NH4NO3

c)

NH4Cl

d)

NaNO3

5.

Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen:

a)

tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất

b)

Chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

c)

Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

d)

tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí

6.

Phân tử nitrogen có cấu tạo là

a)

N = N

b)

N≡N

c)

N – N

d)

N→N

7.

Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là

a)

có 1 liên kết ba

b)

có 1 liên kết đôi

c)

Có 2 liên kết đôi

d)

có 2 liên kết ba

8.

Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?

a)

-3, +3, +5

b)

-3, 0, +3, +5

c)

-3, +1, +2, +3, +4, +5

d)

-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5

9.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2?

a)

Chất khí

b)

Không màu

c)

Nặng hơn không khí

d)

Tan ít trong nước

10.

Khí nitrogen ít tan trong nước là do

a)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

nitrogen có độ âm điện lớn

c)

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững

d)

phân tử nitrogen không phân cực

11.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

nitrogen có độ âm điện lớn

c)

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững

d)

phân tử nitrogen không phân cực

12.

Nhận định nào sau đây về phân tử nitrogen là đúng?

a)

Có ba liên kết đơn bền vững

b)

Chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hóa là -3

c)

Có liên kết cộng hóa trị có cực

d)

Thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử

13.

Số oxi hóa thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là

a)

0 và +5

b)

-3 và 0

c)

-3 và +5

d)

-2 và +4

14.

Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) \longleftrightarrow 2NH3(g). N2 thể hiện

a)

tính khử

b)

tính oxi hóa

c)

tính base

d)

tính acid

15.

Trong phản ứng: N2(g) + O2(g) \longleftrightarrow 2NO(g)(3000oC tia lửa điện). N2 thể hiện

a)

tính khử

b)

tính oxi hóa

c)

tính base

d)

tính acid

16.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vài trò là

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

acid

d)

base

17.

Trong phản ứng hóa hợp với oxygen, nitrogen đóng vai trò là

a)

chất oxi hóa

b)

base

c)

chất khử

d)

acid

18.

Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

a)

NO

b)

N2O

c)

NH3

d)

NO2

19.

Quá trình Haber – Bosch (Ha-bơ Bớt) là quá trình tổng hợp chất nào sau đây?

a)

NO

b)

N2O

c)

NH3

d)

NO2

20.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng

b)

Hình thành sấm sét

c)

Tham gia quá trình quang hợp của cây

d)

Tham gia hình thành mây

21.

Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen?

a)

Tổng hợp ammonia

b)

Bảo quản máu

c)

Diệt khuẩn, khử trùng

d)

Bảo quản thực phẩm

22.

Trong nghiên cứu, khí nitrogen thường được dùng để tạo bầu khí quyển trơ dựa trên cơ sở nào?

a)

Nitrogen có tính oxi hóa mạnh

b)

Nitrogen rất bền với nhiệt

c)

Nitrogen khó hóa lỏng

d)

Nitrogen không có cực

23.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì

a)

N2 nhẹ hơn không khí

b)

N2 ít tan trong nước

c)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy

d)

N2 hóa lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp

24.

Có thể dùng cách nào trong ba cách trên để thu khí N2?

a)

Cách 3.

b)

Cách 1.

c)

Cách 2.

d)

Cách 1 hoặc cách 3.

25.

Số phản ứng thuộc loại oxi hóa – khử trong sơ đồ là

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

26.

Số phát biểu đúng là

(a) Trong không khí, nitrogen chiếm khoảng 78% về khối lượng.

(b) Phân tử N2 có chứa liên kết ba bền vững nên N2 trơ về mặt hóa học ngay cả khi đun nóng.

(c) Nitrogen lỏng thường được sử dụng để bảo quản mẫu vật phẩm trong y học.

(d) Phần lớn nitrogen được sử dụng để tổng hợp ammonia từ đó sản xuất nitric acid, phân bón,...

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

27.

Vì sao nitrogen lỏng có thể được sử dụng để làm lạnh nhanh?

a)

Vì nitrogen lỏng phá hủy cấu trúc vật chất, sinh ra chất làm lạnh.

b)

Vì nitrogen lỏng làm chết vi khuẩn phân hủy vật chất.

c)

Vì nitrogen hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp.

d)

Vì nitrogen có tính oxi hóa vô cùng mạnh.

28.

Người ta vận dụng tính chất nào sau đây của khí nitrogen trong phòng cháy và chữa cháy?

a)

Tính trơ.

b)

Tính khử.

c)

Tính oxi hóa.

d)

Hóa lỏng.

29.

Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.


a)

a. Ở dạng đơn chất, nitrogen chiếm khoảng 78% khối lượng của không khí.

b)

b. Nitrogen trong tự nhiên là hỗn hợp của hai đồng vị: 14 7 N và 15 7 N .

c)

c. Ở dạng hợp chất, nitrogen có nhiều trong khoáng vật potassium nitrate gọi là diêm tiêu Chile.

d)

d. Trong cơ thể người, động vật và thực vật, nitrogen là thành phần cấu tạo nên nucleic acid, protein,…

30.

Mô hình phân tử nitrogen và năng lượng liên kết trong phân tử nitrogen:

a)

a. Phân tử nitrogen gồm hai nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết ba.

b)

b. Trong phân tử nitrogen có 2 liên kết σ và 1 liên kết π.

c)

c. Phân tử nitrogen có năng lượng liên kết lớn nên rất khó bị phá vỡ.

d)

d. Ở nhiệt độ cao, phân tử nitrogen rất bền, khá trơ về mặt hoá học.

31.

Nitrogen là nguyên tố phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất.

a)

a. Trong tự nhiên, phản ứng (1) xảy ra trong những cơn mưa giông kèm sấm sét.

b)

b. Các phản ứng trong sơ đồ trên đều xảy ra quá trình oxi hóa khử.

c)

c. Các hoạt động giao thông vận tải và sản xuất công nghiệp là nguyên nhân chính phát thải khí nitrogen.

d)

d. Ion nitrate (NO3–) là một dạng phân đạm mà cây trồng hấp thụ được để sinh trưởng, phát triển

32.

a)

a. Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt

b)

b. Quá trình tổng hợp ammonia trên thường được gọi là quá trình Haber – Bosch.

c)

c. Trong phản ứng trên, nitrogen đóng vai trò là chất khử

d)

d. Phản ứng tổng hợp ammonia là quá trình trung gian quan trọng để sản xuất nitric acid.

33.

Quá trình tạo và cung cấp đạm nitrate cho đất từ nước mưa được biểu diễn theo sơ đồ sau:

a)

a. Trong tự nhiên, phản ứng (1) xảy ra trong những cơn mưa giông kèm sấm sét

b)

b. Các phản ứng trong sơ đồ trên đều xảy ra quá trình oxi hóa khử.

c)

c. Các hoạt động giao thông vận tải và sản xuất công nghiệp là nguyên nhân chính phát thải khí nitrogen

d)

d. Ion nitrate (NO3–) là một dạng phân đạm mà cây trồng hấp thụ được để sinh trưởng, phát triển.

34.

Giả thiết thành phần không khí: 78% nitrogen, 21% oxygen và 1% argon.

(a) Tính phân tử khối trung bình của không khí.



(a)  

35.

Giả thiết thành phần không khí: 78% nitrogen, 21% oxygen và 1% argon.
Tính khối lượng riêng (g/L) của không khí ở điều kiện chuẩn. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

(a)  

36.



(a)  

37.

Hằng số K C của phản ứng xảy ra trong bình là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

(a)  

38.

Công thức phân tử của ammonia là

a)

N2

b)

HNO3

c)

NH3

d)

NH4+

39.

Trong phân tử ammonia, nguyên tử nitrogen có số oxi hóa là

a)

+3

b)

-3

c)

+4

d)

+5

40.

Phân tử ammonia có dạng hình học nào sau đây?

a)

Chóp tam giác

b)

Chữ T

c)

Chóp tứ giác

d)

Tam giác đều

41.

Liên kết hoá học trong phân tử NH3 là liên kết

a)

cộng hoá trị có cực

b)

ion

c)

cộng hoá trị không cực

d)

kim loại

42.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, NH3 là chất khí không màu

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí

c)

Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước

d)

Khí NH3 có mùi khai, xốc

43.

Ở trạng thái lỏng nguyên chất, phân tử chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen với nhau?

a)

Nitrogen

b)

Ammonia

c)

Oxygen

d)

Hydrogen

44.

Khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước?

a)

Nitrogen

b)

Hydrogen

c)

Ammonia

d)

Oxygen

45.

Tính chất hóa học của NH3 là

a)

tính base, tính khử

b)

tính base, tính oxi hóa

c)

tính acid, tính base

d)

tính acid, tính khử

46.

Khi tác dụng với nước, ammonia đóng vai trò là

a)

acid

b)

base

c)

chất oxi hóa

d)

chất khử

47.

Khi hoà tan khí 3NH vào nước ta được dung dịch base yếu, ngoài nước còn chứa:

a)

NH4 OH

b)

NH3

c)

NH4+ và OH

d)

NH3 NH4+ và OH

48.

Trong dung dịch, ammonia thể hiện tính base yếu do

a)

phân tử ammonia chứa liên kết cộng hoá trị phân cực và liên kết hydrogen

b)

phân tử ammonia chứa liên kết cộng hoá trị phân cực và liên kết ion

c)

phần lớn các phân tử ammonia kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH

d)

một phần nhỏ các phân tử NH3 kết hợp với ion H+ của nước tạo NH4+ và OH

49.

Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí ammonia, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein. Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là

a)

nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.

b)

nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.

c)

nước phun vào bình và không có màu.

d)

nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.

50.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

a)

màu hồng.

b)

màu vàng.

c)

màu đỏ.

d)

màu xanh.

51.

Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH3, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?

a)

Hồng.

b)

Xanh.

c)

Không màu.

d)

Vàng.

52.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là

a)

giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

b)

giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

c)

giấy quỳ mất màu.

d)

giấy quỳ không chuyển màu.

53.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

54.

Trong phản ứng giữa khí ammonia và khí hydrogen chloride thành ammonium chloride ở dạng khí trắng, ammonia đóng vai trò là

a)

acid.

b)

base.

c)

chất oxi hóa.

d)

chất khử.

55.

Cho dung dịch NH3 vào dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa trắng ?

a)

HCl.

b)

H2SO4.

c)

H3PO4.

d)

AlCl3.

56.

Cặp chất nào tác dụng với dung dịch NH3 dư đều thu được kết tủa sau phản ứng?

a)

Na2SO4, MgCl2.

b)

CuSO4, FeSO4.

c)

AlCl3, Fe(NO3)3.

d)

AgNO3, Zn(NO3)2.

57.

Ammonia đóng vai trò chất khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

H2O.

b)

HCl.

c)

H3PO4.

d)

O2 (Pt, to).

58.

Trong phương pháp Ostwald, ammoni bị oxi hóa bởi oxygen không khí (xúc tác Pt, to) tạo thành sản phẩm chính là

a)

NO

b)

N2

c)

N2O

d)

NO2

59.

Chất nào sau đây được sử dụng là chất làm lạnh trong hệ thống làm lạnh công nghiệp?

a)

N2

b)

NH3

c)

SO2

d)

S

60.

Trong công nhiệp, khí ammonia được điều chế bằng cách

a)

cho khí N2 tác dụng với khí H2 (xúc tác Fe, to, p cao)

b)

nhiệt phân muối NH4NO3

c)

cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dụng dịch Ca(OH)2 đun nóng

d)

nhiệt phân muối NH4NO2 bão hòa

61.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia: N2(g) + 3H2(g) xt,t ,p 2NH3(g) o r298 HΔ = - 92 kJ Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải

a)

giảm nhiệt độ và áp suất

b)

tăng nhiệt độ và áp suất

c)

tăng nhiệt độ và giảm áp suất

d)

giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất

62.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ammonia?

a)

Trong công nghiệp, ammonia thường được sử dụng với vai trò chất làm lạnh (chất sinh hàn)

b)

Do có hàm lượng nitrogen cao (82,35% theo khối lượng) nên ammonia được sử dụng làm phân đạm rất hiệu quả

c)

Phần lớn ammonia được dùng phản ứng với acid để sản xuất các loại phân đạm

d)

Quá trình tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen là quá trình thuận nghịch nên không thể đạt hiệu suất 100%

63.

Để tách riêng khí NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

a)

cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư

b)

cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng

c)

nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3

d)

cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc

64.

Các chất khí được thu vào bình theo đúng nguyên tắc bằng cách đẩy không khí (X, Y, Z) và đẩy nước (T) như sau:
Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

X là chlorine.

b)

Y là hydrogen.

c)

Z là nitrogen dioxide.

d)

T là ammonia.

65.

Hãy chọn hoá chất thích hợp để khử hoàn toàn mùi của ammonia:

a)

Phèn chua.

b)

Giấm ăn.

c)

Muối ăn.

d)

Nước gừng tươi.

66.

Để xử lí NH3 lẫn trong khí thải, người ta có thể dẫn khí thải qua một bể lọc chứa hoá chất nào sau đây?

a)

Dung dịch Ca(OH)2.

b)

Dung dịch HCl.

c)

Dung dịch NaOH.

d)

Nước.

67.

Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí ammonia?

a)

Dung dịch H2SO4 đặc.

b)

P2O5 khan.

c)

MgO khan.

d)

CaO khan.

68.

Chất nào dưới đây là muối ammonium?

a)

NaNO3.

b)

NH4Cl.

c)

NH3.

d)

NO.

69.

Trong nước, phân tử/ion nào sau đây thể hiện vai trò là acid Bronsted?

a)

NH3.

b)

NH4+.

c)

NO3-.

d)

N2.

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Ammonia là base Bronsted khi tác dụng với nước.

b)

Ammonia được sử dụng làm chất làm lạnh.

c)

Muối ammonium là tinh thể ion, dễ tan trong nước.

d)

Các muối ammonium đều rất bền với nhiệt.

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Muối ammonium dễ tan trong nước.

b)

Muối ammonium là chất điện li mạnh.

c)

Muối ammonium kém bền với nhiệt.

d)

Dung dịch muối ammonium có tính chất base.

72.

Dung dịch chất nào sau đây được dùng để nhận biết các muối ammonium?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

BaCl2

d)

H2SO4

73.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

NH3

b)

H2

c)

NO2

d)

NO

74.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể phân biệt muối ammonium với một số muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch base. Hiện tượng nào xảy ra?

a)

Thoát ra một chất khí màu lục nhạt, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

b)

Thoát ra một chất khí không màu, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

c)

Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

d)

Thoát ra một chất khí không màu, làm hồng giấy quỳ tím ẩm.

75.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NH4NO2

76.

Có các loại phân bón như NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2SO4, các loại phân bón này không thích hợp bón cho đất nào sau đây?

a)

Đất chua.

b)

Đất phù sa.

c)

Đất bạc màu.

d)

Đất nghèo dinh dưỡng.

77.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Ammonia lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.

(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, có thể dẫn khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc.

(3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

(4) Nitrogen lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

78.

Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch

a)

KCl

b)

KNO3

c)

KOH

d)

K2SO4

79.

Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

a)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3

b)

NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3

c)

NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3

d)

NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3

80.

Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl K2SO4, (NH4)2SO4 là

a)

dung dịch AgNO3

b)

dung dịch BaCl2

c)

dung dịch NaOH

d)

dung dịch Ba(OH)2

81.

Dùng 11,1555 lít khí hydrogen (ở đkc) với hiệu suất chuyển hoá thành ammonia là 33,33% thì có thể thu được:

a)

17 gam NH3

b)

8,5 gam NH3

c)

5,1 gam NH3

d)

1,7 gam NH3

82.

Cho dung dịch NaOH vào 100 ml dung dịch NH4NO31M, đun nóng thu được V lít khí ở đkc. Giá trị của V là

a)

2,4790

b)

4,9580

c)

7,4370

d)

1,2395

83.

Thể tích khí O2 ở đkc cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol khí NH3 tạo thành khí N2 là

a)

2,4790

b)

4,9580

c)

3,7185

d)

1,2395

84.

Hình 5.1 dưới đây mô tả công thức Lewis và dạng hình học của phân tử ammonia.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Chỉ rõ phát biểu đúng sai?

a)

Ammonia lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.

b)

Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, có thể dẫn khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc.

c)

Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

d)

Nitrogen lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

86.

Cho thí nghiệm được thiết kế như hình bên. Nạp đầy khí ammonia vào bình thuỷ tinh trong suốt, đậy bình bằng nút cao su có ống thuỷ tinh vuốt nhọn xuyên qua. Nhúng đầu ống thuỷ tinh vào một chậu thuỷ tinh chứa nước có pha thêm dung dịch phenolphtalein. Một lát sau, nước trong chậu phun vào bình thành những tia màu hồng.

a)

Khí ammonia tan nhiều trong nước làm áp suất trong bình tăng dẫn đến nước bị hút vào bình.

b)

Nước trong chậu phun vào bình thành những tia màu hồng....chứng tỏ NH3 có tính acid.

c)

Nếu thay khí ammonia bằng khí hydrogen chloride thì hiện tượng thí nghiệm vẫn không thay đổi.

d)

Ammonia tan tốt trong nước là do ammonia tạo được liên kết hydrogen với nước.

87.

Ammonia có những tính chất hóa học sau.

a)

Ammonia phản ứng với acid mạnh tạo muối ammonium.

b)

Dung dịch ammonium làm quỳ tím chuyển màu xanh, phenolphtalein chuyển màu đỏ.

c)

Trong phân tử ammonia, nitrogen có số oxi hóa là -3 nên phân tử ammonia có tính oxi hóa.

d)

Khi đốt cháy trong khí oxygen, ammonia đóng vai trò chất khử.

88.

Vai trò chất khử.

a)

Đ.

b)

S. Dung dịch ammonium làm phenolphtalein chuyển màu hồng.

c)

S. NH3 thể hiện tính khử.

d)

Đ.

89.

Ammonia có vai trò quan trọng đối với đời sống và sản xuất, công nghiệp cũng như nông nghệp.

a)

Trong công nghiệp, ammonia thường được sử dụng với vai trò chất làm lạnh (chất sinh hàn).

b)

Do có hàm lượng nitrogen cao (82,35% theo khối lượng) nên ammonia được sử dụng làm phân đạm rất hiệu quả.

c)

Phần lớn ammonia được dùng phản ứng với acid để sản xuất các loại phân đạm.

d)

Ammonia lỏng được dùng làm môi trường đông lạnh để bảo quản máu và mẫu sinh vật học.

90.

Trong công nghiệp ammonia được tổng hợp theo quá trình Haber sau: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g); ΔH298 = - 92 kJ.

a)

Khi thêm H2, cân bằng chuyển dịch sang phải.

b)

Khi tăng thể tích của hệ thì cân bằng chuyển dịch sang trái.

c)

Khi giảm nhiệt độ của hệ phản ứng thì cân bằng chuyển dịch sang trái.

d)

Khi tăng áp suất của hệ thì cân bằng chuyển dịch sang phải.

91.

Phương trình hoá học của phản ứng tổng họp ammonia từ nitrogen và hydrogen bằng quá trình Haber như sau: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g).

a)

Tại thời điểm cân bằng, hỗn hợp trong buồng phản ứng gồm ammonia, nitrogen và hydrogen.

b)

Ammonia dễ hoá lỏng hơn nên khi làm lạnh hỗn hợp sẽ tách được ammonia lỏng ra khỏi hỗn hợp khí.

c)

Nếu không sử dụng chất xúc tác thì không thể tạo thành ammonia.

d)

Nếu giảm áp suất của hệ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận.

92.

Muối ammonium là các hợp chất có chứa ion ammonium (NH4+).

a)

Hầu hết muối ammonium tan trong nước tạo dung dịch chất điện li yếu.

b)

Ion ammonium là một base theo thuyết Bronsted – Lowry.

c)

Muối ammonium tác dụng với dung dịch base mạnh sinh ra khí có mùi khai.

d)

Hầu hết muối ammonium bền nhiệt và khó bị phân hủy ở nhiệt độ cao.

93.

Muối ammonium là các hợp chất có chứa ion ammonium (NH4+).

a)

Hầu hết các muối ammonium đều dễ tan trong nước.

b)

Các muối ammonium khi tan trong nước đều phân li hoàn toàn thành ion.

c)

Ở nhiệt độ cao, các muối ammonium đều bị phân hủy tạo thành ammonia và acid tương ứng.

d)

Muối ammonium được dùng làm phân bón trong nông nghiệp.