wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN III: CÂU HỎI NGẮN

Total questions: 97

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu nhận định đúng về một trong những giai đoạn của quá trình dinh dưỡng ở người?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

2.

Có bao nhiêu nhận định đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

3.

Trong các loài sau đây, có bao nhiêu loài không có ống tiêu hóa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Có bao nhiêu yếu tố đúng về sự phụ thuộc của nhu cầu năng lượng?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

5.

Có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về tiêu hóa ở động vật?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

6.

Có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

7.

Có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về tiêu hóa và dinh dưỡng ở động vật?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

8.

Có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về tiêu hóa và dinh dưỡng ở động vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Có bao nhiêu nhận định sai khi nói đến dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

10.

Có bao nhiêu câu nhận định đúng khi nói về dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Có bao nhiêu nhận định sai khi nói về dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

12.

Có bao nhiêu nhóm động vật nào sau đây chưa có cơ quan tiêu hóa?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

13.

Câu 13. Khi nói về sự tiến hóa cấu tạo các cơ quan tiêu hóa ở động vật, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

14.

Khi nói về ưu điểm của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

15.

Có bao nhiêu loài động vật có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

16.

Có bao nhiêu loài động vật trao đổi khí qua bề mặt cơ thể?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

17.

Câu 3. Cho các loài động vật: ruột khoang, ruồi, bọ ngựa, mèo, tôm, mối và bướm. Có bao nhiêu loài động vật trao đổi khí qua ống khí?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

18.

Cho các loài động vật: ếch, ong, ốc, giun đất, chó, kiến và ruồi. Có bao nhiêu loài động vật trao đổi khí qua phổi?

a)

Ếch

b)

Chó

19.

Mang của cá xương được cấu tạo từ mấy thành phần kể trên?

a)

Sợi mang

b)

Cung mang

c)

Phiến mang

20.

Có bao nhiêu loài động vật có chiều máu chảy trong các mao mạch máu song song và ngược chiều với dòng không khí lưu thông trong các mao mạch khí?

a)

Cá xương (dòng nước ngược chiều dòng máu)

b)

Chim bồ câu (dòng khí ngược chiều dòng máu)

21.

Cho các bệnh: viêm mũi, viêm phổi, viêm xoang và ung thư khí quản. Có bao nhiêu bệnh là bệnh hô hấp của đường dẫn khí?

a)

Viêm mũi

b)

Viêm xoang

c)

Ung thư khí quản

22.

Cho các tác nhân sau: virus, vi khuẩn, nicotin, bụi, nấm mốc và các khí độc hại. Trong không khí bị ô nhiễm chứa bao nhiêu tác nhân gây bệnh nêu trên?

a)

Virus

b)

Vi khuẩn

c)

Bụi

d)

Nấm mốc

e)

Các khí độc hại

23.

Cho các chất hóa học: CO, tar, nicotin, hydrogen cyanide, acrolein và hemoglobin. Có bao nhiêu chất hóa học có trong khói thuốc lá?

a)

CO

b)

Tar

c)

Nicotin

d)

Hydrogen cyanide

e)

Acrolein

24.

Cho các loài động vật: rùa biển, rắn, ốc sên, chim, ếch và cá voi. Có bao nhiêu loài động vật phổi chứa phế nang?

a)

Rùa biển

b)

Rắn

c)

Chim

d)

Ếch

e)

Cá voi

25.

Cho các bệnh: hen suyễn, lao phổi, covid-19, sốt xuất huyết Ebola, viêm họng và HIV/AIDS. Có bao nhiêu bệnh kể trên là bệnh hô hấp?

a)

Hen suyễn

b)

Lao phổi

c)

Covid-19

d)

Viêm họng

26.

Có bao nhiêu ý đúng về đặc điểm của bề mặt trao đổi khí?

a)

Diện tích bề mặt lớn

b)

Mỏng và luôn ẩm ướt

c)

Có nhiều mao mạch

d)

Có sự lưu thông khí

27.

Có bao nhiêu ý đúng khi nói về đặc điểm bề mặt trao đổi khí ảnh hưởng đến hiệu quả trao đổi khí?

a)

Diện tích bề mặt lớn

b)

Mỏng và luôn ẩm ướt

c)

Có rất nhiều mao mạch

d)

Có sắc tố hô hấp

28.

Cho các động vật sau đây: lươn, dế mèn, chim bồ câu, giun đất, ong, châu chấu, gián. Có bao nhiêu loài động vật trao đổi khí qua ống khí?

a)

Dế mèn

b)

Ong

c)

Châu chấu

d)

Gián

29.

Cho các nhóm động vật sau: sinh vật đơn bào, côn trùng, chim, động vật thuỷ sinh. Có bao nhiêu nhóm động vật trao đổi khí qua mang?

4 lines
30.

Có bao nhiêu nguyên nhân nào sau đây giúp hiệu quả hoạt động hô hấp ở chim đạt cao nhất trong các động vật có xương sống trên cạn?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

31.

Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây dẫn đến khói thuốc lá có hại đối với hệ hô hấp ở người?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

32.

Khi nói về đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí với môi trường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

33.

Câu 19. Khi nói về hô hấp và sự trao đổi khí ở cá, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

34.

Câu 20. Khi đưa cá lên cạn thì sau một thời gian ngắn, cá sẽ bị chết. Có bao nhiêu nhận định không đúng về nguyên nhân chết của cá?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

35.

Câu 1. Cho các cơ quan: da, gan, tim, thận và phổi. Có bao nhiêu cơ quan bài tiết chủ yếu ở người?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Cho các bộ phận: quai henle, niệu quản, cầu thận, ống góp, ống thận, bể thận và mạch máu. Mỗi đơn vị chức năng của thận được cấu tạo từ bao nhiêu bộ phận kể trên?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

37.

Câu 3. Cho các thành phần: dịch mô, dịch bạch huyết, mồ hôi, nước tiểu, chất nền ít tế bào và máu. Có bao nhiêu thành phần được xem là nội môi?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

38.

Câu 4. Cho các cơ quan: da, gan, tim, thận và phổi. Có bao nhiêu cơ quan chủ yếu duy trì áp suất thẩm thấu của máu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Câu 5. Cho các trường hợp: ăn nhạt, say rượu, bị mất máu, giảm glucose máu, bị tiêu chảy và đổ nhiều mồ hôi. Có bao nhiêu trường hợp làm tăng áp suất thẩm thấu trong máu?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

40.

Câu 6. Cho các trường hợp: áp suất thẩm thấu giảm, ăn mặn, huyết áp giảm, glucose máu tăng, cơ thể mất máu và có thể khát nước. Có bao nhiêu trường hợp làm cơ thể có cảm giác khát nước?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

41.

Có bao nhiêu loại hormone phối hợp điều hòa lượng đường trong máu?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

42.

Câu 8. Cho các trường hợp: sau khi ăn, uống nước ngọt, uống nhiều nước, bệnh tiểu đường, khi đói. Có bao nhiêu trường hợp có lượng đường trong máu tăng cao?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

43.

Câu 9. Cho các cơ quan: da, gan, hệ đệm, tim, thận và phổi. Có bao nhiêu cơ quan tham gia điều hòa pH máu chủ yếu?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

44.

Có bao nhiêu loại hormone tham gia cơ chế điều hòa Na+/+sNa^+/+s ở thận?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

45.

Câu 11. Cho các hệ đệm: hệ đệm bicarbonate, hệ đệm phosphate, hệ đệm sulfat và hệ đệm protein. Có bao nhiêu hệ đệm tham gia ổn định pH của máu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Câu 12. Cho các tình trạng: pH máu tăng, áp suất thẩm thấu tăng, huyết áp tăng và thể tích máu giảm. Một bệnh nhân do bị cảm nên bị nôn rất nhiều lần trong ngày làm mất nhiều nước, mất thức ăn và mất nhiều dịch vị. Trong trường hợp này sẽ dẫn đến bao nhiêu tình trạng kể trên?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

47.

Có bao nhiêu hệ cơ quan tham gia điều hòa cân bằng nội môi?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

48.

Câu 14. Cho các cơ quan: tụy, gan, thận, phổi và lá lách. Có bao nhiêu cơ quan có khả năng tiết ra hormone tham gia cân bằng nội môi?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

49.

Câu 1. Cho các nhóm động vật: lưỡng cư, bò sát, sâu bọ, cá, thú, giun đất, chim và ếch nhái. Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn kép?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

50.

Câu 2. Cho các nhóm động vật: giun tròn, giun đất, côn trùng, lưỡng cư, bò sát, giáp xác và ruột khoang. Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn hở?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Câu 3. Cho các nhóm động vật: mực ống, bạch tuộc, thân mềm, giun đất, chân khớp và động vật có xương sống. Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn kín?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

52.

Câu 4. Cho các nhóm động vật: cá xương, lưỡng cư, thú, bò sát và chim. Có bao nhiêu nhóm động vật kể trên không có sự pha trộn giữa dòng máu giàu SO_2S và dòng máu giàu SCO_2S?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

53.

Nếu mỗi chu kì tim luôn giữ ổn định 0,8 giây thì một người có tuổi đời 40 tuổi thì tim làm việc bao nhiêu năm?

a)

13

b)

20

c)

25

d)

40

54.

Câu 6. Cho các yếu tố: lực co tim, số lượng hồng cầu, độ quánh của máu, khối lượng máu, nhịp tim và sự đàn hồi của mạch máu. Huyết áp thay đổi do mấy yếu tố kể trên?

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

55.

Câu 7. Cho các động vật và nhóm động vật sau: trùng amip, trùng cỏ, thủy tức, giun dẹp, giun đốt, bọt biển và tôm. Có bao nhiêu động vật hay nhóm động vật không có hệ tuần hoàn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

56.

Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn không dùng để vận chuyển khí?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Câu 9. Cho các động vật sau: ếch nhái, cá sấu, cá, thằn lằn và bò sát. Có bao nhiêu động vật có máu trong tâm thất là máu pha?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Câu 10. Cho các nhóm động vật sau: cá xương, chim, thú, lưỡng cư và bò sát (trừ cá sấu). Ở tim của bao nhiêu nhóm động vật có máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

59.

Câu 11. Cho các trường hợp sau: chạy xa 1000m, ăn mặn thường xuyên, người cao tuổi, mất máu do tai nạn, bị béo phì, bị tiêu chảy và bị nôn mửa. Có bao nhiêu trường hợp làm tăng huyết áp?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

60.

Câu 12. Cho các yếu tố: chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch, ma sát của máu với thành mạch, độ quánh của máu, thể tích của máu và tổng tiết diện mạch. Vận tốc máu chịu ảnh hưởng của bao nhiêu yếu tố?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

61.

Có bao nhiêu loài động vật sau đây thuộc nhóm động vật không xương sống?

a)

4 (Tôm, cua, lươn, trai).

b)

3 (Tôm, cua, trai).

c)

2 (Tôm, trai).

d)

1 (Lươn).

62.

Có bao nhiêu loài sau đây thuộc nhóm ruột khoang, giun tròn, lưỡng cư?

a)

3 (Ruột khoang, giun tròn, lưỡng cư).

b)

2 (Ruột khoang, giun tròn).

c)

4 (Ruột khoang, giun tròn, lưỡng cư, giun dẹp).

d)

1 (Ruột khoang).

63.

Có bao nhiêu loài sau đây thuộc nhóm ruồi, bọ ngựa, muỗi, bướm?

a)

4 (Ruồi, bọ ngựa, muỗi, bướm).

b)

3 (Ruồi, bọ ngựa, muỗi).

c)

2 (Ruồi, muỗi).

d)

1 (Ruồi).

64.

Có bao nhiêu loài sau đây thuộc nhóm ếch, chó?

a)

2 (Ếch, chó).

b)

1 (Chỉ có ếch).

c)

3 (Ếch, chó, mèo).

d)

0 (Không có loài nào).

65.

Kể tên 3 loại mang ở động vật thủy sinh.

a)

3 (Sợi mang, cung mang, phiến mang).

b)

3 (Mang phổi, mang da, mang khí).

c)

3 (Mang nước, mang đất, mang không khí).

d)

3 (Mang đơn, mang kép, mang ba lớp).

66.

Kể tên 2 nhóm động vật có dòng máu ngược chiều dòng nước/khí.

a)

Cá xương và Chim bồ câu

b)

Cá mập và Thằn lằn

c)

Ếch và Cá voi

d)

Chim cánh cụt và Cá heo

67.

Kể tên 3 bệnh liên quan đến đường hô hấp.

a)

Viêm mũi, viêm xoang, ung thư khí quản.

b)

Viêm gan, viêm tụy, ung thư gan.

c)

Viêm khớp, loãng xương, thoái hóa khớp.

d)

Viêm da, dị ứng da, ung thư da.

68.

Có bao nhiêu tác nhân gây bệnh đường hô hấp đã nêu ở trên?

a)

3 (Chỉ có 3 tác nhân nêu trên).

b)

4 (Chỉ có 4 tác nhân nêu trên).

c)

6 (Có 6 tác nhân nêu trên).

d)

5 (Tất cả 5 tác nhân nêu trên).

69.

Kể tên 5 chất độc có trong khói thuốc lá.

a)

5 (CO, tar, nicotin, hydrogen cyanide, acrolein).

b)

5 (O2, nước, vitamin C, glucose, protein).

c)

5 (CO2, methanol, axit amin, sắt, kali).

d)

5 (ethanol, đường, magie, canxi, photpho).

70.

Có bao nhiêu loài động vật (trừ ốc sên) có phế nang hoặc cấu trúc tương đương ở phổi/thở/sắt/lưỡng?

a)

5 (Trừ ốc sên, các loài còn lại đều có phế nang hoặc cấu trúc tương đương ở phổi/thở/sắt/lưỡng).

b)

3 (Chỉ có một số ít loài có phế nang hoặc cấu trúc tương đương).

c)

7 (Bao gồm cả các loài không có phế nang hoặc cấu trúc tương đương).

d)

2 (Rất hiếm loài có phế nang hoặc cấu trúc tương đương).

71.

Kể tên 4 bệnh liên quan đến đường hô hấp.

a)

4 (Hen suyễn, lao phổi, Covid-19, viêm họng).

b)

4 (Tiểu đường, viêm gan, đau dạ dày, viêm khớp).

c)

4 (Sốt xuất huyết, thủy đậu, quai bị, viêm da).

d)

4 (Viêm ruột, đau mắt đỏ, viêm tai giữa, cảm cúm).

72.

Có bao nhiêu cơ quan tham gia vào quá trình bài tiết?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

73.

Câu nào sau đây gồm các bộ phận của nephron?

a)

Cầu thận

b)

Ống thận

c)

Quai henle

d)

Tất cả các ý trên

74.

Có bao nhiêu loại dịch trong cơ thể tham gia vào cân bằng nội môi?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

75.

Hai cơ quan nào tham gia vào quá trình giải độc cho cơ thể?

a)

Gan và thận

b)

Tim và phổi

c)

Dạ dày và ruột

d)

Não và tuyến tụy

76.

Có bao nhiêu nguyên nhân gây mất nước trong các ý trên?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

77.

Có bao nhiêu trường hợp không làm tăng bài tiết ADH?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Insulin và Glucagon. Hai hormone nào tham gia điều hòa đường huyết?

a)

Insulin và Glucagon

b)

Adrenalin và Thyroxin

c)

Testosterone và Estrogen

d)

Cortisol và Melatonin

79.

Sau khi ăn, uống nước ngọt, bệnh tiểu đường. Có bao nhiêu trường hợp làm tăng đường huyết?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

80.

Có bao nhiêu cơ quan/thành phần tham gia điều hòa pH máu?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

81.

Hormone nào có vai trò điều hòa cân bằng muối nước?

a)

ADH (hormone chống bài niệu)

b)

Insulin

c)

Thyroxin

d)

Adrenalin

82.

Có bao nhiêu hệ đệm trong máu?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

83.

Có bao nhiêu yếu tố kích thích bài tiết ADH?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

84.

Có bao nhiêu hệ cơ quan tham gia vào cân bằng nội môi?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

85.

Có bao nhiêu cơ quan tham gia vào điều hòa đường huyết?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

86.

Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn kép?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

87.

Côn trùng, giáp xác, thân mềm - trừ mực ống. Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn hở?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

88.

Mực ống, bạch tuộc, giun đất, ĐVCXS. Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn kín?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

89.

Cá xương, chim, thú. Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn kép hoàn chỉnh?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

0

90.

Thời gian sống trung bình của hồng cầu là bao nhiêu năm?

a)

20 năm

b)

1 năm

c)

5 năm

d)

10 năm

e)

50 năm

91.

Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp?

a)

5

b)

3

c)

7

d)

10

92.

Amip, thủy tức, giun dẹp, bọt biển. Có bao nhiêu loài động vật không có hệ tuần hoàn?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

93.

Nhóm động vật nào có hệ tuần hoàn hở điển hình?

a)

Thân mềm

b)

Bò sát

c)

Chim

d)

Lưỡng cư

94.

Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn kép chưa hoàn chỉnh?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

95.

Cá xương, chim, thú. Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn kép hoàn chỉnh?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

0

96.

Có bao nhiêu yếu tố làm tăng huyết áp?

a)

4

b)

2

c)

6

d)

8

97.

Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp?

a)

5

b)

3

c)

7

d)

10