wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 3

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Ai là người đưa ra luận điểm: "Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế - xã hội là quá trình lịch sử - tự nhiên"?

a)

V.I.Lênin.

b)

Ph.Ăngghen.

c)

G.Hêghen.

d)

C.Mác.

2.

Câu nói: "Con vật chỉ sản xuất ra bản thân nó, còn con người thì tái sản xuất ra toàn bộ giới tự nhiên" là của ai?

a)

V.I.Lênin.

b)

Ph. Hêghen.

c)

Ph. Ăngghen.

d)

C. Mác.

3.

Chế độ xã hội có giai cấp đầu tiên trong lịch sử là chế độ nào?

a)

Phong kiến.

b)

Tư bản chủ nghĩa.

c)

Cộng xã nguyên thủy.

d)

Chiếm hữu nô lệ.

4.

"Con người là động vật chính trị" là câu nói của triết gia nào?

a)

Canto.

b)

Arixtốt.

c)

Hêghen.

d)

Đếcáctơ.

5.

Để đi đến tiêu vong hoàn toàn thì Nhà nước vô sản phải hoàn thành nhiệm vụ lịch sử vĩ đại của mình là gì?

a)

Xóa bỏ hoàn toàn giai cấp.

b)

Hoàn thiện chế độ dân chủ.

c)

Thiết lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

d)

Xây dựng thành công xã hội cộng sản chủ nghĩa.

6.

Giai cấp nào lãnh đạo cuộc cách mạng thời kỳ cận đại?

a)

Giai cấp nông dân.

b)

Giai cấp tư sản.

c)

Giai cấp địa chủ phong kiến.

d)

Giai cấp vô sản.

7.

Hình thái ý thức chính trị KHÔNG tồn tại trong chế độ nào?

a)

Công xã nguyên thủy.

b)

Tư bản chủ nghĩa.

c)

Chiếm hữu nô lệ.

d)

Phong kiến.

8.

Lợi ích cá nhân và lợi ích xã hội thống nhất trong xã hội nào?

a)

Xã hội cộng sản chủ nghĩa.

b)

Xã hội phong kiến.

c)

Xã hội tư bản.

d)

Xã hội xã hội chủ nghĩa.

9.

Nhà nước nào xuất hiện đầu tiên trong lịch sử?

a)

Nhà nước vô sản.

b)

Nhà nước chủ nô quý tộc.

c)

Nhà nước phong kiến.

d)

Nhà nước tư sản.

10.

"Nhân chi sơ, tính bản ác" (người sinh ra, tính vốn ác) là câu nói của triết gia nào?

a)

Tuân Tử.

b)

Khổng Tử.

c)

Lão Tử.

d)

Mạnh Tử.

11.

"Nhân chi sơ, tính bản thiện" (người sinh ra, tính vốn thiện) là câu nói của triết gia nào?

a)

Mạnh Tử.

b)

Lão Tử.

c)

Tuân Tử.

d)

Khổng Tử.

12.

Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Phong kiến.

b)

Cộng sản nguyên thủy.

c)

Tư bản chủ nghĩa.

d)

Chiếm hữu nô lệ.

13.

Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng là hai cấp độ phản ánh khác nhau của khái niệm nào?

a)

Ý thức xã hội.

b)

Kiến trúc thượng tầng.

c)

Cơ sở hạ tầng.

d)

Tồn tại xã hội.

14.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự ra đời của giai cấp là gì?

a)

Lực lượng sản xuất phát triển, xuất hiện "của dư".

b)

Xuất hiện sản phẩm dư thừa.

c)

Xuất hiện chế độ tư hữu.

d)

Sự xuất hiện phân công lao động.

15.

Theo C. Mác, yếu tố đầu tiên đảm bảo sự tồn tại của con người và của xã hội là gì?

a)

Sản xuất vật chất.

b)

Nghiên cứu khoa học.

c)

Duy trì trật tự xã hội.

d)

Xây dựng quy tắc.

16.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, để giải thích đời sống tinh thần của xã hội phải xuất phát từ cơ sở nào?

a)

Ý chí chung của cộng đồng.

b)

Nền sản xuất vật chất.

c)

Ý chí của giai cấp thống trị.

d)

Truyền thống văn hóa.

17.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, nhân tố quyết định sự phát triển xã hội xét đến cùng là?

a)

Sản xuất vật chất.

b)

Cách mạng xã hội.

c)

Đấu tranh giai cấp.

d)

Nghiên cứu khoa học.

18.

Theo triết học Mác - Lênin, con người là thực thể tự nhiên mang bản tính gì?

a)

Tinh thần.

b)

Sinh học.

c)

Văn hóa.

d)

Xã hội.

19.

Theo triết học Mác - Lênin, giai cấp cơ bản trong xã hội tư bản là những giai cấp nào?

a)

Tư sản và trí thức.

b)

Tư sản và tiểu tư sản.

c)

Tư sản và công nhân.

d)

Tư sản và nông dân.

20.

Theo triết học Mác - Lênin, xét đến cùng, nhà nước sử dụng bạo lực để tăng cường sức mạnh của yếu tố gì?

a)

Chính trị.

b)

Văn hóa.

c)

Kinh tế.

d)

Giáo dục.

21.

Theo V.I.Lênin, sự phân chia giai cấp dựa trên tiêu chí nào?

a)

Kinh tế.

b)

Chính trị.

c)

Văn hóa.

d)

Tôn giáo.

22.

Tính độc lập tương đối của ý thức xã hội thể hiện ở những điểm nào?

a)

Tính lạc hậu, tính vượt trước, tính kế thừa, tính tác động lẫn nhau, tính tác động trở lại của ý thức xã hội với tồn tại xã hội.

b)

Tính kế thừa, tính tác động lẫn nhau, tính tác động trở lại của ý thức xã hội với tồn tại xã hội.

c)

Tính tác động lẫn nhau, tính tác động trở lại của ý thức xã hội với tồn tại xã hội.

d)

Tính vượt trước, tính kế thừa, tính tác động lẫn nhau, tính tác động trở lại của ý thức xã hội với tồn tại xã hội.

23.

Trong các yếu tố cấu thành tồn tại xã hội, yếu tố nào là cơ bản nhất?

a)

Tiêu dùng của cải.

b)

Điều kiện tự nhiên.

c)

Điều kiện về dân số.

d)

Phương thức sản xuất.

24.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào đóng vai trò quan trọng nhất đối với sản xuất?

a)

Đối tượng lao động.

b)

Sản phẩm lao động.

c)

Người lao động.

d)

Công cụ lao động.

25.

Trong lịch sử, chế độ xã hội nào không có giai cấp?

a)

Chiếm hữu nô lệ.

b)

Xã hội chủ nghĩa.

c)

Phong kiến.

d)

Công xã nguyên thủy.

26.

Vai trò của đấu tranh giai cấp trong xã hội có đối kháng giai cấp là gì?

a)

Thay thế các hình thái kinh tế xã hội từ thấp đến cao.

b)

Lật đổ ách thống trị của giai cấp thống trị.

c)

Là động lực trực tiếp quan trọng của sự phát triển xã hội.

d)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển.

27.

Vấn đề cốt lõi nhất của mọi cuộc cách mạng xã hội là gì?

a)

Thay đổi quan hệ sản xuất.

b)

Chiếm đoạt tư liệu sản xuất.

c)

Cải cách chế độ xã hội cũ.

d)

Giành chính quyền nhà nước.

28.

Yếu tố nào quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức?

a)

Do có cùng một kẻ thù là giai cấp tư sản.

b)

Do giai cấp công nhân mong muốn.

c)

Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau.

d)

Do mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhân.

29.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là bộ phận cấu thành của quan hệ sản xuất?

a)

Quan hệ tổ chức, quản lý sản xuất.

b)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.

c)

Quan hệ phân phối sản phẩm.

d)

Quan hệ sở hữu sức lao động.

30.

Ý thức pháp quyền bao gồm những yếu tố nào?

a)

Tâm lý pháp quyền và hệ tư tưởng pháp quyền.

b)

Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng xã hội.

c)

Cảm xúc, thị hiếu, quan điểm thẩm mỹ.

d)

Tình cảm và lý tưởng đạo đức.

31.

Ý thức pháp quyền KHÔNG xuất hiện trong điều kiện lịch sử nào sau đây?

a)

Xã hội có bóc lột giai cấp.

b)

Xã hội chưa xuất hiện giai cấp.

c)

Xã hội có giai cấp không đối kháng.

d)

Xã hội có giai cấp đối kháng.

32.

Ai là người đầu tiên phát hiện ra quy luật đấu tranh giai cấp?

a)

V.I.Lênin.

b)

C.Mác.

c)

Hêghen.

d)

Ph.Ăngghen.

33.

Bản chất con người theo tư tưởng Hồ Chí Minh là gì?

a)

Mang bản chất giai cấp.

b)

Sản phẩm phát triển của tự nhiên.

c)

Tổng hợp các quan hệ xã hội từ hẹp đến rộng.

d)

Sự thống nhất cả hai mặt tự nhiên và xã hội.

34.

Bản tính sinh học trong con người về cơ bản được hình thành do yếu tố nào?

a)

Giao tiếp.

b)

Di truyền.

c)

Giáo dục.

d)

Môi trường.

35.

Bản tính xã hội trong con người về cơ bản được hình thành do yếu tố nào?

a)

Di truyền.

b)

Môi trường.

c)

Giáo dục.

d)

Biến dị.

36.

Cách mạng diễn ra ở nước Pháp năm 1789 được gọi là cuộc cách mạng gì?

a)

Cách mạng tư sản.

b)

Cách mạng công nghiệp.

c)

Khởi nghĩa nông dân.

d)

Cách mạng vô sản.

37.

Cá nhân là sản phẩm của xã hội theo nghĩa nào?

a)

Xã hội quy định nhu cầu, phương hướng phát triển của cá nhân.

b)

Cá nhân là một con người trong xã hội.

c)

Mỗi cá nhân ra đời, tồn tại trong những mối quan hệ xã hội nhất định.

d)

Xã hội là môi trường, điều kiện, phương tiện để phát triển cá nhân.

38.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa những quan hệ xã hội.

b)

Con người là một thực thể vật chất.

c)

Con người do thực thể tinh thần sinh ra.

d)

Những quan hệ xã hội quy định bản chất con người.

39.

Chọn phương án điền vào chỗ trống hoàn thiện luận điểm của C. Mác: "Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - ..."?

a)

Đi lên.

b)

Tất yếu.

c)

Tự nhiên.

d)

Khách quan.

40.

Chọn phương án trả lời đúng theo quan điểm của triết học Mác - Lênin về địa vị của các giai cấp có sự khác nhau căn bản nào?

a)

Quyền tổ chức, quản lý sản xuất.

b)

Quyền lực nhà nước.

c)

Quyền phân phối sản phẩm.

d)

Quyền sở hữu tư liệu sản xuất.

41.

Chọn phương án trả lời đúng về nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội?

a)

Sự chênh lệch về khả năng giữa các tập đoàn người.

b)

Sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

c)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

Sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

42.

Chọn phương án trả lời đúng về vai trò của cách mạng xã hội đối với tiến hóa xã hội?

a)

Cách mạng xã hội không có quan hệ với tiến hoá xã hội.

b)

Cách mạng xã hội phủ định tiến hoá xã hội.

c)

Cách mạng xã hội làm gián đoạn quá trình tiến hoá xã hội.

d)

Cách mạng xã hội mở đường cho quá trình tiến hoá xã hội lên giai đoạn cao hơn.

43.

Chủ nghĩa duy vật trước Mác nhấn mạnh khía cạnh gì trong bản tính con người?

a)

Bản tính xã hội.

b)

Bản tính vật chất.

c)

Bản tính tinh thần.

d)

Bản tính tự nhiên.

44.

Cơ sở của liên minh công - nông trong cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp công nhân chống giai cấp tư sản là gì?

a)

Mục tiêu lý tưởng.

b)

Cùng địa vị.

c)

Thống nhất về lợi ích cơ bản.

d)

Mang bản chất cách mạng.

45.

Cuộc cách mạng nào ở Tây Âu thời kỳ cận đại được C. Mác gọi là cuộc cách mạng có quy mô toàn Châu Âu và có ý nghĩa lớn đối với sự ra đời trật tự mới?

a)

Cuộc cách mạng tư sản Pháp năm 1789.

b)

Cuộc cách mạng ở Anh giữa thế kỷ XVII và cách mạng Pháp cuối thế kỷ XVIII.

c)

Cuộc cách mạng ở Ý và ở Áo.

d)

Cuộc cách mạng ở Hà Lan và Ý.

46.

Cuộc cách mạng ở Anh giữa thế kỷ XVII và cuộc cách mạng ở Pháp cuối thế kỷ XVIII đánh dấu sự thay thế của trật tự xã hội nào và cho xã hội nào?

a)

Trật tự xã hội chiếm hữu nô lệ thay cho trật tự xã hội cộng sản nguyên thủy.

b)

Trật tự xã hội phong kiến thay cho trật tự xã hội chiếm hữu nô lệ.

c)

Trật tự xã hội tư bản thay cho trật tự xã hội phong kiến.

d)

Trật tự xã hội xã hội chủ nghĩa thay cho trật tự xã hội tư sản.

47.

Dưới góc độ tính chất phản ánh thì hệ tư tưởng được phân chia thành bao nhiêu loại?

a)

2 loại.

b)

3 loại.

c)

5 loại.

d)

4 loại.

48.

Đặc điểm nào KHÔNG phải là của tâm lý xã hội?

a)

Phản ánh gián tiếp đời sống.

b)

Nặng về tình cảm.

c)

Phản ánh trực tiếp đời sống.

d)

Biến đổi nhanh.

49.

Đặc điểm nổi bật của tâm lý xã hội là gì?

a)

Phản ánh trực tiếp điều kiện sinh sống hằng ngày.

b)

Phản ánh bản chất của tồn tại xã hội.

c)

Phản ánh khái quát đời sống xã hội.

d)

Phản ánh tình cảm, tâm trạng của một cộng đồng người.

50.

Đặc trưng quan trọng nhất trong định nghĩa về giai cấp của V.I. Lênin là gì?

a)

Có quyền khác nhau trong tổ chức lao động xã hội.

b)

Có sự khác nhau về phương thức và quy mô thu nhập.

c)

Những tập đoàn người có vai trò khác nhau.

d)

Tập đoàn người có mối quan hệ khác nhau đối với tư liệu sản xuất.

51.

Hệ tư tưởng chính trị xã hội chủ nghĩa mang bản chất giai cấp nào?

a)

Giai cấp tư sản.

b)

Giai cấp công nhân.

c)

Giai cấp nông dân.

d)

Giai cấp phong kiến.

52.

Hình thức cộng đồng người đầu tiên của nhân loại là gì?

a)

Bộ lạc.

b)

Bộ tộc.

c)

Thị tộc.

d)

Dân tộc.

53.

Hình thức cộng đồng người nào hình thành khi xã hội loài người đã bắt đầu có sự phân chia thành giai cấp?

a)

Bộ lạc.

b)

Bộ tộc.

c)

Dân tộc.

d)

Thị tộc.

54.

Hình thức phát triển của xã hội diễn ra một cách tuần tự, với những biến đổi cục bộ trong một hình thái kinh tế - xã hội nhất định được gọi là gì?

a)

Cách mạng xã hội.

b)

Đổi mới xã hội.

c)

Tiến hóa xã hội.

d)

Cải cách xã hội.

55.

Kết cấu giai cấp trong xã hội có giai cấp bao gồm các bộ phận nào?

a)

Các giai cấp cơ bản.

b)

Các giai cấp cơ bản, giai cấp không cơ bản và tầng lớp trung gian.

c)

Các giai cấp cơ bản và giai cấp không cơ bản.

d)

Các giai cấp đối kháng.

56.

Khi một phương thức sản xuất mới hình thành, trạng thái vận động mâu thuẫn biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất diễn ra như thế nào?

a)

Luôn ở thế không phù hợp.

b)

Từ không phù hợp đến phù hợp.

c)

Luôn ở thế phù hợp cân bằng.

d)

Từ phù hợp đến không phù hợp.

57.

Khi xem xét mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất (LLSX) và quan hệ sản xuất (QHSX), nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

LLSX phụ thuộc trình độ phát triển của QHSX.

b)

QHSX quyết định trình độ phát triển của LLSX.

c)

QHSX và LLSX tồn tại độc lập với nhau.

d)

QHSX phù hợp với trình độ phát triển của LLSX.

58.

Luận đề nào sau đây là đúng?

a)

Con người là một thực thể thống nhất giữa "cái sinh vật" và "cái xã hội".

b)

"Cái xã hội" phụ thuộc vào "cái sinh vật" của con người.

c)

Con người phụ thuộc vào tự nhiên.

d)

Chúa đã tạo ra con người theo hình ảnh của Chúa.

59.

Luận điểm nổi tiếng: "Một dân tộc muốn đứng vững trên đỉnh cao của khoa học thì không thể không có tư duy lý luận" là của ai? được trích trong tác phẩm nào?

a)

C. Mác - Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.

b)

Ph. Ăngghen - Biện chứng của tự nhiên.

c)

V.I. Lênin - Bút ký triết học.

d)

C. Mác - Hệ tư tưởng Đức.

60.

Lực lượng sản xuất bao gồm những yếu tố nào?

a)

Công cụ lao động và phương tiện lao động.

b)

Người lao động và tư liệu lao động.

c)

Tư liệu lao động và đối tượng lao động.

d)

Người lao động và tư liệu sản xuất.

61.

Mục đích cuối cùng trong tư tưởng về con người của chủ nghĩa Mác - Lênin là gì?

a)

Giải phóng con người về văn hóa.

b)

Giải phóng con người về chính trị.

c)

Giải phóng con người toàn diện.

d)

Giải phóng con người về kinh tế.

62.

Nền tảng của quan hệ giữa cá nhân và xã hội là gì?

a)

Quan hệ chính trị.

b)

Quan hệ lợi ích.

c)

Quan hệ đạo đức.

d)

Quan hệ pháp quyền.

63.

Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội là gì?

a)

Mâu thuẫn về quan điểm giữa những lực lượng chính trị khác nhau trong xã hội.

b)

Mâu thuẫn giữa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội.

c)

Mâu thuẫn giữa giai cấp cách mạng và phản cách mạng.

d)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất.

64.

Nhà nước là thiết chế tương ứng với hình thái ý thức xã hội nào sau đây?

a)

Chính trị.

b)

Tôn giáo.

c)

Triết học.

d)

Khoa học.

65.

Nhà nước phong kiến là kiểu nhà nước thứ mấy trong lịch sử?

a)

Đầu tiên.

b)

Thứ tư.

c)

Thứ ba.

d)

Thứ hai.

66.

Nhận định nào là đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội?

a)

Ý thức xã hội phản ánh tồn tại xã hội.

b)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội.

c)

Ý thức xã hội không phụ thuộc tồn tại xã hội.

d)

Tồn tại xã hội là biểu hiện của ý thức xã hội.

67.

Những cuộc cách mạng nổ ra ở Hà Lan, Anh, Pháp,... thời kỳ cận đại gọi là những cuộc cách mạng nào?

a)

Cách mạng tư sản.

b)

Cách mạng vô sản.

c)

Khởi nghĩa của nông dân.

d)

Cách mạng giải phóng dân tộc.

68.

Phạm trù nào dùng để chỉ toàn bộ những quan điểm tư tưởng về chính trị, pháp quyền, tôn giáo... cùng với những thiết chế xã hội tương ứng, tồn tại trên một cơ sở kinh tế xã hội nhất định?

a)

Tồn tại xã hội.

b)

Quan hệ sản xuất.

c)

Cơ sở hạ tầng.

d)

Kiến trúc thượng tầng.

69.

Phẩm chất nào KHÔNG thuộc về một lãnh tụ vĩ đại?

a)

Có năng lực tổ chức quần chúng.

b)

Gắn bó mật thiết với quần chúng.

c)

Có tri thức, đạo đức, giáo điều.

d)

Có tri thức khoa học uyên bác.

70.

Phương thức sản xuất bao gồm những yếu tố nào?

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

b)

Khoa học công nghệ và người lao động.

c)

Công cụ lao động và đối tượng lao động.

d)

Tư liệu sản xuất và quan hệ sản xuất.

71.

Quan hệ nào sau đây quy định nội dung và tính chất của quan hệ đạo đức?

a)

Quan hệ tôn giáo.

b)

Quan hệ pháp luật.

c)

Quan hệ giai cấp.

d)

Quan hệ sản xuất.

72.

Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định trực tiếp đối với sự vận động, phát triển của xã hội có đối kháng giai cấp?

a)

Quy luật đấu tranh giai cấp.

b)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.

d)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

73.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, chủ thể sáng tạo chân chính ra lịch sử là ai?

a)

Tầng lớp trí thức.

b)

Quần chúng nhân dân.

c)

Giai cấp thống trị.

d)

Các cá nhân kiệt xuất.

74.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội là gì?

a)

Mâu thuẫn giữa các đảng phái đối lập.

b)

Mâu thuẫn giữa nhà nước và nhân dân.

c)

Mâu thuẫn giữa LLSX phát triển với QHSX lỗi thời.

d)

Mâu thuẫn về lợi ích của các giai cấp.

75.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, yếu tố nào dưới đây KHÔNG phải là đặc trưng cơ bản của nhà nước?

a)

Nhà nước có bộ máy vũ trang chuyên nghiệp.

b)

Nhà nước có hệ thống an sinh-xã hội.

c)

Nhà nước có hệ thống thuế khóa.

d)

Nhà nước quản lý dân cư trên một lãnh thổ.

76.

Theo C.Mác, quy luật nào được coi là cơ bản nhất, chi phối toàn bộ lịch sử phát triển của xã hội loài người?

a)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.

b)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

c)

Quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ lực lượng sản xuất.

d)

Đấu tranh giai cấp và cách mạng xã hội.

77.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, đời sống tinh thần của mỗi con người được diễn đạt bằng phạm trù nào?

a)

Ý thức tâm linh.

b)

Tồn tại xã hội.

c)

Đời sống ý thức.

d)

Ý thức cá nhân.

78.

Theo quan điểm của triết học Mác -Lênin, xã hội có những loại hình sản xuất cơ bản nào?

a)

Sản xuất của cải tinh thần, văn hóa và nghệ thuật.

b)

Sản xuất giá trị văn hóa vật thể và phi vật thể.

c)

Sản xuất của cải vật chất, tinh thần và con người.

d)

Sản xuất của cải vật chất và của cải tinh thần.

79.

Theo quan điểm của triết học Mác -Lênin, yếu tố nào dưới đây quyết định sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội?

a)

Ý chí của quần chúng nhân dân.

b)

Các quy luật khách quan.

c)

Điều kiện về tự nhiên và khí hậu.

d)

Ý chí của các vĩ nhân.

80.

Theo quan điểm của V.I.Lênin, yếu tố cơ bản quyết định sự phân hóa giai cấp là gì?

a)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Sự phân công lao động xã hội.

c)

Tư tưởng, quan niệm sống.

d)

Địa vị xã hội, nghề nghiệp.

81.

Theo trật tự từ trái qua phải, hình thức sắp xếp nào là đúng với sự phát triển của cộng đồng người trong lịch sử?

a)

Dân tộc - thị tộc - bộ lạc - bộ tộc.

b)

Thị tộc - bộ lạc - bộ tộc - dân tộc.

c)

Thị tộc - bộ tộc - bộ lạc - dân tộc.

d)

Bộ lạc - bộ tộc - thị tộc - dân tộc.

82.

Theo triết học Mác - Lênin, con người là khái niệm dùng để chỉ cái gì trong bản chất con người của tất cả cá nhân?

a)

Tính cá biệt.

b)

Tính phổ biến.

c)

Tính xã hội.

d)

Tính trừu tượng.

83.

Triết học Ấn Độ cổ đại nhấn mạnh yếu tố gì trong con người?

a)

Tâm linh.

b)

Đạo đức.

c)

Sinh học.

d)

Xã hội.

84.

Triết học nào cho rằng: tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội, đồng thời ý thức xã hội có tính độc lập tương đối, nó có thể tác động trở lại tồn tại xã hội?

a)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

85.

Trong các cuộc cách mạng xã hội sau đây, cuộc cách mạng nào là cách mạng xã hội?

a)

Cách mạng ở Nga năm 1917.

b)

Cách mạng văn hóa ở Trung Quốc.

c)

Cách mạng xanh ở Ấn Độ.

d)

Cách mạng khoa học kỹ thuật ở Mỹ.

86.

Trong các hình thái ý thức xã hội, hình thái ý thức xã hội nào tác động đến kinh tế một cách trực tiếp?

a)

Ý thức đạo đức.

b)

Ý thức tôn giáo.

c)

Ý thức chính trị.

d)

Ý thức pháp quyền.

87.

Trong quan hệ sản xuất, mặt quan hệ nào là cơ bản, giữ vai trò quyết định?

a)

Quan hệ phân công lao động.

b)

Quan hệ sở hữu TLSX.

c)

Quan hệ phân phối sản phẩm.

d)

Quan hệ tổ chức, quản lý sản xuất.

88.

Trong triết học Mác - Lênin, sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất gọi là gì?

a)

Nền kinh tế của một quốc gia.

b)

Xã hội loài người.

c)

Phương thức sản xuất.

d)

Kiến trúc thượng tầng.

89.

Trong tư tưởng truyền thống Việt Nam, vấn đề nào về con người được quan tâm nhiều nhất?

a)

Vấn đề quan hệ giữa linh hồn và thể xác.

b)

Vấn đề bản chất con người.

c)

Vấn đề đạo lý làm người.

d)

Vấn đề bản chất cuộc sống.

90.

Vai trò của cải cách xã hội đối với cách mạng xã hội?

a)

Cải cách xã hội không có ảnh hưởng gì tới cách mạng xã hội.

b)

Cải cách xã hội của lực lượng xã hội tiến bộ và trong hoàn cảnh nhất định trở thành bộ phận hợp thành của cách mạng xã hội.

c)

Cải cách xã hội không có quan hệ với cách mạng xã hội.

d)

Cải cách xã hội thúc đẩy quá trình tiến hóa xã hội, từ đó tạo tiền đề cho cách mạng xã hội.

91.

Về phương diện xã hội, mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất biểu hiện thành mâu thuẫn gì?

a)

Mâu thuẫn lợi ích giữa các quốc gia.

b)

Mâu thuẫn giữa các tập đoàn người.

c)

Mâu thuẫn giữa các dân tộc.

d)

Mâu thuẫn giữa các giai cấp.

92.

Xét đến cùng, vai trò của cách mạng xã hội là gì?

a)

Phá bỏ xã hội cũ lạc hậu.

b)

Giải phóng lực lượng sản xuất.

c)

Đưa giai cấp tiến bộ lên địa vị thống trị.

d)

Lật đổ chính quyền của giai cấp thống trị.

93.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là bộ phận cấu thành lực lượng sản xuất?

a)

Phân phối sản phẩm.

b)

Người lao động.

c)

Công cụ lao động.

d)

Tư liệu sản xuất.

94.

Yếu tố nào sau đây là điều kiện tiên quyết sáng tạo ra bản thân con người?

a)

Nghiên cứu khoa học.

b)

Đấu tranh giai cấp.

c)

Sản xuất vật chất.

d)

Sản xuất tinh thần.

95.

Yếu tố nào sau đây là thước đo trình độ cải biến tự nhiên của con người và tiêu chuẩn để phân biệt các thời đại kinh tế?

a)

Công cụ lao động.

b)

Tổ chức lao động.

c)

Đối tượng lao động.

d)

Sản phẩm lao động.

96.

Yếu tố nào trong phương thức sản xuất được coi là mặt xã hội của quá trình sản xuất?

a)

Quan hệ sản xuất.

b)

Quan hệ phân phối.

c)

Quan hệ sở hữu.

d)

Lực lượng sản xuất.

97.

Ý thức xã hội thông thường được cấu thành từ những nhân tố nào?

a)

Tình cảm, truyền thống và hệ tư tưởng.

b)

Tập quán và hệ tư tưởng.

c)

Hệ tư tưởng và tâm lý xã hội.

d)

Tâm lý xã hội và tri thức kinh nghiệm.