wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(6.5) trò chơi CN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN CÔNG N

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là một trong những triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0? (Chọn đáp án sai)

a)

Ứng dụng kỹ thuật hóa hiện đại hóa

b)

Máy móc và công nghệ thay thế nhân công giúp tiết kiệm thời gian, sức lao động, tăng năng suất, độ chính xác, tăng số lượng và chất lượng sản phẩm.

c)

Tạo công ăn việc làm cho nhiều nhân công thất nghiệp

d)

Công nghệ gen để tạo ra giống vật nuôi tốt hơn.

2.

Ưu điểm của việc sử dụng nhận diện khuôn mặt vật nuôi là:

a)

Theo dõi được vật nuôi mà không cần phải di chuyển nhiều

b)

Chữa bệnh cho vật nuôi

c)

Theo dõi được các chỉ số môi trường

d)

Can thiệp kịp thời nếu thấy vật nuôi có dấu hiệu bị bệnh

3.

Đâu không phải là lợi ích của việc kết hợp chuồng nuôi hiện đại và các thiết bị thông minh?

a)

Giúp vật nuôi sinh trưởng, phát triển tốt.

b)

Chẩn đoán bệnh nhanh và chính xác, phòng và trị bệnh hiệu quả.

c)

Tăng cường bảo vệ môi trường

d)

Bảo vệ sức khỏe con người

4.

Triển vọng của ngành chăn nuôi là:

a)

Thu hút nhiều nhà đầu tư quốc tế

b)

Hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững

c)

Ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ

d)

Mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.

5.

Ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

b)

Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học.

c)

Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển.

d)

Cung cấp thiết bị, máy móc cho các ngành nghề khác.

6.

Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hóa truyền thống.

b)

Cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác.

c)

Thúc đẩy sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Giảm sức lao động, tăng năng suất và tiết kiệm tài nguyên.

7.

Có mấy vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

8.

Trong các loài vật đưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập

a)

Vịt Bầu

b)

Lợn Ỉ

c)

bò BBB

d)

Gà Đông Tảo

9.

Nhóm động vật nào dưới đây là vật nuôi thuần hóa

a)

chó , mèo, trâu

b)

sư tử, hổ, báo

c)

gấu, khỉ, hươu

d)

nai, vượn, trăn

10.

Nhóm động vật nào dưới đây là động vật hoang dã

a)

sư tử, hổ, báo

b)

chó, mèo, trâu

c)

bò, lợn , gà

d)

vịt , ngan, ngỗng

11.

Những công nghệ nào sau đây không thuộc về công nghệ xử lý chất thải trong chăn nuôi?

a)

Nước thải: xử lý bằng phương pháp lý - sinh - hóa kết hợp

b)

Chất thải rắn: ủ phân, ủ compost, sơ chế phân, sử dụng máy ép phân

c)

Khí thải, nhất là mùi hôi được các trang trại giảm thiểu bằng sử dụng chế phẩm sinh học, trồng cây xanh quanh trại…

d)

Công nghệ xử lý chất thải từ các nhà máy

12.

Công nghệ nào không phải công nghệ ứng dụng trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi?

a)

Công nghệ ứng dụng trong sản xuất thức ăn

b)

Công nghệ ứng dụng trong sản xuất chế biến thực phẩm sinh học cho chăn nuôi

c)

Công nghệ gene chọn lọc

d)

Công nghệ chẩn đoán, phòng và điều trị bệnh

13.

Chăn nuôi công nghiệp là gì?

a)

Phương thức chăn nuôi mật độ thấp, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín

b)

Phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi nhỏ và theo một quy trình không khép kín

c)

Phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín

d)

Phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ thấp, số lượng vật nuôi ít và theo một quy trình khép kín

14.

Có mấy đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp?

a)

5

b)

6

c)

8

d)

7

15.

Chăn nuôi bán công nghiệp là gì?

a)

Là phương thức chăn nuôi cho phép vật được đi lại tự do, tự kiếm ăn

b)

Phương thức chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp và chăn thả tự do

c)

Là chăn nuôi tập trung mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn

d)

Mức đầu tư cao

16.

Trong những ý sau, đâu không phải là đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp?

a)

Vật nuôi được nhốt trong chuồng kết hợp với sân vườn

b)

Mức đầu tư cao

c)

Năng suất nuôi cao, hiệu quả kinh tế cao

d)

Kiểm soát tốt dịch bệnh

17.

Trong những ý sau, đâu là đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp?

a)

Tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây ô nhiễm môi trường và khó đảm bảo đối xử nhân đạo với vật nuôi

b)

Sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp với thức ăn tự nhiên sẵn có

c)

Vật nuôi được chăn thả tự do

d)

Mức đầu tư thấp

18.

Hạn chế của chăn thả tự do là gì?

a)

Mức đầu tư thấp

b)

Tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

c)

Năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường

19.

Vì sao phương thức chăn thả tự do vẫn còn khá phổ biến ở các vùng nông thôn ở nước ta?

a)

Vì ở nông thôn còn nghèo, chưa có điều kiện đầu tư trang thiết bị hiện đại

b)

Vì nhà nước không khuyến khích, không hỗ trợ

c)

Vì không có đầu tư từ nước ngoài

d)

Vì nó có nhiều ưu điểm phù hợp với các hộ gia đình ở nông thôn

20.

Có mấy yêu cầu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

21.

Đâu không phải là yêu cầu cơ bản của người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi?

a)

Chăm chỉ, cần cù, chịu khó

b)

Có ý thức bảo vệ môi trường

c)

Có tiền

d)

Có sức khỏe tốt

22.

Ý nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi?

a)

Có kiến thức, kỹ năng về chăn nuôi và kinh tế

b)

Có khả năng áp dụng công nghệ, vận hành các thiết bị công nghệ cao trong chăn nuôi, sản xuất

c)

Có khả năng linh hoạt sáng tạo, giải quyết các vấn đề phát sinh trong khi sử dụng máy móc công nghệ cao

d)

Chăm chỉ trong công việc

23.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Có một số lượng cá thể không ổn định

c)

Có chung nguồn gốc

d)

Có tính di truyền không ổn định

24.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận

c)

Có một số lượng cá thể không ổn định

d)

Ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giống khác

25.

Trong chăn nuôi, giống vật nuôi có mấy vai trò?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

26.

Chọn vật nuôi làm giống nên chọn thế nào?

a)

Chọn một con bất kỳ trong đàn

b)

Chọn một con có tiềm năng di truyền xấu

c)

Chọn những con có tính trạng tốt nhiều hơn tính trạng xấu

d)

Chọn những con có tiềm năng di truyền vượt trội với những tính trạng mong muốn

27.

Đâu không phải là phương pháp chọn lọc cá thể?

a)

Chọn lọc tổ tiên

b)

Kiểm tra đời con

c)

Chọn lọc bản thân

d)

Chọn lọc dựa vào màu lông, da

28.

Ý nào sau đây không phải tiêu chí chọn giống vật nuôi?

a)

Ngoại hình, thể chất

b)

Khả năng sinh trưởng, phát dục

c)

Khả năng sinh sản

d)

Năng suất và chất lượng sản phẩm

29.

Hiệu quả chọn lọc không cao và không ổn định là nhược điểm của phương pháp chọn lọc giống vật nuôi nào?

a)

Chọn lọc hàng loạt

b)

Chọn lọc cá thể

c)

Chọn lọc từng bước

d)

Chọn lọc theo dòng

30.

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là:

a)

Hiệu quả chọn lọc cao

b)

Giống được tạo ra có độ đồng đều

c)

Năng suất ổn định

d)

Tốn thời gian

31.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bền địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

32.

Giao phối thuần chủng cần tránh điều gì?

a)

Duy trì đặc điểm tốt của giống

b)

Giao phối cận huyết

c)

Tránh nhân giống quá nhiều

d)

Đáp án khác

33.

Lai kinh tế là gì?

a)

Là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ

b)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

d)

Là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn

34.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi quy định mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong:

a)

1 đêm

b)

1 ngày

c)

1 ngày đêm

d)

2 ngày đêm

35.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng:

a)

Chỉ số dinh dưỡng

b)

Loại thức ăn

c)

Thức ăn

36.

Khẩu phần ăn là gì?

a)

Là một hỗn hợp thức ăn cung cấp cho vật nuôi theo từng giai đoạn sinh trưởng

b)

Là một hỗn hợp thức ăn cung cấp cho vật nuôi nhằm thỏa mãn tiêu chuẩn ăn

c)

Là lượng thức ăn cho vật nuôi có đủ năng lượng hoạt động trong một ngày đêm

d)

Là lượng thức ăn cho vật nuôi có đủ dinh dưỡng theo chế độ dinh dưỡng ở từng giai đoạn phát triển

37.

Nhu cầu Vitamin của vật nuôi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Độ tuổi, tình trạng sinh lý, giai đoạn sản xuất và năng suất của vật nuôi

b)

Giống loài, giai đoạn sinh trưởng

c)

Độ tuổi, tình trạng sinh lý, giai đoạn sinh trưởng của vật nuôi

d)

Giống loài, độ tuổi, năng suất của vật nuôi

38.

Nhu cầu năng lượng của vật nuôi tùy thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Giai đoạn sinh trưởng và sức sản xuất

b)

Loài, giống

c)

Loài, giống, giai đoạn sinh trưởng và sức sản xuất

d)

Sức sản xuất

39.

Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung của tiêu chuẩn ăn của vật nuôi?

a)

Nhu cầu năng lượng

b)

Nhu cầu protein và amino acid

c)

Nhu cầu khoáng

d)

Nhu cầu muối

40.

Tác dụng của Vitamin là:

a)

Điều hòa các quá trình trao đổi chất trong cơ thể

b)

Tổng hợp các chất sinh học

c)

Tái tạo mô

d)

Tăng hấp thu chất dinh dưỡng

41.

Cho bảng sau: Thành phần nào trong khẩu phần ăn ở bảng trên đáp ứng nhu cầu năng lượng?

a)

Bột đá

b)

Khô dầu đỗ tương

c)

Ngô, cám mạch, cám gạo loại 1

d)

Bột cá cao đạm

42.

Năng lượng trong thức ăn được tính bằng đơn vị?

a)

Volt

b)

Calo

c)

Km

d)

Kg

43.

Năng lượng trong thức ăn được tính bằng đơn vị?

a)

Volt

b)

Calo

c)

Km

d)

Kg

44.

Nhu cầu dinh dưỡng là gì?

a)

Là lượng thức ăn đủ cho vật nuôi ăn trong vòng một ngày đêm

b)

Là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm

c)

Là lượng chất dinh dưỡng vật nuôi cần để duy trì hoạt động sống và sản xuất ra sản phẩm trong một ngày đêm

d)

Là lượng các chất dinh dưỡng cần cung cấp cho vật nuôi để duy trì sự sống và tạo sản phẩm

45.

Tiêu chuẩn ăn là gì?

a)

Là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày

b)

Là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm

c)

Là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong hai ngày đêm

d)

Là mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một ngày đêm

46.

Vai trò của khoáng trong cơ thể là?

a)

Tham gia cấu tạo tế bào, tham gia vào nhiều quá trình chuyển hóa trong cơ thể

b)

Chất xúc tác trong quá trình trao đổi chất

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Dự trữ năng lượng

47.

Đơn vị của khẩu phần ăn là gì?

a)

Tỉ lệ % trong thức ăn hỗn hợp

b)

Theo khối lượng (kg) trong một ngày đêm

c)

A và B đều đúng

d)

A và B sai

48.

Có mấy bước để xây dựng khẩu phần ăn cho vật nuôi?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

49.

Cám đậu xanh thuộc loại thức ăn nào sau đây?

a)

Thức ăn protein động vật

b)

Thức ăn protein thực vật

c)

Thức ăn protein có nguồn gốc từ vi sinh vật

d)

Thức ăn nhóm carbohydrate

50.

Câu nào sau đây không đúng về thức ăn xanh?

a)

Thức ăn xanh bao gồm thân, lá của một số cây, cỏ trồng hoặc mọc tự nhiên, các loại rau xanh,... sử dụng ở dạng tươi (cắt cho ăn tại chuồng hoặc chăn thả trên cánh đồng).

b)

Thức ăn xanh chứa nhiều nước (40 - 50%), nhiều chất xơ, giàu vitamin (carotene, vitamin nh

51.

Dưới đây là thành phần dinh dưỡng của một số loại thức ăn thô, xanh. Ý nào không đúng?

a)

Cây ngô non (thân, lá): vật chất khô - 13.1%, protein thô - 1.4%, lipid - 0.4%

b)

Cỏ voi non (thân, lá): vật chất khô - 11.8%, protein thô - 2.2%, lipid - 0.4%

c)

Cây ngô ngậm sữa (bắp, thân, lá): vật chất khô - 21.4%, protein thô - 2.5%, lipid - 0.7%

d)

Cây lạc (thân, lá ủ tươi): vật chất khô - 49.1%, protein thô - 7.4%, lipid - 10.1%

52.

Đâu không phải thực phẩm thuộc nhóm giàu lipid?

a)

Bột cá

b)

Hạt có dầu

c)

Dầu thực vật

d)

Mỡ động vật

53.

Chất bảo quản thức ăn, chất chống mốc là:

a)

Thức ăn bổ sung

b)

Thức ăn hỗ hợp hoàn chỉnh

c)

Phụ gia

d)

Thức ăn đậm đặc

54.

Thức ăn giàu năng lượng là các loại thức ăn có:

a)

Hàm lượng carbohydrate là 100% và không có tạp chất khác.

b)

Hàm lượng carbohydrate là 50%, lipid và protein mỗi loại là 25%

c)

Hàm lượng xơ thô dưới 18%, protein thô dưới 20%

d)

Hàm lượng xơ thô dưới 36%, protein thô dưới 40%

55.

Đâu không phải thức ăn thuộc loại "thức ăn protein động vật"?

a)

Bột thịt

b)

Bột huyết

c)

Sữa

d)

Khô dầu

56.

và xác vỏ?

a)

Thức ăn thô khô và xác vỏ bao gồm các loại cỏ tự nhiên, cỏ trồng thu cắt và các loại phụ phẩm của cây trồng đem phơi, sấy khô (cỏ khô, rơm khô, vỏ trấu, thân cây lạc khô, vỏ đậu, lõi ngô khô,... ).

b)

Thức ăn thô khô và xác vỏ thường giàu chất xơ (tỉ lệ xơ thô trên 18%), ít dinh dưỡng, mật độ năng lượng thấp, khi sử dụng cần chế biến, xử lí để tăng hiệu quả.

c)

Thức ăn thô khô và xác vỏ chủ yếu cung cấp xơ, ít năng lượng, khi chế biến hợp lí sẽ tăng hiệu quả sử dụng.

d)

Thức ăn thô khô, xác vỏ dùng làm thức ăn đảm bảo dinh dưỡng cho mọi loại vật nuôi.

57.

Bột lông vũ cho vật nuôi được tạo ra như thế nào?

a)

Lông cánh và lông đuôi của gia cầm được ủ lạnh để khử sạch bẩn và vi khuẩn độc hại sau đó được xay thành bột.

b)

Lông cánh và lông đuôi của gia cầm được xử lí bằng acid trong các thiết bị đặc biệt dưới áp suất và nhiệt độ cao. Các protein không được tiêu hoá của lông bị thuỷ phân thành các amino acid mà vật nuôi có thể sử dụng.

c)

Bột lông vũ được tạo ra thông qua quá trình tái tạo lại các chất có giá trị trong lông của gia cầm.

d)

Lông cánh và lông đuôi của gia cầm được ủ lạnh để khử sạch bẩn sau đó được xay thành bột.

58.

Điểm giống nhau giữa phương pháp sản xuất thức ăn truyền thống và phương pháp sản xuất thức ăn tổng hợp hoàn chỉnh

a)

Có các bước: lựa chọn nguyên liệu; làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu

b)

Có các bước: lựa chọn nguyên liệu; làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu

c)

Có các bước: lựa chọn nguyên liệu; hạ nhiệt độ, làm khô

d)

Có các bước: làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu; hạ nhiệt độ làm khô

59.

quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh ở quy mô công nghiệp, công việc nào cần làm trước công việc "hấp chín bằng hệ thống hơi nước"?

a)

Phối trộn các nguyên liệu theo công thức tính toán sẵn

b)

Ép viên, làm nguội

c)

Sàng phân loại viên

d)

Chuyển vào bồn chứa

60.

Cho các hoạt động sau: Phơi 1 - 2 ngày nếu hàm lượng nước lớn hơn 75%. Băm nhỏ 3 - 5 cm để nén được chặt - tạo điều kiện yếm khí. Bổ sung rỉ mật đường hoặc tinh bột. Các hoạt động này thuộc bước nào của quy trình ủ chua thức ăn thô, xanh?

a)

Chuẩn bị nguyên liệu

b)

Xử lí nguyên liệu

c)

Ủ chua

d)

Sử dụng

61.

Trong chế biến thức ăn thô, xanh cho gia súc nhai lại, thức ăn thô, xanh sau khi được lên men kị khí với các vi khuẩn lactic được phối trộn với cái gì để thành thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh?

a)

Thức ăn tinh, bột ngũ cốc

b)

Thức ăn tinh, khoáng, vitamin, phụ gia

c)

Dung dịch chất dinh dưỡng nồng độ cao

d)

Bột ngũ cốc, chất bảo quản

62.

Ở bước xử lí nguyên liệu khi thực hành phương pháp ủ men tinh bột, bánh men rượu gạo cần được:

a)

Nghiền nhỏ, rây loại bỏ trấu

b)

Nghiền nát bét thành bột mịn

c)

Rang lại để tăng tính khả năng chống chịu

d)

Làm ẩm bằng nước

63.

Cách kiểm tra độ ẩm nhanh khi thực hành phương pháp ủ men tinh bột: nắm chặt nguyên liệu sau khi phối trộn và bổ sung nước trong lòng bàn tay sau đó mở tay ra. Nguyên liệu chưa đủ ẩm sẽ:

a)

Đóng cục không như mong muốn

b)

Tơi, rời nhau

c)

Dính chặt vào lòng bàn tay

d)

Tất cả các đáp án trên

64.

Khi ủ men bột sắn thì khi ủ xong phải có màu gì?

a)

Vàng nâu

b)

Vàng ươm

c)

Vàng rơm

d)

Trắng xám

65.

Dùng men kết hợp với các enzyme tự nhiên trong thực phẩm.

a)

Lên men nguyên liệu giàu tinh bột như cám gạo, bột ngô, bột sắn,... với nấm men.

b)

Bão hoà các chất kết dính trong các nguyên liệu giàu tinh bột như cám gạo, bột ngô, bột sắn,... với nấm men

c)

Lên men với gạo.

66.

"Trộn đều nguyên liệu với men giống theo tỉ lệ 1 kg men giống cho 200 kg thức ăn" là nằm trong bước nào của quy trình ủ men nguyên liệu thức ăn tinh bột?

a)

Chuẩn bị nguyên liệu

b)

Xử lí

c)

Tiến hành ủ

d)

Bảo quản

67.

Các loại enzyme tiêu hoá được sử dụng trong chế biến thức ăn chăn nuôi với mục đích nào?

a)

Tăng cường tiêu hoá, hấp thu chất dinh dưỡng và các thức ăn khó tiêu hoá như thức ăn thô, xanh có hàm lượng lignin cao.

b)

Giảm tác động xấu của lên men trong ủ chua thức ăn thô, xanh cho gia súc nhai lại.

c)

Giảm tính đột biến gen trong quá trình chế biến thức ăn chăn nuôi.

d)

Giảm tính độc hại trong thức ăn.

68.

Dưới đây là quy trình công nghệ lên men lỏng trong chăn nuôi lợn? Số 4 trong hình là gì?

a)

Nguyên liệu: Thức ăn tinh, thức ăn xanh

b)

Lên men

c)

Phối trộn: bổ sung nước và giống vi sinh vật khởi động

d)

Cho ăn

69.

Đâu không phải một enzyme trong nhóm enzyme phân giải xơ?

a)

Cellulase

b)

Xylanase

c)

Tripacase

d)

β-glucanase

70.

Nhóm enzyme nào có thể bổ sung trong thức ăn cho lợn, gia cầm nhằm giảm ảnh hưởng của các phytate kháng dinh dưỡng, tăng cường hấp thu phosphorus (P), calcium (Ca), amino acid và năng lượng, đồng thời giảm tác động tiêu cực của việc thải P vô cơ ra ngoài môi trường?

a)

Phytase

b)

Oxidoreductase

c)

Hydrolase

d)

Lyase

71.

Công nghệ lên men lỏng được áp dụng trong chăn nuôi lợn ở quy mô:

a)

Trang trại

b)

Trang trại, nông hộ

c)

Trang trại, nông hộ, cấp quốc gia

d)

Trang trại, nông hộ, cấp quốc gia, cấp quốc tế

72.

Dưới đây là quy trình công nghệ lên men lỏng trong chăn nuôi lợn? Số 2 trong hình là gì?

a)

Nguyên liệu: Thức ăn tinh, thức ăn xanh

b)

Lên men

c)

Phối trộn: bổ sung nước và giống vi sinh vật khởi động

d)

Cho ăn

73.

Ligninase trong chế biến thức ăn chăn nuôi được sử dụng để:

a)

Lên men (ủ chua) thức ăn thô, xanh cho gia súc nhai lại nhằm tăng khả năng tiêu hoá, hấp thu lignin của vi sinh vật trong dạ cỏ.

b)

Kích thích quá trình lên men (ủ chua) thức ăn thô, xanh cho gia súc nhai lại, giúp tăng cường tính chất của ase trong tiêu hoá của động vật.

c)

Loại bỏ các chất độc hại, những thành phần gây cản trở việc hấp thu, tiêu hoá của vật nuôi trong thức ăn.

d)

Khống chế lượng chất độc hại tồn dư do các chất cấm có thể gây ra.

74.

Protease được sử dụng trong chế biến thức ăn chăn nuôi để:

a)

Tổng hợp amino acid và peptide có trọng lượng phân tử nhỏ trong đậu tương, phụ phẩm công và nông nghiệp,… thành protein, giúp vật nuôi dễ hấp thu và tiêu hoá hơn.

b)

Thuỷ phân protein trong đậu tương, phụ phẩm công và nông nghiệp,... thành các amino acid và peptide có trọng lượng phân tử nhỏ, dễ tiêu hoá hấp thu hơn đối với vật nuôi.

c)

Biến đổi một phần protein thông thường thành protein tinh chất, giúp vật nuôi có thể hấp thụ, tiêu hoá dễ hơn cũng như tăng chất lượng thịt của vật nuôi.

d)

Bổ sung vào thức ăn một phần protein tinh chất từ bên ngoài, giúp vật nuôi có thể hấp thụ, tiêu hoá dễ hơn cũng như tăng chất lượng thịt của vật nuôi.

75.

Câu 9: Thức ăn lên men lỏng không giúp ích gì?

a)

A. Tăng cường tính ngon miệng

b)

B. Tăng tiêu hoá hấp thu

c)

C. Tăng tỉ lệ nạc thịt

d)

D. Giảm tỉ lệ mắc tiêu chảy ở vật nuôi

76.

Bảo quản bằng phương pháp ủ chua: Thức ăn thô, xanh được ủ chua trong túi, trong silo hoặc hào ủ. Lactic acid sinh ra trong quá trình ủ chua sẽ:

a)

Ức chế các vi sinh vật gây hư hỏng và gây bệnh, giúp kéo dài thời gian bảo quản thức ăn 3 - 6 tháng.

b)

Làm gia tăng lượng vi sinh vật có lợi nhằm duy trì tính nguyên vẹn của thức ăn từ 3 - 6 tháng.

c)

Phủ lên bề mặt thức ăn một lớp bảo vệ nhằm chống lại sự tác động của môi trường xung quanh, giúp duy trì thức ăn được lâu hơn.

d)

Ức chế các vi sinh vật gây hư hỏng và gây bệnh, giúp kéo dài thời gian bảo quản thức ăn 6 - 12 tháng.

77.

Đâu không phải ý nghĩa của việc bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

Đảm bảo chất lượng thức ăn, giúp thức ăn giữ được giá trị dinh dưỡng, giảm thiệt hại do hư hỏng và an toàn cho vật nuôi.

b)

Tăng sức cạnh tranh với các đối thủ cùng ngành.

c)

Dự trữ thức ăn trong thời gian cho phép.

d)

Tiết kiệm chi phí thức ăn.

78.

Hiện nay các nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp hiện đại đang hướng đến tiêu chí 3 "không":

a)

Không tiền, không nói chuyện, không giải quyết vấn đề.

b)

Không ăn, không uống, không làm sao.

c)

Không bụi, không mùi và không chất thải.

d)

Không chất cấm, không ô nhiễm môi trường, không phá sản.

79.

Câu nào sau đây không đúng về bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

Các nguyên liệu thức ăn như cám gạo, cám mì, ngô, sắn lát,... sử dụng trong sản xuất thức ăn công nghiệp được bảo quản thông qua việc kiềm hoá với urea hoặc nước vôi trong 7 - 10 ngày.

b)

Các nguyên liệu giàu protein (bột cá, bột thịt,...), premix và phụ gia được bảo quản trong kho có kiểm soát nhiệt độ thấp hơn 25 °C để tránh ảnh hưởng tới chất lượng thức ăn.

c)

Nguyên liệu dạng lỏng (dầu, mỡ, rỉ mật,...) được bảo quản trong các thùng hay các bình chứa lớn và được bảo quản ở khu vực riêng.

d)

Thức ăn công nghiệp sau khi sản xuất được bảo quản trong kho thành phẩm của cơ sở sản xuất. Các bao thức ăn được bảo quản trên kệ gỗ, cách mặt nền 30 - 40 cm, cách tường 0.7 - 1 m. Kho bảo quản cần thông thoáng tốt, nhiệt độ dưới 30 °C, độ ẩm dưới 70%.

80.

Đâu là một phương pháp bảo quản thức ăn thô?

a)

Bảo quản bằng phương pháp oxi hoá - khử

b)

Bảo quản bằng phương pháp đóng băng

c)

Bảo quản bằng phương pháp vôi hoá

d)

Bảo quản bằng phương pháp kiềm hoá

81.

Dưới đây là những ưu điểm của bảo quản bằng silo. Ý nào không đúng?

a)

Bảo quản được trong thời gian dài mặc dù chỉ bảo quản được số lượng ít.

b)

Tự động hoá trong quá trình nhập, xuất nguyên liệu.

c)

Ngăn chặn sự phá hoại của các động vật gặm nhấm, côn trùng.

d)

Giảm chi phí lao động và tiết kiệm được diện tích mặt bằng.

82.

Nhiệt độ bảo quản trong phòng lạnh cần ở mức bao nhiêu?

a)

50 - 60°C

b)

100 - 105°F

c)

-10 - 10°C

d)

2 - 4°C

83.

bảo quản lạnh áp dụng đối với:

a)

Các loại thức ăn được chế biến bằng công nghệ lên men

b)

Các nguyên liệu, thức ăn dễ bị hư hỏng bởi nhiệt độ như enzyme, vitamin,...

c)

Các nguyên liệu, thức ăn cần giữ lại carbohydrate nguyên chất

d)

Thức ăn có nhiều chất xơ

84.

Đâu không phải một nhóm bệnh chính ở vật nuôi?

a)

Bệnh nội khoa

b)

Bệnh truyền nhiễm

c)

Bệnh kí sinh trùng

d)

Bệnh giao tiếp

85.

Đâu là một nhóm bệnh chính ở vật nuôi?

a)

Bệnh quá nạc thịt

b)

Bệnh tự kỷ ám thị

c)

Bệnh sinh sản

d)

Bệnh rối loạn tiêu hoá

86.

"Tăng sức đề kháng của vật nuôi" là tác dụng của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi ở:

a)

Vai trò về khoa học

b)

Vai trò đối với sức khoẻ cộng đồng

c)

Vai trò về bảo vệ môi trường

d)

Vai trò về kinh tế

87.

Đâu là một nhóm bệnh chính ở vật nuôi?

a)

Bệnh quá nạc thịt

b)

Bệnh tự kỷ ám thị

c)

Bệnh sinh sản

d)

Bệnh rối loạn tiêu hoá

88.

Đâu không phải một bệnh ở vật nuôi?

a)

Bệnh Circo virus

b)

Bệnh dịch tả vịt

c)

Bệnh đầu đen

d)

Bệnh trầm cảm

89.

Câu nào sau đây không đúng về virus cúm A/H5N1?

a)

Là một phân tuýp gây bệnh cao của virus cúm gia cầm loại A, có sẵn hemagglutinin tuýp 5 (H5) và neuraminidase tuýp 1 (N1).

b)

Virus cúm A(H5N1) có nguồn gốc từ gia cầm và chim hoang dã, có thể gây tử vong ở người và một số động vật khác.

c)

Virus này giống với virus cúm ở người, có thể dễ dàng lây truyền rộng khắp giữa người với người.

d)

Virus H5N1 lần đầu tiên được phát hiện chính xác trong ngỗng nhà ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc vào năm 1996.