wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm hệ hô hấp (lớp 11)

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Mô tả nào sau đây về đối chiếu điểm cao nhất của đỉnh phổi lên lồng ngực đúng

a)

Ngang với bờ dưới cổ xương sườn I

b)

Ở cao hơn sụn sườn I 2cm

c)

Trên xương đòn 5cm

d)

Cách đường giữa 4cm

2.

Nhịp hô hấp bình thường được phát động bởi

a)

3 trung tâm: hít vào, thở ra và trung tâm điều chỉnh

b)

Trung tâm hít vào

c)

Trung tâm thở ra

d)

Dây thần kinh X

3.

Khi lên cao, những thay đổi sau đây đúng, trừ

a)

PaCO2 máu giảm

b)

PaO2 máu giảm

c)

Hiệu số khuếch tán bình thường

d)

Diện khuếch tán bình thường

4.

Khi ở trong phòng kín, yếu tố ít liên quan đến khả năng chịu đựng tình trạng thiếu oxy là

a)

Ánh sáng

b)

Tuổi

c)

Trạng thái thần kinh

d)

Bệnh hô hấp mạn tính

5.

Đơn vị cấu tạo và chức năng hô hấp của phổi là

a)

Tiểu thùy phổi

b)

Phế nang

c)

Hàng rào khí - máu

d)

Túi phế nang

6.

Biểu mô của tiểu phế quản tận thuộc loại

a)

Trụ giả tầng có lông chuyển

b)

Trụ đơn có lông chuyển

c)

Lát đơn

d)

Vuông đơn không có lông chuyển

7.

Dung tích cạn chức năng

a)

Lượng khí khi hít thở bình thường

b)

Lượng khí thở ra sau khi hít vào gắng sức

c)

Lượng khí còn lại sau khi thở ra gắng sức

d)

Lượng khí hít vào sau khi hít vào gắng sức

8.

Ở phổi, cấu trúc thực hiện chính chức năng hô hấp là

a)

Ống phế nang

b)

Tiểu phế quản hô hấp

c)

Phế nang

d)

Lỗ phế nang

9.

Giai đoạn khuếch tán xảy ra tại

a)

Đường hô hấp trên

b)

Đường hô hấp dưới

c)

Phế quản tận

d)

Phế nang

10.

Chất làm thay đổi sức căng bề mặt phế nang

a)

Glucid

b)

Surfactant

c)

Lipoprotein

d)

Compliant

11.

Xoang cạnh mũi nào sau đây không có lỗ đổ vào ngách mũi giữa

a)

Xoang bướm

b)

Xoang hàm trên

c)

Xoang trán

d)

Xoang sàng trước

12.

Ở tư thế ngồi, ngách màng phổi thường chứa dịch khi tràn dịch khoang màng phổi là

a)

Ngách sườn - trung thất

b)

Ngách sườn - hoành

c)

Ngách hoành - trung thất

d)

Ngách sườn - trung thất sau

13.

Giai đoạn thông khí là quá trình trao đổi khí giữa

a)

Khí quyển và phế nang

b)

Phế nang và máu

c)

Máu và dịch gian bào

d)

Dịch gian bào và dịch nội bào

14.

Đo chức năng hô hấp có giá trị cao trong chẩn đoán bệnh lý nào sau đây

a)

Tràn thũng màng phổi

b)

Hen phế quản

c)

Suy hô hấp cấp

d)

Viêm phổi trẻ nhỏ

15.

Bệnh lý trực tiếp gây rối loạn hoạt động thần kinh - cơ hô hấp

a)

Dị vật đường thở

b)

Chấn thương các đốt sống cổ

c)

Hen phế quản

d)

Viêm phế quản thùy

16.

Biểu mô của khí quản thuộc loại

a)

Trụ giả tầng có lông chuyển

b)

Trụ tầng

c)

Lát đơn

d)

Lát tầng không sừng hóa

17.

Tại rốn phổi, sự sắp xếp của thành phần nào sau đây khác nhau giữa 2 phổi

a)

Tĩnh mạch phổi dưới

b)

Tĩnh mạch phổi trên

c)

Động mạch và tĩnh mạch phế quản

d)

Phế quản

18.

Chất vận chuyển O2 chủ yếu trong máu là

a)

Myoglobin

b)

Myosin

c)

Albumin

d)

Hemoglobin

19.

Chất 2-3DPG có tác dụng

a)

Tăng ái lực gắn Hb với O2

b)

Giảm ái lực gắn Hb với O2

c)

Không có ảnh hưởng

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

20.

Các triệu chứng lâm sàng của suy hô hấp, trừ

a)

Tím

b)

Khó thở

c)

Ho

d)

Kiểu thở bất thường

21.

Đặc điểm của rối loạn hô hấp trong giai đoạn đầu của ngạt

a)

Thở nhanh, sâu

b)

Thở nhanh, nông

c)

Thở chậm

d)

Ngừng thở

22.

Tế bào đảm nhận vai trò vận chuyển khí O2 trong máu

a)

Hồng cầu

b)

Tế bào NK

c)

Tế bào mast

d)

Bạch cầu trung tính

23.

Thành phần tham gia cấu tạo hệ hô hấp, trừ

a)

Khoang mũi

b)

Cơ hoành

c)

Tuyến ức

d)

Thanh quản

24.

Rối loạn hô hấp trong ngạt gồm mấy giai đoạn

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

25.

Thành phần chính của phổi mà người ta dựa vào để chia phổi thành các đơn vị phổi là

a)

ĐM phổi

b)

TM phổi

c)

Sự phân chia của phế quản trong phổi

d)

ĐM và TM phế quản

26.

Các mô tả sau về màng phổi tạng đều đúng, trừ

a)

Bao bọc bề mặt phổi

b)

Vùng rốn phổi là vùng không có màng phổi phủ

c)

Không bao phủ mặt gian thùy của các thùy phổi

d)

Liên tiếp với màng phổi thành ở quanh rốn phổi

27.

Biểu mô phủ bề mặt phế nang thuộc loại

a)

Trụ giả tầng gồm phế bào I và phế bào II

b)

Lát đơn gồm phế bào I và phế bào II

c)

Trụ đơn gồm phế bào I, phế bào II và tế bào bụi

d)

Vuông đơn gồm phế bào I và phế bào II

28.

Mô kê phổi có các đặc điểm, ngoại trừ

a)

Là mô liên kết nằm trong vách gian phế nang

b)

Không có hiện tượng viêm mô kê phổi

29.

Bệnh lý nào sau đây làm tăng độ dày màng khuếch tán

a)

Bệnh lên cao

b)

Dị vật phế quản

c)

Tràn khí màng phổi

d)

Viêm phổi

30.

Chức năng chính của bộ máy hô hấp

a)

Vận chuyển máu

b)

Điều hòa nhiệt độ cơ thể

c)

Tiêu hóa thức ăn

d)

Cung cấp oxy, đào thải CO2

31.

Một sinh viên sau khi thở ra bình thường thì thở thêm một lượng khí cho đến khi không thể thở thêm được nữa. Lượng khí thở đó là

a)

Thể tích khí lưu thông

b)

Thể tích khí dự trữ hít vào

c)

Thể tích khí dự trữ thở ra

d)

Thể tích khí cặn

32.

Giai đoạn khuếch tán là quá trình trao đổi khí giữa

a)

Khí quản và phế nang

b)

Phế nang và máu

c)

Máu và dịch gian bào

d)

Dịch gian bào và dịch nội bào

33.

Đặc điểm của bệnh lên cao

a)

PaO2 máu tăng

b)

PaCO2 máu tăng

c)

Giai đoạn đầu thở nhanh, sâu

d)

PaCO2 máu không đổi

34.

CO2 được vận chuyển trong máu chủ yếu dưới dạng

a)

Gắn với globulin

b)

Bicarbonat (HCO3-)

c)

Gắn với Hemoglobin

d)

Tất cả đều sai

35.

Nguyên nhân nào sau đây gây tăng độ dày màng khuếch tán

a)

Viêm phổi

b)

Hen phế quản

c)

COPD

d)

Tràn khí màng phổi

36.

Thành phần đảm nhận chức năng vận chuyển O2 của tế bào hồng cầu

a)

Màng tế bào

b)

Bào tương

c)

Phân tử Hemoglobin

d)

Sắt

37.

Đặc điểm hô hấp xảy ra trong giai đoạn 2 của Ngạt

a)

Thở nhanh, sâu

b)

Thở nhanh, nông

c)

Thở chậm, sâu

d)

Thở chậm, nông

38.

Marker có vai trò chính hỗ trợ chẩn đoán ung thư phổi tế bào vảy

a)

CA 125

b)

CA 15-3

c)

CEA

d)

SCCA

39.

Viêm phổi tiểu thùy gồm 2 loại theo vị trí giải phẫu: rải rác và tập trung

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Viêm phổi tiểu thùy là bệnh có thể gây tử vong

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Hạt Charcot Rindfleisch có đặc điểm sau, TRỪ:

a)

Hình thành trong mô phổi

b)

Trung tâm hạt là tiểu phế quản viêm mủ

c)

Phế nang viêm mủ nằm xa tiểu phế quản trung tâm

d)

Phế nang tổn thương nằm xen kẽ phế nang bình thường

42.

Đặc điểm đại thể của viêm phổi tiểu thùy là:

a)

Tổn thương đồng nhất về thời gian

b)

Tổn thương không đồng nhất về không gian

c)

Tổn thương đồng nhất về không gian và thời gian

d)

Tổn thương không đồng nhất về không gian và thời gian

43.

Viêm phổi tiểu thùy là:

a)

Viêm mạn tính

b)

Viêm cấp tính

c)

Viêm dạng u hạt khu trú

d)

Viêm dạng u hạt rải rác

44.

Vị trí viêm phổi tiểu thùy thường gặp ở:

a)

Đỉnh phổi và đáy phổi

b)

Rốn phổi và đáy phổi

c)

Phổi dọc hai bên cột sống và đáy phổi

d)

Toàn bộ nửa trên phổi và rốn phổi

45.

Tổn thương vi thể nào gây khó thở chủ yếu ở người bệnh viêm phổi tiểu thùy:

a)

Co thắt phế quản

b)

Tắc nghẽn phế quản do đờm

c)

Co thắt mạch gây giảm lượng máu đến phổi

d)

Phế nang tổn thương chứa đầy dịch phù viêm

46.

Mẫu viêm phổi tiểu thùy ở rải rác có các đặc điểm sau, TRỪ:

a)

Trẻ nhỏ dưới khoảng 4 tuổi

b)

Trẻ nhỏ sức đề kháng kém

c)

Tác nhân gây bệnh đi theo đường máu

d)

Tổn thương không đều về không gian và thời gian

47.

Mẫu viêm phổi tiểu thùy tập trung có các đặc điểm sau, TRỪ:

a)

Trẻ nhỏ sức đề kháng kém

b)

Tổn thương có thể chiếm hết cả thùy phổi

c)

Trẻ nhỏ thường lớn hơn 5 tuổi

d)

Thường có hình ảnh hạt ngoại phế quản

48.

Biến chứng tim thường gặp trong viêm phổi tiểu thùy:

a)

Nhồi máu cơ tim

b)

Viêm màng ngoài tim

c)

Viêm cơ tim

d)

Hẹp hở van tim

49.

Biến chứng phổi thường gặp trong viêm phổi tiểu thùy:

a)

Tràn dịch màng phổi

b)

Nhồi máu phổi

c)

Khối u phổi

d)

Cả ý A và B

50.

Ung thư phổi thường không gây ra vấn đề gì về sức khỏe cho đến khi quá muộn để chữa khỏi.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Ung thư phổi là một trong những bệnh ung thư nguy hiểm nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Ung thư phổi là ung thư bắt đầu ở phổi. Đây là nguyên nhân hàng đầu gây tử vong do ung thư ở cả nam và nữ. Khả năng nào sau đây là yếu tố thuận lợi phổ biến nhất gây ung thư phổi?

a)

Ô nhiễm không khí

b)

Hút thuốc lá

c)

Di truyền

d)

Ăn đồ nướng

53.

Tại Hoa Kỳ và trên toàn thế giới, ung thư phổi là nguyên nhân hàng đầu gây tử vong do ung thư trong số _______.

a)

Nam giới nhưng không phải phụ nữ

b)

Phụ nữ nhưng không phải Nam giới

c)

Cả nam và nữ

d)

Trẻ em

54.

Tại Việt Nam, typ ung thư phổi không phải tế bào nhỏ (NSCLC) thường được chẩn đoán nhất ở cả nam và nữ là:

a)

Ung thư biểu mô tuyến

b)

Ung thư biểu mô tế bào vảy

c)

Ung thư biểu mô tế bào lớn

d)

A và B

55.

Câu nào sau đây mô tả chính xác về ung thư biểu mô tuyến phổi:

a)

Thường ở vùng ngoại vi phổi,

b)

Phát sinh từ các tuyến niêm mạc phế quản, nhưng không phải biểu mô bề mặt

c)

Phát sinh từ các tuyến niêm mạc phế quản hoặc biểu mô bề mặt phế quản

d)

A và C

56.

Loại ung thư phổi nào sau đây có đặc điểm là phát triển nhanh và có xu hướng phát sinh ở ngoại biên?

a)

Ung thư biểu mô tế bào lớn.

b)

Ung thư biểu mô phế quản phế nang

c)

Ung thư biểu mô tuyến,

d)

Ung thư biểu mô tế bào vảy,

57.

Loại ung thư phổi nào sau đây là loại ung thư biểu mô phổi phổ biến nhất ở cả nam và nữ?

a)

Ung thư biểu mô tuyến.

b)

Ung thư biểu mô tế bào lớn

c)

Ung thư biểu mô tế bào vảy,

d)

Ung thư biểu mô tế bào nhỏ,

58.

Trong ba typ tế bào cơ bản của ung thư phổi liệt kê dưới đây, loại nào luôn gắn liền với việc hút thuốc?

a)

Ung thư biểu mô tuyến

b)

Ung thư biểu mô tế bào vảy (biểu bì).

c)

Ung thư biểu mô tế bào lớn,

d)

A và B,

59.

Một người bệnh 37 tuổi bị ung thư tử cung hỏi y tá: "Loại ung thư nào phổ biến nhất ở phụ nữ?" Y tá trả lời rằng đó là bệnh ung thư vú. Vậy, loại ung thư nào gây tử vong nhiều nhất ở phụ nữ?

a)

Ung thư vú,

b)

Ung thư phổi.

c)

Ung thư não

d)

Ung thư đại tràng và trực tràng

60.

Căn bệnh ung thư gây chết người phổ biến nhất ở nam giới trong độ tuổi từ thập kỷ thứ năm đến thứ bảy là:

a)

Ung thư tuyến tiền liệt

b)

Ung thư phổi.

c)

Ung thư tuyến tụy,

d)

Ung thư ruột,

61.

Khả năng nào sau đây phổ biến hơn ở phụ nữ và người không hút thuốc lá?

a)

Ung thư biểu mô tế bào vảy

b)

Ung thư biểu mô tế bào nhỏ

c)

Ung thư biểu mô tuyến.

d)

B và C,

62.

Một người đàn ông 53 tuổi hút thuốc đến khoa cấp cứu với tình trạng khó thở khi gắng sức đã tiến triển thành khó thở khi nghỉ ngơi và ho trong 1 tháng nay. Hai tuần trước, anh ta có biểu hiện đau đầu và thấy mặt hơi phù và có rối loạn tiểu tiện. Các xét nghiệm cho thấy nồng độ ADH (hormone chống bài niệu) rất cao. Chụp X quang ngực cho thấy một nốt đáng ngờ ở vùng rốn phổi phải. Loại ung thư phổi nào sau đây thường liên quan nhất đến các dấu hiệu và triệu chứng mà bệnh nhân này đang gặp phải?

a)

Adenocarcinoma of the lung,

b)

Small cell lung carcinoma (SCLC).

c)

Large cell carcinoma,

d)

Squamous cell lung cancer

63.

Khả năng nào sau đây là ung thư phổi nguy hiểm hơn?

a)

Ung thư biểu mô tế bào nhỏ,

b)

Ung thư biểu mô tuyến,

c)

Ung thư biểu mô tế bào vảy

d)

Ung thư mạch máu phổi,

64.

Typ ung thư phổi nào sau đây phổ biến hơn ở phụ nữ và người không hút thuốc lá?

a)

Ung thư biểu mô tế bào vảy

b)

Ung thư biểu mô tế bào nhỏ,

c)

Ung thư biểu mô tuyến,

d)

Ung thư mạch máu phổi,

65.

Khả năng nào sau đây có liên quan rõ rệt đến hút thuốc lá?

a)

Ung thư biểu mô tuyến

b)

Ung thư biểu mô tế bào vảy.

c)

Ung thư biểu mô tế bào lớn

d)

Ung thư mạch máu phổi,

66.

Một phụ nữ 67 tuổi không hút thuốc có biểu hiện khó thở ngày càng trầm trọng trong 6 tuần qua. Bà ta bị sụt 13 kg, Khám thực thể có suy hô hấp nhẹ. Nhịp thở là 22 và HA là 134/76 mmHg. X-quang ngực cho thấy khối ở ngoại vi thuộc thùy trên của phổi phải. Chẩn đoán nào sau đây có khả năng xảy ra nhất:

a)

Ung thư biểu mô tế bào lớn,

b)

Ung thư biểu mô tế bào nhỏ,

c)

Ung thư biểu mô tuyến,

d)

Ung thư biểu mô tế bào vảy

67.

Một người đàn ông 49 tuổi đột ngột đau bụng dưới dữ dội kèm tiểu máu và đã được phát hiện sỏi niệu quản. Các xét nghiệm cho thấy thành phần của sỏi niệu quản có canxi oxalate và nồng độ cao canxi huyết thanh 10,2 mg/dL, phốtpho huyết thanh 2,9 mg/dL và albumin huyết thanh 4,6 g/dL. X quang ngực cho thấy một khối 7 cm ở rốn phổi phải. CT scan ngực phát hiện hoại tử trung tâm của khối này. Khối u nào sau đây có nhiều khả năng liên quan nhất đến những biểu hiện này?

a)

Ung thư biểu mô gan di căn phổi,

b)

Ung thư biểu mô tế bào nhỏ của phổi

c)

Ung thư biểu mô tuyến phổi,

d)

Ung thư biểu mô tế bào vảy của phổi.

68.

Một phụ nữ 57 tuổi không hút thuốc đến gặp bác sĩ vì bà ta bị ho và đau ngực trong 3 tuần qua. Khi khám thực thể, bà ta không sốt. Một số tiếng ran nổ có thể nghe được ở gần đáy phổi trái. X quang ngực cho thấy một vùng mờ không rõ ràng ở thùy đáy phổi trái. Sau 1 tháng điều trị bằng kháng sinh, tình trạng của bà ta vẫn không được cải thiện và tổn thương vẫn được nhìn thấy trên phim chụp X quang. Thực hiện sinh thiết tổn thương bằng kim lõi dưới hướng dẫn của CT. Khả năng nào sau đây là phù hợp nhất với trường hợp này?

a)

Ung thư biểu mô tuyến phổi.

b)

Ung thư biểu mô tế bào nhỏ của phổi

c)

Ung thư biểu mô tế bào vảy của phổi,

d)

A và C

69.

Tiểu phế quản hô hấp khác với tiểu phế quản tận bởi:

a)

Có biểu mô vuông đơn.

b)

Có thành thông với một số phế nang.

c)

Không có tế bào cơ trơn và sợi chun.

d)

Không có tế bào Clara.

70.

Không khí vào phổi được làm sạch, ấm & ẩm là do các cấu trúc sau, TRỪ MỘT:

a)

Lớp đệm khoang mũi có nhiều lông, tuyến bã, tuyến mồ hôi, tuyến pha và mạch máu.

b)

Các tế bào đáy, tế bào hạt nhỏ và tế bào Clara.

c)

Các tế bào trụ có lông chuyển và tế bào hình đài tiết nhầy của biểu mô hô hấp.

d)

Lớp đệm hầu (họng) có vòng bạch huyết Waldeyer.

71.

Đường dẫn khí trong phổi gồm các cấu trúc theo trình tự (mũi tên) nào?

a)

Phế quản gốc → Phế quản thùy → Phế quản gian tiểu thùy → Tiểu phế quản.

b)

Phế quản thùy → Phế quản gian tiểu thùy → Tiểu phế quản → Tiểu phế quản tận.

c)

Phế quản gian tiểu thùy → Tiểu phế quản → Tiểu phế quản tận → Tiểu phế quản hô hấp.

d)

Phế quản thùy → Phế quản gian tiểu thùy → Tiểu phế quản tận → Tiểu phế quản hô hấp.

72.

Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển có các loại tế bào sau, TRỪ MỘT:

a)

Tế bào có mâm khía.

b)

Tế bào bụi.

c)

Tế bào nội tiết DNES.

d)

Tế bào trụ có lông chuyển.

73.

Biểu mô khứu giác phân biệt được mùi là nhờ các cấu trúc sau, TRỪ MỘT:

a)

Lông khứu của các neuron 2 cực.

b)

Tuyến khứu giác tiết nước.

c)

Tế bào thần kinh nội tiết phân tán (DNES cell).

d)

Tế bào mũi ni ở hành khứu và dây thần kinh số I.

74.

Cấu trúc nào sau đây không có sụn?

a)

Khí quản.

b)

Phế quản gốc.

c)

Thanh quản.

d)

Tiểu phế quản.

75.

Phế quản gian tiểu thùy khác với tiểu phế quản bởi:

a)

Có cơ Reisseness.

b)

Có lớp sụn trong và tuyến pha.

c)

Là đường dẫn khí trong phổi.

d)

Có động mạch phổi đi kèm.

76.

Biểu mô của tiểu phế quản tận có bản chất là:

a)

Biểu mô trụ giả tầng không có lông chuyển.

b)

Biểu mô trụ đơn có lông chuyển.

c)

Biểu mô lát đơn.

d)

Biểu mô vuông đơn không có lông chuyển.

77.

Loại tế bào nào giảm dần và không xuất hiện ở tiểu phế quản tận?

a)

Tế bào hình đài tiết nhầy.

b)

Tế bào trụ có lông chuyển.

c)

Tế bào đáy.

d)

Tế bào Clara.

78.

Biểu mô phủ bề mặt phế nang (biểu mô hô hấp đặc biệt) có bản chất là:

a)

Biểu mô trụ giả tầng có phế bào I và phế bào II.

b)

Biểu mô lát đơn có phế bào I và phế bào II.

c)

Biểu mô trụ đơn có phế bào I và phế bào II.

d)

Biểu mô vuông đơn có phế bào I và phế bào II.

79.

Chức năng hô hấp ở phổi (trao đổi O2O_2 , CO2CO_2 ) được thực hiện qua:

a)

Thành của ống phế nang.

b)

Lỗ phế nang.

c)

Thành của tiểu phế quản hô hấp.

d)

Hàng rào khí - máu.

80.

Mô tả nào sau đây về đối chiếu điểm cao nhất của đỉnh phổi lên lồng ngực đứng

a)

Ngang với bờ dưới cổ xương sườn I

b)

Ở cao hơn sụn sườn I 2cm

c)

Trên xương đòn 5cm

d)

Cách đường giữa 4cm

81.

Các mô tả sau đây về khí quản đều đúng, TRỪ:

a)

Đi từ bờ dưới sụn nhẫn tới khoảng gian đốt sống ngực IV - V.

b)

Đoạn ngực của khí quản liên quan trước với động mạch chủ lên.

c)

Thành sau khí quản là thành màng, có thể phồng ra sau trong lúc ho.

d)

Do 16-20 nửa vòng sụn tạo nên.

82.

Các mô tả sau về liên quan khí quản đoạn ngực đều đúng, TRỪ:

a)

Nằm ở trung thất sau.

b)

Nằm sau cung động mạch chủ và 3 nhánh của cung này.

c)

Nằm giữa 2 ổ màng phổi.

d)

Nằm trước thực quản.

83.

Các mô tả sau về các bờ phổi đều đúng, TRỪ:

a)

Bờ trước ngăn cách mặt sườn và mặt trung thất.

b)

Phần dưới bờ trước phổi phải có lưỡi phổi.

c)

Đoạn thẳng của bờ dưới ngăn cách mặt hoành và mặt trung thất.

d)

Đoạn cong của bờ dưới ngăn cách mặt hoành và mặt sườn.

84.

Các mô tả sau về tĩnh mạch phổi đều đúng, TRỪ:

a)

Mang máu đỏ tươi.

b)

Có 2 tĩnh mạch phổi ở mỗi bên.

c)

Đổ về tâm nhĩ trái.

d)

Nằm ở trên phế quản chính trong rốn phổi.

85.

Các mô tả sau về mặt trung thất của phổi đều đúng, TRỪ:

a)

Rốn phổi nằm ở mặt trung thất của phổi.

b)

Trước dưới rốn phổi có ấn tim.

c)

Ấn tim ở phổi phải sâu hơn ở phổi trái.

d)

Nếp màng phổi ở dưới rốn phổi là dây chằng phổi.

86.

Xoang cạnh mũi nào sau đây không có lỗ đổ vào ngách mũi giữa

a)

Xoang bướm

b)

Xoang hàm trên

c)

Xoang trán

d)

Xoang sàng trước

87.

Ở tư thế ngồi, ngách màng phổi thường chứa dịch khi tràn dịch khoang màng phổi là

a)

Ngách sườn - trung thất

b)

Ngách sườn - hoành

c)

Ngách hoành - trung thất

d)

Ngách sườn - trung thất sau

88.

Tại rốn phổi, sự sắp xếp của thành phần nào sau đây khác nhau giữa 2 phổi

a)

Tĩnh mạch phổi dưới

b)

Tĩnh mạch phổi trên

c)

Động mạch và tĩnh mạch phế quản

d)

Phế quản

89.

Các mô tả sau về màng phổi tạng đều đúng, TRỪ

a)

Bao bọc bề mặt phổi

b)

Vùng rốn phổi là vùng không có màng phổi phủ

c)

Không bao phủ mặt gian thùy của các thùy phổi

d)

Liên tiếp với màng phổi thành ở quanh rốn phổi