wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

sơ đồ hệ thống cơ khí động lực là

a)

nguồn động lực - máy công tác - hệ thống truyền động

b)

nguồn động lực - hệ thống truyền động - máy công tác

c)

hệ thống truyền động - nguồn động lực - máy công tác

d)

máy công tác - hệ thống truyền động - nguồn động lực

2.

vai trò của nguồn động lực trong hệ thống cơ khí động lực là

a)

sinh ra công suất và mômen

b)

truyền và biến đổi số vòng quay, mômen

c)

nhận năng lượng để thực hiện nhiệm vụ của hệ thống cơ khí động lực

d)

vận chuyển con người và hàng hoá

3.

công việc xây dựng các bản vẽ, tính toán mô phỏng các máy móc thiết bị thuộc nhóm nghành nghề nào liên quan đến cơ khí động lực

a)

thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

chế tạo máy, thiết bị cơ khí động lực

c)

lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

bảo dưỡng, sữa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

4.

công việc bảo dưỡng, sữa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực thường được thực hiện ở đâu

a)

phòng thiết kế của các viện nghiên cứu, nhà máy sản xuất

b)

các phân xưởng, nhà máy sản xuất

c)

các dây chuyền lắp ráp của nhà máy sản xuất

d)

các trạm hoặc phân xưởng bảo dưỡng

5.

phân theo nhiên liệu hai loại động cơ đốt trong được sử dụng phổ biến hiện nay là

a)

động cơ 2 kì và động cơ 4 kì

b)

động cơ làm mát bằng nước và động cơ làm mát bằng không khí

c)

động cơ xăng và động cơ diesel

d)

động cơ 1 xilanh và động cơ nhiều xilanh

6.

động cơ 1 hàng xilanh, động cơ chữ V, động cơ hình sao,...là các động cơ đốt trong được phân loại theo tiêu chí nào?

a)

theo nhiên liệu sử dụng

b)

theo chu trình công tác

c)

theo số xi lanh

d)

theo cách bố trí xilanh

7.

cuối kì nén, ở động cơ diesel diễn ra quá trình

a)

bật tia lửa điện

b)

phun nhiên liệu

c)

đóng cửa quét

d)

đóng cửa thải

8.

ở động cơ xăng 2 kì, quá trình nào làm thất thoát nhiên liệu và gây ô nhiễm môi trường

a)

quá trình nén và cháy

b)

quá trình quét thải khí

c)

quá trình thải tự do

d)

quá trình lọt khí

9.

phát biểu nào sau đây sai?

a)

thân máy là chi tiết cố định

b)

nắp máy là chi tiết cố định

c)

thân máy và nắp máy là chi tiết cố định

d)

thân máy là chi tiết cố định, nắp máy là chi tiết chuyển động

10.

bộ phận nào của động cơ có lắp áo nước làm mát hoặc cánh tản nhiệt

a)

thân máy - pít tông

b)

thân máy - nắp máy

c)

nắp máy - pít tông

d)

thân máy- cacte

11.

đầu to thanh truyền được lắp với

a)

chốt khuỷu

b)

chốt pít tông

c)

trục khuỷu

d)

cổ khuỷu

12.

tại sao đầu to thanh truyền thường được chia làm 2 nửa

a)

để lắp ghép với chốt pít tông được dễ dàng

b)

để lắp ghép với bu lông được dễ dàng

c)

để lắp ghép với trục khuỷu được dễ dàng

d)

để lắp ghép với đai ốc được dễ dàng

13.

trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, bơm dầu có nhiệm vụ hút dầu từ

a)

cacte đến bầu lọc thô

b)

bầu lọc thô đến các đường dầu chính

c)

cacte đến các đường dầu chính

d)

cacte đến kết làm mát dầu

14.

trong hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hoà khí, bơm xăng có nhiệm vụ hút xăng từ thùng xăng đưa đến

a)

bơm xăng

b)

bầu lọc

c)

vòi phun

d)

bầu phao của bộ chế hoà khí

15.

hệ thống bôi trơn nào được sử dụng phổ biến trong động cơ đốt trong

a)

bôi trơn bằng vung té

b)

bôi trơn cưỡng bức

c)

bôi trơn bằng dầu pha bôi trơn vào nhiên liệu

d)

tất cả đều đúng

16.

trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, bơm dầu có nhiệm vụ hút dầu từ

a)

cacte đến bầu lọc thô

b)

bầu lọc thô đến các đường dầu chính

c)

cacte đến các đường dầu chính

d)

cacte đến két làm mát dầu

17.

trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, két làm mát dầu có nhiệm vụ

a)

hút từ cacte và được lọc sạch ở bầu tinh

b)

hút dầu thừ cacte lên các bề mặt ma sát

c)

làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép

d)

làm tăng nhiệt độ dầu

18.

hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây

a)

cacte dầu

b)

két làm mát nước

c)

quạt gió

d)

bơm nước

19.

hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào

a)

bơm dầu

b)

bầu lọc dầu

c)

văn hằng nhiệt

d)

đồng hồ báo áp suất dầu

20.

khi động cơ hoạt động, van hằng nhiệt mở cửa thông đường nước tất về bơm khi

a)

nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép

b)

nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép

c)

nhiệt độ nước vượt quá giới hạn cho phép

d)

van hằng nhiệt mở thường xuyên

21.

khi động cơ hoạt động, van hằng nhiệt mở cửa thông về két làm mát khi

a)

nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép

b)

nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép

c)

nhiệt độ nước vượt quá giới hạn cho phép

d)

van hằng nhiệt mở thường xuyên

22.

bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống làm mát bằng không khí

a)

van hằng nhiệt

b)

két nước

c)

cánh tản nhiệt

d)

bơm

23.

trong hệ thống nhiên liệu dùng bộ hoà khí, bơm xăng có nhiệm vụ hút xăng từ thùng xăng đưa đến

a)

bơm xăng

b)

bầu lọc

c)

bầu phao của bộ chế hoà khí

d)

vòi phun

24.

bộ chế hoà khí ở động cơ xăng dùng để

a)

cấp xăng và không khí cho động cơ

b)

trộn xăng và không khí đúng tỉ lệ nhất định

c)

đưa xăng vào xi lanh khi cần

d)

cấp hoà khí sạch, đúng nồng độ cho động cơ

25.

bộ phận nào trong hệ thống phụ xăng nhận tín hiệu từ cảm biến?

a)

cảm biến

b)

bộ điều khiển trung tâm

c)

bộ ổn định áp suất

d)

vòi phun

26.

hệ thống nhiên liệu ở động cơ điesel, bơm chuyển nhiên liệu hút nhiên liệu từ bình nhiên liệu đưa tới

a)

bơm cao áp

b)

vòi phun

c)

xi lanh

d)

bầu lọc tinh

27.

trong hệ thống nhiên liệu, bộ phận nào sau đây có nhiệm vụ loại bỏ các tạp chất ra khỏi nhiên liệu như cặn bẩn, nước...?

a)

nút xả nước

b)

bầu lọc nhiên liệu

c)

bơm thoát khí

d)

bơm chuyển nhiên liệu

28.

khi nào động cơ xe cần cung cấp nhiều hoà khí nhất

a)

xe chạy không

b)

xe chạy chậm, chở nặng

c)

xe lên dốc

d)

xe chở nặng đang lên dốc

29.

động cơ diesel cần dùng bơm cao áp vì

a)

cần phun dầu thật nhanh

b)

cần phun dầu nhiều

c)

dầu đặc hơn xăng

d)

buồng cháy có áp suất rất cao

30.

nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa

a)

tạo tia lửa điện cao áp đúng thời điểm

b)

tạo tia lửa điện hạ áp đúng thời điểm

c)

tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy hoả khi trong xi lanh động cơ đúng thời điểm

d)

tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy xăng đúng thời điểm

31.

hệ thống đánh lửa có chi tiết nào đặc trưng

a)

biến áp

b)

bugi

c)

khoá điện

d)

tụ điện

32.

loại máy nào dưới đây được khởi động bằng động cơ điện

a)

ô tô

b)

xe máy

c)

máy kéo

d)

cả 3 đáp án trên

33.

nhiệm vụ của hệ thống khởi động là gì

a)

làm quay trục khuỷu

b)

làm quay trục khuỷu của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc

c)

làm quay bánh đà

d)

làm quay trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

34.

trong sơ đồ hệ thống đánh lửa, động cơ điện làm việc nhờ

a)

dòng một chiều của pin

b)

dòng một chiều của ác quy

c)

dòng xoay chiều

d)

cả 3 đáp án trên

35.

bugi đánh lửa ở thời điểm nào của quá trình làm việc thì được coi là đúng thời điểm

a)

cuối kì nạp

b)

cuối kì nén

c)

đầu kì nén

d)

kì thải