wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LSĐ 251 - 300

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 251. Thắng lợi của chiến dịch nào giúp cách mạng Việt Nam giành quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp?

a)

Chiến dịch Việt Bắc thu đông (1947)

b)

Chiến dịch Biên giới (1950)

c)

Chiến dịch Thượng Lào (1953)

d)

Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954)

2.

Câu 252. Chiến dịch Trần Hưng Đạo (1950) còn có tên gọi là:

a)

Chiến dịch Trung du

b)

Chiến dịch Lê Hồng Phong 2

c)

Chiến dịch Biên giới

d)

Chiến dịch Hà Nam Ninh

3.

Câu 253. Chiến dịch Hoàng Hoa Thám (1951) còn có tên gọi là:

a)

Chiến dịch Hòa Bình

b)

Chiến dịch Hoàng Hoa Thám

c)

Chiến dịch Đường số 18

d)

Chiến dịch Hà Nam Ninh

4.

Câu 254. Chiến dịch Quang Trung (1951) còn có tên gọi là:

a)

Chiến dịch Hòa Bình

b)

Chiến dịch Hoàng Hoa Thám

c)

Chiến dịch Đường số 18

d)

Chiến dịch Hà Nam Ninh

5.

Câu 255. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng (02/1951) được tổ chức tại:

a)

Pác Bó (Cao Bằng)

b)

Tân Trào (Tuyên Quang)

c)

Vinh Quang (Tuyên Quang)

d)

Bà Điểm (Hóc Môn)

6.

Câu 256. Đại hội nào của Đảng quyết định đưa Đảng ra hoạt động công khai?

a)

Đại hội I (3/1935)

b)

Đại hội II (02/1951)

c)

Đại hội III (9/1960)

d)

Đại hội IV (12/1976)

7.

Câu 257. Đại hội lần thứ II của Đảng (02/1951) quyết định lấy tên Đảng là:

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Đảng Lao động Việt Nam

c)

Đảng Cộng sản Đông Dương

d)

Cả A, B và C đều sai

8.

Câu 258. Đại hội Đảng lần thứ II (02/1951) xác định: về lý luận, Đảng Lao động Việt Nam theo ...

a)

Chủ nghĩa Mác

b)

Chủ nghĩa Mác-Lênin

c)

Tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

9.

Câu 259. Chủ tịch Hồ Chí Minh được bầu làm Chủ tịch Đảng lần đầu tiên tại:

a)

Hội nghị hợp nhất thành lập Đảng (2/1930)

b)

Đại hội I (3/1935)

c)

Đại hội II (2/1951)

d)

Đại hội III (9/1960)

10.

Câu 260. Đâu không phải là nội dung của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng (02/1951)?

a)

Thông qua Điều lệ mới của Đảng

b)

Bầu Ban Chấp hành Trung ương do Hồ Chí Minh làm Chủ tịch

c)

Đưa Đảng ra hoạt động công khai lấy tên là Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Thông qua Chính Cương của Đảng Lao Động Việt Nam

11.

Câu 261. Đại hội II của Đảng (02/1951) bầu đồng chí nào làm Tổng Bí thư?

a)

Trần Phú

b)

Trường Chinh

c)

Lê Duẩn

d)

Nguyễn Văn Cừ

12.

Câu 262. Chính Cương Đảng Lao Động Việt Nam được thông qua tại Đại hội nào của Đảng?

a)

Đại hội II (02/1951)

b)

Đại hội III (9/1960)

c)

Đại hội IV (12/1976)

d)

Đại hội V (3/1982)

13.

Câu 263. Chính Cương Đảng Lao Động Việt Nam xác định tính chất của cách mạng Việt Nam là:

a)

Cách mạng giải phóng dân tộc

b)

Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

c)

Cách mạng xã hội chủ nghĩa

d)

Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.

14.

Câu 264. Đâu không phải là nhiệm vụ cơ bản của cách mạng Việt Nam được nêu trong Chính cương Đảng Lao động Việt Nam (02/1951):

a)

Giành chính quyền về tay nhân dân, giành độc lập cho dân tộc

b)

Đánh đuổi đế quốc xâm lược, giành độc lập và thống nhất thật sự cho dân tộc

c)

Xóa bỏ những di tích phong kiến và nửa phong kiến, đem lại ruộng đất cho dân cày

d)

Phát triển chế độ dân chủ nhân dân, gây cơ sở cho chủ nghĩa xã hội

15.

Câu 265. Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam ra đời (1951) trên cơ sở thống nhất:

a)

Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh và Mặt trận nhân dân phản đế Đông Dương

b)

Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt

c)

Mặt trận nhân dân phản đế Đông Dương và Hội Liên Việt

d)

Mặt trận Việt Minh và Mặt trận dân chủ Đông Dương

16.

Câu 266. Phương châm tác chiến trong chiến lược Đông - Xuân 1953-1954 là:

a)

Đánh nhanh thắng nhanh

b)

Đánh chắc tiến chắc

c)

Tích cực, chủ động, cơ động, linh hoạt

d)

Đánh ăn chắc, đánh chắc thắng

17.

Câu 267. Bộ Chỉ huy chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) do đồng chí nào đứng đầu?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Phạm Văn Đồng

c)

Lê Duẩn

d)

Võ Nguyên Giáp

18.

Câu 268. Phương châm tác chiến trong chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) là:

a)

Đánh nhanh thắng nhanh

b)

Đánh chắc tiến chắc

c)

Tích cực, chủ động, cơ động, linh hoạt

d)

Đánh ăn chắc, đánh chắc thắng

19.

Câu 269. Chiến dịch làm thất bại kế hoạch Nava của thực dân Pháp là:

a)

Chiến dịch Việt Bắc (1947)

b)

Chiến dịch Biên giới (1950)

c)

Chiến dịch Hòa Bình (1951)

d)

Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954)

20.

Câu 270. Chiến thắng nào quyết định đến thắng lợi của Việt Nam trên bàn đàm phán tại Hội nghị Giơnevơ (1954)?

a)

Chiến thắng Tây Bắc (1953)

b)

Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954)

c)

Chiến cuộc Đông Xuân (1953-1954)

d)

Chiến thắng của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)

21.

Câu 271. Thắng lợi nào được Chủ tịch Hồ Chí Minh đánh giá là "cái mốc chói lọi bằng vàng"?

a)

Thắng lợi của Cách mạng Tháng Tám năm 1945

b)

Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp

c)

Thắng lợi của chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954

d)

Thắng lợi của cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968

22.

Câu 272. Thắng lợi nào của cách mạng Việt Nam được đánh giá là "lừng lẫy năm châu chấn động địa cầu"?

a)

Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước

b)

Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954

c)

Thắng lợi của Cách mạng Tháng Tám năm 1945

d)

Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp

23.

Câu 273. Trong chiến dịch Điện Biên Phủ (1954), ai đã lấy thân mình cứu pháo?

a)

Anh hùng Bế Văn Đàn

b)

Anh hùng Tô Vĩnh Diện

c)

Anh hùng Phan Đình Giót

d)

Anh hùng Trần Can

24.

Câu 274. Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) diễn ra trong:

a)

56 ngày

b)

65 ngày

c)

56 ngày đêm

d)

65 ngày đêm

25.

Câu 275. Trong chiến dịch Điện Biên Phủ (1954), quân ta tiến hành mấy đợt tấn công?

a)

02

b)

03

c)

04

d)

05

26.

Câu 276. Đoàn đại biểu Việt Nam tham dự Hội nghị Giơnevơ (1954) do đồng chí nào làm trưởng đoàn?

a)

Phạm Văn Đồng

b)

Lê Đức Thọ

c)

Nguyễn Thị Bình

d)

Nguyễn Duy Trinh

27.

Câu 277. Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương được ký kết sau ... phiên họp toàn thể và ... phiên họp hẹp.

a)

08, 24

b)

08, 25

c)

09, 24

d)

09, 25

28.

Câu 278. Hiệp định Giơnevơ năm 1954 quy định: Pháp rút quân khỏi miền Bắc Việt Nam và quân đội Việt Nam dân chủ cộng hòa tập kết ra miền Bắc trong thời hạn:

a)

100 ngày

b)

200 ngày

c)

300 ngày

d)

360 ngày

29.

Câu 279. Quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam lần đầu tiên được ghi nhận trong:

a)

Hiệp định sơ bộ (06/3/1946)

b)

Tạm ước ngày 14/9/1946

c)

Hiệp định Giơnevơ (21/7/1954)

d)

Hiệp định Pari (27/01/1973)

30.

Câu 280. Sự kiện đánh dấu thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược là:

a)

Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ (07/5/1954)

b)

Hiệp định Gionevơ được ký kết (21/7/1954)

c)

Quân Pháp rút khỏi miền Bắc Việt Nam

d)

Hiệp thương tổng tuyển cử, thống nhất hai miền Nam, Bắc

31.

Câu 281. Hiệp định Giơnevơ (21/7/1954) công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam, Lào và Campuchia là:

a)

Độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ

b)

Độc lập, tự do, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

c)

Độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

d)

Độc lập, tự do và thống nhất

32.

Câu 282. Sau Hiệp định Giơnevơ (1954), Đảng ta xác định nhiệm vụ của cách mạng miền Nam là:

a)

Giữ gìn và phát triển lực lượng cách mạng

b)

Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang đòi Mỹ - Diệm thi hành Hiệp định Giơnevơ

c)

Đấu tranh chính trị đòi thi hành Hiệp định Giơnevơ; đấu tranh đòi tự do dân chủ, đánh đổ tập đoàn Ngô Đình Diệm, thống nhất Tổ quốc bằng tổng tuyển cử

d)

Tiến hành cuộc kháng chiến chống Mỹ, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

33.

Câu 283. Trong kháng chiến chống thực dân Pháp, Đảng ta xây dựng lực lượng vũ trang 3 thứ quân gồm:

a)

Bộ đội chủ lực, dân quân du kích và dân quân tự vệ

b)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân du kích

c)

Bộ đội chủ lực, dân quân du kích và quần chúng nhân dân

d)

Bội đội địa phương, dân quân du kích và dân quân tự vệ

34.

Câu 284. Nhân tố hàng đầu quyết định thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là:

a)

Tinh thần đoàn kết của toàn dân tộc Việt Nam

b)

Có hệ thống chính quyền dân chủ nhân dân trong cá nước

c)

Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng với đường lối kháng chiến đúng đắn, sáng tạo

d)

Có hậu phương vững chắc

35.

Câu 285. Theo quan điểm của Đảng ta, trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, yếu tố nào quyết định thắng lợi trên chiến trường?

a)

Vũ khí, trang bị kỹ thuật hiện đại

b)

Con người và vũ khí, trong đó con người là quyết định nhất

c)

Lực lượng toàn dân

d)

Chỉ huy tài ba và tinh thần chiến đấu của quân đội

36.

Câu 286. Kẻ thù trực tiếp của Việt Nam sau Hiệp định Giơnevơ (1954) là:

a)

Thực dân Pháp

b)

Đế quốc Mỹ

c)

Chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm

d)

Đế quốc Mỹ và chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm

37.

Câu 287. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) có ý nghĩa:

a)

Làm sụp đổ chủ nghĩa thực dân cũ trên thế giới

b)

Làm sụp đổ chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới

c)

Mở đầu quá trình sụp đổ của chủ nghĩa thực dân cũ trên thế giới

d)

Mở đầu quá trình sụp đổ của chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới

38.

Câu 288. Việt Nam bắt đầu xây dựng chủ nghĩa xã hội từ năm:

a)

1945

b)

1954

c)

1975

d)

1986

39.

Câu 289. Đâu không phải là thuận lợi khi miền Bắc tiến hành xây dựng chủ nghĩa xã hội?

a)

Miền Bắc được độc lập, hòa bình

b)

Nhân dân tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng

c)

Đảng lãnh đạo tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng ở hai miền

d)

Sự cổ vũ về tinh thần và giúp đỡ to lớn của các nước xã hội chủ nghĩa.

40.

Câu 290. Trong giai đoạn nào, Đảng ta lãnh đạo tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng khác nhau ở hai miền đất nước?

a)

1945-1954

b)

1945-1975

c)

1954-1975

d)

1954-1986

41.

Câu 291. Chủ trương cải cách ruộng đất trong cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc được thực hiện trong thời gian nào?

a)

1954-1957

b)

1954-1960

c)

1958-1960

d)

1954-1965

42.

Câu 292. Thành tựu của cách mạng xã hội chủ nghĩa miền Bắc trong những năm 1954-1960 là:

a)

Cải tạo một bước quan hệ sản xuất

b)

Hoàn thành cải cách ruộng đất

c)

Hoàn thành công cuộc khôi phục sản xuất

d)

Hoàn thành cải cách ruộng đất, cải tạo quan hệ sản xuất, bước đầu phát triển kinh tế - xã hội

43.

Câu 293. Đế quốc Mỹ mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam với:

a)

Chiến lược chiến tranh đặc biệt

b)

Chiến lược chiến tranh đơn phương

c)

Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh

d)

Chiến lược chiến tranh cục bộ

44.

Câu 294. Đề cương đường lối cách mạng Việt Nam ở miền Nam do đồng chí nào soạn thảo?

a)

Trường Chinh

b)

Lê Duẩn

c)

Võ Chí Công

d)

Nguyễn Văn Linh

45.

Câu 295. Nghị quyết nào đánh dấu sự chuyển hướng của cách mạng miền Nam, từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

a)

Nghị quyết Hội nghị Trung ương lần thứ 15 (01/1959)

b)

Nghị quyết Hội nghị Bộ Chính trị (01/1961)

c)

Nghị quyết Hội nghị Trung ương lần thứ 11 (3/1965)

d)

Nghị quyết Hội nghị Trung ương lần thứ 12 (12/1965)

46.

Câu 296. Nghị quyết Hội nghị Trung ương lần thứ 15 (01/1959) xác định con đường phát triển của cách mạng miền Nam là:

a)

Đấu tranh chính trị đòi thi hành Hiệp định Giơnevơ

b)

Khởi nghĩa giành chính quyền và đi lên chủ nghĩa xã hội

c)

Khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân

d)

Đấu tranh vũ trang giành chính quyền về tay nhân dân

47.

Câu 297. Nghị quyết Hội nghị Trung ương lần thứ 15 (01/1959) xác định phương pháp cách mạng miền Nam là:

a)

Sử dụng bạo lực cách mạng

b)

Đấu tranh vũ trang

c)

Đấu tranh chính trị

d)

Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang

48.

Câu 298. Nghị quyết Hội nghị Trung ương lần thứ 15 (01/1959) xác định kẻ thù chính của cách mạng là:

a)

Đế quốc Mỹ

b)

Tay sai Ngô Đình Diệm

c)

Đế quốc Mỹ và bọn phản động thuộc địa

d)

Đế quốc Mỹ và tay sai Ngô Đình Diệm

49.

Câu 299. Thắng lợi nào đưa cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng lên thế tiến công?

a)

Thắng lợi của phong trào Đồng Khởi năm 1960

b)

Chiến thắng Áp Bắc 1963

c)

Thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968

d)

Thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược Xuân - Hè 1972

50.

Câu 300. Phong trào Đồng Khởi (1960) nổ ra đầu tiên tại tỉnh:

a)

Tây Ninh

b)

Bến Tre

c)

Bạc Liêu

d)

Mỹ Tho