Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Tin Học 6

Total questions: 59

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là

a)

dễ so sánh

b)

dễ in ra giấy

c)

dễ học hỏi

d)

dễ di chuyển

2.

Để căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô bạn cần sử dụng nhóm lệnh

a)

Cell size

b)

Alignment

c)

Rows & colunms

d)

Merge

3.

Có thể nhập những loại nội dung nào sau đây vào trong ô của bảng?

a)

Siêu liên kết

b)

Hình ảnh

c)

Một bảng khác

d)

Cả A, B và C

4.

Độ rộng của cột và hàng sau khi được tạo:

a)

luôn luôn bằng nhau

b)

không thể thay đổi

c)

có thể thay đổi

d)

có thể bằng nhau nhưng không thể thay đổi

5.

Trình bày thông tin ở dạng bảng giúp em

a)

biết được nguồn gốc thông tin để có thể dễ dàng tìm kiếm và tổng hợp thông tin

b)

tạo và định dạng văn bản

c)

có thể tìm kiếm và sao chép mọi thông tin

d)

trình bày thông tin một cách cô đọng, có thể dễ dàng tìm kiếm, so sánh, tổng hợp được thông tin.

6.

Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:

a)

Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.

b)

Chỉ sử dụng chuột.

c)

Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.

d)

Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc các phím mũi tên trên bàn phím.

7.

Nếu muốn tạo bảng nhiều cột, hàng hơn ta thực hiện như thế nào?

a)

Insert -> Table -> Quick Tables

b)

Insert -> Table -> Insert Table

c)

Insert -> Table -> Drawtable

d)

Insert -> Table -> Excel Speadsheet

8.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng

b)

Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn

c)

Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số

d)

Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát, …

9.

Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh:

a)

Delete Rows

b)

Delete Table

c)

Delete Columns

d)

Delete Cells

10.

Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?

4 lines
11.

Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?

a)

Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.

b)

Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.

c)

Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.

d)

Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.

12.

Để bổ sung bạn Ngô Văn Chinh vào danh sách mà vẫn đảm bảo yêu cầu danh sách được xếp theo vần A, B, C của tên, em sẽ thêm một dòng ở vị trí nào của bảng?

a)

Thêm một dòng vào cuối bảng.

b)

Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Bình.

c)

Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Dương.

d)

Thêm một dòng vào sau dòng chứa tên bạn Dương.

13.

Trong bảng danh sách lớp 6A, con trỏ soạn thảo đang được đặt trong ô chứa tên bạn Bình. Để thêm một dòng vào sau dòng này, em nháy nút phải chuột chọn Insert và chọn tiếp lệnh nào?

a)

Insert Rows Above.

b)

Insert Rows Below.

c)

Insert Columns to the Left.

d)

Insert Columns to the Right.

14.

Khi sử dụng hộp thoại "Find and Replace", nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?

a)

Replace All.

b)

Replace.

c)

Find Next.

d)

Cancel.

15.

Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?

a)

Lệnh Find trong bảng chọn Edit.

b)

Lệnh Find and Replace… trong bảng chọn Edit.

c)

Lệnh Replace trong bảng chọn Edit.

d)

Lệnh Search trong bản chọn File.

16.

Sau khi sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm được một từ, muốn tìm cụm tiếp theo, em thực hiện ngay thao tác nào dưới đây?

4 lines
17.

Sau khi sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm được một từ, muốn tìm cụm tiếp theo, em thực hiện ngay thao tác nào dưới đây?

a)

Nháy nút Find Next

b)

Nhấn nút Next

c)

Nhấn phím Delete

d)

Tất cả ý trên

18.

Em có thể sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm các đối tượng nào trong văn bản?

a)

Một kí tự, một từ hay cụm từ bất kì

b)

Mọi từ được định dạng theo kiểu chữ nghiêng

c)

Các dấu cách

d)

Tất cả các đối tượng nói trên

19.

Khi thực hiện lệnh: Home →Editing →Replace có nghĩa là:

a)

Thực hiện thay thế

b)

Thực hiện tìm kiếm

c)

Xuất hiện hộp thoại Find and Replace

d)

Xóa lệnh thực hiện

20.

Trong hộp thoại Find and Replace, khi nháy nút Replace có nghĩa là:

a)

Tìm kiếm

b)

Thay thế

c)

Kết thúc

d)

Xóa bỏ

21.

Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng các lệnh nào?

a)

Format/Font

b)

Home /Paragraph

c)

File/Paragraph

d)

Format/Paragraph

22.

Trong các thao tác dưới đây, thao tác nào không phải là thao tác định dạng đoạn văn bản?

a)

Chọn màu đỏ cho chữ

b)

Tăng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn

c)

Tăng khoảng cách giữa các đoạn văn

d)

Căn giữa đoạn văn bản

23.

Điền từ hoặc cụm từ (chính xác; tìm kiếm; thay thế; yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây: "Công cụ Tìm kiếm và ...(1)... giúp chúng ta ....(2).... hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo ....(3).... một cách nhanh chóng và ....(4)..."

4 lines
24.

Phím tắt dùng để thay thế trong hộp thoại Find and Replace là:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + Alt + A

25.

Phím tắt dùng để tìm phần văn bản trong hộp thoại Find and Replace là:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + Alt + A

26.

Phím tắt dùng để tìm phần văn bản trong hộp thoại Find and Replace là:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + Alt + A

27.

Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vòng để giới thiệu Ẩm thực Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ "món ngon" bằng từ "đặc sản". Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại "Find and Replace"

a)

Replace All

b)

Replace

c)

Find Next

d)

Cancel

28.

Để thay thế từ "che" thành từ "tre", em gõ từ "che" vào ô nào?

a)

Từ "che" gõ vào ô Replace with

b)

Từ "che" gõ vào ô Find what

c)

Máy tính tự phát hiện lỗi chính tả và tự sửa

d)

Cả A và B đều đúng

29.

Sơ đồ khối của thuật toán là:

a)

ngôn ngữ giao tiếp giữa người và máy tính

b)

một biểu đồ gồm các đường cong và các mũi tên chỉ hướng

c)

một sơ đồ gồm các hình mô tả các bước và đường mũi tên để chỉ hướng thực hiện

d)

ngôn ngữ tự nhiên

30.

Đâu không phải là thành phần của một thuật toán cơ bản:

a)

Thông tin đầu vào (Input)

b)

Thông tin đầu ra (Output)

c)

Mũi tên chỉ hướng thực hiện

d)

Cả A và B đều đúng

31.

Theo em có mấy cách để mô tả một thuật toán?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Lợi thế của việc sử dụng sơ đồ khối so với ngôn ngữ tự nhiên để mô tả thuật toán là gì?

a)

Sơ đồ khối tuân theo một tiêu chuẩn quốc tế nên con người dù ở bất kể quốc gia nào cũng có thể hiểu.

b)

Sơ đồ khối dễ vẽ.

c)

Sơ đồ khối dễ thay đổi.

d)

Vẽ sơ đồ khối không tốn thời gian.

33.

Trong thuật toán, biểu tượng dưới đây có nghĩa:

a)

Bắt đầu hoặc Kết thúc

b)

Đầu vào hoặc Đầu ra

c)

Bước xử lí

d)

Chỉ hướng thực hiện tiếp theo

34.

Trong thuật toán, biểu tượng dưới đây có nghĩa:

a)

Bắt đầu hoặc Kết thúc

b)

Chỉ hướng thực hiện tiếp theo

c)

Bước xử lí

d)

Đầu vào hoặc Đầu ra

35.

Trong các ví dụ sau, đâu là thuật toán:

4 lines
36.

Câu 32. Trong các ví dụ sau, đâu là thuật toán:

a)

một dãy các bước hướng dẫn tính diện tích của hình thang cân

b)

một bài văn tả cảnh hoàng hôn ở biển

c)

một bài hát mang âm điệu dân gian

d)

một bản nhạc tình ca

37.

Câu 33. Em hãy chọn các câu đúng?

a)

Thuật toán có đầu ra là kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán.

b)

Thuật toán có đầu vào là các dữ liệu đầu ra

c)

Thuật toán có đầu vào là kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán.

d)

Thuật toán có đầu ra là các dữ liệu ban đầu.

38.

Câu 34. Câu nào sau đây sai khi nói về vai trò của mũi tên trong sơ đồ khối của thuật toán?

a)

Hướng mũi tên cho thấy hướng đi trong sơ đồ khối.

b)

Mũi tên được sử dụng để chỉ hướng thực hiện tiếp theo.

c)

Mũi tên được sử dụng chỉ để kết nối các hình khối trong sơ đồ

d)

Tất cả các đáp án trên sai

39.

Câu 35. "Thuật toán tìm số lớn hơn trong hai số a, b". Đầu ra là:

a)

hai số a, b

b)

số lớn hơn

c)

số bé hơn

d)

số bằng nhau

40.

Câu 36. "Thuật toán nhân đôi số a". Đầu ra là:

a)

Số a

b)

giá trị a

c)

giá trị 2 x a

d)

giá trị 4 x a

41.

Câu 37. Mẹ dặn Nam ở nhà nấu cơm và nhớ thực hiện tuần tự các bước sau: Bước 1: Chuẩn bị nồi cơm điện, gạo, nước. Bước 2: Cho gạo và nước với tỉ lệ phù hợp vào nồi Bước 3: Cắm điện, bật nút nấu Bước 4: Cơm chín, đánh tơi cơm Các bước trên được gọi là:

a)

Bài toán

b)

Người lập trình

c)

Máy tính điện tử

d)

Thuật toán

42.

Câu 38. Quan sát sơ đồ sau: Đầu ra của thuật toán là:

a)

cho hai số a, b

b)

giá trị tổng

c)

hiệu giá trị a và b

d)

Một đáp án khác

43.

Câu 39. Cho các bước sau: Sắp xếp các bước theo thứ tự đúng:

a)

1 - 3 - 4 - 2- 6 - 5

b)

1 - 2 - 5 - 6 - 1 - 4

c)

1 - 3 - 2 - 4 - 6 - 5

d)

1 - 4 - 2 - 3 - 6 - 5

44.

Câu 40. Sắp xếp thứ tự các hình được đánh số trong hình sau để được thuật toán tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b. (1) Nhập a, b (2) Bắt đầu (3) Tổng ← a + b

4 lines
45.

Sắp xếp thứ tự các hình được đánh số trong hình sau để được thuật toán tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b.

a)

(2) - (3) - (1) - (4) - (6) - (5)

b)

(2) - (1) - (3) - (4) - (6) - (5)

c)

(2) - (1) - (4) - (3) - (6) - (5)

d)

(2) - (1) - (3) - (6) - (4) - (5)

46.

Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì?

a)

Tuần tự, rẽ nhánh và lặp.

b)

Tuần tự, rẽ nhánh và gán.

c)

Rẽ nhánh, lặp và gán.

d)

Tuần tự, lặp và gán.

47.

Cấu trúc rẽ nhánh có mấy loại?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

48.

Cấu trúc tuần tự là gì?

a)

Là cấu trúc xác định thứ tự dữ liệu được lưu trữ.

b)

Là cấu trúc xác định thứ tự các bước được thực hiện.

c)

Là cấu trúc lựa chọn bước thực hiện tiếp theo.

d)

Là cấu trúc xác định số lần lặp lại một số bước của thuật toán.

49.

Điểm giống nhau giữa cấu trúc rẽ nhánh và cấu trúc lặp là:

a)

các bước của thuật toán được thực hiện lặp lại nhiều lần.

b)

đều có bước quan trọng nhất là kiểm tra điều kiện

c)

Thực hiện lần lượt các bước từ bắt đầu đến kết thúc

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

50.

Trong các sơ đồ khối sau, sơ đồ khối nào thể hiện cấu trúc lặp kiểm tra điều kiện:

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

51.

Thuật toán dưới đây thuộc cấu trúc:

a)

Cấu trúc nhánh dạng thiếu

b)

Cấu trúc nhánh dạng đủ

c)

Cấu trúc lặp

d)

Cấu trúc tuần tự

52.

Cấu trúc dưới đây được gọi là:

a)

Cấu trúc lặp

b)

Cấu trúc tuần tự

c)

Cấu trúc rẽ nhánh

d)

Một cấu trúc khác

53.

Thuật toán dưới đây thuộc cấu trúc:

a)

Cấu trúc lặp

b)

Cấu trúc tuần tự

c)

Cấu trúc nhánh dạng thiếu

d)

Cấu trúc nhánh dạng đủ

54.

Câu nào dưới đây là đúng?

4 lines
55.

Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Nếu trời mưa thì em sẽ không đi dã ngoại với các bạn có chứa cấu trúc lặp

b)

Nếu được nghỉ bốn ngày vào dịp Quốc khánh mồng 2 - 9 thì gia đình em sẽ đi du lịch tại Đà Nẵng, còn không sẽ có kế hoạch khác có chứa cấu trúc rẽ nhánh

c)

Nếu vẫn chưa làm xong bài tập về nhà môn Toán, em phải làm bài tập cho đến khi nào xong thì dừng có chứa cấu trúc rẽ nhánh.

d)

Nếu trời không mưa thì em đi đá bóng có chứa cấu tuần tự

56.

Trong các ví dụ sau, câu nào có thể biểu diễn bằng cấu trúc lặp:

a)

Nếu sáng mai trời mưa, em sẽ mang theo áo mưa.

b)

Nếu vẫn chưa làm hết bài tập, em phải làm bài tập đến khi nào hết.

c)

Nếu được nghỉ ba ngày vào dịp Tết Dương lịch thì gia đình em sẽ đi du lịch, còn không sẽ có kế hoạch khác.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

57.

Điều kiện để dừng việc rửa rau là gì?

a)

Vớt rau ra rổ.

b)

Đổ hết nước trong chậu đi.

c)

Rau sạch.

d)

Rau ở trong chậu.

58.

Sơ đồ khối thể hiện cấu trúc điều khiển nào?

a)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.

c)

Cấu trúc lặp.

d)

Cấu trúc tuần tự.

59.

Lần lượt các bước điền vào chỗ chấm là:

a)

b - d - c - a - e

b)

a - d - c - b - e

c)

b - d - c - e - a

d)

b - c - d - a - e