Font size
WorksheetsÔN TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN
Total questions: 91
Worksheet time: 2hrs 41mins
Câu 1/ 75% bằng phân số nào sau đây?
1/25
1/4
3/4
4/100
Câu 2/ Phân số 15/10 được viết thành :
a. 1,5
b. Hỗn số 1 và 5/ 10
c. 150
Cả a và b đúng
Câu 3/ Số thập phân 0,24 viết thành tỉ số phần trăm là :
24/100
24
240%
24%
Câu 4/ Phân số nào sau đây có thể chuyển đổi thành phân số thập phân:
a. 1/4
b. 10/7
c. 40/50
Cả a và c đúng
Câu 5/ Phân số 9/100 viết dưới dạng số thập phân là :
0,9
0,09
0,009
0,0009
Câu 6/ Tỉ số phần trăm của 1 và 4 là :
0,25 %
2,5%
25%
200%
Câu 7/ Số thập phân 0,45 viết thành phân số là:
4,5
45
45/100
450%
Câu 8/ 31,2% được viết thành:
a. 312/100
b. 0,312
c. 3,12
Cả a và c đúng
Câu 9/ Số thập phân 7,053 được viết thành:
a. Hỗn số 7 và 53/10
b. hỗn số 7 và 53/1000
c. 7053/1000
Cả b, c đều đúng
Câu 10/ Phân số 13/50 được viết thành tỉ số phần trăm là:
a. 26/100
b. 0,26
c. 26%
Cả a, b, c đúng
Câu 11/ Điền vào chỗ chấm để có kết quả đúng: Tỉ số phần trăm của 1/4 và 1/2 là :………………………………
Câu 12/ Số thập phân 3,5 được viết thành:
a. 35%
b. Hỗn số 3 và 5/10
c. 35/100
Cả a và c đúng
Câu 13/ Hỗn số 1 và 1/4 viết thành:
a. 5/4
b. 1,14
c. 1,25
Cả a và c đúng
Câu 14/ Phân số 75/100 viết dưới dạng :
a. 7,5
b. 0,75
c. 75%
Cả b, c đúng
12% được viết thành phân số là:
a. 0,12
b. 12/100
c. 1,2
Cả a và b đúng
Để có 3,5 x X < 10 thì giá trị lớn nhất của X là:
1
2
3
4
Chọn đáp án đúng: 8 tấn 234 kg = ? tấn
8 234 tấn
82,34 tấn
823,4 tấn
8,234 tấn
Số đo thể tích 352 cm3 được đọc là:
Ba trăm năm mươi hai xăng-ti-mét vuông
Ba trăm năm mươi hai đề-xi-mét khối
Ba trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối
Ba trăm năm mươi hai đề-xi-mét vuông
Chọn đáp án đúng : 12 dm2 = ..............
a. 0,2 m2
b. 0,12 m2
c. 12/100 m2
Cả b và c đúng
Chọn các đáp án đúng : 1 tấn = …
a. 10 yến
b. 10 tạ
c. 1000 kg
Cả b và c đúng
Chọn đáp án đúng : 1 m2 = ? ha
a. 0,0001ha
b. 0,001ha
c. 1/10000 ha
Cả a và c đúng
Chọn đáp án đúng : 1 km2 = ……… hm2
10
100
1000
10000
25 dm3 = ............
0,5 cm3
0,05 m3
0,025 m3
0,0005 cm3
Chọn đáp án đúng : 1 ha = …. km2
a. 1/10
b. 0,01
c. 0,001
Cả a và b đúng
1,36 dm3 = ? m3
a. 1 360 m3
b. 0,00136 m3
c. 0,001360 m3
Cả b và c đúng
1 dm3 = …
100 cm3
1000 cm3
0,01 m3
1000 m3
1 ha = …. km2
a. 1/10
b. 0,01
c. 1/100
Cả b và c đúng
12,6 dm3 = ....... cm3
1 260 cm3
12 600 cm3
12 006 cm3
1,26 cm3
1/100 m = ? dm
10dm
1dm
0,1dm
0,01dm
1000 m = ? km
1km
0,1km
0,01km
10km
1 dm3 = … m3
a. 0,0010
b. 0,001
c. 0,01
Cả a và b đúng
Chọn số đo lớn nhất trong các số đo sau:
5 m2
50 dm2
500 cm2
0,5 m2
Điền vào chỗ chấm để có kết quả đúng: (Mức 1- 0,5 đ ) 4 phút 45 giây =………….. giây
1,25 giờ = …giờ …phút
1 giờ 25 phút
1 giờ 20 phút
1 giờ 15 phút
1 giờ 50 phút
2 giờ 18 phút = .............phút. Số cần điền vào chỗ chấm là:
2,18
2,3
2,6
138
Câu 38/ Chọn đáp án đúng : 2 giờ rưỡi = . . . phút
120
150
2,5
25
Câu 39/ Chọn đáp án đúng : 24,6 giờ : 2 = giờ ?
15,2 giờ
20 giờ
11,4 giờ
12,3 giờ
Câu 40/ Chọn đáp án đúng: 4 giờ 30 phút = … giờ
4,4
4,5
4,7
4,8
Câu 41/ Tâm ngủ lúc 21 giờ, thức dậy lúc 5 giờ 15 phút. Hỏi Tâm đã ngủ trong bao lâu?
8 giờ 15 phút
8 giờ 5 phút
7 giờ 25 phút
7 giờ 15 phút
Câu 42/ Nam đi học từ nhà đến trường hết 12 phút. Nam đến trường lúc 6 giờ 31 phút. Hỏi Nam đi từ nhà lúc mấy giờ?
6 giờ 19 phút
6 giờ 43 phút
6 giờ 42 phút
6 giờ 20 phút
Câu 43/ Anh Tài đi xe đạp từ nhà lúc 5 giờ 45 phút để đến trường học. Anh đến trường lúc 6 giờ 30 phút. Vậy anh Tài đã đi quãng đường từ nhà đến trường hết:
a. 45 phút
b. 0,75 giờ
c. 50 phút
Cả a và b đúng
Câu 44/ Đúng ghi Đ; sai ghi S : Thể tích hình hộp chữ nhật bằng chiều dài nhân với chiều rộng rồi cộng với chiều cao (cùng đơn vị đo)
Câu 44/ Đúng ghi Đ; sai ghi S : b. Muốn tính thể tích hình lập phương, ta lấy cạnh nhân với cạnh rồi nhân với cạnh.
Câu 45/ Diện tích hình thang bằng ……………………………………………………
tổng độ dài hai đáy
tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo)
tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.
tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi nhân cho 2.
Câu 46/ Điền vào chỗ chấm: Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật là:…………………………....................... Chú giải: ………………………………………………………………………...............
V = a x b x c ; V là thể tích; a, b là hai đáy, c là chiều cao hình hộp chữ nhật
V = a x b + c ; V là thể tích; a, b, c lần lượt là chiều dài, chiều rộng, chiều cao hình hộp chữ nhật
V = a x b x c ; V là thể tích; a, b, c lần lượt là chiều dài, chiều rộng, chiều cao hình hộp chữ nhật
Cả 3 đáp sán đều sai
Câu 47/ Công thức tính chu vi hình tròn là:
a. C = r x 2 x 3,14
b. C = r x r x 3,14
c. C= d x 3,14
Cả a và c đúng
Câu 48/ Đúng ghi Đ, Sai ghi S: Muốn tính diện tích hình thang, ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.
Đúng ghi Đ, Sai ghi S : Diện tích toàn phần của hình lập phương bằng diện tích một mặt nhân với 6
Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:
tổng diện tích 4 mặt của hình hộp chữ nhật
hiệu diện tích xung quanh và diện tích hai đáy của hình hộp chữ nhật đó
tổng diện tích xung quanh và diện tích hai đáy của hình hộp chữ nhật đó
tổng diện tích một đáy và diện tích xung quanh
Điền vào chỗ chấm: Công thức tính thể tích hình lập phương là:………………………….......................
Chú giải: .........................
V = a x b x c ; V là thể tích; a,b,c lần lượt là ba kích thước của hình lập phương
V = a + a + a ; V là thể tích; a là cạnh của hình lập phương
V = a x a x a ; V là thể tích; a là cạnh của hình lập phương
V = a x a x 6; V là thể tích; a là cạnh của hình lập phương
Đúng ghi Đ, Sai ghi S: Diện tích hình thang bằng tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi nhân với 2
Điền vào chỗ chấm để có kết quả đúng: Công thức tính chu vi hình tròn theo bán kính là:…………………………...
Chú giải: ……….......................
a. C = r x r x 3,14; C là chu vi hình tròn, r là bán kính hình tròn
b. C = d x 3,14; C là chu vi hình tròn, d là bán kính hình tròn
c. C = r x 2 x 3,14; C là chu vi hình tròn, r là bán kính hình tròn
d. Câu b và c đúng
Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống : Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy bán kính nhân với bán kính rồi nhân với số 3,14
Điền vào chỗ chấm để có kết quả đúng: Một hình tròn có bán kính 1,2 dm. Vậy chu vi của hình tròn là :…………………….
Tính diện tích hình thang có độ dài hai cạnh đáy lần lượt là 12cm và 6cm; chiều cao là 5cm. Diện tích hình thang đó là:.................................
Điền vào chỗ chấm để có kết quả đúng: Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là: 25 dm, 13 dm; chiều cao bằng 1,2 m. Vậy diện tích hình thang là: ..................
Một hình tam giác có độ dài đáy 16 cm, chiều cao tương ứng 10 cm. Tính diện tích hình tam giác đó?
160 cm2
80 cm
80 cm2
80 dm2
Một hình tam giác có đáy bằng 13 cm, chiều cao bằng 5 cm. Tính diện tích tam giác đó
32,5 cm2
33,5 cm2
43,5 cm2
44,5 cm2
Điền vào chỗ chấm để có kết quả đúng: Một hình tròn có đường kính 10 cm. Vậy chu vi hình tròn là:.............................
Một hình tròn có đường kính 1,2 dm. Chu vi của hình tròn là:
37,68 dm
3,768 dm
3,768 cm
376,8 dm
Một hình tam giác có cạnh đáy 28 cm, chiều cao 1,2 dm. Vậy diện tích hình tam giác là:..............................
Điền vào chỗ chấm để có kết quả đúng: Gọi s là quãng đường, t là thời gian, v là vận tốc. Công thức tính vận tốc là:……………………..
Chọn đáp án đúng: Gọi vận tốc là v, quãng đường là s, thời gian là t, công thức tính vận tốc là :
v = s × t
v = s : t
v = s + t
v = s - t
Muốn tính vận tốc ta lấy:
quãng đường chia cho thời gian
thời gian chia cho quãng đường
thời gian cộng với quãng đường
quãng đường nhân với thời gian
Một người đi xe đạp với vận tốc 15 km/h trong 2 giờ. Vậy người đó đã đi được quãng đường là:……
Một xe máy đi được 35 km trong một giờ, vậy vận tốc của xe máy đó là:
20 km/h
30 km/h
35 km/h
40 km/h
Đúng hay sai?
Một người đi quãng đường từ A đến B dài 120 km bằng xe máy với vận tốc 30 km/giờ. Vậy thời gian người đó đi là 4 giờ.
Đúng
Sai
Muốn tính quãng đường ta lấy vận tốc chia cho thời gian.
Đúng
Sai
Một người đi xe đạp với quãng đường dài 149,5 km hết 13 giờ. Vậy người đó đi với vận tốc:
12km/ giờ
11 km/ giờ
12,5 km/ giờ
11,5 km/ giờ
Một người đi xe đạp điện với vận tốc 24,5 km/ giờ trong 4 giờ thì người đó đi dược quãng đường là:
98km
89 km
99km
78 km
Một vận động viên khuyết tật trượt tuyết với vận tốc 24 m/s. Hỏi vận động viên đó hoàn thành quãng đường 600 m trong thời gian bao lâu?
25 phút
2,5 giây
25 giây
250 giây
Điền vào chỗ chấm để có kết quả đúng: Khi ta biểu diễn số liệu thống kê bằng dãy số liệu, ta thực hiện ……………....................................
liệt kê
liệt kê số liệu
liệt kê lần lượt số liệu theo thứ tự
liệt kê lần lượt theo thứ tự
Biết chiều cao của ba bạn Ánh, Bình, Cường lần lượt là: 138,5 cm; 141 cm; 137 cm. Vậy số đo chiều cao của ba bạn đã được biểu diễn theo cách:
Biểu diễn bằng dãy số liệu thống kê
Biểu diễn bằng bảng số liệu thống kê
Biểu diễn số liệu bằng biểu đồ cột
Biểu diễn số liệu bằng biểu đồ hình quạt
Đúng hay sai?
Một số cách biểu diễn số liệu thống kê là: biểu diễn bằng dãy số liệu, biểu diễn bằng bảng thống kê.
Đúng
Sai
Đúng hay sai?
Khi ta biểu diễn số liệu thống kê bằng dãy số liệu, ta thực hiện liệt kê lần lượt số liệu theo thứ tự.
Đúng
Sai
Trong một buổi lễ hội, có 17 người tham gia trò chơi ném bóng. Số người trúng bóng là 11. Tỉ số giữa số người trúng bóng so với tổng số người tham gia là:
11/17
12/17
14/17
15/17
Nam ném bóng liên tiếp 15 lần vào phía rổ, trong đó có 7 quả bóng vào rổ. Tỉ số của số lần bóng vào rổ và số lần bóng không vào rổ là:
7/15
8/15
7/8
8/7
Một hộp gồm có 20 quả bóng. Trong đó có 8 quả bóng đỏ, còn lại là bóng xanh. Tỉ số giữa số bóng đỏ và số bóng xanh là:
8 : 20
8 : 12
12 : 8
8,12
0,5 % viết thành phân số là:
5/10
5/100
5/10000
5/1000
Điền vào chỗ chấm để có kết quả đúng: 1/2 > y > 1/4 . Một giá trị của y là ….. ……………………
3/8
7/20
30/100
Cả ba đáp án đúng
Điền vào chỗ chấm để có kết quả đúng: Một người đi bộ khởi hành từ A với vận tốc 4,5 km/giờ và đến B lúc 12 giờ. Vậy người đó đi từ A lúc mấy giờ, biết đoạn đường từ A đến B dài 14,4 km. Người đó đi từ A lúc:................................................
Điền vào chỗ chấm để có kết quả đúng: Mua 5 chiếc bút có giá 25 000 đồng. Hỏi mua 7 chiếc bút hết bao nhiêu tiền? Mua 7 chiếc bút phải trả ......................
Mua 5 chiếc bút có giá 25 000 đồng. Hỏi mua 7 chiếc bút hết bao nhiêu tiền?
Một kho chứa 540 tấn gạo bao gồm gạo nếp và gạo tẻ. Số tấn gạo tẻ bằng 7/3 số tấn gạo nếp. Vậy số gạo nếp là:………………….
Quãng đường AB dài 120km. Lúc 7giờ một ô tô khởi hành từ A đến B với vận tốc 40km/giờ. Đi đến 9 giờ thì ô tô dừng lại. Vậy đến chỗ dừng lại ô tô đã đi được bao nhiêu km?
80 km
40km
120 km
60 km
Một trường có tất cả 1850 học sinh, biết trường có 40% học sinh nam. Hỏi trường có bao nhiêu học sinh nữ?
Một đội sửa đường, trung bình cứ 5 ngày sửa được 115 m đường. Hỏi trong 15 ngày đội đó sửa được bao nhiêu mét đường? (biết mức làm của mỗi người như nhau)
23 m
345 m
1725 m
354 m
Theo kế hoạch, một đội sản xuất phải trồng cây trên 22,5 ha rừng. Đội đó đã trồng được 18ha. Vậy đội còn phải thực hiện bao nhiêu phần trăm để hoàn thành kế hoạch?
Một hình tam giác có cạnh đáy là 24 m và chiều cao bằng cạnh đáy thì diện tích là:
96 m2
192 m2
144 m2
72 m2
Một ô tô khởi hành từ A lúc 7 giờ 30 phút và đến B lúc 10 giờ 15 phút. Biết quãng đường AB dài 121 km, vận tốc của ô tô là:
a. 4 km/giờ
b. 44 km/giờ
c. 44 km/h
Cả b, c đúng
Một người thợ xây làm việc trong 3 ngày được trả 450 000 đồng. Hỏi với mức trả công như thế người thợ làm trong 6 ngày được trả bao nhiêu tiền công?
