wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dân cư và hoạt động sản xuất miền Trung

Total questions: 64

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Các dân tộc sinh sống chủ yếu ở vùng Duyên hải miền Trung là:

a)

Kinh, Tày, Hoa, Khơ-me,…

b)

Kinh, Chăm, Thái, Mường,…

c)

Mông, Thái, Mường, Nùng,…

d)

Gia Rai, Ê Đê, Ba Na, Xơ Đăng,…

2.

Vật dụng nào dưới đây ít liên quan đến đời sống của người dân ở vùng Duyên hải miền Trung?

a)

Lưới đánh cá

b)

Thuyền đánh cá

c)

Thuyền thúng

d)

Bánh xe nước

3.

Bãi biển Lăng Cô thuộc tỉnh (thành phố) nào sau đây?

a)

Thanh Hoá

b)

Đà Nẵng

c)

Thừa Thiên Huế

d)

Khánh Hoà

4.

Vì sao vùng Duyên hải miền Trung lại thuận lợi phát triển kinh tế biển?

4 lines
5.

Năm 2020, vùng Duyên hải miền Trung có số dân

a)

hơn 15 triệu người.

b)

dưới 20 triệu người.

c)

hơn 20 triệu người.

d)

hơn 25 triệu người.

6.

Hoạt động sản xuất nào sau đây không phải là hoạt động sản xuất chủ yếu của người dân vùng Duyên hải miền Trung?

a)

Du lịch biển.

b)

Giao thông vận tải biển.

c)

Khai thác than đá.

d)

Đánh bắt và nuôi trồng hải sản.

7.

Địa danh nổi tiếng với nghề làm muối ở vùng Duyên hải miền Trung là

a)

Sa Huỳnh.

b)

Nha Trang.

c)

Sầm Sơn.

d)

Non Nước.

8.

Vùng Duyên hải miền Trung có dân số hơn?

a)

15 triệu người ( 2020)

b)

16 triệu người ( 2020)

c)

19 triệu người ( 2020)

d)

20 triệu người ( 2020)

9.

Cuộc sống người dân gắn bó mật thiết với?

a)

Rừng

b)

Nương

c)

Biển

d)

Sông

10.

Thuyền thúng được:

a)

Làm từ tre

b)

Phương tiện đánh bắt thủy sản

c)

Hiện nay, được dùng trong các hoạt động du lịch

d)

Tất cả các phương án trên đúng

11.

Vùng Duyên hải miền Trung có bờ biển kéo dài khoảng?

a)

1800 km

b)

1900km

c)

2000km

d)

2100 km

12.

Nước biển mặn, nhiều nắng là điều kiện thuận lợi để?

a)

Làm muối

b)

Đánh bắt và nuôi trồng hải sản

c)

Du lịch biển đảo

d)

Giao thông đường biển

13.

Vùng biển rộng, nhiều hải sản, là điều kiện thuận lợi để?

a)

Làm muối

b)

Đánh bắt và nuôi trồng hải sản

c)

Du lịch biển đảo

d)

Giao thông đường biển

14.

Nhiều bãi tắm, vịnh biển, phong cảnh đẹp là điều kiện thuận lợi để?

a)

Làm muối

b)

Đánh bắt và nuôi trồng hải sản

c)

Du lịch biển đảo

d)

Giao thông đường biển

15.

Vùng biển rộng và dài, nhiều vịnh kín gió là điều kiện thuận lợi để?

a)

Làm muối

b)

Đánh bắt và nuôi trồng hải sản

c)

Du lịch biển đảo

d)

Giao thông đường biển

16.

Đâu không phải là địa danh làm muối nổi tiếng ở vùng?

a)

Sa Huỳnh ( Quảng Ngãi)

b)

Cà Ná ( Ninh Thuận)

c)

Hòn Khói (Khánh Hòa)

d)

Diêm Điền (Thái Bình)

17.

Phần lớn dân cư vùng Duyên hải miền Trung phân bố ở đâu?

a)

Miền núi

b)

Đồng bằng và ven biển

c)

Trung tâm thành phố

d)

Cả đồng bằng và miền núi

18.

Vùng Duyên hải miền Trung có điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế nào?

a)

Kinh tế nông nghiệp

b)

Kinh tế công nghiệp

c)

Kinh tế biển

d)

Kinh tế địa phương

19.

Bãi biển nào không nằm trong vùng Duyên hải miền Trung?

a)

Sầm Sơn

b)

Mỹ Khê

c)

Nha Trang

d)

Bãi Cháy

20.

Việc có nhiều đảo sẽ giúp cho vùng phát triển ngành

a)

Kinh tế

b)

Du lịch

c)

Hàng không

d)

Thương mại

21.

Việc có nhiều đảo sẽ giúp cho vùng phát triển ngành

a)

Kinh tế

b)

Du lịch

c)

Hàng không

d)

Thương mại

22.

Cảng biển nào không thuộc vùng Duyên hải miền Trung?

a)

Cửa Lò ( Nghệ An)

b)

Sơn Dương (Hà Tĩnh)

c)

Hải Phòng

d)

Cam Ranh (Khánh Hoà)

23.

Đâu là điều kiện thuận lợi xây dựng các cảng biển ở vùng Duyên hải miền trung?

a)

Đường bờ biển dài

b)

Đường bờ biển có nhiều vịnh sâu và kín gió

c)

Vùng biển rộng

d)

Thềm lục địa rộng

24.

Bãi biển nào không nằm trong vùng Duyên hải miền Trung?

a)

Sầm Sơn

b)

Mỹ Khê

c)

Non Nước

d)

Cát Cò 1

25.

Các dân tộc sinh sống ở vùng có:

a)

Kinh

b)

Chăm

c)

Mường

d)

Tất cả phương án trên đúng

26.

Vật dụng nào gắn liền với cuộc sống các đồng bào miền biển?

a)

Thuyền thúng

b)

Lưới đánh cá

c)

Máy phát cỏ

d)

Cả A và B đúng

27.

Vùng Duyên hải miền Trung đứng thứ mấy trong việc sản xuất thuỷ sản của cả nước?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

28.

Ngư dân vùng Duyên hải miền Trung góp phần bảo vệ chủ quyền biển - đảo nước ta qua hoạt động nào?

a)

Nuôi trồng hải sản

b)

Sản xuất muối

c)

Đánh bắt trên biển

d)

Xây dựng cảng biển

29.

Nghề làm muối cung cấp

a)

Một lượng mì chính lớn cho cả nước

b)

Một lượng muối lớn cho cả nước

c)

Một lượng mưa lớn

d)

Một lượng lương thực lớn

30.

Nghề du lịch của vùng đóng vai trò quan trọng cho

a)

Ngành giao thông

b)

Ngành đánh bắt hải sản của cả nước

c)

Ngành muối của cả nước

d)

Ngành du lịch của cả nước

31.

Qua bảng một số hoạt động kinh tế biển ở miền Trung cho thấy

a)

Biển gây ra nhiều khó khăn cho người dân

b)

Biển có hoạt động làm muối rất sôi nổi

c)

Biển rất quan trọng đối với đời sống kinh tế của người dân

d)

Biển không quá quan trọng với người dân

32.

Biển Nha Trang thuộc tỉnh nào?

a)

Huế

b)

Thanh Hóa

c)

Khánh Hòa

d)

Quảng Bình

33.

Cảng Chân Mây thuộc tỉnh nào?

a)

Thừa Thiên Huế

b)

Thanh Hóa

c)

Khánh Hòa

d)

Quảng Bình

34.

Lễ hội nào không thuộc vùng Duyên hải miền Trung?

a)

Lễ hội Ka-tê

b)

Lễ hội hoa ban

c)

Lễ Rước cá Ông

d)

Lễ Khoa lề thế lính Hoàng Sa

35.

Lễ Rước cá Ông bắt nguồn từ phong tục nào?

a)

Tục thờ cá Voi.

b)

Thờ Thành hoàng.

c)

Thờ thần Biển.

d)

Tín ngưỡng của ngư dân miền biển.

36.

Lễ hội Ka-tê diễn ra vào thời gian nào trong năm?

a)

Tháng 2.

b)

Tháng 4.

c)

Tháng 9.

d)

Khoảng tháng 9 - 10 (tháng 7 lịch Chăm).

37.

Di sản của vùng Duyên hải miền Trung đã được UNESCO ghi danh?

a)

Thánh địa Mỹ Sơn (tỉnh Quảng Nam)

b)

Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng (tỉnh Quảng Bình)

c)

Phố cổ Hội An (tỉnh Quảng Nam)

d)

Tháp Pô Klông Ga-rai (tỉnh Ninh Thuận)

38.

Lễ Rước cá Ông được tổ chức nhằm mục đích gì?

a)

Tỏ lòng biết ơn, sự tôn kính của ngư dân đối với cá Ông.

b)

Tưởng nhớ các vị thần.

c)

Cầu cho trời yên biển lặng, ngư dân may mắn, được mùa tôm cá.

d)

Cuộc sống tốt lành, màu màng bội thu.

39.

Thánh địa Mỹ Sơn thuộc tỉnh nào?

a)

Hà Nội

b)

Huế

c)

Quảng Bình

d)

Quảng Nam

40.

Thánh địa Mỹ Sơn là gì?

a)

Di sản văn hóa thế giới

b)

Di sản tư liệu thế giới

c)

Di sản thiên nhiên thế giới

d)

Di sản văn hóa phi vật thể

41.

Mộc bản triều Nguyễn là gì?

a)

Di sản tư liệu thế giới

b)

Di sản văn hóa tiểu biểu của đất nước

c)

Các bản khắc chữ trên gỗ

d)

Di sản lịch sử tiêu biểu của vùng

42.

Di sản nào sau đây thuộc vùng Duyên hải miền Trung?

a)

Phố cổ Tam Châu

b)

Phố cổ Hội An

c)

Phố cổ Hà Nội

d)

Phố cổ

43.

Di sản nào sau đây thuộc vùng Duyên hải miền Trung?

a)

Nhã nhạc cung đình Huế

b)

Phố cổ Hội An

c)

Vườn quốc gia Phong Nha- Kẻ Bàng

d)

Tất cả phương án trên đúng

44.

Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng thuộc

a)

Hà Tĩnh

b)

Huế

c)

Quảng Bình

d)

Quảng Nam

45.

Nhã nhạc cung đình Huế là di sản được công nhận là

a)

UNESCO công nhận là di sản văn hóa vật thể

b)

UNESCO công nhận là di sản văn hóa phi thể

c)

UNESCO công nhận là di sản văn hóa âm nhạc

d)

UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên

46.

Vùng Duyên hải miền Trung giáp với nước nào?

a)

Lào

b)

Campuchia

c)

Thái Lan

d)

A, B đúng

47.

Tỉnh nào sau đây giáp với khu vực Nam bộ?

a)

Bình Thuận

b)

Ninh Thuận

c)

Khánh Hòa

d)

Phú Yên

48.

Tất cả các tỉnh ở vùng Duyên hải miền Trung đều

a)

Giáp Lào

b)

Giáp Campuchia

c)

Giáp biển

d)

Giáp cao nguyên

49.

Vườn quốc gia Phong Nha Kẻ Bàng thuộc di sản nào?

a)

Di sản văn hóa thế giới

b)

Di sản tư liệu thế giới

c)

Di sản thiên nhiên thế giới

d)

Di sản văn hóa phi vật thể

50.

Vùng Duyên hải miền trung nổi tiếng với nhiều lễ hội đặc sắc nhằm:

a)

Vui chơi

b)

Thi đua với các khu vực khác

c)

Tôn vinh truyền thống và những giá trị văn hóa tốt đẹp của dân tộc

d)

Đáp án khác

51.

Lễ rước cá Ông diễn ra ở đâu?

a)

Hội An

b)

Huế

c)

Đà Nẵng

d)

Bình Định

52.

Lễ rước cá Ông bắt nguồn từ tục thờ nào?

a)

Cá heo

b)

Cá voi

c)

Cá đuối

d)

Cá voi xanh

53.

Lễ rước cá Ông nhằm thể hiên:

a)

Lòng biết ơn với cá Ông

b)

Cầu cho trời yên biển lặng

c)

Ngư dân may mắn, được mùa tôm cá

d)

Tất cả phương án trên đúng

54.

Lễ hội Ka- tê của đồng bào dân tộc nào?

a)

Kinh

b)

Mường

c)

Hoa

d)

Chăm

55.

Lễ hội Ka- tê được tổ chức vào thời gian nào?

a)

Tháng 9- tháng 10

b)

Tháng 6- tháng 7

c)

Tháng 5- tháng 6

d)

Tháng 4- tháng 5

56.

Lễ hội Ka- tê được đưa vào danh mục nào vào năm 2022

a)

Di sản văn hóa thế giới

b)

Di sản tư liệu thế giới

c)

Di sản thiên nhiên thế giới

d)

Di sản văn hóa phi vật thể

57.

Lễ hôi Ka-tê thu��c tỉnh nào?

a)

Bình Định

b)

Quảng Bình

c)

Quảng Trị

d)

Bình Thuận

58.

Nghi lễ cúng mừng Ka-tê trong Lễ hội Ka-tê diễn ra ở đâu?

a)

Chùa

b)

Nhà thờ

c)

Đền tháp

d)

Ngôi miếu

59.

Lễ hội Ka-tê có ý nghĩa gì đối với người Chăm?

a)

Góp phần tôn vinh văn hóa dân tộc

b)

Thắt chặt tình đoàn kết cộng đồng

c)

Cầu xin mưa thuận gió hoà

d)

Tạo dịp để du khách tham quan, trải nghiệm văn hóa

60.

Lễ hội Khao lề thế lính Hoàng Sa được đưa vào danh mục nào vào năm 2013

a)

Di sản văn hóa thế giới

b)

Di sản tư liệu thế giới

c)

Di sản thiên nhiên thế giới

d)

Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia

61.

Dân ca ví dặm Nghệ Tĩnh là di sản của khu vực nào

a)

Nghệ An

b)

Quảng Bình

c)

Quảng Trị

d)

Thừa Thiên Huế

62.

Lễ hội Khao lề thế lính Hoàng Sa gồm những hoạt động nào?

a)

Tế lễ cổ truyền

b)

Đua thuyền tứ linh

c)

Thi dạ hội

d)

A và B đúng

63.

Lễ hội Ka-tê có phần hội với những hoạt động gì?

a)

Cắm trại, câu cá, bắn pháo

b)

Thi đi cà kheo, làm bánh gừng, thi giã gạo

c)

Thả diều, đua xe đạp, trồng cây

d)

Hát hò, nhảy múa, xiếc

64.

Lễ Khoa lề thế lính Hoàng Sa có ý nghĩa như thế nào?

a)

Cầu mong được mùa tôm cá.

b)

Tri ân Hải đội Hoàng Sa năm xưa.

c)

Mong muốn trời yên biển lặng.

d)

Giáo dục thế hệ trẻ về trách nhiệm giữ gìn biển đảo quê hương.