wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá 8

Total questions: 80

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Muối tạo kết tủa trắng khi cho phản ứng với dung dịch H2SO4 là:

a)

CuSO4.

b)

BaCl2.

c)

ZnCl2

d)

ZnSO4.

2.

Câu 2. Dãy chất nào chỉ toàn bao gồm muối:

                                                   

                                       

a)

A. MgCl2; Na2SO4; KNO3   

b)

B. Na2CO3; H2SO4; Ba(OH)2         

c)

C. CaSO4; HCl; MgCO3  

d)

D. H2O; Na3PO4; KOH

3.

Câu 4. Trong các chất sau: NaCl, HCl, CaO, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất muối là

                                                                                                      

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

4.

Câu 3. Hợp chất Na2SO4 có tên gọi là

                                                                            

a)

  A. sodium sunfate.

b)

B. sodium sunfite.

c)

C. sunfate sodium  

d)

  D. sodium sunfuric

5.

Câu 9. Cho sơ đồ phản ứng sau:

Na2CO3 + ? BaCO3 + NaCl

Chất phù hợp để điền vào dấu ? là

a)

A. BaCl.

b)

B. BaCl2.

c)

C. BaClO.

d)

D. Ba(ClO)2.

6.

Câu 8. Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các muối?

a)

A. MgCl2; Na2SO4; KNO3.

b)

B. Na2CO3; H2SO4; Ba(OH)2.                          

c)

C. CaSO4; HCl; MgCO3.

d)

D. H2O; Na3PO4; KOH.

7.

Câu 7. Công thức của copper(II) sulfate là

a)

A. CuS.                         

b)

B. CuSO4.                     

c)

C. CaSO4.

d)

D. CoSO4.

8.

Câu 6. Cho sơ đồ phản ứng sau:

? + 2HCl → ZnCl2 + H2

Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi là

a)

A. Zn(OH)2.                  

b)

B. ZnO.                         

c)

C. Zn.                           

d)

D. ZnCO3.

9.

Câu 4. Muối nào sau đây tan tốt trong nước?

a)

A. KCl.                         

b)

B. BaCO3.

c)

C. CaCO3.

d)

D. AgCl.

10.

Câu 3. Hợp chất Na2SO4 có tên gọi là

a)

A. sodium sulfate.         

b)

B. sodium sulfite.           

c)

C. potassium sulfate.                                       

d)

D. sodium sulfuric.

11.

Câu 2. Cho dãy các chất: KCl, Cu(OH)2, BaO, MgCO3, ZnCl2, KOH, CuSO4, NH4NO3. Số lượng muối có trong dãy là

a)

A. 3.                             

b)

B. 4.                          

c)

C. 5.                             

d)

D. 6.

12.

Câu 1. Chất nào sau đây thuộc loại muối?

a)

A. Ca(OH)2.                  

b)

B. Fe2O3.                       

c)

C. H2SO4.                      

d)

D. CaCl2.

13.

Câu 17: Công thức hóa học của muối tạo bởi Magnesium và gốc acid (NO3 ) là

a)

Mn(NO3)2

b)

Mg(NO3)2

c)

Zn(NO3)2

d)

Ca(NO3)2

14.

Câu 15: Chất tác dụng được với kim loại tạo muối mới và kim loại mới là

a)

Oxide

b)

muối

c)

Acid

d)

Base

15.

Câu 16: Chất không làm đổi màu quỳ tím là

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

Ba(OH)2

16.

Câu 14: BaCl2 tác dụng được với

a)

H2O

b)

HCl

c)

Ba(OH)2

d)

H2SO4

17.

Câu 13: FeSO4 có tên gọi là

a)

Calcium chloride

b)

Iron sulfate

c)

Iron (II) sulfate

d)

Iron (III) sulfate

18.

Câu 11: Tính chất hóa học của muối là

a)

A. tác dụng với kim loại

b)

B. tác dụng với acid

c)

C. tác dụng với base

d)

D. cả 3 đáp án trên đều đúng

19.

Câu 9: Muối nào sau đây không tan?

a)

A. KCl

b)

B. KNO3

c)

C. ZnCl2

d)

D. ZnCO3

20.

Câu 8: Muối nào sau đây là muối tan?

a)

NaCl

b)

Fe(OH)2

c)

FeCO3

d)

Al2(SO4)3

21.

Câu 7: Muối nào sau đây có thể tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2:

a)

Na2CO3

b)

CaCO3

c)

BaCO3

d)

MgCO3

22.

Câu 6: Barium carbonate có công thức hóa học là

a)

A. Na2CO3

b)

B. CaCO3

c)

C. BaCO3

d)

D. MgCO3

23.

Câu 5: Đâu không phải là muối ?

a)

A. CuO

b)

B. ZnCl2

c)

C. Pb(NO3)2

d)

D. CaCO3

24.

Câu 4: Cặp chất nào sau đây không tác dụng với nhau (cùng tồn tại trong một dung dịch ?

a)

A. BaCl2 và CuSO4

b)

B. NaOH và H2SO4

c)

C.KCl và NaNO3

d)

D. Na2CO3 và HCl.

25.

Câu 2: Muối ăn có công thức hoá học là:

a)

A. Na2SO4.

b)

B. Na2CO3.

c)

C.NaCl.

d)

D. Na2S

26.

Câu 1: Đâu là muối

a)

A. CO2

b)

B. HCl

c)

C. NaOH

d)

D. NaCl

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các muối carbonate đều tan.

b)

Tất cả các muối của kim loại K, Na đều tan

c)

C. Tất cả các muối của kim loại Cu, Ag đều tan

d)

Tất cả các muối sulfate đều không tan.

28.

Muối nào sau đây không tan trong nước?

a)

KCl.  

b)

NaCl.

c)

AgCl. 

d)

CuCl2.

29.

Chất nào dưới đây là muối?

a)

K2O

b)

HCl

c)

H2SO4.

d)

CuSO4.

30.

Những dãy chất nào sau đây đều là oxide acid?

a)

A. CO2, SO3, Na2O,NO2.    

b)

B. CO2, SO2, H2O, P2O5.

c)

C. SO2, P2O5, CO2, N2O5.  

d)

D. H2O, CaO, FeO, CuO.

31.

Dãy chất gồm các oxide base:

a)

A. CuO, NO, MgO, CaO.

b)

B. CuO, CaO, MgO, Na2O.

c)

C. CaO, CO2, K2O, Na2O.

d)

D. K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.

32.

Hợp chất CaO là oxide: 

a)

A. Oxide acid.

b)

B. Oxide base.

c)

C. Oxide trung tính.

d)

D. Oxide lưỡng tính

33.

Điền vào chỗ trống: "Oxide là hợp chất của ... với một nguyên tố khác."

a)

A. Oxygen.

b)

B. Hydrogen.

c)

C. Nitrogen.

d)

D. Carbon.

34.

Oxide khi tan trong nước làm giấy quỳ chuyển thành màu đỏ là

a)

A. MgO.

b)

B. P2O5.

c)

C. K2O.

d)

D. CaO.

35.

Dãy oxide tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành dung dịch acid là:

a)

A. CuO, Fe2O3, SO2, CO2.

b)

B. CaO, CuO, CO, N2O5.

c)

C. CO2, SO2, P2O5, SO3.    

d)

D. SO2, MgO, CuO, Ag2O.

36.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch acid là

a)

A. K2O.

b)

B. CuO.

c)

C. CO2.

d)

D. CaO

37.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch acid là

a)

A. Ag2O.

b)

B. CuO.

c)

C. P2O5.

d)

D. CaO.

38.

Cặp oxide phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch base là:

a)

A. K2O, Fe2O3

b)

B. Al2O3, CuO.

c)

C. Na2O, K2O.

d)

D. ZnO, MgO

39.

Oxide tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

a)

A. CaO.         

b)

B. P2O5.        

c)

C. Fe2O3.      

d)

D. MgO.

40.

Oxide tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

a)

A. CO2.          

b)

B. P2O5.

c)

C. Na2O.

d)

D. CuO.

41.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch base là

a)

A. MgO.

b)

B. CaO.

c)

C. CO.

d)

D. SO2.

42.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch base là

a)

A. CO2.          

b)

B. Na2O.

c)

C. SO2.

d)

D. P2O5.

43.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch base là

a)

A. K2O.

b)

B. CuO.

c)

C. CO.

d)

D. SO2.

44.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch base là

a)

A. BaO.

b)

B. CuO.

c)

C. CO.

d)

D. SO2.

45.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch acid là

a)

A. CaO.

b)

B. BaO.

c)

C. Na2O

d)

D. SO3.

46.

Dãy chất nào dưới đây là oxide lưỡng tính?

a)

A. Al2O3, ZnO, Cr2O3.

b)

B. MgO, Cr2O3, FeO.           

c)

C. CaO, ZnO, Na2O.

d)

D. Fe2O3, Al2O3, K2O.

47.

CaO là oxide

a)

acid

b)

base

c)

trung tính

d)

trung tính

48.

Điền vào chỗ trống: "Oxide là hợp chất của ... với một nguyên tố khác."

a)

A. Oxygen

b)

B. Hydrogen

c)

C. Nitrogen

d)

D. Carbon

49.

Oxide nào dưới đây không phải là oxide acid?

a)

A. SO2

b)

B. SO3

c)

C. FeO

d)

D. N2O5

50.

Hợp chất nào sau đây không phải là oxide?

a)

A. CO2

b)

B. SO2

c)

C. CuO

d)

D. CuS

51.

Oxide bắt buộc phải có nguyên tố

a)

A. Oxygen

b)

B. Halogen

c)

C. Hydrogen

d)

D. Nitrogen

52.

Nếu pH > 7 thì dung dịch có môi trường:

a)

A. Muối.

b)

B. Base.

c)

C. Acid.

d)

C. Acid.

53.

Nếu pH < 7 thì dung dịch có môi trường:

a)

A. Acid.

b)

B. Base.

c)

C. Muối.

d)

D. Trung tính.

54.

Nếu pH = 7 thì dung dịch có môi trường:

a)

A. Trung tính. 

b)

B. Base.

c)

C. Acid.

d)

D. Muối.

55.

Thang pH thường dùng có các giá trị:

a)

A. Từ 5 đến 8.          

b)

B. Từ 1 đến 14.

c)

C. Từ 1 đến 13.

d)

D. Từ 1 đến 7.

56.

Thang pH được dùng để:

a)

  A. biểu thị độ acid của dung dịch.    

b)

B. biểu thị độ base của dung dịch.

c)

C. biểu thị độ acid, base của dung dịch.

d)

D. biểu thị độ mặn của dung dịch.

57.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

A. Dung dịch sodium chloride.

b)

B. Dung dịch calicium chloride.

c)

C. Dung dịch sulfuric acid.

d)

D. Dung dịch calcium hydroxide.

58.

Nước chanh ép có

a)

A. pH < 7.

b)

B. pH = 7.

c)

C. pH  > 7.

d)

D. 7 < pH < 9.

59.

Nhóm các dung dịch có pH < 7 là:

a)

A. HCl, NaOH.

b)

B. H2SO4, HNO3.

c)

C. NaOH, Ca(OH)2.

d)

D. BaCl2, NaNO3.

60.

Nhóm các dung dịch có pH > 7 là:

a)

A. HCl, HNO3.          

b)

B. NaCl, KNO3.        

c)

C. NaOH, Ba(OH)2

d)

D. H2O, H2SO4.

61.

Nếu pH = 7 thì dung dịch có môi trường:

a)

A. Trung tính

b)

B. Base

c)

C. Acid

d)

D. Muối

62.

Phát biểu đúng là

a)

A. Môi trường kiềm có pH<7.

b)

B. Môi trường kiềm có pH>7.

c)

C. Môi trường trung tính có pH≠7.

d)

D. Môi trường acid có pH>7.

63.

Thang pH được dùng để:

a)

A. biểu thị độ acid của dung dịch.

b)

B. biểu thị độ base của dung dịch

c)

C. biểu thị độ acid, base của dung dịch.

d)

D. biểu thị độ mặn của dung dịch

64.

Cu(OH)2 tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

A. ZnO.

b)

B. HCl.

c)

C. NaCl.

d)

D. FeCl2.

65.

Dãy oxide nào sau đây tác dụng được với dung dịch base?

a)

A. K2O, SO2, CO2, CuO.

b)

B. SO2, CO2, SO3, NO.

c)

C. SO2, CO2, N2O5, FeO.

d)

D. SO3, CO2, Al2O3, P2O5.

66.

Nhóm các base làm quỳ tím ẩm hoá xanh là:

a)

A. Ba(OH)2, Cu(OH)2.

b)

B. Ba(OH)2, Ca(OH)2.

c)

C. Mg(OH)2, Ca(OH)2.

d)

D. Mg(OH)2, Ba(OH)2.

67.

Dung dịch làm giấy quỳ tím chuyển xanh là?

a)

A. HCl, NaCl, NaOH.

b)

B. HNO3, Ba(OH)2.  

c)

C. NaOH, KOH.       

d)

D. H2S, Ca(OH)2.

68.

Chất làm quỳ tím hóa xanh là?

a)

A. NaCl.

b)

B. Na2SO4.   

c)

C. NaOH.

d)

D. HCl.

69.

Base nào sau đây không tan trong nước?

a)

A. Potassium hydroxide.

b)

B. Copper(II) hydroxide.    

c)

C. Barium hydroxide.

d)

D. Sodium hydroxide.

70.

Trong số các base sau đây, base nào tan tốt trong nước?

a)

A. KOH.        

b)

B. Fe(OH)3.  

c)

C. Fe(OH)2.  

d)

D. Cu(OH)2.

71.

Chỉ dùng nước có thể nhận biết chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây?   

a)

A. Zn(OH)2.

b)

B. Fe(OH)2.

c)

C. NaOH.

d)

D. Al(OH)3

72.

Hóa chất được sử dụng trong công nghiệp để sản xuất giấy, nhôm, chất tẩy rửa, ... là:

a)

A. Ca(OH)2.

b)

B. Ba(OH)2.

c)

C. KOH.

d)

D. NaOH.

73.

Hoàn thành phương trình sau: KOH + ...?...   K2SO4 + H2

a)

b)

B. 2KOH + SO4   K2SO4 + 2H2O

c)

d)

74.

Trong các chất sau: KCl, AgCl, Ca(OH)2, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất bazơ là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 3.

75.

Tìm phát biểu đúng.

a)

A. Base là hợp chất mà phân tử có chứa nguyên tử kim loại.

b)

B. Acid là hợp chất mà phân tử có chứa một hay nhiều nguyên tử H.

c)

C. Base hay còn gọi là kiềm.

d)

D. Chỉ có base tan mới gọi là kiềm.

76.

Base tác dụng với dung dịch acid tạo thành:

a)

A. Base mới và acid mới.

b)

B. Muối và nước.

c)

C. Base mới không tan và nước.

d)

D. Acid mới và khí hydrogen.

77.

Base nào là kiềm?

a)

A. Ba(OH)2.

b)

B. Cu(OH)2.  

c)

C. Mg(OH)2.

d)

D. Fe(OH)2.

78.

Base làm chất nào từ không màu thành màu hồng?

a)

A. Quỳ tím.

b)

B. Phenolphthalein.

c)

C. Tinh bột.   

d)

D. Nước.

79.

Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."

a)

A. Đơn chất, hydrogen, OH.

b)

B. Hợp chất, hydroxide, OH.

c)

C. Đơn chất, hydroxide, H+.

d)

D. Hợp chất, hydrogen, H+.

80.

Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

A. Đỏ.

b)

B. Xanh.

c)

C. Tím.

d)

D. Vàng.