wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về lịch sử Việt Nam

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng sự tiếp thu có chọn lọc văn hóa Trung Quốc của người Việt dưới thời Bắc thuộc?

a)

Tiếp thu một số lễ tết nhưng đã có sự vận dụng cho phù hợp.

b)

Học một số phát minh kĩ thuật như: làm giấy, chế tạo đồ thủy tinh.

c)

Tiếp thu tư tưởng, phụ quyền nhưng vẫn tôn trọng phụ nữ.

d)

Chủ động tiếp thu chữ Hán và tiếng Hán để thay thế ngôn ngữ mẹ đẻ.

2.

Năm 938, quân Nam Hán từ Quảng Đông theo đường biển ồ ạt kéo sang xâm lược Việt Nam, dưới sự lãnh đạo của chủ tướng

a)

Ô Mã Nhi

b)

Sầm Nghi Đống

c)

Lưu Hoằng Tháo

d)

Thoát Hoan

3.

Trong suốt thời kì Bắc thuộc, người Việt vẫn nghe và nói hoàn toàn bằng.

a)

tiếng Anh.

b)

tiếng Hán.

c)

tiếng Thái.

d)

tiếng Việt.

4.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân thắng lợi của chiến thắng Bạch Đằng (938)?

a)

Tài thao lược và vai trò chỉ huy của Ngô Quyền và các tướng lĩnh khác.

b)

Quân Nam Hán lực lượng không đông, khí thế kém cỏi, vũ khí thô sơ.

c)

Quân Nam Hán chủ quan, hiếu chiến, không thành thạo địa hình.

d)

Nhân dân Việt Nam có tinh thần yêu nước, ý chí đấu tranh bất khuất.

5.

Kế sách nào của Ngô Quyền đã được quân dân nhà tiền Lê kế thừa, vận dụng để đánh đuổi quân xâm lược Tống (981)?

a)

Đánh thành diệt viện.

b)

Vườn không nhà trống.

c)

Tiên phát chế nhân.

d)

Đóng cọc trên sông Bạch Đằng.

6.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về sức sống bền bỉ của văn hóa bản địa Việt Nam dưới thời Bắc thuộc?

a)

Người Việt vẫn hoàn toàn nghe- nói bằng tiếng Việt.

b)

Người Việt tiếng thu tiếng Hán để thay thế tiếng mẹ đẻ.

c)

Phong tục ăn trầu … được truyền từ đời này sang đời khác.

d)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên tiếp tục được duy trì.

7.

Chiến thắng nào đã chấm dứt vĩnh viễn thời kì Bắc thuộc và mở ra kỉ nguyên độc lập, tự chủ lâu dài trong lịch sử dân tộc Việt Nam?

a)

Chiến thắng Bạch Đằng (938).

b)

Chiến thắng Bạch Đằng (981)

c)

Trận chiến trên sông Như Nguyệt (1077)

d)

Trận chiến tại Đông Bộ Đầu (1258).

8.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về sức sống bền bỉ của văn hóa bản địa Việt Nam dưới thời Bắc thuộc?

a)

Tiếp thu tư tưởng gia trưởng, "trọng nam - khinh nữ" trong Nho giáo.

b)

Tiếng Việt vẫn được người dân truyền dạy cho con cháu.

c)

Tục nhuộm răng đen … được truyền từ đời này sang đời khác.

d)

Tín ngưỡng thờ các vị thần tự nhiên tiếp tục được duy trì.

9.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về đời sống vật chất của cư dân Văn Lang, Âu Lạc?

a)

Nghề chính là trồng lúa mì. Trồng thêm cây hoa màu và trồng dâu, nuôi tằm.

b)

Nghề luyện kim phát triển với hiện vật trống đồng Ngọc Lũ, thạp đồng Đào Thịnh.

c)

Ở nhà sàn được làm bằng tre, nứa, lá, gỗ,... Thức ăn là gọa nếp, gạo tẻ, muối,...

d)

Nữ để tóc ngang vai, búi tó, tết tóc kiểu đuôi sam, mặc váy, mặc yếm, đeo trang sức (vào ngày lễ hội).

10.

Chính sách cai trị của phong kiến phương Bắc về kinh tế trong thời kì Bắc thuộc là gì?

a)

Sáp nhập nước ta vào lãnh thổ Trung Quốc, chia thành châu- quận, huyện.

b)

Các quan huyện lệnh (đứng đầu Huyện), Thái thú (đứng đầu quận), Thứ sử (đứng đầu châu) là người Hán.

c)

Quan cai trị chiếm đoạt ruộng đất của dân, lập thành ấp, trại và bắt dân ta cày cấy, áp đặt chính sách tô thuế nặng nề.

d)

Áp đặt luật pháp hà khắc và thẳng tay đàn áp các cuộc đấu tranh của nhân dân ta.

11.

Bao trùm trong xã hội Việt trong thời kì Bắc thuộc là mâu thuẫn nào?

a)

Mâu thuẫn giữa địa chủ - nông dân

b)

Mâu thuẫn giữa nhân dân - hào trưởng.

c)

Mâu thuẫn giữa nhân dân Âu Lạc với chính quyền đô hộ.

d)

Mâu thuẫn giữa thái thú - nhân dân

12.

Năm 713 diễn ra sự kiện gì?

a)

Khởi nghĩa Bà Triệu

b)

Khởi nghĩa Lý Bí

c)

Khởi nghĩa Phùng Hưng.

d)

Khởi nghĩa Mai Thúc Loan.

13.

Tín ngưỡng nào của người Việt trong thời kì Bắc thuộc vẫn được duy trì đến ngày nay?

a)

Búi tóc, xăm mình

b)

Ăn trầu

c)

Làm bánh chưng, bánh giầy.

d)

Thờ cúng các vị thần tự nhiên.

14.

Dòng nào dưới đây không phản ánh đúng về hoạt động kinh tế của người Chăm?

a)

Trồng lúa nước; chăn nuôi gia súc, gia cầm; sản xuất thủ công (đồ gốm, đồ trang sức, dụng cụ sản xuất).

b)

Khai thác các nguồn lợi tự nhiên như trầm hương, cá, tôm, ngọc trai

c)

Buôn bán trong nước và buôn bán quốc tế với Trung Quốc, Ấn Độ, Mã Lai qua các cảng thị như Óc Eo.

d)

Bán trầm hương, kì nam, ngọc trai, ngà voi...để đổi lấy các mặt hàng như thủy tinh, gương đồng,...

15.

Trong xã hội Chăm- pa, dưới vua là?

a)

Lạc hầu, lạc tướng

b)

Tể tướng, hai quan đại thần: một văn, một võ

c)

Hệ thống quan lại với nhiều cấp bậc

d)

Các quan đứng đầu ba cấp châu - huyện - làng.

16.

Xã hội Chăm-pa gồm các tầng lớp nào?

a)

Quan lại, quý tộc, địa chủ, nông dân.

b)

Tăng lữ, quý tộc, vương công, người bình dân.

c)

Tăng lữ, quý tộc, dân tự do, nô lệ.

d)

Quý tộc, tăng lữ, thương nhân, thợ thủ công, nông dân.

17.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách cải cách của Khúc Hạo?

a)

Duy trì chính sách bóc lột của nhà Đường.

b)

Tha bỏ lực dịch cho dân bớt khổ.

c)

Lập sổ hộ khẩu để quản lí cho thống nhất

d)

Định lại mức thuế cho công bằng.

18.

Nước Âu Lạc tồn tại trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ thế kỉ VII TCN đến năm 208 TCN.

b)

Từ thế kỉ I - thế kỉ VII.

c)

Từ năm 208 TCN đến năm 179 TCN.

d)

Từ năm 179 TCN đến năm 938.

19.

Năm 40, Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa ở

a)

đầm Dạ Trạch (Hưng Yên).

b)

Hát Môn (Phúc Thọ - Hà Nội).

c)

núi Nưa (Triệu Sơn - Thanh Hóa).

d)

Hoan Châu (Nghệ An và Hà Tĩnh)

20.

Hiện nay, ở Việt Nam có công trình văn hoá Chăm nào đã được UNESCO công nhận là Di sản văn hoá Thế giới?

a)

Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam).

b)

Tháp Chăm (Phan Rang).

c)

Tháp Pô Nagar (Khánh Hòa)

d)

Tháp Hoà Lai (Ninh Thuận).

21.

Trong quá trình giao lưu buôn bán quốc tế, người Phù Nam đã chủ động tiếp nhận các tôn giáo nào từ Ấn Độ?

a)

Phật giáo và Đạo giáo.

b)

Nho giáo và Thiên Chúa giáo.

c)

Phật giáo và Ấn Độ giáo.

d)

Đạo giáo và Nho giáo.

22.

Vào khoảng thế kỉ I, Vương quốc Phù Nam

a)

phát triển thành đế chế hùng mạnh.

b)

ra đời.

c)

dần suy yếu.

d)

bị xâm chiếm bởi người Chân Lạp.

23.

Cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán xâm lược lần thứ nhất (931) của người Việt đặt dưới sự lãnh đạo của ai?

a)

Dương Đình Nghệ.

b)

Khúc Hạo.

c)

Ngô Quyền.

d)

Khúc Thừa Dụ.

24.

Sự kiện nào đã chấm dứt thời kì Bắc thuộc, mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài của dân tộc?

a)

Khúc Thừa Dụ tự xưng là Tiết độ sứ (năm 905).

b)

Dương Đình Nghệ tự xưng là Tiết độ sứ (năm 931).

c)

Lý Bí lên ngôi vua, lập ra nhà nước Vạn Xuân (544).

d)

Chiến thắng Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo (năm 938).

25.

Người tiến hành cuộc cải cách năm 907 là?

a)

Khúc Hạo.

b)

Khúc Thừa Dụ.

c)

Ngô Quyền.

d)

Dương Đình Nghệ.

26.

Nước Lâm Ấp ra đời vào thời gian nào?

a)

vào thế kỉ I.

b)

Năm 192

c)

Năm 208 TCN

d)

thế kỉ VII TCN

27.

Nước Văn Lang ra đời vào thời gian nào?

a)

vào thế kỉ I.

b)

Năm 192

c)

Năm 208 TCN

d)

thế kỉ VII TCN

28.

Phạm vi không gian của nhà nước Văn Lang?

a)

Ở Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ ngày nay.

b)

Ở phía Nam dãy Hoành Sơn nước ta.

c)

Ở Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ.

29.

Dòng nào dưới đây không đúng khi nói về thành tựu văn hóa của Chăm-pa là?

a)

Cải biên chữ Phạn của người Ấn Độ thành hệ thống chữ Chăm cổ.

b)

Tín ngưỡng thờ các vị thần tự nhiên: thần Mặt Trời, thần Núi, thần Nước, thần Lúa,...

c)

Tôn giáo Ấn Độ giáo, Phật giáo.

d)

Công trình kiến trúc điêu khắc đặc sắc như tượng thần Vis-nu (ở Nam Bộ), tượng Phật (Óc Eo).

30.

Dòng nào dưới đây không đúng khi nói về thành tựu văn hóa của Phù Nam?

a)

Tín ngưỡng thờ đa thần, tiêu biểu là thờ thần Mặt Trời.

b)

Tiếp nhận tôn giáo từ Ấn Độ là Ấn Độ giáo và Phật giáo.

c)

Kiến trúc và điêu khắc đặc sắc như bia khắc chữ Chăm cổ, thánh địa Mỹ Sơn.

d)

Dùng thuyền, ghe để đi lại; dùng ngựa, trâu, bò, ...để kéo xe, dựng nhà sàn trên bằng gỗ trên mặt nước, lợp mái lá.

31.

Vào thế kỉ VIII, kinh đô của Chăm-pa có tên là gì, ở đâu?

a)

Sin-ha-pu-ra (Trà Kiệu, Duy Xuyên, Quảng Nam)

b)

Vi-ra-pu-ra (Phan Rang, Ninh Thuận).

c)

In-đra-pu-ra (Đông Dương, Thanh Bình, Quảng Nam)

d)

Phong Khê (Cổ Loa, Đông Anh, Hà Nội).

32.

Vào khoảng thời gian nào, Phù Nam phát triển thành một đế chế hùng mạnh ở khu vực Đông Nam Á?

a)

Vào thế kỉ I

b)

Vào thế kỉ III- V

c)

Vào đầu thế kỉ VI

d)

Vào đầu thế kỉ VII.

33.

Lễ hội tiêu biểu nhất của người Chăm để nguyện cầu cho cuộc sống tốt đẹp, mùa màng bội thu, xã hội bình yên và hưng thịnh là gì?

a)

Lễ hội Cổ Loa

b)

Lễ hội Đền Hùng

c)

Lễ hội Ka-tê

d)

D. Lễ hội Lồng Tồng.

34.

Nhân vật lịch sử nào xưng đế là Mai Hắc Đế?

a)

Lý Bí

b)

Triệu Quang Phục

c)

Mai Thúc Loan.

d)

Phùng Hưng.

35.

Khởi nghĩa Phùng Hưng diễn ra vào thời gian nào?

a)

Cuối thế kỉ VIII

b)

Đầu thế kỉ VIII (năm 713)

c)

Nửa đầu thế kỉ VI ( năm 542)

d)

Đầu thế kỉ III ( năm 248)

36.

Nhân vật lịch sử nào quê ở Thanh Hóa?

a)

Hai Bà Trưng

b)

Bà Triệu

c)

Lý Nam Đế

d)

Mai Thúc Loan

37.

Ý nghĩa của khởi nghĩa Hai Bà Trưng là gì?

a)

Chứng tỏ tinh thần đấu tranh bất khuất của người Việt, tạo tiền đề cho việc khôi phục nền độc lập, tự chủ của dân tộc sau này

b)

Làm rung chuyển chính quyền đô hộ mà còn góp phần thức tỉnh ý thức dân tộc, tạo đà cho khởi nghĩa của Lý Bí sau này.

c)

Đây là một trong những cuộc khởi nghĩa lớn nhất, đánh dấu mốc quan trọng trên con đường đấu tranh để giải phóng dân tộc thời kì Bắc thuộc.

d)

Cuộc khởi nghĩa tiếp tục khẳng định quyết tâm giành lại độc lập, tự chủ của người Việt, mở đường cho những thắng lợi to lớn về sau.

38.

Hãy sắp xếp các ý sau theo trình tự hợp lý để thể hiện diễn biến cuộc chiến trên sông Bạch Đẳng?

1. Quân ta từ trên đánh xuống, từ hai bên bờ đánh sang, đánh giáp lá cà quyết liệt.

2.Quân Nam Hán bỏ chạy, thuyền va vào bãi cọc vỡ tan tành.

3.Ngô Quyền cho thuyền nhẹ ra nhử giặc vào cửa sông Bạch Đằng lúc thủy triều lên.

4.Cuối năm 938, Lưu Hoằng Tháo kéo quân vào nước ta theo đường biển.

5.Lưu Hoằng Tháo đốc quân đuổi theo vượt qua bãi cọc.

6.Thủy Triều rút, Ngô Quyền hạ lệnh dốc toàn lực lượng đánh trở lại.

a)

1,2,3,4,5,6.

b)

4,3,5,6,2,1

c)

4,2,5,6,3,1

d)

D.4,3,6,5,2,1

39.

Sau khi khởi nghĩa giành thắng lợi, Lý Bí đóng đô ở đâu ?

a)

Mê Linh

b)

Vạn An(Nghệ An)

c)

Cửa sông Tô Lịch

d)

Cổ Loa

40.

Nhân vật lịch sử nào được gọi là ‘Lệ Hải Bà Vương’ ?

a)

Bà Trưng Trắc

b)

Bà Trưng Nhị

c)

Phùng Hưng

d)

Triệu Thị Trinh