Worksheetsđịa 12 ctst ck2 vietjack
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Name
Class
Date
1.
Cây chè được trồng nhiều nhất ở các tỉnh nào của Tây Nguyên ?
a)
Gia Lai, Kon Tum.
b)
Kon Tum, Đắk Lắk.
c)
Đắk Lắk, Lâm Đồng.
d)
Lâm Đồng, Gia Lai.
2.
Cây công nghiệp nào sau đây quan trọng số một ở vùng Tây Nguyên?
a)
Cao su.
b)
Chè.
c)
Cà phê.
d)
Điều.
3.
Tỉnh/thành phố nào sau đây được mệnh danh “thủ phủ cà phê” của Việt Nam?
a)
Lâm Đồng.
b)
Kon Tum.
c)
Đắk Nông.
d)
Đắk Lắk.
4.
Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở vùng Tây Nguyên?
a)
Than bùn.
b)
Bô-xít.
c)
Đá quý.
d)
Sắt.
5.
Ở vùng Tây Nguyên, khoáng sản bô-xít tập trung chủ yếu ở các tỉnh nào sau đây?
a)
Lâm Đồng, Đắk Nông.
b)
Đắk Nông, Kon Tum.
c)
Kon Tum, Lâm Đồng.
d)
Đắk Lắk, Đắk Nông.
6.
Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với việc phát triển nông nghiệp ở vùng Tây Nguyên là
a)
địa hình có sự phân bậc.
b)
khí hậu có sự phân hóa.
c)
thiếu nước vào mùa khô.
d)
tầng phong hóa đất sâu.
7.
Các loại cây công nghiệp lâu năm chủ yếu ở Tây Nguyên là
a)
cà phê, cao su, hồi.
b)
cà phê, cao su, chè.
c)
cà phê, cao su, dừa.
d)
cà phê, cao su, quế.
8.
Ở Tây Nguyên cây cà phê chè được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau đây?
a)
Kon Tum.
b)
Đắk Nông.
c)
Gia Lai.
d)
Lâm Đồng.
9.
Tỉnh nào sau đây của vùng Tây Nguyên nằm ở biên giới giữa ba quốc gia Việt Nam, Lào và Cam-pu-chia?
a)
Kon Tum.
b)
Gia Lai.
c)
Lâm Đồng.
d)
Đắk Nông.
10.
Tây Nguyên giáp với
a)
vùng biển rộng lớn.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
Đồng bằng sông Hồng.
d)
nước bạn Trung Quốc.
11.
Ở nước ta hiện nay, vùng nào sau đây không giáp với biển Đông?
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
Tây Nguyên.
c)
Đồng bằng sông Hồng.
d)
Đông Nam Bộ.
12.
Tây Nguyên là địa bàn phân bố chính của các dân tộc
a)
Chăm, Hoa.
b)
Tày, Nùng.
c)
Xơ-đăng, Ê Đê.
d)
Thái, Mông.
13.
Nhà máy thủy điện nào sau đây ở Tây Nguyên có công suất lớn nhất?
a)
Sê San 4.
b)
Yaly.
c)
Buôn Kuốp.
d)
Đồng Nai 3.
14.
Thành phố nổi tiếng về trồng hoa và rau ôn đới ở Tây Nguyên là
a)
Tân Rai.
b)
Buôn Đôn.
c)
Đà Lạt.
d)
Yok Đôn.
15.
Việc làm thủy lợi ở vùng Tây Nguyên gặp nhiều khó khăn là do
a)
đất tơi xốp, tầng phong hóa sâu.
b)
sự phân mùa của khí hậu sâu sắc.
c)
độ dốc địa hình lớn, nhiều bão.
d)
số giờ nắng nhiều, địa hình dốc.
16.
Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Tây Nguyên?
a)
Kon Tum.
b)
Gia Lai.
c)
Đồng Nai.
d)
Đắk Lắk.
17.
Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?
a)
Phú Yên.
b)
Khánh Hòa.
c)
Đồng Nai.
d)
Đắk Nông.
18.
Tây Nguyên có vị trí đặc biệt về mặt quốc phòng do
a)
gần với Đông Nam Bộ và diện tích rộng.
b)
biên giới kéo dài với Lào và Cam-pu-chia.
c)
tiếp giáp vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
tập trung nhiều ba-dan xếp tầng rộng lớn.
19.
Tây Nguyên không tiếp giáp với
a)
nước láng giềng Lào.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Đồng bằng sông Hồng.
20.
Khi mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên, điều quan tâm nhất là
a)
đầu tư các nhà máy quy mô rộng.
b)
không làm thu hẹp diện tích rừng.
c)
xây dựng mạng lưới giao thông.
d)
mở rộng hợp tác với nước ngoài.
21.
Việc suy giảm rừng của Tây Nguyên không dẫn tới hậu quả nào sau đây?
a)
Mực nước ngầm bị hạ thấp.
b)
Mất nơi sinh sống động vật.
c)
Tăng độ mặn trong đất.
d)
Mất đi nguồn lợi gỗ quý.
22.
Để bảo vệ rừng ở Tây Nguyên, biện pháp quan trọng hàng đầu là
a)
phân bố dân cư và nguồn lao động.
b)
hạn chế di cư, phát triển lâm nghiệp.
c)
giao đất, giao rừng cho người dân.
d)
tăng khai thác và xuất khẩu gỗ tròn.
23.
Việc xây dựng các nhà máy thủy điện ở Tây Nguyên giảm được rất nhiều chi phí do
a)
sông chảy qua các bậc cao nguyên xếp tầng.
b)
nhiều hồ có nước quanh năm, các sông lớn.
c)
các sông có độ dốc và tốc độ dòng chảy lớn.
d)
lưu lượng nước sông lớn, mưa quanh năm.
24.
Ý nghĩa nào sau đây không đúng với hồ thuỷ điện ở Tây Nguyên?
a)
Nguồn nước tưới vào mùa khô.
b)
Sử dụng cho mục đích du lịch.
c)
Hạn chế phát triển công nghiệp.
d)
Phát triển nuôi trồng thuỷ sản.
25.
Khó khăn lớn nhất về mặt kinh tế - xã hội của vùng Tây Nguyên là
a)
có nền văn hóa rất đa dạng.
b)
trình độ lao động hạn chế.
c)
có nhiều dân tộc sinh sống.
d)
hạ tầng đô thị dần hiện đại.
26.
Tây Nguyên có nguồn thủy năng lớn là do
a)
địa hình núi cao và nhiều sông lớn
b)
nhiều sông ngòi với lưu lượng lớn.
c)
mưa lớn quanh năm, nền đá cứng.
d)
nền địa chất ổn định, đất đa dạng.
27.
So với Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên có số lượng đàn bò nhiều hơn đàn trâu do
a)
khí hậu khô nóng, nhiều đồng cỏ.
b)
nhiều đồng cỏ tự nhiên, đất rộng.
c)
người dân kinh nghiệm chăn nuôi.
d)
cơ sở thức ăn công nghiệp rất tốt.
28.
Khí hậu Tây Nguyên có đặc điểm nào sau đây khác với Đông Nam Bộ?
a)
Chịu tác động mạnh của gió mùa Tây Nam.
b)
Có một mùa mưa và một mùa khô rất rõ rệt.
c)
Khí hậu ở vùng mang tính chất cận xích đạo.
d)
Khí hậu có sự phân hóa mạnh theo độ cao.
29.
Tây Nguyên và Trung du miền núi Bắc Bộ cùng có chung một đặc điểm là
a)
có nhiều điều kiện phát triển hải sản.
b)
là hai vùng duy nhất không giáp biển.
c)
diện tích đất lâm nghiệp lớn nhất nước.
d)
dẫn đầu cả nước về khoáng sản bô-xít.
30.
Đặc điểm tự nhiên gây ra nhiều khó khăn nhất cho sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên là
a)
sương muối, sương giá.
b)
lượng mưa ít trong năm.
c)
mùa khô sâu sắc và kéo dài.
d)
địa hình phân bậc mạnh.
31.
Đông Nam Bộ tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?
a)
Cam-pu-chia.
b)
Lào.
c)
Trung Quốc.
d)
Thái Lan.
32.
Tỉ lệ gia tăng dân số của Đông Nam Bộ cao nhất cả nước do
a)
gia tăng tự nhiên cao.
b)
tỉ lệ tử vong giảm nhanh.
c)
gia tăng cơ học.
d)
tỉ lệ sinh ngày càng cao.
33.
Vùng nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất cả nước?
a)
Đông Nam Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Tây Nguyên.
d)
Bắc Trung Bộ.
34.
Vùng nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước?
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Tây Nguyên.
d)
Đông Nam Bộ.
35.
Rừng ở Đông Nam Bộ phần lớn là rừng đặc dụng và rừng phòng hộ, phân bố chủ yếu ở
a)
Bình Dương và Tây Ninh.
b)
Đồng Nai và Bình Phước.
c)
Tây Ninh và Đồng Nai.
d)
Bình Phước và Bình Dương.
36.
Công nghiệp dệt, giày dép ở Đông Nam Bộ phát triển dựa vào
a)
tài nguyên phong phú.
b)
nguồn lao động dồi dào.
c)
nguồn vốn đầu tư lớn.
d)
diện tích lãnh thổ rộng.
37.
Các tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn nhất vùng Đông Nam Bộ là
a)
Đồng Nai, Bình Dương và Kon Tum.
b)
Bình Phước, Đồng Nai, Lâm Đồng.
c)
Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh.
d)
Bình Phước, Vũng Tàu và Đồng Nai.
38.
Khoáng sản có ý nghĩa quan trọng hàng đầu đối với vùng Đông Nam Bộ và cả nước là
a)
dầu mỏ.
b)
bô-xít.
c)
cao lanh.
d)
than đá.
39.
Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?
a)
Lâm Đồng.
b)
Tây Ninh.
c)
Ninh Thuận.
d)
Bến Tre..
40.
Khó khăn về tự nhiên của vùng Đông Nam Bộ là
a)
diện tích đất phèn rất lớn.
b)
thiếu nước về mùa khô.
c)
mưa bão xảy ra khắp nơi.
d)
hiện tượng cát bay nhiều.
41.
Các cây công nghiệp nào sau đây ở Đông Nam Bộ có diện tích đứng đầu cả nước?
a)
Cao su, điều.
b)
Cà phê, cao su.
c)
Tiêu, cà phê.
d)
Cao su, tiêu.
42.
Tỉnh nào sau đây ở Đông Nam Bộ có đàn lợn và gia cầm lớn nhất?
a)
Tây Ninh.
b)
Đồng Nai.
c)
Bình Dương.
d)
Bình Phước.
43.
Bò được nuôi nhiều ở các tỉnh nào sau đây của Đông Nam Bộ?
a)
Tây Ninh và Thành phố Hồ Chí Minh.
b)
Đồng Nai và Thành phố Hồ Chí Minh.
c)
Bình Dương và Thành phố Hồ Chí Minh.
d)
Bình Phước và Thành phố Hồ Chí Minh.
44.
Hai trung tâm du lịch lớn nhất vùng Đông Nam Bộ là
a)
Thành phố Hồ Chí Minh, Tây Ninh.
b)
Thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai.
c)
Thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.
d)
Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa.
45.
Nhận định nào sau đây không phải tác động của công nghiệp dầu khí đến sự phát triển kinh tế Đông Nam Bộ?
a)
Thúc đẩy phát triển công nghiệp.
b)
Tăng cường về cơ sở năng lượng.
c)
Phát triển công nghiệp hoá dầu.
d)
Phát triển các công trình thủy lợi.
46.
Nhà máy thủy điện nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?
a)
Yaly.
b)
Sông Hinh.
c)
Trị An.
d)
Thác Bà.
47.
Về tự nhiên, vùng Đông Nam Bộ khác Tây Nguyên ở đặc điểm nào sau đây?
a)
Khí hậu ít phân hóa theo độ cao.
b)
Sông có giá trị hơn về thủy điện.
c)
Tiềm năng khoáng sản lớn hơn.
d)
Diện tích rừng tự nhiên lớn hơn.
48.
Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất ở Đông Nam Bộ là
a)
Thác Mơ.
b)
Cần Đơn.
c)
Yaly.
d)
Trị An.
49.
Ở vùng Đông Nam Bộ có cảng hàng không quốc tế nào sau đây?
a)
Phú Bài.
b)
Tân Sơn Nhất.
c)
Cát Bi.
d)
Nội Bài.
50.
Biểu hiện nào sau đây không chứng minh cho Đông Nam Bộ là vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta?
a)
Diện tích cây cao su lớn nhất cả nước.
b)
Diện tích cây cà phê lớn thứ hai cả nước.
c)
Có diện tích cây điều lớn nhất cả nước.
d)
Vùng chuyên canh dừa lớn nhất cả nước.
51.
Đông Nam Bộ tiếp giáp với
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Trung Quốc.
c)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
d)
Tây Nguyên.
52.
Điều kiện thuận lợi của vùng Đông Nam Bộ không phải là
a)
giáp các vùng giàu nguyên liệu.
b)
có cửa ngõ thông ra biển Đông.
c)
tiềm năng rất lớn về đất phù sa.
d)
địa hình tương đối bằng phẳng.
53.
Điểm giống nhau giữa vùng Đông Nam Bộ và Tây Nguyên về tự nhiên là
a)
đất phù sa tập trung thành vùng lớn.
b)
đất badan tập trung thành vùng lớn.
c)
sông ngòi nhiều nước quanh năm.
d)
nhiệt độ quanh năm cao trên 27oC.
54.
Đông Nam Bộ không tiếp giáp với vùng nào sau đây?
a)
Tây Nguyên.
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
Đồng bằng sông Hồng.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
55.
Tỉnh nào sau đây ở Đông Nam Bộ có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất?
a)
Bình Dương.
b)
Thành phố Hồ Chí Minh.
c)
Bình Phước.
d)
Bà Rịa - Vũng Tàu.
56.
Nhân tố quan trọng nhất để Đông Nam Bộ trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn ở nước ta là
a)
đất badan tập trung thành vùng.
b)
khí hậu phân mùa khá sâu sắc.
c)
sông ngòi dày đặc, nhiều nước.
d)
khí hậu cận xích đạo nóng ẩm.
57.
Vấn đề năng lượng của vùng Đông Nam Bộ sẽ được giải quyết theo hướng nào sau đây?
a)
Phát triển nguồn điện và mạng lưới điện.
b)
Nhập điện từ nước ngoài, điện nguyên tử.
c)
Sử dụng điện nguyên tử và điện mặt trời.
d)
Sử dụng nguồn địa nhiệt, điện thủy triểu.
58.
Phát biểu nào sau đây đúng với thế mạnh về dân cư và lao động ở vùng Đông Nam Bộ?
a)
Tỉ lệ nhập cư cao, hạ tầng khá đồng bộ.
b)
Dân số đông, nguồn lao động dồi dào.
c)
Dân cư kinh nghiệm, vận tải phát triển.
d)
Lao động năng động, phân bố khá đều.
59.
Phát biểu nào sau đây đúng với cơ sở hạ tầng và vật chất kĩ thuật của Đông Nam Bộ?
a)
Phát triển đồng bộ và hiện đại.
b)
Trung tâm khoa học, sáng tạo.
c)
Dẫn đầu về thu hút nguồn vốn.
d)
Có nhiều chính sách linh hoạt.
60.
Phát biểu nào sau đây đúng với khoa học - công nghệ của Đông Nam Bộ?
a)
Phát triển đồng bộ và hiện đại.
b)
Tiềm lực nghiên cứu, ứng dụng.
c)
Dẫn đầu về thu hút nguồn vốn.
d)
Có nhiều chính sách linh hoạt.
61.
Đất phèn của Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu ở
a)
Đồng Tháp Mười, ven sông Tiền sông Hậu, dọc ven biển.
b)
Đồng Tháp Mười, ven biển Phú Quốc và ở trong nội địa.
c)
Đồng Tháp Mười, cửa sông Hậu và dọc biển giới phía tây.
d)
Đồng Tháp Mười, Tứ giác Long Xuyên, bán đảo Cà Mau.
62.
Đồng bằng sông Cửu Long không tiếp giáp với
a)
Đông Nam Bộ.
b)
Vịnh Thái Lan.
c)
Tây Nguyên.
d)
Cam-pu-chia.
63.
Nhóm đất phù sa ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long phân bố tập trung chủ yếu ở
a)
dọc sông Tiền và sông Hậu.
b)
hạ lưu sông Tiền và sông Hậu.
c)
dọc ven biển, vịnh Thái Lan.
d)
Đồng Tháp Mười và Hà Tiên.
64.
Tỉnh nào sau đây ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vừa có đường biên giới trên đất liền vừa có đường bờ biển?
a)
Đồng Tháp.
b)
An Giang.
c)
Kiên Giang.
d)
Sóc Trăng.
65.
Rừng ngập mặn của Đồng bằng sông Cửu Long tập trung nhiều ở
a)
Cà Mau, Kiên Giang.
b)
Bạc Liêu, Cà Mau.
c)
Kiên Giang, Bạc Liêu.
d)
Cà Mau, Đồng Tháp.
66.
Khoáng sản chủ yếu của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
đá vôi và than bùn.
b)
apatit và than đá.
c)
bô-xit và cao lanh.
d)
đồng và đá a-xít.
67.
Trung tâm kinh tế - chính trị và du lịch của Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
Cà Mau.
b)
Cần Thơ.
c)
Mỹ Tho.
d)
Hậu Giang.
68.
Tỉnh nào sau đây của vùng Đồng bằng sông Cửu Long có biên giới với Cam-pu-chia?
a)
An Giang.
b)
Hậu Giang.
c)
Vĩnh Long.
d)
Tiền Giang.
69.
Khí hậu của vùng Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện rõ nét tính chất
a)
ôn đới hải dương.
b)
cận xích đạo.
c)
cận nhiệt đới.
d)
nhiệt đới ẩm.
70.
Loại đất nào sau đây chiếm diện tích nhỏ nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Đất xám.
b)
Đất phù sa.
c)
Đất mặn.
d)
Đất phèn.
71.
Biểu hiện nào sau đây không đúng với đặc điểm vùng trọng điểm lương thực của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Bình quân lương thực luôn trên 1000kg.
b)
Chiếm trên 50% diện tích lúa cả nước.
c)
Có nhiều khả năng để mở rộng diện tích.
d)
Chiếm trên 50% sản lượng lúa cả nước.
72.
Tỉnh/thành phố nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Hậu Giang.
b)
Trà Vinh.
c)
Bình Dương.
d)
Bạc Liêu.
73.
Thảm thực vật tự nhiên chủ yếu ở Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
rừng ngập mặn và rừng tràm.
b)
rừng thường xanh, rừng thưa.
c)
rừng tre nứa và rừng hỗn giao.
d)
tràng cỏ - cây bụi và xa-van.
74.
Vấn đề quan trọng hàng đầu vào mùa khô ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
nước ngọt.
b)
nguồn vốn.
c)
phân bón.
d)
giống cây.
75.
Đất phù sa của Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu ở
a)
ven sông.
b)
Hà Tiên.
c)
ven biển.
d)
các đảo.
76.
Biểu hiện nào sau đây không đúng với khí hậu của Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Biên độ nhiệt trong năm nhỏ.
b)
Số giờ nắng trong năm thấp.
c)
Nhiệt độ trung bình trên 250C.
d)
Mang tính chất cận xích đạo.
77.
Tỉnh nào sau đây ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?
a)
An Giang.
b)
Trà Vinh.
c)
Long An.
d)
Bến Tre.
78.
Vườn quốc gia Tràm Chim thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
Đồng Tháp.
b)
Cần Thơ.
c)
An Giang.
d)
Cà Mau.
79.
Các tỉnh/thành phố của vùng Đồng bằng sông Cửu Long nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là
a)
Cần Thơ, Hậu Giang.
b)
Vĩnh Long, Trà Vinh.
c)
An Giang, Kiên Giang.
d)
Long An, Tiền Giang.
80.
Phát biểu nào sau đây đúng với sông ngòi ở Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Sông ngòi có giá trị về thủy điện, thủy lợi.
b)
Hệ thống sông chỉ có sông Tiền, sông Hậu.
c)
Mạng lưới sông ngòi và kênh rạch dày đặc.
d)
Lượng nước hạn chế, ven biển ít cửa sông.
81.
Chủ động sống chung với lũ là phương hướng đối phó với lũ ở vùng nào sau đây?
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
Dải đồng bằng Bắc Trung Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
82.
Về tự nhiên thì đồng bằng nào ở nước ta được khai thác muộn nhất?
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Đồng bằng Thanh - Nghệ - Tĩnh.
c)
Đồng bằng duyên hải.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
83.
Biện pháp nào sau đây không hợp lí khi sử dụng thiên nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Xây dựng mới, hiện đại hóa hệ thống thủy lợi.
b)
Cày sâu, bừa kĩ để nâng cao độ phì cho đất.
c)
Tăng chủ động lấy nước, trữ nước, tiêu thoát.
d)
Chủ động kiểm soát lũ, phòng, chống sạt lở.
84.
Để đảm bảo cân bằng sinh thái, Đồng bằng sông Cửu Long cần
a)
phát triển mạnh nuôi cá.
b)
bảo vệ, phát triển rừng.
c)
đẩy mạnh phát triển lúa.
d)
giảm độ phèn trong đất.
85.
Để cải tạo đất mặn, đất phèn ở Đồng bằng sông Cửu Long cần phải
a)
nước ngọt thau chua, rửa mặn.
b)
duy trì và bảo vệ rừng hiện có.
c)
chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
d)
tạo ra các giống lúa chịu phèn.
86.
Khó khăn nào sau đây về đất không phải của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Việc sử dụng và cải tạo đất khó khăn do thiếu nước trong mùa khô.
b)
Một vài loại đất thiếu dinh dưỡng; đất quá chặt hoặc khó thoát nước.
c)
Diện tích đất mặn, đất phèn chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ vùng.
d)
Đất bị xâm thực, xói mòn và bạc màu chiếm một diện tích rộng lớn.
87.
Khó khăn về tự nhiên đối với sự phát triển kinh tế - xã hội ở Đồng bằng sông Cửu Long không phải là
a)
mùa khô kéo dài thiếu nước ngọt.
b)
tài nguyên khoáng sản hạn chế.
c)
một vài loại đất thiếu dinh dưỡng.
d)
gió mùa Đông Bắc, sương muối.
88.
Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là
a)
thiếu nước ngọt.
b)
xâm nhập mặn.
c)
cháy rừng nhiều.
d)
sạt lở bờ biển.
89.
Để sống chung với lũ ở Đồng bằng sông Cửu Long, giải pháp nào sau đây có tác dụng tích cực hơn cả?
a)
Làm nhà sàn, nhà nổi ở vùng lũ.
b)
Kiện toàn hệ thống kênh thoát lũ.
c)
Xây dựng các khu dân cư tránh lũ.
d)
Lựa chọn mô hình kinh tế phù hợp.
90.
Biện pháp kĩ thuật quan trọng nhất để cải tạo đất chua, mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
chọn giống cây mới.
b)
tích cực làm thủy lợi.
c)
cơ giới hóa làm đất.
d)
bón phân thích hợp.
91.
Vùng tam giác phát triển kinh tế ở vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là
a)
Hà Nội - Hải Phòng - Vĩnh Phúc.
b)
Hà Nội - Hải Phòng - Hải Dương.
c)
Hà Nội - Hải Phòng - Bắc Ninh.
d)
Hà Nội - Hải Phòng - Quảng Ninh.
92.
Tỉnh nào sau đây ở vùng Bắc Trung Bộ nằm trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?
a)
Thanh Hóa.
b)
Nghệ An.
c)
Thừa Thiên Huế.
d)
Quảng Bình.
93.
Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam nằm ở vị trí cầu nối giữa
a)
Đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên và Trung du miền núi Bắc Bộ.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.
94.
Mạng lưới đô thị hạt nhân ở vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là
a)
Thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Vũng Tàu.
b)
Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Bình Dương.
c)
Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Vũng Tàu.
d)
Thành phố Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Vũng Tàu.
95.
Tỉnh nào sau đây ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long nằm trong vùng kinh tế trọng điểm?
a)
An Giang.
b)
Sóc Trăng.
c)
Bến Tre.
d)
Đồng Tháp.
96.
Đầu mối giao lưu kinh tế quan trọng ở vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là
a)
Cam Ranh.
b)
Đà Nẵng.
c)
Quy Nhơn.
d)
Nha Trang.
97.
Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung có cảng hàng không quốc tế nào sau đây?
a)
Đà Nẵng và Cát Bi.
b)
Nội Bài và Phú Bài.
c)
Phú Bài và Đà Nẵng.
d)
Cát Bi và Phú Bài.
98.
Tỉnh nào sau đây ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long không nằm trong vùng kinh tế trọng điểm?
a)
An Giang.
b)
Kiên Giang.
c)
Cần Thơ.
d)
Hậu Giang.
99.
Tỉnh nào sau đây nằm trong vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ?
a)
Lạng Sơn.
b)
Quảng Ninh.
c)
Nam Định.
d)
Bắc Giang.
100.
Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ?
a)
Nam Định.
b)
Hải Dương.
c)
Hưng Yên.
d)
Vĩnh Phúc.
101.
Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung bao gồm các tỉnh (thành phố) là
a)
Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam.
b)
Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Trị.
c)
Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định.
d)
Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Ninh Thuận.
102.
Vấn đề cần giải quyết liên quan đến nông nghiệp của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là
a)
chuyển dịch cơ cấu ngành theo hướng sản xuất hàng hóa.
b)
mở rộng diện tích canh tác, đẩy mạnh nhập nguyên liệu.
c)
sử dụng các giống cây trồng và vật nuôi có năng suất cao.
d)
hình thành các vùng chuyên canh có quy mô lớn, rất lớn.
103.
Vùng kinh tế trọng điểm nào sau đây ở nước ta có ít tỉnh, thành phố nhất?
a)
Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ.
b)
Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.
c)
Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.
d)
Vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
104.
Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung không có các tỉnh và thành phố nào dưới đây?
a)
Bình Thuận.
b)
Thừa Thiên Huế.
c)
Bình Định.
d)
Quảng Nam.
105.
Thế mạnh nổi bật nhất của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là
a)
vị trí địa lí giáp với Trung Quốc.
b)
dân số đông và lao động dồi dào.
c)
lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
d)
giàu có khoáng sản, khí tự nhiên.
106.
Vùng kinh tế trọng điểm không phải là vùng
a)
bao gồm phạm vi của nhiều tỉnh và thành phố.
b)
hội tụ các điều kiện, yếu tố phát triển thuận lợi.
c)
ranh giới địa lí không thay đổi theo thời gian.
d)
có tiềm lực kinh tế lớn và giữ vai trò động lực.
107.
Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung có đặc điểm nào sau đây?
a)
Chỉ có một số tỉnh trong vùng tiếp giáp với biển.
b)
Có không gian vùng biển rộng, giàu tài nguyên.
c)
Hệ thống giao thông, cơ sở hạ tầng khá đồng bộ.
d)
Quy mô GRDP ngày càng tăng, tỉ trọng rất lớn.
108.
Các vùng kinh tế trọng nào sau đây có thế mạnh về nguồn lao động với số lượng lớn, chất lượng cao?
a)
Phía Bắc và miền Trung.
b)
Phía Bắc và phía Nam.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Miền trung và phía Nam.
109.
Năm 2021, vùng kinh tế trọng điểm nào sau đây có ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GRDP của vùng?
a)
Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.
c)
Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ.
d)
Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.
110.
Vùng kinh tế trọng điểm nào sau đây được thành lập muộn nhất ở nước ta?
a)
Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ.
b)
Vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.
d)
Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.
111.
Vùng kinh tế trọng điểm nào sau đây mới được thành lập năm 2009?
a)
Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ.
b)
Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.
c)
Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.
d)
Vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng sông Cửu Long.
112.
Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là cửa ngõ ra biển của các tỉnh
a)
phía Bắc.
b)
miền trung.
c)
phía Nam.
d)
Tây Nguyên.
113.
Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ có tỉ lệ đóng góp vào GDP cả nước chỉ đứng sau vùng nào sau đây?
a)
Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
Vùng kinh tế trọng điểm miền trung.
d)
Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.
114.
Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ có cảng hàng không quốc tế nào sau đây?
a)
Nội Bài và Cát Bi.
b)
Nội Bài và Phú Bài.
c)
Cát Bi và Phú Bài.
d)
Phú Bài và Vân Đồn.
115.
Vị trí địa lí của vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long là nơi hội tụ các đầu mối giao thông nào sau đây?
a)
Đường thủy, đường sắt và đường hàng không.
b)
Đường thủy, đường bộ và đường hàng không.
c)
Đường biển, đường sắt và đường hàng không.
d)
Đường ống, đường bộ và đường hàng không.
116.
Thực trạng phát triển kinh tế của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là
a)
đóng góp ngày càng nhỏ vào GDP cả nước.
b)
các hoạt động dịch vụ phát triển khá chậm.
c)
xuất hiệu các trung tâm thương mại rất lớn.
d)
cơ cấu của ngành công nghiệp khá đa dạng.
117.
Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động của vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Cần cù, có kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp.
b)
Số dân khá đông, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
c)
Lao động đông, thích ứng với nền kinh tế thị trường.
d)
Vùng có tỉ lệ lao động đã qua đào tạo cao nhất nước.
118.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thực trạng phát triển kinh tế của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?
a)
Có đóng góp hơn 50% vào GDP của cả nước.
b)
Công nghiệp và xây dựng chiếm tỉ trọng lớn.
c)
Cơ cấu công nghiệp đa dạng, có trình độ cao.
d)
Các hoạt động thương mại sôi động bậc nhất.
119.
Phát biểu nào sau đây đúng với nguồn lực phát triển ở vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ?
a)
Nhiều lợi thế về tài nguyên để phát triển du lịch.
b)
Vùng biển nhỏ không thích hợp cho vận tải biển.
c)
Là vùng có lịch sử khai thác lãnh thổ khá muộn.
d)
Tài nguyên du lịch văn hóa ở vùng còn đơn điệu.
120.
Thế mạnh hàng đầu của vùng kinh tế trọng đểm miền Trung là
a)
khai thác tổng hợp tài nguyên biển.
b)
khai thác lãnh thổ theo chiều sâu.
c)
nguồn lao động đông, trình độ cao.
d)
cơ sở hạ tầng hoàn thiện, hiện đại.
121.
Biển Đông có đặc điểm nào sau đây?
a)
Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
Là một biển nhỏ trong Thái Bình Dương.
c)
Nằm ở phía Đông của Thái Bình Dương.
d)
Phái đông và đông nam mở ra đại dương.
122.
Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất cho cư dân vùng biển là
a)
cát bay.
b)
lở đất.
c)
hạn mặn.
d)
bão.
123.
Cảng nước sâu nào sau đây không thuộc địa phận miền Trung?
a)
Nghi Sơn.
b)
Vũng Áng.
c)
Dung Quất.
d)
Vũng Tàu.
124.
Loại hình du lịch thu hút nhiều nhất khách du lịch trong nước và quốc tế hiện nay ở nước ta là
a)
du lịch mạo hiểm.
b)
du lịch biển - đảo.
c)
du lịch nghỉ dưỡng.
d)
du lịch văn hóa.
125.
Huyện đảo Cồn Cỏ thuộc tỉnh nào sau đây của nước ta?
a)
Quảng Trị.
b)
Quảng Ninh.
c)
Quảng Ngãi.
d)
Quảng Nam.
126.
Biển nào sau đây có diện tích lớn thứ hai trong các biển của Thái Bình Dương?
a)
Biển Đông.
b)
Biển Philippines.
c)
Biển San Hô.
d)
Biển Ả - Rập.
127.
Tài nguyên thiên nhiên nào sau đây ở vùng biển có ý nghĩa lớn nhất đối với đời sống của cư dân ven biển?
a)
Vận tải biển.
b)
Khoáng sản.
c)
Thủy, hải sản.
d)
Năng lượng.
128.
Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra mạnh nhất ở khu vực ven biển nào sau đây?
a)
Bắc Bộ.
b)
Trung Bộ.
c)
Nam Bộ.
d)
Cửa sông.
129.
Hiện tượng hoang mạc hóa xảy ra mạnh nhất ở khu vực ven biển nào sau đây?
a)
Miền Bắc.
b)
Miền Trung.
c)
Nam Bộ.
d)
Miền Nam.
130.
Huyện đảo nào sau đây thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu?
a)
Phú Quý.
b)
Phú Quốc.
c)
Cô Tô.
d)
Côn Đảo.
131.
Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lợi sinh vật biển nước ta?
a)
Nguồn nhiệt ẩm dồi dào, có sự phân hóa.
b)
Giàu sinh vật biển, nhiều thành phần loài.
c)
Độ muối trung bình khoảng từ 32 - 33%.
d)
Các dòng biển thay đổi hướng theo mùa.
132.
Nguồn lợi tổ yến của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?
a)
Các đảo ở vịnh Bắc Bộ.
b)
vùng Bắc Trung Bộ.
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Đông Nam Bộ.
133.
Tài nguyên khoáng sản nào sau đây có giá trị nhất ở biển Đông?
a)
Dầu khí.
b)
Băng cháy.
c)
Đồng, chì.
d)
Đất hiếm.
134.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lợi sinh vật biển nước ta?
a)
Phong phú và đa dạng.
b)
Chỉ có các loài cá, tôm.
c)
Nhiều thành phần loài.
d)
Nhiều hệ sinh thái biển.
135.
Quốc gia nào sau đây trong khu vực Đông Nam Á có chung chủ quyền trên biển Đông với Việt Nam?
a)
Mi-an-ma.
b)
Lào.
c)
Thái Lan.
d)
Bru-nây.
136.
Các quốc gia nào sau đây nằm ngoài khu vực Đông Nam Á có chung chủ quyền trên biển Đông với Việt Nam?
a)
Trung Quốc.
b)
Nhật Bản.
c)
Hàn Quốc.
d)
Ấn Độ.
137.
Các huyện, thành phố đảo nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Lý Sơn và Phú Quý.
b)
Phú Quốc và Kiên Hải.
c)
Hoàng Sa và Cát Hải.
d)
Vân Đồn và Côn Đảo.
138.
Vùng biển Nam Trung Bộ có mặt hàng xuất khẩu giá trị cao nào sau đây?
a)
Yến sào.
b)
Nước mắm.
c)
Cá ba sa.
d)
Tôm hùm.
139.
Nghề làm muối ở nước ta phát triển nhất ở vùng nào sau đây?
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long
140.
Các quốc gia nào sau đây trong khu vực Đông Nam Á có chung chủ quyền trên biển Đông với Việt Nam?
a)
Phi-líp-pin, In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, Thái Lan và Cam-pu-chia.
b)
Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin, Bru-nây.
c)
In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin, Trung Quốc, Cam-pu-chia, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po.
d)
Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Đông Ti-mo, Phi-líp-pin, Cam-pu-chia, Thái Lan, Ma-lai-xi-a.
141.
Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động du lịch biển của nước ta trong những năm gần đây?
a)
Các trung tâm du lịch biển ngày càng được nâng cấp.
b)
Có nhiều vùng biển, đảo mới được đưa vào khai thác.
c)
Nhiều khu du lịch biển nổi tiếng ở cả Bắc, Trung, Nam.
d)
Du khách nước ngoài đến nước ta chủ yếu du lịch biển.
142.
Phát biểu nào sau đây không đúng đối với việc khai thác tài nguyên sinh vật biển và đảo?
a)
Hạn chế việc đánh bắt xa bờ để tránh thiệt hại do bão, áp thấp gây ra.
b)
Tránh khai thác quá mức nguồn lợi ven bờ, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
c)
Tránh khai thác quá mức các đối tượng đánh bắt có giá trị kinh tế cao.
d)
Cấm sử dụng các phương tiện đánh bắt có tính hủy diệt, các chất nổ.
143.
Nghề muối của nước ta nổi tiếng nhất ở vùng nào sau đây?
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Cực Nam Trung Bộ.
144.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng sâu sắc của biển Đông đến khí hậu nước ta?
a)
Làm giảm tính chất khắc nghiệt từ thời tiết lạnh, khô vào mùa đông.
b)
Góp phần làm dịu bớt kiểu thời tiết nóng bức trong thời kì mùa hạ.
c)
Khí hậu mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương và điều hoà hơn.
d)
Trong năm có hai mùa gió là gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa đông.
145.
Vùng biển nước ta giàu tài nguyên sinh vật biển do
a)
thềm lục địa nông và độ mặn nước biển.
b)
nước biển ấm, nhiều ánh sáng, giàu oxi.
c)
nhiều vũng vịnh, đầm phá và dòng biển.
d)
các dòng hải lưu, nhiều sinh vật phù du.
146.
Phát biểu nào sau đây đúng với ý nghĩa của các đảo đối với an ninh quốc phòng nước ta?
a)
Không gian sinh tồn và cửa ngõ quốc tế.
b)
Là một bộ phận thiêng liêng của đất nước.
c)
Là hệ thống tiền tiêu bảo vệ phần đất liền.
d)
Cạnh tranh về dầu mỏ, phát triển vận tải.
147.
Việc đẩy mạnh khai thác xa bờ có ý nghĩa nào sau đây đối với an ninh quốc phòng?
a)
Thúc đẩy việc giữ vững chủ quyền, kinh tế cho các ngư dân.
b)
Khai thác hiệu quả hơn các tuyến đường hàng hải quốc tế.
c)
Tăng sản lượng hải sản, nhiều sinh vật có giá trị kinh tế cao.
d)
Góp phần bảo vệ vùng biển, vùng trời và vùng thềm lục địa.
148.
Quá trình địa mạo nào sau đây chi phối đặc trưng địa hình các vùng bờ biển nước ta hiện nay?
a)
Xâm thực.
b)
Tích tụ.
c)
Mài mòn.
d)
Xói mòn.
149.
Nước ta cần đẩy mạnh đánh bắt xa bờ chủ yếu do
a)
nguồn lợi hải sản ven bờ suy giảm, bảo vệ môi trường nước.
b)
mang lại hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ chủ quyền quốc gia.
c)
góp phần bảo vệ môi trường vùng biển và phát triển du lịch.
d)
khai thác tốt hơn các tuyến vận tải và nguồn lợi xa bờ nhiều.
150.
Điều kiện nào sau đây không phải yếu tố thuận lợi để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta?
a)
Vùng biển rộng, giàu tài nguyên hải sản.
b)
Nhiều ngư trường rộng lớn, bãi cá, tôm.
c)
Xuất hiện bão, áp thấp và gió mùa đông.
d)
Có nhiều vũng vịnh, đầm và phá ven bờ.
100 %
