Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKIỂM TRA
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Lãnh thổ toàn vẹn của nước ta bao gồm
a)
vùng đất, vùng biển và vùng trời.
b)
vùng biển, vùng trời và quần đảo.
c)
đất liền, vùng biển và các hải đảo.
d)
phần đất liền, hải đảo và vùng trời.
2.
Câu 2: Phần đất liền nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có
a)
số giờ nắng nhiều.
b)
nhiều sông ngòi nhỏ.
c)
nhiều loại thổ nhưỡng.
d)
khoáng sản đa dạng.
3.
Câu 3: Điểm cực Đông trên đất liền nước ta
a)
nằm trên quần đảo xa bờ.
b)
nằm xa nhất về phía bắc.
c)
có độ cao lớn nhất cả nước.
d)
tiếp giáp với vùng biển.
4.
Câu 4: Vị trí địa lí của nước ta nằm ở
a)
phía bắc chí tuyến bán cầu Bắc.
b)
phía tây bán đảo Đông Dương
c)
phía đông của Thái Bình Dương.
d)
trong khu vực gió mùa châu Á.
5.
Câu 5: Nhờ tiếp giáp biển nên nước ta có
a)
khí hậu có hai mùa rõ rệt.
b)
thiên nhiên xanh tốt, giàu sức sống.
c)
nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng.
d)
nhiều tài nguyên khoáng sản và sinh vật.
6.
Câu 6: Phần đất liền của nước ta
a)
giáp với các nước xung quanh.
b)
trải dài theo chiều đông - tây.
c)
mở rộng đến hết vùng lãnh hải.
d)
rộng gấp nhiều lần vùng biển.
7.
Câu 7: Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên
a)
trong một năm có hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.
b)
Tín phong bán cầu Bắc đã bị lấn át bởi các gió khác.
c)
nhiệt độ trung bình năm thấp và phân hóa theo mùa.
d)
số giờ nắng nhỏ và biên độ nhiệt độ trong năm lớn.
8.
Câu 8: Nước ta giáp biển Đông nên
a)
hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm.
b)
gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông.
c)
tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao.
d)
một mùa có mưa nhiều và một mùa mưa ít.
9.
Câu 9: Đường biên giới trên đất liền của nước ta kéo dài, gây khó khăn cho việc
a)
phát triển nền văn hóa.
b)
thu hút đầu tư nước ngoài.
c)
khai thác nguồn khoáng sản.
d)
bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.
10.
Câu 10: Lãnh thổ nước ta
a)
có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển.
b)
nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo.
c)
có đường bờ biển dài từ bắc vào nam.
d)
chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển.
11.
Câu 11: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là
a)
tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.
b)
nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.
c)
thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.
d)
thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.
12.
Câu 12: Lãnh thổ nước ta
a)
chỉ chịu ảnh hưởng của gió mùa.
b)
nằm trong khu vực Đông Nam Á.
c)
tiếp giáp với nhiều đại dương.
d)
có vùng đất rộng hơn vùng biển.
13.
Câu 13: Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên và hình thành các vùng tự nhiên khác nhau ở nước ta chủ yếu do tác động của
a)
khí hậu và sông ngòi.
b)
vị trí địa lí và hình thể.
c)
khoáng sản và biển.
d)
gió mùa và dòng biển.
14.
Câu 14: Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú là do vị trí địa lí
a)
giáp vùng biển rộng lớn, giàu tài nguyên.
b)
nằm liền kề các vành đai sinh khoáng lớn.
c)
nằm trên đường di lưu và di cư sinh vật.
d)
có hoạt động của gió mùa và Tín phong.
15.
Câu 15: Vùng nội thủy của biển nước ta
a)
kề với vùng tiếp giáp lãnh hải.
b)
nằm ở phía trong đường cơ sở.
c)
là phần nằm ngầm ở dưới biển.
d)
nằm liền kề vùng biển quốc tế.
16.
Câu 16: Vùng trời của nước ta trên biển được xác định bằng
a)
không gian trên các hải đảo và không gian trên mặt biển.
b)
ranh giới bên ngoài của lãnh hải và không gian của các đảo.
c)
không gian trên mặt biển với diện tích khoảng 1 triệu km2.
d)
ranh giới của nội thủy, lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế.
17.
Câu 17: Lãnh hải nước ta
a)
là bộ phận của đất liền.
b)
có chiều rộng 200 hải lí.
c)
tiếp giáp vùng biển quốc tế.
d)
thuộc chủ quyền quốc gia.
18.
Câu 18: Vị trí địa lí đã làm cho thiên nhiên nước ta
a)
mang tính chất ôn đới gió mùa.
b)
mang tính chất cận xích đạo gió mùa.
c)
phân hóa đa dạng, có nhiều thiên tai.
d)
phân hóa chủ yếu theo độ cao địa hình.
19.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?
a)
Trong vùng nhiều thiên tai.
b)
Tiếp giáp với Biển Đông.
c)
Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc.
d)
Ở trung tâm bán đảo Đông Dương.
20.
Câu 20: Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có
a)
hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.
b)
tổng bức xạ trong năm lớn.
c)
nền nhiệt độ cả nước cao.
d)
khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt.
21.
Câu 21: Các nước xếp theo thứ tự tăng dần về độ dài đường biên giới trên đất liền với nước ta là
a)
Trung Quốc, Lào, Campuchia.
b)
Lào, Campuchia, Trung Quốc.
c)
Campuchia, Trung Quốc, Lào.
d)
Campuchia, Lào, Trung Quốc.
22.
Câu 22: Đường bờ biển của nước ta chạy từ
a)
Quảng Ninh đến Kiên Giang.
b)
Hải Phòng đến Cà Mau.
c)
Quảng Ninh đến Cà Mau.
d)
Quảng Ninh đến Bạc Liêu.
23.
Câu 23: Nguyên nhân chủ yếu làm cho thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa là
a)
ảnh hưởng của các khối khí hoạt động theo mùa.
b)
tác động của các khối khí khi di chuyển qua biển.
c)
vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ của nước ta quy định.
d)
ảnh hưởng của Biển Đông và các bức chắn địa hình.
24.
Câu 24: Thiên nhiên bốn mùa xanh tươi khác hẳn với các nước có cùng vĩ độ ở Tây Nam Á, Bắc Phi là do nước ta
a)
nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
b)
nằm gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
c)
nằm trên đường di cư của các loài sinh vật.
d)
tiếp giáp Biển Đông với đường bờ biển dài.
25.
Câu 25: Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú nhờ
a)
lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.
b)
nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới.
c)
nằm liền kề với vành đai sinh khoáng.
d)
nằm trên đường di lưu của các loài sinh vật.
26.
Câu 26: Ưu thế lớn nhất về vị trí địa lí nước ta trong việc mở rộng giao lưu với các nước trên thế giới là
a)
nằm ở gần vị trí trung tâm châu Á.
b)
cầu nối giữa châu Á và châu Đại Dương.
c)
cửa ngõ để vào khu vực Đông Dương.
d)
nằm trên tuyến đường hàng hải quốc tế.
27.
Câu 27: Trên đất liền, các điểm cực Bắc, cực Nam, cực Tây, cực Đông của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh
a)
Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên.
b)
Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Nam Định.
c)
Quảng Ninh, Kiên Giang, Điện Biên, Phú Yên.
d)
Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Khánh Hòa.
28.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng về lãnh thổ nước ta?
a)
Đường biên giới trên đất liền kéo dài.
b)
Một bộ phận nằm ở ngoại chí tuyến.
c)
Vùng biển rộng giáp nhiều quốc gia.
d)
Có nhiều đảo lớn, nhỏ nằm ven bờ.
29.
Câu 29: Yếu tố quyết định tạo nên tính phân bậc của địa hình Việt Nam là
a)
tác động của vận động Tân kiến tạo.
b)
sự xuất hiện khá sớm của con người.
c)
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
d)
vị trí địa lí giáp Biển Đông.
30.
Câu 30: Địa hình đồi trung du phần nhiều là các thềm phù sa cổ bị chia cắt chủ yếu do
a)
tác động của dòng chảy.
b)
vận động tạo núi Himalaya.
c)
tác động của con người.
d)
mưa lớn tập trung theo mùa.
31.
Câu 31: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho địa hình caxtơ khá phổ biến ở nước ta?
a)
Địa hình dốc, mất lớp phủ thực vật, khí hậu nóng.
b)
Bề mặt đá vôi, khí hậu nóng, mất lớp phủ thực vật.
c)
Khí hậu khô nóng, mưa nhỏ, mất lớp phủ thực vật.
d)
Bề mặt đá vôi, khí hậu nhiệt đới, có lượng mưa lớn.
32.
Câu 32: Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là thấp dần từ
a)
Bắc xuống Nam.
b)
Tây sang Đông.
c)
Đông Bắc xuống Tây Nam.
d)
Tây Bắc xuống Đông Nam.
33.
Câu 33: Cấu trúc địa hình của nước ta gồm hai hướng chính là
a)
tây nam - đông bắc và vòng cung.
b)
đông nam - tây bắc và vòng cung.
c)
tây bắc - đông nam và vòng cung.
d)
đông bắc - tây nam và vòng cung.
34.
Câu 34: Ở nước ta, vùng núi có hướng tây bắc - đông nam là
a)
Tây Bắc và Trường Sơn Bắc.
b)
Tây Bắc và Trường Sơn Nam.
c)
Đông Bắc và Trường Sơn Bắc.
d)
Đông Bắc và Trường Sơn Nam.
35.
Câu 35: Ở nước ta, vùng núi có hướng vòng cung là
a)
Tây Bắc và Trường Sơn Bắc.
b)
Tây Bắc và Trường Sơn Nam.
c)
Đông Bắc và Trường Sơn Bắc.
d)
Đông Bắc và Trường Sơn Nam.
36.
Câu 36: Điểm giống nhau giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
cao ở rìa phía tây và tây bắc.
b)
có nhiều sông ngòi, kênh rạch.
c)
do phù sa sông ngòi bồi tụ nên.
d)
có hệ thống đê sông và đê biển.
37.
Câu 37: Ranh giới giữa vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam của nước ta là
a)
sông Cả.
b)
sông Hồng.
c)
dãy Bạch Mã.
d)
dãy Hoành Sơn.
38.
Câu 38: Vùng núi có các thung lũng sông cùng hướng tây bắc - đông nam điển hình là
a)
Tây Bắc.
b)
Đông Bắc.
c)
Trường Sơn Bắc.
d)
Trường Sơn Nam.
39.
Câu 39: Dạng địa hình bán bình nguyên điển hình nhất ở nước ta nằm ở vùng
a)
Đông Bắc.
b)
Tây Nguyên.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Đông Nam Bộ.
40.
Câu 40: Thung lũng sông tạo nên ranh giới giữa vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc là
a)
thung lũng sông Đà.
b)
thung lũng sông Mã.
c)
thung lũng sông Cả.
d)
thung lũng sông Thu Bồn.
41.
Câu 41: Tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên được bảo toàn chủ yếu do
a)
thiên nhiên có sự phân hoá sâu sắc.
b)
địa hình nước ta gặp nhiều hiểm trở.
c)
địa hình nước ta chủ yếu là đồi núi thấp.
d)
địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng.
42.
Câu 42: Đặc điểm của đồng bằng sông Hồng không phải là
a)
có các khu ruộng cao bạc màu.
b)
bề mặt bị chia cắt thành nhiều ô.
c)
được hình thành phù sa sông bồi đắp.
d)
bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
43.
Câu 43: Vùng núi Trường Sơn Bắc của nước ta
a)
địa hình núi cao chiếm phần lớn.
b)
có các cao nguyên badan xếp tầng.
c)
hướng chủ yếu là tây bắc - đông nam.
d)
ở phía đông thung lũng sông Hồng.
44.
Câu 44: Vùng núi Trường Sơn Nam của nước ta
a)
gồm nhiều dãy núi chạy song song.
b)
hướng chủ yếu là tây bắc - đông nam.
c)
có nhiều núi cao hàng đầu cả nước.
d)
có các cao nguyên badan xếp tầng.
45.
Câu 45: Đồng bằng nước ta được chia thành hai loại là
a)
đồng bằng thấp và đồng bằng cao.
b)
đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển.
c)
đồng bằng phù sa cổ và đồng bằng châu thổ.
d)
đồng bằng phù sa mới và đồng bằng phù sa cổ.
46.
Câu 46: Các hướng núi chính ở nước ta được quy định bởi
a)
vị trí địa lí của nước ta.
b)
hướng của các mảng nền cổ.
c)
hình dạng lãnh thổ đất nước.
d)
cường độ các vận động nâng lên.
47.
Câu 47: Ở vùng đồng bằng ven biển miền Trung thường có sự phân chia thành ba dải, lần lượt là từ biển vào là
a)
cồn cát, đầm phá - đồng bằng - vùng thấp trũng.
b)
vùng thấp trũng - đồng bằng - cồn cát, đầm phá.
c)
cồn cát, đầm phá - vùng thấp trũng - đồng bằng.
d)
vùng thấp trũng - cồn cát, đầm phá - đồng bằng.
48.
Câu 48: Địa hình khu vực đồi núi nước ta được chia thành bốn vùng đó là
a)
Hoàng Liên Sơn, Tây Bắc, Đông Bắc, Trường Sơn Bắc.
b)
Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam.
c)
Hoàng Liên Sơn, Tây Bắc, Đông Bắc, Trường Sơn Nam.
d)
Đông Bắc, Tây Nam, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam.
49.
Câu 49: Đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta có đặc tính nghèo dinh dưỡng, nhiều cát, ít phù sa chủ yếu do
a)
trong quá trình hình thành biển đóng vai trò chủ yếu.
b)
các dãy nũi chạy theo hướng tây - đông ăn sát ra biển.
c)
các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa.
d)
đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.
50.
Câu 50: Dải đồi trung du rộng nhất nước ta nằm ở
a)
đồng bằng ven biển miền Trung.
b)
rìa phía tây của vùng núi Trường Sơn Nam.
c)
rìa phía tây bắc Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
rìa phía bắc và phía tây Đồng bằng sông Hồng.
51.
Câu 51: Đồng bằng ven biển miền Trung nước ta hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ chủ yếu do
a)
các sông nhỏ, ngắn và dốc; tiếp giáp vùng biển nông.
b)
được bồi lấp trên những vịnh biển nông, thềm lục địa rộng.
c)
có nhiều nhánh núi của dãy Trường Sơn đâm ngang ra biển.
d)
tác động của các nhân tố ngoại lực như gió, mưa, nước chảy....
52.
Câu 52: Địa hình núi nước ta đa dạng thể hiện ở đặc điểm
a)
bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ có nhiều dãy núi thấp.
b)
bên cạnh núi cao, đồng bằng còn có vùng đồi trung du.
c)
miền Bắc có các cao nguyên ba dan xếp tầng và cao nguyên đá vôi.
d)
gồm nhiều dạng địa hình: núi cao, núi trung bình, núi thấp, cao nguyên.
53.
Câu 53: Địa hình vùng núi Trường Sơn Bắc khác với vùng núi Trường Sơn Nam chủ yếu do tác động của
a)
hoạt động nội lực, các quá trình ngoại lực mỗi vùng khác nhau.
b)
vận động tạo núi, quá trình phong hóa các giai đoạn khác nhau.
c)
vận động kiến tạo nâng lên và hạ xuống khác nhau ở mỗi nơi.
d)
quá trình phong hóa, bóc mòn và bồi tụ mỗi thời kì khác nhau.
54.
Câu 54: Địa hình vùng núi Tây Bắc khác với vùng núi Đông Bắc chủ yếu do tác động của
a)
hoạt động nội lực, các quá trình ngoại lực mỗi vùng khác nhau.
b)
vận động tạo núi, quá trình phong hóa các giai đoạn khác nhau.
c)
vận động kiến tạo nâng lên và hạ xuống khác nhau ở mỗi nơi.
d)
quá trình phong hóa, bóc mòn và bồi tụ mỗi thời kì khác nhau.
55.
Câu 55: Loại tài nguyên khoáng sản có giá trị nhất ở Biển Đông là
a)
ti tan.
b)
muối.
c)
dầu khí.
d)
cát trắng.
56.
Câu 56: Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất cho cư dân vùng biển là
a)
bão.
b)
nạn cát bay.
c)
triều cường.
d)
sạt lở bờ biển.
57.
Câu 57: Biển Đông là biển bộ phận của
a)
Ấn Độ Dương.
b)
Đại Tây Dương.
c)
Thái Bình Dương.
d)
Bắc Băng Dương.
58.
Câu 58: Nhờ có biển Đông nên khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu
a)
lục địa.
b)
hải dương.
c)
nhiệt đới ẩm.
d)
Địa Trung Hải.
59.
Câu 59: Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra mạnh nhất ở khu vực ven biển của khu vực
a)
Bắc Bộ.
b)
Trung Bộ.
c)
Nam Bộ.
d)
Vịnh Thái Lan.
60.
Câu 60: Ở nước ta, thành phần tự nhiên chịu ảnh hưởng nhiều nhất, sâu sắc nhất của biển Đông là
a)
sinh vật.
b)
khí hậu.
c)
địa hình.
d)
đất trồng.
61.
Câu 61: Hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất của nước ta tập trung chủ yếu ở vùng
a)
Bắc Bộ.
b)
Nam Bộ.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Nam Trung Bộ.
62.
Câu 62: Nghề muối ở nước ta nổi tiếng nhất ở vùng
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
Cực Nam Trung Bộ.
c)
Đồng bằng sông Hồng.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
63.
Câu 63: Ở nước ta hiện nay, tài nguyên thiên nhiên vùng biển có ý nghĩa lớn nhất tới đời sống của cư dân ven biển là
a)
tài nguyên hải sản.
b)
tài nguyên điện gió.
c)
tài nguyên du lịch biển.
d)
tài nguyên khoáng sản.
64.
Câu 64: Đặc điểm của biển Đông là
a)
nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
nằm ở phía Đông của Thái Bình Dương.
c)
phía đông và đông nam mở ra đại dương.
d)
một trong các biển nhỏ ở Thái Bình Dương.
65.
Câu 65: Khí hậu nước ta mang đặc tính khí hậu hải dương, điều hòa hơn là nhờ
a)
tiếp giáp với Biển Đông.
b)
địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.
c)
nằm gần xích đạo, mưa nhiều.
d)
chịu tác động thường xuyên của gió mùa.
66.
Câu 66: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của Biển Đông được thể hiện rõ ở
a)
khoáng sản biển.
b)
thiên tai vùng biển.
c)
thành phần loài sinh vật biển.
d)
các dạng địa hình ven biển.
67.
Câu 67: Biểu hiện khép kín của Biển Đông là
a)
vùng biển rộng, có nhiều đảo và quần đảo.
b)
hướng hải lưu chịu ảnh hưởng của gió mùa.
c)
biển nóng ẩm, độ mặn tương đối cao.
d)
vùng biển chịu ảnh hưởng của gió mùa.
68.
Câu 68: Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu do
a)
biển Đông là một vùng biển rộng lớn.
b)
địa hình có nhiều núi cao ở ven biển.
c)
có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
d)
hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.
69.
Câu 69: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của Biển Đông không thể hiện ở
a)
độ mặn nước biển cao.
b)
nhiệt độ nước biển cao.
c)
hải lưu thay đổi theo mùa.
d)
diện tích vùng biển rộng lớn.
70.
Câu 70: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và tính chất khép kín của Biển Đông được thể hiện qua các yếu tố
a)
hải văn và sinh vật.
b)
địa hình và sinh vật.
c)
hải văn và khoáng sản.
d)
sinh vật và khoáng sản.
71.
Câu 71: Vấn đề hệ trọng trong chiến lược khai thác tổng hợp biển, phát triển kinh tế biển của nước ta không phải là
a)
phòng chống ô nhiễm môi trường biển.
b)
sử dụng hợp lí nguồn lợi thiên nhiên biển.
c)
tăng cường hợp tác với các nước láng giềng.
d)
thực hiện những biện pháp phòng chống thiên tai.
72.
Câu 72: Hiện nay rừng ngập mặn ở nước ta bị thu hẹp nguyên nhân chủ yếu do
a)
chuyển đổi thành các khu du lịch sinh thái.
b)
quá trình đô thị hóa nông thôn diễn ra mạnh.
c)
chuyển đổi rừng thành diện tích nuôi tôm, cá.
d)
biến đổi khí hậu toàn cầu, môi trường ô nhiễm.
73.
Câu 73: Hai bể trầm tích dầu khí có tiềm năng dầu khí lớn nhất nước ta là
a)
Nam Côn Sơn và Cửu Long.
b)
Nam Côn Sơn và sông Hồng.
c)
Thổ Chu - Mã Lai và Cửu Long.
d)
Thổ Chu - Mã Lai và sông Hồng.
74.
Câu 74: Vai trò của Biển Đông đến khí hậu nước ta không phải là
a)
tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc.
b)
mang lại lượng mưa lớn cho nước ta.
c)
giảm tính lục địa của vùng núi phía Tây.
d)
làm tăng độ ẩm của khối khí qua biển.
75.
Câu 75: Vùng cực Nam Trung Bộ ở nước ta lại là nơi có nghề làm muối rất lí tưởng chủ yếu do
a)
có thềm lục địa thoai thoải kéo dài sang tận Ma-lai-xi-a.
b)
không có bão lại ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc.
c)
có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển.
d)
có những hệ núi cao ăn lan ra tận biển nên bờ biển khúc khuỷu.
76.
Câu 76: Vị trí nằm trong khu vực ảnh hưởng của gió mùa châu Á làm cho Biển Đông có
a)
nhiệt độ nước biển cao, nhiều ánh sáng, bão và áp thấp nhiệt đới hoạt động mạnh.
b)
nền nhiệt độ cao, thềm lục địa nông, sóng biển mạnh vào thời kì gió mùa Tây Nam.
c)
độ muối và dòng hải lưu theo mùa, sóng biển mạnh vào thời kì gió mùa Đông Bắc.
d)
ẩm dồi dào, độ muối tương đối lớn, hoạt động của bão, dải hội tụ, áp thấp nhiệt đới.
77.
Câu 77: Vị trí trải dài từ xích đạo về chí tuyến Bắc là nhân tố chủ yếu làm cho Biển Đông có
a)
các quần đảo, nhiều rừng ngập mặn và loài sinh vật phong phú.
b)
nhiệt độ nước biển cao và thay đổi từ Bắc xuống Nam, biển ấm.
c)
nhiệt độ nước biển cao và thay đổi theo mùa, biển tương đối kín.
d)
các vịnh biển, lượng mưa tương đối lớn và khác nhau ở các nơi.
78.
Câu 78: Địa hình ven biển nước ta đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của
a)
sóng biển, thủy triều, sông ngòi và hoạt động kiến tạo.
b)
sóng biển, thủy triều, độ mặn của biển và thềm lục địa.
c)
các vùng núi giáp biển và vận động nâng lên, hạ xuống.
d)
thủy triều, độ mặn nước biển và các dãy núi ra sát biển.
79.
Câu 79: Nơi trong năm có hai mùa khô và mưa rất rõ rệt là
a)
miền Bắc.
b)
miền Nam.
c)
miền Trung.
d)
Trung Trung Bộ.
80.
Câu 80: Nền nhiệt độ cao, hoạt động của gió mùa tạo nên sự phân mùa khí hậu và lượng mưa lớn ở nước ta là biểu hiện của khí hậu
a)
ôn đới gió mùa.
b)
cận xích đạo gió mùa.
c)
cận nhiệt lục địa.
d)
nhiệt đới ẩm gió mùa.
81.
Câu 81: Nguyên nhân chủ yếu gây nên dạng thời tiết nóng bức và khô ở ven biển Trung Bộ và phần phía nam khu vực Tây Bắc nước ta vào nửa đầu mùa hạ là
a)
gió mùa Đông Bắc.
b)
gió Tây Nam đầu mùa hạ.
c)
Tín phong bán cầu Bắc.
d)
Tín phong bán cầu Nam.
82.
Câu 82: Gió mùa ở nước ta không phải là
a)
gió Tây Nam.
b)
gió mùa Đông Bắc.
c)
gió mùa Tây Nam.
d)
gió Tín phong bán cầu Bắc.
83.
Câu 83: Gió Tây khô nóng ở Trung Bộ và phía nam khu vực Tây Bắc nước ta vào nửa đầu mùa hạ có nguồn gốc từ khối khí
a)
Bắc Ấn Độ Dương.
b)
chí tuyến bán cầu Nam.
c)
phía bắc Lục địa Á - Âu.
d)
chí tuyến Thái Bình Dương.
84.
Câu 84: Gió Tín phong bán cầu Bắc thổi vào nước ta mạnh nhất vào thời kì
a)
mùa hạ.
b)
mùa đông.
c)
chuyển tiếp giữa hai mùa.
d)
đầu mỗi mùa hạ hoặc đông.
85.
Câu 85: Gió Tín phong bán cầu Bắc hoạt động ở nước ta theo hướng
a)
Tây Bắc.
b)
Đông Bắc.
c)
Tây Nam.
d)
Bắc Nam.
86.
Câu 86: Gió mùa mùa đông hoạt động ở nước ta vào thời gian từ tháng
a)
IX - IV.
b)
X - IV.
c)
XI - IV.
d)
XII - IV.
87.
Câu 87: Gió mùa mùa hạ ở hoạt động ở nước ta vào thời gian từ tháng
a)
III - X.
b)
IV - X.
c)
V - X.
d)
VI - X.
88.
Câu 88: Gió mùa Đông Bắc hầu như bị chặn lại ở dãy núi
a)
Tam Điệp.
b)
Bạch Mã.
c)
Hoành Sơn.
d)
Hoàng Liên Sơn.
89.
Câu 89: Tính chất của gió mùa Đông Bắc ở nước ta vào nửa sau mùa đông là
a)
ấm áp.
b)
lạnh ẩm.
c)
lạnh khô.
d)
khô hanh.
90.
Câu 90: Gió mùa Tây Nam khi thổi đến Bắc Bộ có hướng
a)
tây bắc.
b)
tây nam.
c)
đông bắc.
d)
đông nam.
91.
Câu 91: Càng vào phía Nam gió mùa Đông Bắc càng
a)
mạnh.
b)
suy yếu.
c)
khô nóng.
d)
gây mưa nhiều.
92.
Câu 92: Gió mùa Tây Nam (nửa cuối mùa hạ) gặp dãy Trường Sơn không gây hiện tượng phơn khô nóng do gió này có
a)
tốc độ lớn.
b)
tầng ẩm dày.
c)
bị đổi hướng.
d)
vượt qua xích đạo.
93.
Câu 93: Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, chủ yếu vì phía Bắc
a)
có một mùa đông lạnh.
b)
có gió phơn Tây Nam.
c)
nằm gần chí tuyến hơn.
d)
có địa hình cao hơn.
94.
Câu 94: Vào mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở miền Bắc nước ta thổi xen kẽ với
a)
gió Tây Nam.
b)
gió mùa Tây Nam.
c)
Tín phong bán cầu Bắc.
d)
Tín phong bán cầu Nam.
95.
Câu 95: Nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên là do tác động của
a)
gió Tây Nam.
b)
gió mùa Tây Nam.
c)
gió mùa Đông Bắc.
d)
gió Tín phong bán cầu Bắc.
96.
Câu 96: Nguyên nhân gây mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng ở Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ là
a)
gió Tây khô nóng.
b)
gió mùa Đông Bắc.
c)
gió Tín phong bán cầu Bắc.
d)
gió Tín phong bán cầu Nam.
97.
Câu 97: Đặc điểm của gió mùa Đông Bắc ở nước ta không phải là
a)
chỉ hoạt động ở miền Bắc.
b)
thổi liên tục suốt mùa đông.
c)
hầu như kết thúc tại dãy Bạch Mã.
d)
tạo nên mùa đông lạnh ở miền Bắc.
98.
Câu 98: Gió mùa Tây Nam xuất phát từ cao áp cận chí tuyến bán cầu Nam xâm nhập vào nước ta vào thời gian
a)
cuối mùa hạ.
b)
nửa đầu mùa hạ.
c)
nửa sau mùa đông.
d)
giữa và cuối mùa hạ.
99.
Câu 99: Nguyên nhân gây mưa lớn cho đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên vào thời kì đầu mùa hạ là do ảnh hưởng của
a)
dải hội tụ nhiệt đới.
b)
bão và áp thấp nhiệt đới.
c)
khối khí Bắc Ẩn Độ Dương.
d)
khối khí cận chí tuyến bán cầu Nam.
100.
Câu 100: Hiện tượng phơn khô nóng xảy ra ở vùng Bắc Trung Bộ là do gió Tây Nam gặp dãy núi
a)
Trường Sơn.
b)
Bạch Mã.
c)
Hoàng Liên Sơn.
d)
ở biên giới Việt - Trung.
101.
Câu 101: Biên độ nhiệt trung bình năm của nước ta
a)
tăng dần từ bắc vào nam.
b)
giảm dần từ bắc vào nam.
c)
tương tự nhau giữa bắc và nam.
d)
không khác nhau giữa bắc và nam.
102.
Câu 102: Nhiệt độ trung bình tháng VII ở miền Trung cao hơn miền Bắc và miền Nam do ở miền Trung
a)
hầu như không có mưa.
b)
có Mặt Trời đi qua thiên đỉnh.
c)
có gió phơn Tây Nam hoạt động.
d)
có Tín phong bán cầu Bắc hoạt động.
103.
Câu 103: Nhiệt độ tháng I và tháng VII ở nước ta chênh lệch nhau chủ yếu do
a)
vị trí địa lí.
b)
hiện tượng mùa.
c)
Mặt Trời lên thiên đỉnh.
d)
hoạt động của gió mùa.
104.
Câu 104: Nguyên nhân chủ yếu khiến nước ta có lượng mưa lớn là do
a)
nhiệt độ cao nên lượng bốc hơi lớn.
b)
địa hình có nhiều nơi đón gió từ biển.
c)
các khối khí đi qua biển mang theo ẩm lớn.
d)
vị trí địa lí nằm trong khu vực nội chí tuyến.
105.
Câu 105: Gió mùa đông nam ở đồng bằng Bắc Bộ vào giữa và cuối mùa hạ có nguồn gốc từ
a)
cao áp phương Bắc.
b)
cao áp Bắc Ấn Độ Dương.
c)
cao áp cận chí tuyến bán cầu Nam.
d)
cao áp chí tuyến tây Thái Bình Dương.
106.
Câu 106: Nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào mùa hạ cho cả hai miền Nam, Bắc nước ta là
a)
hoạt động của gió mùa Tây Nam và của dải hội tụ nhiệt đới.
b)
hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và Tín phong bán cầu Bắc.
c)
hoạt động của gió mùa Tây Nam và gió tây nam từ vịnh tây Bengan.
d)
hoạt động của gió tây nam từ vịnh Tây Bengan và dải hội tụ nhiệt đới.
107.
Câu 107: Mùa mưa ở miền Trung đến muộn hơn so với cả nước chủ yếu là do tác động của
a)
tác động của biến đổi khí hậu và frông lạnh.
b)
gió phơn Tây Nam khô nóng vào đầu mùa hạ.
c)
các dãy núi lan ra bờ biển, lãnh thổ hẹp ngang.
d)
bão đến tương đối muộn hơn so với cả nước.
108.
Câu 108: Tác động của gió mùa Đông Bắc đến thời tiết của miền Bắc nước ta là
a)
nửa đầu mùa đông mát mẻ, nửa sau mùa đông lạnh.
b)
mùa đông lạnh mưa nhiều, mùa hạ nóng và ít mưa.
c)
nửa đầu mùa đông lạnh khô, nửa sau mùa đông lạnh ẩm.
d)
nửa đầu mùa đông nóng khô, nửa sau mùa đông lạnh ẩm.
109.
Câu 109: Loại gió thường gây mưa lớn và kéo dài cho các vùng đón gió ở Nam Bộ và Tây Nguyên là
a)
gió mùa Tây Nam từ áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam.
b)
gió Tín phong bán cầu Bắc vượt qua biển mang hơi ẩm.
c)
gió mùa Đông Bắc nửa sau mùa đông từ áp cao Xibia.
d)
gió Tây Nam từ áp cao ở biển Bắc Ấn Độ Dương.
110.
Câu 110: Sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu do tác động kết hợp của
a)
gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
b)
địa hình núi đồi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.
c)
dãy núi Trường Sơn và các loại gió hướng tây nam, gió hướng đông bắc.
d)
các gió hướng tây nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
111.
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Lào?
a)
Gia Lai.
b)
Đắk Nông.
c)
Kon Tum.
d)
Đắk Lắk.
112.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Campuchia?
a)
Lâm Đồng.
b)
Bình Thuận.
c)
Bình Phước.
d)
Ninh Thuận.
113.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Trung Quốc?
a)
Hoà Bình.
b)
Phú Thọ.
c)
Lào Cai.
d)
Yên Bái.
114.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết mũi Đại Lãnh thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
Bình Định.
b)
Ninh Thuận.
c)
Bình Thuận.
d)
Phú Yên.
115.
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết đảo Phú Quốc thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
Sóc Trăng.
b)
Kiên Giang.
c)
Cà Mau.
d)
Bạc Liêu.
116.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết mũi Dinh thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
Khánh Hòa.
b)
Phú Yên.
c)
Ninh Thuận.
d)
Bình Thuận.
117.
Câu 7: Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang Địa chất khoáng sản, cho biết nơi nào sau đây có quặng titan?
a)
Hàm Tân.
b)
Vĩnh Hảo.
c)
Di Linh.
d)
Đà Lạt.
118.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Địa chất khoáng sản, cho biết nơi nào sau đây có quặng sắt?
a)
Trại Cau.
b)
Tĩnh Túc.
c)
Chợ Đồn.
d)
Chiêm Hóa.
119.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Địa chất khoáng sản, cho biết nơi nào sau đây có đá vôi xi măng?
a)
Kiên Lương.
b)
Thốt Nốt.
c)
Gò Dầu.
d)
Thới Bình.
120.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Địa chất khoáng sản, cho biết nơi nào sau đây có sét, cao lanh?
a)
Vĩnh Hảo.
b)
Hàm Tân.
c)
Gò Dầu.
d)
Di Linh.
121.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Địa chất khoáng sản, cho biết nơi nào sau đây có than bùn?
a)
Thốt Nốt.
b)
Gò Dầu.
c)
Kiên Lương.
d)
Thới Bình.
122.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Địa chất khoáng sản, cho biết nơi nào sau đây có đá axit?
a)
Thới Bình.
b)
Hàm Tân.
c)
Thốt Nốt.
d)
Gò Dầu.
123.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu Tây Bắc Bộ?
a)
Sa Pa.
b)
Thanh Hóa.
c)
Điện Biên Phủ.
d)
Lạng Sơn.
124.
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết vùng khí hậu Nam Bộ có trạm khí tượng nào sau đây?
a)
Nha Trang.
b)
Đà Lạt.
c)
Đà Nẵng.
d)
Cần Thơ.
125.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết địa điểm nào có nhiệt độ trung bình tháng VII cao nhất trong các địa điểm sau đây?
a)
Móng Cái.
b)
A Pa Chải.
c)
Lũng Cú.
d)
Hà Nội.
126.
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết Đà Lạt thuộc vùng khí hậu nào sau đây?
a)
Nam Trung Bộ.
b)
Nam Bộ.
c)
Tây Nguyên.
d)
Bắc Trung Bộ.
127.
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Nha Trang có lượng mưa lớn nhất?
a)
Tháng XII.
b)
Tháng IX.
c)
Tháng X.
d)
Tháng XI.
128.
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Đà Nẵng có lượng mưa lớn nhất?
a)
Tháng XII.
b)
Tháng XI.
c)
Tháng X.
d)
Tháng IX.
129.
Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu Đông Bắc Bộ?
a)
Đồng Hới.
b)
Điện Biên Phủ.
c)
Sa Pa.
d)
Đà Nẵng.
130.
Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết trạm thủy văn Mỹ Thuận ở lưu vực hệ thống sông nào sau đây?
a)
Sông Cửu Long.
b)
Sông Thu Bồn.
c)
Sông Cả.
d)
Sông Mã.
131.
Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết trạm thủy văn Cần Thơ ở lưu vực hệ thống sông nào sau đây?
a)
Sông Mã.
b)
Sông Cửu Long.
c)
Sông Thu Bồn.
d)
Sông Đồng Nai.
132.
Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết trạm thủy văn Mỹ Thuận ở lưu vực hệ thống sông nào sau đây?
a)
Sông Cả.
b)
Sông Cửu Long.
c)
Sông Mã.
d)
Sông Thu Bồn.
133.
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết trạm thủy văn Cần Thơ ở lưu vực hệ thống sông nào sau đây?
a)
Sông Thu Bồn.
b)
Sông Cửu Long.
c)
Sông Mã.
d)
Sông Đồng Nai.
134.
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông Đồng Nai?
a)
Sông Hậu.
b)
Sông Dinh.
c)
Sông Bé.
d)
Sông Tiền.
135.
Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hình thể, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?
a)
Hoàng Liên Sơn.
b)
Con Voi.
c)
Trường Sơn Bắc.
d)
Trường Sơn Nam.
136.
Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hình thể, cho biết hướng Tây Bắc - Đông Nam là hướng của dãy núi nào sau đây?
a)
Hoàng Liên Sơn.
b)
Trường Sơn Nam.
c)
Bạch Mã.
d)
Đông Triều.
137.
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hình thể, cho biết dãy núi nào sau đây không có hướng vòng cung?
a)
Sông Gâm.
b)
Ngân Sơn.
c)
Bắc Sơn.
d)
Con Voi.
138.
Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hình thể, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng tây - đông?
a)
Bạch Mã.
b)
Ngân Sơn.
c)
Hoàng Liên Sơn.
d)
Con Voi.
139.
Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hình thể, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng tây bắc – đông nam?
a)
Bạch Mã.
b)
Ngân Sơn.
c)
Trường Sơn Bắc.
d)
Bắc Sơn.
140.
Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hình thể, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất nước ta?
a)
Phan xipăng.
b)
Tây Côn Lĩnh.
c)
Ngọc Linh.
d)
Phu Hoạt.
141.
a)
Đường.
b)
Kết hợp.
c)
Miền.
d)
Cột.
142.
a)
Cột ghép.
b)
Cột Chồng.
c)
Đường.
d)
Tròn.
143.
a)
Cột.
b)
Kết hợp.
c)
Đường.
d)
Tròn.
144.
a)
Nhiệt độ trung bình tháng VII ở Hà Nội cao hơn TP. Hồ Chí Minh.
b)
Nhiệt độ trung bình tháng I ở Hà Nội thấp hơn TP. Hồ Chí Minh.
c)
Số tháng có nhiệt độ trên 20°C ở TP. Hồ Chí Minh nhiều hơn Hà Nội.
d)
Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội nhỏ hơn TP. Hồ Chí Minh.
145.
a)
TP Hồ Chí Minh có lượng bốc hơi cao nhất, cân bằng ẩm thấp nhất.
b)
Cân bằng ẩm của TP Hồ Chí Minh cao hơn Huế và thấp hơn Hà Nội.
c)
Cân bằng ẩm của Hà Nội cao hơn TP Hồ Chí Minh và thấp hơn Huế.
d)
Huế có lượng mưa và cân bằng ẩm cao nhất, lượng bốc hơi lớn thứ hai.
146.
a)
Mùa khô kéo dài.
b)
Mưa nhiều nhất là tháng X.
c)
Không có mùa đông lạnh.
d)
Nhiệt độ thấp nhất là tháng XII.
147.
a)
Có 3 tháng có nhiệt độ xuống dưới 18 độ C ở Hà Nội.
b)
Hà Nội có nhiệt độ các tháng lớn hơn Cà Mau.
c)
Hà Nội có biên độ nhiệt bé hơn Cà Mau.
d)
Cà Mau có nhiệt độ trung bình năm lớn hơn Hà Nội.
148.
a)
Nhiệt độ và độ ẩm của một số địa điểm nước ta.
b)
Nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm nước ta.
c)
Lượng mưa và lượng bốc hơi của một số địa điểm nước ta.
d)
Lượng mưa và độ ẩm của một số địa điểm nước ta.
149.
a)
So sánh độ ẩm trung bình năm của một số địa điểm nước ta.
b)
So sánh lượng mưa trung bình năm của một số địa điểm nước ta.
c)
So sánh nhiệt độ nước trung bình năm của một số địa điểm nước ta.
d)
So sánh số giờ nắng trung bình năm của một số địa điểm nước ta.
150.
a)
Lưu lượng nước trung bình của Hà Nội theo tháng.
b)
Lượng mưa trung bình của Hà Nội theo tháng.
c)
Nhiệt độ trung bình của Hà Nội theo tháng.
d)
Số giờ nắng trung bình của Hà Nội theo tháng.
Reset
