wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế - Trắc nghiệm lớp 12

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay

a)

Có nhiều thành phần khác nhau.

b)

Chưa chuyển dịch ở các khu vực.

c)

Chưa phân hoá theo không gian.

d)

Có tốc độ chuyển dịch rất nhanh.

2.

Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay theo xu hướng

a)

Giảm chăn nuôi, tăng ngành trồng trọt.

b)

Tăng công nghiệp, giảm nông nghiệp.

c)

Giảm chế biến, tăng khai khoáng.

d)

Tăng ngành dịch vụ, giảm công nghiệp.

3.

Việc phát huy thế mạnh của từng vùng trong tổ chức lãnh thổ kinh tế không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Đa dạng hoá thành phần kinh tế.

b)

Tăng cường hội nhập với thế giới.

c)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế.

d)

Phân hoá sản xuất giữa các vùng.

4.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện

a)

Tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ môi trường.

b)

Cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí.

c)

Nhịp độ tăng trưởng cao và cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

Nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.

5.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay

a)

Đang diễn ra với tốc độ rất nhanh.

b)

Đang theo hướng công nghiệp hoá.

c)

Làm tăng cao tỉ trọng nông nghiệp.

d)

Làm hạ thấp tỉ trọng công nghiệp.

6.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay nhằm mục đích chủ yếu là

a)

Tạo sức hấp dẫn đầu tư nước ngoài.

b)

Đáp ứng tốt yêu cầu của thị trường.

c)

Giải quyết việc làm cho lao động.

d)

Thúc đẩy sự phân công lao động.

7.

Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta chuyển biến rõ rệt chủ yếu do

a)

Lao động dồi dào và tăng hàng năm.

b)

Chuyển sang nền kinh tế thị trường.

c)

Tăng trưởng kinh tế gần đây nhanh.

d)

Thúc đẩy sự phát triển công nghiệp.

8.

Biện pháp chủ yếu thúc đẩy tăng trưởng kinh tế ở nước ta hiện nay là

a)

Hoàn thiện cơ sở hạ tầng, đẩy nhanh đô thị hoá.

b)

Tăng cường đầu tư, đẩy mạnh công nghiệp hoá.

c)

Nâng cao trình độ lao động, chuyển dịch cơ cấu.

d)

Tập trung khai thác khoáng sản, tăng xuất khẩu.

9.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta đang chuyển dịch tích cực?

a)

Phát triển sản xuất hàng hoá, chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

b)

Thị trường xuất khẩu mở rộng, nội thương đang phát triển mạnh.

c)

Chính sách mở cửa, tăng cường thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Quy hoạch lãnh thổ, chất lượng nguồn lao động được cải thiện.

10.

Giá trị GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn hiện nay chủ yếu là do

a)

Sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động đông đúc, nhiều kinh nghiệm.

b)

Chất lượng lao động được nâng cao, cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển, mở rộng quan hệ quốc tế.

c)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có, cơ sở hạ tầng rất hiện đại, lao động đông đảo.

d)

Định hướng phát triển đúng đắn của Nhà nước, khai thác nhiều tài nguyên thiên nhiên.

11.

Ý nghĩa chiến lược của việc thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá đối với đất nước là gì?

a)

Chỉ tập trung vào phát triển nông nghiệp để đảm bảo an ninh lương thực.

b)

Phát huy các lợi thế sẵn có, sử dụng hợp lí các nguồn lực và tái cơ cấu kinh tế theo hướng hiệu quả hơn.

c)

Duy trì cơ cấu kinh tế truyền thống, ổn định và không thay đổi.

d)

Tăng cường hợp tác quân sự và an ninh quốc phòng.

12.

Việc tăng cường cập nhật, áp dụng khoa học - công nghệ trong quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế nhằm mục đích gì?

a)

Tăng cường quan hệ ngoại giao với các quốc gia phát triển.

b)

Chỉ tập trung vào việc tạo ra các sản phẩm thủ công, truyền thống.

c)

Giảm bớt sự phụ thuộc vào các chuỗi giá trị toàn cầu.

d)

Nâng cao trình độ lao động, tăng năng suất, hiệu quả và chất lượng cuộc sống của dân cư.

13.

Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế giúp nền kinh tế Việt Nam đạt được mục tiêu gì liên quan đến thương mại quốc tế?

a)

Chỉ phát triển các ngành kinh tế không có sự tham gia của vốn nước ngoài.

b)

Loại bỏ hoàn toàn sự cạnh tranh từ các nền kinh tế khác.

c)

Tạo ra năng lực sản xuất hàng hoá khối lượng lớn, chất lượng cao, tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu, tăng năng lực cạnh tranh và đẩy nhanh hội nhập.

d)

Thu hút khối lượng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).

14.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá được định nghĩa là quá trình chuyển đổi toàn diện dựa chủ yếu vào sự phát triển của khu vực nào?

a)

Nông nghiệp và Lâm nghiệp.

b)

Thủ công nghiệp và Thương mại nhỏ lẻ.

c)

Công nghiệp và Dịch vụ.

d)

Khai khoáng và Công nghiệp vật liệu.

15.

Cùng với chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế là sự chuyển dịch cơ cấu theo thành phần kinh tế và theo lãnh thổ. Mục đích của sự chuyển dịch này là gì?

a)

Tập trung phát triển các địa phương có thế mạnh về tài nguyên khoáng sản, lao động dồi dào.

b)

Hướng dẫn khai thác tốt hơn nguồn lực của đất nước, của các địa phương và tăng cường mối liên kết giữa các ngành, địa phương, và quốc tế.

c)

Giảm bớt sự phụ thuộc vào các nguồn lực từ nước ngoài do phát huy được các nguồn lực trong nước.

d)

Giảm bớt mối liên kết giữa các ngành và giữa các địa phương và quốc tế.

16.

Khi cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, cơ cấu lao động cũng có sự thay đổi như thế nào?

a)

Giữ nguyên tỉ trọng lao động giữa các khu vực kinh tế.

b)

Lực lượng lao động có kĩ thuật và trình độ cao tăng không đáng kể.

c)

Tỉ trọng lao động trong khu vực nông nghiệp ngày càng tăng.

d)

Chuyển dịch theo hướng gia tăng lực lượng lao động có kĩ thuật và trình độ cao hơn.

17.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá hướng đến mục tiêu nào ngoài mục tiêu tăng trưởng?

a)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế biển và kinh tế cửa khẩu.

b)

Tăng cường quyền lực của chính phủ trung ương.

c)

Giảm tỉ lệ thất nghiệp và tăng cường phúc lợi xã hội.

d)

Hướng đến sự phát triển bền vững.

18.

Ý nghĩa nào dưới đây của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế liên quan trực tiếp đến việc cải thiện quản lí và nâng cao hiệu quả lao động?

a)

Tăng cường cập nhật, áp dụng khoa học - công nghệ, tạo nên các phương thức quản lí mới, hiện đại.

b)

Tái cơ cấu nền kinh tế theo hướng hiệu quả hơn.

c)

Tham gia vào các chuỗi giá trị toàn cầu.

d)

Phát huy các lợi thế sẵn có, khai thác và sử dụng hợp lí các nguồn lực của đất nước.

19.

Việc thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế có vai trò như thế nào đối với quá trình hội nhập kinh tế quốc tế và thế giới?

a)

Chỉ có tác dụng đẩy nhanh hội nhập với các quốc gia có nền kinh tế đang phát triển.

b)

Không có vai trò gì, hội nhập là vấn đề ngoại giao, không phải kinh tế.

c)

Làm chậm lại quá trình hội nhập để bảo vệ sản xuất trong nước.

d)

Góp phần đẩy nhanh quá trình hội nhập thông qua việc tăng năng lực cạnh tranh và tham gia chuỗi giá trị toàn cầu.

20.

Cho thông tin về chuyển dịch cơ cấu kinh tế Việt Nam: nền kinh tế tăng trưởng bền vững, không chỉ đổi mới nhịp độ phát triển mà còn quan trọng hơn là phải có cơ cấu hợp lí giữa các ngành, các thành phần kinh tế và các vùng lãnh thổ. Cơ cấu kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa phù hợp với xu hướng phát triển của nền kinh tế thế giới. Chọn các nhận định đúng.

a)

Cơ cấu kinh tế Việt Nam có sự chuyển dịch đồng thời cả về cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần và cơ cấu lãnh thổ kinh tế.

b)

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế chủ yếu tập trung phát triển khu vực kinh tế Nhà nước.

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế làm tăng năng lực cạnh tranh của nền kinh tế, thúc đẩy quá trình hội nhập.

21.

Dựa vào bảng số liệu "Cơ cấu GDP ở nước ta giai đoạn 2010–2024" (đơn vị: %), chọn các nhận định đúng.

a)

Tỉ trọng khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản giảm liên tục.

b)

Tỉ trọng khu vực dịch vụ tăng liên tục và luôn cao nhất.

c)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng tăng liên tục.

d)

Cơ cấu GDP nước ta chuyển dịch tích cực theo hướng công nghiệp hóa – hiện đại hóa.

22.

Dựa vào bảng số liệu "Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế nước ta, giai đoạn 2012–2021" (đơn vị: nghìn tỉ đồng), chọn các nhận định đúng.

a)

Giá trị của tất cả các khu vực kinh tế đều tăng.

b)

Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh hơn Dịch vụ.

c)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng ít hơn Dịch vụ.

d)

Nông, lâm nghiệp và thủy sản tăng nhanh hơn Dịch vụ.

23.

Quan sát biểu đồ cột "Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2015 và 2021", chọn các nhận định đúng.

a)

Dịch vụ tăng nhiều hơn Nông, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

Công nghiệp và xây dựng tăng chậm hơn Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

c)

Nông, lâm nghiệp và thủy sản tăng nhanh hơn Công nghiệp và xây dựng.

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng nhiều hơn Dịch vụ.

24.

Tính tốc độ tăng trưởng của Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá thực tế của năm 2021 so với năm 2012, lấy năm 2012 bằng 100%100\% (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị của %). Dữ liệu tổng số: năm 2012 là 4073,84073{,}8 nghìn tỉ đồng; năm 2021 là 8479,78479{,}7 nghìn tỉ đồng.

a)

192%192\%

b)

208%208\%

c)

215%215\%

d)

205%205\%

25.

Năm 2021, giá trị khu vực Công nghiệp – xây dựng tăng mấy lần so với năm 2012 (làm tròn đến một chữ số thập phân)? Dữ liệu: năm 2012 là 1460,91460{,}9 nghìn tỉ đồng; năm 2021 là 3177,93177{,}9 nghìn tỉ đồng.

a)

1,81{,}8 lần

b)

2,02{,}0 lần

c)

2,22{,}2 lần

d)

2,42{,}4 lần

26.

Năm 2021, khu vực Công nghiệp và xây dựng chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng giá trị GDP theo giá thực tế (làm tròn đến một chữ số thập phân của %)? Dữ liệu: giá trị khu vực Công nghiệp – xây dựng năm 2021 là 3177,93177{,}9 nghìn tỉ đồng, tổng GDP năm 2021 là 8479,78479{,}7 nghìn tỉ đồng.

a)

35,0%35{,}0\%

b)

36,5%36{,}5\%

c)

37,5%37{,}5\%

d)

38,5%38{,}5\%

27.

Năm 2021, giá trị sản phẩm khu vực Dịch vụ cao gấp mấy lần giá trị khu vực Nông, lâm nghiệp và thủy sản (làm tròn đến một chữ số thập phân)? Dữ liệu: Dịch vụ năm 2021 là 3494,33494{,}3 nghìn tỉ đồng; Nông, lâm nghiệp và thủy sản năm 2021 là 1065,11065{,}1 nghìn tỉ đồng.

a)

2,82{,}8 lần

b)

3,03{,}0 lần

c)

3,33{,}3 lần

d)

3,63{,}6 lần

28.

So với năm 2012, tỉ trọng của khu vực Dịch vụ trong cơ cấu GDP theo giá thực tế năm 2021 cao hơn bao nhiêu %\% (làm tròn đến một chữ số thập phân)? Dữ liệu: Dịch vụ năm 2012 là 1593,61593{,}6 trên tổng 4073,84073{,}8 nghìn tỉ đồng; năm 2021 là 3494,33494{,}3 trên tổng 8479,78479{,}7 nghìn tỉ đồng.

a)

1,5%1{,}5\%

b)

2,1%2{,}1\%

c)

2,8%2{,}8\%

d)

3,4%3{,}4\%

29.

Dựa vào bảng số liệu kèm theo của bài, cho biết tốc độ tăng trưởng GDP năm 2024 tăng bao nhiêu phần trăm so với năm 2012 (làm tròn đến hàng đơn vị của %).

a)

45%

b)

52%

c)

68%

d)

75%

30.

Năm 2021, giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là 2125,2 nghìn tỉ đồng, trong đó nông nghiệp chiếm 70,7%. Tính giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp (làm tròn đến hàng chục tỉ của nghìn tỉ đồng).

a)

1497,50 nghìn tỉ đồng

b)

1502,52 nghìn tỉ đồng

c)

1510,00 nghìn tỉ đồng

d)

1525,20 nghìn tỉ đồng

31.

Năm 2024 dân số nước ta là 101,3 triệu người, GDP là 11511,9 nghìn tỉ đồng. Tính GDP bình quân đầu người của nước ta (làm tròn đến hàng đơn vị của triệu đồng).

a)

112 triệu đồng/người

b)

114 triệu đồng/người

c)

118 triệu đồng/người

d)

120 triệu đồng/người

32.

Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng do nguyên nhân nào?

a)

Dân cư có truyền thống sản xuất

b)

Có nhiều điều kiện thuận lợi

c)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao

d)

Có tác dụng trong việc bảo vệ môi trường

33.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do yếu tố nào?

a)

Thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm

b)

Lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo

c)

Dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú

d)

Nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn

34.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Trung du và miền núi phía Bắc

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Nam Trung Bộ

35.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Chú trọng hình thức chăn nuôi trang trại

b)

Đàn trâu có xu hướng tăng liên tục qua các năm

c)

Chăn nuôi bò sữa chỉ phát triển ở ven các thành phố lớn

d)

Luôn chiếm tỉ trọng trong trị giá sản xuất cao hơn ngành trồng trọt

36.

Ngành thủy sản của nước ta hiện nay có đặc điểm nào đúng nhất?

a)

Đánh bắt thủy sản chiếm tỉ trọng ngày càng cao

b)

Chất lượng thương phẩm, năng suất lao động cao

c)

Sản lượng thủy sản đánh bắt nhiều hơn nuôi trồng

d)

Bước phát triển đột phá, tỉ trọng ngày càng cao

37.

Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế

b)

Thị trường tiêu thụ có nhiều biến động

c)

Khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp

d)

Trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu

38.

Khó khăn chính ảnh hưởng đến việc phát triển cây ăn quả ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Chưa tạo được thương hiệu sản phẩm

b)

Thị trường tiêu thụ nhiều biến động

c)

Chưa đầu tư công nghiệp chế biến

d)

Cơ cấu sản phẩm còn kém đa dạng

39.

Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do yếu tố nào?

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất

b)

Đa dạng hóa nông nghiệp

c)

Đẩy mạnh công nghiệp chế biến

d)

Tăng diện tích lúa mùa

40.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng tăng lên chủ yếu là do nguyên nhân nào?

a)

Chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước

b)

Dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn

c)

Nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng

d)

Có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt

41.

Sản xuất cây công nghiệp nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phân bố đồng đều khắp cả nước

b)

Tập trung chủ yếu ở đồng bằng

c)

Có nhiều nông sản xuất khẩu

d)

Chỉ phục vụ nhu cầu trong nước

42.

Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là gì?

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng

b)

Lao động có kinh nghiệm trong sản xuất

c)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi

d)

Tiến bộ của khoa học – kĩ thuật

43.

Vùng nào ở nước ta đứng đầu về diện tích và sản lượng lúa?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

44.

Ngư trường trọng điểm nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là khu vực nào?

a)

Cà Mau – An Giang

b)

Quần đảo Hoàng Sa – Trường Sa

c)

Khánh Hòa – Lâm Đồng

d)

Hải Phòng – Quảng Ninh

45.

Nam Trung Bộ là vùng chuyên canh lớn nhất về các loại công nghiệp lâu năm nào sau đây?

a)

Chè, tiêu, điều

b)

Cà phê, cao su

c)

Cao su, bông

d)

Cao su, hồ tiêu

46.

Tỉnh nào sau đây ở Nam Trung Bộ có diện tích chè lớn nhất?

a)

Khánh Hòa

b)

Đắk Lắk

c)

Lâm Đồng

d)

Quảng Ngãi

47.

Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Phương thức sản xuất còn lạc hậu

b)

Sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít

c)

Giống cây công nghiệp chất lượng thấp

d)

Cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế

48.

Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta hiện nay có xu hướng nào?

a)

Giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp

b)

Cây công lâu năm, cây ăn quả luôn chiếm tỉ trọng cao nhất

c)

Cây ăn quả và cây thực phẩm chiếm tỉ trọng lớn, tăng nhanh

d)

Giảm tỉ trọng cây công nghiệp, tăng tỉ trọng cây lương thực

49.

Sản xuất cây công nghiệp ở nước ta hiện nay có xu hướng nào đúng nhất?

a)

Tập trung đầu tư nhiều hơn cho cây hàng năm

b)

Tăng chất lượng sản phẩm xuất khẩu chủ lực

c)

Phát triển mạnh ở khắp các vùng trên cả nước

d)

Các vùng đều có công nghệ chế biến hiện đại

50.

Để đảm bảo an ninh lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam, biện pháp quan trọng nhất là gì?

a)

Cải tạo đất mỏ bồi ở các vùng cửa sông

b)

Tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa

c)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

d)

Khai hoang mở rộng diện tích

51.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên của nước ta để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt là gì?

a)

Có các vùng biển và đảo ven bờ

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc và nhiều hồ

c)

Các cửa sông rộng và ở gần nhau

d)

Nhiều bãi triều rộng và đầm phá

52.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản là yếu tố nào?

a)

Vùng biển có hải sản phong phú, có nhiều loại đặc sản

b)

Ở một số hải đảo có các rạn đá là nơi tập trung các thủy sản có giá trị

c)

Dọc bờ biển có bãi triều đầm phá, các cánh rừng ngập mặn

d)

Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng

53.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt

b)

Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển

c)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễm

d)

Kinh tế còn bảo vệ và áp thấp nhiệt đới

54.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao sản lượng đánh bắt thủy sản ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Đẩy mạnh tìm kiếm ngư trường mới

b)

Trang bị kiến thức mới cho ngư dân

c)

Đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại

d)

Mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản

55.

Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ vì lí do nào?

a)

Nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và phổ biến

b)

Rừng có giá trị lớn về kinh tế và môi trường

c)

Diện tích đồi núi nhiều, có rừng ngập mặn ven biển

d)

Độ che phủ rừng tương đối lớn, tăng nhanh

56.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chủ yếu phát triển ở sông suối.

b)

có đối tượng nuôi trồng đa dạng.

c)

chỉ tập trung nuôi tôm.

d)

tỉ trọng có xu hướng giảm chậm.

57.

Nước ta có điều kiện tự nhiên nào để có thể phát triển ngành khai thác thủy sản?

a)

bờ biển dài, có ngư trường trọng điểm.

b)

nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt.

c)

phương tiện đánh bắt hiện đại.

d)

nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

58.

Ngành thủy sản nước ta hiện nay

a)

nhu cầu thị trường tăng nhanh.

b)

nuôi trồng thủy sản chiếm tỉ trọng lớn.

c)

diện tích nuôi trồng giảm.

d)

tập trung hầu hết ở vùng ven biển.

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Phương tiện sản xuất được đầu tư.

b)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

c)

Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng.

d)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

60.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là

a)

cung cấp gỗ và lâm sản phụ.

b)

tạo sự đa dạng sinh học.

c)

điều hòa nguồn nước của các sông.

d)

điều hoà khí hậu, chắn gió bão.

61.

Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở nước ta là

a)

đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

b)

tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân.

c)

tích cực ngăn chặn nạn chặt phá rừng tự nhiên.

d)

khai thác thật hợp lí đi đôi với trồng mới rừng.

62.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Sản lượng gỗ khai thác rừng tự nhiên tăng nhanh.

b)

Tăng cường trồng rừng phòng hộ đầu nguồn.

c)

Các hệ sinh thái rừng bền vững đang được chú trọng.

d)

Diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm.

63.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do

a)

phá rừng để mở rộng diện tích đất trồng trọt.

b)

phá rừng để khai thác gỗ, củi và lâm sản khác.

c)

phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.

d)

ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn.

64.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?

a)

Nhu cầu khác nhau của các thị trường.

b)

Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.

c)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.

d)

Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.

65.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là có nhiều

a)

bãi triều, đầm phá, các cánh rừng ngập mặn.

b)

đầm phá, các ô trũng ở đồng bằng và ao hồ.

c)

sông suối, kênh rạch, ô trũng ở đồng bằng.

d)

cửa sông rộng và các mặt nước ở đồng ruộng.

66.

Khai thác thủy sản của nước ta hiện nay

a)

tập trung hầu hết quanh các đảo nhỏ.

b)

sử dụng hoàn toàn thiết bị hiện đại.

c)

chỉ đánh bắt để phục vụ xuất khẩu.

d)

có nhiều sản phẩm được xuất khẩu.

67.

Thuận lợi chủ yếu của biển nước ta đối với khai thác thủy sản là có

a)

các ngư trường lớn, nhiều sinh vật.

b)

biển rộng, nhiều đảo ven bờ.

c)

rừng ngập mặn, các bãi triều rộng.

d)

đường bờ biển dài, nhiều bãi biển.

68.

Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản nước ta thay đổi theo hướng

a)

tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn ổn định.

b)

tỉ trọng khai thác giảm, tỉ trọng nuôi trồng.

c)

tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng.

d)

giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng.

69.

Điều kiện thuận lợi đối với nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là

a)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

b)

khí hậu và thời tiết ôn định, ít thiên tai.

c)

có nhiều cửa sông, bãi triều, đầm phá.

d)

có các ngư trường lớn ở ngoài khơi xa.

70.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây có quy mô tương đối lớn mà tư liệu sản xuất thuộc quyền sở hữu (trừ đất đai) của một người chủ độc lập?

a)

Trang trại.

b)

Hộ gia đình.

c)

Vùng chuyên canh.

d)

Vùng nông nghiệp.

71.

Các trang trại nông nghiệp ở nước ta đang được phát triển theo hướng nào sau đây?

a)

Đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm để tận dụng tài nguyên.

b)

Tập trung vào những cây, con đặc thù có giá trị kinh tế cao.

c)

Chủ yếu phát triển các trang trại chăn nuôi ở miền núi.

d)

Chủ yếu phát triển các trang trại trồng trọt ở đồng bằng.

72.

Xu hướng chủ yếu trong phát triển vùng chuyên canh nông nghiệp ở nước ta hiện nay không phải là

a)

đẩy mạnh đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm để tận dụng tài nguyên.

b)

tăng cường sử dụng máy móc, vật tư, áp dụng công nghệ hiện đại.

c)

tập trung phát triển một hoặc một vài cây trồng, vật nuôi phù hợp.

d)

nâng cao trình độ và chuyên môn hóa của đội ngũ lao động.

73.

Đàn thủy cầm (vịt) được nuôi nhiều nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu do có

a)

thị trường tiêu thụ, công nghiệp chế biến phát triển.

b)

diện tích mặt nước lớn, nguồn thức ăn dồi dào.

c)

thị trường tiêu thụ lớn, nguồn thức ăn dồi dào.

d)

công nghiệp chế biến phát triển, thức ăn dồi dào.

74.

Cây công nghiệp và cây dược liệu cận nhiệt phát triển mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu do vùng này có

a)

thị trường tiêu thụ rộng, lao động đông.

b)

lao động dồi dào, cơ sở hạ tầng hiện đại.

c)

địa hình đồi núi, khí hậu có mùa đông lạnh.

d)

địa hình đồi núi, nguồn nước dồi dào.

75.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

b)

giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

c)

tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

76.

Nhiệm vụ nào KHÔNG phải là nhiệm vụ của Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao?

a)

Thực hiện các hoạt động nghiên cứu ứng dụng, thử nghiệm mô hình sản xuất sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.

b)

Đào tạo nhân lực công nghệ cao trong lĩnh vực nông nghiệp.

c)

Chỉ tập trung phát triển các giống cây trồng, vật nuôi bản địa truyền thống.

d)

Thu hút nguồn đầu tư, nhân lực công nghệ cao trong nước và ngoài nước thực hiện hoạt động ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp.

77.

Tính đến năm 2023, theo thống kê, có bao nhiêu khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đã và đang hoạt động ở Việt Nam?

a)

22 khu

b)

290 khu

c)

6 khu

d)

2.000 khu

78.

Nhiệm vụ phát triển công nghệ cao trong nông nghiệp bao gồm hoạt động nào sau đây?

a)

Cấm sử dụng các loại vật tư, máy móc, thiết bị mới trong nông nghiệp.

b)

Tạo ra các loại vật tư, máy móc, thiết bị sử dụng trong nông nghiệp.

c)

Giảm số lượng các doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.

d)

Giảm vai trò của dịch vụ công nghệ cao phục vụ nông nghiệp.

79.

Hoạt động nào dưới đây thể hiện vai trò của Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trong việc quảng bá và giới thiệu sản phẩm?

a)

Liên kết các hoạt động nghiên cứu, ứng dụng công nghệ cao.

b)

Tổ chức hội chợ, triển lãm, trình diễn sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.

c)

Chọn tạo, nhân giống cây trồng, giống vật nuôi năng suất, chất lượng cao.

d)

Tái cơ cấu nền kinh tế theo hướng hiệu quả hơn.

80.

Các khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao ở Tỉnh Lâm Đồng tập trung vào các lĩnh vực nào nổi bật, đặc biệt đối với khu vực trồng trọt?

a)

Rau, hoa, cây giống

b)

Chè, cà phê

c)

Cây ăn quả nhiệt đới

d)

Cây lúa nước

81.

Dựa vào bảng số liệu Diện tích và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2015–2024, nhận xét nào đúng về tình hình phát triển ngành trồng lúa trong giai đoạn này?

a)

Diện tích trồng lúa không giảm vì nước ta chú trọng ngành trồng cây lương thực.

b)

Sản lượng lúa giảm mạnh do nhu cầu sử dụng lương thực giảm.

c)

Nhờ áp dụng khoa học công nghệ nên năng suất lúa không ngừng tăng.

d)

Sản lượng lúa giảm liên tục do diện tích trồng lúa giảm.

82.

Ngành thủy sản nước ta: đánh giá phát biểu sau theo thông tin đã cho; chọn Đúng hoặc Sai. Việt Nam có vùng biển rộng, nguồn lợi hải sản phong phú nên ngành thủy sản phát triển mạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Ngành thủy sản nước ta: đánh giá phát biểu sau theo thông tin đã cho; chọn Đúng hoặc Sai. Ngành đánh bắt thủy sản phát triển nhanh hơn nuôi trồng nhờ kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ rộng.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Ngành thủy sản nước ta: đánh giá phát biểu sau theo thông tin đã cho; chọn Đúng hoặc Sai. Nhờ áp dụng công nghệ hiện đại nâng năng suất, chất lượng và truy xuất nguồn gốc nên thị trường thủy sản nước ta ngày càng mở rộng.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Ngành thủy sản nước ta: đánh giá phát biểu sau theo thông tin đã cho; chọn Đúng hoặc Sai. Mục tiêu là phát triển bền vững gắn với bảo vệ chủ quyền biển đảo.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Dựa vào bảng Số lượng trâu, bò và gia cầm ở nước ta giai đoạn 2010–2024, đánh giá phát biểu sau; chọn Đúng hoặc Sai. Số lượng các loài vật nuôi đều tăng qua các năm.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Dựa vào bảng Số lượng trâu, bò và gia cầm ở nước ta giai đoạn 2010–2024, đánh giá phát biểu sau; chọn Đúng hoặc Sai. Đàn gia cầm tăng mạnh và liên tục qua các năm.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Dựa vào bảng Số lượng trâu, bò và gia cầm ở nước ta giai đoạn 2010–2024, đánh giá phát biểu sau; chọn Đúng hoặc Sai. Đàn bò có số lượng tăng mạnh nhất trong các vật nuôi.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Dựa vào bảng Số lượng trâu, bò và gia cầm ở nước ta giai đoạn 2010–2024, đánh giá phát biểu sau; chọn Đúng hoặc Sai. Đàn trâu giảm mạnh và liên tục qua các năm.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Kinh tế trang trại: đánh giá phát biểu sau theo thông tin đã cho; chọn Đúng hoặc Sai. Trong trang trại, toàn bộ tư liệu sản xuất thuộc quyền sở hữu của một chủ độc lập, có thuê nhân công.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Kinh tế trang trại: đánh giá phát biểu sau theo thông tin đã cho; chọn Đúng hoặc Sai. Số lượng trang trại ở nước ta đang giảm nhưng quy mô các trang trại ngày càng lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Kinh tế trang trại: đánh giá phát biểu sau theo thông tin đã cho; chọn Đúng hoặc Sai. Số lượng và cơ cấu trang trại thay đổi dần gắn với xu hướng chuyển dịch ngành nông nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Kinh tế trang trại: đánh giá phát biểu sau theo thông tin đã cho; chọn Đúng hoặc Sai. Mô hình trang trại phát triển gắn với sự phát triển của nền nông nghiệp hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Dựa vào bảng Sản lượng thủy sản ở nước ta giai đoạn 2010–2024, đánh giá phát biểu sau; chọn Đúng hoặc Sai. Sản lượng nuôi trồng và tổng sản lượng thủy sản đều tăng liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Dựa vào bảng Sản lượng thủy sản ở nước ta giai đoạn 2010–2024, đánh giá phát biểu sau; chọn Đúng hoặc Sai. Năm 2024, sản lượng thủy sản nuôi trồng gấp 1,35 lần sản lượng thủy sản khai thác.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Dựa vào bảng Sản lượng thủy sản ở nước ta giai đoạn 2010–2024, đánh giá phát biểu sau; chọn Đúng hoặc Sai. Sản lượng khai thác tăng do đầu tư phương tiện, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Dựa vào bảng Sản lượng thủy sản ở nước ta giai đoạn 2010–2024, đánh giá phát biểu sau; chọn Đúng hoặc Sai. Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác do tính chủ động trong sản xuất và tiêu thụ.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Lâm nghiệp: đánh giá phát biểu sau theo thông tin đã cho; chọn Đúng hoặc Sai. Lâm nghiệp có vai trò quan trọng về kinh tế – xã hội và bảo vệ môi trường sinh thái.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Lâm nghiệp: đánh giá phát biểu sau theo thông tin đã cho; chọn Đúng hoặc Sai. Phát triển lâm nghiệp cần gắn liền với quản lí, sử dụng và phát triển tài nguyên rừng bền vững.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Lâm nghiệp: đánh giá phát biểu sau theo thông tin đã cho; chọn Đúng hoặc Sai. Nước ta có nhiều thuận lợi để phát triển nhưng lâm nghiệp chưa được chú trọng ở nhiều vùng.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Lâm nghiệp: đánh giá phát biểu sau theo thông tin đã cho; chọn Đúng hoặc Sai. Nhờ tăng cường quản lí và ứng dụng khoa học – công nghệ hiện đại, giá trị sản xuất lâm nghiệp của nước ta đang tăng rõ rệt.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Dựa vào bảng Diện tích và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2000–2024, tính năng suất lúa năm 2024 (tạ/ha).

a)

60.560.5

b)

61.361.3

c)

62.062.0

d)

63.563.5

103.

Dựa vào bảng Diện tích và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2000–2024, cho biết tốc độ tăng trưởng diện tích lúa năm 2024 so với năm 2000 (lấy năm 2000 = 100%100\% ).

a)

90.0%90.0\%

b)

92.6%92.6\%

c)

95.0%95.0\%

d)

97.5%97.5\%

104.

Dựa vào bảng Diện tích và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2000–2024, sản lượng lúa năm 2024 tăng gấp mấy lần so với năm 2000?

a)

1,21{,}2 lần

b)

1,31{,}3 lần

c)

1,41{,}4 lần

d)

1,51{,}5 lần

105.

Dựa vào bảng Diện tích cây công nghiệp hàng năm và lâu năm ở nước ta giai đoạn 2010–2024, năm 2024 diện tích cây công nghiệp lâu năm chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm trong tổng diện tích gieo trồng cây công nghiệp cả nước?

a)

80,0%80{,}0\%

b)

81,5%81{,}5\%

c)

83,8%83{,}8\%

d)

85,0%85{,}0\%

106.

Dựa vào bảng số liệu về diện tích gieo trồng lúa của nước ta giai đoạn 2018–2024, cho biết diện tích lúa năm 2024 giảm bao nhiêu lần so với năm 2018 (làm tròn đến hai chữ số thập phân).

a)

0,06 lần

b)

0,94 lần

c)

1,07 lần

d)

470,9 nghìn ha

107.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng

b)

Giảm nhanh tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến, chế tạo

c)

Hạn chế phát triển các ngành đòi hỏi lao động chất lượng cao

d)

Tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng có xu hướng tăng

108.

Trong cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài của nước ta hiện nay chuyển dịch theo xu hướng nào?

a)

Chú trọng phát triển các ngành có ý nghĩa đặc biệt đối với an ninh quốc phòng

b)

Tập trung phát triển các ngành đòi hỏi công nghệ cao, giá trị tăng nhanh, tạo nhiều mặt hàng xuất khẩu

c)

Phát triển dựa vào tiềm năng trong nước, đặc biệt là nguồn lao động phổ thông

d)

Chú trọng các ngành gắn với tài nguyên của quốc gia

109.

Vùng dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp hiện nay là vùng nào?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

110.

Nhân tố chủ yếu làm cho cơ cấu ngành công nghiệp nước ta tương đối đa dạng là gì?

a)

Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất

b)

Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú

c)

Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng mạnh

d)

Trình độ nguồn lao động ngày càng được nâng cao

111.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta chuyển dịch rõ rệt nhằm mục tiêu chủ yếu nào?

a)

Tạo điều kiện hội nhập vào thị trường thế giới

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường

c)

Khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Tạo thuận lợi cho chuyển dịch cơ cấu lao động

112.

Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến, chế tạo của nước ta những năm gần đây tăng chủ yếu vì lí do nào?

a)

Đây là ngành công nghiệp trọng điểm được ưu tiên

b)

Thích nghi với tình hình mới và hội nhập vào thị trường thế giới

c)

Tăng giá trị sản xuất chậm hơn các ngành công nghiệp khác

d)

Đem lại hiệu quả kinh tế – xã hội cao và có tốc độ tăng trưởng nhanh

113.

Ý nghĩa chủ yếu nhất của việc thu hút đầu tư nước ngoài để phát triển công nghiệp ở nước ta là gì?

a)

Giải quyết thất nghiệp, thiếu việc làm

b)

Tăng nguồn hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ

c)

Hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật của ngành công nghiệp

d)

Tăng tỉ trọng vốn cho nền kinh tế ở các giai đoạn tiếp theo

114.

Yếu tố tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta là gì?

a)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ

b)

Tập trung phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau

c)

Gắn với nhu cầu thị trường trong và ngoài nước

d)

Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động

115.

Để thu hút vốn đầu tư, công nghệ và kinh nghiệm quản lí hiện đại trong công nghiệp, cần phát huy hiệu quả vai trò của bộ phận nào?

a)

Ngành công nghiệp chế biến, chế tạo

b)

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước

d)

Các khu công nghiệp, khu công nghệ cao

116.

Ngành công nghiệp nào ở nước ta đòi hỏi cao hơn về trình độ nguồn lao động?

a)

Khai thác dầu mỏ, khí tự nhiên

b)

Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính

c)

Sản xuất, chế biến thực phẩm

d)

Dệt, sản xuất trang phục

117.

Than đá tập trung chủ yếu ở khu vực nào của nước ta?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Cao nguyên Trung Bộ

118.

Mỏ dầu được khai thác đầu tiên ở nước ta là mỏ nào?

a)

Hồng Ngọc

b)

Rạng Đông

c)

Rồng

d)

Bạch Hổ

119.

Các nhà máy nhiệt điện chạy dầu và khí ở nước ta phân bố chủ yếu ở miền nào?

a)

Miền Nam

b)

Miền Bắc

c)

Miền Trung

d)

Phân bố khắp nơi

120.

Tỉnh nào sau đây hiện có các nhà máy điện mặt trời lớn?

a)

Quảng Trị

b)

Hải Phòng

c)

Khánh Hòa

d)

Thanh Hóa

121.

Các vùng nào ở nước ta tập trung nhiều khu công nghiệp?

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ và Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Nam Trung Bộ

122.

Thế mạnh lớn nhất của ngành công nghiệp dệt, sản xuất trang phục ở nước ta là gì?

a)

Vốn đầu tư không nhiều và sử dụng nhiều lao động nữ

b)

Hệ thống máy móc chưa hiện đại nên chi phí thấp

c)

Nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Truyền thống lâu đời với kinh nghiệm phong phú

123.

Phần nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh để phát triển ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay?

a)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

b)

Nguồn lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn

c)

Thu hút được nguồn vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài

d)

Các thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư

124.

Ngành sản xuất, chế biến thực phẩm và sản xuất đồ uống ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào nổi bật?

a)

Là ngành mũi nhọn, dựa vào nguồn nguyên liệu nhập khẩu

b)

Phát triển mạnh nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

c)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ nhu cầu trong nước, chưa có hàng xuất khẩu

d)

Ưu tiên chế biến các sản phẩm nông nghiệp, thủy sản chủ lực, có tính cạnh tranh cao

125.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển công nghiệp nhiệt điện ở nước ta là gì?

a)

Giải quyết tốt nhu cầu năng lượng và vấn đề việc làm

b)

Giải quyết nhiều việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống

c)

Tăng nhanh GDP và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên

d)

Sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo tiền đề cho công nghiệp hóa

126.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nào sau đây không được xem là tương đương với một khu công nghiệp?

a)

Khu chế xuất

b)

Khu công nghiệp sinh thái

c)

Khu kinh tế ven biển

d)

Khu công nghiệp hỗ trợ

127.

Các khu công nghiệp ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào?

a)

Có số lượng ổn định

b)

Phân bố không đồng đều

c)

Tập trung ở đồng bằng

d)

Tập trung ở ven biển

128.

Khu công nghệ cao ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào?

a)

Có ranh giới địa lí xác định

b)

Phân bố đều khắp cả nước

c)

Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu

d)

Có nhiều dân cư sinh sống

129.

Khu chế xuất ở nước ta hiện nay

a)

chỉ có ngành công nghệ cao.

b)

phân bố đều khắp cả nước.

c)

chỉ sản xuất hàng xuất khẩu.

d)

có nhiều dân cư sinh sống.

130.

Khu công nghiệp có đặc điểm là

a)

thường gắn liền với một đô thị vừa hoặc lớn, đông dân.

b)

có phân định ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống.

c)

thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.

d)

ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn.

131.

Mục đích chủ yếu của việc xây dựng các khu công nghiệp tập trung ở nước ta là

a)

sản xuất để phục vụ tiêu dùng.

b)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

đẩy mạnh sự phân hoá lãnh thổ công nghiệp.

d)

tạo sự hợp tác giữa các ngành công nghiệp.

132.

“Nơi tập trung, liên kết hoạt động nghiên cứu và phát triển, ứng dụng công nghệ cao, ươm tạo công nghệ cao, …” là đặc điểm nổi bật của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào?

a)

Khu chế xuất.

b)

Khu công nghệ cao.

c)

Khu công nghiệp sinh thái.

d)

Khu công nghiệp hỗ trợ.

133.

Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến mức độ tập trung công nghiệp cao ở một số vùng lãnh thổ nước ta?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Dân số tăng nhanh.

c)

Kết cấu hạ tầng tốt.

d)

Thị trường tiêu thụ rộng.

134.

Cho bảng số liệu về sản lượng điện phát ra phân theo thành phần kinh tế của nước ta (đơn vị: triệu kWh) với các năm 2010, 2015, 2017, 2019, 2020; gồm ba thành phần: Nhà nước, Ngoài nhà nước, Đầu tư nước ngoài. Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sản lượng điện phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2015 và 2020, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Miền.

c)

Đường.

d)

Tròn.

135.

Giải pháp phát triển tổng hợp thế mạnh của các vùng trọng điểm công nghiệp (Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng) ở nước ta là

a)

nâng cao số lượng và chất lượng đội ngũ lao động.

b)

đầu tư khoa học, phát triển kinh tế theo chiều sâu.

c)

tăng cường các biện pháp thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

đẩy mạnh khai thác các tài nguyên vốn có.

136.

Ý nghĩa chủ yếu của việc thu hút đầu tư nước ngoài để phát triển công nghiệp ở nước ta là

a)

giải quyết vấn đề thất nghiệp, thiếu việc làm gay gắt.

b)

tăng nguồn hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ.

c)

hiện đại hoá cơ sở vật chất kĩ thuật cho ngành công nghiệp.

d)

tăng tích lũy vốn cho nền kinh tế ở các giai đoạn tiếp theo.

137.

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của nước ta hiện nay là

a)

nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

nguồn nhân lực trình độ cao.

c)

vị trí địa lí, thị trường tiêu thụ.

d)

sự đồng bộ của các điều kiện.

138.

Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp nhờ

a)

giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

có dân số đông, lao động dồi dào và có trình độ tay nghề cao.

c)

khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có.

d)

có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước.

139.

Sản phẩm nào sau đây ở nước ta không thuộc ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu?

a)

Than đá.

b)

Khí đốt.

c)

Quặng sắt.

d)

Dầu mỏ.

140.

Đường mía là sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến sản phẩm

a)

trồng trọt.

b)

thủy, hải sản.

c)

chăn nuôi.

d)

năng lượng.

141.

Công nghiệp xay xát của nước ta phân bố tập trung ở

a)

vùng núi cao.

b)

ven vịnh biển.

c)

vùng cao nguyên.

d)

vùng lương thực.

142.

Tài nguyên được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

than đá.

b)

dầu mỏ.

c)

khí đốt.

d)

thủy năng.

143.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

a)

Sản xuất rượu, bia, nước ngọt.

b)

Dệt - may.

c)

Chế biến chè, cà phê, thuốc lá.

d)

Chế biến gạo, ngô xay xát.

144.

Nguồn cung cấp điện lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

nhiệt điện.

b)

điện Mặt Trời.

c)

điện nguyên tử.

d)

thủy điện.

145.

Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

146.

Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu từ

a)

khí đốt.

b)

than đá.

c)

năng lượng mới.

d)

dầu nhập.

147.

Công nghiệp chế biến cà phê phân bố chủ yếu ở các vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

b)

Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

148.

Nhà máy điện sử dụng nguồn nhiên liệu than ở nước ta là

a)

Bà Rịa.

b)

Cà Mau.

c)

Phú Mỹ.

d)

Phả Lại.

149.

Pho mát là sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến sản phẩm

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

thủy hải sản.

d)

bô xít.

150.

Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là

a)

Ninh Bình.

b)

Na Dương.

c)

Phả Lại.

d)

Uông Bí.