wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn địa 12 cuối kì

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta năm 2021 là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

2.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta năm 2021 là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

3.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Chất lượng cuộc sống được cải thiện

b)

Dân số có xu hướng già hóa

c)

Chính sách dân số phù hợp

d)

Quy mô dân số nước ta đông

4.

Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đã tác động đến việc sử dụng lao động nước ta hiện nay chủ yếu là

a)

Tỷ lệ lao động khu vực ngoài Nhà nước tăng

b)

Tỷ lệ lao động khu vực dịch vụ tăng lên

c)

Hầu hết lao động ở khu vực ngoài Nhà nước

d)

Lao động tập trung nhất ở ngành công nghiệp

5.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay?

a)

Cơ cấu giới tính khá cân bằng

b)

Quy mô đứng đầu châu Á

c)

Cơ cấu nhóm tuổi không thay đổi

d)

Cơ cấu dân số già

6.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động của nước ta hiện nay?

a)

Chất lượng chuyên môn ngày càng được nâng cao

b)

Lao động trẻ, cần cù, sáng tạo và ham học hỏi

c)

Có tác phong công nghiệp, làm việc chuyên nghiệp

d)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp

7.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều kinh nghiệm sản xuất

b)

Số lượng nguồn lao động dồi dào

c)

Chất lượng đang được nâng lên

d)

Phân lớn lao động đã qua đào tạo

8.

Dân số nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân số đang có sự biến đổi nhanh về cơ cấu nhóm tuổi

b)

Dân cư phân bố hợp lý giữa thành thị và nông thôn

c)

Số dân đông, nhiều thành phần dân tộc

d)

Gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng giảm

9.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Thất nghiệp nhiều, tập trung ở đồi núi

b)

Tăng nhanh, chủ yếu đã qua đào tạo

c)

Chất lượng tăng, phân bố không đều

d)

Số lượng dồi dào, tinh kỷ luật rất cao

10.

Thuận lợi về vấn đề dân số đóng của nước ta là

a)

Phát triển tốt đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng

c)

Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao

d)

Đề xuất khẩu lao động, phát triển tốt việc đào tạo

11.

Dân cư nước ta

a)

Tập trung chủ yếu ở đồng bằng

b)

Có mật độ rất thấp ở các đô thị

c)

Sống nhiều nhất ở dọc bờ biển

d)

Phân bố nhiều ở dọc sườn núi

12.

Cơ cấu dân số theo tuổi ở nước ta đang chuyển nhanh sang giai đoạn già nguyên nhân chủ yếu do

a)

Tỷ suất sinh thô giảm, tuổi thọ trung bình tăng lên

b)

Dân số đông tốc độ gia tăng dân số đang chậm lại

c)

Hệ quả từ những chính sách về phân bố dân cư

d)

Môi trường tự nhiên có nhiều thay đổi tiêu cực

13.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay?

a)

Cơ cấu tuổi thuộc loại già

b)

Cơ cấu ngày càng đông

c)

Tỉ lệ nam nhiều hơn nữ

d)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao

14.

Nguồn lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất trong

a)

Ngoại thương, du lịch

b)

Nông nghiệp, lâm nghiệp

c)

Công nghiệp, tiêu thu công nghiệp

d)

Dịch vụ tài chính

15.

Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng quy mô dân số vẫn tăng là do

a)

Chính sách dân cư

b)

Quá trình đô thị hóa lớn

c)

Quá trình di cư đổi chỗ

d)

Mức sinh cao, mức tử thấp

16.

Cơ cấu dân số nước ta hiện nay có đặc điểm là gì?

a)

Giống nhau giữa các vùng

b)

Cố định qua các giai đoạn

c)

Bước vào thời kì cơ cấu già

d)

Gồm nhiều dân tộc

17.

Phân bố dân cư nước ta khác nhau giữa các vùng chủ yếu do tác động của yếu tố nào?

a)

Trình độ phát triển và tính chất nền kinh tế

b)

Quá trình đô thị hoá và công nghiệp hoá

c)

Thiên nhiên và lịch sử khai thác các lãnh thổ

d)

Tư duy và thói quen sản xuất truyền thống

18.

Gia tăng dân số nhanh ở nước ta đã tạo nên sức ép chủ yếu nào sau đây?

a)

Khó khăn giải quyết việc làm, chậm nâng cao thu nhập

b)

Chuyển dịch cơ cấu nhanh, đô thị hoá diễn ra tự phát

c)

Suy giảm tài nguyên thiên nhiên, trình độ lao động rất thấp

d)

Kìm hãm sự phát triển kinh tế - xã hội, cạn kiệt tài nguyên

19.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu đã tạo thêm nhiều việc làm mới mỗi năm cho lao động nước ta?

a)

Đô thị hoá phát triển, sản xuất hàng hoá

b)

Sự phát triển kinh tế, đa dạng hóa sản xuất

c)

Dâng cao các thành phần kinh tế, tăng vốn

d)

Thu hút nhiều đầu tư, phân bố lại dân cư

20.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Đào tạo lao động kỹ thuật, phát triển nhiều khu công nghiệp

b)

Đa dạng hóa các hoạt động kinh tế, tăng cường đào tạo nghề

c)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài, hợp tác quốc tế về lao động

d)

Phân bố lại dân cư trên cả nước, xây dựng vùng chuyên canh

21.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch chủ yếu theo hướng nào?

a)

Chính sách mở cửa, hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng

b)

Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước nhanh

c)

Dịch vụ đa dạng hóa sản xuất, đô thị hoá ngày càng phát triển

d)

Khoa học – công nghệ tiến bộ, đầu tư nước ngoài tăng lên

22.

Phân bố dân cư khác nhau giữa các vùng nước ta ảnh hưởng chủ yếu đến yếu tố nào?

a)

Mở rộng các thị trường tiêu thụ hàng hoá

b)

Sự giao thương và chất lượng cuộc sống

c)

Khai thác tài nguyên và sử dụng lao động

d)

Cơ cấu dân số theo tuổi và theo giới tính

23.

Nước ta đang ở giai đoạn cơ cấu dân số vàng, điều này thuận lợi cho phát triển nào sau đây?

a)

Bổ sung nguồn nhân lực dồi dào

b)

Già hoá nhanh cơ cấu tuổi của dân số

c)

Giảm tỷ trọng người trong độ tuổi lao động

d)

Tăng sức ép dân số lên tài nguyên

24.

Chọn phát biểu đúng về cơ cấu dân số theo giới tính năm 2021 ở nước ta.

a)

Tỷ số giới tính khi sinh ở mức cân bằng

b)

Tỷ lệ nữ trong tổng số dân cao hơn nam rõ rệt

c)

Tỷ số giới tính toàn dân thấp hơn chuẩn quốc tế

d)

Tỷ số giới tính khi sinh chênh lệch khá lớn

25.

Thành phần dân tộc đa dạng của nước ta có ý nghĩa nổi bật nào sau đây?

a)

Tăng tính chia rẽ vùng miền và đô thị hoá

b)

Hạn chế khả năng hợp tác và hội nhập quốc tế

c)

Làm giảm tốc độ phát triển kinh tế - xã hội

d)

Góp phần tạo nên sự phong phú đa sắc về văn hoá

26.

Phân bố dân cư nước ta có sự chênh lệch lớn giữa đồng bằng và miền núi. Hệ quả chủ yếu là gì?

a)

Nhiều vùng dân cư chưa hợp lý gây khó khăn khai thác tài nguyên

b)

Đồng bằng sông Cửu Long có tỉ lệ dân thành thị cao nhất

c)

Đồng bằng sông Hồng có mật độ thấp hơn trung bình cả nước

d)

Mật độ dân số trung bình của nước ta cao hơn thế giới

27.

Năm 2000 và 2021, tổng số dân lần lượt là 77,6 và 98,5 triệu người. Tính tăng bình quân mỗi năm (triệu người).

a)

Khoảng 1,2 triệu người/năm

b)

Khoảng 1,1 triệu người/năm

c)

Khoảng 1,0 triệu người/năm

d)

Khoảng 0,9 triệu người/năm

28.

Từ 2000 đến 2021, tỉ số giới tính nam/nữ tăng bao nhiêu phần trăm (%)? Nam 38,1→49,1; Nữ 39,5→49,4.

a)

Tăng khoảng 2,6%

b)

Tăng khoảng 1,7%

c)

Tăng khoảng 2,0%

d)

Tăng khoảng 2,3%

29.

Tính tỉ trọng số dân nam trong tổng dân năm 2021. Biết nam 49,1 triệu, tổng 98,5 triệu.

a)

50,2%

b)

49,6%

c)

49,8%

d)

50,0%

30.

Năm 2021, dân số 98,5 triệu người, diện tích 331 345 km². Mật độ dân số khoảng bao nhiêu người/km²?

a)

293 người/km²

b)

317 người/km²

c)

345 người/km²

d)

265 người/km²

31.

Đô thị hoá tăng nhanh tác động nào nổi bật đến lao động nước ta?

a)

Tăng lao động nông nghiệp truyền thống

b)

Tăng chuyển dịch sang công nghiệp, dịch vụ

c)

Giảm cơ hội việc làm ở thành thị

d)

Tăng tỉ lệ phụ thuộc trong dân số

32.

Chính sách dân số cần hướng đến mục tiêu nào để phát triển bền vững?

a)

Duy trì gia tăng tự nhiên rất cao

b)

Giảm đa dạng văn hoá các dân tộc

c)

Tập trung mở rộng dân số đô thị cực lớn

d)

Cân bằng giới tính khi sinh

33.

Lực lượng lao động nước ta có đặc điểm nổi bật nào thuận lợi cho CNH-HĐH?

a)

Phân bố đều giữa các vùng

b)

Tỉ lệ tay nghề rất cao phổ biến

c)

Nguồn nhân lực trẻ, dồi dào

d)

Quy mô nhỏ, tốc độ tăng thấp

34.

Khi tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm, hệ quả tích cực nào thường thấy?

a)

Giảm áp lực việc làm và phúc lợi

b)

Tăng nhanh gánh nặng già hoá ngay lập tức

c)

Giảm cơ cấu dân số vàng lập tức

d)

Tăng chênh lệch giới tính tự nhiên

35.

Nhân tố chủ yếu làm thay đổi cơ cấu lao động theo ngành ở Việt Nam là gì?

a)

Mở rộng hợp tác quốc tế sâu rộng

b)

Gia tăng vốn đầu tư nước ngoài

c)

Tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững

d)

Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

36.

Biện pháp nào sau đây không phù hợp để giải quyết việc làm ở nông thôn hiện nay?

a)

Phân bố lại dân cư và lao động hợp lí

b)

Hạn chế tối đa việc xuất khẩu lao động

c)

Tập trung nâng cao trình độ lao động

d)

Đa dạng hóa các ngành nghề sản xuất

37.

Đặc điểm nào phản ánh đúng thực trạng chất lượng lao động nước ta?

a)

Khả năng hội nhập kém với thị trường thế giới

b)

Trình độ chuyên môn còn thấp so với thế giới

c)

Tỉ lệ lao động qua đào tạo rất cao toàn quốc

d)

Tăng nhanh lao động kỹ thuật bậc cao

38.

Giải pháp chủ yếu để hạn chế tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn là gì?

a)

Khuyến khích di cư lên các đô thị lớn

b)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động dài hạn

c)

Tăng quy mô đất canh tác hộ gia đình

d)

Phát triển công nghiệp, dịch vụ đa dạng

39.

Cấu trúc lao động xã hội hiện nay có xu hướng gì?

a)

Cao và ngày càng tăng nhanh

b)

Thấp, chưa có dấu hiệu cải thiện

c)

Giảm đều trên mọi ngành kinh tế

d)

Tăng nhưng còn thấp so với thế giới

40.

Một hướng phát triển chất lượng nguồn lao động nước ta là gì?

a)

Tăng nhanh lao động thủ công ít kỹ năng

b)

Thu hẹp cơ hội hội nhập thị trường khu vực

c)

Giảm tỉ lệ lao động qua đào tạo toàn quốc

d)

Tiếp thu nhanh các thành tựu khoa học – công nghệ

41.

Lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nổi bật nào?

a)

Có trình độ cao còn thiếu đồng đều

b)

Ít kinh nghiệm công nghiệp hóa

c)

Có đội ngũ cần bổ sung quản lí tốt

d)

Đông, dồi dào công nhân lành nghề

42.

Nhân tố tác động mạnh đến việc làm nước ta thời gian gần đây là gì?

a)

Di chuyển dân cư theo lãnh thổ truyền thống

b)

Sử dụng nhiều lao động thủ công phổ thông

c)

Gia tăng dân số tự nhiên trên toàn quốc

d)

Sự phát triển của các ngành kinh tế, đa dạng hóa sản xuất

43.

Phát biểu nào sau đây đúng về vấn đề việc làm hiện nay?

a)

Thiếu việc làm vẫn còn xảy ra ở nông thôn

b)

Tỉ lệ thất nghiệp ở nông thôn lớn hơn thành thị

c)

Thiếu việc làm đã chấm dứt ở nông thôn

d)

Thị trường lao động vận hành ổn định khắp nơi

44.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết việc làm ở nông thôn hiện nay là gì?

a)

Đa dạng hóa ngành nghề sản xuất

b)

Tập trung đào tạo trình độ đại học

c)

Hạn chế tối đa xuất khẩu lao động

d)

Di dân tự do vào đô thị lớn

45.

Lao động ở miền núi gặp khó khăn chủ yếu do yếu tố nào?

a)

Thiếu cơ sở hạ tầng viễn thông đô thị

b)

Phân bố dân cư thưa thớt, địa hình chia cắt

c)

Thiếu liên kết với vùng ven biển công nghiệp

d)

Thiếu đội ngũ lao động quản lí cấp cao

46.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế là gì?

a)

Tăng tỉ lệ lao động khu vực ngoài Nhà nước

b)

Tăng tỉ lệ lao động khu vực Nhà nước

c)

Giữ nguyên tỉ lệ các khu vực không đổi

d)

Giảm tỉ lệ lao động khu vực ngoài Nhà nước

47.

Trong nội bộ ngành, nguyên nhân chính làm chuyển dịch cơ cấu lao động là gì?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế sâu rộng

b)

Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

Gia tăng vốn đầu tư từ nước ngoài

d)

Mở rộng thị trường nội địa tiêu dùng

48.

Già hóa dân số ảnh hưởng như thế nào đến lực lượng lao động?

a)

Tăng mạnh năng suất lao động ngay lập tức

b)

Không tác động đáng kể đến cung lao động

c)

Làm tăng nhanh tỉ lệ lao động trẻ toàn quốc

d)

Giảm tốc độ tăng lực lượng lao động tương lai

49.

Nguồn lao động dồi dào có ý nghĩa gì đối với thu hút đầu tư?

a)

Là nhân tố quan trọng cho nhà đầu tư

b)

Không liên quan quyết định đầu tư

c)

Chỉ tác dụng với doanh nghiệp Nhà nước

d)

Chỉ có tác dụng ở vùng ven biển

50.

Nhóm tuổi 15–24 trong tổng số lao động nước ta từ 2010 đến 2021 có xu hướng gì?

a)

Giữ nguyên không đổi theo thời gian

b)

Tăng nhẹ tỉ lệ toàn quốc

c)

Biến động phức tạp khó xác định

d)

Giảm tỉ lệ trong tổng số lao động

51.

Bài đô thị hóa: đặc điểm nào sau đây không đúng về đô thị hóa?

a)

Lối sống đô thị chưa hình thành rộng khắp

b)

Không gian đô thị được mở rộng nhanh

c)

Tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng

d)

Diễn ra trên phạm vi cả nước

52.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến phát triển kinh tế – xã hội là gì?

a)

Giải quyết việc làm và nâng cao chất lượng sống

b)

Làm suy giảm tốc độ tăng trưởng công nghiệp

c)

Hạn chế dịch chuyển cơ cấu kinh tế hiện đại

d)

Tăng chi phí xã hội vượt quá lợi ích mang lại

53.

Đặc điểm đúng về đô thị ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Tập trung nhiều lao động có kỹ thuật

b)

Quy mô dân số chủ yếu thuộc loại lớn

c)

Phân bố đều giữa các vùng lãnh thổ

d)

Cơ cấu kinh tế không đổi qua các năm

54.

Thách thức lớn của đô thị hóa hiện nay đối với lao động là gì?

a)

Giảm tỉ lệ lao động trong khu vực dịch vụ

b)

Tăng chi phí xuất khẩu lao động dài hạn

c)

Thiếu lao động kỹ thuật ở nông thôn

d)

Thiếu việc làm và sức ép hạ tầng đô thị

55.

Đô thị hoá tác động mạnh đến phát triển kinh tế - xã hội vì lý do nào sau đây?

a)

Làm giảm quy mô các thành phố lớn

b)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế, lao động

c)

Làm tăng chi phí phúc lợi xã hội rõ rệt

d)

Giảm khả năng huy động các nguồn lực

56.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đô thị nước ta hiện nay?

a)

Lối sống đô thị ít phổ biến ở vùng nông thôn

b)

Không gian đô thị được mở rộng liên tục

c)

Chuỗi đô thị và chùm đô thị đang phát triển

d)

Tỉ lệ dân đô thị tăng nhanh qua thời gian

57.

Nhân tố quan trọng giúp đô thị hoá góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống người dân là gì?

a)

Phát triển công nghiệp, dịch vụ hiện đại

b)

Mở rộng các vùng sản xuất nông nghiệp

c)

Gia tăng dân số tự nhiên ở đô thị

d)

Di cư từ nông thôn ra đô thị tăng

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chuyển dịch cơ cấu kinh tế do đô thị hoá?

a)

Nông nghiệp chiếm tỉ trọng cao hơn trước

b)

Tạo môi trường cạnh tranh kinh tế rộng mở

c)

Hoạt động công nghiệp, dịch vụ phát triển

d)

Hình thành vùng sản xuất hàng hoá lớn

59.

Quy mô đô thị hoá nước ta hiện nay thể hiện ở đặc điểm nào?

a)

Số lượng đô thị tăng nhanh, đa dạng

b)

Cấu trúc đô thị ít thay đổi qua thời gian

c)

Phân bố đều giữa các vùng, miền

d)

Tập trung chủ yếu ở vùng đồi núi

60.

Nguyên nhân khiến thị trường tiêu thụ hàng hoá lớn ở đô thị là gì?

a)

Chi tiêu hộ gia đình giảm liên tục

b)

Chủ yếu sản xuất nông nghiệp tự cung

c)

Phân bố dân cư thưa thớt, thu nhập thấp

d)

Tập trung dân cư đông, thu nhập cao

61.

Hệ quả kinh tế tích cực của đô thị hoá đối với quốc gia là gì?

a)

Làm chậm tốc độ tăng trưởng công nghiệp

b)

Giảm việc làm trong khu vực dịch vụ

c)

Giảm thu hút vốn đầu tư nước ngoài

d)

Tăng đóng góp vào GDP và ngân sách

62.

Phát biểu nào đúng về thị trường lao động trong quá trình đô thị hoá?

a)

Thu hẹp cơ hội việc làm cho dân nhập cư

b)

Tạo nhiều việc làm mới, đa dạng

c)

Chỉ tăng lao động trình độ cao

d)

Giảm nhu cầu lao động kỹ thuật

63.

Một hạn chế xã hội của đô thị hoá nước ta là gì?

a)

Nhiều vấn đề về môi trường đô thị

b)

Phân bố dân cư hợp lý giữa các vùng

c)

Chất lượng sống tăng đều mọi nơi

d)

Giảm chênh lệch giàu nghèo rõ rệt

64.

Tính đúng/sai: Đô thị hoá góp phần thúc đẩy cơ cấu lao động theo ngành kinh tế hợp lý hơn.

a)

Không xác định

b)

Sai

c)

Phụ thuộc vùng

d)

Đúng

65.

Chọn nhận định đúng về tỉ lệ dân thành thị Việt Nam giai đoạn gần đây.

a)

Giảm mạnh ở các vùng đô thị lớn

b)

Luôn thấp hơn trung bình thế giới

c)

Giữ nguyên từ năm 2010 đến 2021

d)

Có xu hướng tăng đều qua các năm

66.

Một nguyên nhân khiến đô thị hoá diễn ra nhanh và rộng khắp là gì?

a)

Thu hẹp mạng lưới giao thông đô thị

b)

Tăng tỷ trọng nông nghiệp trong GDP

c)

Giảm đầu tư vào hạ tầng kỹ thuật đô thị

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng CN-DV

67.

Câu hỏi ngắn: Năm 2021, tỉ lệ dân thành thị là 37,1%. Nếu dân số cả nước là 98 triệu người, ước tính dân số thành thị năm 2021 là bao nhiêu triệu người? (Làm tròn 1 chữ số thập phân)

a)

36,4 triệu

b)

38,0 triệu

c)

37,1 triệu

d)

36,3 triệu

68.

Câu hỏi ngắn: Năm 2010 dân số thành thị là 26,5 triệu, năm 2021 là 36,6 triệu. Tốc độ tăng trưởng dân số thành thị giai đoạn này gần nhất với mức nào?

a)

Khoảng 15%

b)

Khoảng 38%

c)

Khoảng 25%

d)

Khoảng 5%

69.

Mục tiêu chính của chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong đô thị hoá là gì?

a)

Giữ nguyên tỉ trọng nông nghiệp

b)

Giảm quy mô khu vực dịch vụ

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ

d)

Phát triển nông nghiệp tự cung tự cấp

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Công nghiệp, dịch vụ phát triển đa dạng

b)

Nông nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất GDP

c)

Hoạt động dịch vụ được chú trọng mở rộng

d)

Hình thành vùng chuyên canh, sản xuất hàng hoá

71.

Hệ quả của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá là gì?

a)

Thu hẹp thị trường nội địa đáng kể

b)

Tăng phụ thuộc vào nông nghiệp truyền thống

c)

Giảm năng suất lao động xã hội rõ rệt

d)

Tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng và sâu

72.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành của Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Tăng mạnh tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp

b)

Giảm dịch vụ, tăng nông nghiệp lâm nghiệp

c)

Giữ cơ cấu ba khu vực không đổi

d)

Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng CN-DV

73.

Cơ cấu GDP của nước ta hiện nay có sự chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Đô thị hoá, công nghiệp hoá

b)

Tự động hoá, đô thị hoá

c)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá

d)

Hiện đại hoá, tự động hoá

74.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay có đặc điểm nổi bật nào?

a)

Chủ đạo tăng rất mạnh của đô thị hoá

b)

Có tốc độ chuyển dịch còn chậm

c)

Chuyển dịch theo hướng giảm dịch vụ

d)

Có sự giảm nhanh tỉ trọng công nghiệp

75.

Xu hướng tích cực của chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong công nghiệp nước ta hiện nay là gì?

a)

Tăng chế biến, giảm khai khoáng

b)

Giảm chế biến, tăng điện, khí đốt

c)

Tăng khai thác dầu, giảm lọc dầu

d)

Tăng khai thác than, giảm hoá chất

76.

Hướng chuyển dịch cơ cấu trong dịch vụ nước ta hiện nay là gì?

a)

Ưu tiên phát triển các ngành thân thiện với môi trường, sử dụng ít tài nguyên

b)

Tập trung phát triển mạnh các ngành có hàm lượng tri thức và công nghệ cao

c)

Phát triển kinh tế ở khu vực nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới

d)

Đẩy mạnh các ngành tạo nhiều việc làm, sản xuất hàng xuất khẩu giá trị cao

77.

Các ngành dịch vụ được tập trung phát triển mạnh ở nước ta hiện nay gồm nhóm nào?

a)

Giáo dục, y tế, hành chính công, khoa học kĩ thuật

b)

Đường hàng không, viễn thông, du lịch, nội thương

c)

Du lịch, thương mại, viễn thông, vận tải, logistics

d)

Ngân hàng, tài chính, đường ô tô, bưu chính, y tế

78.

Mục đích của các khu công nghiệp ở nước ta không nhằm mục tiêu nào sau đây?

a)

Thu hút nguồn vốn đầu tư lớn

b)

Nâng cao giá trị xuất khẩu

c)

Góp phần đẩy mạnh sản xuất

d)

Xuất khẩu nguồn lao động

79.

Mục đích về mặt xã hội của khu chế xuất ở nước ta là gì?

a)

Giải quyết việc làm, nâng cao chất lượng lao động

b)

Nâng cao giá trị hàng xuất khẩu, giải quyết việc làm

c)

Chuyển dịch cơ cấu lao động, thu hút nguồn đầu tư

d)

Tạo thu nhập cho người lao động, đẩy mạnh sản xuất

80.

Vai trò của kinh tế Nhà nước là gì?

a)

Huy động nguồn đầu tư, công nghệ, phương thức quản lí từ nước ngoài

b)

Động lực quan trọng của nền kinh tế với các tập đoàn tư nhân lớn mạnh

c)

Cung cấp dịch vụ, tạo điều kiện để các thành viên sản xuất, kinh doanh

d)

Ổn định kinh tế vĩ mô, định hướng và dẫn dắt phát triển kinh tế - xã hội

81.

Vai trò của kinh tế tư nhân là gì?

a)

Ổn định kinh tế vĩ mô, định hướng và dẫn dắt phát triển kinh tế - xã hội

b)

Cung cấp dịch vụ, tạo điều kiện để các thành viên sản xuất, kinh doanh

c)

Huy động nguồn đầu tư, công nghệ, phương thức quản lí từ nước ngoài

d)

Động lực quan trọng của nền kinh tế với các tập đoàn tư nhân lớn mạnh

82.

Dựa vào bảng cơ cấu GDP giai đoạn 2010–2021, dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện là gì?

a)

Đường, tròn, miền

b)

Miền, tròn, cột

c)

Tròn, đường, cột

d)

Cột, đường, miền

83.

Trong mỗi nhóm ngành kinh tế, cơ cấu đang chuyển dịch theo hướng nào? Chọn phương án đúng/sai theo nhận định: a) Nông nghiệp tăng giá trị nhờ liên kết chuỗi và áp dụng khoa học – công nghệ b) Công nghiệp chú trọng công nghệ cao, tăng tỉ trọng công nghiệp hỗ trợ, chế tạo c) Dịch vụ phát triển trên nền tảng công nghệ hiện đại, chuyển đổi số mạnh ở thương mại và tài chính d) Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá dựa vào công nghiệp công nghệ cao

a)

a sai, b đúng, c đúng, d đúng

b)

a đúng, b đúng, c đúng, d đúng

c)

a đúng, b đúng, c sai, d đúng

d)

a đúng, b sai, c đúng, d sai

84.

Khai thác hợp lí các nguồn lực và hội nhập kinh tế quốc tế gây tác động gì đến chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế?

a)

Trong dịch vụ, các trung tâm thương mại mạnh lên, chuyển đổi số được đẩy mạnh

b)

Trong công nghiệp, các khu chế xuất, khu công nghệ cao được hình thành

c)

Cả ba nhận định đều chính xác

d)

Trong nông nghiệp, các vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao được phát triển

85.

Năm 2021 GDP đạt 8.487,5 nghìn tỉ đồng, dân số 98,5 triệu người. GDP bình quân đầu người năm 2021 khoảng bao nhiêu?

a)

78,5 triệu đồng/người

b)

74,0 triệu đồng/người

c)

86,2 triệu đồng/người

d)

92,1 triệu đồng/người

86.

Trong cơ cấu GDP, xu hướng chung giai đoạn 2010–2021 là gì?

a)

Giữ nguyên tỉ trọng các khu vực

b)

Tăng mạnh thuế sản phẩm trừ trợ cấp

c)

Tăng tỉ trọng dịch vụ, giảm nông – lâm – ngư

d)

Giảm tỉ trọng dịch vụ, tăng nông – lâm – ngư

87.

Một hệ quả xã hội tích cực của việc hình thành khu công nghiệp, khu chế xuất là gì?

a)

Gia tăng tỉ lệ thất nghiệp đô thị

b)

Thu hút lao động có tay nghề, tạo việc làm

c)

Giảm năng suất lao động toàn nền kinh tế

d)

Thu hẹp quan hệ thương mại quốc tế

88.

Trong chuyển dịch cơ cấu ngành, vì sao cần phát triển công nghiệp hỗ trợ và chế tạo?

a)

Tăng thuế sản phẩm trừ trợ cấp trong GDP

b)

Hạn chế đầu tư nước ngoài, giảm xuất khẩu

c)

Tăng diện tích đất nông nghiệp, giảm lao động dịch vụ

d)

Giảm phụ thuộc nhập khẩu linh kiện, tăng giá trị sản xuất

89.

Để thể hiện cơ cấu GDP năm 2021 theo bốn khu vực, loại biểu đồ phù hợp nhất là gì?

a)

Biểu đồ cột chồng nhóm theo năm

b)

Biểu đồ tròn có nhiều lát cắt

c)

Biểu đồ mật độ điểm

d)

Biểu đồ đường thể hiện xu hướng

90.

Trong định hướng dịch vụ, vì sao cần tập trung vào viễn thông, vận tải, logistics?

a)

Tạo nền tảng kết nối sản xuất – thị trường, giảm chi phí

b)

Tăng giá trị khai khoáng, mở rộng mỏ dầu khí

c)

Giảm nhu cầu công nghệ cao trong công nghiệp

d)

Hỗ trợ nông nghiệp truyền thống phụ thuộc thời tiết

91.

Biện pháp phù hợp để khai thác sự phong phú của điều kiện tự nhiên nước ta là

a)

Phát triển chuyên môn hóa sản xuất

b)

Tăng cường chuyển canh quy mô lớn

c)

Đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp

d)

Thúc đẩy sản xuất hướng thâm canh

92.

Yếu tố tự nhiên chủ yếu làm tăng tính bất ổn bệnh trong sản xuất nông nghiệp là

a)

Phân hoá nhiệt độ, rét đậm, hạn hán, bão

b)

Nhiệt độ không khí cao, rét hại, mưa mùa

c)

Phân hoá lượng mưa, bão, mùa đông lạnh

d)

Thời tiết diễn biến thất thường, thiên tai

93.

Lao động nước ta đông là yếu tố quan trọng để

a)

Áp dụng ngay rộng rãi tiến bộ khoa học kĩ thuật

b)

Nâng cao khả năng cạnh tranh của sản phẩm trên thị trường

c)

Tăng năng suất cây trồng vật nuôi ở các vùng chuyên canh

d)

Tạo ra giá trị và chất lượng sản phẩm ngày càng cao

94.

Áp dụng công nghệ mới trong nông nghiệp nước ta không phải là yếu tố quan trọng nào sau đây

a)

Làm cho sản phẩm trồng trọt và chăn nuôi đa dạng hơn

b)

Giúp cho hoạt động sản xuất thuận lợi hơn

c)

Góp phần nâng cao khả năng cạnh tranh của sản phẩm

d)

Giúp tạo ra giá trị và chất lượng sản phẩm tốt hơn

95.

Nước ta xuất khẩu nông sản sang nhiều thị trường tiềm năng chủ yếu nhờ vào

a)

Tăng liên kết trong sản xuất, chế biến và tiêu thụ

b)

Tham gia vào nhiều hiệp định thương mại tự do

c)

Đầu tư mở rộng các vùng sản xuất chuyên canh

d)

Nâng cao trình độ người lao động nông nghiệp

96.

Cơ cấu nông nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng trồng trọt, tăng tỉ trọng chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp

b)

Giảm tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp, cây ăn quả

c)

Đầu tư mở rộng diện tích các cây công nghiệp hàng năm

d)

Ưu tiên phát triển mạnh các loại cây lương thực

97.

Cơ cấu nông nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng nào là đúng hơn

a)

Ưu tiên đầu tư phát triển các loại cây mới có triển vọng

b)

Giảm tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp, cây ăn quả

c)

Tăng tỉ trọng trồng trọt, giảm tỉ trọng chăn nuôi và dịch vụ

d)

Tích cực mở rộng diện tích các cây công nghiệp hàng năm

98.

Cơ cấu nông nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng

a)

Tăng tỉ trọng trồng trọt, giảm tỉ trọng chăn nuôi và dịch vụ

b)

Tăng tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp, cây ăn quả

c)

Ưu tiên phát triển mạnh các loại cây lương thực

d)

Tích cực mở rộng diện tích các cây công nghiệp hàng năm

99.

Cơ cấu nông nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng nào đúng nhất

a)

Ưu tiên đầu tư phát triển mạnh cây lương thực và cây hoa màu

b)

Tích cực mở rộng diện tích các cây công nghiệp hàng năm

c)

Giảm tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp, cây ăn quả, tăng trồng lúa

d)

Tăng tỉ trọng gia cầm, trứng, sữa; duy trì tỉ trọng của lợn, gia súc lớn

100.

Đặc điểm của nền nông nghiệp hàng hoá ở nước ta là

a)

Sử dụng nhiều sức người

b)

Có năng suất lao động thấp

c)

Mục đích để tạo lợi nhuận

d)

Công cụ sản xuất thô sơ

101.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp hiện nay

a)

Hình thức tổ chức sản xuất theo hướng hàng hoá phát triển nhanh

b)

Nông nghiệp xanh, nông nghiệp hữu cơ được hình thành nhiều nơi

c)

Các vùng sản xuất chuyên canh quy mô lớn mở rộng và phát triển

d)

Sản xuất truyền mô rộng tại các vùng nông thôn ở vùng đồi núi

102.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành trồng trọt hiện nay

a)

Phân lớn là sản xuất trang trại công nghệ cao

b)

Có khả năng đa dạng với nhiều loại cây trồng

c)

Tỉ trọng giá trị sản xuất cao trong nông nghiệp

d)

Là ngành sản xuất chính trong nông nghiệp

103.

Cây lương thực của nước ta hiện nay

a)

Chỉ làm nguyên liệu cho công nghiệp

b)

Có nhiều loại nhưng lúa gạo chủ yếu

c)

Ngô, khoai, sắn dành cho xuất khẩu

d)

Ngày càng thu hẹp rất nhiều diện tích

104.

Ngành trồng lúa nước ta hiện nay

a)

Có năng suất và sản lượng tăng

b)

Quan tâm đến việc xuất khẩu gạo

c)

Có năng suất không cao và giảm

d)

Chỉ sử dụng giống lúa cổ truyền

105.

Ngành trồng lúa nước ta hiện nay tập trung vào nội dung chủ yếu

a)

Chỉ yêu cầu tư vụ mua và hè thu

b)

Tập trung đầu tư nâng suất chất lượng

c)

Chỉ trồng trong mở rộng diện tích

d)

Phân lớn tập trung cho xuất khẩu

106.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu để trồng lúa nước ở nước ta là

a)

Nhiệt độ quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng; đủ nước tưới

b)

Có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit

c)

Nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa

d)

Có một mùa đông lạnh; nhiệt độ cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa

107.

Năng suất lúa nước ta tăng chủ yếu do

a)

Đẩy mạnh cải tạo tầng cao độ phì đất, tích cực sử dụng phân hữu cơ

b)

Tăng cường lực lượng lao động trẻ, có nhiều kinh nghiệm sản xuất

c)

Mở rộng diện tích trồng trọt, đầu tư phát triển hệ thống thuỷ lợi tưới tiêu

d)

Sử dụng giống lúa mới, áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật trong canh tác

108.

Vùng sản xuất lúa trọng điểm của nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

109.

Cây rau, đậu ở nước ta được trồng

a)

Chủ yếu ở đồi núi

b)

Khắp các vùng, miền

c)

Phân lớn ở đồng bằng

d)

Chỉ quanh các đô thị

110.

Cây công nghiệp nhiệt đới ở nước ta là

a)

Sa mu

b)

Cà phê

c)

Chè

d)

Hồi

111.

Cây công nghiệp cận nhiệt ở nước ta là

a)

Cà phê

b)

Chè

c)

Hồ tiêu

d)

Cao su

112.

Cây trồng nào sau đây thuộc cây công nghiệp hàng năm

a)

Đậu tương

b)

Hồ tiêu

c)

Cao su

d)

Cà phê

113.

Cây trồng nào sau đây thuộc cây công nghiệp lâu năm

a)

Lạc

b)

Dừa

c)

Mía

d)

Cói

114.

Cây công nghiệp lâu năm ở nước ta

a)

Tập trung chủ yếu ở đồng bằng phù sa

b)

Chỉ duy nhất các giống cây nhiệt đới

c)

Được sản xuất để xuất khẩu hoàn toàn

d)

Thường phát triển theo vùng tập trung

115.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cây công nghiệp ở nước ta

a)

Một số sản phẩm xuất khẩu hàng đầu thế giới

b)

Diện tích của cây lâu năm chiếm tỉ trọng cao

c)

Chủ yếu là các loại cây công nghiệp nhiệt đới

d)

Tập trung sản xuất ở hầu hết các địa phương

116.

Đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp lâu năm có ý nghĩa chủ yếu là

a)

Tạo ra lượng hàng hoá xuất khẩu có nhiều giá trị

b)

Phục vụ nhu cầu chủ yếu của dân cư trong nước

c)

Khai thác có hiệu quả các tài nguyên thiên nhiên

d)

Giải quyết việc làm và tăng thu nhập cho dân cư

117.

Chọn đúng/sai: Sản phẩm thủy sản ngày càng đa dạng nhờ phát triển nuôi trồng đi đôi với chế biến sâu.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Chỉ đúng ở ven biển

118.

Chọn đúng/sai: Khai thác thủy sản ngoài khơi chưa hiệu quả và kém bền vững, ít gắn với phát triển kinh tế bền vững.

a)

Tuỳ theo mùa

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Tạm đúng

119.

Đọc thông tin: Hệ thống sông ngòi dày đặc giúp phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt. Khẳng định nào đúng nhất

a)

Nuôi trồng hải sản chủ yếu ở các rừng ngập mặn

b)

Nước ta có diện tích mặt nước lớn để phát triển nuôi trồng

c)

Nước ta có thể phát triển nuôi thủy sản quanh năm ở các hải đảo

d)

Nước ta chỉ nuôi thủy sản ở các vùng biển

120.

Định hướng chăn nuôi hiện đại ở nước ta tập trung vào nội dung nào

a)

Chăn nuôi theo hướng hàng hóa gắn hiệu quả sản xuất

b)

Sản phẩm ngành chăn nuôi chủ yếu phục vụ xuất khẩu

c)

Định hướng xóa bỏ chăn nuôi hộ gia đình theo quy mô nhỏ lẻ

d)

Ngày càng áp dụng nhiều tiến bộ khoa học kĩ thuật trong chăn nuôi

121.

Hoạt động nào sau đây của lâm nghiệp không thuộc về lâm sản?

a)

Trồng rừng

b)

Khoanh nuôi rừng

c)

Khai thác lâm sản

d)

Bảo vệ rừng

122.

Thế mạnh chủ yếu của rừng đối với phát triển lâm nghiệp nước ta là

a)

Độ che phủ khá cao; có nhiều gỗ, lâm sản, chim, thú quý

b)

Việc trồng rừng, tái sinh các thảm rừng diễn ra thuận lợi

c)

Các tiến bộ kĩ thuật quản lí rừng được triển khai áp dụng

d)

Phân bố tập trung thành các khu vực rộng lớn nhiều nơi

123.

Rừng tự nhiên ở nước ta có diện tích không lớn ở

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Trung du và miền núi phía Bắc

124.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thủy sản nước ta hiện nay là

a)

Lai tạo nguồn giống năng suất cao

b)

Nâng cao chất lượng lao động

c)

Tăng cường thu hút vốn đầu tư

d)

Phát triển công nghiệp chế biến

125.

Biện pháp nào sau đây không có tác dụng bảo tồn các hệ sinh thái rừng tự nhiên?

a)

Đóng cửa các khu rừng tự nhiên

b)

Trồng rừng và thu hút đầu tư xanh

c)

Tăng khai thác gỗ rừng tự nhiên

d)

Giao đất, giao rừng cho người dân

126.

Hoạt động trồng rừng ở nước ta hiện nay

a)

Chỉ tập trung duy nhất ở vùng đồi núi

b)

Hầu hết đều tư để trồng rừng sản xuất

c)

Diễn ra ở khắp các vùng trong cả nước

d)

Chỉ tập trung ở nơi vừa được khai thác

127.

Hoạt động trồng rừng phòng hộ ở nước ta hiện nay

a)

Chỉ duy nhất trồng ở khu vực ven biển

b)

Thu hút tham gia của nhiều người dân

c)

Quan tâm đến trồng các cây được liệu

d)

Tập trung hầu hết trong rừng ngập mặn

128.

Rừng trồng nước ta

a)

Có nhiều diện tích rừng sản xuất

b)

Có chất lượng hơn rừng tự nhiên

c)

Phổ biến ở nhiều nơi trong nước

d)

Tập trung trồng ở vườn quốc gia

129.

Rừng trồng nước ta

a)

Tập trung trồng ở vườn quốc gia

b)

Phổ biến ở nhiều nơi trong nước

c)

Làm tăng diện tích rừng tự nhiên

d)

Hoàn toàn do lâm trường hỗ trợ

130.

Nhiệm vụ trọng tâm trong bảo vệ rừng ở nước ta hiện nay không phải là

a)

Hạn chế tối đa việc chuyển đổi rừng tự nhiên

b)

Hoàn thành giao đất, giao rừng, cho thuê rừng

c)

Tích cực khai thác gỗ rừng tự nhiên và lâm sản

d)

Quản lí chặt chẽ diện tích rừng tự nhiên hiện có

131.

Điều kiện thuận lợi để phát triển đánh bắt hải sản ở nước ta là

a)

Sinh vật biển phong phú và có giá trị

b)

Có nhiều vùng biển nông dọc bờ biển

c)

Có nguồn muối vỗ tận dọc ven biển

d)

Nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp

132.

Thuận lợi lớn để đánh bắt hải sản ở nước ta là có

a)

Vùng biển rộng nhiều ngư trường

b)

Nhiều bãi triều và rừng ngập mặn

c)

Các đầm phá rộng và đồng ruộng

d)

Nhiều sông suối và cửa sông rộng

133.

Thuận lợi để phát triển khai thác thuỷ sản xa bờ ở nước ta là

a)

Vùng biển rộng, nhiều ngư trường

b)

Sông ngòi, kênh rạch, hồ dày đặc

c)

Đường bờ biển dài, nhiều bãi triều

d)

Có các đầm phá và cửa sông rộng

134.

Thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là

a)

Vùng biển rộng, nhiều ngư trường

b)

Bờ biển dài có nhiều cửa sông

c)

Có các đầm phá và rừng ngập mặn

d)

Sông ngòi, kênh rạch, hồ dày đặc

135.

Thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là

a)

Đường bờ biển dài, nhiều bãi triều

b)

Sông ngòi, kênh rạch, hồ dày đặc

c)

Có các đầm phá và cửa sông rộng

d)

Vùng biển rộng, nhiều ngư trường

136.

Thuận lợi yếu để phát triển nuôi trồng thuỷ sản nước mặn ở nước ta là

a)

Vốn đầu tư được huy động lớn, đồng dịch vụ mở rộng

b)

Đường bờ biển dài, nhiều bãi triều, vũng, vịnh, đao ven bờ

c)

Người dân có nhiều kinh nghiệm và thị trường rất rộng lớn

d)

Có nhiều giống vật nuôi có giá trị và kĩ thuật nuôi tiến tiến

137.

Thuận lợi cho đánh bắt thủy sản ở nước ta không phải là

a)

Có nhiều con giống chất lượng cao, chế biến thức ăn được mở rộng

b)

Nhân dân có nhiều kinh nghiệm, truyền thống hoạt động ở vùng biển

c)

Hoạt động dịch vụ hậu cần nghề cá ngày càng phong phú và mở rộng

d)

Vùng biển có nguồn lợi hải sản khá phong phú với nhiều ngư trường

138.

Thuận lợi chủ yếu đối với nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

Có nhiều con giống chất lượng cao, chế biến thức ăn được mở rộng

b)

Nhân dân có nhiều kinh nghiệm, truyền thống hoạt động ở vùng biển

c)

Hoạt động dịch vụ hậu cần nghề cá ngày càng phong phú và mở rộng

d)

Vùng biển có nguồn lợi hải sản khá phong phú với nhiều ngư trường

139.

Việc đẩy mạnh sản xuất thuỷ sản ở nước ta có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác có hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

b)

Giải quyết việc làm và tăng thu nhập cho dân cư

c)

Thúc đẩy công nghiệp chế biến phát triển

d)

Tạo ra khối lượng sản phẩm hàng hoá có giá trị

140.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đánh bắt xa bờ ở nước ta hiện nay là

a)

Thay đổi cơ cấu kinh tế vùng ven biển

b)

Khai thác tốt hơn nguồn lợi thủy sản

c)

Giảm chênh lệch mức sống các vùng

d)

Tăng các việc làm cho người lao động

141.

Biện pháp nào sau đây đúng với nuôi trồng thuỷ sản nước ta hiện nay?

a)

Các địa phương ven biển đều đẩy mạnh khai thác hải sản

b)

Sản lượng tăng, hoạt động đánh bắt xa bờ được đẩy mạnh

c)

Áp dụng công nghệ hiện đại đo và định vị cá để đánh bắt

d)

Các đội trồng chủ yếu là: tôm, cá tra, cá ba sa

142.

Nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay

a)

Có các thị trường ngoài nước mở rộng

b)

Phát triển mạnh hình thức quảng canh

c)

Chỉ duy nhất nuôi thuỷ sản nước ngọt

d)

Phân bố đồng đều khắp tất cả các nơi

143.

Nghề nuôi tôm ở nước ta gần đây phát triển mạnh chủ yếu là do

a)

Lợi nhuận nâng cao nhờ công nghiệp chế biến phát triển

b)

Chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của Nhà nước

c)

Điều kiện nuôi rất thuận lợi, kỹ thuật nuôi được cải tiến

d)

Thị trường ngoài nước được mở rộng và có nhu cầu lớn

144.

Thuỷ sản nước mặn ở nước ta thường được nuôi tại

a)

Kênh rạch

b)

Đầm phá

c)

Cửa sông

d)

Vịnh biển

145.

Giải pháp để đẩy mạnh sản xuất thủy sản xuất khẩu ở nước ta hiện nay là

a)

Nâng cao giá trị sản phẩm, mở rộng thị trường tiêu thụ

b)

Mở rộng thị trường tiêu thụ, cải tiến kỹ thuật nuôi trồng

c)

Đẩy đổi mô hình sản xuất, nâng cao giá trị sản phẩm

d)

Cải tiến kỹ thuật nuôi trồng, thay đổi mô hình sản xuất

146.

Vùng có số lượng trang trại nuôi trồng thuỷ sản lớn nhất là

a)

Bắc Trung Bộ, Duyên hải miền Trung

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Hồng

147.

Phát biểu nào sau đây không đúng với trang trại ở nước ta hiện nay?

a)

Là những hộ sản xuất hàng hoá có quy mô sản lượng lớn

b)

Sản xuất hàng hoá phục vụ hoàn toàn cho việc xuất khẩu

c)

Tổ chức sản xuất kinh doanh phù hợp hơn với thị trường

d)

Áp dụng rộng rãi tiến bộ khoa học, kỹ thuật và công nghệ

148.

Ngành chăn nuôi có nhiều chuyển biến, kỹ thuật tiên tiến áp dụng rộng rãi giúp tăng năng suất và hiệu quả ngành chăn nuôi.

a)

Chỉ đúng ở đồng bằng ven biển

b)

Nhận định sai và ít có cơ sở

c)

Nhận định đúng về xu hướng hiện nay

d)

Chỉ đúng với chăn nuôi trâu bò

149.

Ngành chăn nuôi có vị trí quan trọng trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp.

a)

Đúng với hầu hết vùng

b)

Sai vì giá trị thấp

c)

Chỉ đúng ở miền núi

d)

Chỉ đúng ở Trung Bộ

150.

Ngành chăn nuôi phát triển theo hướng xây dựng vùng nuôi an toàn, kiểm soát được dịch bệnh.

a)

Đúng, là định hướng chủ đạo

b)

Chỉ đúng với thủy sản

c)

Sai, ưu tiên mở rộng tự phát

d)

Chỉ đúng ở đô thị

151.

Lợn là vật nuôi quan trọng nhất và chiếm tỉ trọng sản lượng thịt cao nhất ngành chăn nuôi.

a)

Đúng với cơ cấu thịt hiện nay

b)

Sai, bò chiếm cao nhất

c)

Chỉ đúng trước năm 2000

d)

Chỉ đúng ở miền núi