wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa trắc nghiệm

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.



Ý nào sau đây không phải đặc điểm dân cư của Nhật Bản?

a)

Có cơ cấu dân số già

b)

Dân cư phân bố không đồng đều

c)

Là quốc gia đông dân

d)

Mức độ đô thị hoá thấp

2.

Chỉ số HDI của Nhật Bản năm 2020 là

a)

0,923.

b)

0,799

c)

0,699

d)

0,550

3.

Dân cư Nhật Bản tập trung chủ yếu ở

a)

vùng trũng thấp

b)

các sơn nguyên

c)

Đồng bằng ven biển

d)

khu vực đồi núi.

4.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản tập trung cao ở đảo

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Kiu-xiu

d)

Xi-cô-cư

5.

Ý nào sau đây không phải đặc điểm ngành dịch vụ Nhật Bản?

a)

Lượng khách du lịch quốc tế đến Nhật Bản tăng nhanh do có nhiều phong cảnh đẹp.

b)

Có hệ thống tàu cao tốc Sin-can-sen tốc độ cao, kết nối với các thành phố lớn.

c)

Quy mô nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài nhỏ, nguồn tài trợ ODA không đáng kể.

d)

Là nước xuất khẩu lớn thứ 4 và nhập khẩu hàng hóa lớn thứ 5 thế giới.

6.

Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu

a)

xích đạo

b)

hàn đới

c)

nhiệt đới.

d)

ôn đới

7.

Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Thái Bình Dương.

8.

Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình miền tây Trung Quốc?

a)

Đại bộ phận là đồi núi, chủ yếu là núi thấp, núi lửa đang hoạt động.

b)

Đồng bằng nhỏ hẹp, phân bố tập trung ven bờ Thái Bình Dương.

c)

Địa hình hiểm trở với các dãy núi cao, sơn nguyên và bồn địa lớn

d)

Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đông nam là các dãy núi thấp.

9.

Phía bắc Trung Quốc có thảm thực vật chủ yếu là

a)

hoang mạc

b)

rừng lá rộng

c)

rừng lá kim.

d)

thảo nguyên

10.

Ngành công nghiệp nào dưới đây của Trung Quốc được đầu tư mạnh, không chỉ nhằm mục đích quốc phòng mà còn phục vụ dân sinh?

a)

Công nghiệp hóa chất

b)

Hàng không vũ trụ.

c)

Công nghiệp cơ khí.

d)

Điện tử-tin học.

11.

Người Nhật Bản chiếm tỉ trọng bao nhiêu trong thành phần dân cư?

a)

95%

b)

96%

c)

97%

d)

98%

12.

Lúa gạo của Trung Quốc được trồng nhiều ở đồng bằng

a)

Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc.

c)

Đông Bắc, Hoa Nam

d)

Hoa Trung, Hoa Bắc.

13.

Ý nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số rất thấp.

b)

Quy mô dân số nhỏ và đang tăng.

c)

Tỉ lệ dân thành thị thấp.

d)

Có cơ cấu dân số trẻ.

14.

Năm 2020 chỉ số GNI/người của Nhật Bản là

a)

25.000 USD/năm.

b)

30.000 USD/năm.

c)

35.000 USD/năm

d)

40.000 USD/năm.

15.

Ngành nào được coi là động lực chính trong ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản?

a)

Thực phẩm

b)

Sản xuất ô tô.

c)

Điện tử-tin học

d)

Sản xuất rô-bốt.

16.

Loại rừng chiếm ưu thế của Nhật Bản là

a)

rừng tre nứa

b)

rừng hỗn hợp

c)

rừng lá kim.

d)

rừng lá rộng

17.

Các bạn hàng xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

Trung Quốc, Hoa Kỳ, EU.

b)

Nga, Ấn Độ, Hàn Quốc

c)

Thái Lan, Ả rập Xê-út, Ô-xtrây-li-a

d)

Việt Nam, Mi-an-ma, Phi-lip-pin.

18.

Miền tây Trung Quốc có khí hậu mang tính chất

a)

Địa Trung Hải

b)

hải dương

c)

gió mùa

d)

lục địa

19.

Loại đất chủ yếu ở miền tây Trung Quốc là

a)

đất pôt dôn

b)

đất phù sa ngọt.

c)

đất feralit

d)

đất xám hoang mạc.

20.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình miền đông Trung Quốc?

a)

Được các con sông lớn bồi đắp phù sa nên đất đai rất màu mỡ.

b)

Từ bắc xuống nam: Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

c)

Đại bộ phận là đồi núi, chủ yếu là núi thấp, núi lửa đang hoạt động.

d)

Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đông nam là các dãy núi thấp

21.

Trung Quốc có diện tích là bao nhiêu?

a)

1,2 triệu km2.

b)

9,6 triệu km2.

c)

9,8 triệu km2.

d)

17,1 triệu km2.

22.

Ngành kinh tế nào dưới đây là động lực quan trọng giúp tăng khả năng liên kết giữa các vùng miền của Trung Quốc?

a)

Tài chính ngân hàng

b)

Giao thông vận tải.

c)

Du lịch

d)

Thương mại.

23.

Năm 2020, Trung Quốc có quy mô GDP xếp thứ mấy trên thế giới ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của Trung Quốc hiện nay là

a)

tăng tỉ trọng các ngành khai thác nguyên nhiên liệu.

b)

tăng tỉ trọng các ngành có hàm lượng khoa học-kĩ thuật.

c)

tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống

d)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

25.

Các hoang mạc lớn của Trung Quốc phân bố chủ yếu ở khu vực

a)

Đông Nam.

b)

Tây Nam

c)

Đông Bắc.

d)

Tây Bắc

26.

Các làng xã nông thôn ở Trung Quốc có nhiều thay đổi tích cực chủ yếu do

a)

tăng cường đầu tư phát triển giáo dục

b)

thị trường hàng hóa được mở rộng

c)

chính sách công nghiệp hóa nông thôn.

d)

chú trọng đào tạo lao động nông thôn

27.

Ý nào không đúng với đặc điểm ngành nông nghiệp Nhật Bản?

a)

Sử dụng ít lao động, đạt năng suất và chất lượng cao

b)

Nông nghiệp phát triển theo hướng ứng dụng công nghệ cao.

c)

Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là trang trại có quy mô lớn.

d)

Nông nghiệp chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP.

28.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự phát triển vượt bậc của nền kinh tế Nhật Bản giai đoạn 1952-1973?

a)

Đẩy mạnh khai thác tài nguyên khoáng sản để xuất khẩu thu ngoại tệ, thu hút lao động có trình độ từ các quốc gia khác

b)

Mở rộng thị trường trong nước và đẩy mạnh đầu tư ra nước ngoài, đồng thời sử dụng hiệu quả nguồn vốn đầu tư

c)

Duy trì cấu trúc cơ cấu kinh tế hai tầng, vừa phát triển các công ty lớn có công nghệ tiên tiến, vốn đầu tư lớn vừa phát triển công ty nhỏ, truyền thống

d)

Nguồn lao động có trình độ tay nghề cao, tận tụy với công việc, học hỏi và ứng dụng nhanh chóng những tiến bộ khoa học-kĩ thuật.