wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hệ Thống Thông Tin

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Theo luật Moore, chi phí lưu trữ và truyền dữ liệu về cơ bản là bằng không

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Hệ thống thông tin quản lý (MIS) được định nghĩa chính xác nhất là .

a)

Thiết kế, phát triển phần mềm ứng dụng và phần cứng máy tính

b)

Phát triển và vận hành hệ thống thông tin giúp doanh nghiệp đạt mục đích và mục tiêu đã đặt ra

c)

Nghiên cứu cơ sở lý thuyết về thông tin, tính toán và ứng dụng, được thực thi trên hệ thống máy tính

d)

Phát triển và sử dụng hệ thống thông tin để nghiên cứu cơ sở lý thuyết các khía cạnh quản lý khác nhau

3.

Công việc nào dưới đây có thể được thực hiện bằng cách thuê nhân công bên ngoài với chi phí thấp một cách dễ dàng?

a)

Suy luận trừu tượng

b)

Cộng tác

c)

Lập trình trên máy tính

d)

Tư duy hệ thống

4.

Tài liệu Google Docs được lưu trữ trên máy tính của người dùng

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Email là cách thức truyền thông đồng bộ

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Thành phần nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong hệ cộng tác:

a)

Phần mềm

b)

Dữ liệu

c)

Con người

d)

Các quy trình

7.

Chi phí của quy trình nghiệp vụ là tổng chi phí của các đầu vào cộng với

a)

Chi phí của các hoạt động

b)

Chi phí của các đầu ra

c)

Giá trị của các đầu ra

d)

Giá trị của sản phẩm hoặc dịch vụ

8.

Thông tin về chuỗi giá trị xác định chiến lược của tổ chức

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Trong một doanh nghiệp sản xuất thì quy trình biến đổi thành phẩm thành tiền mặt.

a)

Cung ứng đầu ra

b)

Thu mua đầu vào

c)

Bán hàng

d)

Đặt hàng nguyên vật liệu

10.

Thông tin silo (Information silos) xuất hiện khi dữ liệu về cùng một đối tượng được lưu trữ trong các hệ thống thông tin tách biệt nhau nhưng không đồng nhất với nhau

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Trong pha thâu tóm khách hàng (customer acquisition) của vòng đời khách hàng (customer life cycle), các tổ chức doanh nghiệp phân loại khách hàn

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Mục đích chính của hệ thống ERP là phi tập trung hóa (không tích hợp).

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Phương pháp nào sau đây được sử dụng để tính điểm và phân nhóm khách hàng?

a)

TQM

b)

CRM

c)

Market-basket => phân tích giỏ hàng

d)

RFM

14.

Công cụ ......................... đọc dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau, sau đó tiến hành xử lý các dữ liệu đó và định dạng trong các báo cáo có cấu trúc xác định. Tiếp theo các báo cáo này được cung cấp tới các đối tượng người dùng cần thông tin đó

a)

Khai phá dữ liệu

b)

Quản lý tri thức

c)

Báo cáo

d)

XML

15.

Nếu khách hàng mua sản phẩm X thì nhân viên bán hàng giới thiệu thêm sản phẩm Y để bán cho họ, tạo ra cơ hội .......................:

a)

cross-selling

b)

up-selling

c)

break-even

d)

portfolio

16.

Trong phòng ban HTTT, nhóm ............... quản lý quy trình thiết kế HTTT mới cũng như duy trì các HTTT đang tồn tại

a)

Điều hành (operations)

b)

Công nghệ (technology)

c)

Phát triển (development)

d)

Sản xuất (manufacturing)

17.

Phát biểu nào sau đây mô tả chức năng của nhóm công nghệ (technology group) trong phòng ban HTTT

a)

Quản lý cơ sở hạ tầng máy tính

b)

Tạo ra hệ thống thông tin mới

c)

Khám phá công nghệ mới cho HTTT

d)

Duy trì sự tồn tại của HTTT

18.

Vấn đề nào dễ xử lý sẽ được phòng ban HTTT ưu tiên xử lý trước

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Với việc cài đặt , hệ thống mới sẽ chạy đồng thời với hệ thống cũ cho đến khi nó hoàn thành việc kiểm thử và hoạt động hoàn chỉnh.

a)

Quy mô nhỏ (Pilot)

b)

Theo giai đoạn (Phased)

c)

Song song (Parallel)

d)

Ngay lập tức (Plunge

20.

Công việc nào dưới đây có thể thực hiện bằng cách thuê nhân công bên ngoài với chi phí thấp một cách dễ dàng

a)

Suy luận trừu tượng

b)

Cộng tác

c)

Lập trình trên máy tính

d)

Tư duy hệ thống

21.

Phát biểu nào sau đây mô tả ĐÚNG về thông tin?

a)

Thông tin tốt nên vượt ra ngoài phạm vi và mục đích mà nó được tạo ra

b)

Thông tin nên liên quan đến chủ thể mà không cần quan tăm đến ngữ cảnh

c)

Thông tin tốt nên được đưa ra từ các dữ liệu chính xác và đầy đủ

d)

Không nên xem hệ thống thông tin như các tài sản khắc khi phần tích tải chính

22.

Sự khác nhau giữa công nghệ thông tin và hệ thống thông tin

a)

Bạn có thể mua công nghệ thông tin nhưng không thể mua HTTT

b)

Con người là thành phần quan trọng của công nghệ thông tin nhưng không là thành phần của hệ thống thông tin

c)

Hệ thống thông tin chỉ là một phần của công nghệ thông tin

d)

Công nghệ thông tin không được sử dụng để tạo ra thông tin, chỉ có hệ thống thông tin mới tạo ra thông tin

23.

Thành phần nào sau đây là của hệ thống thông tin nhưng không phải là thành phần của công nghệ thông tin?

a)

Phần cứng

b)

Dữ liệu

c)

Con người

d)

Phần mềm

24.

Phát biểu nào sau đây phản ánh ĐÚNG về công nghệ thông tin và hệ thống thông tin?

a)

HTTT đề cập đến sản phẩm, phương pháp, sáng chế và các tiêu chuẩn được sử dụng để cung cấp ra thông tin

b)

CNTT là một thuật ngữ chung bao gồm hệ thống thông tin và các sản phẩm, phương pháp, sáng chế các tiêu chuẩn dược sử dụn

25.

Các thành viên trong nhóm nên gửi đi nhiều phản hồi và chỉ nên nhận một phản hồi duy nhất thì sự cộng tác mới thành công

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Các thành viên trong nhóm không thể không thể biết được ai là người chỉnh sửa tài liệu trên Google Docs

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Các cuộc gặp mặt trực tiếp face-to-face là các ví dụ của việc truyền thông ...

a)

Đồng bộ ( ngay lập tức)

b)

Phân tán

c)

Tuần tự

d)

Song song

28.

... là một quy trình hoặc thủ tục để tạo, chính sửa, sử dụng và xử lý nội dung

a)

Sự chuyên hướng (Navigation)

b)

Dòng phản hồi (feedback flow)

c)

Sự lặp lại (Iteration)

d)

Luồng công việc (workflow)

29.

... là máy tính được cài đặt và điều hành bởi chuyên gia công nghệ thông tin, hổ trợ cho hộ

a)

Client

b)

Program

c)

Server

d)

Support

30.

Chi phí của quy trình nghiệp vụ là tổng chỉ phí của các đầu vào cộng với

a)

Chi phí của các hoạt dộng

b)

Chi phí của các đầu ra

c)

Giá trị của các đầu ra

d)

Giá trị của sản phẩm hoặc dịch vụ

31.

Thông tin về chuỗi giá trị xác định chiến lược của tổ chức

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Trong một doanh nghiệp sản xuất thì quy trình ........biến đổi thành phẩm thành tiền mặt.

a)

Cung ứng đầu ra

b)

Thu mua đầu vào

c)

Bán hàng

d)

Đặt hàng nguyên vật liệu

33.

Khi phân tích 5 lực lượng cạnh tranh của Porter đối với trường đại học thì vấn đề mà sinh viên có thể đàm phán đổi với các chính sách và thủ tục được đặt ra trong trường đại học, đây được coi là nhân tố ảnh hướng mạnh

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Khi phân tích 5 lực lượng cạnh tranh của Porter đổi với công ty sản xuất thuốc đã được cấp bằng sáng chế của Bộ Y Tế thì việc này làm tăng khả năng thương lượng của khách hàng và các nhà phân phối

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Thông tin silo (Information silos) giúp giảm chi phí cho tổ chức, đoanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Tái cầu trúc quy trình nghiệp vụ là hoạt động thiết kế và thay thể các quy trình nghiệp vụ nhằm tận dụng lợi thế của các hệ thống thông tin mới

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Tái cầu trúc quy trình nghiệp vụ là một quá trình diễn ra nhanh nhưng rất tổn kém.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Trong pha thâu tóm khách hàng (customer acquisition) của vòng đời khách bàng (costomer life cycle). các tổ chức doanh nghiệp phần loại khách hàng của họ dựa vào giá trị (value) và mức độ thân thuộc của khách hàng để giành lại các khách hàng có giá trị cao (high-value)

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Các quy trình quản lý quan hệ khách hàng làm tăng giá trị của các khách hàng hiện tại bằng cách bán cho họ nhiều sản phẩm hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Phương pháp phân tích giỏ hàng (market-basket analysis) là một kỹ thuật khai phá đữ liệu được sử dụng để xác định các mẫu bán

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Các công cụ báo cáo được sử dụng chủ yếu để?

a)

Đánh giá

b)

Dự đoán

c)

Kiểm thử

d)

Khai phá dữ liệu

42.

Sau khi sử dụng RFM để phần tích và xếp hạng cho khách hàng. Hùng đã đạt điểm.... Chứng tỏ anh ấy thường xuyên mua hàng và mua hàng ở thời điểm gần đây nhất với số tiền nhiều nhất

a)

121

b)

231

c)

555

d)

111

43.

Công cụ phần tích RFM sử dụng kỹ thuật đơn giản để phân tích và xếp hạng khách hàng theo mô hình mua hàng cho trước

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Phát biểu nào sau đây mô tả chức năng của nhóm công nghệ (technology group) trong phòng ban HTTT

a)

Quản lý cơ sở hạ tầng máy tính

b)

Tạo ra hệ thống thông tin mới

c)

Khám phá công nghệ mới cho HTTT

d)

Duy tri sự tồn tại của HTTT

45.

Vấn đề nào dễ xử lý sẽ được phòng ban HTTT ưu tiên xử lý trước

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Một trong những chức năng chính của phòng hệ thống thông tin là phát triển, vận hành và duy trì các ứng dụng doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Với việc cài đặt ...... hệ thống mới sẽ chạy đồng thời với hệ thống cũ cho đến khi nó hoàn thành việc kiểm thứ và hoạt động hoàn chỉnh.

a)

Quy mô nhỏ (Pilot)

b)

Theo giai đoạn (Phased)

c)

Song song (Parallel)

d)

Ngay lập tức (Plunge)

48.

Trong BPMN, tất cả các hoạt động của một đối tượng nhất định được chỉ ra trong swim-lane của đổi tượng đó.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Là mội CEO của một công ty lớn, bạn yêu cầu Giám đốc nhân sự gửi cho hạn thông tin về tỷ lệ doanh thu của các nhân viên trong quý vừa rồi. Giám đốc nhân sự gửi cho bạn bảng lương chi tiết của những nhân viên mới trong cùng một thời kỳ các thông tin này có khả năng ít có giá trị với bạn vì

a)

Chỉ vừa đủ

b)

Không kịp thời

c)

Không thích hợp

d)

Quá đắt

50.

Phát Biểu nào sau đây mô tả ĐÚNG về thông tin?

a)

Thông tin tốt nên Vượt ra ngoài phạm ví và mục đích mã nó được tạo ra

b)

Thông tin nên liên quan đến chủ thể mà không cần quan tầm đến ngữ cánh

c)

Thông tin tốt nên được đưa ra từ các đã liệu chính xác và đầy đủ

d)

Không nên xem hệ thống thông tin như các tải sản khác khi phân tích tài chính

51.

Sự khác nhau giữa công nghệ thông tin và hệ thống thông tin

a)

Bạn có thể mua công nghệ thông tin nhưng không thể mua hệ thống thông tin

b)

Con người là thành phần quan trọng của công nghệ thông tin nhưng không là thành phần của hệ thống thông tin

c)

Hệ thống thông tin chí là một phần của công nghệ thông tin

d)

Công nghệ thông tin không được sử dụng để tạo ra thống tin, chỉ có hệ thống thông tin mới tạo ra thông tin

52.

Theo luật Moore, chi phí lưu trữ và truyền dữ liệu về cơ bản là bằng không

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Phát biểu nào sau đây phán ánh ĐÚNG về công nghệ thông tin và hệ thống thông tin?

a)

HTTT đề cập đến sản phẩm, phương pháp, sáng chế và các tiêu chuẩn được sử dụng để cung cấp ra thông tin

b)

CNTT là một thuật ngữ chung bao gồm hộ thống thông tin và các sản phẩm, phương pháp, sáng chế các tiêu chuẩn được sử dụng để sản xuất thông tin.

c)

CNTT và HTTT là hai khải niệm đồng nhất và có thể sử dụng thay thế cho nhau

d)

CNTT là tập hợp phần cứng, phần mềm, dữ liệu, quy trình và con người để sản xuất thông tin.

54.

"Các công việc cụ thể nào cần được thực hiện?" Đây là câu hỏi cần được trả lời trong giai đoạn khởi tạo của một dự án

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Các quyết định chiến lược thường cần đến sự cộng tác

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Các thành viên trong nhóm có thể biết được ai là người chỉnh sửa tài liệu trên Google Docs

a)

Đúng

b)

Sai

57.

....... là một quy trình hoặc thủ tục để tạo, chỉnh sữa, sử dụng và xử lý nội dung

a)

Sự chuyển hướng(Navigation)

b)

Dòng phản hồi(Fecdback flow)

c)

Sự lặp lại (iteration)

d)

Luồng công việc(Workflow)

58.

Quyết định về việc phân quyền và vai trò của các thành viên trong nhóm được thảo luận trong giai đoạn nào của dự án

a)

Khởi tạo

b)

Đặt kế hoạch

c)

Thực hiện

d)

Đánh giá

59.

Khi phân tích 5 lực lượng cạnh tranh của Porter đối với trường đại học thì vấn đề mà sinh viên có thể đàm phán đổi với các chính sách và thủ tục được đặt ra trong trường đại học, đây được coi là nhân tố ảnh hướng mạnh

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Thông tin về chiến lược xác định chuỗi giá trị của tổ chức

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Trong một doanh nghiệp sản xuất thì quy trình biến đổi thành phẩm thành tiền mặt.

a)

Cung ứng đầu ra

b)

Thu mua đầu vào

c)

Bán hàng

d)

Đặt hàng nguyên vật liệu

62.

Mô hình năm lực lượng cạnh tranh của Porter được sử dụng để đánh giá..........

a)

Cầu trúc ngành

b)

Chuỗi giá trị

c)

Quy trình nghiệp vụ

d)

Năng suất lao động

63.

Theo lý thuyết thì một chuỗi giá trị cơ bản bao gồm năm hoạt động chính và bốn hoạt động hỗ trợ

a)

Sai

b)

Đúng

64.

Trong Hệ thống thông tin liên quan doanh nghiệp, các quy trình đều đơn giản và không được chuẩn hóa trong các văn bản tài liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Thông tin silo (Information silos) giúp giảm chi phí cho tổ chức, doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Hoạt động nào sau đây là của hệ thống thông tin được sử dụng trong hoạt động sản xuất của doanh nghiệp?

a)

Hỗ trợ và chăm sóc khách hàng

b)

Quản lý thương hiệu và sản phẩm

c)

Quản lý kho thành phẩm

d)

Quản lý quỹ

67.

Người quản lý của một phòng ban có trách nhiệm điều hành các hệ thống doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Các quy trình quản lý quan hệ khách hàng làm tăng giá trị của các khách hàng hiện tại bằng cách bán cho họ nhiều sản phẩm hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Vấn đề nào sau đây mà công cụ báo cáo coa thể hỗ trợ giải quyết

a)

A. Xác suất mà khách hàng có phản ứng tích cực với sản phẩm mà quảng cáo đưa ra là bao nhiêu?

b)

B. Làm thế nào để so sánh tỉnh hình kinh doanh ở thời điểm hiện tại so với 5 năm trở về trước?

c)

C. Có thể mặc định một khoản vay cho một khách hàng cụ thể?

d)

D. Xác suất để xảy ra một sự kiện là bao nhiêu ?

70.

Các công cụ báo cáo được sử dụng chủ yếu đề?

a)

A. Đánh giá

b)

B. Dự đoán

c)

C. Kiểm thừ

d)

D. Khai phá dữ liệu

71.

Tiểu Liên là khách hàng của công ty ABC. Đã lâu rồi Tiểu Liên không đến mua hàng nhưng cách đây khoảng 5 tháng, cô ấy rất hay mua hàng và mỗi lần mua cô ấy tiêu tốn khá nhiều tiền. Trong số các điểm sau đây điểm nào có thế là điểm của Tiểu Liên?

a)

A. 155

b)

B. 155

c)

C. 151

d)

D. 511

72.

Công cụ ........... đọc dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau, sau đồ tiến hành xử lý các dữ liệu đó và định dạng trong các báo cáo có cấu trúc xác định. Tiếp theo các báo cáo này được cung cấp tới các đổi tượng người dùng cần thông tin đó

a)

A. Khai phá dữ liệu

b)

B. Quản lý tri thức

c)

C. Báo cáo

d)

D. XML

73.

Công cụ phân tích RFM sử dụng kỹ thuật đơn giản để phân tích và xếp hạng khách hàng theo mô hình mua hàng cho trước

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

74.

Giám đốc công nghệ thông tin là người đại diện cho các vấn đề về hệ thống thông tin và công nghệ thông tin.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

75.

Công nghệ thông tin chỉ đơn giản là công nghệ. Công nghệ thông tin phải được thiết kế như là một phần của hệ thống thông tin trước khi tổ chức có thể sử dụng.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

76.

Một trong những chức năng chính của phòng hệ thống thông tin là phát triển, vận hành và duy trì các ứng dụng doanh nghiệp.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

77.

Với việc cài đặt ..... hệ thống mới sẽ chạy đồng thời với hệ thống cũ cho đến khi nó hoàn thành việc kiểm thử và hoạt động hoàn chỉnh.

a)

C. Song song (Parallel)

b)

A. Quy mô nhỏ (Pilot)

c)

D. Ngay lập tức (Plunge)

d)

B. Theo giai đoạn (Phased)

78.

Công việc nào dưới đây có thể được thực hiện bằng cách thuê nhân công bên ngoài với chi phí thấp một cách dễ dàng?

a)

Suy luận trừu tượng

b)

Lập trình trên máy tính

c)

Cộng tác

d)

Tư duy hệ thống

79.

Vé máy bay đi từ Hà Nội đến Đà Nẵng có giá là 2300000 VND. Trong ngữ cảnh ra quyết định, đây được xem là ví dụ về

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

c)

Sự suy luận

d)

Sự giải thích

80.

Sự khác nhau giữa công nghệ thông tin và hệ thống thông tin

a)

Bạn có thể mua công nghệ thông tin nhưng không thể mua HTTT

b)

Con người là thành phần quan trọng của công nghệ thông tin nhưng không là thành phần của hệ thống thông tin

c)

Hệ thống thông tin chỉ là một phần của công nghệ thông tin

d)

Công nghệ thông tin không được sử dụng để tạo ra thông tin, chỉ có hệ thống thông tin mới tạo ra thông tin

81.

Theo luật Moore, chi phí lưu trữ và truyền dữ liệu về cơ bản là bằng không

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Các cuộc gặp mặt trực tiếp face-to-face là các ví dụ của việc truyền thông ...

a)

Đồng bộ ( ngay lập tức)

b)

Phân tán

c)

Tuần tự

d)

Song song

83.

Các quyết định chiến lược thường cần đến sự cộng tác

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Các quyết định chiến lược thường cần đến sự cộng tác

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Các thành viên trong nhóm có thể biết được ai là người chỉnh sửa tài liệu trên Google Docs

a)

Đúng

b)

Sai

86.

....... là một quy trình hoặc thủ tục để tạo, chỉnh sữa, sử dụng và xử lý nội dung

a)

Sự chuyển hướng(Navigation)

b)

Dòng phản hồi(Fecdback flow)

c)

Sự lặp lại (iteration)

d)

Luồng công việc(Workflow)

87.

Quyết định về việc phân quyền và vai trò của các thành viên trong nhóm được thảo luận trong giai đoạn nào của dự án

a)

Khởi tạo

b)

Đặt kế hoạch

c)

Thực hiện

d)

Đánh giá

88.

...... xác định mục tiêu của tổ chức

a)

Hệ thống thông tin

b)

Quy trình nghiệp vụ

c)

Chiến lược cạnh tranh

d)

Thương hiệu sản phẩm

89.

Trong một doanh nghiệp sản xuất thì quy trình ........biến đổi thành phẩm thành tiền mặt.

a)

Cung ứng đầu ra

b)

Thu mua đầu vào

c)

Bán hàng

d)

Đặt hàng nguyên vật liệu

90.

Mô hình năm lực lượng cạnh tranh của Porter được sử dụng để đánh giá

a)

Cấu trúc ngành

b)

Chuối giá trị

c)

Quy trình nghiệp vụ

d)

Năng suất lao động

91.

Nếu khách hàng mua sản phẩm X thì nhân viên bán hàng giới thiệu thêm sản phẩm Y để bán cho họ, tạo ra cơ hội .......................:

a)

cross-selling

b)

up-selling

c)

break-even

d)

portfolio

92.

Thông tin silo (Information silos) giúp giảm chi phí cho tổ chức, đoanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Hoạt động nào sau đây là của hệ thống thông tin được sử dụng trong hoạt động sản xuất của doanh nghiệp?

a)

Hỗ trợ và chăm sóc khách hàng

b)

Quản lý thương hiệu và sản phẩm

c)

Quản lý kho thành phẩm

d)

Quản lý quỹ

94.

Người quản lý của một phòng ban có trách nhiệm điều hành các hệ thống doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Các quy trình quản lý quan hệ khách hàng làm tăng giá trị của các khách hàng hiện tại bằng cách bán cho họ nhiều sản phẩm hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Phương pháp phân tích giỏ hàng (market-basket analysis) là một kỹ thuật khai phá dữ liệu được sử dụng để xác định các mẫu bán

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Các công cụ báo cáo được sử dụng chủ yếu để?

a)

Đánh giá

b)

Dự đoán

c)

Kiểm thử

d)

Khai phá dữ liệu

98.

Tiểu Liên là khách hàng của công ty ABC. Đã lâu rồi Tiểu Liên không đến mua hàng nhưng cách đây khoảng 5 tháng, cô ấy rất hay mua hàng và mỗi lần mua cô ấy tiêu tốn khá nhiều tiền. Trong số các điểm sau đây điểm nào có thế là điểm của Tiểu Liên?

a)

155

b)

155

c)

151

d)

511

99.

Công cụ phân tích RFM sử dụng kỹ thuật đơn giản để phân tích và xếp hạng khách hàng theo mô hình mua hàng cho trước

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Bảo trì dưới góc nhìn của phòng ban HTTT là việc cập nhật hệ thống và chỉnh sửa hệ thống phù hợp với các yêu cầu của nhà quản lý

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Một trong những chức năng chính của phòng hệ thống thông tin là phát triển, vận hành và duy trì các ứng dụng doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Với việc cài đặt ...... hệ thống mới sẽ chạy đồng thời với hệ thống cũ cho đến khi nó hoàn thành việc kiểm thứ và hoạt động hoàn chỉnh.

a)

Quy mô nhỏ (Pilot)

b)

Theo giai đoạn (Phased)

c)

Song song (Parallel)

d)

Ngay lập tức (Plunge)