wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTRCHKDIA

Total questions: 25

Worksheet time: 6hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Thành phố đông dân nhất của Trung Quốc hiện nay là

a)

Vũ Hán.

b)

Thiên Tân.

c)

Bắc Kinh

d)

Thượng Hải.

2.

Phần lãnh thổ phía đông của Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào dưới đây?

a)

Ân Độ Dương.

b)

Thải Bình Dương.

c)

Bắc Băng Dương.

d)

Đại Tây Dương.

3.

Việc phân bố dân cư chênh lệch giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn đối với

a)

phòng chống các thiên tai hàng năm.

b)

ổn định thu nhập cho người dân.

c)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.

d)

bảo vệ tài nguyên và môi trường.

4.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc đang có xu hướng giảm là do

a)

tình trạng chênh lệch giới tính.

b)

các thành tựu trong ngành y tế.

c)

. sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

tiến hành chính sách dân số triệt để

5.

Các dẫn tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

Vùng núi và biên giới.

b)

Các đồng bằng châu thổ.

c)

Dọc biên giới phía nam.

d)

Nhi soạn thiếu :))

6.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

a)

kĩ thuật hiện đại.

b)

nguyên liệu dôi dào

c)

lao động đông đảo.

d)

nhu cầu rất lớn.

7.

Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung Quốc là

a)

cây lương thực.

b)

cây công nghiệp.

c)

cây thực phẩm.

d)

Cây ăn quả

8.

Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XX, Trung Quốc đứng đầu thế giới về

a)

tổng sản phẩm quốc nội.

b)

QDP bình quân đầu người.

c)

tôc độ tăng trưởng kinh tế.

d)

đâu tư nước ngoài (FDI).

9.

Khu vực nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong nền kinh tế Trung Quốc?

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

Công nghiệp và xây dựng.

c)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phâm.

d)

.Dịch vụ

10.

Trung Quốc đã và đang thực hiện biện pháp chủ yếu nào sau đây đề tăng tỉ lệ che phủ rừng

a)

Khai thác có kế hoạch.

b)

Bảo vệ rừng.

c)

Trồng rừng.

d)

Phát triển nương rây.

11.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.

b)

có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên.

c)

ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài.

d)

không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa.

12.

Xu hướng chuyên dịch cơ cầu ngành công nghiệp của Trung Quốc hiện nay là

a)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

b)

tăng ti trọng các ngành công nghiệp truyền thống.

c)

tăng tỉ trọng các ngành có hàm lượng khoa học - kĩ thuật.

d)

ăng tỉ trọng các ngành khai thác nguyên, nhiên liệu.

13.

Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực vì

a)

quy mô dân số rất lớn, nhu cầu lương thực tăng cao.

b)

quy mô dân sô rất lớn, giông cây lương thực chưa tốt

c)

giông cây lương thực hạn chê, nhu câu lương thực lớn.

d)

nhu cầu lương thực lớn, năng suất lương thực chưa cao.

14.

Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là

a)

khí hậu khá ổn định.

b)

nguồn lao động dồi dào.

c)

cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

có nguồn vốn đầu tư lớn.

15.

Phần lớn diện tích đất nông nghiệp của Nam Phi được sử dụng để

a)

trồng cây lương thực

b)

nuôi trông thủỷ sản.

c)

trồng cây công nghiệp

d)

chăn nuôi quảng canh.

16.

Loại hình cảnh quan nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Cộng hòà Nam Phi?

a)

Rừng lá kim.

b)

Rừng lá cứng.

c)

Xa van.

d)

Rừng nhiệt đới.

17.

Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa hai đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương và Án Độ Dương.

b)

Đai Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Thái Bình Dương và An Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

18.

Cao nguyên Trung tâm ở Cộng hòà Nam Phi nằm ở

a)

phía tây.

b)

nội địa.

c)

ven biên.

d)

phía bắc.

19.

Phần lớn lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt.

b)

nhiệt đới và ôn đới

c)

ôn đới và cận nhiệt.

d)

xích đạo và nhiệt đới.

20.

Thành phần dân tộc đông nhất ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

da trắng.

b)

da đen.

c)

da màu.

d)

Da vàng

21.

Loại khoáng sản ở Cộng hòà Nam Phi chiếm hơn 88% trữ lượng của thế giới là

a)

kim cương.

b)

vàng.

c)

man-gan.

d)

Bạch kim

22.

Vùng nội địa của Cộng hòa Nam Phi có kiểu khí hậu

a)

nhiệt đới lục địa khô hạn.

b)

nhiệt đới ẩm.

c)

cận nhiệt địa trung hải.

d)

nhiệt đới gió mùa.

23.

Vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi thuận lợi nhất cho các hoạt động nào sau đây?

a)

Đánh bắt hải sản và giao thông hàng hải.

b)

Giao thông hàng không và ngành du lịch.

c)

Giao thương với các trung tâm kinh tế lớn.

d)

Thương mại với tất cả các nước châu Phi.

24.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Cộng hòa Nam Phi là

a)

chế biến lâm sản.

b)

khai khoáng.

c)

sản xuất ô tô.

d)

luyện kim

25.

Vùng nội địa của Cộng hòa Nam Phi có khí hậu khô hạn do các nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Lãnh thổ hình khối rộng lớn, gần biển là các dãy núi cao.

b)

Gần biển là các dãy núi cao, trong lục địa có nhiều rừng.

c)

Lãnh thổ hình khối rộng lớn, có bờ biển dài, khúc khuỷu.

d)

Bờ biến dài, gần biển là cao nguyên lớn, bị chia cắt mạnh.