wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thích ứng trong cuộc sống

Total questions: 38

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Thích ứng với thay đổi sẽ giúp chúng ta:

a)

vượt qua những thay đổi của hoàn; sống phù hợp với hoàn cảnh; không ngừng tự hoàn thiện và phát triển bản thân.

b)

sống phù hợp với hoàn cảnh; không ngừng tự hoàn thiện và phát triển bản thân; có thêm thu nhập kinh tế cho gia đình.

c)

vượt qua những thay đổi của hoàn; không ngừng tự hoàn thiện và phát triển bản thân; có thêm thu nhập kinh tế cho gia đình.

d)

vượt qua những thay đổi của hoàn; sống phù hợp với hoàn cảnh; có thêm thu nhập kinh tế cho gia đình.

2.

Một số biện pháp để thích ứng với thay đổi trong cuộc sống như:

a)

chấp nhận rằng sự thay đổi là tất yếu; giữ sự bình tĩnh trong mọi hoàn cảnh; chủ động tìm cách giải quyết vấn đề theo hướng tích cực.

b)

giữ sự bình tĩnh trong mọi hoàn cảnh; tìm người giúp đỡ mình; chủ động tìm cách giải quyết vấn đề theo hướng tích cực.

c)

chấp nhận rằng sự thay đổi là tất yếu; tìm người giúp đỡ mình; chủ động tìm cách giải quyết vấn đề theo hướng tích cực;

d)

chấp nhận rằng sự thay đổi là tất yếu; giữ sự bình tĩnh trong mọi hoàn cảnh; tìm người giúp đỡ mình.

3.

Khi đang đi trên đường gặp trời mưa bất chợt phải

a)

tìm chỗ trú mưa.

b)

chạy thật nhanh.

c)

hoảng loạn không biết phải làm gì.

d)

sợ hãi, đứng yên tại chỗ.

4.

Bắt đầu bước vào mùa mưa khi đi ra đường chúng ta cần chuẩn bị những gì?

a)

Áo mưa.

b)

Nón bảo hiểm.

c)

Điện thoại.

d)

Áo thể thao.

5.

Bố, mẹ hứa chiều sẽ dẫn em đi chơi công viên nhưng do bận công việc đột xuất bố không về được. Lúc đó em sẽ:

a)

Ở nhà chờ khi nào bố mẹ có thời gian rảnh sẽ dẫn đi.

b)

Cau có, bực bội không nói chuyện với bố mẹ.

c)

Tự đi không cần đến bố mẹ nữa.

d)

Vô phòng đóng cửa nằm một mình không thèm nói chuyện với ai.

6.

Hôm nay mẹ bị bệnh nên không nấu ăn được. Đi học về em sẽ như thế nào?

a)

Hỏi thăm mẹ và vào bếp nấu ăn.

b)

Bực bội không cần hỏi thăm.

c)

Tỏ thái độ độc ác với mẹ.

d)

Bỏ đi chơi cùng với bạn.

7.

Bố bạn A làm ăn bị phá sản, gia đình lâm vào cảnh khó khăn. Theo em gia đình bạn A đã thay đổi về

a)

kinh tế.

b)

chỗ ở.

c)

con người.

d)

nghề nghiệp.

8.

Do bố mẹ chuyển nơi công tác nên bạn A phải theo bố mẹ đến nơi khác để sinh sống, học tập. Theo em bạn A đã thay đổi:

a)

chỗ ở.

b)

kinh tế.

c)

con người.

d)

nghề nghiệp.

9.

Sau lần bị bỏng nước sôi, một phần bả khuôn mặt của B bị sẹo. Bạn B rất buồn, tự ti, bết tắc và luôn tìm cách tránh mặt mọi người. Nếu là bạn của B em sẽ làm gì?

a)

Động viên, an ủi B không xa lánh bạn.

b)

Trêu chọc bạn là người ngồi hàn tĩnh.

c)

Kêu mọi người không chơi với B vì thân hình bạn xấu.

d)

Xa lánh bạn không cho bạn chơi chung vì xấu hổ.

10.

Điền vào chỗ chấm: “Cuộc sống ngày càng hiện đại thì càng đòi hỏi con người phải... hơn trong các tiêu dùng.”

a)

thông minh

b)

nhạy bén

c)

lanh lợi

d)

chớp nhoáng

11.

Có bao nhiêu cách để tiêu dùng thông minh?

a)

Bốn cách.

b)

Hai cách.

c)

Ba cách.

d)

Năm cách.

12.

Điền vào chỗ chấm: “Cuộc sống ngày càng... thì càng đòi hỏi con người phải thông minh hơn trong các tiêu dùng.”

a)

hiện đại

b)

phát triển

c)

văn minh

d)

tiến bộ

13.

Em hãy cho biết khái niệm của tiêu dùng thông minh?

a)

Là mua sắm có kế hoạch, tiết kiệm và hiệu quả.

b)

Là thói quen tiêu dùng của một bộ phận người dân.

c)

Là thói quen tiêu dùng của số ít người dân trên toàn quốc.

d)

Là các cách thức mà người tiêu dùng.

14.

Sử dụng sản phẩm an toàn có nghĩa là gì?

a)

Sử dụng đúng cách, đảm bảo chất lượng, an toàn sức khỏe.

b)

Sử dụng tiền để mua sản phẩm đắt tiền.

c)

Sử dụng kế hoạch chi tiêu và mua đồ dùng thiết yếu.

d)

Sử dụng đồng oại quốc có chất lượng cao.

15.

Biểu hiện của tiêu dùng thông minh là gì?

a)

Luôn có tiêu chí kế hoạch.

b)

Thích thú tìm mua.

c)

Ưu tiên cho nhu cầu của gia đình.

d)

Ưu tiên cho nhu cầu cá nhân.

16.

Xây dựng kế hoạch chi tiêu hợp lý là gì?

a)

Mua những đồ dùng phù hợp với nhu cầu và khả năng thanh toán.

b)

Mua tất cả những vật dụng, đồ dùng mình muốn.

c)

Tìm hiểu thông tin sản phẩm qua nhiều kênh khác nhau.

d)

Chọn sản phẩm đảm bảo chất lượng.

17.

Ý nào dưới đây là cách tiêu dùng thông minh?

a)

Không chi tiêu tùy tiện.

b)

Chỉ thích thanh toán bằng tiền mặt.

c)

Luôn chọn hàng hóa có giá rẻ để mua.

d)

Yên tâm về những thông tin sản phẩm trên mạng xã hội.

18.

Sử dụng tiền mặt hoặc thanh toán trực tuyến là nội dung của:

a)

Lựa chọn phương thức thanh toán phù hợp.

b)

Xác định nhu cầu chính đáng.

c)

Tìm hiểu thông tin sản phẩm.

d)

Sử dụng sản phẩm an toàn.

19.

Tại sao phải xác định nhu cầu chính đáng?

a)

Mua được đồ dùng cần thiết phù hợp nhu cầu.

b)

Bảo vệ sức khỏe và quyền lợi người tiêu dùng.

c)

Sử dụng đúng cách sản phẩm.

d)

Chọn lọc thông tin chính xác.

20.

Nhân vật nào dưới đây biểu hiện của hành vi tiêu dùng thông minh?

a)

Bạn K thường dựa vào đánh giá của người khác khi mua hàng trực tuyến

b)

Cô D thường mua những sản phẩm có giá càng rẻ càng tốt

c)

Anh T thường mua hàng theo cảm xúc hoặc do bạn bè

d)

Bạn H luôn mua sắm những sản phẩm đắt tiền để thể hiện đẳng cấp của bản thân

21.

Vị phạm pháp luật là

a)

hành vi trái pháp luật, có lỗi do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

b)

hành vi có lỗi do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

c)

hành vi trái pháp luật, người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

d)

hành vi trái pháp luật, có lỗi xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

22.

Các loại vị phạm pháp luật bao gồm

a)

vị phạm hình sự, vị phạm hành chính, vị phạm dân sự, vị phạm kỷ luật.

b)

vị phạm hình sự, vị phạm dân sự, vị phạm kỷ luật.

c)

vị phạm hình sự, vị phạm hành chính, vị phạm kỷ luật.

d)

vị phạm hình sự, vị phạm hành chính, vị phạm dân sự.

23.

Trong các loại vị phạm pháp luật thì vị phạm nào được coi là tội phạm, được quy định trong Bộ luật Hình sự?

a)

Vị phạm hình sự.

b)

Vị phạm hành chính.

c)

Vị phạm dân sự.

d)

Vị phạm kỷ luật.

24.

Vị phạm pháp luật nào xâm hại các quan hệ tài sản hoặc quan hệ nhân thân?

a)

Vị phạm dân sự.

b)

Vị phạm hình sự.

c)

Vị phạm kỷ luật.

d)

Vị phạm hành chính.

25.

Vị phạm pháp luật nào xâm hại các quan hệ lao động, công cụ Nhà nước... do pháp luật lao động và pháp luật hành chính bảo vệ?

a)

Vị phạm kỷ luật.

b)

Vị phạm hành chính.

c)

Vị phạm hình sự.

d)

Vị phạm dân sự.

26.

Cơ quan nào dưới đây có quyền tuyên phạt đối với người phạm tội?

a)

Tòa án.

b)

Quốc hội.

c)

Viện kiểm sát.

d)

Chính phủ.

27.

Cơ sở đầu tiên để tra cứu trách nhiệm pháp lý là

a)

hành vi vi phạm pháp luật.

b)

tính chất phạm tội.

c)

mức độ gây thiệt hại của hành vi.

d)

khả năng nhận thức của chủ thể.

28.

Trường hợp nào sau đây vi phạm hình sự?

a)

A đánh B gây thương tích tỷ lệ thương tật 15% sức khỏe.

b)

A thuyết hành nhưng không thanh toán tiền thuyết nhà cho B theo thỏa thuận.

c)

A điều khiển xe gắn máy chở 03 người khi tham gia giao thông.

d)

A bán hàng rong trên đường phố bị cấm bán hàng rong.

29.

Hành vi nào sau đây được xem là vi phạm dân sự?

a)

Xây hàng rào lấn sang đất của hàng xóm.

b)

Không mặc đồng phục theo quy định của công ty.

c)

Xả nước thải của công ty ra sông.

d)

Kéo trộm tôm trong ao nuôi tôm công nghiệp của nông dân.

30.

Trong giờ kiểm tra môn Giáo dục công dân, bạn H không thuộc bài nên đã sử dụng tài liệu. Hành vi của H đã vi phạm pháp luật nào? Vì sao?

a)

Vi phạm kỷ luật. Vì đã vi phạm nội quy của nhà trường.

b)

Vi phạm hành chính. Vì đã vi phạm các quy tắc quản lý nhà nước.

c)

Vi phạm dân sự. Vì đã xâm hại đến quyền lợi của các bạn trong lớp.

d)

Vi phạm hình sự. Vì đã gây ra nguy hiểm cho xã hội.

31.

Hành vi nào dưới đây vi phạm quy định của Nhà nước về kinh doanh?

a)

Buôn bán vũ khí, thuốc nổ.

b)

Sản xuất hàng gia dụng.

c)

Mở dịch vụ vận tải.

d)

Bán đồ ăn nhanh.

32.

Hoạt động sản xuất, dịch vụ và trao đổi hàng hoá nhằm mục đích tìm kiếm lợi nhuận được gọ ilà?

a)

Kinh doanh.

b)

Lao động.

c)

Sản xuất.

d)

Buôn bán.

33.

Các hành vi nào dưới đây là kinh doanh hợp pháp?

a)

Có giấy phép kinh doanh, đóng thuế đầy đủ.

b)

Trốn thuế, kinh doanh bất hợp pháp.

c)

Lấn chiếm vỉa hè để kinh doanh.

d)

Lấy hàng hóa không đảm bảo yêu cầu.

34.

Hành vi nào dưới đây vi phạm quyền tự do kinh doanh và nghĩa vụ đóng thuế?

a)

Buôn bán hàng giả, trốn thuế để tăng lợi nhuận.

b)

Nộp thuế đầy đủ, đúng hạn để yên tâm kinh doanh.

c)

Kê khai đúng doanh thu và mặt hàng kinh doanh.

d)

Mở rộng quy mô kinh doanh theo quy định của pháp luật.

35.

Theo em, mặt hàng nào sau đây sẽ chịu mức thuế cao nhất?

a)

Thuốc lá điếu.

b)

Xăng các loại.

c)

Điện thắp sáng.

d)

Nước sạch.

36.

Người kinh doanh phải tuân theo quy định của pháp luật và..............................

a)

Sự quản lí của nhà nước

b)

Sự quản lí của chủ sở hữu

c)

Sự điều tiết của thị trường

d)

Yêu cầu của thị trường

37.

Thuế nộp vào ngân sách nhà nước không dùng vào công việc.

a)

tích luỹ cá nhân.

b)

chi trả lương cho công chức.

c)

làm đường sá, cầu cống.

d)

xây dựng trường học công.

38.

Hành vi trốn thuế, gian lận khi nộp thuế là.

a)

vi phạm pháp luật.

b)

vi phạm hành chính.

c)

vi phạm kỉ luật.

d)

không hoàn thành nhiệm vụ.