wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về công nghiệp

Total questions: 113

Worksheet time: 2hrs 59mins

Name
Class
Date
1.

Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố

a)

nhiện liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

b)

lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

c)

năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

d)

thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

2.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành công nghiệp?

a)

Chủ yếu sử dụng lao động thủ công.

b)

Có tính chất tập trung cao độ.

c)

Tiêu thụ ít nguyên liệu và nhiên liệu.

d)

Phụ thuộc chủ yếu vào tự nhiên.

3.

Đặc điểm của quặng kim loại màu không phải là

a)

thường tồn tại ở dạng đa kim.

b)

có hàm lượng kim loại thấp.

c)

đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao.

d)

rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ.

4.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

khí hậu.

b)

khoáng sản.

c)

biển.

d)

rừng.

5.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành công nghiệp?

a)

Lượng phát thải ra môi trường lớn.

b)

Không gian phân bố rất rộng lớn.

c)

Ít sử dụng các loại máy móc, thiết bị.

d)

Không phụ thuộc vào tự nhiên.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành công nghiệp?

a)

Lượng phát thải ra môi trường ít.

b)

Không gian phân bố rất rộng lớn.

c)

Tiêu thụ nhiều nguyên, nhiên liệu.

d)

Hạn chế ứng dụng khoa học - công nghệ.

7.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

diện tích rộng lớn.

b)

nhiều kim loại, điện.

c)

lao động trình độ cao.

d)

tài nguyên đa dạng.

8.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp điện lực?

a)

Được sản xuất từ nhiều nguồn.

b)

Chỉ cần nguồn vốn đầu tư nhỏ.

c)

Thời gian xây dựng nhanh.

d)

Sử dụng lao động thủ công.

9.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công n

4 lines
10.

ông nghiệp điện lực?

a)

Được sản xuất từ nhiều nguồn.

b)

Chỉ cần nguồn vốn đầu tư nhỏ.

c)

Thời gian xây dựng nhanh.

d)

Sử dụng lao động thủ công.

11.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

a)

khoa học, công nghệ.

b)

liên kết và hợp tác.

c)

dân cư, lao động.

d)

vốn và thị trường.

12.

Loại tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên không bị hao kiệt?

a)

Nước.

b)

Đất.

c)

Thực vật.

d)

Động vật.

13.

Châu lục có số cảng biển với lượng hàng hóa lưu thông qua cảng lớn nhất là

a)

châu Âu.

b)

châu Á.

c)

châu Mĩ.

d)

châu Phi.

14.

Các hoạt động y tế, giáo dục thuộc nhóm ngành

a)

dịch vụ sản xuất.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ phân phối.

d)

dịch vụ công.

15.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới, giai đoạn 2010 - 2020?

a)

Xuất khẩu tăng liên tục.

b)

Xuất khẩu giảm liên tục.

c)

Nhập khẩu tăng không liên tục.

d)

Nhập khẩu giảm không liên tục.

16.

Loại hình giao thông nào sau đây nhất thiết cần phải phát triển ở các nước là đảo quốc (Anh, Nhật Bản,...)?

a)

Đường ô tô.

b)

Đường sông.

c)

Đường biển.

d)

Đường sắt.

17.

Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?

a)

Lạc đà.

b)

Ô tô.

c)

Máy bay.

d)

Tàu hoả.

18.

Ở vùng băng giá gần Bắc Cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?

a)

Xe quệt.

b)

Trực thăng.

c)

Tàu phá băng.

d)

Ô tô.

19.

Vai trò của giao thông

4 lines
20.

Ở vùng băng giá gần Bắc Cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?

a)

Xe quệt.

b)

Trực thăng.

c)

Tàu phá băng.

d)

Ô tô.

21.

Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là

a)

tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.

b)

phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.

c)

tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

d)

góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.

22.

Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

23.

Châu lục nào sau đây có chiều dài đường ô tô đứng đầu thế giới?

a)

Châu Âu.

b)

Châu Mỹ.

c)

Châu Phi.

d)

Châu Á.

24.

Loại tài nguyên nào sau đây không thuộc nhóm tài nguyên không bị hao kiệt?

a)

Năng lượng mặt trời.

b)

Không khí.

c)

Nước.

d)

Đất trồng.

25.

Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ tiêu dùng?

a)

Kế toán.

b)

Du lịch.

c)

Giao thông vận tải.

d)

Thủ tục hành chính.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên thiên nhiên?

a)

Là các vật chất tự nhiên được con người sử dụng hoặc có thể sử dụng.

b)

Phân bố đều khắp ở tất cả các quốc gia, các vùng lãnh thổ trên thế giới.

c)

Số lượng tài nguyên được bổ sung không ngừng trong lịch sử phát triển.

d)

Nhiều tài nguyên do khai thác quá mức dẫn đến ngày càng bị cạn kiệt.

27.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

sản phẩm phần lớn là phi vật chất.

b)

nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.

c)

sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.

d)

hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

28.

Thương mại là hoạt động

4 lines
29.

Thương mại là hoạt động

a)

trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.

b)

phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.

c)

nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.

d)

sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.

30.

Vai trò cua thương mại đối với phát triển kinh tế là

a)

điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mới.

c)

phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

d)

giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.

31.

Vai trò của thương mại đối với môi trường là

a)

điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mối.

c)

phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

d)

giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.

32.

Vai trò của thương mại về mặt xã hội là

a)

điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng thị hiếu mới.

c)

cung ứng nguyên liệu, vật tư, máy móc và tiêu thụ sản phẩm.

d)

giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương?

a)

Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới.

b)

Làm kinh tế đất nước thành bộ phận kinh tế thế giới.

c)

Làm gia tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

d)

Góp phần đẩy mạnh việc trao đổi hàng hoá trong nước.

34.

Phát biểu nào sau đây đúng với nội thương?

a)

Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới.

b)

Làm kinh tế đất nước thành bộ phận kinh tế thế giới.

c)

Làm gia tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

d)

Góp phần đẩy mạnh việc trao đổi hàng hoá trong nước.

35.

đây đúng với nội thương?

a)

Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới.

b)

Làm kinh tế đất nước thành bộ phận kinh tế thế giới.

c)

Làm gia tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

d)

Góp phần đẩy mạnh việc trao đổi hàng hoá trong nước.

36.

Tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực thương mại?

a)

Tổ chức Thương mại Thế gciới (WTO).

b)

Ngân hàng Thế giới (WB).

c)

Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF).

d)

Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).

37.

Các tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực tài chính ngân hàng?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) và Ngân hàng Thế giới (WB).

b)

Ngân hàng Thế giới (WB) và Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF).

c)

Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF) và Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).

d)

Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) và Tổ chức Thương mại Thế giới (WT0).

38.

Khó khăn về mặt kinh tế - xã hội mà các nước đang phát triển gặp phải khi giải quyết vấn đề môi trường không phải là

a)

thiếu vốn, thiếu công nghệ.

b)

tỉ trọng nông nghiệp còn lớn.

c)

gánh nặng nợ các nước ngoài.

d)

dân nhiều nơi còn đói nghèo.

39.

Phát triển bền vững phải được thể hiện trên các khía cạnh

a)

kinh tế, xã hội, môi trường.

b)

môi trường, tài nguyên, mức sống.

c)

mức sống, giáo dục, sức khoẻ.

d)

sức khoẻ, môi trường, an ninh.

40.

Mục tiêu bao quát của tăng trưởng xanh là

a)

tăng trưởng kinh tế, phát triển, bảo vệ môi trường.

b)

tăng trưởng kinh tế, khai thác hiệu quả tài nguyên.

c)

đẩy nhanh phát triển kinh tế, bảo vệ môi trường.

d)

tăng kinh tế, nâng cao đời sống, bảo tồn tự nhiên.

41.

Biểu hiện nào sau đây không phải của tăng trưởng xanh?

a)

Sử dụng năng lượng sạch, năng lượng tái tạo.

b)

Sử dụng tiết kiệm và hiệu quả các tài nguyên.

c)

Xanh hoá các lối sống và tiêu dùng bền vững.

d)

Khai thác lao động giá rẻ và nhiều tài nguyên.

42.

Biểu hiện rõ rệt của lối sống theo hướng tăng trưởng xanh là

a)

phát triển nông nghiệp hữu cơ.

b)

giảm thiểu tối đa rác thải nhựa.

c)

tạo ra sản phẩm chất lượng cao.

d)

chú ý sử dụng các vật liệu mới.

43.

Những vấn đề môi trường ở các nước phát triển chủ yếu gắn với những tác động môi trường của sự phát triển

a)

công nghiệp, nông nghiệp.

b)

nông nghiệp, đô thị.

c)

đô thị, công nghiệp.

d)

giao thông, dịch vụ.

44.

Đóng góp nhiều nhất vào việc phát thải khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính là các nước phát triển nhất trên thế giới về

a)

công nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

giao thông.

d)

dịch vụ.

45.

Phát biểu nào sau đây đúng với môi trường địa lí?

a)

Không gian bao quanh Trái Đất có quan hệ trực tiếp với con người.

b)

Tất cả hoàn cảnh bao quanh và ảnh hưởng trực tiếp đến con người.

c)

Đóng vai trò rất quan trọng và quyết định đến sự phát triển xã hội.

d)

Gồm môi trường tự nhiên, mồi trường xã hội, môi trường nhân tạo.

46.

Thành phần cơ bản của môi trường gồm

a)

môi trường tự nhiên, môi trường kinh tế - xã hội.

b)

tài nguyên thiên nhiên, môi trường kinh tế - xã hội.

c)

tự nhiên; quan hệ xã hội trong sản xuất, phân phối.

d)

điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, xã hội.

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của môi trường đối với con người?

a)

Là điều kiện thường xuyên và cần thiết của loài người.

b)

Là cơ sở vật chất của sự tồn tại xã hội của loài người.

c)

Là không gian sống của con người và nguồn tài nguyên.

d)

Là nguyên nhân quyết định sự phát triển của loài người.

48.

Phát biểu nào sau đây đúng với môi trường tự nhiên

4 lines
49.

Phát biểu nào sau đây đúng với môi trường tự nhiên?

a)

Là kết quả của lao động của con người.

b)

Phát triển theo các quy luật của tự nhiên.

c)

Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người.

d)

Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại.

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng với môi trường nhân tạo?

a)

Là kết quả của lao động của con người.

b)

Phát triển theo các quy luật của tự nhiên.

c)

Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người.

d)

Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại.

51.

Theo thuộc tính tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên được chia thành

a)

tài nguyên đất, tài nguyên nông nghiệp, khoáng sản.

b)

tài nguyên nước, sinh vật, đất, khí hậu, khoáng sản.

c)

tài nguyên công nghiệp, đất, sinh vật, khoáng sản.

d)

tài nguyên khí hậu, du lịch, nông nghiệp, sinh vật.

52.

Theo công dụng kinh tế, tài nguyên thiên nhiên được chia thành

a)

tài nguyên đất, tài nguyên nông nghiệp.

b)

tài nguyên nước, sinh vật, khoáng sản.

c)

tài nguyên công nghiệp, đất, sinh vật.

d)

tài nguyên công nghiệp, du lịch, nông nghiệp.

53.

Theo khả năng có thể bị hao kiệt trong quá trình sử dụng của con người, tài nguyên thiên nhiên được chia thành tài nguyên

a)

có thể bị hao kiệt, không bị hao kiệt.

b)

khôi phục được, không khôi phục.

c)

không bị hao kiệt, khôi phục được.

d)

không bị hao kiệt, không khôi phục.

54.

Loại tài nguyên nào sau đây không khôi phục được?

a)

Khoáng sản.

b)

Thực vật.

c)

Đất đai.

d)

Động vật.

55.

Loại tài nguyên nào sau đây có thể khôi phục được?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

Thực vật.

d)

Quặng sắt.

56.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ kinh do

57.

khôi phục được?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

Thực vật.

d)

Quặng sắt.

58.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ kinh doanh.

d)

dịch vụ cá nhân.

59.

Châu lục nào sau đây có chiều dài đường sắt đứng đầu thế giới?

a)

Châu Âu.

b)

Châu Mỹ.

c)

Châu Phi.

d)

Châu Á.

60.

Cho bảng số liệu: Sản lượng than, dầu khí, điện của thế giới năm 1990 và 2020 a) Sản lượng than, dầu và điện của thế giới đều tăng từ 1990 đến 2020. b) Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh nhất. c) Sản lượng dầu khí có tốc độ tăng chậm nhất. d) Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sản lượng than, dầu khí và điện của thế giới năm 1990 và 2020.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Cho bảng số liệu: Cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới năm 1990 và 2020 a) Tỉ trọng của điện từ khí tự nhiên trong cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới tăng nhanh nhất (từ 1990 đến 2020). b) Tỉ trọng sản lượng điện từ năng lượng tái tạo trong cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới luôn nhỏ nhất. c) Tỉ trọng sản lượng điện từ than trong cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới luôn lớn nhất. d) Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới năm 1990 và 2020.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Cho thông tin sau: Dịch vụ là kết quả của quá trình lao động nhằm thỏa mãn các nhu cầu sản xuất và đời sống của con n

4 lines
63.

Dịch vụ là kết quả của quá trình lao động nhằm thỏa mãn các nhu cầu sản xuất và đời sống của con người nên có cơ cấu ngành đa dạng và phức tạp. Việc phân chia các ngành dịch vụ hiện nay dựa vào các hoạt động dịch vụ diễn ra trong thực tế với ba nhóm: dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công.

a)

Dịch vụ là kết quả của quá trình lao động chỉ nhằm thỏa mãn các nhu cầu đời sống con người.

b)

Do dịch vụ không tồn tại dưới dạng vật chất nên cơ cấu ngành dịch vụ rất đơn giản.

c)

Dịch vụ tiêu dùng phục vụ cho nhu cầu thiết yếu của con người như ăn uống, đi lại, học tập,...

d)

Ở các nước đang phát triển thường có ngành dịch vụ kém hơn các nước phát triển.

64.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải chính là sự chuyên chở người và hàng hóa. Thông qua quá trình dịch chuyển từ nơi này đến nơi khác mà hàng hóa tăng thêm giá trị. Các tiêu chí đánh giá dịch vụ vận tải gồm: khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình; sự tiện nghi, an toàn cho hành khách và hàng hóa; ảnh hưởng đến môi trường.

a)

Sự chuyên chở người và hàng hóa là sản phẩm của ngành giao thông vận tải.

b)

Mức độ hài lòng của khách hàng không phải là tiêu chí duy nhất để đánh giá dịch vụ vận tải.

c)

Ngành giao thông vận tải ngày càng phát triển với nhiều loại hình vận tải hiện đại.

d)

Sự phát triển của các phương tiện vận tải chạy bằng năng lượng điện là nguyên nhân chính dẫn tới ô nhiễm môi trường.

65.

Dịch vụ là kết quả của quá trình lao động nhằm thỏa mãn các nhu cầu sản xuất và đời sống của con người nên có cơ cấu ngành đa dạng và phức tạp. Việc phân chia các ngành dịch vụ hiện nay dựa vào các hoạt động dịch vụ diễn ra tron

4 lines
66.

Dịch vụ là kết quả của quá trình lao động chỉ nhằm thỏa mãn các nhu cầu đời sống con người.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Do dịch vụ không tồn tại dưới dạng vật chất nên cơ cấu ngành dịch vụ không đa dạng và phức tạp như công nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Dịch vụ tiêu dùng phục vụ cho nhu cầu thiết yếu của con người như ăn uống, đi lại, học tập,...

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Ở các nước đang phát triển thường có ngành dịch vụ kém hơn các nước phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Du lịch thuộc nhóm ngành dịch vụ, một ngành kinh tế quan trọng của nhiều quốc gia và toàn thế giới, có vai trò to lớn. Ngành du lịch kích thích sự phát triển của nhiều ngành kinh tế; tạo nhiều việc làm cho người lao động; góp phần khai thác, sử dụng hợp lý và hiệu quả tài nguyên. Hoạt động du lịch thường có tính mùa vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Hoạt động du lịch không gắn với tài nguyên thiên nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Ngành du lịch chỉ có vai trò về mặt kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Hoạt động du lịch biển ở miền Bắc Việt Nam là biểu hiện đặc điểm du lịch có tính mùa vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Trị giá nhập khẩu tăng không liên tục và tăng chậm hơn xuất khẩu.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Trị giá xuất khẩu tăng không liên tục và tăng ít hơn xuất khẩu.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Cán cân xuất nhập khẩu của thế giới luôn dương qua các năm.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Những nhận định sau đây về tình hình phát triển và phân bố ngành thương mại là đúng (Đ) hay sai (S)? Hoạt động nội thương ở các quốc gia trên thế giới ngày càng phát triển. Hoạt động nội thương chỉ diễn ra sôi động ở các quốc gia có nền kinh tế phát triển. Xu hướng toàn cầu hoá kinh tế thúc đẩy hoạt động giao thương trên thế giới không ngừng tăng lên. Một số mặt hàng xuất, nhập khẩu chủ yếu trên thế giới là dầu thô, linh kiện điện tử, ô tô, lương thực và dược phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Cho biểu đồ sau: Giá trị xuất nhập khẩu của một số nước trên thế giới A. Cán cân xuất nhập khẩu của Trung Quốc là xuất siêu. B. Cán cân xuất nhập khẩu của Hoa Kỳ là nhập siêu. C. Cán cân xuất nhập khẩu của Nhật Bản là nhập siêu. D. Cán cân xuất nhập khẩu của LB Nga là nhập siêu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Nhận định nào đúng, nhận định nào sai về biểu hiện của tăng trưởng xanh? a) Tăng trưởng xanh hướng tới việc sử dụng tài nguyên có hạn của Trái Đất một cách hiệu quả hơn, giảm tác động môi trường và giảm bất bình đẳng. b) Tăng trưởng xanh hướng tới ưu tiên phát triển kinh tế trước và xử lí ô nhiễm môi trường sau. c) Tăng trưởng xanh dựa vào các nguồn năng lượng hoá thạch, bỏ qua các vấn đề xã hội và môi trường. d) Tăng trưởng xanh tập trung theo đuổi mục tiêu tăng trưởng GDP nhanh và sử dụng năng lượng nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Cho thông tin sau: "Môi trường có vai trò rất quan trọng đối với xã hội loài người, nhưng nó không có tính quyết định sự phát triển xã hội. Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học - kĩ thuật làm thay đổi giá trị của nhiều loại tài nguy"

4 lines
81.

Môi trường là không gian sống của con người.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Môi trường cung cấp cho con người tài nguyên.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Môi trường là nơi chứa đựng chất thải do con người tạo ra.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Môi trường quyết định sự tiến bộ của xã hội loài người.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Biết trữ lượng dầu mỏ toàn thế giới là 244,5 tỉ tấn, trữ lượng dầu mỏ của châu Á là 123,8 tỉ tấn. Tính tỉ trọng trữ lượng dầu mỏ của châu Á so với toàn thế giới. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %).

4 lines
86.

Biết trữ lượng than của toàn thế giới là 1069,7 tỉ tấn, trữ lượng than của châu Á là 329,9 tỉ tấn. Tính tỉ trọng trữ lượng than của châu Á so với toàn thế giới. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %).

4 lines
87.

Sản lượng xuất khẩu dầu thô của thế giới năm 2020 là 2108,6 triệu tấn, I-rắc chiếm 8,48%. Vậy I-rắc xuất khẩu bao nhiêu triệu tấn dầu thô năm 2020? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

4 lines
88.

Sản lượng xuất khẩu dầu thô của thế giới năm 2020 là 2108,6 triệu tấn, A-râp Xê-út chiếm 16,56%. Vậy A-râp Xê-út xuất khẩu bao nhiêu triệu tấn dầu thô năm 2020? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

4 lines
89.

Biết tổng trị giá xuất nhập khẩu của châu Âu năm 2019 là 14 858 tỉ USD, cán cân xuất nhập khẩu là 224 tỉ USD. Hãy cho biết trị giá xuất khẩu của châu Âu năm 2019 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

4 lines
90.

Biết tổng trị giá xuất nhập khẩu của châu Á năm 2019 là 12 306 tỉ USD, cán cân xuất nhập khẩu là 199 tỉ USD. Hãy cho biết trị giá xuất khẩu của châu Á năm 2019 là bao nhiêu tỉ USD? (l

4 lines
91.

Biết tổng trị giá xuất nhập khẩu của châu Á năm 2019 là 12 306 tỉ USD, cán cân xuất nhập khẩu là 199 tỉ USD. Hãy cho biết trị giá xuất khẩu của châu Á năm 2019 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

4 lines
92.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết cự li vận chuyển trung bình năm 2020 của đường sắt nước ta gấp bao nhiêu lần cự li vận chuyển trung bình của đường ô tô? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

4 lines
93.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết cự li vận chuyển trung bình năm 2020 của đường biển nước ta gấp bao nhiêu lần cự li vận chuyển trung bình của đường ô tô? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

4 lines
94.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính cự li vận chuyển trung bình của đường ô tô nước ta năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km).

4 lines
95.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết cự li vận chuyển trung bình năm 2020 của đường biển nước ta gấp bao nhiêu lần cự li vận chuyển trung bình của đường ô tô? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

4 lines
96.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính cự li vận chuyển trung bình của đường biển nước ta năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km)

4 lines
97.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ số khách đến Việt Nam bằng đường hàng không trong năm 2022 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
98.

Diện tích trồng lúa của nước ta năm 2020 là 7,1 triệu ha, tổng sản lượng lúa là 42,6 triệu tấn. Tính năng suất lúa của nước ta năm 2020? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tạ/ ha).

4 lines
99.

Cho biết từ năm 2015 đến năm 2022, số lượng khu công nghiệp, khu chế xuất đạt tiêu chuẩn xử lý chất thải rắn và nước thải ở nước ta tăng bao nhiêu lần? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

4 lines
100.

Cho biết từ năm 2015 đến năm 2022, số lượng khu công nghiệp, khu chế xuất đạt tiêu chuẩn xử lý chất thải rắn và nước thải ở nước ta tăng thêm bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đế

4 lines
101.

Cho biết từ năm 2015 đến năm 2022, số lượng khu công nghiệp, khu chế xuất đạt tiêu chuẩn xử lý chất thải rắn và nước thải ở nước ta tăng thêm bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

4 lines
102.

Cho biết số lượng khu công nghiệp, khu chế xuất của vùng Đông Nam Bộ chiếm bao nhiêu % cả nước? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

4 lines
103.

Câu 1.

a)

Đ

b)

S

104.

Câu 2.

a)

S

b)

Đ

105.

Câu 3.

a)

S

b)

Đ

106.

Câu 4.

a)

Đ

b)

S

107.

Câu 5.

a)

S

b)

Đ

108.

Câu 6.

a)

Đ

b)

S

109.

Câu 7.

a)

Đ

b)

S

110.

Câu 8.

a)

Đ

b)

S

111.

Câu 9.

a)

Đ

b)

S

112.

Câu 10.

a)

Đ

b)

S

113.

Câu 11.

a)

Đ

b)

S