wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM CHK2 SỬ 10 - Mtien

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Đặc trưng về kinh tế nông nghiệp của văn minh Đại Việt là:

a)

nông nghiệp lúa nước.

b)

nông nghiệp chăn nuôi.

c)

nông nghiệp nuôi trồng thủy sản.

d)

nông nghiệp nương rẫy.

2.

Một trong những đặc trưng của văn minh Đại Việt là:

a)

coi trọng phát triển kinh tế ngoại thương.

b)

chú trọng phát triển nông nghiệp lúa nước.

c)

ưu tiên phát triển kinh tế thủ công nghiệp.

d)

phát triển kinh tế theo mô hình vườn-ao-chuồng.

3.

Để khuyến khích phát triển nông nghiệp, các hoàng đế Đại Việt đã làm gì?

a)

Tổ chức các cuộc thi về phát triển kinh tế nông nghiệp.

b)

Các hoàng đế thực hiện nghi lễ Tịch điền vào hàng năm.

c)

Tiến hành bãi bỏ các loại sưu, thuế về nông nghiệp.

d)

Tổ chức khai hoang, khẩn hóa để tăng diện tích trồng trọt.

4.

Để phục vụ nhu cầu sản xuất nông nghiệp, Nhà nước Đại Việt đã thực hiện biện pháp gì?

a)

Thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều.

b)

Cấm việc chăn nuôi trâu bò thả rông.

c)

Thực hiện các chính sách để nhân dân tự do khai khẩn.

d)

Lưu giữ và phát triển các giống lúa truyền thống.

5.

Để phục vụ nhu cầu sản xuất nông nghiệp, Nhà nước Đại Việt đã thực hiện biện pháp gì?

a)

Triển định quy định cấm giết trâu bò.

b)

Cấm việc chăn nuôi trâu bò thả rông.

c)

Thực hiện các chính sách để nhân dân tự do khai khẩn.

d)

Lưu giữ và phát triển các giống lúa truyền thống.

6.

Để phục vụ nhu cầu sản xuất nông nghiệp, Nhà nước Đại Việt đã thực hiện biện pháp gì?

a)

Thường xuyên tiến hành khai hoang, mở rộng diện tích canh tác.

b)

Cấm việc chăn nuôi trâu bò thả rông phá hoại mùa màng.

c)

Thực hiện các chính sách để nhân dân tự do khai khẩn.

d)

Lưu giữ và phát triển các giống lúa truyền thống.

7.

Để phát triển kinh tế nông nghiệp, Nhân dân Đại Việt đã thực hiện biện pháp gì?

a)

Du nhập và cải tạo những giống lúa từ bên ngoài.

b)

Cấm việc chăn nuôi trâu bò thả rông.

c)

Thực hiện các chính sách để nhân dân tự do khai khẩn.

d)

Lưu giữ và phát triển các giống lúa truyền thống.

8.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế:

a)

Quân chủ lập hiến.

b)

Chiếm hữu nô lệ.

c)

Dân chủ chủ nô.

d)

Quân chủ chuyên chế.

9.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn thiện dưới triều đại nào sau đây?

a)

Thời Lý – Trần.

b)

Thời nhà Hồ.

c)

Thời Lê sơ.

d)

Thời nhà Nguyễn.

10.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt đạt đỉnh cao dưới triều đại nào sau đây?

a)

Thời Lý – Trần

b)

Thời nhà Hồ.

c)

Thời Lê sơ.

d)

Thời nhà Nguyễn.

11.

Thiết chế chính trị thời Lý – Trần có đặc trưng nào sau đây?

a)

Tập quyền, thần dân.

b)

Quan liêu.

c)

Chuyên chế.

d)

Phân quyền.

12.

Người có quyền quyết định mọi việc trong thiết chế chính trị của văn minh Đại Việt là:

a)

Hoàng đế đứng đầu bộ máy.

b)

các cơ quan và quan lại trung ương.

c)

các quan lại ở các đạo/thừa tuyên.

d)

các quan lại ở các phủ/huyện.

13.

Thiết chế chính trị thời Lê Sơ có đặc trưng nào sau đây?

a)

Tập quyền, thần dân.

b)

Quan liêu, chuyên chế.

c)

Chuyên chế, độc quyền.

d)

Chuyên chế, phân quyền.

14.

Nền tảng của các vương triều Đại Việt là:

a)

nông nghiệp lúa nước.

b)

thủ công nghiệp.

c)

thương nghiệp.

d)

khai thác tài nguyên thiên nhiên.

15.

Các vương triều Đại Việt chú trọng phát triển nghề nào sau đây?

a)

Nông nghiệp lúa nước.

b)

Thủ công nghiệp.

c)

Thương nghiệp.

d)

Khai thác tài nguyên thiên nhiên.

16.

Chính sách về thủ công nghiệp và thương nghiệp của Đại Việt là:

a)

Khuyến khích phát triển thủ công nghiệp và thương nghiệp

b)

Cấm phát triển thủ công nghiệp và thương nghiệp

c)

Chỉ phát triển thủ công nghiệp, không phát triển thương nghiệp

d)

Chỉ phát triển thương nghiệp, không phát triển thủ công nghiệp

17.

Ưu điểm của việc sinh sống thành làng xã trong văn minh Đại Việt là:

a)

gia tăng tinh thần cố kết cộng đồng.

b)

hạn chế sự cai trị của các triều đại phong kiến.

c)

phát huy sức mạnh chống xâm lấn.

d)

khai thác triệt để tài nguyên thiên nhiên.

18.

Nền tảng về kỉ cương, ổn định xã hội trong kỉ nguyên Đại Việt là:

a)

đề cao Nho giáo.

b)

đề cao Phật giáo.

c)

đề cao Đạo giáo.

d)

đề cao Công giáo.

19.

Tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo, bền bỉ của nhân dân được thể hiện qua:

a)

văn minh Đại Việt.

b)

văn minh Văn Lang – Âu Lạc.

c)

văn minh Cham-pa.

d)

văn minh Phù Nam.

20.

Vượt qua những thách thức của tự nhiên và xã hội, người Việt Nam đã xây dựng nền văn minh nào sau đây?

a)

Văn minh Đại Việt.

b)

Văn minh Văn Lang – Âu Lạc.

c)

Văn minh Cham-pa.

d)

Văn minh Phù Nam.

21.

Văn minh Đại Việt là:

a)

nền văn minh mang đậm bản sắc dân tộc.

b)

nền văn minh có kinh tế phát triển cao.

c)

nền văn minh có văn hóa phát triển cao.

d)

nền văn minh có chính trị ổn định.

22.

Văn minh Đại Việt đã:

a)

tiếp thu có chọn lọc những thành tựu văn minh từ bên ngoài.

b)

tách rời những thành tựu văn minh từ bên ngoài.

c)

không tiếp thu được thành tựu văn minh từ bên ngoài.

d)

chịu sự chi phối của văn minh Ấn Độ và Trung Hoa.

23.

Sự phát triển vượt bậc trên các lĩnh vực về kinh tế, chính trị, văn hóa là thành tựu của nền văn minh nào sau đây?

a)

Văn minh Đại Việt.

b)

Văn minh Văn Lang – Âu Lạc.

c)

Văn minh Cham-pa.

d)

Văn minh Phù Nam.

24.

Những thành tựu mà văn minh Đại Việt đạt được góp phần quan trọng tạo nên:

a)

Bản sắc văn hóa dân tộc Việt Nam

b)

Nền kinh tế phát triển vượt bậc

c)

Sự suy tàn của các triều đại phong kiến

d)

Sự xâm lược của các nước láng giềng

25.

Những thành tựu mà văn minh Đại Việt đạt được góp phần quan trọng tạo nên:

a)

những thắng lợi trong kháng chiến chống ngoại xâm.

b)

bước phát triển mới về kinh tế và chính trị.

c)

những nét đặc sắc riêng về văn hóa.

d)

sự ổn định và phát triển xã hội

26.

Địa bàn cư trú chủ yếu của người Kinh là:

a)

đồng bằng.

b)

ven biển.

c)

đồi núi.

d)

trung du. hospitality hotel deals

27.

Hoạt động kinh tế chính của người Kinh là:

a)

buôn bán đường biển.

b)

sản xuất thủ công nghiệp.

c)

sản xuất nông nghiệp.

d)

buôn bán đường bộ.

28.

Công tác thủy lợi, làm thủy lợi gắn với hoạt động kinh tế nào sau đây của người Kinh?

a)

Sản xuất thủ công nghiệp.

b)

Phát triển thương nghiệp.

c)

Canh tác lúa nước.

d)

Buôn bán đường thủy.

29.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phát triển đa dạng ngành nghề nào?

a)

Nghề nông trồng lúa.

b)

Nghề chăn nuôi.

c)

Ngành nghề thủ công.

d)

Nghề đánh bắt thủy, hải sản.

30.

Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang, cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì?

a)

Dẫn nước từ các dòng suối trên cao xuống.

b)

Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi.

c)

Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu.

d)

Sử dụng máy bơm nước đưa từ đồng bằng lên.

31.

Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang, cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì?

a)

Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu.

b)

Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi.

c)

Tạo hồ hứng và chứa nước mưa trên đỉnh núi.

d)

Sử dụng máy bơm nước đưa từ đồng bằng lên.

32.

Cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?

a)

Địa bàn sinh sống.

b)

Khí hậu.

c)

Tập quán sản xuất.

d)

Trình độ phát triển kinh tế.

33.

Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Thành phần dân cư.

c)

Phân hóa xã hội.

d)

Yếu tố tâm lí.

34.

Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?

a)

Hoạt động kinh tế, văn hóa.

b)

Thành phần dân cư.

c)

Phân hóa chính trị, xã hội.

d)

Yếu tố tâm lí xã hội.

35.

Vì sao cư dân các dân tộc thiểu số ở miền núi (Việt Nam) chủ yếu đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?

a)

Địa hình phức tạp, độ dốc lớn, hẹp.

b)

Địa hình bằng phẳng, lộ xi măng.

c)

Địa hình phức tạp, độ dốc thấp, rộng.

d)

Có nhiều cây cối chằng các lối đi.

36.

Một trong những tín ngưỡng phổ biến nhất của cộng đồng các dân tộc Việt Nam còn duy trì và phát triển đến ngày nay là:

a)

thờ cúng tổ tiên.

b)

sùng bái tự nhiên.

c)

phồn thực.

d)

đa thần.

37.

Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của cộng đồng các dân tộc Việt Nam?

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

b)

Tín ngưỡng thờ các vị anh hùng.

c)

Tín ngưỡng thờ người có công với đất nước.

d)

Tín ngưỡng thờ Khổng Tử.

38.

Đặc điểm chung về tôn giáo trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam là:

a)

đã và đang tiếp thu, chịu ảnh hưởng của nhiều tôn giáo trên thế giới.

b)

không tiếp thu ảnh hưởng của các tôn giáo bên ngoài.

c)

chỉ tiếp thu phật giáo trong một chừng mực nhất định.

d)

chịu sự chi phối của các tôn giáo khác trên thế giới.

39.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ:

a)

thời dựng nước Văn Lang – Âu Lạc.

b)

khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.

c)

khi giành được nền độc lập tự chủ.

d)

khi giặc phương Bắc sang xâm lược.

40.

Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu

a)

giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.

b)

tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.

c)

tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.

d)

chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hằng ngày.

41.

Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu:

a)

giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.

b)

liên kết để trị thủy và làm thủy lợi.

c)

tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.

d)

chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hằng ngày.

42.

Yếu tố quyết định đến thắng lợi của cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc trong 1000 năm Bắc thuộc là:

a)

truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam.

b)

sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.

c)

khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng.

d)

ý thức xáy của toàn tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc.

43.

Truyền thuyết nào sau đây là minh chứng về khối đại đoàn kết dân tộc ngay từ thuở bình minh của lịch sử?

a)

Truyền thuyết Con Rồng cháu Tiên.

b)

Bánh chưng – Bánh Giầy.

c)

Sơn Tinh – Thủy Tinh.

d)

Mỵ Châu – Trọng Thủy

44.

Văn minh Đại Việt là:

a)

những sáng tạo về vật chất tiêu biểu trong kỉ nguyên độc lập của Việt Nam từ thế ki X đến thế ki XIX.

b)

những sáng tạo về tỉnh thần tiêu biểu trong kỉ nguyên độc lập của Việt Nam từ thế kỉ X đến thế ki XIX.

c)

những sáng tạo về vật chất và tinh thần tiêu biểu trong kì nguyên độc lập của Việt Nam từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX.

d)

những sáng tạo về vật chất và tinh thần tiêu biểu của Việt Nam từ thế kỉ I đến thế kỉ X.

45.

Văn minh Đại Việt là:

a)

những sáng tạo về vật chất và tinh thần tiêu biểu của cư dân Văn Lang – Âu Lạc ở khu vực Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay.

b)

những sáng tạo về vật chất và tinh thần tiêu biểu của cư dân Chăm - pa ở khu vực các tỉnh miền Trung Việt Nam ngày nay.

c)

những sáng tạo về vật chất và tinh thần tiêu biểu trong kì nguyên độc lập của Việt Nam từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX.

d)

những sáng tạo về vật chất và tinh thần tiêu biểu của cư dân Phù Nam ở khu vực các tỉnh miền Nam Việt Nam ngày nay.