WorksheetsĐại từ chỉ định 2
Total questions: 30
Worksheet time: 16mins
1. Chọn đại từ chỉ định đúng để hoàn thành câu sau:
___ is my favorite toy.
2. Chọn đại từ chỉ định đúng để hoàn thành câu sau:
I like ___ because they are soft.
3. Chọn đại từ chỉ định đúng để hoàn thành câu sau:
___ is my new backpack.
4. Chọn đại từ chỉ định đúng để hoàn thành câu sau:
Can you help me carry ___? They are heavy.
5. Chọn đại từ chỉ định đúng để hoàn thành câu sau:
Look at ___! It’s moving!
6. Chọn đại từ chỉ định đúng để hoàn thành câu sau:
I don't like these shoes.
I like...
7. Chọn đại từ chỉ định đúng để hoàn thành câu sau:
Don’t touch ___. It’s very hot.
8. Chọn đại từ chỉ định đúng để hoàn thành câu sau:
___ looks like a scary movie.
9. Chọn đại từ chỉ định đúng để hoàn thành câu sau:
... are my friends from Canada.
That
Those
10. Chọn đại từ chỉ định đúng để hoàn thành câu sau:
___ is a funny game!
11. Hoàn thành câu bên dưới bằng cách điền This/ That/ These/ Those
(a) are our latest laptops. I will show you, let’s go.
12. Hoàn thành câu bên dưới bằng cách điền this/ that/ these/ those
Look at (a) cats! Are they so cute?
13. Hoàn thành câu bên dưới bằng cách điền This/ That/ These/ Those
(a) is my best friend Sunny playing tennis in the garden.
14. Hoàn thành câu bên dưới bằng cách điền This/ That/ These/ Those
Are you free (a) weekend?
15. Hoàn thành câu bên dưới bằng cách điền This/ That/ These/ Those
(a) are colorful flowers.
16. Hoàn thành câu bên dưới bằng cách điền this/ that/ these/ those
Do you remember (a) day when we met at the zoo?
17. Hoàn thành câu bên dưới bằng cách điền this/ that/ these/ those
Are ... your pencils on the desk?
(a)
18. Hoàn thành câu bên dưới bằng cách điền this/ that/ these/ those
I don’t like ... because they are too old.
(a)
19. Hoàn thành câu bên dưới bằng cách điền this/ that/ these/ those
Anna likes (a) song.
20. Hoàn thành câu bên dưới bằng cách điền This/ That/ These/ Those
... are delicious cookies, thank you!
(a)
21. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
is / This / my / favorite / book.
(a)
22. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
like / I / this. / don't
(a)
23. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
is / That / a / big / problem.
(a)
24. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
are / shoes./ These / my / new
(a)
25. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
are / Those / the / students / from / Japan.
(a)
26. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
is / That / our / classroom.
(a)
27. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
don't / We / need / those.
(a)
28. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
are / These / my / new / classmates.
(a)
29. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
is / That / Brown./ Mr. /
(a)
30. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
eat / they / don't / like that. / No,
(a)
