wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại từ chỉ định 1

Total questions: 30

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

1. "This" có thể được dùng để thay thế cho một danh từ vừa được nhắc đến.

a)
Đúng
b)
Sai
2.

2. "Those" và "these" là đại từ chỉ định số ít.

a)
Đúng
b)
Sai
3.

3. "This, That, These, Those" không thể làm chủ ngữ trong câu.

a)
Đúng
b)
Sai
4.

4. "This" và "these" thường dùng để chỉ người/vật gần người nói.

a)
Đúng
b)
Sai
5.

5. Trong câu “I don’t like those,” từ "those" là đại từ chỉ định đóng vai trò làm tân ngữ.

a)
Đúng
b)
Sai
6.
6. Đại từ chỉ định có thể đứng sau giới từ để tạo thành cụm giới từ.
a)
Đúng
b)
Sai
7.

7. "This, That" luôn đi với động từ số ít.

a)
Đúng
b)
Sai
8.

8. "These, Those" luôn đi với động từ số ít.

a)
Đúng
b)
Sai
9.

9. "That" có thể được dùng để chỉ người chưa quen biết rõ.

a)
Đúng
b)
Sai
10.
10. That was a fun week. → Câu đúng vì “that” chỉ thời gian đã qua.
a)
Đúng
b)
Sai
11.

11. Chọn đại từ chỉ định thích hợp điền vào dấu ... trong câu sau, có gợi ý trong ngoặc:

___ is my pen. (số ít, gần)

a)
this
b)
that
c)
these
d)
those
12.

12. Chọn đại từ chỉ định thích hợp điền vào dấu ... trong câu sau, có gợi ý trong ngoặc:

___ is your hat. (số ít, xa)

a)
this
b)
that
c)
these
d)
those
13.
13. ___ are my friends. (số nhiều, gần)
a)
this
b)
that
c)
these
d)
those
14.
14. ___ are my shoes. (số nhiều, xa)
a)
this
b)
that
c)
these
d)
those
15.
15. ___ is my new phone. (số ít, gần)
a)
this
b)
that
c)
these
d)
those
16.
16. I don’t know ___ man. (số ít, xa)
a)
this
b)
that
c)
these
d)
those
17.

17. Do you like ___ ? (số nhiều, xa)

a)
this
b)
that
c)
these
d)
those
18.
18. ___ is my teacher. (số ít, gần)
a)
this
b)
that
c)
these
d)
those
19.

19. Can you bring me ___ ? (số nhiều, xa)

a)
this
b)
that
c)
these
d)
those
20.
20. are ___ your new pencils? (số nhiều, gần)
a)
this
b)
that
c)
these
d)
those
21.

21. Chọn đại từ chỉ định cho câu sau:

Is ... your key?

a)
this
b)

these

22.

22. Nghe và điền đại từ chỉ định cho câu sau:

... is my brother, Jack.

(a)  

23.

23. Nghe và điền đại từ chỉ định cho câu sau:

...are my sisters, Olivia and Jenny.

(a)  

24.

24. Nghe và điền đại từ chỉ định cho câu sau:

I don’t like (a)  

25.

25. Nghe và điền đại từ chỉ định cho câu sau:

The cookies are fresh. Try ...!

(a)  

26.

26. Nghe và điền đại từ chỉ định cho câu sau:

sorry, but I don't like (a)  

27.

27. Nghe và điền đại từ chỉ định cho câu sau:

yes, ... is the correct answer.

(a)  

28.

28. Nghe và điền đại từ chỉ định cho câu sau:

... are my favorite shoes.

(a)  

29.

29. Nghe và điền đại từ chỉ định cho câu sau:

... are my brother’s books.

(a)  

30.

30. Nghe và điền đại từ chỉ định cho câu sau:

Don’t touch ..., they’re wet.

(a)