WorksheetsĐại từ chỉ định 1
Total questions: 30
Worksheet time: 20mins
1. "This" có thể được dùng để thay thế cho một danh từ vừa được nhắc đến.
2. "Those" và "these" là đại từ chỉ định số ít.
3. "This, That, These, Those" không thể làm chủ ngữ trong câu.
4. "This" và "these" thường dùng để chỉ người/vật gần người nói.
5. Trong câu “I don’t like those,” từ "those" là đại từ chỉ định đóng vai trò làm tân ngữ.
7. "This, That" luôn đi với động từ số ít.
8. "These, Those" luôn đi với động từ số ít.
9. "That" có thể được dùng để chỉ người chưa quen biết rõ.
11. Chọn đại từ chỉ định thích hợp điền vào dấu ... trong câu sau, có gợi ý trong ngoặc:
___ is my pen. (số ít, gần)
12. Chọn đại từ chỉ định thích hợp điền vào dấu ... trong câu sau, có gợi ý trong ngoặc:
___ is your hat. (số ít, xa)
17. Do you like ___ ? (số nhiều, xa)
19. Can you bring me ___ ? (số nhiều, xa)
21. Chọn đại từ chỉ định cho câu sau:
Is ... your key?
these
22. Nghe và điền đại từ chỉ định cho câu sau:
... is my brother, Jack.
(a)
23. Nghe và điền đại từ chỉ định cho câu sau:
...are my sisters, Olivia and Jenny.
(a)
24. Nghe và điền đại từ chỉ định cho câu sau:
I don’t like (a)
25. Nghe và điền đại từ chỉ định cho câu sau:
The cookies are fresh. Try ...!
(a)
26. Nghe và điền đại từ chỉ định cho câu sau:
sorry, but I don't like (a)
27. Nghe và điền đại từ chỉ định cho câu sau:
yes, ... is the correct answer.
(a)
28. Nghe và điền đại từ chỉ định cho câu sau:
... are my favorite shoes.
(a)
29. Nghe và điền đại từ chỉ định cho câu sau:
... are my brother’s books.
(a)
30. Nghe và điền đại từ chỉ định cho câu sau:
Don’t touch ..., they’re wet.
(a)
