NEW
Font size
Worksheetshóa cuối hk 2
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Chất nào sau đây KO phải là dẫn xuất halogen của hydrocarbon?
CH3CH2Cl
CH2=CHBr
ClCH2COOH
CF3CH2Cl
Hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon là
HIO4
C3H3N
CH2BrCl
C6H6O
Chất nào là dẫn xuất halogen của hydrocarbon
Cl-CH2-COOH
C6H5-CH2-Cl
CH3-CH2-Mg-Br
CH3-CH3-CO-Cl
Cho các chất sau: CH3Br,Cl2O7,F2C=CF2,CH2Cl,HCI,COCI2(phosgene). Số chất thuộc dẫn xuất halogen của hydrocarbon là
1
2
3
5
Số lk của ngtử halogen trog phân tử dẫn xuất halogen của hydrocarbon là
3
4
1
5
Công thức tổng quát của dẫn xuất monochlorine no,mạch hở là
CnH2n-5Cl
CnH2n-3Cl
CnH2n-1Cl
CnH2n+1Cl
Sản phẩm chính của phản ứng tách HBr của CH₃CH(CH₃)CH₂CH₃ là
2-methylbut-2-ene.
3-methylbut-2-ene.
3-methylbut-1-ene.
2-methylbut-1-ene.
Phản ứng thủy phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm thuộc loại phản ứng gì?
R–X + OH⁻ → R–OH + X⁻
P/ứng thế
P/ứng tách
Pứng +
Pứng oxh
Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau:
CH₃CHClCH₂CH₃ →(NaOH/ancol, t°) → ?
Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng trên là:
but-2-yne
but-1-yne
but-2-ene
But-1-ene
Cho phản ứng hóa học sau:
C₂H₅Br + NaOH (t°, dung dịch) → C₂H₅OH + NaBr
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?
Thế
Cộng
Tách
Oxh-khử
Cho các dãy dẫn xuất halogen sau:
(1) C₂H₅F; (2) C₂H₅Cl; (3) C₂H₅Br; (4) C₂H₅I
Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là
(1) < (4) > (2) > (3)
(4) > (3) > (2) > (1)
(4) > (2) > (1) > (3)
(1)>(2)>(3)>(4)
Thực hiện phản ứng tách HCl từ dẫn xuất CH₃CH₂CH₂Cl thu được anken X.
X. Đem anken X cộng hợp bromine thu được sản phẩm chính nào sau đây?
CH₃CHBrCH₂Br
CH₃CH=CHCH₂Br
CH₃CH₂CH₂CH₂Br
CH₃CHBrCH3
Cho vài giọt bromobenzene vào ống nghiệm chứa đầy nước, lắc nhẹ và để yên trong vài phút. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Xảy ra phản ứng tách halide, tạo ra hợp chất có công thức là C₆H₄.
Chất lỏng trog ống nghiệm phân thành 2lớp
Xảy ra p.ứng thế hailde, tạo ra hợp chất có công thức là C6H5OH
Bromobenzene tan vào nc tạo ra chất lỏng màu vàng nâu
Trong thể thao, khi các vận động viên bị chấn thương do va chạm,ko gây ra vết thương hở,gãy xương,... thường được nhân viên y tế dùng loại thuốc xịt, xịt vào chỗ tổn thương để gây tê cục bộ và vận động viên có thể quay trở lại thi đấu. Hợp chất chính có trong thuốc xịt là:
carbon dioxide
Chloromethane
hydrogen chloride
Chloroethane
Phát biểu nào sau đây không phù hợp với tính chất vật lí của dẫn xuất halogen?
Dẫn xuất halogen tồn tại ở 3 thể: rắn, lỏng hoặc khí.
Dẫn xuất halogen không tan trong nước và các dung môi hữu cơ.
Dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử lớn thì ít bay hơi hơn.
Dẫn xuất halogen có nhiệt độ sôi tăng dần theo chiều F đến Cl đến Br đến I.
Nhiệt độ sôi của các dẫn xuất halogen được sắp xếp theo thứ tự:
CH3F < CH3Cl < CH₃Br < CH₃I. Nguyên nhân dẫn đến sự chênh lệch này là do:
tương tác van der Waals giữa các phân tử tăng dần từ CH₃F đến CH₃I.
độ âm điện của halogen trog dẫn xuất giảm dần từ F đến I.
Độ dài lk carbon-halogen tăng dần từ CH3F đến CH3I
Sự phân cực của lklk carbon - halogen giảm dần
Hợp chất nào dưới đây đc dùng để tổng hợp ra PVC?
CH2=CHCH2Cl
CH2=CHBr
C6H5Cl
CH2=CHCl
Số đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C₄H₉Cl là:
3
5
4
2
Dẫn xuất halogen nào sau đây có đồng phân hình học?
CH₂=CHCl
CH₂=CHCH₂Br
CH₃CH=CFCH₃
(CH₃)₂C=CH₂
Bậc của dẫn xuất halogen là bậc của nguyên tử carbon liên kết với nguyên tử halogen. Bậc của dẫn xuất halogen nào sau đây là không phù hợp?
Dx halogen bật 1
Dx hlg bậc2
Dx hlg bậc 3
Dx halogen bậc 4
Công thức cấu tạo nào sau đây ứng với tên gọi không đúng?
CH₃CH(F)CH₃: 2-fluoropropane
ClCH₂Br: chlorobromomethane
CH₃Cl: chloromethane
CH3CH2: idoethane
Dẫn xuất halogen bậc II có tệp và công thức cấu tạo phù hợp là:
2-fluoro-2-methylpropane: (CH₃)₃CF
2-iodopropane: CH₃CHICH₃
1-bromo-2-methylpropane:CH₃CH₂CH(CH₃)CH₂Br
1,2-dichloroethane: ClCH₂CH₂Cl
Tên gọi theo danh pháp thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH₃CHClCH₃ là
1-chloropropane.
2-chloropropane
3-chloropropane.
Propyl chloride
Danh pháp IUPAC của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo: ClCH₂CH(CH₃)CHClCH₃ là
1,3-dichloro-2-methylbutane.
2,4-dichloro-2-methylbutane.
1,3-dichloropentane
2,4-dichloro-3-methylbutane
Cho dx halogen có ctct sau
A
B
C
D
