wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về vi khuẩn

Total questions: 49

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng về vi khuẩn.

a)

Có thể nhìn thấy vi khuẩn bằng mắt thường.

b)

Vi khuẩn có thể tồn tại ở khắp nơi.

c)

Vi khuẩn có kích thước rất lớn.

d)

Vi khuẩn không tồn tại ở không khí.

2.

Sản phẩm nào dưới đây có ứng dụng vi khuẩn vào trong quá trình chế biến?

a)

Bánh mì.

b)

Kẹo.

c)

Dưa chua.

d)

Bánh ngọt.

3.

Để tạo môi trường phát triển cho vi khuẩn có ích trong quá trình làm sữa chua, cần ủ ấm hỗn hợp sữa ở nhiệt độ khoảng bao nhiêu?

a)

5 oC đến 20 oC.

b)

70 oC đến 100 oC.

c)

100 oC đến 150 oC.

d)

40 oC đến 50 oC.

4.

Bệnh lao phổi do vi khuẩn nào gây ra, lây truyền qua đường nào?

a)

do vi khuẩn lao gây ra, lây truyền chủ yếu qua cơ quan hô hấp.

b)

do vi khuẩn tả gây ra, lây truyền chủ yếu qua cơ quan vận động.

c)

do vi khuẩn lao gây ra, lây truyền chủ yếu qua cơ quan tiêu hóa.

d)

do vi khuẩn tả gây ra, lây truyền chủ yếu qua cơ quan tiêu hóa.

5.

Giữa nam và nữ có sự khác nhau cơ bản về: (0,5 điểm)

a)

khả năng nấu ăn.

b)

cấu tạo và chức năng của cơ quan sinh dục.

c)

cấu tạo và chức năng cơ quan hô hấp.

d)

công tác xã hội.

6.

Sự thụ tinh xảy ra khi nào?

a)

Khi tinh trùng của người bố kết hợp với trứng của người mẹ tạo thành thai nhi.

b)

Khi tinh trùng của người bố kết hợp với trứng của người mẹ tạo thành phôi.

c)

Khi tinh trùng của người bố kết hợp với trứng của người mẹ tạo thành em bé.

d)

Khi tinh trùng của người bố kết hợp với trứng của người mẹ tạo thành hợp tử.

7.

Chọn từ ngữ đúng theo thứ tự điền vào chỗ chấm.

a)

vị thành niên, già, ấu thơ, trưởng thành

b)

ấu thơ, vị thành niên, già, trưởng thành, già

c)

ấu thơ, vị thành niên, trưởng thành

8.

Tác động tiêu cực của con người đến môi trường:

a)

Sử dụng thuốc trừ sâu hóa học.

b)

Bảo vệ động vật và thực vật quý hiếm.

c)

Trồng và bảo vệ rừng.

d)

Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia.

9.

Tác động tiêu cực của con người đến môi trường:

a)

Trồng và bảo vệ rừng.

b)

Bảo vệ động vật và thực vật quý hiếm.

c)

Sử dụng đất nông nghiệp vào việc xây nhà cao tầng.

d)

Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia.

10.

Việc nên làm để chăm sóc sức khỏe tuổi dậy thì:

a)

Ăn thoải mái đồ ăn nhanh, đồ ngọt, nước ngọt có ga.

b)

Giữ vệ sinh cơ thể, chăm sóc da.

c)

Ít vận động, xem nhiều máy tính,

d)

Sử dụng các chất kích thích, chất gây nghiện.

11.

Việc nên làm để chăm sóc sức khỏe tuổi dậy thì:

a)

Ít vận động, xem nhiều máy tính,

b)

Sử dụng các chất kích thích, chất gây nghiện.

c)

Chọn mặc quần áo lót vừa vặn, bằng chất vải cô-tông.

d)

Xem điện thoại nhiều và thức khuya.

12.

Việc nên làm để chăm sóc sức khỏe tuổi dậy thì:

a)

Ăn thoải mái đồ ăn nhanh, đồ ngọt, nước ngọt có ga.

b)

Ít vận động, xem nhiều máy tính,

c)

Ăn uống cân bằng, đủ các nhóm chất dinh dưỡng.

d)

Xem điện thoại nhiều và thức khuya.

13.

Việc nên làm để chăm sóc sức khỏe tuổi dậy thì:

a)

Ăn thoải mái đồ ăn nhanh, đồ ngọt, nước ngọt có ga.

b)

Đối với nữ, vào những ngày có kinh nguyệt cần thay băng vệ sinh khoảng 4 giờ một lần để tránh vi khuẩn gây bệnh.

c)

Ít vận động, xem nhiều máy tính,

d)

Sử dụng các chất kích thích, chất gây nghiện.

14.

Việc phá rừng ngập mặn để nuôi trồng thủy sản:

a)

dẫn đến ô nhiễm môi trường nước mặn, động vật mất nơi sống.

b)

cung cấp đất, nước, không khí,… cần cho sự sống của con người và các sinh vật

c)

góp phần điều hòa khí hậu, chống xói mòn đất và duy trì đa dạng sinh học,…

d)

thể hiện sự phong phú về số lượng loài, số lượng cá thể trong loài và môi trường sống

15.

Môi trường:

a)

dẫn đến ô nhiễm môi trường nước mặn, động vật mất nơi sống.

b)

cung cấp đất, nước, không khí,… cần cho sự sống của con người và các sinh vật

c)

góp phần điều hòa khí hậu, chống xói mòn đất và duy trì đa dạng sinh học,…

d)

thể hiện sự phong phú về số lượng loài, số lượng cá thể trong loài và môi trường sống.

16.

Rừng:

a)

dẫn đến ô nhiễm môi trường nước mặn, động vật mất nơi sống.

b)

cung cấp đất, nước, không khí,… cần cho sự sống của con người và các sinh vật

c)

góp phần điều hòa khí hậu, chống xói mòn đất và duy trì đa dạng sinh học,…

d)

thể hiện sự phong phú về số lượng loài, số lượng cá thể trong loài và môi trường sống.

17.

Đa dạng sinh học:

a)

dẫn đến ô nhiễm môi trường nước mặn, động vật mất nơi sống.

b)

cung cấp đất, nước, không khí,… cần cho sự sống của con người và các sinh vật

c)

góp phần điều hòa khí hậu, chống xói mòn đất và duy trì đa dạng sinh học,…

d)

thể hiện sự phong phú về số lượng loài, số lượng cá thể trong loài và môi trường sống.

18.

Vi khuẩn có thể nhìn thấy bằng cách nào?

a)

Nhìn bằng mắt thường

b)

Dùng ống nhòm

c)

Dùng kính hiển vi

d)

Dùng đèn pin

19.

Vi khuẩn có ở đâu?

a)

Chỉ có trong cơ thể người

b)

Chỉ có ở những nơi bị ô nhiễm

c)

Chỉ có trong không khí

d)

Có ở khắp mọi nơi trên Trái Đất

20.

Sản phẩm có ứng dụng vi khuẩn vào trong quá trình chế biến?

a)

Muối, dầu ăn, bánh mì

b)

Sữa chua, muối, bánh mì

c)

Sữa

d)

Sữa chua, dưa cải muối, kim chi

21.

Sản phẩm có ứng dụng vi khuẩn vào trong quá trình chế biến?

a)

Muối, dầu ăn, bánh mì

b)

Sữa chua, muối, bánh mì

c)

Sữa chua, dưa cải muối, kim chi

d)

Sữa chua, dầu ăn, dưa cải muối

22.

Chọn đáp án có chứa từ ngữ phù hợp để điền vào chỗ chấm:

Bệnh lao phổi …………………. gây ra, lây truyền chủ yếu qua …………… ............................................

a)

do vi khuẩn tả gây ra, cơ quan vận động

b)

do vi khuẩn lao gây ra, cơ quan hô hấp

c)

do vi khuẩn tả gây ra, cơ quan tiêu hóa

d)

do vi khuẩn lao gây ra, cơ quan tiêu hóa

23.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm sinh học của nam và nữ?

a)

Tính cách

b)

Trang phục

c)

Sở thích

d)

Màu tóc

24.

Sự khác biệt nào giữa nam và nữ là không thay đổi theo thời gian?

a)

Sở thích

b)

Trang phục

c)

Đặc điểm sinh học

d)

Quan điểm, lối sống

25.

Chọn từ/cụm từ theo thứ tự đúng để điền vào chỗ (…) cho phù hợp:

Ý nghĩa của sự sinh sản ở người: Tạo ra………………….tiếp nối …………… …………………. trong mỗi gia đình. Cung cấp ……………………………………. cho xã hội, góp phần……………, xây dựng và phát triển đất nước.

a)

các thế hệ; lực lượng lao động; từ đời này qua đời khác; giữ gìn

b)

các thế hệ; giữ gìn; từ đời này qua đời khác; lực lượng lao động

c)

các thế hệ; từ đời này qua đời khác; lực lượng lao động; giữ gìn

d)

các thế hệ; lực lượng lao động; giữ gìn; từ đời này qua đời khác

26.

Đâu là tác động tiêu cực của con người đến môi trường:

a)

Phá rừng, rừng ngập mặn dẫn đến đất bị xói mòn, sạt lở, động vật mất nơi sống và thiếu thức ăn, ô nhiễm môi trường nước mặn, …

b)

Xây dựng các khu bảo tồn động vật hoang dã.

c)

Trồng và chăm sóc cây xanh.

d)

Xử lí nước thải trước khi đưa ra ngoài môi trường.

27.

Đâu là tác động tiêu cực của con người đến môi trường:

a)

Trồng và bảo vệ rừng.

b)

Xây dựng các khu bảo tồn động vật hoang dã.

c)

Khai thác và sử dụng ngày càng nhiều tài nguyên thiên nhiên dẫn đến tài nguyên thiên nhiên dần cạn kiệt.

d)

Xử lí nước thải trước khi đưa ra ngoài môi trường.

28.

Việc nên làm ở tuổi dậy thì:

a)

Tập hút thuốc lá.

b)

Giúp cơ thể phát triển cân đối bằng cách ăn đầy đủ.

c)

Thử quan hệ tình dục khi có cảm xúc mới với bạn khác giới.

d)

Thức khuya, lười vận động.

29.

Việc nên làm ở tuổi dậy thì:

a)

Tập hút thuốc lá.

b)

Thử quan hệ tình dục khi có cảm xúc mới với bạn khác giới.

c)

Tìm hiểu, chia sẻ về sức khỏe sinh sản với thầy cô, người thân.

d)

Thức khuya, lười vận động.

30.

Môi trường:

a)

cung cấp đất, nước, không khí, … cần cho sự sống của con người, sinh vật và những nhu yếu phẩm thiết yếu khác như củi, gỗ, dược liệu, lương thực, thực phẩm, … cho con người.

b)

là nơi sinh sống của các sinh vật, cung cấp thức ăn cho động vật; cung cấp củi, gỗ, dược liệu,…góp phần điều hòa khí hậu, chống xói mòn đất và duy trì đa dạng sinh học.

c)

góp phần điều hòa khí hậu, chống xói mòn đất và duy trì đa dạng sinh học, …

31.

Môi trường:

a)

là nơi sinh sống của các sinh vật, cung cấp thức ăn cho động vật; cung cấp củi, gỗ, dược liệu,…góp phần điều hòa khí hậu, chống xói mòn đất và duy trì đa dạng sinh học.

b)

cung cấp chỗ ở cho con người và sinh vật

c)

góp phần điều hòa khí hậu, chống xói mòn đất và duy trì đa dạng sinh học, …

32.

Rừng:

a)

cung cấp đất, nước, không khí, … cần cho sự sống của con người, sinh vật và những nhu yếu phẩm thiết yếu khác như củi, gỗ, dược liệu, lương thực, thực phẩm, … cho con người.

b)

là nơi sinh sống của các sinh vật, cung cấp thức ăn cho động vật; cung cấp củi, gỗ, dược liệu,…góp phần điều hòa khí hậu, chống xói mòn đất và duy trì đa dạng sinh học.

c)

cung cấp chỗ ở cho con người và sinh vật

33.

Rừng:

a)

cung cấp đất, nước, không khí, … cần cho sự sống của con người, sinh vật và những nhu yếu phẩm thiết yếu khác như củi, gỗ, dược liệu, lương thực, thực phẩm, … cho con người.

b)

cung cấp chỗ ở cho con người và sinh vật

c)

góp phần điều hòa khí hậu, chống xói mòn đất và duy trì đa dạng sinh học, …

34.

Vi khuẩn có kích thước như thế nào?

a)

Nhỏ.

b)

Rất nhỏ.

c)

Lớn.

d)

Rất lớn.

35.

Vi khuẩn sống ở đâu? (0,5 điểm)

a)

Chỉ sống ở nước bẩn.

b)

Chỉ sống trên bề mặt da.

c)

Sống ở khắp mọi nơi trên trái đất.

d)

chỉ sống trong đất.

36.

Vì sao sữa chua có lợi cho tiêu hóa?

a)

Vì sữa chua có nhiều chất bổ sung sắt.

b)

Vì trong sữa chua có nhiều kí sinh.

c)

Vì sữa chua sản sinh nhiều năng lượng tế bào.

d)

Vì trong sữa chua có nhiều dinh dưỡng và vi khuẩn có ích.

37.

Bệnh tả do đâu gây ra, lây truyền qua đường nào?

a)

do vi khuẩn tả gây ra, lây truyền qua cơ quan vận động.

b)

do vi khuẩn lao gây ra, lây truyền qua cơ quan hô hấp.

c)

do vi khuẩn tả gây ra, lây truyền qua cơ quan tiêu hóa.

d)

do vi khuẩn lao gây ra, lây truyền qua cơ quan tiêu hóa.

38.

Cuộc đời của con người có những giai đoạn chính nào?

a)

Tuổi ấu thơ, tuổi trẻ, tuổi thanh niên, tuổi già.

b)

Tuổi ấu thơ, tuổi vị thành niên, tuổi trưởng thành, tuổi già.

c)

Tuổi ấu thơ, tuổi vị thành niên, tuổi thành niên, tuổi già.

d)

Tuổi ấu thơ, tuổi vị thành niên, tuổi trung niên, tuổi già.

39.

Tuổi dậy thì nằm trong giai đoạn phát triển nào của con người?

a)

Tuổi ấu thơ.

b)

Tuổi thanh niên.

c)

Tuổi vị thành niên.

d)

tuổi trưởng thành.

40.

Điền từ/cụm từ theo thứ tự thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm) Quá trình thụ tinh diễn ra trong .................................................. của người mẹ. Sự thụ tinh xảy ra khi ................................... của người bố kết hợp với ..................... của người mẹ tạo thành hợp tử. Hợp tử phát triển thành phôi, phôi phát triển thành .................................... trong cơ thể người mẹ.

a)

cơ quan sinh dục; trứng; thai nhi; tinh trùng

b)

cơ quan sinh dục; tinh trùng; thai nhi; trứng

c)

cơ quan sinh dục; tinh trùng; trứng; thai nhi

d)

tinh trùng; trứng; thai nhi; cơ quan sinh dục

41.

Tác động tích cực của con người đến môi trường:

a)

Chặt phá rừng làm nương rẫy.

b)

Phá rừng, đô thị hóa, sử dụng thưốc trừ sâu hóa học.

c)

Bảo vệ động vật và thực vật quý hiếm.

d)

Khai thác quá mức nguồn tài nguyên thiên nhiên.

42.

Tác động tích cực của con người đến môi trường:

a)

Trồng rừng, xử lí các nguồn gây ô nhiễm.

b)

Phá rừng, đô thị hóa, sử dụng thưốc trừ sâu hóa học.

c)

Săn bắn động vật quý hiếm.

d)

Khai thác quá mức nguồn tài nguyên thiên nhiên.

43.

Chọn câu đúng:

a)

Giai đoạn tuổi vị thành niên từ 10 tuổi đến 19 tuổi.

b)

Tuổi vị thành niên là lực lượng lao động chính cho gia đình, xã hội.

c)

Trong gia đình, nữ làm công việc chăm sóc con, nấu ăn,...

d)

Ngoài xã hội, chỉ nam giới mới có khả năng đảm nhiệm các vai trò quan trọng.

44.

Chọn câu đúng:

a)

Giai đoạn tuổi vị thành niên từ 20 tuổi đến 60 tuổi.

b)

Tuổi vị thành niên là lực lượng lao động chính cho gia đình, xã hội.

c)

Trong gia đình, nữ làm công việc chăm sóc con, nấu ăn,...

d)

Ngoài xã hội, chỉ nam giới mới có khả năng đảm nhiệm các vai trò quan trọng.

45.

Giai đoạn tuổi vị thành niên từ 20 tuổi đến 60 tuổi.

a)

Chọn câu đúng:

b)

Tuổi vị thành niên là lực lượng lao động chính cho gia đình, xã hội.

c)

Trong gia đình, nữ làm công việc chăm sóc con, nấu ăn,...

d)

Ngoài xã hội, cả nam và nữ đều tham gia học tập, lao động, vui chơi,...

46.

Con người thải vào môi trường:

a)

Dẫn đến ô nhiễm môi trường nước mặn, động vật mất nơi sinh sống.

b)

Rác thải, khói bụi, chất thải.

c)

Là nơi sống của các sinh vật, cung cấp thức ăn cho động vật, cung cấp củi, gỗ, dược liệu,...

d)

Cung cấp các loại khoáng sản như: than đá, quặng kim loại, dầu mở, khí tự nhiên,...

47.

Rừng:

a)

Dẫn đến ô nhiễm môi trường nước mặn, động vật mất nơi sinh sống.

b)

Rác thải, khói bụi, chất thải.

c)

Là nơi sống của các sinh vật, cung cấp thức ăn cho động vật, cung cấp củi, gỗ, dược liệu,...

d)

Cung cấp các loại khoáng sản như: than đá, quặng kim loại, dầu mở, khí tự nhiên,...

48.

Môi trường tự nhiên:

a)

Dẫn đến ô nhiễm môi trường nước mặn, động vật mất nơi sinh sống.

b)

Rác thải, khói bụi, chất thải.

c)

Là nơi sống của các sinh vật, cung cấp thức ăn cho động vật, cung cấp củi, gỗ, dược liệu,...

d)

Cung cấp các loại khoáng sản như: than đá, quặng kim loại, dầu mở, khí tự nhiên,...

49.

Việc phá rừng ngập mặn:

a)

Dẫn đến ô nhiễm môi trường nước mặn, động vật mất nơi sinh sống.

b)

Rác thải, khói bụi, chất thải.

c)

sống của các sinh vật, cung cấp thức ăn cho động vật, cung cấp củi, gỗ, dược liệu,...

d)

Cung cấp các loại khoáng sản như: than đá, quặng kim loại, dầu mở, khí tự nhiên,...