Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LỚP 2 - THQT

Total questions: 59

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Tùy chọn nào dưới đây là chức năng của hệ điều hành? (chọn 2)

a)

Quản lý thiết bị

b)

Quản lý thao tác người dùng

c)

Quản lý tập tin

d)

Quản lý việc người dùng Internet

2.

Hãy cho biết thành phần nào dưới đây chạy cùng khi khởi động máy tính

a)

Các ứng dụng người dùng

b)

Các tiện ích hệ thống

c)

Hệ điều hành

3.

Hãy cho biết nhấn chuột vào nút Shut dow, máy tính sẽ như thế nào?

a)

Đăng xuất người dùng hiện tại

b)

Thoát khỏi màn hình hiện tại trở về màn hình đăng nhập

c)

Đóng tất cả tệp tin đang mở và hệ điều hành, tắt máy tính, tắt màn hình

4.

Để tắt máy tính đúng cách bạn làm như thế nào

a)

Nhấn nút nguồn trên thùng máy

b)

Rút nguồn điện máy tính đang hoạt động

c)

Vào Start rồi chọn Shut dow

d)

Vào Start rồi chọn Sleep

5.

hãy cho biết tên các hệ điều hành dùng cho điện thoại thông minh (chọn 3)

a)

Android

b)

Ios

c)

Windows Phone

d)

Linux

6.

Điều gì xảy ra khi một máy tính được đặt trong chế độ Sleep?

a)

Máy tính được đăng xuất nhưng các chương trình vẫn đang chạy

b)

Duy trì trạng thái hiện hành của tất cả chương trình và tập tin trong bộ nhớ và duy trì máy tính ở chế độ tiêu thụ ít điện năng

c)

Duy trì trạng thái hiện hành của tất cả chương trình và tập tin trong đĩa cứng và tắt hệ thống

d)

Duy trì trạng thái hiện hành của tất cả chương trình và tập tin trong bộ nhớ và trong đĩa cứng và tắt hệ thống

7.

Các tùy chọn nào dưới đây là hệ điều hành? (Chọn 3)

a)

Windows 7

b)

Linux

c)

Android

d)

Microsoft Office

e)

Adobe Acrobat

8.

Hệ điều hành nào được tạo ra để sử dụng trên điện thoại thông minh và máy tính bảng?

a)

Android

b)

Windows

c)

Chrome OS

d)

Linux

9.

Windows là gì?

a)

phần mềm ứng dụng

b)

phần mềm soạn thảo văn bản

c)

ngôn ngữ lập trình

d)

hệ điều hành có giao diện đồ họa

10.

Nút Start nằm ở đâu trên màn hình nền?

a)

Góc trái trên của màn hình nền

b)

Góc phải dưới của màn hình nền

c)

Góc trái trên của màn hình nền

d)

Góc trái dưới của màn hình nền

11.

Hệ điều hành máy tính sử dụng nhiều nhất hiện nay là?

a)

Android

b)

IOS

c)

Windows

d)

Linux

12.

Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu

a)

Bộ nhớ trong

b)

bộ nhớ ngoài

c)

bộ xử lý trung tâm

d)

kết quả khác

13.

Màn hình làm việc của Windows gọi là gì?

a)

mặt bàn làm việc

b)

cừa sổ

c)

Wall paper

d)

màn hình nền

14.

Tùy chọn nào sau đây nói về phần mềm

a)

Hệ điều hành và các chương trình ứng dụng vận hành trên máy tính

b)

Là thiết bị và thành phần vật lý cấu thành

c)

tất cả đêu đúng

15.

Thư mục gốc (ổ đĩa) là:

a)

Thư mục chứa tất cả các thư mục khác

b)

Thư mục được chứa trong thư mục khác

c)

Thư mục chứa các thư mục khác

16.

Thư mục cha là:

a)

Thư mục lớn nhất, chứa tất cả các thư mục khác

b)

Thư mục được chứa trong một thư mục khác

c)

Thư mục chứa thư mục khác

17.

Những tùy chọn nào dưới đây là ĐÚNG:

a)

Tên tệp tin bao gồm 2 phần: phần tên và phần mở rộng, được ngăn cách bởi dấu chấm

b)

Hệ điều hành không cho phép các ký tự / \ : * ? " < > trong tên tệp tin

c)

Chúng ta có thể sử dụng mọi ký tự để đặt tên tập tin

d)

Tên tệp tin không quá 255 ký tự

18.

Những tùy chọn nào sau đây là ĐÚNG:

a)

Đường dẫn là địa chỉ chính xác của một thư mục

b)

Đường dẫn luôn bắt đầu bằng tên của thư mục gốc (ổ đĩa)

c)

Đường dẫn luôn bắt đầu bằng tên của tệp tin

19.

Em hãy chỉ ra phát biểu nào KHÔNG đúng:

a)

Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các thư mục con khác

b)

Trong hệ điều hành Windows, tệp tin có thể chứa các tệp tin và thư mục con khác

c)

Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các tệp tin và thư mục con khác

d)

Trong hệ điều hành Windows, thư mục gốc cũng là thư mục cha

20.

Cho biết đâu là cách tạo thư mục đúng

a)

Chuột phải/New/Folder

b)

Chuột trái/New/Folder

c)

New/folder/Rename

21.

Em hãy chỉ ra tệp tin KHÔNG được đặt tên đúng cách:

a)

Bài tập.docx

b)

Bài&tập.docx

c)

Bai#tap.docx

d)

Bai:tap.docx

22.

Em có thể tạo thêm thư mục bằng những cách nào sau đây:

a)

Nhấp chuột phải tại vùng trống bất kỳ -> chọn lệnh New -> chọn Folder -> nhập tên cho thư mục mới vừa tạo

b)

Sử dụng tổ hợp Ctrl + Shift + N -> nhập tên cho thư mục mới vừa tạo

c)

Sử dụng tổ hợp Ctrl + V

d)

Nhấp chuột chọn nút lệnh New folder tại thanh công cụ -> nhập tên cho thư mục mới vừa tạo

23.

Trong hệ điều hành Windows, để đổi tên cho thư mục đang chọn ta cần thực hiện như thế nào?

a)

Nhấp chọn Organize, sau đó chọn Move to Folder, nhập tên mới cho thư mục

b)

Nhấp phải chọn New Folder, nhâp tên mới cho thư mục

c)

Nhấp chọn Edit, sau đó chọn Rename, nhập tên mới cho thư mục

d)

Ấn phím F2, nhập tên mới cho thư mục

24.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào là thiết bị di động? (Chọn 2)

a)

Chuột có dây

b)

Máy tính bảng (Tablet)

c)

Điện thoại thông minh (Smartphone)

d)

Máy tính để bàn

25.

Em hãy cho biết, chuyện gì sẽ xảy ra nếu như chúng ta sử dụng các thiết bị di động quá lâu? (Chọn 1)

a)

Sử dụng càng lâu càng tốt cho sức khỏe

b)

Sử dụng lâu ảnh hưởng xấu đến sức khỏe

c)

Sử dụng càng lâu sẽ không có ảnh hưởng gì hết.

d)

Sử dụng càng lâu sẽ có ảnh hưởng không đáng kể.

26.

Em hãy cho biết, loại thiết bị máy tính nào có thể dễ dàng giữ trên bàn tay của em và có thể sử dụng bằng cách chạm vào màn hình bằng ngón tay?(Chọn 1)

a)

Máy tính xách tay (Laptop Computer)

b)

Máy tính để bàn (Desktop Computer)

c)

Máy tính bỏ túi (Calculator)

d)

Máy tính bảng (Tablet)

27.

Em hãy cho biết, thiết bị nào là máy tính dễ dàng di chuyển gồm một phần cứng duy nhất có màn hình cảm ứng hoặc đa cảm ứng thay vì sử dụng một bàn phím riêng biệt?

a)

Máy tính xách tay (Laptop)

b)

Máy tính bảng (Tablet)

c)

Notebook

d)

Máy tính để bàn (Desktop Computer)

28.

Em hãy cho biết, khi thiết bị di động hết năng lượng và ngừng hoạt động chúng ta cần làm gì?

a)

Cần cung cấp năng lượng cho thiết bị bằng cách để cạnh nguồn điện

b)

Cần cung cấp năng lượng cho thiết bị bằng cách để dưới ánh nắng mặt trời

c)

Cần cung cấp năng lượng cho thiết bị bằng cách sạc pin cho thiết bị và chú ý an toàn khi sạc

d)

Cần cung cấp năng lượng cho thiết bị bằng cách tưới nước cho thiết bị

29.

Nguyên tắc an toàn khi sạc thiết bị di động

a)

Dừng sạc thiết bị nếu Pin trở nên quá nóng

b)

Sử dụng sạc chính hãng, hạn chế vừa sạc vừa dùng thiết bị

c)

Sạc Pin ở nơi thoáng mát

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

Khu vực được khoanh màu đỏ trên Font Dialog Box có tác dụng gì?

a)

Thay đổi cỡ chữ

b)

Thay đổi kiểu chữ

c)

Thay đổi màu chữ

d)

Tạo hiệu hứng chữ

31.

Khu vực được khoanh màu đỏ trên Font Dialog Box có tác dụng gì?

a)

Thay đổi cỡ chữ

b)

Thay đổi kiểu chữ

c)

Thay đổi màu chữ

d)

Tạo hiệu ứng chữ

32.

Khu vực được khoanh màu đỏ trên Font Dialog Box có tác dụng gì?

a)

Thay đổi cỡ chữ

b)

Thay đổi kiểu chữ

c)

Thay đổi màu chữ

d)

Tạo hiệu ứng chữ

33.

Để thay đổi phông chữ, cỡ chữ trong văn bản em chọn cách nào dưới đây?

a)

Chọn phông chữ, cỡ chữ rồi mới gõ nội dung văn bản.

b)

Gõ nội dung văn bản, chọn phần văn bản muốn thay đổi rồi chọn phông chữ, cỡ chữ cho phần văn bản đã chọn.

c)

Cả hai cách trên đều đúng.

34.

Nút lệnh phông chữ, cỡ chữ nằm trong thẻ gì của phần mềm soạn thảo Word?

a)

Layout

b)

Insert

c)

Home

35.

Muốn tạo kiểu chữ in nghiêng em chọn nút lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
36.

Muốn tạo kiểu chữ in đậm, em thực hiện chọn đoạn văn bản, rồi chọn biểu tượng nào?

a)
b)
c)
37.

Muốn văn bản được căn thẳng lề bên trái em chọn nút lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
38.

Em hãy cho biết văn bản sau đây được căn lề theo kiểu nào

a)

Căn lề trái

b)

Căn lề giữa

c)

Căn lề phải

d)

Căn đều 2 bên

39.

Em hãy cho biết tiêu đề của bài thơ được trình bày theo kiểu chữ nào?

a)

Kiểu chữ in đậm, kiểu chữ gạch chân

b)

Kiểu chữ in đậm, kiểu chữ in nghiêng

c)

Kiểu chữ in nghiêng, kiểu chữ gạch chân

d)

Kiểu chữ in đậm, kiểu chữ in nghiêng, kiểu chữ gạch chân

40.

Ô số 1 có chức năng gì?

a)

Thay đổi phông chữ

b)

Thay đổi kiểu chữ

c)

Thay đổi cỡ chữ

d)

Thay đổi màu chữ

41.

Để thay đổi phông chữ, em chọn ô số mấy?

a)

Số 1

b)

Số 2

42.

Tùy chọn nào sau đây tắt máy tính hoàn toàn.

a)

Sleep

b)

Hibernate

c)

Restart

d)

Shutdown

43.

Thiết bị nào là thiết bị nhập (chọn 2 câu trả lời)

a)

Webcam

b)

Microphone

c)

chuột máy tính

d)

màn hình

44.

Thiết bị nào là thiết bị xuất? (Chọn 2 đáp án.)

a)

Bàn phím

b)

Chuột máy tính

c)

Máy in

d)

Loa

45.

Tuỳ chọn nào dưới đây mô tả về mục đích của CPU?

a)

Kiểm soát mọi thứ trong máy tính

b)

Đơn vị lưu trữ cho máy tính

c)

Màn hình

d)

Công cụ tìm kiếm

46.

Em hãy cho biết thiết bị mà em có thể cầm trên tay và chạm ngón hoặc bút cảm ứng vào màn hình để sử dụng?

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính bỏ túi

c)

Máy tính xách tay

d)

Máy tính bảng

47.

Loại máy tính nào phải luôn luôn kết nối với nguồn điện để làm việc?

a)

Máy tính bảng (Tablet)

b)

Máy tính để bàn (Desktop)

c)

Máy tính xách tay (Laptop)

d)

Điện thoại thông minh (Smartphone)

48.

Loại máy tính nào thì không dễ dàng di chuyển từ nơi này sang nới khác?

a)

Máy tính xách tay (Laptop)

b)

Máy tính để bàn (Desktop)

c)

Điện thoại thông minh (Smartphone)

d)

Máy tính bảng (Tablet)

49.

Theo em, lựa chọn nào dưới đây có thể lưu trữ hoặc truyền tập tin tới máy tính khác?

a)

Đánh dấu

b)

Ổ đĩa di động

c)

Phong bì

d)

Thư mục

50.

Em hãy cho biết ảnh nào dưới đây là ảnh của một máy tính bảng

a)

C

b)

B

c)

D

d)

A

51.

Theo em, máy tính xách tay có thể thực hiện được điều gì mà máy tính để bàn không làm được?

a)

Sao chép và dán tập tin

b)

Gõ bàn phím

c)

Truy cập Internet

d)

Khởi động máy tính không cần cắm nguồn điện

52.

Theo em, hai thiết bị nào được thay thế khi dùng màn hình cảm ứng? (Chọn hai đáp án)

a)

Microphone

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

Máy in

53.

Câu nào là chức năng của hệ điều hành.

a)

Quản lý các thiết bị phần cứng và tài nguyên phần mềm.

b)

Chuyển đổi điện dân dụng thành dòng điện trong máy tính.

c)

Lưu trữ dữ liệu trong máy tính.

d)

Trung gian giao tiếp giữa các bộ phận trong máy tính.

54.

Em hãy cho biết khi nhấn chuột vào nút Shut down, máy tính sẽ như thế nào?

a)

Đăng xuất người dùng hiện tại.

b)

Khởi động lại.

c)

Đóng tất cả tập tin đang mở và hệ điều hành, tắt máy tính, tắt màn hình.

55.

Làm thế nào để tắt máy tính đúng cách.

a)

Nhấn nút nguồn trên thùng máy.

b)

Rút nguồn điện khi máy tính đang hoạt động.

c)

Nhấn phải chuột vào Start rồi chọn Shut down.

d)

Vào menu Start rồi chọn Sleep.

56.

Em hãy cho biết đâu là tên của một hệ điều hành dành cho điện thoại thông minh (chọn 3)

a)

Ubuntu

b)

Windows Phone

c)

Android

d)

IOS

57.

Em hãy cho biết tùy chọn nào dưới đây nói đúng về tập tin và thư mục.

a)

Thư mục chứa tập tin.

b)

Tập tin chứa thư mục.

c)

Thư mục và tập tin là giống nhau.

d)

Thư mục có thể xóa còn tập tin thì không.

58.

Đâu là cách đổi tên thư mục trong Window.

a)

Nhấp chuột phải vào thư mục chọn Rename

b)

Nhấp chuột phải chọn Open.

c)

Nhấp chuột phải chọn New.

d)

Nhấp chuột phải View.

59.

Để xóa vĩnh viễn 1 tập tin mà không đưa vào thùng rác em sử dụng cách nào sau đây?

a)

Nhấn giữ nút alt và chọn delete.

b)

Nhấn giữ nút ctrl và chọn delete.

c)

Nhấn giữ nút shift và chọn delete.

d)

Chọn tập tin....nhấn delete...nhấp chuột phải vào thùng rác chọn Empty Recycle Bin.