wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn sử 10

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Năm 1010, Lý Công Uẩn quyết định dời đô từ Hoa Lư về

a)

Tây Đô.

b)

Đại La.

c)

Phong Châu.

d)

Cổ Loa.

2.

Thế kỉ X - XIX, ở nước ta đã hình thành các làng nghề thủ công truyền thống như

a)

Thổ Hà, Vạn Phúc, Chu Đậu, Huê Cầu

b)

Bát Tràng, La Khê, Hà Đông, Chu Đậu, Huê Cầu

c)

Bát Tràng, Hương Canh, Huê Cầu, Đông Hồ

d)

Bát Tràng, Đông Hồ, Chu Đậu, Hội An

3.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt nhằm khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

b)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

c)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

d)

Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

4.

Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt không dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo, làm đậm đà bản sắc dân tộc.

b)

Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến.

c)

Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi xã hội.

d)

Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây.

5.

"Tam giáo đồng nguyên" là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.

b)

Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.

c)

Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.

d)

Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.

6.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

b)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

c)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.

d)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

7.

Biểu hiện phát triển vượt bậc của thủ công nghiệp nước ta trong các thế kỉ X - XV là

4 lines
8.

Biểu hiện phát triển vượt bậc của thủ công nghiệp nước ta trong các thế kỉ X - XV là

a)

Sự hình thành các làng nghề thủ công truyền thống

b)

Hệ thống chợ làng phát triển

c)

Sự phong phú của các mặt hàng mỹ nghệ

d)

Sự ra đời của đô thị Thăng Long

9.

Việc đắp đê từ đầu nguồn đến cửa biển dọc các con sông lớn (đê quai vạc) được thực hiện bắt đầu từ triều đại nào?

a)

Nhà Hồ

b)

Nhà Lý

c)

Nhà Lê sơ

d)

Nhà Trần

10.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến là

a)

văn học dân gian và văn học viết.

b)

văn học nhà nước và văn học dân gian.

c)

văn học viết và văn học truyền miệng.

d)

văn học nhà nước và văn học tự do.

11.

"Những kẻ ăn trộm trâu của Công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con". (Trích Chiểu của vua Lý Thánh Tông trong Đại Việt sử ký toàn thư, Tập 1, NXB Khoa học xã hội, 1967, tr. 232) Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của Vương triều Lý?

a)

Quan tâm, bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

b)

Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo.

c)

Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò.

d)

Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công.

12.

Bộ máy nhà nước phong kiến ở nước ta được tổ chức hoàn chỉnh dưới triều vua

a)

Lê Thái Tổ

b)

Lý Thái Tổ

c)

Lê Thánh Tông

d)

Trần Thánh Tông

13.

Văn học Đại Việt trong các thế kỉ X - XV không bao gồm thể loại nào sau đây?

a)

Văn học chữ Hán.

b)

Văn học chữ Phạn.

c)

Văn học chữ Nôm.

d)

Văn học dân gian.

14.

Ý nào không phản ánh đúng điều kiện để nền kinh tế nước ta phát triển vượt bậc trong các thế kỉ X - XV?

a)

Nhà nước quan tâm, chăm lo phát triển sản xuất

b)

Đất nước độc lập, thống nhất

c)

Lãnh thổ trải rộng từ Bắc vào Nam

d)

Nhân dân cả nước phấn khởi, ra sức khai phá mở rộng ruộng đồng, phát triển sản xuất

15.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt?

a)

Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp Đại Việt phát triển.

b)

Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước.

c)

Sản xuất được chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn.

d)

Sản phẩm mang nét độc đáo, gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng.

16.

Phật giáo trở thành quốc giáo ở Việt Nam dưới thời nào?

a)

Lý - Trần.

b)

Lê sơ - Lê trung hưng.

c)

Tây Sơn - Nguyễn.

d)

Ngô - Đinh - Tiền Lê.

17.

"Chiếu dời đô" được viết năm 1010 phản ánh điều gì?

a)

Nền độc lập dân tộc được bảo vệ vững chắc.

b)

Cương vực lãnh thổ đất nước từng bước được mở rộng.

c)

Khát vọng độc lập, ý chí tự cường, tầm nhìn thời đại.

d)

Khát vọng độc lập, ý thức dân tộc, bảo vệ biên giới.

18.

Dưới triều Lê sơ (thế kỉ XV), nhà nước cho dựng bia ghi danh tiến sĩ mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Giáo dục hiền tài.

b)

Vinh danh hiền tài.

c)

Khuyến khích học tập

d)

Đề cao vai trò của nhà vua.

19.

Văn minh Đại Việt tiếp thu ảnh hưởng văn hoá của nước nào?

a)

Hoa Kỳ, Pháp.

b)

Trung Quốc, Nhật Bản.

c)

Thái Lan, Hàn Quốc.

d)

Trung Quốc, Ấn Độ.

20.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hoàng Việt luật lệ.

b)

Hình luật.

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Hình thư.

21.

Bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta được ban hành dưới triều đại nào?

a)

Triều Lê sơ

b)

Triều Lý

c)

Triều Trần

d)

Triều Nguyễn

22.

Dưới triều đại nhà Nguyễn, bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hình luật.

b)

Hình thư.

c)

Hoàng Việt luật lệ.

d)

Quốc triều hình luật.

23.

Cơ quan chuyên trách chép sử của nhà nước phong kiến thời Nguyễn là

(a)  

24.

t thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hình luật.

b)

Hình thư.

c)

Hoàng Việt luật lệ.

d)

Quốc triều hình luật.

25.

Cơ quan chuyên trách chép sử của nhà nước phong kiến thời Nguyễn là

a)

Ngự sử đài.

b)

Nội mệnh phủ.

c)

Hàn lâm viện.

d)

Quốc sử quán.

26.

Ngành kinh tế chủ yếu của nước ta thời kì văn minh Đại Việt ?

a)

Công nghiệp.

b)

Thương nghiệp.

c)

Tiểu thủ công nghiệp.

d)

Nông nghiệp.

27.

Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Đinh-Tiền lê?

a)

Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.

b)

Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao.

c)

Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ.

d)

Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau.

28.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

b)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

c)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.

d)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

29.

Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau đây giữ địa vị độc tôn ở nước ta?

a)

Đạo giáo.

b)

Nho giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Công giáo.

30.

Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương nào sau đây?

a)

Phát triển Thăng Long với 36 phố phường.

b)

Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.

c)

Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).

d)

Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện.

31.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

Thanh Hà.

b)

Hội An.

c)

Phố Hiến.

d)

Thăng Long.

32.

Nghề thủ công truyền thống nổi bật của cư dân Đại Việt là

a)

làm thủy tinh, đồ trang sức, vàng bạc.

b)

đúc đồng, rèn sắt, gốm, dệt.

c)

làm vũ khí, đúc

33.

Nghề thủ công truyền thống nổi bật của cư dân Đại Việt là

a)

làm thủy tinh, đồ trang sức, vàng bạc.

b)

đúc đồng, rèn sắt, gốm, dệt.

c)

làm vũ khí, đúc đồng, thuộc da.

d)

làm gốm, chế biến thực phẩm, đúc đồng.

34.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?

a)

Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.

b)

Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.

c)

Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.

d)

Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực.

35.

Việc chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống thay thế chữ Hán thời Tây Sơn thể hiện điều gì?

a)

Tinh thần sáng tạo của dân tộc.

b)

Ý thức tự tôn dân tộc.

c)

Sự suy thoái của Nho giáo.

d)

Tính ưu việt của ngôn ngữ.

36.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

Thời Lê sơ.

b)

Thời Hồ.

c)

Thời Trần.

d)

Thời Lý.

37.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống của dân tộc Việt Nam dưới triều đại phong kiến nào sau đây?

a)

Tây Sơn.

b)

Lê sơ.

c)

Nhà Trần.

d)

Nhà Lý.

38.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.

b)

Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.

c)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.

d)

Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến đều mang tính dân chủ.

39.

Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

Hàn lâm viện.

b)

Quốc tử giám.

c)

Cục bách tác.

d)

Quốc sử quán.

40.

Tập bản đồ tiêu biểu của nước ta dưới thời Nguyễn là

a)

Hoàng Việt nhất thống dư địa chí.

b)

Hồng Đức bản đồ.

c)

Dư địa chí.

d)

Đại Nam nhất thống toàn đồ.

41.

Nền văn minh Đại Việt chấm dứt thời kì phát triển từ

4 lines
42.

Nền văn minh Đại Việt chấm dứt thời kì phát triển từ khi nào?

a)

Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam và thiết lập chế độ cai trị.

b)

Từ khi triều đình nhà Nguyễn khủng hoảng, suy vong.

c)

Thực dân phương Tây dòm ngó, chuẩn bị xâm lược Việt Nam.

d)

Nền văn minh phương Tây du nhập vào Việt Nam.

43.

Bộ luật nào được biên soạn đầy đủ nhất, có nội dung tiến bộ nhất thời phong kiến ở Việt Nam?

a)

Hình luật

b)

Hình thư

c)

Hoàng Việt luật lệ

d)

Quốc triều hình luật

44.

Một trong những nhà toán học tiêu biểu của nước ta thời kì phong kiến là?

a)

Lương Thế Vinh.

b)

Ngô Sĩ Liên.

c)

Lê Văn Hưu.

d)

Phan Huy Chú.

45.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập, tự chủ của dân tộc Việt Nam?

a)

Triều Ngô.

b)

Triều Nguyễn.

c)

Triều Lê.

d)

Triều Tiền Lý.

46.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.

b)

Là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.

c)

Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế đều phát triển.

47.

Bộ Luật thành văn đầu tiên của nước ta có tên gọi là gì?

a)

Hoàng Việt luật lệ

b)

Hình Luật

c)

Hình thư

d)

Quốc triều hình luật

48.

Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đại nào?

a)

Nhà Lý.

b)

Nhà Trần.

c)

Nhà Nguyễn.

d)

Nhà Lê sơ.

49.

Trên cơ sở chữ Hán, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ Quốc ngữ.

b)

Chữ Phạn.

c)

Chữ Nôm.

d)

Chữ La-tinh.

50.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta?

a)

Lê sơ.

b)

Tây Sơn.

c)

Nhà Trần.

d)

Nhà Lý.

51.

"Hà đê sứ"là chức quan của nhà Trần đặt ra

4 lines
52.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta?

a)

Lê sơ.

b)

Tây Sơn.

c)

Nhà Trần.

d)

Nhà Lý.

53.

"Hà đê sứ"là chức quan của nhà Trần đặt ra để

a)

Hằng năm báo cáo tình hình lũ lụt, thiên tai cho nhà vua biết

b)

Trông coi việc sửa chữa, đắp đê

c)

Quan sát nhân dân đắp đê

d)

Mở kho phát lương thực cho nhân dân khi gặp lũ lụt, thiên tai

54.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

Quân chủ lập hiến.

b)

Quân chủ chuyên chế.

c)

Dân chủ chủ nô.

d)

Chiếm hữu nô lệ.

55.

Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Là nền tảng để Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.

b)

Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo của nhân dân.

c)

Chứng minh sự phát triển của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.

d)

Góp phần tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.

56.

"Phép quân điền"- chính sách phân chia ruộng đất công ở các làng xã được thực hiện dưới triều đại nào?

a)

Nhà Trần

b)

Nhà Lý

c)

Nhà Tiền Lê

d)

Nhà Lê sơ

57.

Việc nhà nước đặt chức Hà đê sứ có ý nghĩa như thế nào?

a)

Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta.

b)

Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp.

c)

Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.

d)

Chăm lo công tác đê điều, trị thuỷ.

58.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây?

a)

Thời Lê sơ.

b)

Thời Lý.

c)

Thời Trần.

d)

Thời Hồ.

59.

Chính sách cày Tịch điền được bắt đầu thực hiện từ thời nào trong lịch sử phong kiến Việt Nam?

a)

Thời nhà Lý.

b)

Thời nhà Đinh.

c)

Thời nhà Trần.

d)

Thời Tiền Lê.

60.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt là

4 lines
61.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt là

a)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.

b)

Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

c)

Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.

d)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.

62.

Thể chế quân chủ chuyên chế có nghĩa là

a)

Vua là người đứng đầu, có quyền lực tối cao, trực tiếp điều hành và giải quyết mọi việc trọng đại của quốc gia

b)

Quyền lực tập trung trong tay một nhóm quý tộc cao cấp

c)

Vua và các tướng lĩnh quân sự cùng điều hành quản lí đất nước

d)

Tầng lớp tăng lữ nắm vai trò quyết định trong các vấn đề chính trị và quân sự

63.

Một trong những danh y nổi tiếng ở nước ta trong các thế kỉ X - XIX là

a)

Đào Duy Từ.

b)

Hải Thượng Lãn Ông.

c)

Hoa Đà.

d)

Phan Huy Chú.

64.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Tiền Lê.

b)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.

c)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.

d)

Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.

65.

Kinh đô của Đại Việt dưới thời Lý - Trần là

a)

Hoa Lư.

b)

Thăng Long.

c)

Tây Đô.

d)

Phú Xuân.

66.

Tư tưởng yêu nước thương dân của người Việt phát triển theo hai xu hướng nào?

a)

Dân tộc và dân chủ.

b)

Dân tộc và thân dân.

c)

Dân chủ và bình đẳng.

d)

Bình đẳng và văn minh.

67.

Nội dung cơ bản của các bộ luật thời Lý, Trần, Lê là gì?

a)

Bảo vệ đặc quyền, đặc lợi của giai cấp thống trị

b)

Bảo vệ tài sản và tính mạng của nông dân làng xã

c)

Bảo vệ lợi ích của mọi tầng lớp trong xã hội, đặc biệt là dân nghèo

d)

Bảo vệ đất đai, lãnh thổ của Tổ quốc

68.

Hồ Nguyên Trừng đã chế tạo t

4 lines
69.

Hồ Nguyên Trừng đã chế tạo thành công

a)

tàu chiến.

b)

súng trường.

c)

súng thần cơ.

d)

đại bác.

70.

Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?

a)

Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.

b)

Áp dụng nhiều thành tựu khoa học - kĩ thuật.

c)

Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.

d)

Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.

71.

Việc cho dựng bia ghi danh tiến sĩ ở Văn Miếu - Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.

b)

Ghi lại tiến trình phát triển của dân tộc.

c)

Ghi danh anh hùng có công với nước.

d)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.

72.

Quốc hiệu Đại Việt có từ đời vua

a)

Lý Thái Tông

b)

Lý Thánh Tông

c)

Lý Nhân Tông

d)

Lý Thái Tổ

73.

Việc nhà Tiền Lê cho tổ chức lễ Tịch điền đầu năm mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.

b)

Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp.

c)

Khuyến khích sản xuất nông nghiệp.

d)

Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta.

74.

Thế kỉ X gắn với sự nghiệp khôi phục nền tự chủ sau hơn nghìn năm Bắc thuộc của các chính quyền

a)

họ Khúc, Dương, Ngô, Tiền Lê, Lý.

b)

họ Khúc, Dương, Ngô, Đinh, Tiền Lê.

c)

họ Ngô, Đinh, Lý, Trần, Lê.

d)

họ Ngô, Khúc, Ngô, Lý, Trần.

75.

Cải cách hành chính của vua Minh Mạng (1831 - 1832) và vua Lê Thánh Tông (vào những năm 60 của thế kỷ XV) có điểm chung nào sau đây?

a)

Bãi bỏ cấp trung gian, không lập Tể tướng và không lấy đỗ Trạng nguyên.

b)

Đều chia nước ta thành nhiều tỉnh để thuận lợi trong việc quản lý.

c)

Không lập Hoàng hậu và không phong tước Vương cho người ngoài họ.

d)

N

76.

Những thay đổi trong tổ chức bộ máy nhà nước thời Lê sơ thể hiện điều gì?

a)

Thiết lập chế độ quân chủ chuyên chế tập quyền.

b)

Chế độ quân chủ tập quyền đạt đến đỉnh cao.

c)

Thiết lập chế độ quân chủ chuyên chế quan liêu.

d)

Chế độ quân chủ lập hiến đạt đến đỉnh cao.

77.

Vì sao Nho giáo sớm trở thành hệ tư tưởng của chế độ phong kiến ở Đại Việt?

a)

Được phổ biến rộng rãi trong nhân dân.

b)

Góp phần chủng cố quyền lực của giai cấp thống trị.

c)

Nội dung dễ tiếp thu, nhân dân dễ tiếp nhận.

d)

Chung sống hòa bình với các tín ngưỡng dân gian.

78.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của "Quan xưởng" trong thủ công nghiệp nhà nước?

a)

Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.

b)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán ngoài nước.

c)

Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác.

d)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình.

79.

Cuối thế kỉ XV, vua Lê Thánh Tông đã có biện pháp nào sau đây nhằm thúc đẩy sự phát triển của giáo dục, khoa cử đất nước?

a)

Khắc tên các tiến sĩ vào bia đá

b)

Ban hành Chiếu khuyến học

c)

Khuyến khích sử dụng chữ Nôm

d)

Mở khoa thi Hương đầu tiên

80.

Sự kiện nào sau đây được xem là một bước tiến mới với sự phát triển mọi mặt của quốc gia Đại Việt?

a)

Vua Đinh Tiên Hoàng chọn Hoa Lư làm kinh đô.

b)

Bộ luật Hình thư được ban hành vào Lý là bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta.

c)

Dời đô từ Hoa Lư (thuộc Ninh Bình ngày nay) ra Đại La và đổi là Thăng Long (Hà Nội ngày nay).

d)

Dời đô từ cửa sông Tô Lịch về động

81.

Trên cơ sở tiếp thu các giá trị của Phật giáo được truyền vào Việt Nam, đức vua Trần Nhân Tông đã sáng lập ra một Thiền phái Phật giáo mang đậm dấu ấn của Phật giáo Việt Nam. Đó là Thiền phái nào?

a)

Thiền phái Trúc Lâm tổ sư.

b)

Thiền phái Phật giáo Tiểu thừa.

c)

Thiền phái Phật giáo Đại thừa.

d)

Thiền phái Trúc Lâm Yên Tử.

82.

"Tháng 6, ngày 24, năm 1300. Hưng Đạo Vương ốm. Vua ngự tới nhà thăm, hỏi rằng: Nếu có điều chẳng may, mà giặc phương Bắc lại sang xâm lược thì kế sách như thế nào? Vương trả lời: … khoan thư sức dân để làm kế sâu rễ bền gốc, đó là thượng sách giữ nước vậy" Trích Đại Việt sử ký toàn thư - Ngô Sĩ Liên (Kỷ nhà Trần) Đoạn tư liệu trên thể hiện xu hướng nào trong tư tưởng yêu nước thương dân trong các vương triều phong kiến Việt Nam?

a)

Yêu dân.

b)

Trọng dân.

c)

Dân tộc.

d)

Thân dân.

83.

Trong Khoản 1, Điều 24 của Hiến Pháp nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam năm 2013 đã ghi: "Mọi người có quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo, theo hoặc không theo một tôn giáo nào. Các tôn giáo bình đẳng trước pháp luật." Đây là cơ sở pháp lý để mỗi người dân sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam đảm bảo quyền

a)

tự do về đời sống chính trị.

b)

tự do về đời sống xã hội.

c)

tự do tín ngưỡng tôn giáo.

d)

tự do về đời sống tinh thần.

84.

Đại Nam nhất thống toàn đồ (vẽ theo lệnh của vua Minh Mạng, hoàn tất năm 1838), bản đồ hành chính đầu tiên của triều Nguyễn thể hiện rõ ràng hai địa danh Hoàng Sa và Vạn lý Trường Sa nằm trong cương vực lãnh hải Việt Nam. Đây là văn bản hành chính chính thức của triều đình nhà Nguyễn, có dấu phê duyệt của Hoàng đế và ấn tín các cơ qu

4 lines
85.

Nội dung trên đang nói về thành tựu cơ bản nào trong lĩnh vực khoa học - kỹ thuật của văn minh Đại Việt?

a)

Quản lý hành chính.

b)

Quân sự.

c)

Sử học.

d)

Địa lý.

86.

Cụm từ Diên Hồng được gắn liền với sự kiện nào đã diễn ra lịch sử?

a)

Năm 1284, thượng hoàng Trần Thánh Tông triệu tập bô lão cả nước về Thăng Long hỏi kế sách chống giặc.

b)

Năm 1284, thượng hoàng Trần Thánh Tông ra lời kêu gọi nhân dân cả nước đứng lên chống giặc cứu nước.

c)

Năm 1283, vua Trần phong cho Trần Hưng Đạo làm Quốc công tiết chế thống lĩnh chư quân chống giặc.

d)

Năm 1283, vua Trần triệu tập hội nghị các tướng sĩ để bàn về kế sách chống giặc.

87.

Ngữ hệ nào có nhiều dân tộc sử dụng nhất?

a)

Nam Á.

b)

H'Mông - Dao.

c)

Thái - Ka-đai.

d)

Hán - Tạng.

88.

Các dân tộc ở Việt Nam phổ biến hình thức cư trú

a)

xen kẽ.

b)

vừa tập trung vừa xen kẽ.

c)

tập trung.

d)

tập trung khá phổ biến.

89.

Các dân tộc ở Tây Nguyên, Tây Bắc thường làm nhà ở như thế nào?

a)

Nhà trệt.

b)

Nhà sàn.

c)

Nhà trình tường.

d)

Nhà nền đất.

90.

Tín ngưỡng truyền thống nào mà hầu hết các dân tộc ở Việt Nam đều thực hiện?

a)

Thờ cúng tổ tiên.

b)

Thờ cúng Thánh Gióng.

c)

Thờ sinh thực khí.

d)

Thờ cúng Thánh Tản Viên.

91.

Các lễ hội của các dân tộc ở Việt Nam thường gắn liền với những hoạt động sản xuất nào?

a)

Công nghiệp.

b)

Thương nghiệp.

c)

Nông n

92.

Các lễ hội của các dân tộc ở Việt Nam thường gắn liền với những hoạt động sản xuất nào?

a)

Công nghiệp.

b)

Thương nghiệp.

c)

Nông nghiệp.

d)

Thủ công nghiệp.

93.

Lễ hội nào thực hiện các nghi thức thờ cúng Hùng Vương?

a)

Lễ hội chùa Hương.

b)

Lễ hội Cầu mùa.

c)

Lễ hội Cồng chiêng.

d)

Lễ hội Đền Hùng.

94.

Nhà ở của người Kinh, Hoa và Chăm chủ yếu là loại nhà nào?

a)

Nhà sàn.

b)

Nhà thuyền.

c)

Nhà rông.

d)

Nhà trệt.

95.

Các dân tộc ở Việt Nam chủ yếu hoạt động sản xuất trong lĩnh vực nào?

a)

Thủ công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Xây dựng đền đài.

d)

Thương nghiệp.

96.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

50 dân tộc.

b)

52 dân tộc.

c)

54 dân tộc.

d)

56 dân tộc.

97.

Dân tộc có số lượng đông nhất ở Việt Nam hiện nay là

a)

dân tộc Tày.

b)

dân tộc Thái.

c)

dân tộc Mường.

d)

dân tộc Kinh.

98.

Tiếng Việt thuộc ngữ hệ nào sau đây?

a)

Ngữ hệ H'Mông - Dao.

b)

Ngữ hệ Nam Á.

c)

Ngữ hệ Hán - Tạng.

d)

Ngữ hệ Thái - Ka-đai.

99.

Thực hành Then - Di sản văn hoá phi vật thể đại diện của nhân loại là của những dân tộc nào ở Việt Nam?

a)

Mường, Tày, Thái.

b)

Tày, Nùng, Thái.

c)

Dao, Thái, Nùng.

d)

Ê Đê, Ba Na, Gia Rai.

100.

Nhận định nào dưới đây không phải là vai trò nhà Rông ở Tây Nguyên?

a)

Lưu trữ, thờ cúng những hiện vật giống thần bản mệnh của dân làng.

b)

Nơi tổ chức lễ hội hay các lễ cúng thường niên và không thường niên.

c)

Nơi tổ chức các hội chợ buôn bán, triển lãm hàng hóa.

d)

Nơi phân xử các vụ kiện tụng, tranh chấp của dân làng.

101.

Không gian văn hóa nào được UNESCO ghi danh là Kiệt tác truyền khẩu và di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại?

a)

Nghệ thuật múa xòe Thái.

b)

Đờn ca tài tử Nam Bộ.

c)

Cồng chiêng Tây Nguyên.

d)

Nghệ thuật bài chòi Trung Bộ.

102.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của lễ hội đối với đời sống văn hóa tinh thần của các dân tộc Việt Nam?

a)

Là dịp bày tỏ lòng biết ơn sự che chở, phù hộ của thần linh, tổ tiên.

b)

Là cơ sở vật chất tạo nên sự phát triển kinh tế - văn hóa - xã hội.

c)

Góp phần giữ gìn và truyền thừa bản sắc văn hóa qua các thế hệ.

d)

Là dịp các thành viên gặp gỡ, giao lưu và thắt chặt tình đoàn kết.

103.

Các lễ hội gắn với nông nghiệp thường có mục đích gì?

a)

Bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phù hộ của thần linh với cộng đồng.

b)

Bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phù hộ của tổ tiên với gia tộc.

c)

Giữ gìn và truyền thừa bản sắc văn hoá truyền thống của các dân tộc.

d)

Gửi gắm ước mong về một cuộc sống tốt đẹp, mùa màng bội thu.

104.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hoạt động sản xuất của hầu hết các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Thương nghiệp đường biển là ngành kinh tế chính.

b)

Nông nghiệp có vai trò bổ trợ cho thủ công nghiệp.

c)

Kết hợp trồng trọt với chăn nuôi gia súc, gia cầm.

d)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm là ngành kinh tế chủ đạo.

105.

Lễ hội Ok Om Bok là của dân tộc nào?

a)

Chăm.

b)

Khơ-me.

c)

Kinh.

d)

Tày.

106.

Lễ hội Ok Om Bok là của dân tộc nào?

a)

Chăm

b)

Khơ-me

c)

Kinh

d)

Tày

107.

Quốc triều hình luật là một bộ luật hoàn chỉnh và tiến bộ của nước ta dưới thời kì văn minh Đại Việt.

a)

Đ

b)

S

108.

Quốc triều hình luật là bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta, nhưng chỉ được thực thi từ thời Lê sơ đến thời Lê Trung hưng.

a)

Đ

b)

S

109.

Điểm chung của các Điều 388, 391, 374 và 375 trong bộ Quốc triều hình luật là bảo vệ quyền lợi của phụ nữ và những người yếu thế trong xã hội.

a)

Đ

b)

S

110.

Theo quy định của bộ Quốc triều hình luật, con gái có quyền thừa kế tài sản cùng với con trai.

a)

Đ

b)

S

111.

Khu trung tâm Hoàng thành Thăng Long là quần thể di tích gắn với lịch sử kinh thành Thăng Long, bắt đầu từ thời kì tiền Thăng Long (An Nam đô hộ phủ, thế kỉ VII) qua thời Đinh, Tiền Lê, phát triển mạnh dưới thời Lý, Trần, Lê sơ.

4 lines
112.

Thăng Long là kinh đô của nước Đại Việt qua nhiều triều đại phong kiến từ Đinh, Tiền Lê đến Lý, Trần, Lê sơ.

a)

S

b)

Đ

113.

Những dấu tích để lại trong Khu di tích trung tâm Hoàng thành Thăng Long là một cơ sở để tìm hiểu, nghiên cứu về văn minh Đại Việt.

a)

S

b)

Đ

114.

Trung tâm Hoàng thành Thăng Long là một quần thể kiến trúc đồ sộ, còn nguyên vẹn đến ngày nay, được công nhận là Di sản văn hóa Thế giới.

a)

S

b)

Đ

115.

Kinh thành Thăng Long là nơi hội tụ tinh hoa văn hóa Đại Việt trên các lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hóa, giáo dục.

a)

S

b)

Đ

116.

Độc lập, tự chủ là nhân tố quan trọng của việc hình thành và phát triển nền văn minh Đại Việt.

a)

Đ

b)

S

117.

Tất cả các triều đại phong kiến Việt Nam đều có công chống giặc ngoại xâm, bảo vệ và củng cố vững chắc nền độc lập dân tộc.

a)

Đ

b)

S

118.

Có nhiều nhân tố thúc đẩy văn minh Đại Việt có bước phát triển rực rỡ và toàn diện, trong đó độc lập, tự chủ là một nhân tố quan trọng.

a)

Đ

b)

S

119.

Chỉ khi được độc lập về chính trị, cư dân Đại Việt mới có ý thức độc lập về văn hóa.

a)

Đ

b)

S

120.

Chỉ khi được độc lập về chính trị, cư dân Đại Việt mới có ý thức độc lập về văn hóa.

a)

Đ

b)

S

c)

Đ

d)

S

121.

Đoạn tư liệu cung cấp thông tin về một số biện pháp của vương triều nhà Trần nhằm phát triển sản xuất nông nghiệp và thủ công nghiệp.

a)

Đ

b)

S

c)

Đ

d)

S

122.

Bộ luật Hình thư ra đời nhằm giải quyết những bất cập, hạn chế trong việc xét xử, kiện tụng trước đó.

a)

Đ

b)

S

123.

Bộ luật Hình thư ra đời nhằm giải quyết những bất cập, hạn chế trong việc xét xử, kiện tụng trước đó.

a)

Đ

b)

S

124.

Bộ luật Hình thư được ban hành vào thế kỉ XI dưới vương triều nhà Trần.

a)

Đ

b)

S

125.

Hình thư là bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta và còn được lưu giữ nguyên vẹn đến ngày nay.

a)

Đ

b)

S

126.

Bộ luật Hình thư được ban hành giúp cho việc xử án trong nước được rõ ràng và thuận lợi hơn.

a)

Đ

b)

S

127.

Với 54 dân tộc ở Việt Nam, có 4 dân tộc là Kinh (Việt), Hoa, Chăm và Khmer có truyền thống sống ở vùng đồng bằng.

a)

Đ

b)

S

128.

Địa bàn cư trú của 4 dân tộc Kinh, Hoa, Chăm và Khmer có sự khác biệt so với địa bàn cư trú của các dân tộc còn lại trên lãnh thổ Việt Nam.

a)

Đ

b)

S