Font size
Worksheetsôn tập
Total questions: 133
Worksheet time: 1hrs 7mins
Câu 1 Phế quản: những phế quản KHÔNG có sụn
Phế quản gian tiểu thủy
Phế quản tiểu thùy
Phế quản phân thùy
Tất cả các câu đều sai
Phế quản chính
Câu 2 Tim: chọn câu SAI
Tim thuộc trung thất giữa
Tâm nhĩ trái liên quan với thực quản
Ðáy tim nằm trên cơ hoành
Tim gồm có 3 mặt: mặt ức – sườn, mặt hoành và mặt phổi
Tim co bóp nhịp nhàng nhờ hệ thống dẫn truyền của tim (nút xoang, nút nhĩ thất, bó nhĩ thất)
Câu 3 Xoang chếch màng ngoài tim là ngách giữa:
Giữa 2 TM phổi trái và 2 TM phổi phải
Giữa ÐM phổi và phần lên quai ÐM chủ ở trước và TM chủ trên, các TM phổi ở sau
Tất cả đều sai
Giữa ÐM phổi ở trước và phần lên quai ÐM chủ ở sau
Giữa TM chủ trên và ÐM phổi ở phía trước và các TM phổi ở sau
Câu 4 Trung thất: chọn câu SAI
Ống ngực lên trung thất qua lỗ TM chủ của cơ hoành
TM đơn qua khe phía ngoài cơ hoành
Chuỗi hạch giao cảm ngực có 3 dây tạng bé, tạng lớn và tạng dưới
Hệ TM đơn nối TM chủ dưới với TM chủ trên
Ống ngực khó nhận biết khi tổn thương
Câu 5 Ðơn vị cấu tạo và chức nãng của phổi
Ống phế nang và túi phế nang
Tiểu thùy phổi
Phân thùy phổi
Túi phế nang
Phế nang
Câu 6 Ở đường nách giữa, bờ dưới phổi và màng phổi lần lượt ở ngang mức với các xương sườn:
7 và 9
9 và 11
6 và 8
8 và 10
10 và 12.
Câu 7.Chỉ ra thần kinh chi phối cho tuyến ức :
Thần kinh nách.
Thần kinh vú.
Thần kinh lang thang.
Thần kinh màng phổi-ngoại tâm mạc.
Tất cả các thành phần kể trên.
Câu 8 Tim: Chọn câu ÐÚNG
Tất cả các câu đều sai
ÐM vành phải tách ra nhánh ÐM mũ
Xoang ngang màng ngoài tim là một ngách nằm giữa ÐM chủ ở trước và ÐM phổi ở sau
Ðáy tim nằm trên cơ hoành
Ði trong rãnh gian thất trước ngoài ÐM vành trái có TM tim giữa
Câu 9 Xoang ngang màng ngoài tim là ngách giữa:
Giữa 2 TM phổi trái và 2 TM phổi phải
Giữa ÐM phổi và phần lên quai ÐM chủ ở trước và TM chủ trên, các TM phổi ở sau
Giữa ÐM phổi ở trước và phần lên quai ÐM chủ ở sau
Giữa TM chủ trên và ÐM phổi ở phía trước và các TM phổi ở sau
Tất cả đều sai
Câu 10 Trung thất: chọn câu ÐÚNG
Trung thất trên có chứa tuyến ức, ÐM dưới đòn trái, TK hoành
Trung thất sau có chuỗi hạch giao cảm ngực
Trung thất giữa chứa tim và màng ngoài tim
Tất cả các câu đều đúng
Trung thất trước là khoang hẹp giữa màng tim và mặt sau xương ức
Câu 11 Chọn câu ÐÚNG:
Phế mạc tạng bao phủ toàn bộ bề mặt của phổi và len vào tận các khe gian thùy
Phế mạc thành và phế mạc tạng không tiên tiếp với nhau
Mặt trong phổi phải không có ấn tim
Tất cả các câu đều sai
Lưỡi phổi trái được giới hạn bởi khe chếch và khe ngang
Câu 12 Nút xoang nhĩ:
Nối với nút nhĩ thất bởi bó nhĩ thất
Thuộc hệ thống thần kinh tự động của tim, hoàn toàn không chịu sự chi phối của hệ TK trung ương.
Nằm ở thành phải của tâm nhĩ phải, phía ngoài tĩnh mạch chủ trên
Có bản chất là các tế bào thần kinh
Tất cả đều sai
Câu 13 Các động mạch vành và tĩnh mạch tim thường:
Nằm dưới bao xơ màng ngoài tim
Nằm trong khoang màng ngoài tim
Nằm giữa lá tạng bao thanh mạc màng ngoài tim và bề mặt cơ tim
Nằm trong cơ tim
Nằm trên bề mặt bao xơ màng ngoài tim
Câu 14 Chọn câu ÐÚNG:
Tất cả đều sai
Nuốt là động tác hoàn toàn theo ý muốn
Thực quản được cấu tạo bởi 3 lớp: lớp trong cùng là niêm mạc, ngoài cùng là thanh mạc.
Tĩnh mạch bán đơn phụ có nguyên ủy giống như tĩnh mạch bán đơn
Ðộng mạch chủ ngực chui qua cơ hoành ở ngang mức bờ dưới của đốt sống ngực thứ X
Câu 15 Nhánh mắt dây TK V chi phối cảm giác:
Da vùng má, xoang bướm, tuyến lệ
Giác mạc, xoang trán, vùng sống mũi, tuyến lệ
Da vùng trán, vùng sống mũi, tuyến lệ
Da vùng trán, xoang sàng, vùng sống mũi, tuyến lệ
Da vùng trán, xoang sàng, vùng cánh mũi
Câu 16 Ðỉnh phổi:
Ở ngang mức bờ dưới xương đòn
Ở trên đầu ức xương đòn 3cm
Ở ngang mức bờ trên xương sườn 1
Ở ngang mức bờ trên xương đòn
Câu 17 Ðộng mạch tử cung tách ra từ
ÐM thẹn trong
ÐM bàng quang dưới
Ðm chậu ngoài
ÐM chậu trong
ÐM trực tràng giữa
Câu 18 Chọn câu SAI:
ÐM vành trái cho nhánh gian thất trước
TM tim giữa đổ vào xoang TM vành
Tim được chi phối bởi thần kinh tự chủ
TM tim lớn chạy trong rãnh gian thất trước
TM chếch của tâm nhĩ trái ( TM tim chếch) đổ vào tâm nhĩ phải
Câu 19 Mặt sau tâm nhĩ trái liên quan với
Cột sống ngực và chuỗi hạch giao cảm bên trái, đoạn ngực
Phổi và màng phổi
Phế quản chính trái
Thực quản
ÐM chủ xuống phần ngực
Câu 20 Chỉ ra các đặc điểm của trung thất sau
Tất cả đều đúng
Gồm có thần kinh lang thang và thần kinh tạng
Gồm có ÐM chủ ngực và TM đơn
Gồm có thực quản và ống ngực
Kể từ ngang mức T4 đến cơ hoành
Câu 21 Thông thường thùy dưới phổi trái có
7 phân thùy
6 phân thùy
5 phân thùy
4 phân thùy
8 phân thùy
Câu 22 Chọn câu sai: Rốn phổi trái có
ÐM phổi đi vào ở phía trước phế quản chính
ÐM và TM phế quản
TM phổi nằm trước và dưới phế quản chính
Các dây thần kinh và bạch huyết
Phế quản chính trái đi vào
Câu 23 Phần màng của vách nhĩ thất ngãn cách
Tâm nhĩ phải với tâm thất trái
Tâm nhĩ trái với tâm nhĩ phải
Tâm thất phải với tâm thất trái
Tâm nhĩ trái với tâm thất phải
Tâm nhĩ phải với tâm thất phải
Câu 24 Van tim
Ðiểm nghe van ÐM phổi ở khoang liên sườn II sát bờ trái xương ức
Ðiểm nghe van 2 lá ở điểm tương ứng mỏm tim (khoang liên sườn V đường giữa đòn trái)
Ðiểm nghe van ÐM chủ ở khoang liên sườn II gần bờ phải xương ức
Tất cả đều đúng
Ðiểm nghe van 3 lá ở vị trí đầu trong sụn sườn VI bên phải (nghe rõ ở mỏm mũi kiếm)
Câu 25 Trung thất sau
TK lang thang (P) ở sau thực quản, TK lang thang (T) ở trước thực quản
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
ống ngực ở sau ÐM chủ ngực, đến đốt sống ngực 10 thì chuyển sang trái để đổ vào TM dưới đòn trái
Cung TM đơn bắc cầu trên cuống phổi (T), Cung ÐM chủ bắc cầu trên cuống phổi (P)
Câu 26 Xem hình ảnh mặt trong của phổi, hãy cho biết rãnh lõm ở đầu que chỉ do cấu trúc nào ấn vào nhu mô phổi tạo thành?
Ðộng mạch cảnh chung trái
Thực quản
Ðộng mạch chủ ngực
Ðộng mạch dưới đòn trái
Câu 27
Phân thùy đáy sau
Phân thùy đáy bên
Phân thùy đáy giữa
Câu 28
Phế quản phân thuỳ sau
Phế quản phân thuỳ trước
Phế quản phân thuỳ đỉnh
Phế quản phân thuỳ trên
Câu 29
Thực quản
Dây thần kinh X
Ống ngực
Tĩnh mạch đơn
Ðộng mạch chủ ngực
Câu 30
Ống ngực.
Thần kinh liên sườn
Ðộng mạch chủ ngực
Dây thần kinh X.
Chuỗi hạch giao cảm ngực
Câu 31 Quan sát sơ đồ động mạch nuôi tim dưới đây và cho biết tên động mạch ở đầu que chỉ?
Ðộng mạch vành phải
Ðộng mạch gian thất sau
Nhánh vành – ÐM vành trái
Ðộng mạch gian thất trước
Câu 33:
Tĩnh mạch vị tá tràng
Tĩnh mạch môn vị
Tĩnh mạch vị trái
Tĩnh mạch cửa
Câu 35 Mặt trong bán cầu đại não, khe ngãn cách thùy đỉnh và thùy chẩm
thẳng góc trong
viền thể chai
cựa
dưới trán dưới đỉnh
Câu 36 Tấm mạch mạc ...{1} tiết dịch não tủy vào buồng não bên, sau đó dịch não tủy qua ..{2}.. vào buồng não III
1: dưới; 2: lỗ Monro
1: bên; 2: lỗ Luschka
1: bên; 2: lỗ Monro
1: trên; 2: cống Sylvius
Câu 37 ...{1} là trung khu {2} .dưới vỏ
1: thể vân; 2: thị giác
1: củ não sinh tư dưới; 2: thị giác
1: củ não sinh tư trên; 2: thính giác
1: đồi thị; 2: cảm giác
Câu 38 Các nhân xám của hành não tập trung ở {1} của {2} .
1: trước nền; 2: buồng não IV
1: xung quanh; 2: cống Sylvius
1: phía trước; 2: ống tâm tủy
1: phía trên; 2: buồng não IV
1: phía sau; 2: bó tháp trước
Câu 39 Ðường đẫn truyền vận động có ý thức ở đầu – mặt – cổ gồm có {1}.. bó, gọi là bó {2} .
1: 1; 2: vỏ - nhân (bó gối)
1: 2; 2: vỏ - tủy (bó tháp), vỏ - nhân
1: 3; 2: vỏ - cầu, vỏ - nhân, vỏ - tủy
1: 4; 2: mái – gai, vỏ - nhân, vỏ - cầu, lưới – gai
1: 4; 2: tiền đình – gai, lưới – gai, mái – gai, trám – gai
Câu 40 Dây thần kinh số {1} có tên là ..{2}.. chui khỏi nền sọ qua lỗ rách sau
1: XII; 2: dưới lưỡi
1: IX; 2: dưới lưỡi
1: X; 2: lang thang
1: XI; 2: thiệt hầu
Câu 41 ÐM cảnh trong nối với .. qua đa giác Willis
ÐM dưới đòn
ÐM cảnh trong bên đối diện và ÐM dưới đòn
ÐM ÐM cảnh ngoài và ÐM cành trong bên đối diện
ÐM cảnh ngoài
Câu 42 Trung khu của hệ thần kinh giao cảm nằm ở
Sừng bên tủy sống đoạn cổ và ngực
Sừng bên tủy sống từ cùng 2 đến cùng 4
Sừng bên tủy sống từ C8 đến T3
Thân não: hành não, cầu não, trung não
Sừng bên tủy sống từ cổ VIII đến thắt lưng III và nón cùng
Câu 43 Mặt ngoài bán cầu đại não khe .ngãn cách giữa thùy thái dương và thùy trán.
sau trung tâm
bên (Sylvius)
trung tâm (Rolando)
trước trung tâm
Câu 44 Các màng não từ ngoài vào trong gồm: ..
Màng nuôi; màng cứng; màng nhện
Màng nuôi; màng nhện; màng cứng
Màng cứng; màng nhện; màng nuôi
Màng nhện; màng nuôi; màng cứng
Câu 45 ...{1} là trung khu {2} . Vỏ não
1: hồi sau trung tâm; 2: vận động
1: hồi chẩm 6; 2: khứu giác
1: hồi thái dương 1, 2; 2: khứu giác
1: hồi trước trung tâm; 2: vận động
1: thái dương 5; 2: thị giác
Câu 46 Chất xám bán cầu đại não tập trung ở {1} và {2} .
1: vỏ đại não; 2: nhân nền bán cầu
1: thùy đảo; 2: đồi thị
1: vỏ đại não; 2: nhân nền bán cầu
1: thể vân; 2: đồi thị
Câu 47 Dây TK số ..{1}.. chui qua khe trên ổ mắt và chi phối..{2} ..
1: III; 2: vận động duy nhất cho cơ chéo bé
1: V (nhánh mắt); 2: vận động cho cơ thẳng trong, thẳng ngoài
1: VI; 2: vận động cho cơ thẳng trong
1: IV; 2: vận động cho cơ chéo trên (chéo lớn)
1: II; 2: cảm giác cho nhãn cầu
Câu 48 Ðường dẫn truyền xúc giác thô sơ là bó {1} có {b2} chặng
1: gai – đồi thị trước (cung trước); 2: 4
1: gai – tiểu não sau (tiểu não sau); 2: 5
1: gai – đồi thị bên (cung sau); 2: 3
1: gai – tiểu não trước (tiểu não trước); 2: 5
1: gai – đồi thị trước (cung trước); 2: 3
Câu 49 ÐM não giữa nuôi dưỡng chủ yếu cho
Phần sau bán cầu đại não (thùy chẩm)
Mặt trong bán cầu đại não
Mặt ngoài bán cầu đại não
Mặt trước thân não
Mặt dươi bán đầu đại não
Câu 50 Thần kinh giao cảm có sợi trước hạch ..{1}..; sợi sau hạch ..{2}
1: ngắn; 2: dài
1: không có myelin; 2: có myelin
1: phân nhánh; 2: không phân nhánh
1: dài; 2: ngắn
Câu 51 Ở mặt ngoài bán cầu đại não khe (hoặc rãnh) ..ngãn cách giữa thùy đỉnh và thủy chẩm
Thẳng góc trong
Cựa
Trung tâm ( Rolando)
Dưới trán dưới đỉnh
Thẳng góc ngoài
Câu 52 Khoang ngoài màng cứng là khoang nằm giữa bên ngoài là ..{1}.. và bên trong là ..{2}..
1: màng cứng; 2: màng nuôi
1: mặt trong xương sọ; 2: màng cứng
1: màng nuôi; 2: màng nhện
1: màng nuôi; 2: màng cứng
Câu 53 ..{1}.. là trung khu ..{2}.. dưới vỏ
1: thể gối ngoài 2: cảm giác
1: củ não sinh tư trên 2: thính giác
1: thể vân 2: cảm giác
1: thể vân 2: vận động
1: Ðồi thị 2: vận động
Câu 54 Chất trắng vỏ đại não tập trung ở ..{1}.. và ..{2}..
1: bao trong, bao ngoài, bao ngoài cùng ; 2: các thể liên bán cầu
1: bao ngoài ; 2: các thể liên bán cầu
1: bao trong, bao ngoài ; 2: bao ngoài cùng
1: bao trong, bao ngoài ; 2: các thể liên bán cầu
1: thể chai ; 2: thể tam giác
Câu 55 Dây thần kinh số ..{1}.. chui qua lỗ lồi cầu trước và vận động cho ..{2}..
1: V; 2: các cơ nhai
1: XII; 2: cơ vùng cổ
1: IX; 2: cơ vùng hầu
1: XII; 2: chủ yếu các cơ ở lưỡi
1: VII; 2: các cơ ở vùng mặt
Câu 56 Ðường dẫn truyền vận động có ý thức ở thân mình và tứ chi gồm ..{1}.. chặng (nơron) được dẫn truyền qua bó ..{2}..
1: 3; 2: vỏ- tủy trước và vỏ- tủy bên
1: 3; 2: thon và chêm
1: 2; 2: vỏ -tủy trước và vỏ- tủy bên
1: 5; 2: đỏ - tủy
Câu 57 Ðộng mạch não trước nuôi dưỡng chủ yếu cho .của bán cầu đại não
Mặt dưới
Thùy trán
Thùy thái dương
Mặt trong
Mặt ngoài
Câu 58 Trung khu của đối giao cảm nằm ở ..{1}.. và ..{2}..
1: cầu não; 2: sừng bên các đốt tủy từ L2 đến L3
1: thân não; 2: sừng bên các đốt tủy từ cùng 2 đến cùng 4
1: hành não; 2: sừng bên các đốt tủy từ cổ 8 đến thắt lưng 3
1: thân não; 2: sừng bên các đốt tủy từ L2 đến L3
1: hành não, cầu não; 2: sừng bên các đốt tủy từ cùng 2 đến cùng 4
Câu 59 Ranh giới giữa thùy trán và thùy đỉnh là khe ( rãnh)......
Khe trung tâm
Khe Sylvius (khe bên)
Khe thẳng góc ngoài
Khe cựa
Câu 60 Gian não gồm có: đồi thị,...{1}...và...{2}....
1: Buồng não III; 2: thể vân
1: Buồng não IV; 2: vùng quanh đồi
1: Buồng não bên; 2: buồng não III
1: Vùng quanh đồi; 2: buồng não III
Câu 61 ...{1}... là trung khu...{2}...dưới vỏ não
1: Hồi sau trung tâm; 2: cảm giác
1: Củ não sinh tư; 2: thị giác
1: Ðồi thị; 2: thị giác
1: Hồi trước trung tâm; 2: vận động
Câu 62 Dây thần kinh số...{1}...chui qua khe trên ổ mắt chi phối cho...{2}...
1: IV; 2: cảm giác cho mắt
1: V; 2: cơ chéo dưới
1: III; 2: Cơ thẳng ngoài
1: VI; 2: Cơ thẳng ngoài
Câu 63 Ðường dẫn truyền cảm giác đau, nhiệt gồm...{1}...được dẫn truyền qua...{2}...
1: 3 chặng; 2: Bó thon
1: 3 chặng; 2: Bó cung trước
1: 3 chặng; 2: Bó cung sau
1: 3 chặng; 2: Bó tháp
1: 3 chặng; 2: Bó chêm
Câu 64 ÐM màng não giữa là nhánh bên của..{1}..chui vào trong sọ qua...{2}....
1: ÐM thân nền; 2: Lỗ tròn to
1: ÐM não giữa; 2: Lỗ bầu dục
1: ÐM não giữa; 2: Lỗ rách sau
1: ÐM hàm trong( hàm trên) ; 2: Lỗ tròn bé
1: ÐM hàm trong; 2: Lỗ bầu dục
Câu 65 ÐM não sau nuôi dưỡng chủ yếu cho .
Mặt dưới thùy trán
Thùy chẩm, mặt dưới thùy thái dương.
Mặt trong bán cầu đại não
Mặt ngoài bán cầu đại não
Câu 66 Theo chức nãng thì hệ thần kinh thực vật được phân chia thành...{1}... và ...{2}...
1: Ðộng vật; 2: Thực vật
1: Giao cảm; 2: Thực vật
1: Giao cảm; 2: phó giao cảm
1: chủ động; 2: tự động
1: Ðộng vật; 2: phó giao cảm
Câu 67 Ranh giới giữa cầu não và trung não là . . ..
Rãnh cầu cuống
Rãnh hành cầu
Rãnh nền
Khe quanh cuống (bichart).
Câu 68 Dịch não tủy lưu thông từ buồng não III qua .{1} . vào buồng não IV và từ buồng não IV qua lỗ giữa và lỗ bên lưu thông vào {2} .
1: Lỗ monro; 2: Khoang ngoài màng cứng
1: Lỗ Luschka; 2: Khoang dưới màng cứng
1: Cống não (cống Sylvius); 2: Khoang dưới nhện
1: Lỗ Magendie; 2: Khoang nhện
Câu 69 {1} . là trung khu {2} .. . vỏ não
1: Hồi sau trung tâm; 2: Cảm giác
1: Hồi trước trung tâm; 2: Cảm giác
1: Hồi thái dương I; 2: cảm giác
1: Hồi thái dương II, II; 2: vận động
1: Hồi sau trung tâm; 2: Vận động
Câu 70 Dây TK số {1}. . chui ra khỏi lỗ trâm chũm chi phối {2}
1: XII; 2: Cơ lưỡi
1: VI; 2: Cơ thang
1: VII; 2: Cơ bám da mặt
1: V; 2: các cơ vận nhãn
Câu 71 Ðường dẫn truyền cảm giác sâu có ý thức gồm ...{1} . chặng (nơron) được dẫn truyền qua bó {2} ..
1: 5; 2: Bó tháp chéo và bó thon
1: 4; 2: Bó Goll và bó cung sau
1: 6; 2: Bó thon và bó chêm
1: 3; 2: Bó thon và bó chêm
1: 5; 2: Bó đỏ tủy và bó chêm
Câu 72 Dây TK sọ có nguyên ủy thực vừa ở hành não vừa ở tủy cổ là dây TK số ..{1}. . . thoát ra ở {2} ..
1: XII; 2: Rãnh hành cầu
1: IX; 2: Rãnh bên trước
1:TK XI; 2: Rãnh bên sau hành não
1: X; 2:Rãnh giữa trước
1: VIII; 2: Rãnh nền
Câu 73 ÐM cảnh trong nối với ÐM não sau thông qua nhánh
ÐM thông trước
ÐM đốt sống
ÐM mạch mạc
ÐM thông sau
Câu 74 Tốc độ dẫn truyền của hệ phó giao cảm {1} hơn hệ {2} ..
1: Nhanh ; 2: Giao cảm
1: Giao cảm; 2: Thực vật
1: Giao cảm; 2: Ðộng vật
1: Chậm; 2: Giao cảm
Câu 75
Cảm giác xúc giác tinh tế
Phản xạ Tai – mắt
Vận động có ý thức thân mình, tứ chi
Cảm giác sâu không ở tứ chi
Câu 76
Bó tuỷ - tiểu não chéo
Bó tuỷ - tiểu não thẳng
Bó tuỷ - đồi thị sau
Bó tuỷ - đồi thị trước
Câu 77
Liệt ½ mặt bên đối diện
Lác trong ở mắt bên đối diện
Sụp mi, lác ngoài, giãn đồng tử ở mắt bên đối diện
Khi đưa lưỡi ra ngoài, lưỡi bị lệch về bên đối diện
Câu 78
Lỗ bầu dục
Lỗ tai trong
Lỗ tròn to
Lỗ tròn bé
Câu 79
Liệt ½ mặt cùng bên
Khi đưa lưỡi ra ngoài, lưỡi lệch về bên đối diện
Lác ngoài, sụp mi, giãn đồng tử cùng bên
Lác trong ở mắt cùng bên
Câu 80
Bó cung sau
Bó dọc sau.
Bó đơn độc
Bó tiểu não sau
Câu 81
Bó cung
Bó tháp
Bó dọc giữa
Bó tiểu não trước
Câu 82
Nhân dây TK IV
Bó thính giác
Cống Sylvius
Lỗ Monro
Câu 83
Bó tiểu não trước
Bó hồng gai
Bó vỏ cầu
Bó gối
Câu 84
Mạc treo tràng trên
Hoành dưới
Thân tạng
Mạc treo tràng dưới
Câu 85
Ðộng mạch vị trái
Ðộng mạch vị mạc nối trái
Ðộng mạch vị mạc nối phải
Ðộng mạch vị phải
Câu 86
Thân vị
Tâm vị
Môn vị
Ðáy vị
Câu 87
Dạ dày
Hỗng tràng
Ðại tràng
Tá tràng
Câu 88
Tĩnh mạch lách
Tĩnh mạch gan
Tĩnh mạch cửa
Tĩnh mạch chủ dưới
Câu 89
Thoát vị chếch trong
Thoát vị chếch ngoài
Thoát vị trực tiếp
Thoát vị gián tiếp
Câu 90
Ruột non, nửa phải ruột già, một phần tụy và dạ dày
Nửa trái đại tràng, nửa trên trực tràng
Khối tá tụy, ruột non, ruột già
Ruột non, gan, dạ dày, lách, nửa dưới khôi tá tụy
câu 106
Thuỳ phải gan
Mặt trước trong của lách
Mặt sau dạ dày
Thân và đuôi tuỵ
câu 107
Mặt sau dạ dày
Thuỳ phải gan
Thân và đuôi tuỵ
Khúc II tá tràng
câu 108
Khúc II tá tràng
Hỗng tràng
Ðại tràng xuống
Ðại tràng lên
câu 109
Trung điểm của đường nối từ rốn đến gai chậu trước trên
Giao điểm của đường ngang qua rốn với bờ ngoài cơ thẳng bụng
Chỗ nối 1/3 ngoài và 1/3 giữa đường nối hai gai chậu trước trên
Giao điểm của đường giữa đòn với bờ sườn 2 bên
Câu 110, Tử cung có đặc điểm gì?
Thường có tư thế gấp trước, ngả trước
Mặt trước liên quan với mặt sau bàng quang
ÐM tử cung được tách ra từ ÐM bàng quang - sinh dục
Bình thường trong buồng tử cung luôn có một vách ngãn
Câu 111, Trong quá trình sổ thai, người ta chủ động cắt tầng sinh môn ở các điểm 5 giờ và 7 giờ nhằm mục đích gì?
Tránh làm rách hoành chậu
Tránh làm rách hố ngồi trực tràng
Ðể tránh rách tầng sinh môn về phía sau làm rách trung tâm gân đáy chậu và trực tràng
Ðể tránh làm rách niệu đạo
Câu 112. Hố buồng trứng được giới hạn bởi các thành phần nằm ngoài phúc mạc đội phúc mạc lên và gồm có 4 thành.Thành trên của hố buồng trứng được tạo bởi cấu trúc nào sau đây?
Ðộng mạc chậu trong
Ðộng mạch chậu ngoài
Dây chằng rộng
Niệu quản
Câu 113. Thoát vị bẹn có đặc điểm gì?
Không qua ống bẹn.
Qua cung đùi.
Khối thoát vị nằm trên cung đùi.
Hay xảy ra ở nữ.
Câu 114 Cơ nào thuộc về hoành chậu?
Cơ cụt
Cơ ngang đáy chậu sâu
Cơ hành xốp
Cơ ngồi hang
Câu 115 Tư thế của tử cung là một trong những yếu tố góp phần giữ tử cung tại chỗ. Tư thế nào của tử cung ít có nguy cơ sa tử cung nhất?
Trung gian
Ngả sau.
Ngả trước
Lệch phải
Câu 116 Thoát vị bẩm sinh:
Là thoát vị trực tiếp
Là thoát vị chếch trong
Là thoát vị chếch ngoài
Là thoát vị ngoại thớ
Câu 117Cấu trúc của vòi trứng theo thứ tự từ ngoài vào trong là?
Ðoạn kẽ vòi, eo vòi, bóng vòi, loa vòi
Eo vòi, bóng vòi, đoạn kẽ vòi, loa vòi
Bóng vòi, loa vòi, đoạn kẽ vòi, eo vòi
Loa vòi, bóng vòi, eo vòi, đoạn kẽ vòi
Câu 118Ðộng mạch tử cung tách ra từ
ÐM trực tràng giữa
ÐM chậu trong
ÐM thẹn trong
Ðm chậu ngoài
Câu 119Ðặc điểm của thoát vị bẹn trực tiếp là:
Thoát vị xảy ra ở hố bẹn ngoài
Luôn là thoát vị ngoại thớ
Luôn là thoát vị nội thớ
Thoát vị bẩm sinh
Câu 120Cơ nào sau đây ở khoang đáy chậu sâu:
Cơ thắt vân niệu đạo
Cơ hành xốp
Cơ ngồi hang
Cơ nâng hậu môn
Câu 121 Cấu trúc các đoạn của vòi tử cung theo thứ tự từ ngoài vào trong là
Loa vòi, bóng vòi, eo vòi, đoạn kẽ vòi
Eo vòi, bóng vòi, đoạn kẽ vòi, loa vòi
Ðoạn kẽ vòi, eo vòi, bóng vòi, loa vòi
Bóng vòi, loa vòi, đoạn kẽ vòi, eo vòi
Câu 122 Các cơ của khoang đáy chậu nông
Cơ ngồi hang, cơ ngang đáy chậu nông, cơ thắt niệu đạo
Cơ ngang đáy chậu nông, cơ ngồi hang, cơ hành xốp
Cơ thắt niệu đạo, cơ hành xốp, cơ ngồi hang
Cơ ngang đáy chậu nông, cơ thắt niệu đạo, cơ hành xốp
Câu 123 Tĩnh mạch tinh hoàn trái dẫn máu đổ về đâu?
TM thận phải
TM chậu trong trái
TM thận trái
TM chủ dưới
Câu 124 Tĩnh mạch tinh hoàn phải dẫn máu đổ về đâu?
TM thận phải
TM chậu trong phải
TM thận trái
TM chủ dưới
Câu 125 Thận:
Thận nằm trong phúc mạc.
Thường mổ lấy sỏi bể thận ở mặt sau bể thận.
Thận trái nằm trên rễ mạc treo đại tràng ngang.
Mặt trước của thận phải liên quan với mặt sau trong của lách.
Câu 126 Niệu quản đoạn chậu
Các câu trên đều đúng
Bắt chéo qua phía trước ống dẫn tinh ở nam
Bên trái chạy phía trong ÐM chậu gốc, bên phải chạy phía trước động mạch chậu ngoài
Bắt chéo qua phía trước ÐM tử cung ở nữ
Là đoạn từ mào chậu đến bàng quang
Câu 127 Ðể chia thận thành các phân thùy người ta dựa vào
Sự phân chia ÐM thận
Cấu trúc mô học của thận
Sự phân chia TM thận
Sự phân bố các đài thận
Cấu trúc nhu mô thận
Câu 128 Niệu quản:
Niệu quản nằm trong phúc mạc
Ðiểm đau niệu quản dưới là điểm niệu quản bắt chéo qua các động mạch chậu
Niệu quản chỉ được nuôi dưỡng bởi động mạch sinh dục
Niệu quản hai bên bắt chéo qua động mạch chậu ngoài
Ðộng tĩnh mạch sinh dục bắt chéo qua phía trước niệu quản
Câu 129 Các chỗ hẹp của niệu quản:
Nơi niệu quản bắt chéo phía sau các động mạch chậu ngoài
Tất cả các câu trên đều sai
Chỗ nối giữa đài bể thận và niệu quản nằm ngang mức đốt sống D12
Chỗ niệu quản đổ vào bàng quang nằm phía trước xương mu
Chỗ động mạch sinh dục bắt chéo niệu quản
Câu 130 Thành phần sau đây không nằm trong đoạn niệu đạo tiền liệt:
Lỗ ống phóng tinh
Các ống ngoại tiết của tuyến tiền liệt
Tuyến hành niệu đạo
Túi bầu dục tuyến tiền liệt
Lồi tinh
Câu 131 Cực dưới của thận phải cách mào chậu khoảng:
3cm
6cm
8cm
5cm
Câu 132 Cực dưới thận trái cách mào chậu khoảng
8 cm
7 cm
5 cm
3 cm
12 cm
Câu 133 Các điểm đau niệu quản
Ðiểm đau niệu quản giữa là chỗ bắt chéo giữa niệu quản và các động mạch chậu
Ðiểm niệu quản giữa nằm giữa đốt L2 – L3
Ðiểm đau niệu quản giữa là điểm giao đường giữa đòn với đường nối hai gai chậu trước trên
Ðiểm đau niệu quản giữa là chỗ bắt chéo của niệu quản với phía sau các ÐM chậu
Ðiểm đau niệu quản giữa là điểm giao đường giữa đòn với đường ngang rốn tương ứng đốt sống L1
Câu 134 Mặt trước thận phải liên quan với
Tuyến thượng thận, khúc 2 tá tràng, đầu tụy, thùy gan phải
` Tuyến thượng thận, góc phải đại tràng, khúc 2 tá tràng, thùy gan phải
Tuyến thượng thận, góc phải đại tràng, môn vị, khúc 2 tá tràng
TM chủ dưới, khúc 2 tá tràng, góc phải đại tràng, thùy gan phải
Câu 135 Ðường dẫn truyền vận động có ý thức:
Bó chêm, bó thon
Bó tháp, bó gối
Các bó ngoại tháp
Bó gai đồi thị trước (cung trước), gai đồi thị bên (cung sau)
Các bó tiểu não thẳng và chéo
Câu 136 Qua lỗ rách sau ra ngoài sọ có các dây TK :
TK IX, X, XI, XII
TK X, XI, XII
TK IX X, XI
TK IX, X, XII
TK VIII, IX
Câu 137 ÐM bèo vân hay chảy máu thuộc toán ÐM:
Thông sau.
Trung ương sau.
Não sau.
Trung ương trước.
Trung ương giữa.
Câu 138 Dây TK XII chi phối:
Tất cả các câu trên đều sai
Vị giác cho 1/3 sau lưỡi
Vị giác cho 2/3 trước lưỡi
Vận động cho các cơ dưới móng.
Vận động cho tất cả các cơ ở lưỡi.
Câu 139 Trung khu vận động nguyên thủy của vỏ não nằm ở:
Thuỳ đỉnh
Hồi trán lên
Hồi đỉnh lên
Thuỳ chẩm
Thuỳ trán
Câu 140 Ðường dẫn truyền cảm giác đau và nhiệt:
Bó tháp, bó gối
[<$> ]Bó gai – đồi thị trước (cung trước)
Bó gai – tiểu não sau (bó tiểu não sau)
Bó gai – tiểu não trước (bó tiểu não trước)
Bó gai – đồi thị bên (cung sau)
Câu 141 Qua lỗ tròn to ra ngoài sọ có dây TK nào đi qua?
Nhánh hàm trên dây TK V
Dây TK III
Nhánh hàm dưới dây TK V
Dây TK IV
Nhánh mắt dây TK V
Câu 142 Các ÐM chui qua chất thủng trước nuôi dưỡng các nhân nền bán cầu tách ra từ động mạch nào?
ÐM thông sau
ÐM não trước
ÐM não giữa
ÐM não sau
ÐM mạch mạc
Câu 143 Dây TK IX chi phối:
Vận động cho cơ ở màn hầu, cảm giác 1/3 sau lưỡi, tiết dịch cho tuyến nước bọt mang tai.
Vận động cho các cơ ở hầu và vị giác cho 2/3 trước lưỡi
Cảm giác và vận động cho các cơ ở thanh quản
Vận động cho cơ trâm lưỡi và cảm giác cho 2/3 trước lưỡi
Vận động cho tất cả các cơ ở lưỡi.
Câu 144 Trung khu cảm giác vỏ não:
Hồi trán lên
Hồi chẩm 6
Hồi đỉnh lên
Hồi thái dương 1, thái dương 2
Hồi đỉnh dưới
Câu 145 Ðường dẫn truyền vận động không có ý thức:
Bó chêm, bó thon
Bó tháp, bó gối
Các bó gai - tiểu não thẳng và chéo
Các bó ngoại tháp
Bó gai - đồi thị trước, gai - đồi thị bên
Câu 146 Qua lỗ tai trong ra ngoài sọ có các dây TK :
TK V, VI, VII
TK IX, X, XI
TK VII, VIII
TK VI, VII, XI, XII
TK VIII, IX
Câu 147 Các nhánh bên của động mạch cảnh trong
Các nhánh cho xoang hang, ÐM mắt, ÐM mạch mạc
Các nhánh cho tuyến yên, ÐM mạch mạc, ÐM thông sau
Chỉ có động mạch mắt
ÐM mắt, ÐM mạch mạc, ÐM thông sau
Các nhánh cho tuyến yên, ÐM mắt, ÐM mạch mạc, ÐM thông sau
Câu 148 Nhánh mắt dây TK V chi phối cảm giác:
Da vùng trán, xoang sàng, vùng sống mũi, tuyến lệ
Giác mạc, xoang trán, vùng sống mũi, tuyến lệ
Da vùng trán, xoang sàng, vùng cánh mũi
Da vùng má, xoang bướm, tuyến lệ
Da vùng trán, vùng sống mũi, tuyến lệ
Câu 149 Trung khu thính giác của vỏ não nằm ở:
Thuỳ đỉnh
Hồi đỉnh lên
Thùy thái dương
Thuỳ chẩm
Thuỳ trán
Câu 150 Ðường dẫn truyền cảm giác xúc giác thô sơ
Bó gai - tiểu não trước.
Các bó vỏ - tủy bên.
Bó gai – đồi thị bên
Bó gai - đồi thị trước
Các bó vỏ - tủy trước.
