wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 Phế quản: những phế quản KHÔNG có sụn

a)

Phế quản gian tiểu thủy

b)

Phế quản tiểu thùy

c)

Phế quản phân thùy

d)

Tất cả các câu đều sai

e)

Phế quản chính

2.

Câu 2 Tim: chọn câu SAI

a)

Tim thuộc trung thất giữa

b)

Tâm nhĩ trái liên quan với thực quản

c)

Ðáy tim nằm trên cơ hoành

d)

Tim gồm có 3 mặt: mặt ức – sườn, mặt hoành và mặt phổi

e)

Tim co bóp nhịp nhàng nhờ hệ thống dẫn truyền của tim (nút xoang, nút nhĩ thất, bó nhĩ thất)

3.

Câu 3 Xoang chếch màng ngoài tim là ngách giữa:

a)

Giữa 2 TM phổi trái và 2 TM phổi phải

b)

Giữa ÐM phổi và phần lên quai ÐM chủ ở trước và TM chủ trên, các TM phổi ở sau

c)

Tất cả đều sai

d)

Giữa ÐM phổi ở trước và phần lên quai ÐM chủ ở sau

e)

Giữa TM chủ trên và ÐM phổi ở phía trước và các TM phổi ở sau

 

4.

Câu 4 Trung thất: chọn câu SAI

a)

Ống ngực lên trung thất qua lỗ TM chủ của cơ hoành

b)

TM đơn qua khe phía ngoài cơ hoành

c)

Chuỗi hạch giao cảm ngực có 3 dây tạng bé, tạng lớn và tạng dưới

d)

Hệ TM đơn nối TM chủ dưới với TM chủ trên

e)

Ống ngực khó nhận biết khi tổn thương

5.

Câu 5 Ðơn vị cấu tạo và chức nãng của phổi

a)

Ống phế nang và túi phế nang

b)

Tiểu thùy phổi

c)

Phân thùy phổi

d)

Túi phế nang

e)

Phế nang

6.

Câu 6 Ở đường nách giữa, bờ dưới phổi và màng phổi lần lượt ở ngang mức với các xương sườn:

a)

7 và 9

b)

9 và 11

c)

6 và 8

d)

8 và 10

e)

10 và 12.        

7.

Câu 7.Chỉ ra thần kinh chi phối cho tuyến ức :

a)

Thần kinh nách.

b)

Thần kinh vú.

c)

Thần kinh lang thang. 

d)

Thần kinh màng phổi-ngoại tâm mạc.

e)

Tất cả các thành phần kể trên.

 

8.

Câu 8 Tim: Chọn câu ÐÚNG

a)

Tất cả các câu đều sai

b)

ÐM vành phải tách ra nhánh ÐM mũ

c)

Xoang ngang màng ngoài tim là một ngách nằm giữa ÐM chủ ở trước và ÐM phổi ở sau

d)

Ðáy tim nằm trên cơ hoành

e)

Ði trong rãnh gian thất trước ngoài ÐM vành trái có TM tim giữa

 

9.

Câu 9 Xoang ngang màng ngoài tim là ngách giữa:

a)

Giữa 2 TM phổi trái và 2 TM phổi phải

b)

Giữa ÐM phổi và phần lên quai ÐM chủ ở trước và TM chủ trên, các TM phổi ở sau

c)

Giữa ÐM phổi ở trước và phần lên quai ÐM chủ ở sau

d)

Giữa TM chủ trên và ÐM phổi ở phía trước và các TM phổi ở sau

e)

Tất cả đều sai

10.

Câu 10 Trung thất: chọn câu ÐÚNG

a)

Trung thất trên có chứa tuyến ức, ÐM dưới đòn trái, TK hoành

b)

Trung thất sau có chuỗi hạch giao cảm ngực

c)

Trung thất giữa chứa tim và màng ngoài tim

d)

Tất cả các câu đều đúng

e)

Trung thất trước là khoang hẹp giữa màng tim và mặt sau xương ức

11.

Câu 11 Chọn câu ÐÚNG:

a)

Phế mạc tạng bao phủ toàn bộ bề mặt của phổi và len vào tận các khe gian thùy

b)

Phế mạc thành và phế mạc tạng không tiên tiếp với nhau

c)

Mặt trong phổi phải không có ấn tim

d)

Tất cả các câu đều sai

e)

Lưỡi phổi trái được giới hạn bởi khe chếch và khe ngang

12.

Câu 12 Nút xoang nhĩ:

a)

Nối với nút nhĩ thất bởi bó nhĩ thất

b)

Thuộc hệ thống thần kinh tự động của tim, hoàn toàn không chịu sự chi phối của hệ TK trung ương.

c)

Nằm ở thành phải của tâm nhĩ phải, phía ngoài tĩnh mạch chủ trên

d)

Có bản chất là các tế bào thần kinh

e)

Tất cả đều sai

13.

Câu 13 Các động mạch vành và tĩnh mạch tim thường:

a)

Nằm dưới bao xơ màng ngoài tim

b)

Nằm trong khoang màng ngoài tim

c)

Nằm giữa lá tạng bao thanh mạc màng ngoài tim và bề mặt cơ tim

d)

Nằm trong cơ tim

e)

Nằm trên bề mặt bao xơ màng ngoài tim

14.

Câu 14 Chọn câu ÐÚNG:

a)

Tất cả đều sai

b)

Nuốt là động tác hoàn toàn theo ý muốn

c)

Thực quản được cấu tạo bởi 3 lớp: lớp trong cùng là niêm mạc, ngoài cùng là thanh mạc.

d)

Tĩnh mạch bán đơn phụ có nguyên ủy giống như tĩnh mạch bán đơn

e)

Ðộng mạch chủ ngực chui qua cơ hoành ở ngang mức bờ dưới của đốt sống ngực thứ X

15.

Câu 15 Nhánh mắt dây TK V chi phối cảm giác:

a)

Da vùng má, xoang bướm, tuyến lệ

b)

Giác mạc, xoang trán, vùng sống mũi, tuyến lệ

c)

Da vùng trán, vùng sống mũi, tuyến lệ

d)

Da vùng trán, xoang sàng, vùng sống mũi, tuyến lệ

e)

Da vùng trán, xoang sàng, vùng cánh mũi

16.

Câu 16 Ðỉnh phổi:

a)

Ở ngang mức bờ dưới xương đòn

b)

Ở trên đầu ức xương đòn 3cm

c)

Ở ngang mức bờ trên xương sườn 1

d)

Ở ngang mức bờ trên xương đòn

17.

Câu 17 Ðộng mạch tử cung tách ra từ

a)

ÐM thẹn trong

b)

ÐM bàng quang dưới

c)

Ðm chậu ngoài

d)

ÐM chậu trong

e)

ÐM trực tràng giữa

18.

Câu 18 Chọn câu SAI:

a)

ÐM vành trái cho nhánh gian thất trước

b)

TM tim giữa đổ vào xoang TM vành

c)

Tim được chi phối bởi thần kinh tự chủ

d)

TM tim lớn chạy trong rãnh gian thất trước

e)

TM chếch của tâm nhĩ trái ( TM tim chếch) đổ vào tâm nhĩ phải

19.

Câu 19 Mặt sau tâm nhĩ trái liên quan với

a)

Cột sống ngực và chuỗi hạch giao cảm bên trái, đoạn ngực

b)

Phổi và màng phổi

c)

Phế quản chính trái

d)

Thực quản

e)

ÐM chủ xuống phần ngực

20.

Câu 20 Chỉ ra các đặc điểm của trung thất sau

a)

Tất cả đều đúng

b)

Gồm có thần kinh lang thang và thần kinh tạng

c)

Gồm có ÐM chủ ngực và TM đơn

d)

Gồm có thực quản và ống ngực

e)

Kể từ ngang mức T4 đến cơ hoành

21.

Câu 21 Thông thường thùy dưới phổi trái có

a)

7 phân thùy

b)

6 phân thùy

c)

5 phân thùy

d)

4 phân thùy

e)

8 phân thùy

22.

Câu 22 Chọn câu sai: Rốn phổi trái có

a)

ÐM phổi đi vào ở phía trước phế quản chính

b)

ÐM và TM phế quản

c)

TM phổi nằm trước và dưới phế quản chính

d)

Các dây thần kinh và bạch huyết

e)

Phế quản chính trái đi vào

23.

Câu 23 Phần màng của vách nhĩ thất ngãn cách

a)

Tâm nhĩ phải với tâm thất trái

b)

Tâm nhĩ trái với tâm nhĩ phải

c)

Tâm thất phải với tâm thất trái

d)

Tâm nhĩ trái với tâm thất phải

e)

Tâm nhĩ phải với tâm thất phải

24.

Câu 24 Van tim

a)

Ðiểm nghe van ÐM phổi ở khoang liên sườn II sát bờ trái xương ức

b)

Ðiểm nghe van 2 lá ở điểm tương ứng mỏm tim (khoang liên sườn V đường giữa đòn trái)

c)

Ðiểm nghe van ÐM chủ ở khoang liên sườn II gần bờ phải xương ức

d)

Tất cả đều đúng

e)

Ðiểm nghe van 3 lá ở vị trí đầu trong sụn sườn VI bên phải (nghe rõ ở mỏm mũi kiếm)

25.

Câu 25 Trung thất sau

a)

TK lang thang (P) ở sau thực quản, TK lang thang (T) ở trước thực quản

b)

Tất cả đều đúng

c)

Tất cả đều sai

d)

ống ngực ở sau ÐM chủ ngực, đến đốt sống ngực 10 thì chuyển sang trái để đổ vào TM dưới đòn trái

e)

Cung TM đơn bắc cầu trên cuống phổi (T), Cung ÐM chủ bắc cầu trên cuống phổi (P)

26.

Câu 26 Xem hình ảnh mặt trong của phổi, hãy cho biết rãnh lõm ở đầu que chỉ do cấu trúc nào ấn vào nhu mô phổi tạo thành?

a)

Ðộng mạch cảnh chung trái

b)

Thực quản

c)

Ðộng mạch chủ ngực

d)

Ðộng mạch dưới đòn trái

27.

Câu 27

a)

Phân thùy đáy sau

b)

Phân thùy đáy bên

c)

Phân thùy đáy giữa

28.

Câu 28

a)

Phế quản phân thuỳ sau

b)

Phế quản phân thuỳ trước

c)

Phế quản phân thuỳ đỉnh

d)

Phế quản phân thuỳ trên

29.

Câu 29

a)

Thực quản

b)

Dây thần kinh X

c)

Ống ngực

d)

Tĩnh mạch đơn

e)

Ðộng mạch chủ ngực

30.

Câu 30

a)

Ống ngực.                           

b)

Thần kinh liên sườn

c)

Ðộng mạch chủ ngực

d)

Dây thần kinh X.                 

e)

Chuỗi hạch giao cảm ngực

31.

Câu 31 Quan sát sơ đồ động mạch nuôi tim dưới đây và cho biết tên động mạch ở đầu que chỉ?

a)

Ðộng mạch vành phải

b)

Ðộng mạch gian thất sau

c)

Nhánh vành – ÐM vành trái

d)

Ðộng mạch gian thất trước

32.

Câu 33:

a)

Tĩnh mạch vị tá tràng

b)

Tĩnh mạch môn vị

c)

Tĩnh mạch vị trái

d)

Tĩnh mạch cửa

33.

Câu 35 Mặt trong bán cầu đại não, khe ……… ngãn cách thùy đỉnh và thùy chẩm

a)

thẳng góc trong

b)

viền thể chai

c)

cựa

d)

dưới trán dưới đỉnh

34.

Câu 36 Tấm mạch mạc ...{1}… tiết dịch não tủy vào buồng não bên, sau đó dịch não tủy qua ..{2}.. vào buồng não III

a)

1: dưới;            2: lỗ Monro

b)

1: bên; 2: lỗ Luschka

c)

1: bên;              2: lỗ Monro

d)

1: trên;             2: cống Sylvius

35.

Câu 37 ...{1}…là trung khu…{2}….dưới vỏ

a)

1: thể vân;                             2: thị giác

b)

1: củ não sinh tư dưới;          2: thị giác

c)

1: củ não sinh tư trên;           2: thính giác

d)

1: đồi thị;                              2: cảm giác

36.

Câu 38 Các nhân xám của hành não tập trung ở …{1}… của …{2}….

a)

1: trước nền;                                2: buồng não IV

b)

1: xung quanh;                            2: cống Sylvius

c)

1: phía trước;                               2: ống tâm tủy

d)

1: phía trên;                                 2: buồng não IV

e)

1: phía sau;                                  2: bó tháp trước

37.

Câu 39 Ðường đẫn truyền vận động có ý thức ở đầu – mặt – cổ gồm có …{1}.. bó, gọi là bó …{2}….

a)

1: 1;                  2: vỏ - nhân (bó gối)

b)

1: 2;                  2: vỏ - tủy (bó tháp), vỏ - nhân

c)

1: 3;                  2: vỏ - cầu, vỏ - nhân, vỏ - tủy

d)

1: 4;                  2: mái – gai, vỏ - nhân, vỏ - cầu, lưới – gai

e)

1: 4;                  2: tiền đình – gai, lưới – gai, mái – gai, trám – gai

38.

Câu 40 Dây thần kinh số…{1}… có tên là ..{2}.. chui khỏi nền sọ qua lỗ rách sau

a)

1: XII;                    2: dưới lưỡi

b)

1: IX;                     2: dưới lưỡi

c)

1: X;                      2: lang thang

d)

1: XI;                     2: thiệt hầu

39.

Câu 41 ÐM cảnh trong nối với …………………….. qua đa giác Willis

a)

ÐM dưới đòn

b)

ÐM cảnh trong bên đối diện và ÐM dưới đòn

c)

ÐM ÐM cảnh ngoài và ÐM cành trong bên đối diện

d)

ÐM  cảnh ngoài

40.

Câu 42 Trung khu của hệ thần kinh giao cảm nằm ở …………………………

a)

Sừng bên tủy sống đoạn cổ và ngực

b)

Sừng bên tủy sống từ cùng 2 đến cùng 4

c)

Sừng bên tủy sống từ C8 đến T3

d)

Thân não: hành não, cầu não, trung não

e)

Sừng bên tủy sống từ cổ VIII đến thắt lưng III và nón cùng

41.

Câu 43 Mặt ngoài bán cầu đại não khe ………….ngãn cách giữa thùy thái dương và thùy trán.

a)

sau trung tâm

b)

bên (Sylvius)

c)

trung tâm (Rolando)

d)

trước trung tâm

42.

Câu 44 Các màng não từ ngoài vào trong gồm:………………………………..

a)

Màng nuôi; màng cứng; màng nhện

b)

Màng nuôi; màng nhện; màng cứng

c)

Màng cứng; màng nhện; màng nuôi

d)

Màng nhện; màng nuôi; màng cứng

43.

Câu 45 ...{1}…là trung khu…{2}…. Vỏ não

a)

1: hồi sau trung tâm;          2: vận động

b)

1: hồi chẩm 6;                    2: khứu giác

c)

1: hồi thái dương 1, 2;       2: khứu giác

d)

1: hồi trước trung tâm;       2: vận động

e)

1: thái dương 5;                 2: thị giác

44.

Câu 46 Chất xám bán cầu đại não tập trung ở…{1}… và …{2}….

a)

1: vỏ đại não;                         2: nhân nền bán cầu

b)

1: thùy đảo;                           2: đồi thị

c)

1: vỏ đại não;                        2: nhân nền bán cầu

d)

1: thể vân;                             2: đồi thị

45.

Câu 47 Dây TK số ..{1}.. chui qua khe trên ổ mắt và chi phối..{2}…..

a)

1: III;                     2: vận động duy nhất cho cơ chéo bé

b)

1: V (nhánh mắt);   2: vận động cho cơ thẳng trong, thẳng ngoài

c)

1: VI;                      2: vận động cho cơ thẳng trong

d)

1: IV;                      2: vận động cho cơ chéo trên (chéo lớn)

e)

1: II;                        2: cảm giác cho nhãn cầu

46.

Câu 48 Ðường dẫn truyền xúc giác thô sơ là bó…{1}…có …{b2}… chặng

a)

1: gai – đồi thị trước (cung trước);                      2: 4

b)

1: gai – tiểu não sau (tiểu não sau);                      2: 5

c)

1: gai – đồi thị bên (cung sau);                            2: 3

d)

1: gai – tiểu não trước (tiểu não trước);               2: 5

e)

1: gai – đồi thị trước (cung trước);                      2: 3

47.

Câu 49 ÐM não giữa nuôi dưỡng chủ yếu cho  …………………………

a)

Phần sau bán cầu đại não (thùy chẩm)

b)

Mặt trong bán cầu đại não

c)

Mặt ngoài bán cầu đại não

d)

Mặt trước thân não

e)

Mặt dươi bán đầu đại não

48.

Câu 50 Thần kinh giao cảm có sợi trước hạch ..{1}..; sợi sau hạch ..{2}…

a)

1: ngắn;                              2: dài

b)

1: không có myelin;          2: có myelin

c)

1: phân nhánh;                   2: không phân nhánh

d)

1: dài;                                 2: ngắn

49.

Câu 51 Ở mặt ngoài bán cầu đại não khe (hoặc rãnh)…………..ngãn cách giữa thùy đỉnh và thủy chẩm

a)

Thẳng góc trong

b)

Cựa

c)

Trung tâm ( Rolando)

d)

Dưới trán dưới đỉnh

e)

Thẳng góc ngoài

50.

Câu 52 Khoang ngoài màng cứng là khoang nằm giữa bên ngoài là ..{1}.. và bên trong là ..{2}..

a)

1: màng cứng;                     2: màng nuôi

b)

1: mặt trong xương sọ;        2: màng cứng

c)

1: màng nuôi;                      2: màng nhện

d)

1: màng nuôi;                      2: màng cứng

51.

Câu 53 ..{1}..  là trung khu ..{2}.. dưới vỏ

a)

1: thể gối ngoài                 2: cảm giác

b)

1: củ não sinh tư trên        2: thính giác

c)

1: thể vân 2: cảm giác

d)

1: thể vân                          2: vận động

e)

1: Ðồi thị                          2: vận động

52.

Câu 54 Chất trắng vỏ đại não tập trung ở ..{1}.. và ..{2}..

a)

1: bao trong, bao ngoài, bao ngoài cùng ; 2: các thể liên bán cầu

b)

1: bao ngoài ;                        2: các thể liên bán cầu

c)

1: bao trong, bao ngoài ;        2: bao ngoài cùng

d)

1: bao trong, bao ngoài ;       2: các thể liên bán cầu

e)

1: thể chai ;                           2: thể tam giác

53.

Câu 55 Dây thần kinh số ..{1}.. chui qua lỗ lồi cầu trước và vận động cho ..{2}..

a)

1: V;                      2: các cơ nhai

b)

1: XII;                   2: cơ vùng cổ

c)

1: IX;                     2: cơ vùng hầu

d)

1: XII;                   2: chủ yếu các cơ ở lưỡi

e)

1: VII;                   2: các cơ ở vùng mặt

54.

Câu 56 Ðường dẫn truyền vận động có ý thức ở thân mình và tứ chi gồm ..{1}.. chặng (nơron) được dẫn truyền qua bó ..{2}..

a)

1: 3;                     2: vỏ- tủy trước và vỏ- tủy bên

b)

1: 3;                     2: thon và chêm

c)

1: 2;                     2: vỏ -tủy trước và vỏ- tủy bên

d)

1: 5;                     2: đỏ - tủy

55.

Câu 57 Ðộng mạch não trước nuôi dưỡng chủ yếu cho ……….của bán cầu đại não

a)

Mặt dưới

b)

Thùy trán

c)

Thùy thái dương

d)

Mặt trong

e)

Mặt ngoài

56.

Câu 58 Trung khu của đối giao cảm nằm ở ..{1}.. và ..{2}..

a)

1: cầu não;                      2: sừng bên các đốt tủy từ L2 đến L3

b)

1: thân não;                     2: sừng bên các đốt tủy từ cùng 2 đến cùng 4

c)

1: hành não;                    2: sừng bên các đốt tủy từ cổ 8 đến thắt lưng 3

d)

1: thân não;                     2: sừng bên các đốt tủy từ L2 đến L3

e)

1: hành não, cầu não;      2: sừng bên các đốt tủy từ cùng 2 đến cùng 4

57.

Câu 59 Ranh giới giữa thùy trán và thùy đỉnh là khe ( rãnh)......

a)

Khe trung tâm

b)

Khe Sylvius (khe bên)

c)

Khe thẳng góc ngoài

d)

Khe cựa

58.

Câu 60 Gian não gồm có: đồi thị,...{1}...và...{2}....

a)

1: Buồng não III;                  2: thể vân

b)

1: Buồng não IV;                  2: vùng quanh đồi

c)

1: Buồng não bên;                2: buồng não III

d)

1: Vùng quanh đồi;               2: buồng não III

59.

Câu 61 ...{1}... là trung khu...{2}...dưới vỏ não

a)

1: Hồi sau trung tâm;            2: cảm giác

b)

1: Củ não sinh tư;                 2: thị giác

c)

1: Ðồi thị;                             2: thị giác

d)

1: Hồi trước trung tâm;         2: vận động

60.

Câu 62 Dây thần kinh số...{1}...chui qua khe trên ổ mắt chi phối cho...{2}...

a)

1: IV;                2: cảm giác cho mắt

b)

1: V;                 2: cơ chéo dưới

c)

1: III;                2: Cơ thẳng ngoài

d)

1: VI;                2: Cơ thẳng ngoài

61.

Câu 63 Ðường dẫn truyền cảm giác đau, nhiệt gồm...{1}...được dẫn truyền qua...{2}...

a)

1: 3 chặng;                  2: Bó thon

b)

1: 3 chặng;                  2: Bó cung trước

c)

1: 3 chặng;                  2: Bó cung sau

d)

1: 3 chặng;                  2: Bó tháp

e)

1: 3 chặng;                  2: Bó chêm

62.

Câu 64 ÐM màng não giữa là nhánh bên của..{1}..chui vào trong sọ qua...{2}....

a)

1: ÐM thân nền;                              2: Lỗ tròn to

b)

1: ÐM não giữa;                             2: Lỗ bầu dục

c)

1: ÐM não giữa;                             2: Lỗ rách sau

d)

1: ÐM hàm trong( hàm trên) ;         2: Lỗ tròn bé

e)

1: ÐM hàm trong;                           2: Lỗ bầu dục

63.

Câu 65 ÐM não sau nuôi dưỡng  chủ yếu cho ……….

a)

Mặt dưới thùy trán

b)

Thùy chẩm, mặt dưới thùy thái dương.

c)

Mặt trong bán cầu đại não

d)

Mặt ngoài bán cầu đại não

64.

Câu 66 Theo chức nãng thì hệ thần kinh thực vật được phân chia thành...{1}... và ...{2}...

a)

1: Ðộng vật;                2: Thực vật

b)

1: Giao cảm;               2: Thực vật

c)

1: Giao cảm;               2: phó giao cảm

d)

1: chủ động;               2: tự động

e)

1: Ðộng vật;                2: phó giao cảm

65.

Câu 67 Ranh giới giữa cầu não và trung não là ……….………………….…..

a)

Rãnh cầu cuống

b)

Rãnh hành cầu

c)

Rãnh nền                                  

d)

Khe quanh cuống (bichart).       

66.

Câu 68 Dịch não tủy lưu thông từ buồng não III qua ….{1}…. vào buồng não IV và từ buồng não IV qua lỗ giữa và lỗ bên lưu thông vào ……{2}…….

a)

1: Lỗ monro;                        2: Khoang ngoài màng cứng

b)

1: Lỗ Luschka;                      2: Khoang dưới màng cứng

c)

1: Cống não (cống Sylvius); 2: Khoang dưới nhện

d)

1: Lỗ Magendie;                   2: Khoang nhện

67.

Câu 69 ……{1}……. là trung khu……{2}…..…. vỏ não

a)

1: Hồi sau trung tâm;            2: Cảm giác

b)

1: Hồi trước trung tâm;         2: Cảm giác

c)

1: Hồi thái dương I;              2: cảm giác

d)

1: Hồi thái dương II, II;        2: vận động

e)

1: Hồi sau trung tâm;            2: Vận động

68.

Câu 70 Dây TK số……{1}.…. chui ra khỏi lỗ trâm chũm chi phối ……{2}……

a)

1: XII;     2: Cơ lưỡi

b)

1: VI;                2: Cơ thang

c)

1: VII;     2: Cơ bám da mặt

d)

1: V;                 2: các cơ vận nhãn

69.

Câu 71 Ðường dẫn truyền cảm giác sâu có ý thức gồm…...{1}……. chặng (nơron) được dẫn truyền qua bó……{2}……..

a)

1: 5;        2: Bó tháp chéo và bó thon

b)

1: 4;        2: Bó Goll và bó cung sau

c)

1: 6;        2: Bó thon và bó chêm

d)

1: 3;        2: Bó thon và bó chêm

e)

1: 5;        2: Bó đỏ tủy và bó chêm

70.

Câu 72 Dây TK sọ có nguyên ủy thực vừa ở hành não vừa ở tủy cổ là dây TK số…………..{1}.……….…. thoát ra ở …………{2}……………..

a)

1: XII;               2: Rãnh hành cầu

b)

1: IX;                          2: Rãnh bên trước

c)

1:TK XI;           2: Rãnh bên sau hành não

d)

1: X;                           2:Rãnh giữa trước

e)

1: VIII;             2: Rãnh nền

71.

Câu 73 ÐM cảnh trong nối với ÐM não sau thông qua nhánh …………………

a)

ÐM thông trước

b)

ÐM đốt sống

c)

ÐM mạch mạc

d)

ÐM thông sau

72.

Câu 74 Tốc độ dẫn truyền của hệ phó giao cảm……{1}…… hơn hệ……{2}…..…

a)

1: Nhanh ;                   2: Giao cảm

b)

1: Giao cảm;     2: Thực vật

c)

1: Giao cảm;      2: Ðộng vật

d)

1: Chậm;           2: Giao cảm

73.

Câu 75

a)

Cảm giác xúc giác tinh tế

b)

Phản xạ Tai – mắt

c)

Vận động có ý thức thân mình, tứ chi

d)

Cảm giác sâu không ở tứ chi 

74.

Câu 76

a)

Bó tuỷ - tiểu não chéo

b)

Bó tuỷ - tiểu não thẳng

c)

Bó tuỷ - đồi thị sau

d)

Bó tuỷ - đồi thị trước 

75.

Câu 77

a)

Liệt ½ mặt bên đối diện

b)

Lác trong ở mắt bên đối diện

c)

Sụp mi, lác ngoài, giãn đồng tử ở mắt bên đối diện

d)

Khi đưa lưỡi ra ngoài, lưỡi bị lệch về bên đối diện 

76.

Câu 78

a)

Lỗ bầu dục

b)

Lỗ tai trong

c)

Lỗ tròn to

d)

Lỗ tròn bé 

77.

Câu 79

a)

Liệt ½ mặt cùng bên

b)

Khi đưa lưỡi ra ngoài, lưỡi lệch về bên đối diện

c)

Lác ngoài, sụp mi, giãn đồng tử cùng bên

d)

Lác trong ở mắt cùng bên

78.

Câu 80

a)

Bó cung sau

b)

Bó dọc sau.                      

c)

Bó đơn độc

d)

Bó tiểu não sau

79.

Câu 81

a)

Bó cung

b)

Bó tháp

c)

Bó dọc giữa

d)

Bó tiểu não trước

80.

Câu 82

a)

Nhân dây TK IV

b)

Bó thính giác

c)

Cống Sylvius

d)

Lỗ Monro

81.

Câu 83

a)

Bó tiểu não trước

b)

Bó hồng gai

c)

Bó vỏ cầu

d)

Bó gối

82.

Câu 84

a)

Mạc treo tràng trên

b)

Hoành dưới

c)

Thân tạng

d)

Mạc treo tràng dưới

83.

Câu 85

a)

Ðộng mạch vị trái

b)

Ðộng mạch vị mạc nối trái

c)

Ðộng mạch vị mạc nối phải

d)

Ðộng mạch vị phải

84.

Câu 86

a)

Thân vị

b)

Tâm vị

c)

Môn vị

d)

Ðáy vị

85.

Câu 87

a)

Dạ dày

b)

Hỗng tràng

c)

Ðại tràng

d)

Tá tràng

86.

Câu 88

a)

Tĩnh mạch lách

b)

Tĩnh mạch gan

c)

Tĩnh mạch cửa

d)

Tĩnh mạch chủ dưới

87.

Câu 89

a)

Thoát vị chếch trong

b)

Thoát vị chếch ngoài

c)

Thoát vị trực tiếp

d)

Thoát vị gián tiếp

88.

Câu 90

a)

Ruột non, nửa phải ruột già, một phần tụy và dạ dày

b)

Nửa trái đại tràng, nửa trên trực tràng

c)

Khối tá tụy, ruột non, ruột già

d)

Ruột non, gan, dạ dày, lách, nửa dưới khôi tá tụy

89.

câu 106

a)

Thuỳ phải gan

b)

Mặt trước trong của lách

c)

Mặt sau dạ dày

d)

Thân và đuôi tuỵ

90.

câu 107

a)

Mặt sau dạ dày

b)

Thuỳ phải gan

c)

Thân và đuôi tuỵ

d)

Khúc II tá tràng

91.

câu 108

a)

Khúc II tá tràng

b)

Hỗng tràng

c)

Ðại tràng xuống

d)

Ðại tràng lên

92.

câu 109

a)

Trung điểm của đường nối từ rốn đến gai chậu trước trên

b)

Giao điểm của đường ngang qua rốn với bờ ngoài cơ thẳng bụng

c)

Chỗ nối 1/3 ngoài và 1/3 giữa đường nối hai gai chậu trước trên

d)

Giao điểm của đường giữa đòn với bờ sườn 2 bên

93.

Câu 110, Tử cung có đặc điểm gì?

a)

Thường có tư thế gấp trước, ngả trước

b)

Mặt trước liên quan với mặt sau bàng quang

c)

ÐM tử cung được tách ra từ ÐM bàng quang - sinh dục

d)

Bình thường trong buồng tử cung luôn có một vách ngãn

94.

Câu 111, Trong quá trình sổ thai, người ta chủ động cắt tầng sinh môn ở các điểm 5 giờ và 7 giờ nhằm mục đích gì?

a)

Tránh làm rách hoành chậu

b)

Tránh làm rách hố ngồi trực tràng

c)

Ðể tránh rách tầng sinh môn về phía sau làm rách trung tâm gân đáy chậu và trực tràng

d)

Ðể tránh làm rách niệu đạo

95.

Câu 112. Hố buồng trứng được giới hạn bởi các thành phần nằm ngoài phúc mạc đội phúc mạc lên và gồm có 4 thành.Thành trên của hố buồng trứng được tạo bởi cấu trúc nào sau đây?

a)

Ðộng mạc chậu trong

b)

Ðộng mạch chậu ngoài

c)

Dây chằng rộng

d)

Niệu quản

96.

Câu 113. Thoát vị bẹn có đặc điểm gì?

a)

Không qua ống bẹn.

b)

Qua cung đùi.

c)

Khối thoát vị nằm trên cung đùi.

d)

Hay xảy ra ở nữ.

97.

Câu 114 Cơ nào thuộc về hoành chậu?

a)

Cơ cụt

b)

Cơ ngang đáy chậu sâu

c)

Cơ hành xốp

d)

Cơ ngồi hang

98.

Câu 115 Tư thế của tử cung là một trong những yếu tố góp phần giữ tử cung tại chỗ. Tư thế nào của tử cung ít có nguy cơ sa tử cung nhất?

a)

Trung gian

b)

Ngả sau.

c)

Ngả trước

d)

Lệch phải

99.

Câu 116 Thoát vị bẩm sinh:

a)

Là thoát vị trực tiếp

b)

Là thoát vị chếch trong

c)

Là thoát vị chếch ngoài

d)

Là thoát vị ngoại thớ

100.

Câu 117Cấu trúc của vòi trứng theo thứ tự từ ngoài vào trong là?

a)

Ðoạn kẽ vòi, eo vòi, bóng vòi, loa vòi

b)

Eo vòi, bóng vòi, đoạn kẽ vòi, loa vòi

c)

Bóng vòi, loa vòi, đoạn kẽ vòi, eo vòi

d)

Loa vòi, bóng vòi, eo vòi, đoạn kẽ vòi

101.

Câu 118Ðộng mạch tử cung tách ra từ

a)

ÐM trực tràng giữa

b)

ÐM chậu trong

c)

ÐM thẹn trong

d)

Ðm chậu ngoài

102.

Câu 119Ðặc điểm của thoát vị bẹn trực tiếp là:

a)

Thoát vị xảy ra ở hố bẹn ngoài

b)

Luôn là thoát vị ngoại thớ

c)

Luôn là thoát vị nội thớ

d)

Thoát vị bẩm sinh

103.

Câu 120Cơ nào sau đây ở khoang đáy chậu sâu:

a)

Cơ thắt vân niệu đạo

b)

Cơ hành xốp

c)

Cơ ngồi hang

d)

Cơ nâng hậu môn

104.

Câu 121 Cấu trúc các đoạn của vòi tử cung theo thứ tự từ ngoài vào trong là

a)

Loa vòi, bóng vòi, eo vòi, đoạn kẽ vòi

b)

Eo vòi, bóng vòi, đoạn kẽ vòi, loa vòi

c)

Ðoạn kẽ vòi, eo vòi, bóng vòi, loa vòi

d)

Bóng vòi, loa vòi, đoạn kẽ vòi, eo vòi

105.

Câu 122 Các cơ của khoang đáy chậu nông

a)

Cơ ngồi hang, cơ ngang đáy chậu nông, cơ thắt niệu đạo

b)

Cơ ngang đáy chậu nông, cơ ngồi hang, cơ hành xốp

c)

Cơ thắt niệu đạo, cơ hành xốp, cơ ngồi hang

d)

Cơ ngang đáy chậu nông, cơ thắt niệu đạo, cơ hành xốp

106.

Câu 123 Tĩnh mạch tinh hoàn trái dẫn máu đổ về đâu?

a)

TM thận phải

b)

TM chậu trong trái

c)

TM thận trái

d)

TM chủ dưới

107.

Câu 124 Tĩnh mạch tinh hoàn phải dẫn máu đổ về đâu?

a)

TM thận phải

b)

TM chậu trong phải

c)

TM thận trái

d)

TM chủ dưới

108.

Câu 125 Thận:

a)

Thận nằm trong phúc mạc.

b)

Thường mổ lấy sỏi bể thận ở mặt sau bể thận.

c)

Thận trái nằm trên rễ mạc treo đại tràng ngang.

d)

Mặt trước của thận phải liên quan với mặt sau trong của lách.

109.

Câu 126 Niệu quản đoạn chậu

a)

Các câu trên đều đúng

b)

Bắt chéo qua phía trước ống dẫn tinh ở nam

c)

Bên trái chạy phía trong ÐM chậu gốc, bên phải chạy phía trước động mạch chậu ngoài

d)

Bắt chéo qua phía trước ÐM tử cung ở nữ

e)

Là đoạn từ mào chậu đến bàng quang

110.

Câu 127 Ðể chia thận thành các phân thùy người ta dựa vào

a)

Sự phân chia ÐM thận

b)

Cấu trúc mô học của thận

c)

Sự phân chia TM thận

d)

Sự phân bố các đài thận

e)

Cấu trúc nhu mô thận

111.

Câu 128 Niệu quản:

a)

Niệu quản nằm trong phúc mạc

b)

Ðiểm đau niệu quản dưới là điểm niệu quản bắt chéo qua các động mạch chậu

c)

Niệu quản chỉ được nuôi dưỡng bởi động mạch sinh dục

d)

Niệu quản hai bên bắt chéo qua động mạch chậu ngoài

e)

Ðộng tĩnh mạch sinh dục bắt chéo qua phía trước niệu quản

112.

Câu 129 Các chỗ hẹp của niệu quản:

a)

Nơi niệu quản bắt chéo phía sau các động mạch chậu ngoài

b)

Tất cả các câu trên đều sai

c)

Chỗ nối giữa đài bể thận và niệu quản nằm ngang mức đốt sống D12

d)

Chỗ niệu quản đổ vào bàng quang nằm phía trước xương mu

e)

Chỗ động mạch sinh dục bắt chéo niệu quản

113.

Câu 130 Thành phần sau đây không nằm trong đoạn niệu đạo tiền liệt:

a)

Lỗ ống phóng tinh

b)

Các ống ngoại tiết của tuyến tiền liệt

c)

Tuyến hành niệu đạo

d)

Túi bầu dục tuyến tiền liệt

e)

Lồi tinh

114.

Câu 131 Cực dưới của thận phải cách mào chậu khoảng:

a)

3cm

b)

6cm

c)

8cm

d)

5cm

115.

Câu 132 Cực dưới thận trái cách mào chậu khoảng

a)

8 cm

b)

7 cm

c)

5 cm

d)

3 cm

e)

12 cm

116.

Câu 133 Các điểm đau niệu quản

a)

Ðiểm đau niệu quản giữa là chỗ bắt chéo giữa niệu quản và các động mạch chậu

b)

Ðiểm niệu quản giữa nằm giữa đốt L2 – L3

c)

Ðiểm đau niệu quản giữa là điểm giao đường giữa đòn với đường nối hai gai chậu trước trên

d)

Ðiểm đau niệu quản giữa là chỗ bắt chéo của niệu quản với phía sau các ÐM chậu

e)

Ðiểm đau niệu quản giữa là điểm giao đường giữa đòn với đường ngang rốn tương ứng đốt sống L1

117.

Câu 134 Mặt trước thận phải liên quan với

a)

Tuyến thượng thận, khúc 2 tá tràng, đầu tụy, thùy gan phải

b)

` Tuyến thượng thận, góc phải đại tràng, khúc 2 tá tràng, thùy gan phải

c)

Tuyến thượng thận, góc phải đại tràng, môn vị, khúc 2 tá tràng

d)

TM chủ dưới, khúc 2 tá tràng, góc phải đại tràng, thùy gan phải

118.

Câu 135 Ðường dẫn truyền vận động có ý thức:

a)

Bó chêm, bó thon

b)

Bó tháp, bó gối

c)

Các bó ngoại tháp

d)

Bó gai đồi thị trước (cung trước), gai đồi thị bên (cung sau) 

e)

Các bó tiểu não thẳng và chéo

119.

Câu 136 Qua lỗ rách sau ra ngoài sọ có các dây TK :

a)

TK IX, X, XI, XII

b)

TK X, XI, XII 

c)

TK IX X, XI

d)

TK IX, X, XII

e)

TK VIII, IX

120.

Câu 137 ÐM bèo vân hay chảy máu thuộc toán ÐM:

a)

Thông sau.

b)

Trung ương sau.

c)

Não sau. 

d)

Trung ương trước.

e)

Trung ương giữa.

121.

Câu 138 Dây TK XII chi phối:

a)

Tất cả các câu trên đều sai

b)

Vị giác cho 1/3 sau lưỡi 

c)

Vị giác cho 2/3 trước lưỡi 

d)

 Vận động cho các cơ dưới móng.

e)

Vận động cho tất cả các cơ ở lưỡi.

122.

Câu 139 Trung khu vận động nguyên thủy của vỏ não nằm ở:

a)

Thuỳ đỉnh

b)

Hồi trán lên

c)

Hồi đỉnh lên

d)

Thuỳ chẩm

e)

Thuỳ trán

123.

Câu 140 Ðường dẫn truyền cảm giác đau và nhiệt:

a)

Bó tháp, bó gối

b)

[<$> ]Bó gai – đồi thị trước (cung trước)

c)

Bó gai – tiểu não sau (bó tiểu não sau)

d)

Bó gai – tiểu não trước (bó tiểu não trước)

e)

Bó gai – đồi thị bên (cung sau)

124.

Câu 141 Qua lỗ tròn to ra ngoài sọ có  dây TK nào đi qua?

a)

Nhánh hàm trên dây TK V

b)

Dây TK III

c)

Nhánh hàm dưới dây TK V

d)

Dây TK IV

e)

Nhánh mắt dây TK V

125.

Câu 142 Các ÐM chui qua chất thủng trước nuôi dưỡng các nhân nền bán cầu tách ra từ động mạch nào?

a)

ÐM thông sau

b)

ÐM não trước

c)

ÐM não giữa

d)

ÐM não sau

e)

ÐM mạch mạc

126.

Câu 143 Dây TK IX chi phối:

a)

Vận động cho cơ ở màn hầu, cảm giác 1/3 sau lưỡi, tiết dịch cho tuyến nước bọt mang tai.

b)

Vận động cho các cơ ở hầu và vị giác cho 2/3 trước lưỡi 

c)

Cảm giác và vận động cho các cơ ở thanh quản

d)

Vận động cho cơ trâm lưỡi và cảm giác cho 2/3 trước lưỡi

e)

Vận động cho tất cả các cơ ở lưỡi.

127.

Câu 144 Trung khu cảm giác vỏ não:

a)

Hồi trán lên

b)

Hồi chẩm 6

c)

Hồi đỉnh lên

d)

Hồi thái dương 1, thái dương 2

e)

Hồi đỉnh dưới

128.

Câu 145 Ðường dẫn truyền vận động không có ý thức:

a)

Bó chêm, bó thon

b)

Bó tháp, bó gối

c)

Các bó gai - tiểu não thẳng và chéo

d)

Các bó ngoại tháp

e)

Bó gai - đồi thị trước, gai - đồi thị bên 

129.

Câu 146 Qua lỗ tai trong ra ngoài sọ có các dây TK :

a)

TK V, VI, VII

b)

TK IX, X, XI

c)

TK VII, VIII

d)

TK VI, VII, XI, XII

e)

TK VIII, IX

130.

Câu 147 Các nhánh bên của động mạch cảnh trong

a)

Các nhánh cho xoang hang, ÐM mắt, ÐM mạch mạc

b)

Các nhánh cho tuyến yên, ÐM mạch mạc, ÐM thông sau

c)

Chỉ có động mạch mắt 

d)

ÐM mắt, ÐM mạch mạc, ÐM thông sau

e)

Các nhánh cho tuyến yên, ÐM mắt, ÐM mạch mạc, ÐM thông sau

131.

Câu 148 Nhánh mắt dây TK V chi phối cảm giác:

a)

Da vùng trán, xoang sàng, vùng sống mũi, tuyến lệ

b)

Giác mạc, xoang trán, vùng sống mũi, tuyến lệ

c)

Da vùng trán, xoang sàng, vùng cánh mũi

d)

Da vùng má, xoang bướm, tuyến lệ

e)

Da vùng trán, vùng sống mũi, tuyến lệ

132.

Câu 149 Trung khu thính giác của vỏ não nằm ở:

a)

Thuỳ đỉnh

b)

Hồi đỉnh lên

c)

Thùy thái dương 

d)

Thuỳ chẩm 

e)

Thuỳ trán

133.

Câu 150 Ðường dẫn truyền cảm giác xúc giác thô sơ

a)

Bó gai - tiểu não trước.                 

b)

Các bó vỏ - tủy bên.                       

c)

Bó gai – đồi thị bên

d)

Bó gai - đồi thị trước 

e)

Các bó vỏ - tủy trước.