Font size
WorksheetsTừ vựng tiếng Anh
Total questions: 73
Worksheet time: 39mins
Từ 'abide by' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Sự thỏa thuận
Tuân thủ, tuân theo
Sự đảm bảo
Sự hủy bỏ
Từ 'agreement' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Tuân thủ, tuân theo
Sự thỏa thuận, hợp đồng
Sự đảm bảo
Sự hủy bỏ
Từ 'assurance' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Sự thỏa thuận
Tuân thủ, tuân theo
Sự đảm bảo
Sự hủy bỏ
Từ 'cancellation' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Sự thỏa thuận
Tuân thủ, tuân theo
Sự đảm bảo
Sự hủy bỏ, chấm dứt
Từ 'determine' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Xác định
Tham dự
Thành lập
Bắt buộc
Từ 'engage' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Xác định
đính hôn/hứa hẹn/tiến hành(v)
Thành lập
Bắt buộc
Từ 'establish' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Xác định
Tham dự
Thành lập, thiết lập
Bắt buộc
Từ 'obligate' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Xác định
Tham dự
Thành lập
Bắt buộc
Từ 'party' có nghĩa tiếng Việt là gì?
tiệc
Sự cung cấp
Giải quyết
Cụ thể
Từ 'provision' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Bên (tham gia hợp đồng)
Sự cung cấp, chu cấp; điều khoản
Giải quyết
Cụ thể
Từ 'resolve' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Bên (tham gia hợp đồng)
Sự cung cấp
Giải quyết, quyết định
Cụ thể
Từ 'specific' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Bên (tham gia hợp đồng)
Sự cung cấp
Giải quyết
Cụ thể
Từ 'attract' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Thu hút, hấp dẫn
So sánh
Cạnh tranh
Tiêu thụ
Từ 'compare' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Thu hút, hấp dẫn
So sánh, đối chiếu
Cạnh tranh
Tiêu thụ
Từ 'competition' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Thu hút, hấp dẫn
So sánh
Sự cạnh tranh, cuộc thi
Tiêu thụ
Từ 'consume' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Thu hút, hấp dẫn
So sánh
Cạnh tranh
Tiêu thụ, sử dụng
Từ 'convince' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Thuyết phục
Nguồn cảm hứng
Thị trường
Sự thuyết phục
Từ 'inspiration' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Thuyết phục
Nguồn cảm hứng
Thị trường
Sự thuyết phục
Từ 'market' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Thuyết phục
Nguồn cảm hứng
Thị trường
Sự thuyết phục
Từ 'persuasion' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Thuyết phục
Nguồn cảm hứng
Thị trường
Sự thuyết phục
Từ 'productive' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Năng suất
Sự hài lòng
Hiện thời
Mốt nhất thời
Từ 'satisfaction' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Năng suất
Sự hài lòng
Hiện thời
Mốt nhất thời
Từ 'currently' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Năng suất
Sự hài lòng
Hiện thời, hiện nay
Mốt nhất thời
Từ 'fad' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Năng suất
Sự hài lòng
Hiện thời
đam mê
Từ 'characteristic' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Đặc thù
Kết quả
Che phủ
Sự hết hạn
Từ 'characteristic' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Đặc thù
Kết quả
Che phủ
Sự hết hạn
Từ 'consequence' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Đặc trưng, đặc điểm
Kết quả, hậu quả
Che phủ
Sự hết hạn
Từ 'cover' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Đặc trưng, đặc điểm
Kết quả, hậu quả
Che phủ, bao gồm
Sự hết hạn
Từ 'expiration' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Đặc trưng, đặc điểm
Kết quả, hậu quả
Che phủ
Sự hết hạn
Từ 'frequently' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Thường xuyên
Ngụ ý
Lời hứa
Danh tiếng
Từ 'imply' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Thường xuyên
Ngụ ý, hàm ý
Lời hứa
Danh tiếng
Từ 'promise' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Thường xuyên
Ngụ ý
Lời hứa, sự cam đoan
Danh tiếng
Từ 'reputation' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Thường xuyên
Ngụ ý
Lời hứa
Danh tiếng, thanh danh
Từ 'require' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Đòi hỏi, yêu cầu
Sự đa dạng
Trình bày
Phòng tránh
Từ 'variety' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Đòi hỏi
Sự đa dạng
Trình bày
Phòng tránh
Từ 'address' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Đòi hỏi
Sự đa dạng
Trình bày, bài diễn văn
Phòng tránh
Từ 'avoid' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Đòi hỏi
Sự đa dạng
Trình bày
Phòng tránh, ngăn ngừa
Từ 'demonstrate' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Chứng minh, giải thích
Phát triển
Đánh giá
Tập hợp
Từ 'develop' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Chứng minh
Phát triển
Đánh giá
Tập hợp
Từ 'evaluate' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Chứng minh
Phát triển
Đánh giá, ước lượng
Tập hợp
Từ 'gather' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Chứng minh
Phát triển
Đánh giá
Tập hợp, thu thập
Từ 'offer' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Đề xuất, đề nghị
Ưu tiên
Rủi ro
Chiến lược
Từ 'primarily' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Đề xuất
Ưu tiên, chủ yếu
Rủi ro
Chiến lược
Từ 'risk' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Đề xuất
Ưu tiên
Rủi ro, nguy cơ
Chiến lược
Từ 'strategy' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Đề xuất
Ưu tiên
Rủi ro
Chiến lược
Từ 'strengthen' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Làm mạnh, củng cố
Sự thay thế
Cung cấp chỗ ở
Sự sắp xếp
Từ 'substitution' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Làm mạnh
Sự thay thế
Cung cấp chỗ ở
Sự sắp xếp
Từ 'accommodate' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Làm mạnh
Sự thay thế
Cung cấp chỗ ở
Sự sắp xếp
Từ 'arrangement' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Làm mạnh
Sự thay thế
Cung cấp chỗ ở
Sự sắp xếp, sắp đặt
Từ 'association' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Liên hiệp, đoàn thể
Tham gia
Liên lạc
Tiến hành
Từ 'get in touch with somebody' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Liên hiệp
Tham gia
Liên lạc với ai, kết nối với ai
Tiến hành
Từ 'hold' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Liên hiệp
Tham gia
Liên lạc
Tiến hành, tổ chức; chứa, đựng
Từ 'location' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Vị trí, địa điểm
Quá đông đúc
Hồ sơ
Lựa chọn
Từ 'overcrowded' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Vị trí
Quá đông đúc, chật kín
Hồ sơ
Lựa chọn
Từ 'register' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Vị trí
Quá đông đúc
Hồ sơ, sổ sách; đăng ký
Lựa chọn
Từ 'select' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Vị trí
Quá đông đúc
Hồ sơ
Lựa chọn
Từ 'session' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Cuộc họp
Tham gia vào
Truy cập
Phân phát
Từ 'take part in' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Cuộc họp
Tham gia vào
Truy cập
Phân phát
Từ 'access' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Cuộc họp
Tham gia
Truy cập, quyền truy cập
Phân phát
Từ 'allocate' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Cuộc họp
Tham gia
Truy cập
Phân phát, cấp cho
Từ 'compatible with something' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Từ 'có nghĩa tiếng Việt là gì?'
Cuộc họp
Tham gia
Truy cập
Phân phát, cấp cho
Từ 'compatible with something' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Tương thích với cái gì
Xóa
Sự trưng bày
Sao chép
Từ 'delete' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Tương thích
Xóa
Sự trưng bày
Sao chép
Từ 'display' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Tương thích
Xóa
Sự trưng bày, vật trưng bày; trưng bày, hiển thị
Sao chép
Từ 'duplicate' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Tương thích
Xóa
Sự trưng bày
Sao chép, nhân đôi; bản sao
Từ 'failure' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Sự thất bại
Tìm ra
Phớt lờ
Tìm kiếm
Từ 'figure out' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Sự thất bại
Hiểu ra, tìm ra
Phớt lờ
Tìm kiếm
Từ 'ignore' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Sự thất bại
Tìm ra
Phớt lờ
Tìm kiếm
Từ 'search' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Sự thất bại
Tìm ra
Phớt lờ
Sự tìm kiếm; tìm kiếm
Từ 'shut down' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Tắt
Lời cảnh báo
Có khả năng chi trả
Khi cần thiết
Từ 'warning' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Tắt
Lời cảnh báo, sự cảnh báo
Có khả năng chi trả
Khi cần thiết
Từ 'affordable' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Tắt
Lời cảnh báo
Có khả năng chi trả, phải chăng
Khi cần thiết
