wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về cơ sở dữ liệu và mô hình ER

Total questions: 76

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Ta chỉ thành lập tập thực thể khi:

a)

Một tập thực thể có nhiều khóa chính

b)

Một tập thực thể đó có một thực thể.

c)

Một tập thực thể đó có nhiều thuộc tính

d)

Một tập thực thể đó có nhiều thực thể.

2.

Khóa chính là gì?

a)

Là tập thuộc tính tối thiểu mà giá trị trên tập đó không trùng nhau trên bất kỳ bộ nào của cùng một quan hệ

b)

Là một thuộc tính dùng để phân biệt các dòng trong bảng

c)

Là thuộc tính dùng để liên kết các bảng quan hệ

d)

Là thuộc tính đầu tiên trong bảng (quan hệ)

3.

Siêu khóa là gì?

a)

Là tập thuộc tính bất kỳ của lược đồ

b)

Là tập thuộc tính có chứa khóa

c)

Là tập tất cả các thuộc tính của lược đồ

d)

Là một thuộc tính dùng để phân biệt các dòng trong bảng

4.

Mô hình ER biểu diễn mối quan hệ giữa các:

a)

Thực thể

b)

Quan hệ

c)

Tập thực thể

d)

Thuộc tính

5.

Quan hệ một - nhiều giữa hai tập thực thể là gì?

a)

Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kín và Ngược lại

b)

Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và một thực thể ở lớp kia chỉ liên kết với một thực thể ở tập này.

c)

Là một thực thể ở tập này liên kết với một thực thể ở tập kia và ngược lại

d)

Là nhiều thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia

6.

Ý nghĩa của phép giao 2 quan hệ là gì?

a)

Lấy tất cả các bộ thuộc về 2 quan hệ

b)

Lấy những bộ chung của 2 quan hệ

c)

Lấy những bộ thuộc quan hệ này mà không thuộc quan hệ kia

d)

Chỉ lấy các thỏa điều kiện

7.

Với quan hệ sv(masv, hoten, phai, ngaysinh, quequan). Muốn lấy ra các thông tin hoten, phai, ngaysinh ta thực hiện phép toán nào?

a)

Phép chọn

b)

Phép kết ngồi tự nhiên

c)

Phép chọn kết hợp phép chiếu

d)

Phép chiếu

8.

Phép kết nối tự nhiên là gì?

a)

Phép kết nối bằng (=) trên thuộc tính chung

b)

Phép tích để các có điều kiện

c)

Phép kết nối có điều kiện

d)

Phép chọn trên 1 tập thuộc tính bất kỳ

9.

Để sửa đổi liệu của các mẫu tin trong bảng, ta dùng lệnh gì?

a)

Delete

b)

Update

c)

Select

d)

Alter

10.

Điều kiện nhóm được đặt sau mệnh đề nào?

a)

SELECT

b)

HAVING

c)

WHERE

d)

GROUP BY

11.

Ràng buộc ngayden <-ngaydi trong lược đồ quan hệ datphong(makh, map, ngayden, ngaydi) là loại ràng buộc nào?

a)

Ràng buộc miền giá trị

b)

Ràng buộc liên bộ

c)

Ràng buộc liên thuộc tính

d)

Ràng buộc liên thuộc tính liên quan hệ

12.

Bao đóng của tập phụ thuộc hàm, ký hiệu F+ là gì?

a)

Tất cả các phụ thuộc hàm có trong F

b)

Tập tất cả các phụ thuộc hàm và các thuộc tính có trong F

c)

Tập tất cả các phụ thuộc hàm có trong F và các phụ thuộc hàm được suy diễn logic từ F

d)

Không có bao đóng của tập phụ thuộc hàm

13.

Cho p(U,F) với U(A1, A2,.., An) và hai phụ thuộc hàm F, G; Hai phụ thuộc hàm F, G gọi là phụ thuộc hàm tương đương khi:

a)

F+ = G+

b)

F+ > G+

c)

F+ <= G+

d)

F+ #G+

14.

Cho p(U,F) với U(A1, A2,-.., An) và tập phụ thuộc hàm E. Gọi K là khóa của p thì đáp án nào sau đây đúng nhất?

4 lines
15.

Mục tiêu của chuẩn hóa dữ liệu là gì?

a)

Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu

b)

Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin

c)

Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

d)

Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu

16.

Cơ sở dữ liệu là?

a)

Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp, lưu trữ theo quy tắc

b)

Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp

c)

Tập các dữ liệu tác nghiệp

d)

Kho dữ liệu tác nghiệp

17.

Những đặc trưng hay tính chất của môi trường CSDL gồm?

a)

Chia sẻ dữ liệu

b)

Chia sẻ dữ liệu, giảm thiểu dư thừa, toàn vẹn độc lập và an toàn dữ liệu

c)

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

d)

Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu

18.

Thế nào là cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên một mô hình nhận định

b)

Cơ sở dữ liệu bảo đảm các yêu cầu của người thiết kế

c)

Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình hướng đối tượng

d)

Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ

19.

Hệ quản trị CSDL DBMS (DataBase Management System) là?

a)

Hệ thống phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập và tổ chức lưu trữ cơ sở dữ liệu

b)

Tạo cấu trúc dữ liệu tương ứng với mô hình dữ liệu

c)

Cập nhật, chèn thêm, loại bỏ hay sửa đổi dữ liệu mức tệp

d)

Đảm bảo an toàn, bảo mật dữ liệu và tính toàn vẹn dữ liệu

20.

Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào không phải là hệ quản trị CSDL quan hệ?

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Access

c)

Microsoft SQL server

d)

Oracle

21.

Câu nào sau đây là sai khi nói về hệ CSDL cá nhân?

a)

Hệ CSDL cá nhân chỉ phục vụ cho một người dùng.

b)

Hệ CSDL cá nhân thường được sử dụng trong các hệ thống lớn, nhiều người truy cập.

c)

Hệ CSDL cá nhân thường đơn giản và dễ sử dụng.

d)

Hệ CSDL cá nhân thường được cài đặt trên máy tính cá nhân.

22.

Trong quá trình cập nhật dữ liệu được hệ quản trị CSDL kiểm soát để đảm bảo tính chất nào?

a)

Tính chất ràng buộc toàn vẹn

b)

Tính độc lập

c)

Tính nhất quán

d)

Tính bảo mật

23.

Mô hình ngoài là?

a)

Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL

b)

Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL dưới cách nhìn của người sử dụng

c)

Nội dung thông tin của một phần cơ sở dữ liệu

d)

Nội dung thông tin của một phần dữ liệu dưới cách nhìn của người sử dụng

24.

Mô hình trong là?

a)

Một trong các mô hình biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý

b)

Mô hình biểu diễn cơ sở dữ liệu trừu tượng ở mức quan niệm

c)

Có nhiều cách biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý

d)

Mô hình lưu trữ vật lý dữ liệu

25.

Người sử dụng có thể truy cập?

a)

Toàn bộ cơ sở dữ liệu

b)

Hạn chế

c)

Một phần cơ sở dữ liệu

d)

Phụ thuộc vào quyền truy nhập

26.

Tập thực thể là?

a)

Đối tượng có thực.

b)

Tập hợp các đối tượng có thuộc tính tương tự nhau

c)

Các mối liên kết giữa các đối tượng

27.

Ta chỉ thành lập tập thực thể khi:

a)

Một tập thực thể đó có nhiều thực thể.

b)

Một tập thực thể đó có một thực thể.

c)

Một tập thực thể đó có nhiều thuộc tính

d)

Một tập thực thể đó có nhiều khóa chính

28.

Thuộc tính là gì?

a)

Đặc điểm hoặc tính chất cần quản lý của đối tượng

b)

Giá trị số hoặc chữ

c)

Tên của một thực thể cần quản lý

d)

Là những thông tin có giá trị khác nhau

29.

Đâu là thuộc tính của đối tượng “sinh viên”

a)

Họ tên

b)

“02/20/1990”

c)

Nam/ Nữ

d)

“Đà Nẵng”

30.

Lược đồ quan hệ là gì?

a)

Là tập hợp các thuộc tính có liên quan về một đối tượng

b)

Là tập hợp tất cả các thuộc tính cần quản lý

c)

Là tập hợp giá trị trong một bảng

d)

Là các dòng dữ liệu trong bảng

31.

Cách ghi một lược đồ quan hệ nào sau đây là đúng

a)

“Le Hoa”, #10/3/90#, nữ, Quảng Nam

b)

Sinhvien(hoten, ngaysinh, phái, quequan)

c)

Phong ban(p01, “Phòng kỹ thuật”)

d)

Nhanvien(manhanvien: n01, Hoten: Le Thu Ha)

32.

Lược đồ cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Gồm có nhiều lược đồ quan hệ

b)

Gồm có nhiều bảng dữ liệu

33.

Lựa chọn nào sau đây là đúng cho khái niệm “Bộ”?

a)

Tập hợp giá trị liên quan đến tất cả các thuộc tính của một lược đồ quan hệ.

b)

“Le Hoa”, #10/3/90#, nữ, Quảng Nam

c)

Là tất cả các giá trị trong 1 bảng

d)

Là các dữ liệu trên một cột của bảng

34.

Thế nào là một quan hệ?

a)

Là sự thể hiện về mặt dữ liệu của lược đồ ở thời điểm nhất định.

b)

Là tập hợp tất cả các thuộc tính cần quản lý

c)

Là tập hợp các thuộc tính có liên quan về một đối tượng

d)

Là các dòng dữ liệu trong bảng

35.

Khóa chính là gì?

a)

Là tập thuộc tính tối thiểu mà giá trị trên tập đó không trùng nhau trên hai bộ bất kỳ của cùng một quan hệ

b)

Là một thuộc tính dùng để phân biệt các dòng trong bảng

c)

Là thuộc tính dùng để liên kết các bảng quan hệ

d)

Là thuộc tính đầu tiên trong bảng (quan hệ)

36.

Thế nào là khóa ngoại?

a)

Là tập tất cả các thuộc tính của lược đồ

b)

Là thuộc tính đầu tiên trong bảng (quan hệ)

c)

Là một thuộc tính dùng để phân biệt các dòng trong bảng

d)

Là thuộc tính ở bảng này nhưng tham chiếu đến khóa chính của bảng kia

37.

Siêu khóa là gì?

a)

Là tập thuộc tính bất kỳ của lược đồ

b)

Là tập thuộc tính có chứa khóa

c)

Là tập tất cả các thuộc tính của lược đồ

d)

Là một thuộc tính dùng để phân biệt các dòng trong bảng

38.

Tiêu chí nào sau đây thường được dùng để chọn khóa chính?

a)

Đơn giản

b)

Ngắn gọn

c)

Không thay đổi

d)

Tất cả các đáp án trên

39.

Mô hình ER biểu diễn mối quan hệ giữa

a)

Các thực thể

b)

Các quan hệ

c)

Các tập thực thể

d)

Các thuộc tính

40.

Quan hệ một – một giữa hai tập thực thể là?

a)

Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và ngược lại

b)

Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và một thực thể ở tập kia chỉ liên kết với một thực thể ở tập này.

c)

Là một thực thể ở tập này liên kết với một thực thể ở tập kia và ngược lại

d)

Là nhiều thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia

41.

Quan hệ một - nhiều giữa hai tập thực thể:

a)

Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và ngược lại

b)

Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và một thực thể ở tập kia chỉ liên kết với một thực thể ở tập này.

c)

Là một thực thể ở tập này liên kết với một thực thể ở tập kia và ngược lại

d)

Là nhiều thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia

42.

Quan hệ nhiều- nhiều giữa hai tập thực thể:

a)

Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và ngược lại

b)

Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và một thực thể ở tập kia chỉ liên kết với một thực thể ở tập này.

c)

Là một thực thể ở tập này liên kết với một thực thể ở tập kia và ngược lại

d)

Là nhiều thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia

43.

Khi chuyển từ mô hình ER sang mô hình quan hệ, mối quan hệ một-một (1-1) được chuyển đổi như thế nào?

a)

Bằng cách thêm khóa chính của một thực thể làm khóa ngoại trong thực thể còn lại.

b)

Bằng cách tạo một bảng mới chứa cả hai khóa chính của hai thực thể.

c)

Bằng cách hợp nhất hai thực thể thành một bảng duy nhất.

d)

Bằng cách bỏ qua mối quan hệ này vì không cần thiết trong mô hình quan hệ.

44.

Giả sử trong mô hình ER có một mối liên kết một-nhiều (1-n). Khi chuyển từ mô hình ER sang mô hình quan hệ thì mối quan hệ 1-n trên được chuyển đổi như thế nào?

a)

Chuyển thành một quan hệ mới với tên là tên của mối quan hệ.

b)

Bổ sung vào quan hệ này thuộc tính khóa của quan hệ kia (hoặc ngược lại, kết nối 2 quan hệ thông qua thuộc tính chuyển đổi này).

c)

Bổ sung vào quan hệ bên một (1) thuộc tính khóa của quan hệ bên nhiều, kết nối 2 quan hệ thông qua thuộc tính chuyển đổi này.

d)

Kết nối thuộc tính khóa của 2 quan hệ với nhau.

45.

Giả sử trong mô hình ER có một mối liên kết nhiều-nhiều (n-n). Khi chuyển từ mô hình ER sang mô hình quan hệ thì mối quan hệ n-n trên được chuyển đổi như thế nào?

a)

Bổ sung vào quan hệ bên nhiều (n) thuộc tính khóa của quan hệ bên một (1), kết nối 2 quan hệ thông qua thuộc tính chuyển đổi này.

b)

Bổ sung vào quan hệ bên một (1) thuộc tính khóa của quan hệ bên nhiều, kết nối 2 quan hệ thông qua thuộc tính chuyển đổi này.

c)

Tạo thêm một quan hệ mới với tên là tên của mối quan hệ và tập các thuộc tính gồm các thuộc tính khóa chính của hai tập thực thể liên quan và thuộc tính của mối quan hệ (nếu có), kết nối thông qua khóa chính - khóa ngoại.

d)

Tách thành hai mối quan hệ 1 – n.

46.

Điều kiện để thực hiện được phép hợp trên 2 quan hệ là

a)

2 quan hệ có số thuộc tính bằng nhau

b)

2 quan hệ có thuộc tính chung

c)

2 quan hệ có cùng tập thuộc tính

d)

2 quan hệ có thể kết nối tự nhiên được

47.

Ý nghĩa của phép giao 2 quan hệ là

a)

Lấy tất cả các bộ thuộc về 2 quan hệ

b)

Lấy những bộ chung của 2 quan hệ

c)

Lấy những bộ thuộc quan hệ này mà không thuộc quan hệ kia

d)

Chỉ lấy các thỏa điều kiện

48.

Phép trừ giữa hai quan hệ A, B:

a)

Tập các bộ vừa thuộc A vừa thuộc B.

b)

Tập các bộ thuộc A hoặc thuộc B.

c)

Tập các bộ thuộc A không thuộc B.

d)

Tập các bộ thuộc B không thuộc A.

49.

Để lấy các một số thuộc tính được yêu cầu trong lược đồ quan hệ, ta thực hiện phép toán nào sau đây

a)

Phép chiếu

b)

Phép chọn

c)

Phép kết nối

d)

Phép tích đề các

50.

Phép chọn các bộ của quan hệ A thỏa điều kiện F là

a)

Tập các bộ của quan hệ A

b)

Tập các bộ thỏa điều kiện F

c)

Tập các thuộc tính của quan hệ A

d)

Chỉ định một thuộc tính trong bảng

51.

Phép chiếu các bộ của quan hệ A trên các thuộc tính X

a)

Tập các bộ của quan hệ A

b)

Tập các thuộc tính của quan hệ A

c)

Tập các bộ thuộc A nhưng chỉ lấy giá trị không trùng nhau trên các thuộc tính X

d)

Tập các bộ thuộc A nhưng chỉ lấy giá trị trên các thuộc tính X

52.

Với quan hệ sv(masv, hoten, phai, ngaysinh, quequan). Muốn lấy ra các thông tin hoten, phai, ngaysinh ta thực hiện phép toán nào

(a)  

53.

Phép chiếu là:

a)

Phép chiếu

b)

Phép chiếu

c)

Phép chọn kết hợp phép chiếu

d)

Phép kết nối tự nhiên

54.

Với quan hệ sinhvien(masv, hoten, phai, ngaysinh, quequan). Muốn lấy ra các sinh viên quê “Đà Nẵng” ta thực hiện phép toán nào?

a)

Phép chọn

b)

Phép chiếu

c)

Phép chọn kết hợp phép chiếu

d)

Phép kết nối tự nhiên

55.

Phép chia giữa hai quan hệ A (bị chia), B (chia):

a)

Tập các bộ t thuộc lược đồ A-B mà với mọi bộ b thuộc B, tồn tại bộ a thuộc A sao cho a=t x

b)

Tập các bộ thuộc lược đồ A∪B

c)

Tập các bộ (t.a,b) sao cho bộ a thuộc A, bộ b thuộc B

d)

Là tập dữ liệu của bảng

56.

Phép kết nối tự nhiên là

a)

Phép kết nối bảng (=) trên thuộc tính chung

b)

Phép tích để các có điều kiện

c)

Phép kết nối có điều kiện

d)

Phép chọn trên 1 tập thuộc tính bất kỳ

57.

Trường khóa chính là trường:

a)

Single Key

b)

Unique Key

c)

First Key

d)

Primary Key

58.

Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng?

a)

Tập hợp các bảng dữ liệu

b)

Cơ sở dữ liệu được tạo ra từ hệ QTCSLD Access

c)

Cơ sở dữ liệu mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau

d)

Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ

59.

Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào không phải là hệ quản trị CSDL quan hệ?

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Access

c)

Microsoft SQL server

d)

Oracle

60.

SQL là tên viết tắt của:

a)

Structured Query Language

b)

Structured Question Locator

c)

Structured Question Language

d)

Structured Query Locator

61.

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Thứ tự của các cột là quan trọng

b)

Thứ tự của các cột là không quan trọng

c)

Thứ tự của các hàng là quan trọng

d)

Thứ tự của các bộ là quan trọng

62.

Thực thể là?

a)

Các đối tượng dữ liệu

b)

Các quan hệ

c)

Các mối liên kết giữa các đối tượng

d)

Các đối tượng và mối liên kết giữa các đối tượng

63.

Kết quả của các phép thao tác dữ liệu là?

a)

Chuỗi dữ liệu

b)

Tệp dữ liệu

c)

Quan hệ

d)

Cơ sở dữ liệu

64.

Dị thường thông tin có thể?

a)

Dữ liệu nhất quán và toàn vẹn

b)

Không xuất hiện mâu thuẫn thông tin

c)

Thừa thiếu thông tin trong lưu trữ

d)

Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu

65.

Khi muốn xóa một quan hệ (bảng) khỏi cơ sở dữ liệu (xóa cả cấu trúc lẫn dữ liệu trong quan hệ) ta dùng lệnh gì?

a)

Delete Table

b)

Select Table

c)

Drop Table

66.

Đâu không phải là tính chất của một cơ sở dữ liệu?

a)

Tính độc lập

b)

Tính ổn định

c)

Tính nhất quán

d)

Tính chia sẻ

67.

Trong câu lệnh SELECT, mệnh đề Group by Having đứng liền sau mệnh đề nào?

a)

WHERE

b)

FROM

c)

ORDER BY

d)

SELECT

68.

Trong câu lệnh SELECT, tên các quan hệ (bảng) đặt sau mệnh đề nào?

a)

SELECT

b)

FROM

c)

WHERE

d)

GROUP BY

69.

Phép chiếu được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM - WHERE?

a)

GROUP BY HAVING

b)

WHERE

c)

SELECT

d)

FROM

70.

Chọn một câu trả lời đúng nhất?

a)

Siêu khóa là tập thuộc tính chứa khóa

b)

Siêu khóa là một thuộc tính khóa

c)

Siêu khóa chính là khóa chính

d)

Siêu khóa chứa tất cả các khóa

71.

Khi tìm phủ tối thiểu của một tập phụ thuộc hàm F, bước đầu tiên ta thực hiện là:

a)

Phân rã về trái của tất cả các phụ thuộc hàm trong F thành một thuộc tính

b)

Phân rã về phải của tất cả các phụ thuộc hàm trong F thành một thuộc tính

c)

Phân rã hai vế của tất cả các phụ thuộc hàm trong F thành một thuộc tính

d)

Không thực hiện phân rã về trái hay phải của các phụ thuộc hàm trong F

72.

Để sửa dữ liệu của các mẫu tin trong bảng, ta dùng lệnh:

a)

Delete

b)

Update

c)

Select

73.

Lệnh Insert into dùng để:

a)

Thêm một dòng bảng

b)

Thêm nhiều dòng vào bảng

c)

Thêm một hoặc nhiều dòng vào bảng

d)

Thêm dữ liệu vào bảng

74.

Điều kiện nhóm được đặt sau mệnh đề nào?

a)

SELECT

b)

HAVING

c)

WHERE

d)

GROUP BY

75.

Ràng buộc ngâyden <=ngaydi trong lược đồ datphong(makh, map, ngayden, ngaydi) là loại ràng buộc nào?

a)

Ràng buộc miền giá trị

b)

Ràng buộc liên bộ

c)

Ràng buộc liên thuộc tính

d)

Ràng buộc liên thuộc tính liên quan hệ

76.

Bao đóng tập thuộc tính X+ đối với tập phụ thuộc hàm F

a)

Tập các thuộc tính thuộc X

b)

Tập các thuộc tính không thuộc X

c)

Tập các thuộc tính suy diễn từ X nhờ tập phụ thuộc hàm F

d)

Tập các thuộc tính không suy diễn từ X