wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối kì 2 Tin học 11

Total questions: 92

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nào chịu trách nhiệm chính cho ba công việc: Cập nhật dữ liệu, Thiết kế dữ liệu, Sao lưu dữ liệu?

a)

Người thiết kế CSDL.

b)

Người sử dụng.

c)

Người quản trị CSDL.

d)

Người bán phần mềm.

2.

Phương án nào sau đây nêu đúng lợi ích của việc quản trị CSDL trên máy tính?

a)

Nâng cao khả năng bảo mật.

b)

Nâng cao trình độ công nghệ.

c)

Hạn chế xảy ra sai sót.

d)

Gia tăng thời gian giao dịch.

3.

Phát biểu nào là sai?

a)

MySQL hỗ trợ thực hiện truy vấn SQL.

b)

MySQL là phần mềm không mất phí.

c)

MySQL không có giao diện dòng lệnh.

d)

MySQL có khả năng quản lý nhiều CSDL.

4.

Mục đích đặt khóa cấm trùng lặp là

a)

không có hai dòng cùng giá trị giống nhau.

b)

không cho phép thay đổi trường khóa chính.

c)

cho phép tự thay đổi liên kết giữa các bảng.

d)

cho phép dữ liệu có thể tự động cập nhật.

5.

Tổ chức cơ sở dữ liệu (CSDL) âm nhạc với các bảng mang lại lợi ích gì?

a)

Quản lý thông tin về các ca sĩ (casi) và nhạc sĩ (nhacsi)

b)

Quản lý thông tin về các ban nhạc (bannhac) và bản thu âm (banthuam)

c)

Quản lý quan hệ giữa casi, bannhac và nhacsi

d)

Quản lý quan hệ giữa (nhacsi), (casi), (bannhac) và banthuam

6.

Việc CSDL âm nhạc quản lý thông tin về ca, nhạc sĩ có lợi ích gì?

a)

Giúp tổ chức có thể dễ dàng tra cứu và quản lý thông tin cá nhân

b)

Giúp tổ chức có thể dễ dàng tra cứu và quản lý thông tin hoạt động nghệ thuật, tác phẩm âm nhạc của các ca sĩ và nhạc sĩ một cách hiệu quả

c)

Giúp tổ chức có thể dễ dàng tra cứu những bài hát mới

d)

Giúp tổ chức thu phí âm nhạc dễ dàng

7.

Quản lý CSDL âm nhạc giúp tổ chức có thể tối ưu hóa hoạt động trong việc?

a)

Quản lý dữ liệu

b)

Phân tích

c)

Bảo mật

d)

Quản lý, phân tích và bảo mật

8.

Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ (tên tỉnh/thành phố), CSDL cần thay đổi như thế nào?

a)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

b)

Thêm các trường vào CSDL

c)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

d)

Không thể thực hiện được

9.

Để thêm thông tin ngày sinh của các nhạc sĩ, ca sĩ vào CSDL, bạn cần?

a)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

b)

Thêm một trường mới vào bảng "nhacsi" và bảng "casi" để lưu trữ thông tin ngày sinh

c)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

d)

Không thể thêm thông tin ngày sinh vì cấu trúc bảng không cho phép sửa đổi

10.

Để thực hiện mô hình quản lý danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mối quan hệ giữa?

a)

Tỉnh thành phố và Quận/Huyện

b)

Tỉnh và Thị trấn

c)

Tỉnh và thị xã

d)

Huyện và thị trấn

11.

Để thực hiện mô hình quản lý danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa chính trong trong bảng Tỉnh/thành phố là?

a)

Mã của huyện

b)

Mã của thị trấn

c)

Mã tỉnh/thành phố

d)

Mã của thị xã

12.

Để thực hiện mô hình quản lý danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, trong bảng Quận/Huyện thì MaTinhThanhPho sẽ là?

a)

Khóa chính

b)

Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Quận/Huyện

c)

Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Tỉnh thành phố

d)

Đáp án khác

13.

Có các loại khóa nào trong CSDL?

a)

Khóa chính

b)

Khóa ngoài

c)

Khóa cấm trùng lặp

d)

Khóa chính, khóa ngoài, khóa cấm trùng lặp

14.

Trong cơ sở dữ liệu, bảng là gì?

a)

Một kiểu dữ liệu lưu trữ thông tin dưới dạng văn bản

b)

Một tập hợp các bản ghi (record) lưu trữ thông tin về các đối tượng

c)

Một dạng của mối quan hệ giữa các bảng khác nhau

d)

Một loại dữ liệu cho phép thực hiện phép toán

15.

Khóa chính (primary key) của bảng có vai trò gì?

a)

Đảm bảo tính duy nhất cho mỗi bản ghi trong bảng

b)

Liên kết các bảng với nhau

c)

Cung cấp thông tin về các bảng khác trong cơ sở dữ liệu

d)

Là khóa chỉ có thể chứa các giá trị NULL

16.

Khóa ngoại (foreign key) là gì trong cơ sở dữ liệu?

a)

Là khóa duy nhất để xác định bản ghi trong bảng hiện tại

b)

Là trường dùng để liên kết bảng hiện tại với một bảng khác

c)

Là khóa chỉ có thể chứa các giá trị NULL

d)

Là khóa chỉ cho phép chứa các giá trị số

17.

Trong một bảng cơ sở dữ liệu, mỗi trường (column) phải có:

a)

Một tên duy nhất trong bảng

b)

Một giá trị khóa chính

c)

Một giá trị khóa ngoại

d)

Một kiểu dữ liệu cố định và không thể thay đổi

18.

[TH] Khóa duy nhất (unique key) có điểm khác biệt so với khóa chính ở điểm nào?

a)

Khóa duy nhất có thể chứa giá trị NULL

b)

Khóa duy nhất bắt buộc phải chứa giá trị không NULL

c)

Khóa duy nhất chỉ áp dụng cho các trường có kiểu dữ liệu số

d)

Khóa duy nhất chỉ có thể tồn tại ở một bảng

19.

[TH] Trường nào sau đây không thể là khóa chính trong một bảng?

a)

Một trường có giá trị duy nhất cho mỗi bản ghi

b)

Một trường có thể chứa giá trị NULL

c)

Một trường không chứa giá trị NULL cho bất kỳ bản ghi nào

d)

Một trường có thể xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng

20.

Trong mối quan hệ giữa hai bảng, nếu bảng B có khóa ngoại tham chiếu đến khóa chính của bảng A, điều này có nghĩa là:

a)

Mỗi bản ghi trong bảng B phải có giá trị tương ứng với một bản ghi trong bảng.

b)

Mỗi bản ghi trong bảng A có thể có nhiều bản ghi tương ứng trong bảng

c)

Bảng A là phụ thuộc vào bảng

d)

Bảng B không thể có giá trị NULL

21.

Một bảng có trường email và trường này là khóa chính. Tuy nhiên, có thể có một vài bản ghi trong bảng có cùng giá trị email. Điều này có đúng không?

a)

Đúng, vì khóa chính không bắt buộc phải duy nhất

b)

Đúng, vì khóa chính chỉ cần không chứa giá trị NULL

c)

Sai, vì khóa chính phải đảm bảo duy nhất cho mỗi bản ghi

d)

Sai, vì khóa chính phải chứa giá trị NULL

22.

Có các loại khóa nào trong CSDL?

a)

Mỗi bảng chỉ có một khóa chính và một khóa ngoài

b)

Mỗi bảng chỉ có một khóa chính, khóa ngoại có một hoặc nhiều phụ thuộc vào bài toán cụ thể

c)

Khóa cấm trùng lặp dùng để hạn chế việc trùng lặp giá trị trong bảng

d)

Các loại khóa trong bảng có thể kể đến gồm có: Khóa chính, khóa ngoài, khóa cấm trùng lặp

23.

Để trở thành một nhà quản trị CSDL, những việc nào em nên làm?

a)

Chỉ quan tâm đến kiến thức về CSDL, không cần rèn luyện kĩ năng khác.

b)

Đạt các chứng chỉ trong các khóa học về nghề quản trị CSDL là đủ.

c)

Định hướng chuyên ngành học tập liên quan đến nghề quản trị CSDL.

d)

Tự rèn luyện các kiến thức cơ bản về CSDL trong môn Tin học

24.

Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là?

a)

Thu thập

b)

Xử lý

c)

Tạo lập

d)

Thống kê

25.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là ?

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Xử lý dữ liệu

c)

Tạo ra một hay nhiều bảng

d)

Tạo ra nhiều csdl

26.

Cần phải xác định và khai báo gì để tạo lập bảng?

a)

Tên bảng

b)

Kiểu dữ liệu

c)

Khai báo kích thước của mỗi trường

d)

Tên bảng, kiểu dữ liệu và kích thước mỗi trường

27.

Để tạo mới CSDL ta nháy phải chuột vào vùng danh sách CSDL và chọn?

a)

Create New/database

b)

Create New/table

c)

Create New/column

d)

Create New/row

28.

Sau khi kết nối đến cơ sở dữ liệu, bạn có thể chọn cơ sở dữ liệu đó trong?

a)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên dưới của HeidiSQL

b)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên phải của HeidiSQL

c)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên trái của HeidiSQL

d)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên trên của HeidiSQL

29.

Để tạo bảng mới trong CSDL, ta nháy chuột phải vào CSDL chọn?

a)

Create New/database

b)

Create New/table

c)

Create New/column

d)

Create New/row

30.

Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách?

a)

Thiết lập khóa phụ

b)

Thiết lập khóa chính

c)

Thiết lập khóa ngoại

d)

Thiết lập khóa cấm trùng lặp

31.

Bạn có thể sử dụng các câu lệnh SQL hoặc giao diện đồ họa của HeidiSQL để?

a)

Thêm dữ liệu trong các bảng

b)

Sửa đổi dữ liệu trong các bảng

c)

Xóa dữ liệu trong các bảng

d)

Thêm, xóa, sửa dữ liệu bảng

32.

Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là?

a)

Cột mới

b)

Trường mới

c)

Column 1

d)

Row 1

33.

Để thêm mới một trường ta nháy nút nào?

a)

Add

b)

Remove

c)

Indexes(0)

d)

Foreign keys(0)

34.

Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

35.

Biểu tượng nào sau đây là khóa chính?

a)

PRIMARY

b)

UNIQUE

c)

FULLTEXT

d)

Foreign keys

36.

Biểu tượng nào sau đây là khóa ngoại?

a)

PRIMARY

b)

UNIQUE

c)

FULLTEXT

d)

Foreign keys

37.

Biểu tượng nào sau đây là khoá cấm trùng lặp?

a)

Primary

b)

Unique

c)

FULLTEXT

d)

Foreign keys

38.

Kiểu dữ liệu nào trong MySQL dùng để lưu trữ giá trị số nguyên?

a)

VARCHAR

b)

INT

c)

DECIMAL

d)

DATE

39.

Trong MySQL, kiểu dữ liệu nào được sử dụng để lưu trữ ngày tháng?

a)

TEXT

b)

DATE

c)

DATETIME

d)

TIME

40.

Kiểu dữ liệu nào trong MySQL được dùng để lưu trữ các chuỗi văn bản có độ dài cố định?

a)

TEXT

b)

CHAR

c)

VARCHAR

d)

ENUM

41.

Kiểu dữ liệu nào dưới đây có thể lưu trữ giá trị thập phân với độ chính xác cao hơn?

a)

FLOAT

b)

DECIMAL

c)

INT

d)

DOUBLE

42.

Kiểu dữ liệu nào dưới đây có thể lưu trữ một giá trị kiểu số thực với độ chính xác thấp?

a)

FLOAT

b)

DECIMAL

c)

DOUBLE

d)

INT

43.

Kiểu dữ liệu nào trong MySQL dùng để lưu trữ chuỗi văn bản có độ dài thay đổi?

a)

CHAR

b)

TEXT

c)

VARCHAR

d)

ENUM

44.

Kiểu dữ liệu nào trong MySQL dùng để lưu trữ một giá trị ngày giờ bao gồm cả ngày, tháng, năm và giờ, phút, giây?

a)

DATE

b)

DATETIME

c)

TIMESTAMP

d)

TIME

45.

Cho biết phát biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về khoá?

a)

Unique Key và Primary Key đều cho phép chứa một giá trị NULL

b)

Unique Key cho phép chứa nhiều giá trị NULL.

c)

Foreign Key dùng để tạo mối quan hệ giữa các bảng trong cơ sở dữ liệu.

d)

Primary Key dùng để đảm bảo mỗi bản ghi trong bảng có giá trị duy nhất và không có giá trị NULL.

46.

Cho biết phát biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về khoá?

a)

Khóa ngoại (Foreign Key) có thể tham chiếu đến cột nào trong bảng khác, Cột có khóa chính hoặc cột có ràng buộc UNIQUE

b)

Khóa cấm trùng lặp (Unique Key) có đặc điểm cho phép chứa giá trị NULL, nhưng chỉ một giá trị NULL duy nhất.

c)

Khóa chính và khóa cấm trùng lặp có sự khác biệt là Khóa chính không thể chứa giá trị NULL, trong khi khóa cấm trùng lặp có thể chứa NULL.

d)

Khóa chính có thể chứa giá trị NULL, trong khi khóa cấm trùng lặp không thể chứa NULL.

47.

khóa ngoài có tác dụng?

a)

Thể hiện dữ liệu chính

b)

Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau

c)

Liên kết dữ liệu giữa các bảng

d)

Thể hiện dữ liệu không quan trọng

48.

Việc thiết lập khóa ngoài được thực hiện như thế nào??

a)

Việc thiết lập khóa ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khóa ngoài

b)

Việc thiết lập khóa ngoài được thực hiện bằng cách chỉ định bảng mà khóa ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

c)

Việc thiết lập khóa ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khóa ngoài, và chỉ định bảng mà khóa ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

d)

Việc thiết lập khóa ngoài được thực hiện bằng cách xác định hàng trong bảng hiện tại là khóa ngoài

49.

Để chọn giá trị mặc định là AUTO_INCREMENT thì nháy chuột vào ô?

a)

Allow NULL

b)

Add column

c)

Default

d)

Comment

50.

Các trường là khóa ngoài của bảng là ?

a)

Các dữ liệu trong một cột liên kết đến một cột của bảng khác

b)

Các ô trong bảng liên kết đến một ô của bảng khác

c)

Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác

d)

Các dữ liệu trong một hàng liên kết đến một cột của bảng khác

51.

Tên các trường không được trùng lặp giá trị nên phải khai báo khóa?

a)

Khoá chính

b)

Khoá phụ

c)

Khoá cấm trùng lặp

d)

Khoá ngoại

52.

Để khai báo khoá cấm trùng lặp ta dùng?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

53.

Để khai báo khoá ngoài ta chọn thẻ?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

"Root"

d)

Foreign keys

54.

Để chọn bảng tham chiếu ta chọn ô?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

Reference table

d)

Foreign keys

55.

bảng banthuam có các trường nào dưới đây?

a)

idbanthuam

b)

idbannhac

c)

idcasi

d)

idbanthuam, idbannhac, idcasi

56.

Để ấn định khoá chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

57.

Để nhập dữ liệu cho bảng ta nháy chuột vào nút?

a)

Add

b)

Table

c)

Data

d)

Query*

58.

Để chỉnh sửa hoặc thay đổi thiết kế cho bảng ta nháy chuột vào nút?

a)

Add

b)

Table

c)

Data

d)

Query*

59.

Để nhập thêm một dòng dữ liệu cho bảng ta nháy chuột vào nút?

a)

Add

b)

Table

c)

Data

d)

Query*

60.

Để nhập câu lệnh SQL ta nháy chuột vào nút?

a)

Add

b)

Table

c)

Data

d)

Query*

61.

Để thực hiện (chạy) câu lệnh SQL ta nháy chuột vào nút?

a)

▶️🔻

b)

Table

c)

Data

d)

Query*

62.

Xác định trường khoá chính cho bảng hocsinhdưới đây?

Hocsinh(idhocsinh, tenhocsinh, ngaysinh, gioitinh)

a)

idhocsinh

b)

tenhocsinh

c)

ngaysinh

d)

gioitinh

63.

Xác định trường khoá ngoại cho bảng dữ liệu diemmonhoc dưới đây?

diemhocsinh(iddiemhocsinh, idhocsinh, idtoan, idly, idhoa, idvan,…)

a)

iddiemhocsinh

b)

idhocsinh

c)

Trừ iddiemhocsinh

d)

Trừ idhocsinh

64.

Giới tính con người khai báo kiểu dữ liệu nào là phù hợp?

a)

INT

b)

FLOAT

c)

BOOLEAN

d)

VARCHAR

65.

Xác định một học sinh có phải là đoàn viên hay không chọn kiểu dữ liệu nào là phù hợp?

a)

INT

b)

FLOAT

c)

BOOLEAN

d)

VARCHAR

66.

Để lưu điểm của học sinh thì dùng kiểu dữ liệu nào là phù hợp?

a)

INT

b)

FLOAT

c)

BOOLEAN

d)

VARCHAR

67.

Để lưu trữ ngày sinh, ngày mất của một nhạc sĩ thì dùng kiểu dữ liệu nào là phù hợp?

a)

TIME

b)

DATE

c)

BOOLEAN

d)

VARCHAR

68.

Đọc câu lệnh SQL dưới đây và trả lời đúng/sai cho các câu hỏi?

CREATE TABLE casi(idcasi INT(7) PRIMARY KEYAUTO_INCREMENT, tencasi VARCHAR(25))

a)

Khoá chính của bảng casi là idcasi

b)

Kiểu dữ liệu của idcasi là số nguyên, tăng tự động và mỗi bộ dữ liệu của idcasi có 7 kí số

c)

Trường tencasi là xâu kí tự có độ dài thay đổi và không vượt quá 25 kí tự

d)

Sau khi thực hiện câu lệnh SQL ở trên thì ta không thể thay đổi cấu trúc của bảng casi được nữa.

 

69.

Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

70.

Muốn truy xuất các ca sĩ theo thứ tự tên theo thứ tự từ A đến Z ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi ASC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

71.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" nằm trong danh sách (1, 2, 3) ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi IN (1, 2, 3);

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

72.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ theo thứ tự "idcasi" giảm dần ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY idcasi DESC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

73.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" là 1 ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

74.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" bắt đầu bằng chữ "N" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

75.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" chứa từ khóa "Hoa" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

76.

Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?

a)

Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa và nhập lại

b)

Nhấn phím Insert

c)

Nháy nút phải chuột vào ô cần sửa

d)

Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu cần sửa

77.

Để xóa các dòng dữ liệu trong bảng, ta thực hiện chọn những dòng muốn xóa và nhấn tổ hợp phím?

a)

shift+Delete

b)

ctrl+delete

c)

alt+delete

d)

win+delete

78.

Để xóa các dòng dữ liệu trong bảng, ta thực hiện chọn những dòng muốn xóa và nhấn nút?

a)

b)

✖️

c)

d)

79.

Để để thêm một dòng dữ liệu trong bảng, ta thực hiện bằng cách nhấn nút?

a)

b)

✖️

c)

d)

80.

Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng ta chọn thẻ?

a)

Query

b)

Table:…..

c)

Data

d)

Database

81.

Để lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn một yêu cầu nào đó ta thực hiện?

a)

Các thao tác tạo bộ lọc

b)

Các thao tác xoá

c)

Các thao tác sắp xếp

d)

Các thao tác tìm kiếm

82.

Để thực hiện thao tác tạo bộ lọc ta thực hiện bằng cách chuột phải vào cột cần lọc và chọn?

a)

Reset Sorting

b)

Quick Filter

c)

Find Text…

d)

Refresh

83.

Để xoá bộ lọc ta chọn?

a)

Dọn dẹp và lọc

b)

Lọc

c)

Quick Filter

d)

Find text

84.

Biểu thức dữ liệu là ?

a)

Biểu thức logic xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

b)

Biểu thức kí tự xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

c)

Biểu thức số xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

d)

Biểu thức toán xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

85.

Cặp dấu [ ] dùng để ?

a)

Biểu thị nội dung bên ngoài nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng

b)

Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng

c)

Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn bắt buộc dùng

d)

Biểu thị nội dung bên ngoài nó là một lựa chọn bắt buộc dùng

86.

Để biểu diễn thứ tự tăng dần ta dùng

a)

DESC

b)

LIKE

c)

AND

d)

ASC

87.

Để biểu diễn thứ tự giảm dần ta dùng?

a)

ASC

b)

LIKE

c)

AND

d)

DESC

88.

Cho câu lệnh SQL dưới và trả lời các câu hỏi dưới là đúng hay sai?

SELECT idcasi, tencasi FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Sơn'ORDER BY tencasi;

a)

Lọc ra thông tin của trong bảng casi với tên ca sĩ có tên là ‘Sơn’

b)

Lọc ra những ca sĩ có tên ‘Sơn’ và sắp xếp giảm dần theo tên ca sĩ

c)

Có thể thay thế điều kiện ORDER BY tencasi; thành ORDER BY tencasi ASC; mà không ảnh hưởng đến kết quả hiện thị của câu truy vấn

d)

Để liệt kê tất cả các trường trong bảng ca sĩ ta đặt kí tự * sau từ khoá SELECT cho câu lệnh SQL trên.

89.

Để hỗ trợ việc quản lí thông tin nhân sự tại một công ty, một cơ sở dữ liệu quan hệ được xây dựng vói 3 bảng có cấu trúc như sau:

NHANVIEN (MaNV, HoTen, GioiTinh, NgaySinh) lưu thông tin: mã nhân viên, họ tên nhân viên, giới tính, ngày sinh.

DUAN (MaDA, TenDA, BatDau, KetThuc) lưu thông tin: mã dự án, tên dự án, ngày bắt đầu, ngày kết thúc.

THAMGIA (MaDA, MaNV, ViTri) lưu thông tin: mã dự án, mã nhân viên và vị trí nhân viên đó trong dự án.

Một nhân viên của công ty có thể tham gia nhiều dự án và một dự án có thể có nhiều nhân viên. Khi tìm hiểu về cơ sở dữ liệu trên, một số bạn học sinh đưa ra các nhận xét sau:

a)

HoTen là một trường tương ứng với một cột của bảng NHANVIEN.

b)

Bộ hai thuộc tính MaDA và MaNV là khoá chính của bảng THAMGIA.

c)

Công ty sử dụng một máy chủ để lưu dữ liệu, do vậy phải chọn hệ cơ sở dữ liệu phân tán để quản lí cơ sở dữ liệu.

d)

Câu lệnh SQL sau đây liệt kê họ tên các nhân viên và vị trí của họ trong dự án có mã dự án là 1.

SELECT NHANVIEN.HoTen, THAMGIA.ViTri

FROM NHANVIEN INNER JION THAMGIA ON NHANVIEN.MaNV = THAMGIA.MaNV

WHERE MaDA = 1

90.

Để quản lí Tour du lịch, công ty đã triển khai xây dựng một phần mềm hỗ trợ có khai thác cơ sở dữ liệu quan hệ gồm các bảng, có cấu trúc như sau:

DIADANH (idDiadanh, tenDiadanh, tenTinh, dactrung): Lưu thông tin tương ứng mã địa danh, tên địa danh, tên địa điểm, đặc trưng của địa điểm.

TOUR (idTour, idDiadanh, tenTour, soNgay, soDem, PT_di, PT_ve, giatour): Lưu thông tin tương ứng mã Tour, mã địa danh, tên Tour, số ngày ở, số đêm ở, phương tiện đi, phương tiện về, giá tour/1 người.

Sau khi tìm hiểu dữ liệu của phần mềm, một nhân viên đã đưa ra các nhận định sau:

a)

Khi nhập một địa danh vào cơ sở dữ liệu, dữ liệu về địa danh này sẽ được lưu vào bảng DIADANH.

b)

Trường giatour của bảng TOUR có kiểu dữ liệu là kiểu số.

c)

Trường idDiadanh của bảng TOUR có thể là khóa chính của bảng TOUR.

d)

Để lấy danh sách tên các địa danh có giá tour dưới 5 triệu đồng, cần phải liên kết hai bảng trên thông qua trường idDiadanh.

91.

Tuấn được giao nhiệm vụ thiết kế một CSDL quản lí thông tin cho một bệnh viện ABC. Hệ thống cần lưu trữ thông tin về bệnh nhân, bác sĩ và lịch khám bệnh. Cụ thể, thông tin cần quản lí bao gồm các bảng:

Benhnhan(idBN, Hoten, Ngsinh, Diachi, Tell) lưu các thông tin của bệnh nhân gồm: mã bệnh nhân, tên bệnh nhân, ngày sinh, địa chỉ, số điện thoại.

Bacsi(idBs, Hotenbs, khoa, Lienhe) lưu trữ thông tin: Mã bác sĩ, tên bác sĩ, chuyên khoa, số điện thoại.

Lichkham(idLichkham, idBs, idBN, ngaykham) lưu các thông tin: Mã lịch khám, mã bệnh nhân, mã bác sĩ, ngày giờ khám.

Sau khi xem CSDL, một người bạn của Tuấn đã có nhận xét sau đây?

a)

Trong bảng Lichkham thì idLichkham là khoá chính, idBS và idBN là khoá ngoại.

b)

Bảng bệnh nhân cần có một trường dữ liệu để lưu trữ số điện thoại của bệnh nhân, nhưng không cần thiết phải kiểm tra tính hợp lệ của số điện thoại trong CSDL.

c)

Một bệnh nhân chỉ có thể có một lịch khám duy nhất trong hệ thống tại một thời điểm.

d)

Liệt kê thông tin gồm có: mã lịch khám, bệnh nhân và bác si khám bệnh trong ngày ‘21/05/2025’ ta dùng câu lệnh SQL

SELECT idLichkham, Benhnhan.Hoten, Bacsi.Hotenbs

FROM Lichkham

INNER JOIN Benhnhan ON Lichkham.idBN =  Benhnhan.idBN

INNER JOIN Bacsi ON Lichkham.idBs = Bacsi.idBs

WHERE Lichkham.ngaykham = ‘21/05/2025’;

92.

Cho CSDL của một thư viện bao gồm các bảng sau:

Sach(idSach, Tensach, Tacgia, NXB, Giabia, Soluong): Lưu danh sách các sách trong thư viện. Gồm: Mã sách, tên sách, tác giả, nhà xuất bản, giá bìa, số lượng sách còn lại trong thư viện.

Docgia(idDocgia, Hoten, Ngaysinh, Tel, Diachi): Lưu thông tin đọc giả. Gồm: Mã đọc giả, tên đọc giả, họ tên, ngày sinh, số điện thoại, địa chỉ.

Chitietmuonsach(idSach, idMuonsach, idDocgia, soluong): Lưu chi tiết mượn sách. Gồm: mã sách, Mã mượn sách, mã đọc giả số lượng sách mượn.

Một số bạn học sinh đưa ra nhận xét về khai thác CSDL trên như sau:

a)

Khi thư viện nhập thêm một cuốn sách mới mà sách này chưa có trong CSDL thì dữ liệu sách này sẽ được lưu vào bảng sách.

b)

Trường dữ liệu chitietmuonsach.soluong là khoá chính của bảng chitietmuonsach, tham chiếu đến trường dữ liệu sach.soluong

c)

Mỗi khi có giao dịch mượn sách, ít nhất 3 bảng dữ liệu cần được cập nhật là: Sach, Muonsach, Chitietmuonsach.

d)

Một đọc giả chỉ có thể mượn tối đa số lượng sách bằng với số lượng sách còn lại được lưu trữ trong bảng sách. Điều này có nghĩa là nếu sach.soluong = 0, đọc giả sẽ không thể thực hiện được giao dịch mượn sách.