wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LICH SỬ 12

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Theo thỏa thuận tại Hội nghị Ianta (2/1945) quy định Liên Xô sẽ chiếm đóng:

a)

<$> Miền Đông Đức, Đông Béclin và các nước Đông Âu.

b)

<$> Miền Tây Đức, Tây Béclin và các nước Tây Âu.

c)

<$> Miền Đông Đức, Đông Béclin và các nước Trung Âu.

d)

<$> Miền Tây Đức, Tây Béclin và các nước Đông Âu.

2.

Câu 2. Một trong những nội dung quan trọng của Hội nghị Ianta là:

a)

<$> thỏa thuận việc đóng quân tại các nước nhằm và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á.

b)

<$> đàm phán, ký kết các hiệp ước với các nước phát xít bại trận.

c)

<$> các nước thắng trận thỏa thuận việc chia Đức thành 2 nước Đông Đức và Tây Đức.

d)

<$> Các nước phát xít Đức, Italia kí văn kiện đầu hàng phe đồng minh vô điều kiện.

3.

Câu 3. Mục đích của Liên hợp quốc là:

a)

<$> duy trì hoà bình và an ninh thế giới.

b)

<$> bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.

c)

<$> giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.

d)

<$> tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.

4.

Câu 4. Mục đích quan trọng nhất của tổ chức Liên hợp quốc là:

a)

<$> Duy trì hoà bình và an ninh thế giới.​

b)

<$> Phát triển các mối quan hệ hữu nghị giữa các nước.

c)

<$> Thực hiện quyền bình đẳng và tự quyết của các dân tộc.​

d)

<$> Tiến hành hợp tác quốc tế giữa các thành viên.

5.

Câu 5. Liên hợp quốc là:

a)

<$> một diễn đàn quốc tế vừa hợp tác, vừa đấu tranh.​

b)

<$> diễn đàn hợp tác toàn diện giữa các nước thành viên.

c)

<$> cơ quan quyền lực quan trọng và lớn nhất thế giới.

d)

<$> tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tinh.

6.

Câu 6. Hội nghị Ianta có ảnh hưởng như thế nào đến tình hình quóc tế sau chiến tranh ?

a)

<$> trở thành khuân khổ của một trật tự thế giới, từng bước được thiết lập trong những năm 1945-1947.

b)

<$> làm nảy sinh những mâu thuẫn mới với các nước đế quốc.

c)

<$> đánh dấu sự hình thành một trật tự thế giới mới sau chiến tranh

d)

<$> đánh dấu sự xác lập vai trò thống trị thế giới của chủ nghĩa đế quốc Mĩ.

7.

Câu 7. Việc phân chia nước Đức sau chiến tranh gây nên hậu quả gì ?

a)

<$> làm nước Đức bị phân chia thành hai quốc gia với hai chế độ xã hội khác nhau.

b)

<$> tạo nên sự phát triển mạnh mẽ của kinh tế Cộng hòa Liên Bang Đức.

c)

<$> là cơ hội để các nước Tây Âu biến Cộng hòa Liên Bang Đức thành lực lượng xung kích để tấn công Liên Xô.

d)

<$> làm chia rẽ vấn đề thống nhất dân tộc giữa các nước đồng minh của Liên Xô.

8.

Câu 8. Quyết định nào dưới đây của Hội nghị Ianta (2/1945) đã tạo điều kiện cho thực dân Pháp trở lại xâm lược Đông Dương ?

a)

<$> Đông Nam Á vẫn thuộc phạm vi ảnh hưởng của các nước phương Tây.

b)

<$> Liên Xô không được đưa quân đội vào Đông Dương

c)

<$> Quân Anh sẽ mở đường cho thực dân Pháp chiếm lại Đông Dương.

d)

<$> Quân Tưởng sẽ mở đường cho thực dân Pháp chiếm lại Đông Dương.

9.

<NB> Giai đoạn thứ hai của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật (nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX) được gọi là cách mạng khoa học - công nghệ vì diễn ra chủ yếu trên lĩnh vực

a)

<$> công nghệ.

b)

<$> khoa học.

c)

<$> kinh tế.

d)

<$> công nghiệp.

10.

<NB> Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật ngày nay là:

a)

<$> nhu cầu đời sống vật chất và tinh thần của con người ngày càng cao.

b)

<$> bùng nổ dân số, tài nguyên cạn kiệt.

c)

<$> kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII - XIX.

d)

<$> yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì "chiến tranh lạnh".

11.

NB> Một hệ quả quan trọng của cách mạng khoa học - công nghệ từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX là:

a)

<$> sự hình thành một thị trường thế giới với xu thế toàn cầu hoá.

b)

<$> sự thay đổi về cơ cấu dân số.

c)

<$> chất lượng nguồn nhân lực ngày càng cao.

d)

<$> nâng cao không ngừng chất lượng cuộc sống của con người.

12.

<TH> Hai cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật mà nhân loại đã trải qua là:

a)

<$> cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII - XIX và cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật đang diễn ra từ những năm 40 của thế kỉ XX đến nay. 

b)

<$> cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII và cách mạng khoa học - kĩ thuật thế kỉ XX.

c)

<$> cách mạng kĩ thuật thế kỉ XVIII và cách mạng khoa học thế kỉ XX.

d)

<$> cách mạng công nghiệp thế kỷ XVIII và cuộc cách mạng công nghệ thế kỉ XX.

13.

<VD> Xét về bản chất, toàn cầu hóa là:

a)

<$> sự tăng lên mạnh mẽ những mối liên hệ, những ảnh hưởng tác động lẫn nhau, phụ thuộc lẫn nhau của tất cả các khu vực, các quốc gia, các dân tộc trên thế giới.

b)

<$> sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các khu vực, quốc gia.

c)

<$> sự tác động lẫn nhau của tất cả các khu vực, các quốc gia trên thế giới.

d)

<$> sự tăng mạnh mẽ những mối liên hệ của tất cả các khu vực, các quốc gia, các dân tộc trên thế giới.

14.

<VD> Cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai diễn ra từ những năm 40 của thế kỷ XX có đặc điểm nào khác nhau cơ bản với cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII:

a)

<$> đã kết hợp chặt chẽ giữa khoa học và kĩ thuật.

b)

<$> đạt được những thành tựu rất cao.

c)

<$> những phát minh sáng chế mới.

d)

<$> sự phát triển nhanh chóng về kinh tế.

15.

<NB> Mục đích Pháp tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam là

a)

<$> để bù đắp thiệt hại do chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra.

b)

<$> để bù vào thiệt hại trong cuộc khai thác thuộc địa làn thứ nhất

c)

<$> để khẳng định vị thế kinh tế của Pháp trong thế giới tư bản.

d)

<$> để thúc đẩy sự phát triển  kinh tế, xã hội ở Việt Nam.

16.

NB> Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, tư bản Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành

a)

<$> nông nghiệp và khai mỏ.

b)

<$> công nghiệp chế biến.

c)

<$> nông nghiệp và thương nghiệp.

d)

<$> giao thông và khai mỏ.

17.

<NB> Tháng 8-1925 diễn ra sự kiện nổi bật nào trong phong trào đấu tranh của nhân dân Việt Nam ?

a)

<$> Công nhân xưởng Ba Son - Sài Gòn bãi công.

b)

<$> Công nhân Sài Gòn-Chợ Lớn lập Công hội.

c)

<$> Đấu tranh đòi thả Phan Bội Châu.

d)

<$> Tư sản địa chủ ở Nam kì lập Đảng Lập hiến.

18.

NB> Mục đích cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam là:

a)

<$> bù đắp những thiệt hại của chiến tranh thế giới thứ nhất.

b)

<$> phát triển kinh tế, xã hội Việt Nam.

c)

<$> thực hiện chính sách Kinh tế chỉ huy

d)

<$> bù vào những thiệt hại của cuộc khai thác thuộc địa làn thứ nhất

19.

<NB> Nắm quyền chỉ huy nền kinh tế Đông Dương là:

a)

<$> Ngân hàng Đông Dương.

b)

<$> Bộ thuộc địa Pháp.

c)

<$> Toàn quyền Đông Dương.

d)

<$> Kho bạc nhà nước.

20.

NB> Tên gọi là Nguyễn Ái Quốc được Người sử dụng đầu tiên khi:

a)

<$> gửi đến Hội nghị Véc xai Bản yêu sách của nhân dân An Nam (1919)

b)

<$> trở lại Pháp hoạt động (1917).

c)

<$> gia nhập Đảng Xã hội Pháp (1919).

d)

<$> gia nhập Quốc tế cộng sản và tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp (1920)

21.

<TH> Đặc điểm của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam là:

a)

<$> đầu tư với tốc độ nhanh, qui mô lớn vào các ngành kinh tế.

b)

<$> đầu tư máy móc, khoa học kĩ thuật vào nông nghiệp.

c)

<$> đầu tư chủ yếu vào công nghiệp và thương nghiệp.

d)

<$> đầu tư vốn nhiều vào khai thác mỏ.

22.

<TH> Mâu thuẫn cơ bản nhất trong  xã hội Việt Nam từ sau chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

<$> mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp.

b)

<$> mâu thuẫn giữa giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến.

c)

<$> mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với chính quyền thực dân Pháp.

d)

<$> mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với thực dân Pháp và giai cấp tư sản.  

23.

<TH> Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn ?

a)

<$> Đọc Luận cương của Lênin về các vấn đề dân tộc thuộc địa (1920).

b)

<$> Đưa Bản yêu sách đến Hội nghị Vécxai (1919).

c)

<$> Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp (1920).

d)

<$> Nguyễn Ái Quốc sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa ở Pari (1921).

24.

<TH> Cuộc đấu tranh nào của công nhân bước đầu thể hiện tinh thần đoàn kết quốc tế ?

a)

<$> Bãi công của công nhân Ba Son .

b)

<$> Bãi công của công nhân mỏ than Mạo Khê.  

c)

<$> Bãi công của công nhân đồn điền cao su Phú Riềng.

d)

<$> Bãi công của công nhân đồn điền cao su Cam Tiêm.

25.

<TH> Sự kiện có ý nghĩa đánh dấu bước ngoặt về tư tưởng của Nguyễn Ái Quốc là:

a)

<$> đọc Sơ thảo của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (1920).

b)

<$> gia nhập Đảng Xã hội Pháp (1917).

c)

<$> được bầu vào ban chấp hành Hội nông dân quốc tế (1923).

d)

<$> tham dự Đại hội lần thứ V Quốc tế Cộng sản (1924).

26.

<VD> Nội dung nào không phải công lao đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam.

a)

<$> Chủ trì hội nghị thành lập Đảng cộng sản Việt Nam.

b)

<$> Chuẩn bị về tư tưởng cho cách mạng Việt Nam.

c)

<$> Tìm ra con đường cách mạng vô sản.

d)

<$> Chuẩn bị về tổ chức, cho cách mạng Việt Nam.

27.

<VD> Hậu quả lớn nhất về kinh tế do chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp là:

a)

<$> Việt Nam trở thành thị trường tiêu thụ hàng hoá của Pháp

b)

<$> các ngành, các vùng kinh tế phát triển không đều.

c)

<$> kinh tế Việt Nam suy sụp, khủng hoảng.

d)

<$> ngân sách Đông Dương ngày càng cạn kiệt.

28.

<VDC> Công lao đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc với cách mạng Việt Nam là:

a)

<$> tìm ra con đường cứu nước đúng đắn.

b)

<$> đọc Luận cương của Lê nin về các vấn đề dân tộc và thuộc địa.

c)

<$> thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

d)

<$> truyền bá chủ nghĩa Mác- Lê nin vào Việt Nam.

29.

<VDC> Điểm khác của tư tưởng cứu nước của Nguyễn Ái Quốc với tư tưởng của các bậc tiền bối là

a)

<$> chịu ảnh hưởng của Cách mạng tháng Mười Nga và chủ nghĩa Mác-Lênin.

b)

<$> chịu ảnh hưởng của cách mạng Pháp và trào lưu Triết học ánh sáng.

c)

<$> chịu ảnh hưởng của cách mạng Tân Hợi và chủ nghĩa Tam dân

d)

<$> chịu ảnh hưởng của Duy tân Minh Trị ở Nhật.

30.

<NB> Sự kiện nổi bật diễn ra vào tháng 6-1925 ở Quảng Châu-Trung Quốc là:

a)

<$> thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.

b)

<$> thành lập Tâm tâm xã.

c)

<$> thành lập Cộng sản đoàn.

d)

<$> thành lập Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông.

31.

<NB> Số nhà 5D phố Hàm Long (Hà Nội) là nơi diễn ra sự kiện gì ?

a)

<$> Thành lập Chi bộ Cộng sản đầu tiên ở Việt Nam.

b)

<$> Đại hội lần thứ nhất của Việt Nam Cách Mạng Thanh Niên.

c)

<$> Thành lập Đông Dương Cộng sản đảng.​

d)

<$> Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

32.

<NB> Quá trình phân hóa của Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên đã dẫn đến sự thành lập các tổ chức cộng sản nào ?

a)

<$> Đông Dương Cộng sản đảng và An Nam Cộng sản đảng.

b)

<$> An Nam Cộng sản đảng và Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

c)

<$> Đông Dương Cộng sản đảng và Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

d)

<$> Đông Dương Cộng sản đảng và Tân Việt Cách mạng đảng.

33.

<NB> Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam gồm các văn kiện nào ?

a)

<$> Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt và Điều lệ vắn tắt.

b)

<$> Chính cương vắn tắt và Điều lệ vắn tắt. ​

c)

<$> Chính cương vắn tắt và Sách lược vắn tắt.

d)

<$> Chính cương vắn tắt và Lời kêu gọi của Nguyễn Ái Quốc.

34.

<NB> Sau khi ra đời năm 1929, ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam đã có hoạt động như thế nào ?

a)

<$> Hoạt động riêng rẽ, tranh giành ảnh hưởng lẫn nhau.

b)

<$> Phát động các cuộc khởi nghĩa vũ trang.​​

c)

<$> Đẩy mạnh đấu tranh du kích.

d)

<$> Đi từ khởi nghĩa từng phần tiến tới tổng khởi nghĩa.

35.

<TH> Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên đã truyền bá lí luận nào dưới đây vào Việt Nam ?

a)

<$> Lí luận giải phóng dân tộc.

b)

<$> Chủ nghĩa Mác-Lênin.​

c)

<$> Chủ nghĩa Tam dân.​

d)

<$> Tư tưởng đấu tranh giai cấp.

36.

<TH> Bối cảnh nào dẫn tới sự xuất hiện của các tổ chức cộng sản ở Việt Nam năm 1929 ?

a)

<$> Phong trào dân tộc dân chủ phát triển.​

b)

<$> Nguyễn Ái Quốc đến Quảng Châu (Trung Quốc).

c)

<$> Pháp đẩy thực hiện nền kinh tế chỉ huy.​

d)

<$> Cuộc khởi nghĩa Yên Bái thất bại.

37.

TH> Sự xuất hiện ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam chứng tỏ khuynh hướng cách mạng

a)

<$> vô sản đang chiếm ưu thế ở Việt Nam.​

b)

<$> tư sản đang chiếm ưu thế ở việt Nam.

c)

<$> phong kiến phát triển mạnh.

d)

<$> tư sản và vô sản song song tồn tại.

38.

<TH> Độc lập và tự do là tư tưởng cốt lõi trong nội dung nào ?

a)

<$> Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.​

b)

<$> Luận cương chính trị.

c)

<$> Tuyên ngôn của Đảng cộng sản.

d)

<$> Mặt trận phản đế Đông Dương.

39.

<VD> Phong trào “Vô sản hoá” từ cuối năm 1928 có vai trò:

a)

<$> tuyên truyền vận động, nâng cao ý thức chính trị cho công nhân.

b)

<$> góp phần huấn luyện, nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ.

c)

<$> tổ chức quần chúng nhân dân tập dượt đấu tranh cách mạng

d)

<$> đưa cán bộ, hội viên sang Quảng Châu-Trung Quốc học tập.

40.

<VD> Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên được coi là:

a)

<$> tổ chức tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

<$> tổ chức chính trị của giai cấp tiểu tư sản.

c)

<$> tổ chức lãnh đạo cách mạng giải phóng dân tộc.

d)

<$> tổ chức cách mạng theo khuynh hướng dân chủ tư sản.

41.

<VDC> Từ sau chiến tranh thế giới thứ nhất đến năm 1930 cách mạng Việt Nam tồn tại những khuynh hướng cứu nước nào ?

a)

<$> Tư sản và vô sản.

b)

<$> Phong kiến và tư sản.

c)

<$> Tư sản.

d)

<$> Vô sản.

42.

<NB> Phong trào cách mạng 1930-1931 bùng nổ do:

a)

<$> khủng hoảng kinh tế 1929-1933 và sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

<$> những hoạt động yêu nước của lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc.

c)

<$> sự chỉ đạo kịp thời của quốc tế cộng sản đối với cách mạng Việt Nam.

d)

<$> ba tổ chức cộng sản ra đời (1929) và tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.

43.

<NB> Phong trào cách mạng 1930-1931 nêu cao khẩu hiệu:

a)

<$> “Độc lập dân tộc” và “Ruộng đất dân cày”.

b)

<$> “Tự do dân chủ”, “cơm áo hòa bình”.

c)

<$> “Tịch thu ruộng đất của đế quốc, việt gian”.

d)

<$> “Chống đế quốc” và “chống phát xít”.

44.

<NB> Đỉnh cao của  phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam diễn ra ở:

a)

<$> Nghệ An-Hà Tĩnh.

b)

<$> Thanh Hóa-Nghệ An.​

c)

<$> Hà Tĩnh-Quảng Bình.

d)

<$> Thanh Hóa-Hà Tĩnh.

45.

<TH> Hình thức đấu tranh chủ yếu trong phong trào cách mạng Việt Nam 1930-1931 là:

a)

<$> đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang.

b)

<$> đấu tranh chính trị. ​

c)

<$> đấu tranh vũ trang.

d)

<$> đấu tranh nghị trường.  

46.

<TH> Phong trào 1930-1931 ở Việt Nam được đánh giá là:

a)

<$> mang tính triệt để.

b)

<$> mang tính tư sản.

c)

<$> mang tính không triệt để.​

d)

<$> mang tính chất phong kiến.

47.

<TH> Lá cờ nào đã xuất hiện trong phong trào cách mạng 1930-1931 ?

a)

<$> Lá cờ đỏ búa liềm.

b)

<$> Lá cờ đỏ sao vàng năm cánh.​

c)

<$> lá cờ ba màu xanh, trắng, đỏ.

d)

<$> lá cờ hai màu xanh, đỏ.

48.

<TH> Chính sách tiến bộ nhất về chính trị mà chính quyền Xô viết Nghệ -Tĩnh thực hiện là:

a)

<$> quần chúng được tự do tham gia các đoàn thể cách mạng, tự do hội họp.

b)

<$> quần chúng nhân dân được tự do ngôn luận, tự do học tập.

c)

<$> thả những tù chính trị bị bắt trong phong trào cách mạng 1930-1931.

d)

<$> quần chúng nhân dân được tự do tôn giáo, tự do ngôn luận.

49.

<TH> Chính quyền Xô viết có nghĩa là:

a)

<$> chính quyền của dân, do dân và vì dân.

b)

<$> chính quyền của nhân dân lao động.

c)

<$> chính quyền cách mạng do giai cấp công nhân lãnh đạo.

d)

<$> nhà nước của những nước theo con đường XHCN.

50.

<VD> Điểm giống nhau giữa Luận cương chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo và Luận cương chính trị (tháng 10-1930) do Trần Phú soạn thảo là:

a)

<$> cách mạng Việt Nam trải qua hai giai đoạn cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã hội chủ nghĩa.

b)

<$> đều xác định nhiệm vụ trước mắt của cách mạng Đông Dương là đánh đổ đế quốc, giải phóng dân tộc.

c)

<$> lực lượng tham gia cách mạng là giai cấp công nhân, nông dân.

d)

$> nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam là đánh đổ đế quốc, phong kiến.

51.

<VD> Bài học kinh nghiệm nào về lực lượng cách mạng được rút ra trong phong trào 1930-1931 ?

a)

<$> Xây dựng khối liên minh công-nông với các lực lượng cách mạng khác.

b)

<$> Xây dựng khối liên minh công nông.

c)

<$> Xây dựng khối đoàn kết dân tộc.

d)

<$> Xây dựng khối liên minh nông dân với tư sản, tiểu tư sản.

52.

<VDC> Điểm khác nhau cơ bản về đường lối cách mạng được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (tháng 2-1930) và Luận cương tháng 10-1930 là ở:

a)

<$> xác định nhiệm vụ và lực lượng tham gia cách mạng.

b)

<$> xác định đường lối chiến lược, lãnh đạo, lực lượng tham gia cách mạng.

c)

<$> xác định mối quan hệ  giữa cách mạng nước ta với cách mạng thế giới.

d)

<$> xác định vai trò  lãnh đạo, lực lượng tham gia  cách mạng.

53.

<VDC> So với các phong trào cách mạng trước khi Đảng ra đời phong trào cách mạng 1930-1931 thể hiện điểm mới là:

a)

<$> Mang tính triệt để, quy mô cả nước, hình thức đấu tranh phong phú quyết liệt, khối liên minh công nông được hình thành.

b)

<$> Xác định nhiệm vụ cách mạng trước mắt là giải phóng dân tộc, thực hiện người cày có ruộng.

c)

<$> Phong trào đã bước đầu xây dựng được hình thức mặt trận thống nhất đầu tiên của dân tộc.

d)

$> Lần đầu tiên phong trào có các cuộc bãi công, biểu tình khổng lồ, quy mô lớn thu hút đông đảo nhân dân tham gia.

54.

<NB> Nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam được Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 7/1936) xác định, đó là:

a)

<$> chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh.

b)

<$> đánh đuổi đế quốc Pháp, giành độc lập dân tộc.

c)

<$> đánh đuổi đế quốc Pháp và phong kiến tay sai.

d)

<$> chống phát xít, chống chiến tranh, giành độc lập dân tộc. 

55.

<NB> Ngay từ năm 1936, Đảng ta đề ra chủ trương thành lập mặt trận với tên gọi là gì ?

a)

<$> Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương.

b)

<$> Mặt trận Việt Minh.

c)

<$> Mặt trận dàn chủ Đông Dương.

d)

<$> Mặt trận nhân dân phản đế Đông Dương

56.

<TH> Ý nghĩa to lớn nhất của cuộc vận động dẩn chủ 1936 – 1939 là gì ?

a)

<$> Là cuộc tổng diễn tập lần thứ hai của Đảng chuẩn bị cho cách mạng tháng Tám 1945.

b)

$> Tập hợp được lực lượng chính chị hùng hậu trong mặt trận dân tộc thống nhất.

c)

<$> Đội ngũ cán bộ đảng viên được rèn luyện, thử thách và trưởng thành.

d)

<$> Đảng thấy được những hạn chế của mình trong cong tác mặt trận, vấn đề dân tộc…

57.

<NB> Khẩu hiệu đấu tranh được đề ra trong Hội nghị 11/1939 Ban Chấp hành TƯ Đảng Cộng sản Đông Dương là:

a)

<$> tịch thu ruộng đất của bọn thực dân đế quốc và địa chủ phản bội.

b)

<$> tiến hành cách mạng ruộng đất.

c)

<$> lập chính quyền Xô Viết công - nông - binh.

d)

<$> đấu tranh đánh đổ chính quyền đế quốc và tay sai.

58.

<NB> Hội nghị lần thứ VIII (5/1941) Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương diễn ra ở

a)

<$> Pác Bó (Cao Bằng).​

b)

<$> Hóc Môn (Gia Định).

c)

<$> Hương Cảng (Trung Quốc).

d)

<$> Tân Trào (Tuyên Quang)

59.

NB> Bốn tỉnh giành được chính quyền sớm nhất trong cả nước là

a)

<$> Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

b)

<$> Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Bình.

c)

<$> Hà Nội, Huế, Sài Gòn, Đà Nẵng.​

d)

<$> Bắc Ninh, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

60.

TH> Phương pháp đấu tranh chủ yếu trong cách mạng tháng Tám là :

a)

<$> đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang.​

b)

<$> đấu tranh chính trị.

c)

<$> đấu tranh vũ trang.​

d)

<$> đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang, ngoại giao.

61.

<TH> Giai đoạn khởi nghĩa từng phần (từ tháng 3 đến giữa tháng 8/1945) của cách mạng nước ta còn được gọi là :

a)

<$> cao trào kháng Nhật cứu nước.

b)

<$> phong trào chống Nhật cứu nước.​

c)

$> cao trào kháng Pháp và Nhật.​

d)

<$> cao trào đánh đuổi phát xít Nhật.

62.

TH> Kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam sau ngày 9/3/1945 là

a)

<$> phát xít Nhật.

b)

$> Pháp và Nhật.

c)

<$> thực dân Pháp.​

d)

<$> Pháp và tay sai.

63.

TH> Thời kì 1939-1945, Đảng ta xác định nhiệm vụ chính của cách mạng là chống

a)

<$> đế quốc và tay sai giành độc lập dân tộc.​

b)

<$> đế quốc và phong kiến, giành độc lập dân tộc và ruộng đất cho dân cày.

c)

<$> bọn phản động Pháp và tay sai, giành tự do dân chủ, cơm áo hòa bình.

d)

<$> chủ nghĩa phát xít để bảo vệ hòa bình thế giới.

64.

<VD> Vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 5/1941 là:

a)

<$> chuẩn bị, triệu tập, chủ trì Hội nghị.

b)

<$> đại biểu dự Hội nghị.​​

c)

<$> chuẩn bị cho Hội nghị.

d)

<$> chuẩn bị, tham dự Hội nghị.

65.

VDC> Thời cơ “ngàn năm có một” của Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 được Đảng ta xác định từ sau ngày

a)

$> Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

b)

<$> Nhật đảo chính Pháp đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

c)

<$> Nhật vào Đông Dương đến trước ngày Nhật đảo chính Pháp.

d)

<$> quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân Nhật.

66.

<VD> Điểm giống nhau giữa Hội nghị Trung ương Đảng tháng 11-1939 và tháng 5-1941 là:

a)

<$> Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.​

b)

$> Đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc về khuôn khổ từng nước Đông Dương.

c)

<$> Thay khẩu hiệu lập “Chính phủ Xô viết công nông binh” bằng khẩu hiệu lập “Chính phủ dân chủ cộng hòa”.

d)

$> Chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang là nhiệm vụ trọng tâm.

67.

<NB> Sau cách mạng tháng Tám năm 1945 ta phải đối phó với những khó khăn là:

a)

<$> nạn đói, nạn dốt, khó khăn tài chính, ngoại xâm, nội phản.

b)

<$> nạn đói, nạn dốt, giặc ngoại xâm.​

c)

<$> nạn đói, nạn dốt, nội phản.

d)

<$> nạn đói, nạn dốt, khó khăn tài chính. ​

68.

<TH> Lý do nào quan trọng nhất để ta chủ trương hoà hoãn với Tưởng ?

a)

<$> Tránh tình trạng một lúc đối phó với nhiều kẻ thù.​

b)

$> Ta chưa đủ sức mạnh đánh 20 vạn quân Tưởng.​

c)

<$> Tưởng có bọn tay sai Việt Quốc, Việt Cách bên trong.

d)

<$> Hạn chế việc Pháp và Tưởng câu kết với nhau.

69.

<TH> Vì sao Đảng ta chuyển từ nhân nhượng với Tưởng sang nhân nhượng với Pháp ?

a)

<$> Pháp và Trung Hoa Dân quốc kí hiệp ước Hoa - Pháp.

b)

<$> Pháp mạnh hơn Trung hoa dân quốc.

c)

$> Trung hoa dân quốc chuẩn bị rút về nước.

d)

<$> Sự non yếu trong lãnh đạo của ta.

70.

<TH> Vì sao ta kí với Pháp Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946 ?

a)

<$> Tranh thủ thời gian hoà hoãn để củng cố và phát triển lực lượng cách mạng.

b)

<$> Để nhanh chóng gạt 20 vạn quân Trung hoa dân quốc về nước.

c)

<$> Ta muốn hoà với Pháp.

d)

<$> Để nhanh chóng gạt quân Pháp về nước.

71.

<TH> Ý nghĩa to lớn nhất của việc giải quyết nạn đói, nạn dốt và khó khăn về tài chính:

a)

<$> Đưa đất nước ta thoát khỏi tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”.

b)

<$> Thể hiện bản chất “vì dân, do dân” của chính quyền mới.

c)

<$> Đẩy lùi được giặc đói.

d)

<$> Đẩy lùi được các âm mưu thâm độc của quân Trung Hoa dân quốc.

72.

<VD> Lý do nào là cơ bản nhất để ta chủ trương hoà hoãn, nhân nhượng cho quân Trung hoa dân quốc một số quyền lợi về kinh tế và chính trị ?

a)

<$> Tránh trình trạng cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù.

b)

<$> Ta chưa đủ sức đánh 20 vạn quân Trung Hoa dân quốc.

c)

<$> Quân Trung hoa dân quốc có bọn tay sai Việt Quốc, Việt Cách.

d)

<$> Hạn chế việc Pháp và quân Trung hoa dân quốc cấu kết với nhau.

73.

VD> Việc kí Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946 chứng tỏ

a)

<$> sự mềm dẻo của Đảng ta trong việc phân hoá kẻ thù.

b)

<$> đường lối chủ trương đúng đắn kịp thời của Đảng ta.

c)

<$> sự thoả hiệp của Đảng ta và chính phủ ta.​

d)

<$> sự non yếu trong lãnh đạo của ta.

74.

<VD> Tác dụng của Hiệp định Sơ bộ đối với nước ta sau cách mạng tháng Tám là ?

a)

<$> Dùng bàn tay Pháp đuổi quân đội Trung Hoa dân quốc ra khỏi miền Bắc.

b)

<$> Vô hiệu hóa quân đội Trung Hoa dân quốc ở miền Bắc.

c)

<$> Lợi dụng được quân đội Trung Hoa dân quốc để đánh Pháp.

d)

<$> Trung Hoa dân quốc thay quân Pháp ở miền Nam

75.

<VDC> Lý do nào là quan trọng nhất để Đảng ta chủ trương khi thì tạm thời hòa hoãn với Tưởng để chống Pháp, khi thì hòa hoãn với Pháp để chống Tưởng ?

a)

<$> Chính quyền của ta còn non trẻ, không thể một lúc chống 2 kẻ thù mạnh.

b)

<$> Tưởng dùng bọn tay sai Việt Quốc, Việt Cách để phá ta từ bên trong.

c)

<$> Thực dân Pháp được sự giúp đỡ, hậu thuẫn của quân Anh.

d)

<$> Tưởng có nhiều âm mưu chống phá cách mạng.

76.

<NB> Các văn kiện: Chỉ thị "Toàn dân kháng chiến", Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến và tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” thể hiện nội dung:

a)

<$> đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng.

b)

<$> đường lối kháng chiến chống Mĩ của Đảng.

c)

<$> đường lối kiến quốc của Đảng.

d)

<$> đường lối đổi mới của Đảng.

77.

<NB> Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng là cuộc kháng chiến:

a)

<$> toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

b)

<$> thần tốc, táo bạo, bất ngờ.

c)

<$> đánh nhanh, thắng nhanh.

d)

<$> đánh chắc, tiến chắc.

78.

<NB> Năm 1947, thực dân Pháp tiến công lên Việt Bắc nhằm:

a)

<$> tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến của ta, kết thúc chiến tranh.

b)

<$> tiêu diệt bộ đội chủ lực của ta.​​

c)

<$> kiểm soát vùng Tây Bắc rộng lớn.

d)

<$> bao vây và tiêu diệt lực lượng kháng chiến của ta.

79.

<NB> Khi thực dân Pháp tiến công lên Việt Bắc (năm 1947), Đảng ta đã ra chỉ thị:

a)

<$> phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp.

b)

<$> tập hợp lực lượng đối phó với địch.

c)

<$> phá tan cuộc tiến công của Pháp.

d)

<$> từng bước đẩy lùi cuộc tiến công của địch.​

80.

<TH> Chiến thắng quân sự của quân dân ta bước đầu làm phá sản chiến lược “đánh nhanh, thắng nhanh” của thực dân Pháp là:

a)

$> chiến đấu ở các đô thị từ vĩ tuyến 16 trở ra Bắc.

b)

<$> kháng chiến ở Nam Bộ.

c)

<$> chiến thắng Việt Bắc thu - đông năm 1947.​

d)

<$> chiến thắng Biên giới thu - đông năm 1950.

81.

TH> Chiến thắng quân sự của quân dân ta đã làm phá sản hoàn toàn chiến lược “đánh nhanh, thắng nhanh” của thực dân Pháp là:

a)

<$> chiến thắng Việt Bắc thu - đông năm 1947.​

b)

<$> kháng chiến ở Nam Bộ.

c)

<$> chiến đấu ở các đô thị từ vĩ tuyến 16 trở ra bắc.

d)

<$> chiến thắng biên giới thu - đông năm 1950.

82.

TH> Chiến thắng đã đưa cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân ta tiến lên bước phát triển nhảy vọt

a)

<$> chiến dịch Biên giới thu - đông 1950.

b)

<$> cuộc chiến  đấu ở các đô thị.​​

c)

<$> chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947.​

d)

<$> chiến thắng Điện Biên Phủ 1954.

83.

<TH> Trong chiến dịch Biên giới thu - đông ta tấn công Đông Khê nhằm

a)

<$> chia cắt Cao Bằng và Thất Khê.​​​

b)

<$> cắt nguồn viện trợ của Pháp từ Lạng Sơn lên Cao Bằng.

c)

<$> kiểm soát biên giới Việt - Trung.

d)

<$> tạo yếu tố bất ngờ cho Pháp.

84.

TH> Chiến thắng Biên giới thu - đông năm 1950 ta đã giành được thế chủ động ở

a)

<$> chiến trường chính Bắc Bộ.

b)

<$> khu vực Tây Bắc.

c)

<$> biên giới Việt - Trung.​

d)

$> căn cứ địa Việt Bắc.​

85.

<TH> Thắng lợi của chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 đã buộc Pháp

a)

$> chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài với ta.

b)

<$> chuyển từ đánh chắc thắng chắc sang đánh lâu dài với ta.

c)

<$> chuyển sang thế phòng ngự đối phó với ta.​

d)

<$> chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán với ta.

86.

<VD> Đảng xác định đường lối “kháng chiến toàn dân” xuất phát từ tư tưởng:

a)

<$> "chiến tranh nhân dân" của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

b)

<$> cách mạng là sự nghiệp của quần chúng

c)

<$> cách mạng bạo lực.

d)

<$> quần chúng là lực lượng to lớn của cách mạng.

87.

<VD> Đảng và Chính phủ quyết định kêu gọi toàn dân kháng chiến chống Pháp vào tháng 12-1946 vì:  

a)

<$> chúng ta không thể tiếp tục nhân nhượng Pháp khi Pháp có hành động xâm lược ngày càng trắng trợn.

b)

<$> lợi dụng thời điểm Pháp đang trên đà thất bại, ta đánh đuổi Pháp về nước.    

c)

<$> nhờ có sự ủng hộ to lớn của Liên xô và Trung Quốc giúp ta đủ lực đánh Pháp.

d)

<$> Mĩ tăng đẩy mạnh can thiệp vào chiến tranh Đông Dương.

88.

<VD> Nghệ thuật quân sự của ta trong chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950:

a)

<$> chọn điểm, diệt viện.

b)

<$> tấn công toàn mặt trận.

c)

<$> chặn địch tiến công.​

d)

$> đánh quân tiếp viện.

89.

VDC> Đảng ta đã phát động cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xuất phát từ lí do chủ yếu nào ? 

a)

<$> Pháp không thực hiện Hiệp định sơ bộ 6-3-1946 và Tạm ước 14-9-1946.

b)

<$> Pháp khiêu khích ta ở Hà Nội.

c)

<$> Nền độc lập chủ quyền nước ta bị đe dọa nghiêm trọng.

d)

> Chúng ta muốn hòa bình xây dựng đất nước.