wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 10 giữa kì 2

Total questions: 90

Worksheet time: 3hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội ?

a)

Cơ cấu dân số theo dân tộc

b)

Cơ cấu dân số theo ngôn ngữ, tôn giáo

c)

Cơ cấu dân số theo lao động

d)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi

2.

Sự khác biệt giữa tháp thu hẹp với tháp mở rộng

a)

Đáy hẹp, đỉnh phình to, ở giữa thủ hẹp

b)

Hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh, ở giữa phình to

c)

Đáy rộng, đỉnh nhọn, ở giữa thu hẹp

d)

Ở giữa phình to, thu hẹp về hai phía đáy và đỉnh tháp

3.

Đâu là động lực phát triển dân số thế giới ?

a)

Gia tăng cơ học

b)

Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học

c)

Gia tăng dân số tự nhiên

d)

Tỉ suất sinh thô

4.

Nhận định nào sau đây không phải ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa

a)

Kinh tế tăng trưởng nhanh

b)

Nông thôn mất đi nguồn nhân lực

c)

Thiếu việc làm

d)

Môi trường bị ô nhiễm

5.

Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là ?

a)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

Gia tăng cơ học

c)

Số dân trung bình ở thời điểm đó

d)

Nhóm dân số trẻ

6.

Biểu đồ

a)

Số dân thành thị tăng, số dân nông thôn giảm

b)

Số dân thành thị giảm, số dân nông thôn giảm

c)

Số dân thành thị tăng, số dân nông thôn tăng

d)

Số dân thành thị giảm, số dân nông thôn tăng

7.

Bảng số liệu

a)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên giảm, nhưng không liên tục

b)

Tỉ suất sinh thô giảm liên tục

c)

Tỉ suất tử thô giảm liên tục

d)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên có xu hướng tăng

8.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm đô thị hoá trên thế giới ?

a)

Tỷ lệ dân nông thôn tăng

b)

Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn

c)

Tỷ lệ dân thành thị tăng

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

9.

Khu vực nào sau đây có mật độ dân số cao nhất thế giới ?

a)

Châu Phi

b)

Châu Âu

c)

Châu Đại Dương

d)

Châu Á

10.

Quá trình đô thị hoá làm cho lối sống của dân cư nông thôn có xu hướng nhích lại gần

a)

Lao động thuần nông

b)

Lối sống thành thị

c)

Lối sống làng xã

d)

Sản xuất công nghiệp

11.

Bảng số liệu

a)

Dân số Indonexia tăng chậm hơn VN

b)

Dân số Thái Lan tăng ít hơn Lào

c)

Dân số VN tăng nhiều nhất

d)

Dân số Lào tăng nhanh nhất

12.

Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa

a)

Giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân

b)

Số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân

c)

Giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm

d)

Giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm

13.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư

a)

Mật độ dân số

b)

Quy mô dân số

c)

Cơ cấu dân số

d)

Loại quần cư

14.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

15.

Hoạt động sản xuất nào sau đây có dân cư tập trung đông đúc

a)

Khai thác lâm sản

b)

Trồng cây lúa nước

c)

Trồng cây hoa màu

d)

Khai thác khoáng sản

16.

Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khân lớn nhất cho việc

a)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

Sử dụng lao động, khai thác tài nguyên

c)

Nâng cao chất lượng nguồn lao động

d)

Bảo vệ tài nguyên và môi trường

17.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với

a)

Số người trong độ tuổi sinh đẻ cùng thời điểm

b)

Dân số nữ so với tổng số dân

c)

Dân số trung bình ở cùng thời điểm

d)

Số nữ trong độ tuổi từ 18 - 40 cùng thời điểm

18.

Hiện nay, quốc gia nào quy mô dân số đứng đầu thế giới ?

a)

Indonexia

b)

TQ

c)

Ấn Độ

d)

Hoa Kì

19.

Nhân tố nào quyết định sự biến động dân số trên thế giới ?

a)

Số người xuất cư

b)

Sinh đẻ và tử vong

c)

Số người nhập cư

d)

Số trẻ tử vong hằng năm

20.

Cơ cấu dân số già gây hậu quả nào sau đây ?

a)

Thiêú nguồn lao động

b)

Tỉ lệ sinh cao

c)

Tỉ lệ tử cao

d)

Tuổi thọ trung bình thấp

21.

Dân số trung bình của toàn thế giới năm 2013 là 7 095 217 980 người, tỉ suất sinh thô trong năm là 18,8% (thống kê Liên hợp quốc). Số trẻ em được sinh ra là

a)

126 triệu người

b)

113 triệu người

c)

102 triệu người

d)

134 triệu người

22.

Châu lục có dân số thấp nhất thế giới là

a)

Châu Âu

b)

Châu Mỹ

c)

Châu Đại Dương

d)

Châu Á

23.

Ý nào sau đây là đặc điểm của kiểu tháp dân số mở rộng

a)

Đáy rộng, đỉnh nhọn, 2 cạnh thoải

b)

Đáy hẹp đỉnh phình to

c)

Ở giữa đáy thu hẹp, phình to ở hai đầu

d)

Hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh

24.

Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

Gia tăng tự nhiên

b)

Gia tăng cơ học

c)

Gia tăng dân số

d)

Quy mô dân số

25.

Năm 2017, diện tích nước ta là 332 212 km², dân số 93 671 nghìn người (tổng cục thống kê). Mật độ dân số trung bình nước của nước ta là

a)

260 người/km²

b)

278 người/km²

c)

254 người/km²

d)

283 người/km²

26.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiên cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế của 3 nước trên năm 2014 là

a)

Đường

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Cột

27.

Đơn vị tính mật độ dân số là

a)

Người.km

b)

Người/km

c)

Người/km²

d)

Người.km²

28.

Bảng số liệu

a)

Nam phi nhỏ hơn Malaixia

b)

Malaixia nhỏ hơn Bungari

c)

Anbani lớn hơn Nam Phi

d)

Bungari lớn hơn Nam Phi

29.

Bộ phận dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động được gọi là

a)

Những người có nhu cầu về việc làm

b)

Lao động có việc làm

c)

Nguồn lao động

d)

Lao động đang hoạt động kinh tế

30.

Đô thị hoá là một quá trình

a)

Tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hoá

b)

Tiêu cực nếu quy mô các thành phố quá lớn

c)

Tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp

d)

Tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp

31.

Nhân tố có ý nghĩa nếu quyết định đến phân bố dân cư là

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

c)

Trình độ phát triển của lực lương sản xuất

d)

Chuyển cư

32.

Nhận xét nào sau đây đúng về tỉ số giới tính của thế giới và các nhóm nước ?

a)

Các nước phát triển có xu hướng giảm nhanh

b)

Các nước đang phát triển có xu hướng giảm

c)

Toàn thể thế giới giới có xu hướng giảm qua các năm

d)

Các nước phát triển và thế giới không tăng

33.

Nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng tích đô thị hoá

a)

Thay đổi quá trình sinh tử

b)

Giảm nguồn lao động nông thôn

c)

Kinh tế tăng trưởng nhanh

d)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch

34.

Sự gia tăng cơ giới sẽ làm cho dân số thế giới

a)

Tăng về quy mô

b)

Luôn biến động

c)

Có ý nghĩa lớn

d)

Không thay đổi

35.

Cơ cấu dân số được phân chia ra thành hai loại chính

a)

Giới và tuổi

b)

Sinh học và trình độ

c)

Lao động và trình độ

d)

Sinh học và xã hội

36.

Bảng số liệu

a)

Số dân tăng lên 1 tỉ người trải qua trong thời gian 200 năm

b)

Số dân tăng lên 1 tỷ người trải qua trong thời gian 100 năm

c)

Số năm để dân số tăng lên 1 tỷ người càng về sau càng ít lại

d)

Số năm để dân số tăng lên 1 tỷ người càng về sau càng nhiều

37.

Ý nào sau đây đung khi nói về đến thuận lợi của cơ cấu dân số già

a)

Nguồn lao động có kinh nghiệm

b)

Nguồn lao động dồi dào

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Thiếu nguồn lao động

38.

Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới là

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Phi

d)

Châu Đại Dương

39.

Sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp điều kiện sống và các yêu cầu xã hội gọi là

a)

Sự phân bố dân cư

b)

Quần cư

c)

Đô thị hoá

d)

Mật độ dân số

40.

Cơ cấu theo số tuổi là

a)

Tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những trình độ nhất định

b)

Tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định

c)

Tập hợp nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế

d)

Tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân

41.

Mức sản xuất cao nhất của xã hội tập trung ở nhóm tuổi

a)

Trên độ tuổi lao động

b)

Dưới và trên độ tuổi lao động

c)

Trong độ tuổi lao động

d)

Dưới độ tuổi lao động

42.

Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây

a)

Các nơi là địa hình cao

b)

Đồng bằng phù sa màu mỡ

c)

Các bồn địa và cao nguyên

d)

Thượng nguồn các dòng sông lớn

43.

Bộ phận dân số nào sau đây ko thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế

a)

Những người nông dân đang làm việc trên ruộng đồng

b)

Những người có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm

c)

Những người nội trợ đang làm việc ở nhà

d)

Những người đang làm việc trong các nhà máy

44.

Các nước đang phát triển phải thực hiện chính sách dân số do

a)

Tình trạng dư thừa lao động và vấn đề việc làm

b)

Mất cân đối giữa tăng cường dân số và phát triển kinh tế

c)

Tỷ lệ phụ thuộc quá lớn và phúc lợi xã hội cao

d)

Dân số tăng quá nhanh với phát triển kinh tế

45.

Mật độ dân số (người/km²) được tính bằng

a)

Số người sinh ra trên một quốc gia

b)

Số lao động tính trên đơn vị diện tích

c)

Số dân trên một đơn vị diện tích

d)

Dân số trên một diện tích đất canh tác

46.

Nhận xét nào sau đây đúng

a)

Dân số tăng nhanh giứp phát triển kinh tế các nước

b)

Người cao tuổi luôn là gánh nặng cho nền kinh tế

c)

Dân số thế giới luôn biến động chủ yếu là do gia tăng cơ học

d)

Thời gian dân số thế giới tăng gấp đôi ngày càng rút ngắn

47.

Dân số trung bình của toàn thế giới năm 2013 là 7 095 217 980 người, tỉ suất tử thô trong năm là 8% (thống kê của LHQ). Số người chết trong năm là

a)

59 triệu người

b)

67 triệu người

c)

69 triệu người

d)

57 triệu người

48.

Dân số VN năm 2016 là 92 692 nghìn người, năm 2017 là 93 671 nghìn người (tổng cục thống kê), thì tốc độ tăng dân số nước ta là

a)

1,06%

b)

1,45%

c)

1,37%

d)

1,28%

49.

Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện tuổi thọ trung bình thấp

a)

Ko thể xác định được

b)

Ổn định

c)

Thu hẹp

d)

Mở rộng

50.

Đô thị gắn liền với sự hình thành và phát triển

a)

Công nghiệp hoá

b)

Mạng lưới đô thị

c)

Kiến trúc thành phố

d)

Cơ sở hạ tầng đô thị

51.

Yếu tố có tính quyết định đến việc phân cư trên thế giới không đều là sự khác biệt về

a)

Lịch sử quần cư, chuyển cư

b)

Tâm lí, phong tục tập quán

c)

Các điều kiện tự nhiên

d)

Phát triển kinh tế xh

52.

Ý nào sau đây là ảnh hưởng tích cực của đô thị hoá

a)

Làm cho nông thôn giảm đi nguồn lao động

b)

Quy mô đô thị tăng lên một cách tự phát

c)

Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động

d)

Tỷ lệ dân số thành thị tăng lên một các tự phát

53.

Châu lục có dân số đông nhất là

a)

Châu Mĩ

b)

Châu Âu

c)

Châu Phi

d)

Châu Á

54.

Thước đo được sử dụng rộng rãi để đánh giá mức sinh là

a)

Tỉ suất sinh chung

b)

Tổng tỉ suất sinh

c)

Tỉ suất sinh thô

d)

Tỉ suất sinh đặc trưng

55.

Nước ta có cơ cấu dân số trẻ ko mang đến thuận lợi nào

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Có thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Tạo sức hút đầu tư lớn

d)

Phát triển y tế, giáo dục

56.

Dân số VN đang đứng thứ 3 ĐNÁ sau các quốc gia nào sau đây

a)

Indonexia và Thái Lan

b)

Indonexia và Philipin

c)

Indonexia và Mianma

d)

Indonexia và Malaixia

57.

Các yếu tố nào sau đây không tác động đến tỉ suất tử thô

a)

Các thiên tai

b)

Chiến tranh

c)

Phong tục tập quán

d)

Kinh tế

58.

Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số trẻ

a)

Nguồn lao động có kinh nghiệm

b)

Nguồn lao động dồi dào

c)

Nguồn lao động ngành nghề

d)

Nguồn lao động có trình độ cao

59.

Bảng số liệu

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Đường

d)

Cột

60.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho tỉ lệ xuất cư của một nước hay một vùng lãnh thổ tăng lên

a)

Dễ kiếm việc làm

b)

Môi trường thuận lợi

c)

Mức thu nhập cao

d)

Đời sống khó khăn

61.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh

a)

Đời sống văn hoá và trình độ dân trí của dân cư

b)

Trình độ dân trí và học vấn cùa dân cư

c)

Tỉ lệ người biết chữ trong xh

d)

Số năm đến trường trung bình của dân cư

62.

Nhận định nào sau đây chưa chính xác về phân bố dân cư trên thế giới

a)

Là hoạt động mang tính bản năng không theo quy luật

b)

Là hoạt động coa ý thức, có quy luật

c)

Phân bố dân cư không đều theo không gian

d)

Dân cư tập trung đông đúc trong các thành phố lớn

63.

Bảng số liệu

a)

Cột

b)

Đường

c)

Kết hợp

d)

Tròn

64.

Cơ cấu trong các nước phát triển có

a)

Tỉ trọng lao động trong khu vực III rất thấp

b)

Tỉ trọng lao động trong khu vực I rất cao

c)

Tỉ trọng lao động trong khu vực III rất cao

d)

Tỉ trọng lao động trong khu vực II rất cao

65.

Nhóm 0 - 14 tuổi là nhóm tuổi

a)

Dưới độ tuổi lao động

b)

Hoạt động kinh tế

c)

Ngoài độ tuổi lao động

d)

Trong độ tuổi lao động

66.

Tỉ suata tử thô là tương quan giữa số người chết so với

a)

Số trẻ em và người già cùng thời điểm

b)

Số người thuộc nhóm dân số già cùng thời điểm

c)

Số người trung bình ở cùng một thời điểm

d)

Số người có nguy cơ tử vong cao cùng thời điểm

67.

Nhân tố quan trọng nhất được coi là động lực phát triển dân số một quốc gia và thế giới là

a)

Tỉ suất tử thô

b)

Tỉ suất sinh thô

c)

Tỉ suất gia tăng dân số cơ học

d)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

68.

Tỉ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh là biểu hiện của

a)

Công nghiệp hoá

b)

Đô thị hoá

c)

Thương mại hoá

d)

Hiện đại hoá

69.

Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh

a)

Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt,... )

b)

Chính sách phát triển dân số

c)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội

d)

Phong tục tập quán và tâm lý xã hội

70.

Tháp dân số là biểu diễn cơ cấu dân số theo

a)

Độ tuổi và giới tính

b)

Lao động và xã hội

c)

Độ tuổi và lao động

d)

Sinh học và xã hội

71.

Ở nước ta, đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước, lý do chính là

a)

Tính chất của nền kinh tế

b)

Lịch sử khai thác lãnh thổ sớm

c)

Có diện tích lớn hơn

d)

Có mùa đông lạnh

72.

Kiểu tháp mở rộng là biểu hiện của cơ cấu dân số

a)

Già

b)

Chuyển tiếp

c)

Ổn định

d)

Trẻ

73.

Giả sử tỉ suất gia tăng dân số của toàn thế giới năm 2015 là 1,2% và không thay đổi trong suốt thời kì 2000 - 2020, biết rằng dân số toàn thế giới năm 2015 là 7346 triệu người. Số dân năm 2014 là

a)

7169,6 triệu người

b)

7257,8 triệu người

c)

7258,9 triệu người

d)

7287,8 triệu người

74.

Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng

b)

Giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp

c)

Giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng

d)

Tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông - lâm - ngư nghiệp

75.

Cơ cấu dân số theo giới không ảnh hưởng nhiều đến

a)

Phân bố sản xuất

b)

Chiến lược kinh tế xã hội

c)

Trình độ phát triển kinh tế

d)

Tổ chức đời sống xã hội

76.

Phân bố dân cư phải

a)

Phù hợp với điều kiện sống

b)

Phù hợp với giới tính

c)

Phù hợp với tuổi

d)

Phù hợp với trình độ văn hoá

77.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

Tuổi và theo giới

b)

Lao động và theo tuổi

c)

Tuổi và theo trình độ

d)

Lao động và theo giới

78.

Cơ cấu dân số theo trình độ vân hoá thường dùng làm một tiêu chuẩn để đánh giá

a)

Chất lượng cuộc sống ở một nước

b)

Nguồn lao động của một nước

c)

Khả năng phát triển dân số một nước

d)

Tốc độ phát triển kinh tế một nước

79.

Dân số lao động là

a)

Những người trong độ tuổi lao động

b)

Người lao động có một nghề nghiệp

c)

Những người lao động có hưởng lương

d)

Những người lao động có thu nhập

80.

Những nước có cơ cấu dân số già có tỉ lệ người

a)

Từ 0 - 14 tuổi chiếm không dưới 10%

b)

Từ 0 - 14 tuổi chiếm không dưới 14%

c)

Từ 65 tuổi trở lên chiếm không dưới 10%

d)

Từ 65 tuổi trở lên chiếm không dưới 14%

81.

Nguyên nhân nào là nguyên nhân dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm ?

a)

Thu nhập cải thiện

b)

Sự phát triển kinh tế

c)

Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật

d)

Hoà bình trên thế giới được đảm bảo

82.

Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế

a)

Hssv

b)

Người đau ốm bệnh tật

c)

Nội trợ

d)

Người làm thuê việc nhà

83.

Tỉ suất sinh thô của thế giới hiện nay có xu hướng

a)

Giảm xuống

b)

Tùy theo khu vực

c)

Chưa thay đổi

d)

Tăng lên

84.

Dân số thế giới hiện nay là

a)

Khoảng 6 tỉ người

b)

Khoảng 9 tỉ người

c)

Khoảng 8 tỉ người

d)

Trên 9 tỉ người

85.

Đâu là hậu quả của việc dân số tăng nhanh

a)

Chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế, khó khai thác tài nguyên

b)

Mất an ninh trật tự xã hội, gia tăng các loại tội phạm

c)

Khó khai thác tài nguyên, đời sống người dân khó khăn

d)

Kinh tế chậm phát triển, mất an ninh xã hội, ô nhiễm môi trường

86.

Thời gian dân số thế giới thế giới tăng thêm 1 tỉ người biến động theo xu thế nào ?

a)

Không ổn định

b)

Kéo dài

c)

Rút ngắn

d)

Ổn định

87.

Tỉ suất sinh thô 24% có nghĩa là

a)

Trung bình 1000 dân có 24 trẻ em được sinh ra

b)

Trung bình 1000 dân có 24 trẻ em dưới 5 tuổi

c)

Trung bình 1000 dân có 24 phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ

d)

Trung bình 1000 dân có 24 phụ nữ mang thai

88.

Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

Quy mô dân số

b)

Gia tăng cơ học

c)

Gia tăng dân số

d)

Gia tăng tự nhiên

89.

Mật độ dân số là

a)

Số lao động trên một đơn vị diện tích

b)

Dân số nam trên tổng diện tích lãnh thổ

c)

Số dân cư trú trên một diện tích lãnh thổ

d)

Dân số nữ trên tổng diện tích lãnh thổ

90.

Nhân tố quan trọng nhất, được coi là thước đo phản ánh trung thực, đầy đủ tình hình biến động dân số của một quốc gia và trên thế giới

a)

Tỉ suất tử thô

b)

Gia tăng dân số

c)

Tỉ suất sinh thô

d)

Gia tăng cơ học