wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý Hoa Kì

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Với khí hậu ôn đới hải dương và cận nhiệt đới, các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương của Hoa Kì rất thuận lợi cho phát triển

a)

Hoa màu và cây công nghiệp lâu năm

b)

Cây lương thực cây ăn quả

c)

Ngô và cây công nghiệp hàng năm

d)

Củ cải và cây dược liệu

2.

Vùng phía đông ven Đại Tây Dương của Hoa Kì rất thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp nhờ

a)

đất phì nhiêu, khí hậu ôn hoà.

b)

Mật độ sông dày, nhiều nước

c)

Lượng mưa lớn, mưa quanh năm

d)

Địa hình bằng phẳng nhiều ô trũng

3.

Phần phía tây và phía bắc vùng Trung tâm của Hoa Kì rất thuận lợi cho phát triển chăn nuôi nhờ có thuận lợi về

a)

khí hậu ôn đới hải dương, ôn hoà.

b)

Nước ngầm phong phú và bồn địa lớn

c)

Địa hình đồi thấp nhiều đồng cỏ

d)

Đồng bằng lớn và đất phì nhiêu

4.

Số dân thành thị của Hoa Kì tại thời điểm năm 2015 là bao nhiêu người?

a)

240,2 triệu người

b)

260,2 triệu người

c)

250,2 triệu người

d)

260,2 nghìn người

5.

Hạn chế nào được đề cập do dân cư của Hoa Kì phân bố chủ yếu ở các thành phố vừa và nhỏ?

a)

Vấn nạn tác nghẽn gia thông đô thị

b)

Nhiều mặt tiêu cực đô thị hoá

c)

Di dân tự do từ nông thôn ra thành thị

d)

Tình trạng đô thị hoá tự phát

6.

Đặc điểm nổi bật của ngành công nghiệp Hoa Kì là gì?

a)

Tỉ trọng gdp có xu hướng tăng

b)

Tạo ra nguồn hãng xuất khẩu chủ yếu

c)

Tạo nên sức mạnh nền kinh tế

d)

Tâoj trunh chủ yếu vùng đông bác

7.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển Kinh tế của LB Nga là

a)

Bão và áp thấp nhiệt đới

b)

Khí hậu băng giá khắt nghiệt

c)

Bão tuyết núi lửa và động đất

d)

Lũ lụt hạn hán

8.

Trên lãnh thổ Nhật Bản có hàng chục núi lửa đang hoạt động là đo

a)

Nhật bản không biết bải vệ môi trường

b)

Lãnh thổ nhật bản là một quần đảo

c)

Nhật bản nằm trên vành đai núi lửa thái bình dương

d)

Nhật bản nằm ở vị trí tiếp xúc các mảng kiến tạo

9.

Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

Khu vực ven biển phía tây

b)

Vùng núi thấp đảo hóc cai dô

c)

Vùng nông thôn đâor hôn su

d)

Các thành phố ven biển

10.

Nền nông nghiệp của Nhật Bản phải phát triển theo hướng thâm canh là do

a)

Ứng dụng khoa học kĩ thuât

b)

Lực lượng lao động ít

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít

d)

Diện tích đất canh tác nhiều

11.

Sản lượng hải sản đánh bắt hàng năm của Nhật Bản lớn chủ yếu là nhờ có

a)

Vùng biển rộng lớn

b)

Nhiều ngư trường lớn

c)

Nhiều sông suối ao hồ

d)

Biển không đóng băng

12.

Theo bảng số liệu, mật độ dân số của Trung Quốc năm 2019 là:

a)

146ng/km2

b)

1462ng/km2

c)

145ng/km2

d)

1452ng/km2

13.

Vùng phía đông hồ Bai-can chủ yếu chăn nuôi

a)

lợn, cừu

b)

bò, lợn

c)

bò, cừu

d)

trâu, bò

14.

Hãng điện tử nổi tiếng nào sau đây không phải của Nhật Bản?

a)

Toshiba

b)

Sony

c)

Samsung

d)

Hitachi

15.

Các trung tâm công nghiệp của vùng Đông Bắc Hoa Kì không xuất hiện các ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Đóng tàu biển và hoá đầu

b)

Chế tạo tên lửa vũ trụ và chế tạo máy bay

c)

Sản xuất ô tô và chế tạo máy bay

d)

Luyện kim đen và chế tạo tên lửa

16.

Ngành công nghiệp nào được xem là thế mạnh khẳng định vị trí cường quốc của LB Nga?

a)

Năng lượng.

b)

Chế tạo máy.

c)

Quốc phòng.

d)

Điện tử - tin học.

17.

Kiểu khí hậu cận nhiệt đới xuất hiện chủ yếu ở phần lãnh thổ nào của LB Nga?

a)

Phía nam.

b)

Phía Bắc.

c)

Phía Tây.

d)

Vùng Trung tâm.

18.

Ở vùng phía bắc ven Bắc Băng Dương của LB Nga, nông nghiệp không phát triển là do

a)

khí hậu băng giá, khắc nghiệt

b)

hiếm mưa, khô hạn quanh năm

c)

địa hình chủ yếu là núi cao

d)

có nhiều đầm lầy, đất bạc màu

19.

Các bang ven vịnh Mê-hi-cô của Hoa Kì có khí hậu

a)

cận nhiệt.

b)

cận cực.

c)

ôn đới.

d)

nhiệt đới.

20.

Ở vùng núi Coóc-đi-e, xen giữa các dãy núi trẻ chạy song song theo hướng bắc - nam là dạng địa hình nào sau đây?

a)

Thềm phù sa cổ và lòng chảo.

b)

Bán bình nguyên và đồi.

c)

Bồn địa và cao nguyên.

21.

Ngành công nghiệp nào được xem là thế mạnh khẳng định vị trí cường quốc của LB Nga?

a)

Năng lượng

b)

Chế tạo máy

c)

Quốc phòng

d)

Điện tử - tin học

22.

Ngành công nghiệp của Nhật Bản không thuộc nhóm sản xuất điện tử là

a)

vi mạch và chất bán dẫn

b)

sản phẩm tin học

c)

vật liệu truyền thông

d)

sản xuất ô tô

23.

Nhóm ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất trong giá trị xuất khẩu của Hoa Kì là

a)

chế biến

b)

điện lực

c)

khai thác

d)

luyện kim

24.

Ý nào sau đây thể hiện đúng xu hướng thay đổi của trang trại ở Hoa Kì hiện nay?

a)

Số lượng trang trại giảm, quy mô diện tích trang trại tăng

b)

Số lượng trang trại tăng, quy mô diện tích trang trại giảm

c)

Số lượng trang trại và quy mô diện tích trang trại đều tăng

d)

Số lượng trang trại và quy mô diện tích trang trại đều giảm

25.

Các ngành công nghiệp hiện đại của LB Nga gồm

a)

hàng không, điện tử - tin học.

b)

luyện kim đen, sản xuất giấy

c)

khai thác gỗ, chế tạo máy.

d)

luyện kim màu, chế tạo máy.

26.

Vấn đề dân cư mà Nhà nước LB Nga quan tâm nhất hiện nay là

a)

đô thị hoá tự phát.

b)

mật độ dân số thấp,

c)

dân số giảm và già hoá dân số.

d)

nhiều dân tộc.

27.

Ven Thái Bình Dương của vùng núi phía tây Hoa Kì có dạng địa hình nào sau đây?

a)

Đầm lầy.

b)

Đồng bằng nhỏ.

c)

Thềm phù sa.

28.

Vùng Kinh tế nào của LB Nga sẽ phát triển để hội nhập vào khu vực châu Á - Thái Bình Dương?

a)

Vùng Viễn Đông

b)

Vùng Trung ương

c)

Vùng U-ran

d)

Vùng Trung tâm đất đen

29.

Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

khu vực ven biển phía tây

b)

vùng núi thấp đảo Hô-cai-đô

c)

vùng nông thôn đảo Hôn-su

d)

các thành phố ven biển

30.

Địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía đông của LB Nga là

a)

đồng bằng và bồn địa.

b)

đồng bằng và cao nguyên,

c)

núi và cao nguyên.

d)

cao nguyên và sơn nguyên.

31.

Các trung tâm công nghiệp quy mô rất lớn của LB Nga là

a)

Mát-xcơ-và, Xanh Pê-tếc-bua

b)

Nô-vô-xi-biếc, Vla-đi-vô-xtôc

c)

Kha-ba-rốp, Ma-gan-đa

d)

Ma-ga-đan, Mát-xcơ-va

32.

Nông nghiệp phát triển thuận lợi ở đồng bằng Đông Âu là nhờ

a)

quỹ đất lớn, khí hậu lạnh

b)

địa hình đồi thấp, có nhiều đầm lầy

c)

khí hậu ẩm, đất màu mỡ

d)

nguồn nước dồi dào, mùa đông ngắn

33.

Phổ biến trên lãnh thổ LB Nga là loại rừng nào?

a)

Rừng ngập mặn

b)

Rừng tai-ga

c)

Rừng thông

d)

Rừng nhiệt đới thường xanh

34.

Tỉ trọng GDP của Nhật Bản so với thế giới năm 2014 là

a)

72,3%

b)

6,0%

c)

16,7%

d)

60%

35.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm bờ biển Nhật Bản?

a)

Bờ biển dài, toàn lãnh thổ có tói gần 34 000km

b)

Khúc khuỷu, có nhiều chỗ ăn sâu vào đất liền

c)

Phía bắc bị đóng băng vào mùa đông

d)

Có nhiều bãi cát, cồn cát

36.

Các bang ở giữa thuộc vùng Trung tâm của Hoa Kì có các nông sản chính là

a)

cây ăn quả và rau xanh

b)

lúa gạo và cây ăn quả nhiệt đới

c)

ngô, đỗ tương, bông, thuốc lá và bò

d)

lúa mì, ngô, củ cải đường và bò, lợn

37.

Tại các vùng biển quanh quần đảo Nhật Bản nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau tạo nên

a)

vực biển sâu

b)

sóng thần, triều cường

c)

ngư trường lớn

d)

vùng xoáy nguy hiểm

38.

Vùng Đông Bắc của Hoa Kì phát triển mạnh các ngành công nghiệp truyền thống là nhờ có

a)

quặng sắt và than đá dồi dào

b)

dầu mỏ và khí đốt với trữ lượng lớn

c)

địa hình đồng bằng, đất đai màu mỡ

d)

sông dốc, trữ năng thuỷ điện lớn

39.

Ngành công nghiệp mũi nhọn mang lại nguồn tài chính lớn cho nền kinh tế Nga hiện nay là

a)

chế tạo máỵ.

b)

luyện kim màu.

c)

sản xuất giấy.

d)

khai thác dầu khí.

40.

Ý nào sau đây là không phải là hậu quả của xu hướng già hoá dân số ở Nhật Bản?

a)

Chi phí phúc lợi xã hội nhiều

b)

Thiếu lao động bổ sung

c)

Lao động có nhiều kinh nghiệm

d)

Chiến lược kinh tế - xã hội bị ảnh hưởng

41.

Vùng Trung tâm đất đen của LB Nga thuận lợi để phát triển

a)

khai thác khoáng sản

b)

sản xuất nông nghiệp

c)

đánh bắt thuỷ sản

d)

chế biến lâm sản

42.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư Hoa Kì?

a)

Dân số đông hàng đầu thế giới.

b)

Dân số tăng nhanh.

c)

Dân số tăng chủ yếu do nhập cư.

d)

Dân nhập cư chủ yếu là người gốc Phi.

43.

Khí hậu của Hoa Kì ở vùng ven Thái Bình Dương là nhiệt đới và cận nhiệt gió mùa.

a)

ôn đới và cận nhiệt lục địa.

b)

cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.

c)

hoang mạc và bán hoang mạc.

44.

Đặc điểm địa hình nổi bật của dãy núi A-pa-lát ở phía đông Hoa Kì là núi trẻ, đỉnh nhọn, sườn dốc, cao trung bình.

a)

cao đồ sộ, sườn dốc, xen các bồn địa và cao nguyên.

b)

gồm nhiều dãy núi chạy song song chạy theo hướng bắc - nam.

c)

sườn thoải, nhiều thung lũng rộng cắt ngang.

45.

Hình dạng cân đối của lãnh thổ Hoa Kì ở phần đất trung tâm Bắc Mĩ thuận lợi cho phân bố dân cư và khai thác khoáng sản.

a)

phân bố sản xuất và phát triển giao thông.

b)

khai thác tài nguyên và phát triển du lịch.

c)

sản xuất nông nghiệp và xây dựng hải cảng.

46.

Tỉ trọng các ngành công nghiệp nào sau đây của Hoa Kì có xu hướng giảm?

a)

Hàng không - vũ trụ, luyện kim

b)

Gia công đồ nhựa, điện tử

c)

Hàng không - vũ trụ, dệt

d)

Luyện kim, gia công đồ nhựa

47.

Vào mùa hạ, phần lãnh thổ phía nam Nhật Bản có thời tiết nổi bật là

a)

nóng, có mưa to và bão

b)

dịu mát, ẩm ướt và mưa nhiều

c)

ấm, gió Đông Nam mạnh

d)

nóng, khô và hiếm mưa

48.

Từ năm 2000 đến năm 2014, GDP của LB Nga tăng là nhờ

a)

ngành công nghiệp tăng trưởng mạnh

b)

tập trung phát triển kinh tế thị trường

c)

kết quả của chiến lược kinh tế mới

d)

tăng cường xuất khẩu dầu mỏ, khí đốt

49.

Chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là ngành nào?

a)

Sản xuất điện tử

b)

Xây dựng công trình công cộng

c)

Sản xuất rô-bốt

d)

Công nghiệp chế tạo

50.

Trình độ học vấn của người dân cao tạo thuận lợi cho LB Nga

a)

thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

mở rộng thị trưởng xuất khẩu.

c)

hội nhập kinh tế thế giới.

d)

xuất khẩu lao động ra các nước.

51.

Nền kinh tế Nhật Bản tăng trưởng mạnh trong giai đoạn 1950 -1973 không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tập trung cao độ phát triển các ngành then chốt theo tùng giai đoạn

b)

Chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp, áp dụng kĩ thuật mới

c)

Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, gồm cả xí nghiệp lớn, nhỏ, thủ công

d)

Đây mạnh buôn bán vũ khí, thu được nguồn lợi nhuận khổng lồ

52.

Ngành trồng trọt và chăn nuôi của LB Nga phát triển thuận lợi là nhờ có

a)

đất phù sa màu mỡ, ít thiên tai

b)

quỹ đat nông nghiệp lớn

c)

đồng bằng chiếm ưu thế

d)

khí hậu ôn đới ôn hoà

53.

Nhận xét nào sau đây đúng về cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của LB Nga?

a)

Hiện đại và phát triển nhanh chóng

b)

Còn lạc hậu và chậm đổi mới

c)

Mạng lưới dày đặc, toả khắp cả nước

d)

Tương đối phát triển với đủ loại hình

54.

Trong thời gian trên, GDP của Nhật Bản có xu hướng

a)

tăng đều

b)

ổn định

c)

giảm đều

d)

tăng đến năm 2012 rồi giảm

55.

Nhận xét nào sau đây không thể hiện đúng sự thay đổi cơ cấu nông nghiệp của Hoa Kì?

a)

Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông

b)

Tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

c)

Đa dạng hoá nông sản trên một diện tích lănh thổ

d)

Hình thức sản xuất chủ yếu là trang trại

56.

Ngành công nghiệp nào được xem là ngành khởi nguồn của công nghiệp Nhật Bản ở thế kỉ XIX, hiện nay vẫn được duy trì và phát triển?

a)

Sản xuất xe gắn máy

b)

Đóng tàu

c)

Dệt

d)

Sản xuất ô tô

57.

Hãng điện tử nổi tiếng nào sau đây không phải của Nhật Bản?

a)

Toshiba

b)

Sony

c)

Samsung

d)

Hitachi

58.

Các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kì gồm

a)

hóa dầu, luyện kim, đóng tàu

b)

viễn thông, luyện kim, đóng tàu

c)

luyện kim, chế tạo ô tô, hoá dầu

d)

điện tử, viễn thông, hàng không - vũ trụ

59.

Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất của Nhật Bản là

a)

cao su

b)

hồ tiêu

c)

chè

d)

cà phê

60.

Địa hình núi cao nhất của Trung Quốc tập trung ở khu vực

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam

c)

Tây Nam

d)

Tây Bắc

61.

Hai hoạt động dịch vụ có vài trò quan trọng hàng đầu ở Nhật Bản là

a)

giao thông vận tải và thương mại

b)

thương mại và tài chính

c)

du lịch và giao thông vận tải

d)

tài chính và du lịch

62.

Ý nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Trung Quốc?

a)

Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.

b)

Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Đông

c)

Dân cư phân bố đều, tập trung chủ yếu ở nông thôn.

d)

Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.

63.

Để thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm, dạng biểu đồ thích hợp nhất là

a)

tròn

b)

kết hợp

c)

cột ghép

d)

miền

64.

Cừu là vật nuôi có nhiều ở vùng nào của Trung Quốc?

a)

Đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc.

c)

Các cao nguyên, vùng núi phía tây.

d)

Duyên hải phía đông.

65.

Các nông sản mà Nhật Bản nhập khẩu chủ yếu là

a)

củ cải đường, bông, thuốc lá, chè

b)

hạt hướng dương, lạc, ngô, hồ tiêu

c)

lúa mì, lúa gạo, đỗ tương, hoa quả

d)

cao su, hạt điều, cà phê, lúa mì

66.

ông Bắc Hoa Kì không xuất hiện các ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Đóng tàu biển và hoá đầu.

b)

Chế tạo tên lửa vũ trụ và chế tạo máy bay.

c)

Sản xuất ô tô và chế tạo máy bay.

d)

Luyện kim đen và chế tạo tên lửa, vũ trụ.

67.

Biết diện tích của LB Nga là 17 098,3 nghìn km2, dân số thời điểm giữa năm 2015 là 144,3 triệu người, vậy mật độ dân số nước này là hơn

a)

84 người/km2.

b)

8 người/km2.

c)

84 người/km.

d)

8 người/km.

68.

Quốc gia nào sau đây có tỉ lệ tăng tự nhiên cao nhất vào năm 2018?

a)

Việt Nam

b)

In-đô-nê-xi-a

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan

69.

Theo biểu đồ, nhân xét nào sau đây đúng về sản lượng than và điện của Phi-li-pin giai đoạn 2010 - 2018?

a)

Cả than và điện đều tăng.

b)

Cả than và điện đều giảm.

c)

Sản lượng điện giảm nhanh.

d)

Sản lượng than giảm nhanh

70.

Trên đảo nào của Nhật Bản có các ngành công nghiệp khai thác than và luyện thép phát triển mạnh?

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

71.

Loại biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc trong giai đoạn 1985 - 2014 là

a)

tròn

b)

cột chồng

c)

miền

d)

đồ thị (đường)

72.

Quốc gia nào sau đây xuất siêu vào năm 2018?

a)

Bru-nây

b)

Cam-pu-chia

c)

Lào

d)

Mi-an-ma

73.

'Các nhà máy, xí nghiệp được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ...' là nội dung của chính sách nào ở Trung Quốc?

a)

Chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hoá

c)

Cách mạng trắng

74.

Nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân (chủ yếu có mật độ dưới 1 người/km2) nhưng lại có một dải có mật độ đông hơn với mật độ 1 - 50 người/km2 là do

a)

gắn với tuyến đường sắt Đông - Tây mới xây dựng.

b)

đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà.

c)

gắn với lịch sử 'Con đường tơ lụa'.

d)

chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc.

75.

Từ năm 1978, Trung Quốc đã có quyết sách gì quan trọng?

a)

Thực hiện chính sách dân số triệt để và phân bố lại dân cư.

b)

Tiến hành công nghiệp hoá và hiện đại hoá.

c)

Tiến hành hiện đại hoá và cải cách mở cửa.

d)

Thực hiện cách mạng văn hoá và đại nhảy vọt.

76.

Thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu GDP của Trung Quốc năm 2014 so với thế giới là dạng biểu đồ

a)

miền.

b)

cột.

c)

tròn.

d)

đường.

77.

Các bạn hàng quan trọng của Nhật Bản gồm

a)

Hoa Kì, Pháp, Đông Nam

b)

Châu Phi, Hàn Quốc, Trung Quốc

c)

Nga, Trung Quốc, Ô-xtrây-li-a

d)

Hoa Kì, Trung Quốc, EU

78.

Lúa gạo, mía, chè, bông là các sản phẩm nông nghiệp của Trung Quốc được trồng nhiều ở vùng

a)

đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam

b)

đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc

c)

các cao nguyên, bồn địa phía tây

d)

vùng duyên hải phía đông

79.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, xã hội hiện nay ở Trung Quốc?

a)

Các khu tự trị tập trung chủ yếu ở vùng núi và biên giới.

b)

Các thành phố lớn tập trung chủ yếu tại miền Đông

c)

Tỉ lệ dân nông thôn khoảng 46%.

d)

Mức gia tăng dân số tự nhiên cao.

80.

Đồng bằng ở Trung Quốc được tạo nên bởi sông Hoàng Hà là

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

81.

p kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ..." là nội dung của chính sách nào ở Trung Quốc?

a)

Chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hoá

c)

Cách mạng trắng.

d)

Cách mạng xanh.

82.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu lao động phân theo ngành của Trung Quốc năm 2018 so với năm 2010?

a)

Nông - lâm - thủy sản giảm, khai khoáng tăng.

b)

Khai khoáng tăng, các ngành khác tăng.

c)

Nông - lâm - thủy sản giảm, khai khoáng giảm.

d)

Khai khoáng giảm, các ngành khác giảm.

83.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp Trung Quốc

a)

trồng trọt và chăn nuôi tương đương nhau.

b)

trồng trọt chiếm ưu thế hơn so với chăn nuôi.

c)

chăn nuôi chiếm ưu thế hơn trồng trọt.

d)

chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp chiếm ưu thế.

84.

Ý nào sau đây không phải là biện pháp để Trung Quốc khuyến khích phát triển nông nghiệp?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

b)

Cải thiện cơ sở vật chất và cơ sở hạ tầng nông nghiệp

c)

Tăng cường nhập khẩu lương thực - thực phẩm.

d)

Áp đụng tiến bộ của khoa học - kĩ thuật.

85.

Đồng bằng Tây Xi-bia thuận lợi nhất cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Du lịch.

b)

Thuỷ điện.

c)

Khai khoáng.

d)

Nông nghiệp.

86.

về mặt giáo dục, ý nào sau đây không phải là giải pháp Trung Quốc đã làm để chuẩn bị và bổ sung liên tục lực lượng lao động có chất lượng cho công cuộc hiện đại hoá đất nước?

a)

Nhập khẩu nhiều lao động phổ thông nước ngoài.

b)

Cải cách giáo dục, đa dạng hoá các loại hình trường trong nước

c)

Cử người đi đào tạo ở nước ngoài.

d)

Thuê chuyên gia, nhà khoa học nước ngoài.

87.

Theo bảng số liệu trên, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về GDP một số nước năm 2004 và năm 2018?

a)

Năm 2004, GDP của Trung Quốc bằng 1/7 tổng GDP của Hoa Kì.

b)

So với năm 2004, GDP năm 2018 của Trung Quốc tăng nhanh nhất.

c)

Tỉ trọng GDP của các nước trong cơ cấu GDP thế giới năm 2018 tăng so với năm 2004.

d)

So với năm 2004, tỉ trọng GDP của Nhật Bản trong cơ cấu GDP thế giới năm 2018 giảm.

88.

Căn cứ vào bảng số liệu,cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của một số quốc gia, năm 2012 và 2015?

a)

Xin-ga-po giảm chậm hơn In-đô-nê-xi-a.

b)

Xin-ga-po tăng nhiều nhất trong 5 nước.

c)

Phi-líp-pin tăng chậm hơnViệtNam.

d)

Thái Lan giảm chậm nhất trong 5 nước.

89.

Để thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2015 theo bảng số liệu trên, biểu đồ nào là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.

90.

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tình hình xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ của một số quốc gia năm 2015?

a)

Ma-lai-xi-a là nước nhập siêu.

b)

Việt Nam là nước nhập siêu.

c)

Thái Lan xuất siêu nhiều nhất.

d)

Ma-lai-xi-a nhập siêu ít nhất.